Tài liệu Hướng dẫn quản lý xây dựng/lắp đặt công trình khí sinh học quy mô vừa và lớn phủ màng HDPE

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN  
DỰ ÁN HỖ TRỢ NÔNG NGHIỆP CAC BON THẤP  
Khoản vay 2968-VIE (SF)  
HƢỚNG D N QUẢN LÝ XÂY DỰNG/LẮP ĐẶT  
CÔNG TR NH KH  SINH HỌC QUY MÔ V A VÀ LỚN  
PHỦ MÀNG HDPE  
(Kèm theo công văn số 2274/DANN-LCASP ngày 03/11/2015 về việc Ban hành  
Hướng dẫn quản lý xây dựng/lắp đặt CTKSH quy mô vừa và lớn phủ màng HDPE)  
Hà Nội, tháng 11/2015  
Mục lục  
Trang  
STT  
Nội dung  
1
Tiêu chí lựa chọn  
3
2
3
Công trình khí sinh học được dự án áp dụng  
4
4
Nội dung gói môi trường đối với công trình khí sinh học  
HDPE  
4
5
6
7
8
9
Kỹ thuật viên KSH quy mô vừa và lớn  
Nhà thầu khí sinh học  
5
5
Giám sát và nghiệm thu công trình  
Yêu cầu về an toàn  
6
6
7
7
H  trợ tài chính cho các công trình khí sinh học  
Trình tự các bước thực hiện  
Các biểu mẫu  
1
2
Đơn đề nghị hỗ trợ xây dựng/lắp đặt CTKSH  
9
Hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật và tài chính cho xây dựng/lắp đặt  
CTKSH  
11  
Biên bản kiểm tra và nghiệm thu kỹ thuật lắp đặt CTKSH  
HDPE  
3
13  
4
5
6
Biên bản đánh giá CTKSH đang vận hành  
16  
19  
20  
Nhật ký kiểm tra công trình khí sinh học  
Biểu m u cơ s  d  liệu giám sát và đánh giá công trình KSH  
2
HƢỚNG D N QUẢN LÝ XÂY DỰNG/LẮP ĐẶT  
CÔNG TRÌNH KH  SINH HỌC QUY MÔ V A VÀ LỚN  
PHỦ MÀNG HPDE  
1.Tiêu chí lựa chọn  
Dựa trên các tiêu chí chung dưới đây của dự án, Ban quản lý dự án  
(QLDA) H  trợ Nông nghiệp Các bon thấp các t nh sẽ căn cứ vào tình hình thực  
tế của địa bàn thực hiện dự án để xây dựng các tiêu chí cụ thể, phù hợp với điều  
kiện và chính sách phát triển khí sinh học của t nh, trình Sở Nông nghiệp và  
Phát triển nông thôn phê duyệt và áp dụng.  
a)Tiêu chí lựa chọn hộ  
Hộ sản xuất chăn nuôi ổn định, có đủ số đầu vật nuôi và có nguồn chất  
thải tập trung đủ lớn để cung cấp cho công trình khí sinh học (KSH).  
Có đủ diện tích để xây dựng công trình KSH quy mô vừa và lớn. Công  
trình KSH quy mô vừa là công trình có thể tích phân giải ( d  từ 51 m3 đến  
499 m3   uy mô lớn từ 500 m3 trở lên.  
Tự nguyện tham gia và cam kết tuân theo các quy định của dự án.  
Sẵn sàng xây dựng các h ng mục môi trường bao gồm: Hố kh  trùng;  
Hệ thống thu gom chất thải; Hệ thống hồ sinh học nhằm x  lý nước thải  
sau công trình KSH; và Các thiết bị nhằm s  dụng hết khí ga.  
b)Tiêu chí lựa chọn địa điểm  
Các công trình khí sinh học phải được xây dựng trong khuôn viên của  
hộ/trang tr i chăn nuôi; có mặt bằng thích hợp để xây dựng công trình  
KSH, không bị tranh chấp, không ảnh hưởng đến các hộ lân cận.  
Xây dựng t i các vị trí thuận lợi và tiện lợi cho việc thu gom chất thải  
chăn nuôi, s  dụng khí ga, phát điện và thực hiện các biện pháp bảo vệ  
môi trường.  
3
Công trình che phủ phải đặt t i địa điểm sao cho giảm tới mức tối thiểu  
những nguy cơ làm hỏng bờ bao và/hoặc lớp lót.  
Công trình không được đặt trong khu vực ngập lụt trừ khi công trình  
được bảo vệ khỏi bị ngập lụt và những hư h i có thể xảy ra khi lũ lụt.  
Công trình cần nằm xa khu nhà ở hoặc các tòa nhà làm việc khác ít nhất  
100 m. Khoảng cách này cần tăng tới 200 m t i những khu vực đông dân  
hoặc nh y cảm với mùi.  
Khoảng cách từ mép nước gần nhất của hồ tới các giếng và những nguồn  
cung cấp nước ngầm khác ít nhất là 100 m.  
2.Công trình khí sinh học được Dự án áp dụng  
Công trình KSH quy mô vừa và lớn được áp dụng trong Dự án H  trợ  
Nông nghiệp các bon thấp (LCASP) là công trình khí sinh học kỵ khí che phủ  
bằng màng địa kỹ thuật Polyetylen mật độ cao (sau đây gọi là công trình khí  
sinh học HDPE). Đây là công nghệ s  dụng những tấm màng nhựa lớn để che  
phủ mặt hồ với nhiều ống thu khí. Tấm phủ còn có tác dụng ngăn nước mưa làm  
loãng nước thải. Công nghệ này thích hợp cho các trang tr i chăn nuôi s  dụng  
hệ thống xối nước để vận chuyển phân ra hồ, phân pha loãng có hàm lượng chất  
khô dưới 2% và thích hợp với những nơi có khí hậu ấm áp. Ngoài ra đây là công  
nghệ có chi phí xây dựng và vận hành rất thấp, hiện đang được áp dụng t i nhiều  
nước nhiệt đới.  
3.Nội dung gói môi trường đối với công trình khí sinh học HDPE  
Nội dung về gói môi trường đối với các công trình khí sinh học HDPE của  
Dự án bao gồm các h ng mục sau:  
- Hố kh  trùng khi ra vào chuồng tr i nhằm tránh truyền nhiễm bệnh cho  
gia súc.  
- Hệ thống thu gom chất thải nhằm đảm bảo ch  đưa xuống công trình  
lượng chất thải phù hợp với công suất x  lý của công trình KSH.  
- Hệ thống hồ sinh học nhằm x  lý nước thải sau công trình KSH.  
4
- Các thiết bị nhằm s  dụng triệt để khí ga sản sinh ra từ công trình KSH:  
bếp, bình nước nóng, đ n th p sáng, đ n sưởi, máy phát điện, đầu đốt chuyên  
dụng,...  
- Chủ công trình KSH được Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu và Kỹ thuật viên  
của Dự án hướng dẫn cách vận hành và bảo dưỡng công trình KSH quy mô vừa  
và lớn. Các chủ công trình cũng sẽ được hướng dẫn nhằm nâng cao nhận thức  
bảo vệ môi trường chăn nuôi  x  lý chất thải thừa bằng các biện pháp khác (ủ  
phân compost, nuôi giun, làm thức ăn cho cá, ...   x  lý cặn, nước thải sau công  
trình KSH làm phân bón hữu cơ  không xả trực tiếp khí ga thừa ra ngoài môi  
trường v.v.  
4. Kỹ thuật viên KSH quy mô vừa và lớn  
Kỹ thuật viên KSH quy mô vừa và lớn (KT   là người được Ban  LDA  
t nh lựa chọn và được giao nhiệm vụ h  trợ kỹ thuật cho các hộ nông dân/trang  
tr i/doanh nghiệp để xây dựng công trình KSH quy mô vừa và lớn nhằm đảm  
bảo các ch  tiêu chất lượng và môi trường, cung cấp kiến thức về vận hành các  
công trình KSH trong quá trình thiết kế, xây dựng/l p đặt và nghiệm thu hoàn  
thành của các công trình KSH. Kỹ thuật viên khí sinh học quy mô vừa và lớn  
phải được dự án đào t o trước khi tham gia giám sát và nghiệm thu công trình.  
5. Nhà thầu khí sinh học  
Sau khi tiến hành đánh giá năng lực, kinh nghiệm các công ty về xây  
dựng/l p đặt công trình HDPE quy mô vừa và lớn, Ban  LDA Trung ương lựa  
chọn được 5 công ty đ t tiêu chí dự án như sau:  
1. Công ty Cổ phần sản xuất đầu tư Xây dựng Hưng  iệt  
2. Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và Thương m i Dịch vụ  ân Sơn  
3. Công ty Cổ phần xây dựng h  tầng Nông nghiệp  iệt Nam  
4. Trung tâm Công nghệ Khí sinh học  
5. Công ty TNHH Sản xuất Thương m i và Dịch vụ AZD  uốc Tế  
5
Định kỳ, Ban QLDA Trung ương sẽ tiến hành đánh giá bổ sung các công ty  
có đủ năng lực để tham gia dự án.  
6. Giám sát và nghiệm thu công trình  
Kỹ thuật viên khí sinh học quy mô vừa và lớn của 10 t nh tham gia dự án là  
những người chịu trách nhiệm giám sát xây dựng/l p đặt, kiểm tra và nghiệm  
thu các công trình KSH.  
Để bảo đảm công trình được xây dựng/l p đặt theo đúng thiết kế và đáp  
ứng được các yêu cầu của dự án, Kỹ thuật viên khí sinh học quy mô vừa và lớn  
phải đi thực địa kiểm tra, giám sát và nghiệm thu theo các yêu cầu sau:  
1. Tư vấn lựa chọn nhà thầu và bản vẽ thiết kế theo yêu cầu dự án: 01 lần  
2. Công tác đào đất và chuẩn bị mặt nền: tối thiểu 1 lần kiểm tra  
3. Công tác trải và hàn tấm lót: tối thiểu 1 lần kiểm tra  
4. Công tác trải và hàn tấm phủ: tối thiểu 1 lần kiểm tra  
5. Quan sát và kiểm tra các chi tiết: 01 lần kiểm tra  
6. Kiểm tra độ kín khí: tối thiểu 01 lần kiểm tra.  
7. Nghiệm thu công trình: 01 lần  
Các lần kiểm tra thực tế sẽ được lưu trong nhật ký kiểm tra của Kỹ thuật  
viên.  
Hàng năm, Ban  LDA các t nh chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá sau  
vận hành các công trình.  
7. Yêu cầu về an toàn  
Trong quá trình xây dựng/l p đặt và vận hành công trình KSH cần phải  
đảm bảo các vấn đề an toàn, cụ thể như sau: phải có các biển cảnh báo, bảng ch  
dẫn về vấn đề cháy nổ, ngộ độc khí...xung quanh công trình.  
6
8. H  trợ tài chính cho các công trình khí sinh học HDPE  
Sau khi công trình KSH hoàn thành được nghiệm thu và có đủ hồ sơ hợp lệ,  
Ban  LDA t nh sẽ chuyển tiền h  trợ tài chính thông qua bưu điện hoặc ngân  
hàng (tùy theo phương thức nào thuận tiện nhất  cho chủ đầu tư công trình KSH.  
Mức h  trợ tài chính là 10 triệu  NĐ/công trình KSH quy mô vừa và 20 triệu  
 NĐ/công trình KSH quy mô lớn.  
9. Trình tự các bước thực hiện  
- Bước 1. Hộ dân/trang tr i chăn nuôi có nhu cầu xây dựng/l p đặt công trình  
KSH có đơn đăng ký xin h  trợ với Ban QLDA t nh (theo mẫu 01, phụ lục)  
- Bước 2. Ban  LDA t nh xét duyệt đơn, chấp nhận và ký Hợp đồng h  trợ kỹ  
thuật, tài chính với hộ dân (chủ đầu tư  và nhà thầu khí sinh học (theo mẫu  
02, phụ lục)  
- Bước 3. Ban  LDA t nh c  Kỹ thuật viên hướng dẫn chủ công trình KSH về  
cách vận hành công trình KSH, nâng cao kiến thức cho người dân về môi  
trường và giám sát nhằm đảm bảo chất lượng xây dựng/l p đặt công trình  
KSH (theo mẫu nhật ký kiểm tra giám sát mẫu 03, 04, 05, phụ lục)  
- Bước 4. Kỹ thuật viên kiểm tra và nghiệm thu chất lượng công trình KSH  
hoàn thành (theo mẫu 03)  
- Bước 5. Ban  LDA t nh chuyển tiền h  trợ tài chính cho chủ đầu tư công  
trình KSH  
- Bước 6. Ban  LDA t nh nhập cơ sở dữ liệu của công trình KSH đã hoàn  
thành để quản lý và phục vụ cơ sở dữ liệu thị trường bán tín ch  các bon  
(theo phần mềm do dự án cung cấp  
Để thống nhất quản lý các công trình KSH HPDE do Dự án h  trợ, Kỹ  
thuật viên hướng dẫn nhà thầu kh c mã công trình để quản lý (ở nơi dễ quan sát  
và có thể kiểm tra được  theo quy định sau: LCASP/Mã t nh-Mã huyện/Ngày  
hoàn thành (ngày tháng năm : Kiểu công trình - Kích thước công trình - Số thứ  
tự công trình được xây t i huyện (4 chữ số .  í dụ: Công trình khí sinh học  
HDPE thứ 18, thể tích 100m3 được xây dựng t i huyện  ụ Bản, t nh Nam Định,  
hoàn thành ngày 01 tháng 2 năm 2015 sẽ viết là:  
LCASP/NĐ-VB/010215: HDPE 100m3 - 0018  
7
PHẦN PHỤ LỤC  
Phụ lục Chƣơng 4:  
BIỂU M U CÔNG TR NH KH  SINH HỌC  
STT Mẫu số  
Nội dung  
1
01  
Đơn đề nghị h  trợ xây dựng/l p đặt CTKSH  
Hợp đồng h  trợ kỹ thuật và tài chính cho xây dựng/l p đặt  
CTKSH  
2
3
4
5
6
02  
03  
04  
05  
06  
Biên bản kiểm tra và nghiệm thu kỹ thuật l p đặt CTKSH HDPE  
Biên bản đánh giá CTKSH đang vận hành  
Nhật ký kiểm tra công trình khí sinh học  
Biểu mẫu cơ sở dữ liệu giám sát và đánh giá công trình KSH  
8
Mẫu 01  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc  
…, ngày …… tháng …… năm ……  
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ XÂY DỰNG/LẮP ĐẶT  
CÔNG TR NH KH  SINHHỌC QUY MÔ V A VÀ LỚN  
Kính g i: Ban quản lý dự án H  trợ Nông nghiệp Các bon thấp t nh……  
Tôi tên là (chữ in hoa):.............................................Nam/Nữ:...........................  
ĐT cố định:........................ ĐT di động:.......................1  
CMND số:......................................... Ngày cấp:..../..../......... Nơi cấp:.................................... .......  
Địa ch : Thôn/xóm: ................................Xã/TT:....................Huyện/TX:........................................  
Gia đình tôi có đủ điều kiện để xây dựng/l p đặt công trình khí sinh học (CTKSH  HDPE theo  
các tiêu chí của Dự án.  ì vậy, chúng tôi mong muốn Dự án chấp thuận h  trợ kỹ thuật và tài chính để  
xây dựng công trình này:  
Loại công trình:  
Bể dạng phủ  ạt  HDPE) thể tích….......m3  
Nếu được Dự án chấp thuận, gia đình tôi xin cam kết:  
1. Các thông tin chúng tôi cung cấp trong “Phần khai tình hình gia đình” là đúng sự thật.  
2. Đáp ứng đầy đủ kinh phí xây dựng/l p đặt công trình trên, bảo đảm chất lượng mà Dự án yêu  
cầu.  
3. Cân đối khả năng tài chính để cải t o các công trình phụ (bếp, chuồng tr i chăn nuôi…  đồng bộ  
với công trình trên.  
4. Ký hợp đồng với nhà thầu khí sinh học được dự án chấp thuận  tổ chức xây dựng/l p đặt, giám  
sát thi công, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu theo đúng yêu cầu kỹ thuật của Dự án.  
5. T o mọi điều kiện để nhà thầu khí sinh học và kỹ thuật viên của Ban  LDA làm việc t i hiện  
trường.  
6. Đưa công trình KSH vào s  dụng, vận hành và bảo dưỡng đúng quy trình kỹ thuật để đảm bảo  
công trình ho t động có hiệu quả lâu dài.  
7. Hoàn thiện các thủ tục thanh toán và nhận h  trợ theo đúng yêu cầu và quy định của dự án.  
8. T o điều kiện cho Ban quản lý dự án và các bên liên quan tiến hành kiểm tra việc vận hành công  
trình và cung cấp đầy đủ bất cứ tài liệu, sổ sách nào có liên quan.  
9. Đồng ý cho dự án toàn quyền s  dụng chứng ch  giảm phát thải khí nhà kính của công trình khí  
sinh học.  
10. Chưa đăng ký hoặc chưa có cam kết được nhận h  trợ xây dựng công trình HDPE này từ các dự  
án và nguồn tài trợ khác.  
Kính mong nhận được sự h  trợ./.  
Xác nhận của UBND xã  
Ngƣời làm đơn  
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
1 B t buộc ghi số điện tho i bàn hoặc di động trong trường hợp gia đình có s  dụng.  
9
PHẦN KHAI T NH H NH GIA Đ NH  
I.THÔNG TIN CHUNG  
1. Thông tin của vợ/ chồng của ngƣời làm đơn  nếu có)  
Họ và tên (viết hoa :......................................................................................................................  
 uan hệ với chủ hộ:......................................................................................................................  
CMND số:...................................... Ngày cấp:............................................ Nơi cấp:..................  
2. Nhân khẩu (điền vào ô trống bên phải  
Số nhân khẩu  
Người lớn  
Dân tộc  
Trẻ em < 16 tuổi  
3. Tình hình chăn nuôi  
Khác………  
Loại con  
Lợn  
Trâu  
Bò sữa  
Bò thịt  
Số lượng  
Tổng trọng lượng, kg  
Có chăn thả hay không?  
(Có/ Không)  
4. Xử lý chất thải  lỏng và rắn)  
Hiện t i chất thải của hộ gia đình (chất thải chăn nuôi  được x  lý bằng cách (ước lượng % vào ô  
trống bên phải.  í dụ: 80% chất thải bị đốt bỏ, 20% thải ra cống :  
TT  
Phƣơng thức xử lý  
Mức độ  ƣớc lƣợng %)  
1
2
3
4
5
Làm phân bón cho cây trồng  
Nuôi cá  
Thải ra mương, cống…  
Đốt bỏ  
Khác (ghi rõ)  
5. Nối hố xí với công trình khí sinh học (tích vào ô trống bên phải  
Có  
Không  
II.THÔNG TIN KHÁC  
Thông tin về s  dụng nhiên liệu của hộ gia đình (tính theo tháng  
Loại nhiên liệu  
Dầu hỏa  
Khí ga hóa lỏng  
Than  
Đơn vị  
Lít/tháng  
Kg/tháng  
Số lƣợng  
Ghi chú  
- Than bùn  
- Than cám  
- Than tổ ong  
Kg/tháng  
Kg/tháng  
Viên/tháng  
Ghi rõ trọng lượng (kg  
của 1 viên t i đây:  
Củi g  
Điện  
Phụ phẩm nông nghiệp  
(rơm, r …  
Kg/tháng  
kWh//tháng  
Kg/tháng  
Khác (ghi cụ thể  
Ghi theo thực tế  
Chủ công trình khí sinh học  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
10  
Mẫu 02  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc  
SỞ NN&PTNT…..  
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LCASP  
Số: ………………HĐHT-KTTC/………2  
………, ngày ………tháng…….năm 20……  
HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ KỸ THUẬT VÀ TÀI CH NH  
CHO XÂY DỰNG/LẮP ĐẶT CÔNG TR NH KH  SINH HỌC  
-Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 được Quốc hội khóa 11 kỳ họp thứ 7 thông qua ngày  
14/06/2005;  
-Căn cứ Đơn đề nghị hỗ trợ xây dựng/lắp đặt công trình khí sinh học (CTKSH) của hộ gia đình  
đã được phê duyệt;  
-Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên;  
Hôm nay, ngày……….tháng……năm……….tại…………….., chúng tôi gồm:  
1. Ban quản lý dự án Hỗ trợ Nông nghiệp Các  on thấp tỉnh  Bên A) ..................................  
Đ i diện (Ông/Bà :........................................................ Chức vụ:................................................  
Địa ch :.......................................................................... Điện tho i: ............................................  
2. Hộ/trang trại xây dựng/lắp đ t công trình khí sinh học  Bên B)  
Chủ hộ:..........................................................................................................................................  
Địa ch :.............................................. Điện tho i:.................3  
CMT số: ................................. Ngày cấp:............................................... Nơi cấp:........................  
Số TK:...............................................T i ngân hàng:....................................................................  
3. Nhà thầu khí sinh học (Bên C): CÔNG TY………  
Đ i diện (Ông/Bà :........................................................ Chức vụ: ………………………….  
Địa ch :.......................................................................... Điện tho i: ............................................  
Các bên thỏa thuận việc h  trợ kỹ thuật và kinh phí để xây dựng/l p đặt CTKSH theo các điều  
khoản sau đây:  
Điều 1. Nội dung công việc  
- Bên A h  trợ kỹ thuật và tài chính bên B xây dựng/l p đặt công trình khí sinh HDPE, cỡ…….m3  
để x  lý chất thải nhằm t o cho môi trường gia đình s ch đẹp, s  dụng khí đốt và phụ phẩm phục vụ  
nhu cầu sinh ho t và sản xuất của bên B.  
- Bên B thuê bên C xây dựng/l p đặt CTKSH HDPE cỡ…….m3 t i khuôn viên đất của bên B theo  
đúng thiết kế được phê duyệt t i Phụ lục của Hợp đồng này.  
Điều 2. Trách nhiệm của mỗi  ên:  
1. Trách nhiệm của Bên A:  
- H  trợ 10 triệu đồng đối với công trình KSH quy mô vừa và 20 triệu đồng với công trình KSH  
quy mô lớn cho bên B theo quy định của Dự án trên tổng giá trị xây dựng/l p đặt dự kiến của CTKSH  
là ................................ đồng  
(bằng chữ:....................................  
- C  KTV h  trợ kỹ thuật cho bên B với nhiệm vụ: (i  Tư vấn cho Bên C hoàn thiện bản thiết kế  
công trình KSH và các h ng mục môi trường theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án; (ii) giám sát  
chất lượng CTKSH do Bên C xây dựng/l p đặt .  
- KTV hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật và g i về Ban quản lý dự án ( LDA  t nh trong vòng  
40 ngày kể từ ngày ký biên bản kiểm tra và nghiệm thu xây dựng/l p đặt CTKSH.  
- Ban  LDA t nh chuyển tiền h  trợ xây dựng/l p đặt CTKSH cho bên B (trong vòng 30 ngày sau  
khi nhận hồ sơ nghiệm thu hợp lệ của kỹ sư khí sinh học).  
2. Trách nhiệm của Bên B:  
- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu xây dựng và thiết bị s  dụng khí sinh học đảm bảo chất lượng, số  
lượng trước ngày………………..t i địa điểm xây dựng/l p đặt.  
2 Số hợp đồng do Ban  LDA t nh quy định, điền mã của T nh theo Sổ tay Tài chính vào sau dấu g ch chéo /.  í dụ:  
01/HĐHT-XD/LCASP-07  
3 B t buộc ghi số điện tho i cố định/di động trong trường hợp gia đình có s  dụng  
11  
- Hợp tác với bên A trong quá trình h  trợ kỹ thuật và kiểm tra, giám sát, nghiệm thu chất lượng  
CTKSH.  
- Nhanh chóng đưa công trình vào s  dụng, tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và môi trường trong vận  
hành và bảo dưỡng CTKSH để đảm bảo công trình ho t động có hiệu quả lâu dài.  
3. Trách nhiệm của Bên C:  
- Thiết kế công trình khí sinh học và các h ng mục môi trường theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của  
dự án  
- Đảm bảo xây dựng/l p đặt CTKSH theo đúng thiết kế  
- Đảm bảo thời h n xây dựng kể từ ngày…………………đến ngày…………………..  
- Hợp tác đầy đủ với bên A trong quá trình kiểm tra, giám sát và nghiệm thu CTKSH.  
- Hướng dẫn bên B vận hành CTKSH nhằm đảm bảo các tiêu chí kỹ thuật và môi trường do dự  
ánquy định;  
- Kh c phục sự cố trong vòng 12h nếu công trình gặp sự cố.  
Điều 3. Các điều kiện thanh toán tiền hỗ trợ:  
- Ban  LDA t nh chuyển tiền h  trợ (theo quy mô công trình KSH  trực tiếp cho chủ CTKSH  
theo đúng địa ch  mà chủ công trình yêu cầu trong vòng 30 ngày kể từ ngày Ban  LDA t nh nhận  
được đầy đủ hồ sơ nghiệm thu hợp lệ từ KT .  
- Chủ công trình đồng ý cho Dự án toàn quyền s  dụng chứng ch  giảm phát thải khí nhà kính của  
CTKSH do dự án h  trợ.  
Điều 4. Cam kết chung  
-
-
Ba bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng này.  
M i bên đều có quyền đơn phương đình ch  thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt  
h i khi một trong các bên vi ph m các điều khoản ghi trong hợp đồng.  
-
-
Các khiếu n i và tranh chấp sẽ được các bên đưa ra bàn b c và thống nhất cách giải quyết.  
Nếu không thống nhất thì các bên có quyền đưa ra Tòa án dân sự địa phương để phán quyết.  
Khi các bên hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ của mình và không có tranh chấp nào xảy ra, hợp  
đồng coi như được thanh lý.  
Hợp đồng này được lập ngày……..tháng……năm 20….. gồm 03 (ba  bản có giá trị như nhau,  
m i bên giữ 01 (một  bản và có hiệu lực kể từ ngày ký./.  
Bên C  
Bên B  
Bên A  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)  
PHỤ LỤC  
THIẾT KẾ CÔNG TR NH KH  SINH HỌC  
…………  
12  
Mẫu số 03  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc  
SỞ NN&PTNT…..  
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LCASP  
………, ngày ………tháng…….năm 20…..  
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU KỸ THUẬT  
LẮP ĐẶT CÔNG TR NH KH  SINH HỌC  
-Căn cứ hợp đồng số ….................. ký ngày…..tháng…..... năm 20…… gi a Ban quản lý Dự án  
(QLDA) Hỗ trợ Nông nghiệp Các bon thấp tỉnh…, hộ gia đình/trang trại chăn nuôi và nhà thầu KSH  
về hỗ trợ kỹ thuật và tài chính cho lắp đặt công trình khí sinh học (CTKSH);  
-Các bên liên quan đã tiến hành nghiệm thu CTKSH với các nội dung sau đây:  
I. THÔNG TIN CHUNG  
1.Kỹ thuật viên quy mô vừa và lớn (Bên A)  
Ông/Bà: ........................................................................ CMT số:...........................................  
Đơn vị công tác......................................................Điện tho i:.......................................  
2.Hộ/trang trại chăn nuôi lắp đ t CTKSH  Bên B)  
Ông/Bà:.............................................CMT số: ........................................... Điện tho i:...............4  
Địa ch : Thôn: ..................................... Xã: ................................................. Huyện: ....................  
Địa điểm l p đặt CTKSH:  
Khuôn viên gia đình  
Khác (ghi rõ)..........  
Mã công trình: ..........................5  
3. Nhà thầu KSH (Bên C): CÔNG TY………  
Ông/Bà:..................................................Chức vụ:........................................................  
Địa ch :.................................................. Điện tho i:................................................  
Mã tổ l p đặt (nếu có : ............................................................  
II. KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU  
1. Kiểm tra, nghiệm thu chất lƣợng công trình  
Hạng mục kiểm tra,  
TT  
I
Kết quả kiểm tra thực tế  
Đánh giá  
Ghi chú  
nghiệm thu  
Các tiêu chí chung  
L p đặt công trình đúng theo  
thiết kế  
1
Hồ nằm xa khu nhà ở hoặc  
các tòa nhà làm việc khác ít  
nhất 100m  
Khoảng cách từ mép nước  
gần nhất của hồ tới các giếng  
và những nguồn cung cấp  
nước ngầm khác ít nhất là  
100m  
2
3
Công trình được g n mã số ở  
ch  có thể thấy được t i thời  
điểm nghiệm thu  
Công trình đã đưa vào ho t  
động và vận hành ổn định  
:…..ngày  
4
5
4. B t buộc ghi số điện tho i cố định/di động trong trường hợp gia đình có s  dụng  
5. Cách ghi mã số công trình: LCASP/Mã t nh-Mã huyện/Ngày hoàn thành (ngày tháng năm : Kiểu công trình - kích thước  
công trình - Số thứ tự công trình được xây t i huyện (4 chữ số .  í dụ: Công trình thứ 18 kiểu hdpe, thể tích bể phân giải  
700m3 được xây dựng t i huyện  ụ Bản, t nh Nam Định, hoàn thành ngày 01 tháng 2 năm 2015 sẽ viết là: LCASP/NĐ-  
VB/010215: HDPE 700m3 - 0018  
13  
Hạng mục kiểm tra,  
TT  
Kết quả kiểm tra thực tế  
Đánh giá  
Ghi chú  
nghiệm thu  
II Kỹ thuật lắp đ t  
 ị trí l p ống lối vào, ống lối  
1
ra, ống lấy khí phải đảm bảo  
đúng như thiết kế  
Tỷ lệ chiều dài và chiều rộng  
của công trình  
Có hệ thống neo giữ tấm phủ  
và tấm lót  
2
3
Độ sâu tối thiểu của công  
trình đảmbảo theo thiết kế  
thực tế  
4
5
6
Đáy hồ được trải tấm lót  
Độ dốc của thành hồ theo  
thiết kế  
7
8
Chất lượng của đường hàn  
Kiểm tra kín khí, kín nước  
III Nguyên vật liệu  
 ật liệu HDPE tấm lót và  
1
tấm phủ là màng địa kỹ thuật  
HDPE  
Độ dày tối thiểu của vật liệu  
tấm phủ  
Độ dày tối thiểu của vật liệu  
tấm lót  
Vd: 1mm  
2
3
Vd: 0,5mm  
IV Đƣờng ống và phụ kiện  
1
2
3
Ống lấy khí  
Ống dẫn khí chính  
Áp kế  
Thiết bị s  dụng khí: Bếp,  
đ n l p, túi chứa khí… đặt  
t i nơi thông thoáng và  
cách xa các vật dễ cháy ít  
nhất 50cm  
4
V
Các vấn đề an toàn  
Hệ thống Biển cảnh báo an Vd: Có biển cảnh báo nguy hiểm  
toàn quanh hồ cháy nổ, ngộ độc khí…  
Ghi chú: KTV kiểm tra thực tế và so sánh với thiết kế được duyệt để đánh giá.  
1
2. Kiểm tra và nghiệm thu các hạng mục gói môi trƣờng  
Đạt/  
TT  
Nội dung  
không  
Hạng mục cụ thể  
Ghi chú  
đạt  
Hố kh  trùng khi ra vào chuồng tr i  
nhằm tránh truyền nhiễm bệnh  
1
Hố kh  tr ng  
Hệ thống thu gom chất thải nhằm  
đảm bảo ch  đưa xuống công trình  
lượng chất thải phù hợp với công suất  
x  lý của thiết bị KSH  
Hệ thống hồ sinh học nhằm x  lý  
nước thải sau công trình KSH  
Ví dụ: bể thu gom  
nước thải, phân thừa, Kích thước ……  
bể ủ phân compost…  
2
3
4
Hồ lắng, Hồ lọc  
VD: Bếp, đền thắp  
sang, đèn sư i, bình  
nước nóng, đầu đốt  
chuyên dụng…  
Các thiết bị nhằm s  dụng triệt để khí  
ga sản sinh ra từ công trình KSH.  
14  
Tập huấn đào t o người dân có ý thức  
về môi trường chăn nuôi để đảm bảo  
không truyền nhiễm các bệnh gia súc,  
đưa chất thải xuống phù hợp với công  
suất x  lý của hầm, x  lý chất thải  
thừa bằng các biện pháp khác  
KTV chịu trách  
nhiệm đối chiếu  
gi a bản gốc và  
bản photo các  
loại giấy chứng  
nhận  
5
Có giấy chứng nhận  
Ghi chú: Hộ gia đình/trang trại chăn nuôi nếu không đạt 1 trong 5 hạng mục môi trường trên thì  
công trình không được nghiệm thu.  
Nhận xét chung và  iện pháp xử lý:  
……………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………  
Kết luận: Công trình đ t chất lượng ……………………………..  
Bên C  
Bên B  
Bên A  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
15  
Mẫu số 04  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc  
SỞ NN&PTNT….  
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LCASP  
………, ngày ………tháng…….năm 20…..  
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ  
CÔNG TR NH KH  SINH HỌC ĐANG VẬN HÀNH  
I. THÀNH PHẦN  
1. Ban Quản lý Dự án Trung ƣơng/tỉnh  Bên A)  
Ông/Bà: .......................................................................... Chức vụ:............................................ ..........  
Đơn vị công tác:............................................................................................................ ........................  
Ông/Bà: ...............................................Chức vụ:...................................................................................  
Đơn vị công tác:.............................................................................................................. ......................  
2.Hộ/trang trại xây dựng công trình khí sinh học  Bên B)  
Ông/Bà: .......................... Số CMT:...................... Số nhân khẩu: ........................................................  
Địa ch : Thôn: ........................................................... Xã:.................................................... ...............  
Huyện:........................................................................ T nh:................................................ ................  
Số điện tho i: ...................................................  
Địa điểm xây dựng/l p đặt công trình KSH: Khuôn viên gia đình  
Khác (ghi rõ)............................................  
Ngày khởi công xây dựng/l p đặt: ..................tháng ....................năm 20 ..........  
Mã công trình:..........................................................  
II.ĐÁNH GIÁ CÔNG TR NH KSH  
1. Đánh giá chất lƣợng công trình KSH  
Ghi chú cụ thể về những nội  
Nội dung  
1. Tuân thủ theo thiết kế của công  
trình  
Đánh giá  
Tuân thủ  
dung chƣa đáp ứng  
Không tuân thủ  
Thừa  
2. Khí ga sinh ra có đủ dùng không  
Đầy đủ  
Thiếu  
3. Các h ng mục công trình có hư  
hỏng gì cho tới thời điểm hiện t i  
Có  
Chưa có  
Tốt  
4. Công tác bảo hành, bảo dưỡng của  
nhà thầu khí sinh học  
Chưa tốt  
2. Đánh giá về môi trƣờng  
Nội dung  
Đánh giá  
Ghi chú cụ thể về những nội  
dung chƣa đạt  
1. Nhận thức của người s  dụng về các  
h ng mục của gói môi trường?  
Đ t  
Chưa đ t  
Có  
2. Có thực hiện đầy đủ các h ng mục  
trong gói môi trường không?  
Không  
16  
3. Có s  dụng phụ phẩm khí sinh học  
để bón ruộng, cây trồng không?  
Có  
Không  
Có  
4. Môi trường xung quanh có ô nhiễm  
không?  
Không  
 àng  
5. Nước thải ở bể phụ phẩm có màu gì?  
Đen nh t  
Đen thẫm  
Có sủi bọt  
Khác  
6. Có rò r  khí ga ra môi trường không?  
Có  
Không  
3. Đánh giá công tác hỗ trợ từ dự án  
Nội dung  
Đánh giá  
Ghi chú  
1. Chất lượng công tác h  trợ kỹ thuật  
Đ t  
của kỹ sư khí sinh học và từ dự án  
Chưa đ t  
Đã nhận  
2. Nhận h  trợ tài chính của dự án  
Chưa nhận  
4. Hiệu quả từ công trình KSH  
Nội dung  
Đơn vị  
Trƣớc khi có công  
trình KSH  
Sau khi có công  
trình KSH  
1. S  dụng lo i nhiên liệu  
Dầu hỏa  
Lít/tháng  
Kg/tháng  
Khí ga hóa lỏng  
Than  
- Than bùn  
- Than cám  
- Than tổ ong  
- Củi g  
Kg/tháng  
Kg/tháng  
Viên/tháng  
Kg/tháng  
kWh/tháng  
Kg/tháng  
- Điện  
Phụ phẩm nông nghiệp (rơm,  
r …  
2. Kinh phí tiết kiệm từ s  dụng  
khí sinh học (ước tính  
3. Khối lượng công việc đối với  
phụ nữ và trẻ em (ước trung bình  
của hộ gia đình  
 NĐ/Tháng  
Giờ/ngày  
17  
Nhận x t chung về công trình và biện pháp x  lý:  
……………………………………………………………………………..………………....  
………………………………………………………………………..……………………....  
………………………………………………………………………..……………………....  
………………………………………………………………………..……………………....  
………………………………………………………………………..……………………....  
Kết luận:........................................  
BÊN A  
BÊN B  
(Ký và ghi rõ họ tên)  
(Ký và ghi rõ họ tên)  
18  
Mẫu 05  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
DỰ ÁN HỖ TRỢ NÔNG NGHIỆP  
CÁC BON THẤP  
NHẬT KÝ KIỂM TRA CÔNG TR NH KH  SINH HỌC  
I.Thành phần:  
1.Hộ/trang trại chăn nuôi:  
Ông/Bà:...............................................................CMT số: ................................. Điện tho i:.........  
Số nhân khẩu:...................................................Địa ch : .................................................................  
Địa điểm xây dựng/l p đặt công trình:............................................................................................  
Mã công trình:..............................................................................................Kích cỡ:.....................  
Ngày khởi công xây dựng/lặp đặt: ………tháng……..năm 20…….  
2. Kỹ thuật viên KSH quy mô vừa và lớn  
Ông/Bà:.........................................................CMT số: ................................. Điện tho i:.........  
Đơn vị công tác:........................................................................................................................  
II.Nội dung kiểm tra  
Hộ dân  
ký nhận  
TT  
Thời gian  
Ngày / /  
Nội dung  
1
Tư vấn lựa chọn nhà thầu và bản vẽ thiết kế  
theo đúng yêu cầu dự án...  
2
Ngày / /  
Kiểm tra công tác đào đất và chuẩn bị mặt  
nền.....  
KỸ SƢ KH  SINH HỌC  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
HỘ GIA Đ NH  
(Ký, ghi rõ họ tên)  
Ghi ch : trong nhật ký phải thể hiện được ngoài công tác giám sát, kiểm tra, nghiệm thu công trình,  
KTV phải có trách nhiệm tư vấn, hướng d n kiến thức cho người dân về vận hành, bảo dư ng công  
trình KSH, nâng cao nhận thức cho người dân về quản lý toàn diện chất thải chăn nuôi và các vấn đề  
liên quan đến bảo vệ môi trường.  
19  
Mẫu 06  
CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TR NH KSH  
Thông tin chủ công trình  
Thông tin vợ  chồng) chủ công trình  
Chứng minh thƣ của vợ  chồng)  
Chứng minh thƣ  
chủ công trình  
Họ và tên vợ  
 chồng) chủ  
công trình  
Họ và tên  
chủ công trình  
Giới  
tính  
Dân  
tộc  
Ngày cấp  
TT  
1
Dân tộc  
Ngày cấp  
(ngày/ tháng/  
năm)  
(ngày/  
tháng/  
Số CMT  
Nơi cấp  
Số CMT  
Nơi cấp  
năm)  
2
3
4
5
6
7
8
9
Thái  
Kinh  
10  
11  
12  
CA Phú  
Thọ  
CA Phú  
Thọ  
CA Phú  
Thọ  
CA  ĩnh  
Phú  
1
2
Nguyễn Ngọc Lâm  
Nữ  
Kinh  
130642060  
131563085  
13/10/2012  
9/4/2002  
Lê  ăn Lừng  
132082338  
131600695  
18/10/2007  
8/9/2009  
Nguyễn Thị  
Nguyễn  ăn Chuyền  
Nam  
Mường  
Bích  
Thông tin về công trình  
Mã công trình LCASP  
Thông tin liên lạc*  
Chi phí xây dựng/lắp đ t  
CT khí sinh học  
(Tr.đ)  
Địa chỉ  
Ngày hoàn  
thành (ngày/ Kiểu CT  
tháng/ năm)  
Số thứ tự công  
trình đƣợc xây  
tại huyện  
Mã tỉnh-  
Mã huyện  
Cỡ CT  
(m3)  
Số điện thoại  
Thôn/Khu  
Xã/Phƣờng  
Huyện/TP  
13  
5
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
75  
Thanh  
Thủy  
Thanh  
Thủy  
Đồng Luận  
Sơn Thủy  
0947351983  
01682041606  
PT-TT  
PT-TT  
12/30/2014  
12/20/2014  
HDPE  
HDPE  
500  
150  
0023  
0001  
1
50.5  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang yennguyen 17400 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn quản lý xây dựng/lắp đặt công trình khí sinh học quy mô vừa và lớn phủ màng HDPE", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_huong_dan_quan_ly_xay_dunglap_dat_cong_trinh_khi_si.pdf