Luận án Nghiên cứu ảnh hưởng của sự giam giữ phonon lên một số hiệu ứng cộng hưởng do tương tác của electron-phonon trong giếng lượng tử

ĐẠI HỌC HUẾ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  
NGUYỄN ĐÌNH HIÊN  
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ  
PHONON LÊN MỘT SỐ HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG  
DO TƯƠNG TÁC CỦA ELECTRON-PHONON  
TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LÝ  
HUẾ - NĂM 2018  
ĐẠI HỌC HUẾ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  
NGUYỄN ĐÌNH HIÊN  
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ  
PHONON LÊN MỘT SỐ HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG  
DO TƯƠNG TÁC CỦA ELECTRON-PHONON  
TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ  
Chuyên ngành: Vật lý lý thuyết và Vật lý toán  
Mã số  
: 62 44 01 03  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LÝ  
Người hướng dẫn khoa học:  
1. GS.TS. TRẦN CÔNG PHONG  
2. PGS.TS. LÊ ĐÌNH  
HUẾ - NĂM 2018  
i
LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nêu trong  
luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kì một công trình nào khác.  
Huế, tháng 04 năm 2018  
Tác giả luận án  
Nguyễn Đình Hiên  
ii  
LỜI CẢM ƠN  
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất đến GS.TS Trần Công  
Phong và PGS.TS Lê Đình, là những người thầy đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn, đóng  
góp những ý kiến quý báu cho tác giả trong suốt quá trình nghiên cứu.  
Xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Khoa Vật lý và Phòng Đào tạo Sau Đại  
học-Trường Đại học Sư phạm-Đại học Huế; Ban đào tạo Sau Đại học, Ban Giám đốc  
Đại học Huế đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tác giả hoàn thành luận án này.  
Tác giả cũng xin cảm ơn PGS.TS Trương Minh Đức cùng quý Thầy, Cô thuộc Tổ  
bộ môn Vật lý lý thuyết-Khoa Vật lý-Trường Đại học Sư phạm-Đại học Huế đã đóng  
góp ý kiến cho luận án.  
Chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu trường Dự bị đại học dân tộc trung ương  
Nha Trang đã tạo mọi điều kiện thuận lợi về thời gian cũng như hỗ trợ một phần kinh  
phí cho tác giả trong thời gian nghiên cứu và hoàn thành luận án.  
Cuối cùng, tác giả xin cảm ơn sự động viên, chia sẻ của bạn bè, đồng nghiệp và  
người thân trong qúa trình hoàn thiện luận án.  
Luận án được hoàn thành tại Tổ bộ môn Vật lý lý thuyết-Khoa Vật lý-Trường  
Đại học Sư phạm-Đại học Huế.  
Tác giả luận án  
iii  
MỤC LỤC  
Trang phụ bìa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Lời cam đoan . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Lời cảm ơn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Mục lục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Danh sách bảng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
i
ii  
iii  
1
8
Danh sách hình vẽ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15  
MỞ ĐẦU  
16  
NỘI DUNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24  
Chương 1. MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ SỞ . . . . . . . . 24  
1.1. Giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn . . . . . . . . . 24  
1.1.1. Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong  
giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn khi không  
có từ trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24  
1.1.2. Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong  
giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn khi có từ  
trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25  
1.2. Giếng lượng tử thế parabol . . . . . . . . . . . . . . . . . 26  
1.2.1. Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong  
giếng lượng tử thế parabol khi không có từ trường 26  
1.2.2. Hàm sóng và phổ năng lượng của electron trong  
giếng lượng tử thế parabol khi có từ trường . . . 27  
1
1.3. Tương tác electron-phonon quang khối trong giếng lượng  
tử dưới tác dụng của trường ngoài . . . . . . . . . . . . . 27  
1.3.1. Đối với giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn . 30  
1.3.2. Đối với giếng lượng tử thế parabol . . . . . . . . 30  
1.4. Tương tác electron-phonon quang giam giữ trong giếng  
lượng tử dưới tác dụng của trường ngoài . . . . . . . . . 31  
1.4.1. Đối với giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn . 32  
1.4.2. Đối với giếng lượng tử thế parabol . . . . . . . . 32  
1.5. Phương pháp chiếu toán tử . . . . . . . . . . . . . . . . 33  
1.6. Biểu thức của tenxơ độ dẫn khi không có từ trường . . . 35  
1.6.1. Biểu thức của độ dẫn tuyến tính . . . . . . . . . 42  
1.6.2. Biểu thức của hàm suy giảm tuyến tính . . . . . 45  
1.6.3. Biểu thức tốc độ hồi phục tuyến tính . . . . . . . 47  
1.6.4. Biểu thức của độ dẫn phi tuyến . . . . . . . . . . 48  
1.6.5. Biểu thức của các hàm suy giảm phi tuyến . . . . 56  
1.6.6. Biểu thức tốc độ hồi phục phi tuyến . . . . . . . 57  
1.7. Biểu thức của tenxơ độ dẫn khi có từ trường . . . . . . . 60  
1.7.1. Biểu thức của tenxơ độ dẫn . . . . . . . . . . . . 60  
1.7.2. Biểu thức của hàm suy giảm . . . . . . . . . . . . 60  
1.7.3. Biểu thức tốc độ hồi phục . . . . . . . . . . . . . 62  
1.8. Độ rộng của vạch phổ hấp thụ . . . . . . . . . . . . . . . 62  
Chương 2. ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON  
LÊN HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG ELECTRON -  
PHONON TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ . . . . . 64  
2.1. Giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn . . . . . . . . . 64  
2
2.1.1. Công suất hấp thụ tuyến tính . . . . . . . . . . . 64  
2.1.2. Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng  
electron-phonon tuyến tính . . . . . . . . . . . . . 68  
2.1.3. Công suất hấp thụ phi tuyến . . . . . . . . . . . . 76  
2.1.4. Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng  
electron-phonon thành phần phi tuyến . . . . . . 84  
2.2. Giếng lượng tử thế parabol . . . . . . . . . . . . . . . . . 87  
2.2.1. Công suất hấp thụ tuyến tính . . . . . . . . . . . 87  
2.2.2. Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng  
electron-phonon tuyến tính . . . . . . . . . . . . . 90  
2.2.3. Công suất hấp thụ phi tuyến . . . . . . . . . . . . 96  
2.2.4. Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng  
electron-phonon thành phần phi tuyến . . . . . . 101  
2.3. Kết luận chương 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 105  
Chương 3. ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON  
LÊN HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG TỪ-PHONON  
TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ . . . . . . . . . . . . 107  
3.1. Giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn . . . . . . . . . 107  
3.1.1. Biểu thức của công suất hấp thụ . . . . . . . . . 107  
3.1.2. Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng  
từ-phonon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 112  
3.2. Giếng lượng tử thế parabol . . . . . . . . . . . . . . . . . 118  
3.2.1. Biểu thức của công suất hấp thụ . . . . . . . . . 118  
3.2.2. Độ rộng vạch phổ của đỉnh dò tìm cộng hưởng  
từ-phonon . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 122  
3
3.3. Kết luận chương 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 128  
Chương 4. ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ GIAM GIỮ PHONON  
LÊN HIỆU ỨNG CỘNG HƯỞNG CYCLOTRON  
TRONG GIẾNG LƯỢNG TỬ . . . . . . . . . . . . 130  
4.1. Độ rộng vạch phổ của đỉnh cộng hưởng cyclotron trong  
giếng lượng tử thế vuông góc sâu vô hạn . . . . . . . . . 130  
4.2. Độ rộng vạch phổ của đỉnh cộng hưởng cyclotron trong  
giếng lượng tử thế parabol . . . . . . . . . . . . . . . . . 137  
4.3. Kết luận chương 4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 144  
KẾT LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 145  
TÀI LIỆU THAM KHẢO . . . . . . . . . . . . . . . . . . 149  
PHỤ LỤC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . P.1  
4
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT  
Viết tắt  
SQW  
PQW  
EPR  
Tiếng Anh  
Tiếng Việt  
Square quantum well  
Parabolic quantum well  
Giếng lượng tử thế vuông góc  
Giếng lượng tử thế parabol  
Electron-phonon resonance Cộng hưởng electron-phonon  
Magneto-phonon resonance Cộng hưởng từ-phonon  
MPR  
CR  
Cyclotron resonance  
Optically detected  
Cộng hưởng cyclotron  
ODEPR  
Cộng hưởng electron-phonon  
electron-phonon resonance dò tìm bằng quang học  
Optically detected Cộng hưởng từ-phonon  
magneto-phonon resonance dò tìm bằng quang học  
ODMPR  
LW  
linewidth  
Độ rộng vạch phổ  
Độ rộng vạch phổ của đỉnh  
ODEPR  
ODEPRLW ODEPR linewidth  
ODMPRLW ODMPR linewidth  
Độ rộng vạch phổ của đỉnh  
ODMPR  
CRLW  
CR linewidth  
Độ rộng vạch phổ của đỉnh  
CR  
5
DANH MỤC MỘT SỐ KÍ HIỆU  
Kí hiệu  
Lz  
Đại lượng tương ứng  
Bề rộng của giếng lượng tử theo phương z  
Thể tích của hệ  
V0  
m0  
m∗  
ϵ0  
Khối lượng tĩnh của electron  
Khối lượng hiệu dụng của electron  
Hằng số điện môi  
χ0  
Hằng số điện môi tĩnh  
χ
Hằng số điện môi cao tần  
Chỉ số lượng tử của electron  
Chỉ số lượng tử của phonon giam giữ  
Chỉ số mức Landau  
∞
n
m
N
ωc  
Tần số cyclotron  
ac  
Bán kính cyclotron  
B
Từ trường  
E0  
~ω  
~ωLO  
Biên độ điện trường  
Năng lượng photon tới  
Năng lượng phonon quang dọc  
Năng lượng phonon quang dọc giam giữ  
Phần ảo của hàm suy giảm tuyến tính  
Công suất hấp thụ tuyến tính  
Thành phần công suất hấp thụ phi tuyến  
Phần ảo của hàm suy giảm phi tính  
Công suất hấp thụ phi tuyến  
m,q  
LO  
⊥
~ω  
B0(ω)  
P0(ω)  
P1(ω)  
B1,2(2ω)  
PNLn(ω)  
ODEPRLWSQW LW của đỉnh ODEPR tuyến tính trong SQW  
6
Kí hiệu  
Đại lượng tương ứng  
ODEPRLWPQW LW của đỉnh ODEPR tuyến tính trong PQW  
ODEPRLW1SQW LW của đỉnh ODEPR thành phần phi tuyến  
trong SQW  
ODEPRLW1PQW LW của đỉnh ODEPR thành phần phi tuyến  
trong PQW  
ODMPRLWSQW LW của đỉnh ODMPR trong SQW  
ODMPRLWPQW LW của đỉnh ODMPR trong PQW  
CRLWSQW  
CRLWPQW  
Bulk  
LW của đỉnh CR trong SQW  
LW của đỉnh CR trong PQW  
Kí hiệu cho phonon khối  
Confine (Conf.)  
Kí hiệu cho phonon giam giữ  
7
DANH SÁCH BẢNG  
2.1 Sự phụ thuộc của ODEPRLWSQW vào T. . . . . . . . . . 72  
2.2 Sự phụ thuộc của ODEPRLWSQW vào Lz. . . . . . . . . 74  
2.3 Sự phụ thuộc của ODEPRLWS1 QW vào Lz. . . . . . . . . 86  
2.4 Sự phụ thuộc của ODEPRLWPQW vào T. . . . . . . . . . 93  
2.5 Sự phụ thuộc của ODEPRLWPQW vào ωz. . . . . . . . . 94  
2.6 Sự phụ thuộc của ODEPRLWP1 QW vào ωz. . . . . . . . . 104  
3.1 Sự phụ thuộc của ODMPRLWSQW vào T. . . . . . . . . 115  
3.2 Sự phụ thuộc của ODMPRLWSQW vào Lz. . . . . . . . . 117  
3.3 Sự phụ thuộc của ODMPRLWPQW vào T. . . . . . . . . 125  
3.4 Sự phụ thuộc của ODMPRLWPQW vào ωz. . . . . . . . . 127  
4.1 Sự phụ thuộc của CRLWSQW vào T. . . . . . . . . . . . 133  
4.2 Sự phụ thuộc của CRLWSQW vào Lz. . . . . . . . . . . . 134  
4.3 Sự phụ thuộc của CRLWSQW vào B. . . . . . . . . . . . 135  
4.4 Sự phụ thuộc của CRLWPQW vào T. . . . . . . . . . . . 139  
4.5 Sự phụ thuộc của CRLWPQW vào ωz. . . . . . . . . . . . 141  
4.6 Sự phụ thuộc của CRLWPQW vào B. . . . . . . . . . . . 142  
8
DANH SÁCH HÌNH VẼ  
1.1 Sơ đồ chuyển mức của electron giữa trạng thái trung gian  
η và các trạng thái cơ bản α và β. . . . . . . . . . . . . . 46  
1.2 Cách xác định độ rộng vạch phổ từ sự phụ thuộc của công  
suất hấp thụ vào năng lượng photon. . . . . . . . . . . . 63  
2.1 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính PSQW (~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong SQW đối với mô hình  
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường  
gạch gạch) tại T = 300 K, Lz = 12 nm. b) Sự phụ thuộc  
của công suất hấp thụ tuyến tính PSQW  
ODEPR(~ω) vào năng  
lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR (đỉnh 4  
của hình 2.1a)). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70  
2.2 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính PSQW  
ODEPR(~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR  
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các  
giá trị khác nhau của T: T = 200 K (đường nét liền),  
T = 250 K (đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm  
chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh  
ODEPR vào T: mô hình phonon khối (đường nét liền) và  
phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, Lz = 12 nm.  
73  
ODEPR(~ω)  
2.3 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính PSQW  
vào năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR  
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các  
giá trị khác nhau của Lz: Lz = 12 nm (đường nét liền),  
Lz = 13 nm (đường gạch gạch) và Lz = 14 nm (đường  
9
chấm chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phỏ của  
đỉnh ODEPR vào Lz: mô hình phonon khối (đường nét  
liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T =  
300 K. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74  
Nln  
SQW  
2.4 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ phi tuyến P  
(~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong SQW đối với mô hình  
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường  
gạch gạch) tại T = 300 K, Lz = 12 nm. b) Sự phụ thuộc  
của thành phần công suất hấp thụ phi tuyến P1ODEPR−SQW (~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODEPR  
phi tuyến (đỉnh 2d của hình 2.4a)). . . . . . . . . . . . . 85  
2.5 Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODEPR  
thành phần phi tuyến vào Lz: mô hình phonon khối (đường  
nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây,  
T = 300 K. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 87  
2.6 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính PPQW (~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong PQW đối với mô hình  
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường  
gạch gạch) tại T = 300 K, ωz = 0.5ωLO. b) Sự phụ thuộc  
của công suất hấp thụ tuyến tính PPQW  
ODEPR(~ω) vào năng  
lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR (đỉnh 3  
của hình 2.6a)). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 92  
2.7 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính PPQW  
ODEPR(~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR  
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các  
giá trị khác nhau của T: T = 200 K (đường nét liền),  
T = 250 K (đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm  
10  
chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh  
ODEPR vào T: mô hình phonon khối (đường nét liền) và  
phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, ωz = 0.5ωLO. 93  
2.8 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ tuyến tính PPQW  
ODEPR(~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR  
đối với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các  
giá trị khác nhau của ωz: ωz = 0.5ωLO (đường nét liền),  
ωz = 0.6ωLO (đường gạch gạch), ωz = 0.7ωLO (đường  
chấm chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của  
đỉnh ODEPR vào ωz: mô hình phonon khối (đường nét  
liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T =  
300 K. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 95  
Nln  
PQW  
2.9 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ phi tuyến P  
(~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong PQW đối với mô hình  
phonon khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường  
gạch gạch) tại T = 300 K, ωz = 0.5ωLO. b) Sự phụ thuộc  
của thành phần công suất hấp thụ phi tuyến P1ODEPR−PQW (~ω)  
vào năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODEPR  
phi tuyến (đỉnh 2c của hình 2.9a)). . . . . . . . . . . . . 102  
2.10 Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODEPR  
thành phần phi tuyến vào ωz: mô hình phonon khối (đường  
nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây,  
T = 300 K. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 104  
3.1 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PSQW (~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong SQW đối với mô hình phonon  
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch  
gạch) tại T = 300 K, Lz = 12 nm, B = 20.97 T. b) Sự  
11  
phụ thuộc của công suất hấp thụ PSQW  
ODMPR(~ω) vào năng  
lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODMPR (đỉnh 4  
của hình 3.1a)). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 114  
3.2 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PSQW  
ODMPR(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODMPR đối  
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị  
khác nhau của T: T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K  
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm). b)  
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODMPR vào  
T: mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam  
giữ (đường gạch gạch). Ở đây, Lz = 12 nm và B = 20.97 T.116  
3.3 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PSQW  
ODMPR(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh ODMPR đối  
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá  
trị khác nhau của Lz: Lz = 12 nm (đường nét liền), Lz =  
13 nm (đường gạch gạch) và Lz = 14 nm (đường chấm  
chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh  
ODMPR vào Lz: mô hình phonon khối (đường nét liền)  
và phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T = 300 K  
và B = 20.97 T. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 117  
3.4 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PPQW (~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW đối với mô hình phonon  
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch  
gạch) tại T = 300 K, ωz = 0.5ωLO, B = 20.97 T. b)  
Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PPQW (~ω) vào năng  
lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODMPR (đỉnh 4  
của hình 3.4a)). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 124  
12  
3.5 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PPQW  
ODMPR(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODMPR đối  
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị  
khác nhau của T: T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K  
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm). b)  
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh ODMPR vào  
T: mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam  
giữ (đường gạch gạch). Ở đây, ωz = 0.5ωLO và B = 20.97 T.126  
3.6 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PPQW  
ODMPR(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh ODMPR đối  
với mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá  
trị khác nhau của ωz: ωz = 0.5ωLO (đường nét liền), ωz =  
0.6ωLO (đường gạch gạch), ωz = 0.7ωLO (đường chấm  
chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh  
ODMPR vào ωz: mô hình phonon khối (đường nét liền)  
và phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T = 300 K  
và B = 20.97 T. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 127  
4.1 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PSQW (~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong SQW đối với mô hình phonon  
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch  
gạch) tại T = 300 K, Lz = 12 nm, B = 10 T. b) Sự phụ  
thuộc của công suất hấp thụ PSQW (~ω) vào năng lượng  
photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR (đỉnh 1 của hình 4.1  
a)). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 131  
CR  
4.2 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P  
(~ω) vào  
SQW  
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR đối với  
mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị  
13  
khác nhau của T: T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K  
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm). b)  
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR vào T:  
mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam  
giữ (đường gạch gạch). Ở đây, Lz = 12 nm, B = 10 T. . . 133  
CR  
4.3 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P  
(~ω) vào  
SQW  
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR đối với mô  
hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị khác  
nhau của Lz: Lz = 12 nm (đường nét liền), Lz = 13 nm  
(đường gạch gạch) và Lz = 14 nm (đường chấm chấm). b)  
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR vào Lz:  
mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam  
giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T = 300 K và B = 10 T. . 134  
CR  
4.4 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P  
(~ω) vào  
SQW  
năng lượng photon ~ω trong SQW tại đỉnh CR đối với  
mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị  
khác nhau của từ trường B: B = 10 T (đường nét liền),  
B = 11 T (đường gạch gạch) và B = 12 T (đường chấm  
chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR  
vào B: mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon  
giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T = 300 K và Lz =  
12 nm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 136  
4.5 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ PPQW (~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW đối với mô hình phonon  
khối (đường nét liền) và phonon giam giữ (đường gạch  
gạch) tại T = 300 K, ωz = 0.5ωLO, B = 10 T. b) Sự phụ  
thuộc của công suất hấp thụ PPQW (~ω) vào năng lượng  
14  
photon ~ω trong PQW tại đỉnh CR (đỉnh 1 của hình 4.5a)).138  
CR  
PQW  
4.6 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P  
(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh CR đối với  
mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị  
khác nhau của T: T = 200 K (đường nét liền), T = 250 K  
(đường gạch gạch) và T = 300 K (đường chấm chấm). b)  
Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR vào T:  
mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam  
giữ (đường gạch gạch). Ở đây, ωz = 0.5ωLO, B = 10 T. . 140  
CR  
PQW  
4.7 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P  
(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh CR đối với mô  
hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị khác  
nhau của ωz: ωz = 0.5ωLO (đường nét liền), ωz = 0.6ωLO  
(đường gạch gạch) và ωz = 0.7ωLO (đường chấm chấm).  
b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR vào  
ωz: mô hình phonon khối (đường nét liền) và phonon giam  
giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T = 300 K, B = 10 T. . . 141  
CR  
PQW  
4.8 a) Sự phụ thuộc của công suất hấp thụ P  
(~ω) vào  
năng lượng photon ~ω trong PQW tại đỉnh CR đối với  
mô hình phonon khối và phonon giam giữ tại các giá trị  
khác nhau của từ trường B: B = 10 T (đường nét liền),  
B = 11 T (đường gạch gạch) và B = 12 T (đường chấm  
chấm). b) Sự phụ thuộc của độ rộng vạch phổ của đỉnh CR  
vào từ trường B: mô hình phonon khối (đường nét liền) và  
phonon giam giữ (đường gạch gạch). Ở đây, T = 300 K,  
ωz = 0.5ωLO. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 142  
15  
MỞ ĐẦU  
1. Lý do chọn đề tài  
Khoa học và Công nghệ nano là một ngành khoa học và công nghệ  
mới, có nhiều triển vọng và dự đoán sẽ tác động mạnh mẽ đến tất cả các  
lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật cũng như đời sống - kinh tế xã  
hội ở thế kỉ 21. Đây là lĩnh vực mang tính liên ngành cao, bao gồm vật  
lí, hóa học, y dược - sinh học, công nghệ điện tử tin học, công nghệ môi  
trường và nhiều công nghệ khác. Theo trung tâm đánh giá công nghệ  
thế giới (World Technology Evaluation Centre), trong tương lai sẽ không  
có ngành công nghiệp nào mà không ứng dụng công nghệ nano.  
Khoa học và Công nghệ nano được định nghĩa là khoa học và công  
nghệ nhằm tạo ra và nghiên cứu các vật liệu, các cấu trúc và các linh  
kiện có kích thước trong khoảng từ 0.1 đến 100 nm, với rất nhiều tính  
chất khác biệt so với vật liệu khối. Thật vậy, các nhà nghiên cứu đã chỉ  
ra rằng khi kích thước của chất bán dẫn giảm xuống một cách đáng kể  
theo 1 chiều, 2 chiều, hoặc cả 3 chiều thì các tính chất vật lý như: tính  
chất cơ, nhiệt, điện, từ, quang thay đổi một cách đột ngột. Chính điều  
đó đã làm cho các cấu trúc nano trở thành đối tượng của các nghiên cứu  
cơ bản, cũng như các nghiên cứu ứng dụng. Các tính chất của các cấu  
trúc nano có thể thay đổi được bằng cách điều chỉnh hình dạng và kích  
thước cỡ nanomet của chúng.  
Khi kích thước của vật rắn theo một phương nào đó (chẳng hạn  
như phương z) giảm xuống chỉ còn vào cỡ nanomet (nghĩa là cùng bậc  
độ lớn với bước sóng de Broglie của hạt tải điện) thì các electron có thể  
vẫn chuyển động hoàn toàn tự do trong mặt phẳng (x, y), nhưng chuyển  
16  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 199 trang yennguyen 19640 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu ảnh hưởng của sự giam giữ phonon lên một số hiệu ứng cộng hưởng do tương tác của electron-phonon trong giếng lượng tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_anh_huong_cua_su_giam_giu_phonon_len_mot.pdf