Đề cương môn học Giao tiếp trong kinh doanh

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC  
GIAO TIẾP TRONG KINH DOANH  
Dự án: Giải pháp nâng cao hiệu quả giao tiếp trong kinh doanh … (tự chọn)  
1. Thông tin môn học (MH):  
- Tên MH: Giao tiếp trong kinh doanh  
- Mã MH: HP308  
- Số tín chỉ: 3TC (2LT + 1TH)  
o Lý thuyết: 30 tiết  
o Thực hành: 30 tiết  
o Tự học: 60 tiết  
- Hệ đào tạo: Đại học hệ chính quy và liên thông  
- Khoa: Quản trị  
- MH bắt buộc theo chuyên ngành Quản trị kinh doanh, thuộc khối kiến thức chuyên ngành  
- MH tiên quyết:  
- MH học trước: Quản trị học  
- MH song hành:  
- Yêu cầu khác (kiến thức/kỹ năng/thái độ) cần có để sinh viên tham gia môn học.  
1
Sinh viên có những kiến thức tổng quát về Giao tiếp trong kinh doanh và về tầm quan trọng, hiệu quả của quá trình giao tiếp, hình thành thái độ và  
phong cách của nhà trị kinh doanh.  
Có kỹ năng tự học, làm việc nhóm, có kỹ năng thuyết trình ở mức độ cơ bản; có thái độ tích cực trong học tập.  
2. Thông tin giảng viên:  
- Họ và tên: Bùi Quang Xuân  
- Học vị: Tiến sỹ chuyên ngành QLKT  
- Lịch tiếp sinh viên: Từ 7h30 đến 11h30 sáng thứ 4 tại văn phòng Khoa.  
3. Mô tả khái quát môn học  
Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về giao tiếp,đặc biệt là giao tiếp trong kinh doanh như: Nội dung và  
hình thức giao tiếp; bản chất xã hội và hiệu quả của giao tiếp; các đặc điểm trong giao tiếp xã hội và giao tiếp trong kinh doanh; những  
nguyên tắc và kỹ năng cơ bản trong giao tiếp phục vụ cho công việc kinh doanh.  
4. Mục tiêu môn học:  
Môn học Giao Tiếp Kinh doanh được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản và cơ hội để thực hành các kỹ năng  
liên quan đến giao tiếp có hiệu quả trong kinh doanh.  
Từ đó sinh viên, trên tư cách là một nhà quản trị, có thể phát triển và ứng dụng các lý thuyết và các kỹ năng đã học để tăng cường hiệu quả  
của việc xử lý và truyền đạt thông tin đến nhân viên cũng như khách hàng của công ty một cách hiệu quả nhất  
5. Chuẩn đầu ra môn học  
Sau khi hoàn thành xong môn học, sinh viên có khả năng đạt được những chuẩn như sau:  
5.1. Về kiến thức (K)  
2
Sau khi học xong môn học này, SV:  
K1. Trình bày được một số vấn đề chung về giao tiếp (đặc điểm, cấu trúc của hoạt động giao tiếp, các hình thức, phương tiện giao tiếp)  
K2. Phân tích được vai trò của giao tiếp đối với đời sống và trong hoạt động QTKD, các nguyên tắc giao tiếp cơ bản trong quản trị kinh  
doanh.  
5.2. Về kỹ năng (S)  
S1: Biết lắng nghe có hiệu quả; biết cách đặt câu hỏi thu thập được nhiều thông tin; gây thiện cảm với đối tượng giao tiếp; Trình bày  
rõ rang, mạch lạc, có hệ thống, lo6gic một đề tài/chủ đề trong hoạt động quản trị kinh doanh.  
S2: Biết giao tiếp, ứng xử phù hợp với tổ chức, khéo léo trong quan hệ với đối tác; chủ động trong quan hệ với khách hang, với nhà  
cung cấp và trong phỏng vấn tuyển chọn nhân sự.  
5.3. Về thái độ (A)  
A1: Chủ động, tự tin trong giao tiếp; Chủ động, tích cực trong việc học tập, nghiên cứu môn học; tiếp cận và giải quyết các vấn đề kinh tế hiện đại phù  
hợp với xu thế phát triển hiện nay.  
A2: Say mê hứng thú với môn học; Có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật, sức khỏe giúp cho người học sau khi tốt nghiệp có  
khả năng tìm kiếm việc làm tại các doanh nghiệp  
6. Nội dung môn học  
Giới thiệu về môn học (3 tiết)  
a. Giới thiệu về giảng viên giảng dạy  
b. Giới thiệu về thời lượng môn học  
c. Giới thiệu về giáo trình giảng dạy  
3
d. Giới thiệu về phương pháp đánh giá môn học  
e. Giới thiệu về nội quy lớp học  
f. Giới thiệu về phương pháp học tập  
CHƯƠNG I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIAO TIẾP  
1. Khái niệm, cấu trúc của giao tiếp  
1.1. Khái niệm và đặc điểm của giao tiếp  
1.2. Cấu trúc của giao tiếp  
2. Chức năng và tầm quan trọng của giao tiếp  
2.1. Các chức năng của giao tiếp  
2.2. Tầm quan trọng của giao tiếp  
Thảo luận trên lớp  
3. Các loại hình giao tiếp cơ bản  
3.1. Phân loại theo nội dung giao tiếp  
3.2. Phân loại theo đối tượng giao tiếp  
3.3. Phân loại theo tính chất giao tiếp  
3.4. Phân loại theo phương thức giao tiếp  
3.5. Phân loại theo tâm thế giữa hai bên trong giao tiếp  
3.6. Phân loại theo thái độ và sách lược giao tiếp  
4
4. Các phương tiện giao tiếp  
4.1. Ngôn ngữ  
4.2. Các phương tiện phi ngôn ngữ  
Thảo luận, thực hành  
5. Các nguyên tắc giao tiếp trong quản trị kinh doanh  
5.1. Khái niệm nguyên tắc giao tiếp  
5.2. Các nguyên tắc giao tiếp  
Thảo luận trên lớp  
CHƯƠNG II. CÁC NGUYÊN TẮC GIAO TIẾP CƠ BẢN  
1. Kỹ năng lắng nghe  
1.1. Một số khái niệm  
1.2. Lợi ích của việc lắng nghe  
1.3. Các cấp độ nghe  
1.4. Những rào cản của việc lắng nghe  
1.5. Kỹ năng lắng nghe có hiệu quả  
Thực hành  
2. Kỹ năng đặt câu hỏi  
2.1 Đặt câu hỏi thu thập thông tin  
2.2. Đặt câu hỏi với các mục đích khác  
5
Thảo luận trên lớp  
3. Các kỹ năng xã giao thông thường  
3.1. Chào hỏi, bắt tay, giới thiệu  
3.2. Giao dịch bằng giao tiếp  
3.3. Gây thiện cảm trong giao tiếp  
3.4. Khen, phê bình, từ chối  
3.5 Tặng quà, nhận quà  
Thảo luận  
4. Kỹ năng thuyết phục  
4.1. Khái niệm thuyết phục  
4.2 Quy trình thuyết phục  
4.3. Những vấn đề cần lưu ý khi thuyết phục  
Thảo luận trên lớp  
5. Kỹ năng diễn thuyết/trình bày miệng  
5.1. Kỹ năng diễn thuyết  
5.1. Kỹ năng trình bày miệng, phát biểu tùy hứng.  
Thực hành  
6. Kỹ năng giao tiếp bằng điện thoại  
6.1. Khái niệm, đặc điểm của giao tiếp qua điện thoại  
6.2. Kỹ năng giao tiếp qua điện thoại  
6
Thực hành  
CHƯƠNG III. GIAO TIẾP TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP  
1. Giao tiếp với cấp trên  
1.1. Những điều nên nói khi giao tiếp với cấp trên  
1.2. Những điều nên tránh khi giao tiếp với cấp trên  
2. Giao tiếp với cấp dưới  
2.1. Những điều nên nói khi giao tiếp với cấp dưới  
2.1. Những điều nên tránh khi giao tiếp với cấp dưới  
3. Giao tiếp với đồng nghiệp  
3.1. Những điều nên nói khi giao tiếp với đồng nghiệp  
3.2. Những điều nên tránh khi giao tiếp với đồng nghiệp  
Thực hành  
4. Giao tiếp trong hội nghị, cuộc họp  
4.1. Khái niệm, mục đích, ý nghĩa của hội nghị, cuộc họp  
4.2. Kỹ năng giao tiếp trong các cuộc hội nghị, cuộc hop  
4.4. Đánh giá, rút kinh nghiệm sau cuộc hội nghị, cuộc hop  
Kiểm tra định kỳ lần 2 (45 phút)  
CHƯƠNG IV. GIAO TIẾP VỚI BÊN NGOÀI DOANH NGHIỆP  
1. Giao tiếp với khách hàng  
7
1.1. Giao tiếp giữa đại diện doanh nghiệp với khách hang là nhà phân phối sản phẩm  
1.2. Giao tiếp giữa nhân viên bán hang với khách hàng là người tiêu thụ sản phẩm  
2. Giao tiếp với nhà cung cấp  
2.1. Giao tiếp với khách hang  
2.2. Giao tiếp với nhà phân phối  
Thực hành  
3. Giao tiếp với chính quyền  
4. Giao tiếp với báo chí.  
Thực hành  
CHƯƠNG V. PHỎNG VẤN TUYỂN CHỌN NHÂN SỰ  
1. Các hình thức phỏng vấn  
2. Tiến trình phỏng vấn  
3. Kỹ năng hỏi và trả lới phỏng vấn  
3.1. Chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn  
3.2. Cư xử trong lúc phỏng vấn  
Thực hành  
Hướng dẫn ôn thi hết môn  
7. Tài liệu  
7.1. Tài liệu bắt buộc  
8
[1] TS. Bùi Quang Xuân, Giao tiếp trong kinh doanh, Biên soạn tài liệu nội bộ, 2017.  
7.2. Tài liệu tham khảo  
[2] Tim Hindle, Kỹ năng thương lượng, NXB Tổng hợp,TP .HCM.  
[3] Asian Institute of Management, Chiến lược đàm phán (strategic Negotiations)  
[4] Phương pháp đàm phán đi đến thành công, NXB Lao động xã hội  
[5] Cẩm Nang Kinh Doanh – Giao Tiếp Thuơng Mại, Havard Business Essential, Nhóm First New biên dịch, Nhà xuất bản Tổng Hợp  
TP HCM.  
[6] TS. Thái Trí Dũng, Kỹ năng giao tiếp, thương lượng trong kinh doanh, NXB Thống kê  
[7] Ths. Nguyễn thị Thu, Nghệ thuật đàm phán, NXB Giao thông vận tải.  
8. Phương pháp dạy và học  
Môn học này được tiến hành bằng cách giảng trên lớp và SV được chia thành nhiều nhóm (2-6 SV) để làm bài tập thực hành.  
Trong quá trình dạy, giảng viên sử dụng các phương pháp chủ yếu sau:  
- Thuyết giảng chủ động  
- Động não  
- Hỏi đáp  
- Thảo luận nhóm  
- Phương pháp suy nghĩ – từng cặp – chia sẻ  
- Phương pháp đóng vai  
- Bài tập thực hành  
Giảng trên lớp  
1. Sĩ số tối đa để giảng trên lớp là 61, nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo, vì đây là một môn học rất khô khan. Số tiết giảng  
9
là 28 tiết diễn ra trong 14 tuần, nghĩa là mỗi tuần có một buổi học.  
2. Trước khi đến lớp, SV phải tự đọc tài liệu ở nhà theo từng chương trong đề cương.  
3. SV bắt buộc phải đến lớp và nghe giảng viên nhấn mạnh các các khái niệm và các luận điểm quan trọng của từng  
chương.  
4. SV sẽ làm việc theo nhóm để giải các bài tập ngay trong lớp.  
5.  
Giờ thực hành  
1. SV có14 tiết dành cho thực hành.  
2. SV sẽ thực hành theo sự hướng dẫn của giảng viên.  
3. Khi có thắc mắc, thì liên hệ với giảng viên.  
4. Mỗi khi thực hành nhóm (2-6 SV) xong, thì nhóm sẽ lên trình bày kết quả thảo luận cho cả lớp cùng nghe.  
Để học tập tốt môn Giao tiếp trong kinh doanh, yêu cầu sinh viên đọc trước tài liệu ở nhà và tích cực tham gia đóng góp ý kiến để  
hoàn thiện bài học.  
9. Tổ chức dạy và học  
Phương  
pháp giảng  
dạy  
Hoạt động chi tiết  
Thời  
lượng  
Chuẩn  
đầu ra  
Nội dung  
Giới thiệu môn học  
Tài liệu  
[1]  
Đánh giá  
Giảng viên  
Sinh viên  
Thuyết giảng Thuyết giảng  
Nghe và ghi  
chú  
a. Giới thiệu về giảng viên giảng dạy  
b. Giới thiệu về thời lượng môn học  
c. Giới thiệu về giáo trình giảng dạy  
[2]  
[3]  
[4]  
Chia nhóm học  
tập  
10  
d. Giới thiệu về phương pháp đánh  
giá môn học  
e. Giới thiệu về nội quy lớp học  
f. Giới thiệu về phương pháp học tập  
g. Hướng dẫn sinh viên lập dự án  
Thuyết giảng Trình chiếu và Nghe và ghi  
chủ động. hướng dẫn. chú.  
Phương pháp Xem 1 video hoặc Sinh viên tìm  
[1]  
[2]  
[3]  
[4]  
Cộng điểm K1,K2,  
CHƯƠNG I. KHÁI QUÁT  
CHUNG VỀ GIAO TIẾP  
phát biểu  
đúng  
S1,S2,  
1. Khái niệm, cấu trúc của giao  
tiếp  
A1, A2  
1.1. Khái niệm và đặc điểm của  
giao tiếp  
đặt câu hỏi  
câu chuyện, hoặc và đọc tài liệu  
câu hỏi để dẫn dắt theo hướng dẫn  
Tư duy sáng  
1.2. Cấu trúc của giao tiếp  
vào bài học  
Đặt câu hỏi  
giáo viên tại  
tạo  
2. Chức năng và tầm quan trọng  
của giao tiếp  
thư viện  
10 tiết  
Tư duy phản  
2.1. Các chức năng của giao tiếp  
2.2. Tầm quan trọng của giao tiếp  
Thảo luận trên lớp  
Làm việc theo  
nhóm về câu  
hỏi có vấn đề  
của giáo viên  
biện  
Từng cặp  
Dẫn giải  
3. Các loại hình giao tiếp cơ bản  
3.1. Phân loại theo nội dung giao  
Yêu cầu đọc trước  
tài liệu tại thư viện  
tiếp  
Trình bày  
3.2. Phân loại theo đối tượng giao  
tiếp  
trước lớp  
11  
3.3. Phân loại theo tính chất giao  
tiếp  
3.4. Phân loại theo phương thức  
giao tiếp  
Gọi ngẫu nhiên trả Phản biện  
lời  
Nêu câu hỏi và giải  
quyết những câu  
hỏi của giáo viên và  
của lớp học  
3.5. Phân loại theo tâm thế giữa  
hai bên trong giao tiếp  
3.6. Phân loại theo thái độ và  
sách lược giao tiếp  
4. Các phương tiện giao tiếp  
4.1. Ngôn ngữ  
Kết luận vấn đề  
4.2. Các phương tiện phi ngôn  
ngữ  
Thảo luận, thực hành  
5. Các nguyên tắc giao tiếp trong  
quản trị kinh doanh  
5.1. Khái niệm nguyên tắc giao  
tiếp  
5.2. Các nguyên tắc giao tiếp  
Thảo luận trên lớp  
Thuyết giảng Trình chiếu và Nghe và ghi  
[1]  
[2]  
[4]  
Cộng điểm K1,K2,  
CHƯƠNG II. CÁC NGUYÊN  
TẮC GIAO TIẾP CƠ BẢN  
phát biểu  
đúng  
S1,S2,  
5 tiết  
chủ động.  
hướng dẫn.  
chú.  
A1, A2  
1. Kỹ năng lắng nghe  
12  
1.1. Một số khái niệm  
Phương pháp Xem 1 video hoặc Sinh viên tìm  
1.2. Lợi ích của việc lắng nghe  
1.3. Các cấp độ nghe  
đặt câu hỏi  
câu chuyện, hoặc và đọc tài liệu  
câu hỏi để dẫn dắt theo hướng dẫn  
1.4. Những rào cản của việc lắng  
nghe  
Tư duy sáng  
vào bài học  
Đặt câu hỏi  
giáo viên tại  
1.5. Kỹ năng lắng nghe có hiệu  
quả  
tạo  
thư viện  
Thực hành  
Tư duy phản  
2. Kỹ năng đặt câu hỏi  
Làm việc theo  
nhóm về câu  
hỏi có vấn đề  
của giáo viên  
biện  
2.1 Đặt câu hỏi thu thập thông tin  
2.2. Đặt câu hỏi với các mục đích  
khác  
Thảo luận trên lớp  
3. Các kỹ năng xã giao thông  
thường  
Từng cặp  
Dẫn giải  
Yêu cầu đọc trước  
tài liệu tại thư viện  
3.1. Chào hỏi, bắt tay, giới thiệu  
3.2. Giao dịch bằng giao tiếp  
3.3. Gây thiện cảm trong giao  
Trình bày  
trước lớp  
Gọi ngẫu nhiên trả  
tiếp  
Phản biện  
3.4. Khen, phê bình, từ chối  
3.5 Tặng quà, nhận quà  
Thảo luận  
lời  
4. Kỹ năng thuyết phục  
13  
4.1. Khái niệm thuyết phục  
4.2 Quy trình thuyết phục  
Nêu câu hỏi và giải  
quyết những câu  
hỏi của giáo viên và  
của lớp học  
4.3. Những vấn đề cần lưu ý khi  
thuyết phục  
Thảo luận trên lớp  
5. Kỹ năng diễn thuyết/trình bày  
miệng  
Kết luận vấn đề  
5.1. Kỹ năng diễn thuyết  
5.1. Kỹ năng trình bày miệng,  
phát biểu tùy hứng.  
Thực hành  
6. Kỹ năng giao tiếp bằng điện  
thoại  
6.1. Khái niệm, đặc điểm của  
giao tiếp qua điện thoại  
6.2. Kỹ năng giao tiếp qua điện  
thoại  
Thực hành  
CHƯƠNG III. GIAO TIẾP  
TRONG NỘI BỘ DOANH  
NGHIỆP  
Thuyết giảng Trình chiếu và Nghe và ghi  
[1]  
[2]  
[4]  
Cộng điểm K1,K2,  
phát biểu  
đúng  
S1,S2,  
chủ động.  
hướng dẫn.  
chú.  
5 tiết  
A1, A2  
14  
1. Giao tiếp với cấp trên  
Phương pháp Xem 1 video hoặc Sinh viên tìm  
1.1. Những điều nên nói khi giao  
tiếp với cấp trên  
đặt câu hỏi  
câu chuyện, hoặc và đọc tài liệu  
câu hỏi để dẫn dắt theo hướng dẫn  
Tư duy sáng  
1.2. Những điều nên tránh khi  
giao tiếp với cấp trên  
vào bài học  
Đặt câu hỏi  
giáo viên tại  
tạo  
2. Giao tiếp với cấp dưới  
thư viện  
Tư duy phản  
2.1. Những điều nên nói khi giao  
tiếp với cấp dưới  
Làm việc theo  
nhóm về câu  
hỏi có vấn đề  
của giáo viên  
biện  
2.1. Những điều nên tránh khi  
giao tiếp với cấp dưới  
Từng cặp  
Dẫn giải  
3. Giao tiếp với đồng nghiệp  
3.1. Những điều nên nói khi giao  
tiếp với đồng nghiệp  
Yêu cầu đọc trước  
tài liệu tại thư viện  
Trình bày  
3.2. Những điều nên tránh khi  
giao tiếp với đồng nghiệp  
trước lớp  
Gọi ngẫu nhiên trả  
Phản biện  
Thực hành  
lời  
4. Giao tiếp trong hội nghị, cuộc  
họp  
Nêu câu hỏi và giải  
quyết những câu  
hỏi của giáo viên và  
của lớp học  
4.1. Khái niệm, mục đích, ý nghĩa  
của hội nghị, cuộc họp  
4.2. Kỹ năng giao tiếp trong các  
cuộc hội nghị, cuộc hop  
4.4. Đánh giá, rút kinh nghiệm  
sau cuộc hội nghị, cuộc hop  
Kết luận vấn đề  
15  
Kiểm tra định kỳ lần 2 (45 phút)  
CHƯƠNG IV. GIAO TIẾP  
VỚI BÊN NGOÀI DOANH  
NGHIỆP  
Thuyết giảng Trình chiếu và Nghe và ghi  
chủ động. hướng dẫn. chú.  
Phương pháp Xem 1 video hoặc Sinh viên tìm  
[1]  
[2]  
[4]  
Cộng điểm K1,K2,  
phát biểu  
đúng  
S1,S2,  
A1, A2  
đặt câu hỏi  
câu chuyện, hoặc và đọc tài liệu  
câu hỏi để dẫn dắt theo hướng dẫn  
1. Giao tiếp với khách hàng  
Tư duy sáng  
tạo  
1.1. Giao tiếp giữa đại diện doanh  
nghiệp với khách hang là nhà phân  
phối sản phẩm  
vào bài học  
giáo viên tại  
thư viện  
Đặt câu hỏi  
Tư duy phản  
biện  
Làm việc theo  
nhóm về câu  
hỏi có vấn đề  
của giáo viên  
1.2. Giao tiếp giữa nhân viên bán  
hang với khách hàng là người tiêu  
thụ sản phẩm  
Từng cặp  
Dẫn giải  
5 tiết  
Yêu cầu đọc trước  
tài liệu tại thư viện  
Trình bày  
trước lớp  
2. Giao tiếp với nhà cung cấp  
2.1. Giao tiếp với khách hang  
2.2. Giao tiếp với nhà phân phối  
Thực hành  
Gọi ngẫu nhiên trả  
Phản biện  
lời  
Nêu câu hỏi và giải  
quyết những câu  
hỏi của giáo viên và  
của lớp học  
3. Giao tiếp với chính quyền  
4. Giao tiếp với báo chí.  
Thực hành  
Kết luận vấn đề  
16  
CHƯƠNG V. PHỎNG VẤN  
TUYỂN CHỌN NHÂN SỰ  
Thuyết giảng Trình chiếu và  
chủ động. hướng dẫn.  
Nghe và ghi  
chú.  
[1]  
[2]  
[4]  
Cộng điểm K1,K2,  
phát biểu  
đúng  
S1,S2,  
1. Các hình thức phỏng vấn  
2. Tiến trình phỏng vấn  
Phương pháp Xem 1 video hoặc Sinh viên tìm  
A1, A2  
đặt câu hỏi  
câu chuyện, hoặc  
và đọc tài liệu  
câu hỏi để dẫn dắt theo hướng dẫn  
vào bài học  
Đặt câu hỏi  
Tư duy sáng  
tạo  
giáo viên tại  
thư viện  
3. Kỹ năng hỏi và trả lới phỏng  
Tư duy phản  
vấn  
Làm việc theo  
nhóm về câu  
hỏi có vấn đề  
của giáo viên  
biện  
3.1. Chuẩn bị cho cuộc phỏng  
Từng cặp  
Dẫn giải  
5 tiết  
vấn  
Yêu cầu đọc trước  
tài liệu tại thư viện  
Trình bày  
trước lớp  
3.2. Cư xử trong lúc phỏng vấn  
Thực hành  
Gọi ngẫu nhiên trả  
Phản biện  
lời  
Hướng dẫn ôn thi hết môn  
Nêu câu hỏi và  
giải quyết những  
câu hỏi của giáo  
viên và của lớp học  
Kết luận vấn đề  
17  
Lý thuyết:  
- Thường kỳ: 20%, trong đó: 10% điểm phát biểu cộng trên lớp (mỗi phát biểu 1  
điểm cộng, tương ứng 1 điểm) và 10% điểm bài tập nhóm (trung bình cộng của 5 bài  
nhóm).  
- Giữa kỳ: 20%, trong đó: 10% bài kiểm tra lý thuyết và 10% bài kiểm tra thực  
hành.  
- Cuối kỳ: 60%: Thi tự luận trên giấy, đề đóng.  
11. Các quy định lớp học  
- Không vắng quá 9 tiết (20%).  
- Không nói chuyện riêng trong lớp làm ảnh hưởng đến bạn cùng học.  
- Không sử dụng điện thoại để làm chuyện riêng.  
- Mặc đúng đồng phục theo quy định của Khoa, Nhà trường.  
- Mang tài liệu học tập khi lên lớp.  
- Không ăn vặt trong lớp học.  
GIẢNG VIÊN  
BÙI QUANG XUÂN  
21  
docx 18 trang yennguyen 21840 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Giao tiếp trong kinh doanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_cuong_mon_hoc_giao_tiep_trong_kinh_doanh.docx