Bài giảng Lãnh đạo và tạo động lực - Nguyễn Hữu Xuyên
7/14/2017
LÃNH ĐẠO
VÀ TẠO ĐỘNG LỰC
Giảng viên: TS. Nguyễn Hữu Xuyên
Email: huuxuyenbk@gmail.com
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
1
1. LÃNH ĐẠO
Lãnh đạo là việc định ra chủ trương, đường lối, mục đích,
tính chất, nguyên tắc hoạt động của một hệ thống trong các
điều kiện môi trường nhất định.
Lãnh đạo là quá trình tác động đến con người sao cho họ tự
nguyện và nhiệt tình phấn đấu để đạt được mục tiêu kế hoạch
Lãnh đạo là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt
tình và động lực của con người để họ làm việc một cách tốt
nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
2
1
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các yếu tố cấu thành
Khả năng hiểu được con người với những động cơ thúc
đẩy khác nhau
Khả năng khích lệ, lôi cuốn
Khả năng thiết kế và duy trì môi trường để thực
hiện nhiệm vụ
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
3
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Lãnh đạo và quản lý
Người lãnh đạo
Làm đúng công việc
Người quản lý
Làm việc theo đúng cách
XĐ được các mục tiêu đúng
Chỉ đạo và kiểm soát
Có tầm nhìn, XĐ tương lai
Gây cảm hứng, tạo động lực
Thực hiện ảnh hưởng
Có tính đổi mới
Thực hiện quyền lực
Có tính phân tích
Tập trung vào sự thay đổi
Tập trung vào duy trì, hoàn thiện
Hướng vào con người
Hướng vào nhiệm vụ
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
4
2
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Tiền đề để lãnh đạo thành công
Quyền lực là sức mạnh được thừa nhận nhờ đó có khả
năng chi phối, khống chế người khác và giải quyết các
vấn đề trong phạm vi cho phép
Xác định được
Hiểu biết
con người
Có quyền lực và
uy tín
các chiến lược
phát triển và cơ
cấu tổ chức
Uy tín là sự ảnh hưởng của một người tới cấp dưới và
được cấp dưới tôn trọng nhờ những phẩm chất cá nhân
và kết quả công việc của họ
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
5
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Tiếp cận theo đặc điểm lãnh đạo
Có nghị lực
Mong muốn và khát vọng trở thành nhà lãnh đạo
Trung trực và chính trực
Tự tin
Thông minh
Hiểu biết về công việc của mình
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
6
3
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Tiếp cận theo hành vi/phong cách lãnh đạo
Nghiên cứu của Kur Lewin:
Phong cách độc đoán
Phong cách dân chủ
Phong các tự do
Nghiên cứu của ĐH Bang
Ohio, Mỹ:
Khả năng tổ chức
Sự quan tâm
Nghiên cứu của ĐH Michigan, Mỹ:
Lãnh đạo lấy nhân viên làm trọng
Lãnh đạo lấy công việc làm trọng
Đồ thị phong cách QL
của Blake và Mounton
7
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Phân loại phong cách lãnh đạo (LĐ)
LĐ lấy cấp trên
làm trọng tâm
LĐ lấy nhân viên
làm trọng tâm
Độc đoán
Dân chủ
Tự do
Sử
Có tham vấn Có tham gia
dụng
thẩm
quyền
Phạm vi tự do
của cá nhân
Người
LĐ đưa
ra các
giới hạn
và yêu
cầu
Người
LĐ cho
phép
nhân
viên
h.động
trong
giới hạn
Người
LĐ đưa
ra quyết
định và
thông
Người
LĐ đưa
ra quyết
định và
thuyết
Người
Người
LĐ nêu
vấn đề,
lấy ý kiến
và ra
Người
LĐ đưa
ra ý
tưởng và
mời đặt
câu hỏi
LĐ đưa
ra dự
định,
thăm dò
và có thể
thay đổi
báo QĐ
đó
phục về
QĐ đó
quyết
định
nhóm ra
QĐ
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
8
4
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Tiếp cận lãnh theo tình huống
Mô hình tình huống Fiedler:
Mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên
Câu trúc công việc
Quyền lực chính thức
Mô hình tình huống lãnh đạo của Hersey và Blanchard
Mô hình phương thức – mục tiêu
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
9
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Đặc điểm của lãnh đạo
Lãnh đạo bao gồm 5 yếu tố: người lãnh đạo, người bị lãnh
đạo, mục đích của hệ thống, các nguồn lực (ngoài con
người) và môi trường
Lãnh đạo là một quá trình
Lãnh đạo là hoạt động quản lý mang tính phân tầng
Lãnh đạo gắn liền với sự phục tùng của người dưới quyền
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
10
5
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các quyền lực của người lãnh đạo
(1) Quyền lực pháp lý: khả năng tác động tới hành vi người
khác nhờ những thẩm quyền gắn với vị trí chính thức trong hệ
thống.
(2) Quyền lực ép buộc: khả năng có thể tác động tới hành vi
người khác thông qua hình phạt hoặc đe dọa trừng trị.
(3) Quyền lực chuyên môn: khả năng gây ảnh hưởng dựa trên
những kiến thức và kỹ năng chuyên môn vượt trội được người
khác đánh giá cao.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
11
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các quyền lực của người lãnh đạo (tiếp)
(4) Quyền lực khen thưởng: khả năng có thể tác động tới hành
vi người khác thông qua việc cung cấp cho họ những thứ mà họ
mong muốn.
(5) Quyền lực thu hút: khả năng ảnh hưởng có thể có được dựa
trên sự mê hoặc, cảm phục, hâm mộ bởi uy tín, tính cách, đạo
đức, sức hút, sức hấp dẫn riêng hay một giá trị cá nhân của một
người khác cảm nhận và tôn trọng.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
12
6
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các nguyên tắc sử dụng quyền lực
Quyền lực là phương tiện để đạt được mục đích tốt đẹp và
phải được sử dụng đúng mục đích.
Quyền lực chỉ được sử dụng vó hiệu quả khi nó phải phù hợp
với phong cách của người lãnh đạo và tình huống.
Quyền lực được thực hiện thông qua việc gây ảnh hưởng, do
vậy sử dụng quyền lực trên thực tế đòi hỏi các chiến thuật gây
ảnh hưởng cụ thể.
Tiêu chí đánh giá thành công của việc sử dụng quyền lực là sự
thỏa mãn và sự hoàn thành nhiệm vụ của ngưới dưới quyền.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
13
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các nguyên tắc sử dụng quyền lực (tiếp)
Gây ảnh hưởng là kỹ năng mà qua đó con người sử dụng
quyền lực một cách gián tiếp để thay đổi hành vi hay thái độ.
Dàn xếp những vấn đề của một cuộc tranh cãi quan trọng.
Khuyến khích mọi người xác định mục tiêu của tổ chức.
Tranh thủ sự hợp tác giữa các bộ phận chức năng.
Khuyến khích chuẩn mực cao.
Khuyến khích các giải pháp sáng tạo.
Bài phát biểu ấn tượng trước công chúng.
V.v.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
14
7
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các chiến thuật gây ảnh hưởng
Chiến thuật
Nội dung
Chiến thuật gây ảnh hưởng bằng Gây thiện cảm với người khác để họ có
sự thân thiện cách nghĩ tốt về mình
Chiến thuật gây ảnh hưởng thông Thương lượng giải quyết vấn đề trên cơ
qua trao đổi sở hai bên cùng có lợi
Chiến thuật gây ảnh hưởng thông Đưa ra các thông tin, chứng cứ, chuyên
qua thông tin môn,…để bào chữa, thuyết phục
Chiến thuật gây ảnh hưởng bằng Đưa ra các quyết định táo bạo khi gặp
sự quyết đoán
khó khăn
Chiến thuật liên minh
Sử dụng người khác nhằm tạo sức
mạnh và uy tín cho mình
Chiến thuật trừng phạt
Rút bớt quyền hạn,… của một số đối
tượng trong trường hợp cần thiết
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
15
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Các kỹ năng lãnh đạo
Kỹ năng lãnh đạo là năng lực vận dụng có hiệu
quả các tri thức về phương thức điều khiển con
người trong quá trình vận hành hệ thống để thực
hiện các mục đích và mục tiêu quản lýđề ra.
Theo phương thức làm việc với
con người:
Theo phương thức suy
nghĩ và hành động:
- Kỹ năng tư duy
- Kỹ năng lãnh đạo trực tiếp
- Kỹ năng uỷ quyền
- Kỹ năng tổ chức
- Kỹ năng XD hệ thống
- Kỹ năng nghiệp vụ
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
16
8
7/14/2017
1. LÃNH ĐẠO (tiếp)
Nội dung lãnh đạo
(1) Tạo động lực làm việc
(2) Xây dựng
nhóm làm việc
(5) Tư vấn
nội bộ
Nội dung
lãnh đạo
(3) Truyền thông và
đàm phán
(4) Giải quyết
xung đột
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
17
2. TẠO ĐỘNG LỰC
Một số khái niệm
Nhu cầu là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn
không thỏa mãn về một cái gì đó và mong muốn được đáp ứng.
Động lực là những yếu tố tạo ra lý do hành động cho con người
và thúc đẩy con người hành động một cách tích cực, có năng
suất, chất lượng, hiệu quả, có khả năng thích nghi và sáng tạo
cao nhất trong tiềm năng của họ.
Tạo động lực được hiểu là tất cả các biện pháp của nhà quản lý
áp dụng vào người lao động nhằm tạo ra động lực cho người lao
động.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
18
9
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (tiếp)
Các cách tiếp cận về tạo động lực
(1) Phương pháp tiếp cận dựa trên sự thỏa mãn:
Nhu cầu nào là cho con người đạt được sự thỏa mãn trong công việc
Những yếu tố nào tạo ra động lực cho con người hành động, v.v.
(2) Phương pháp tiếp cận theo quá trình:
Cách thức và lý do tại sao con người lại chọn những động thái ứng xử khác
nhau để đạt được các mục tiêu cá nhân.
(2) Phương pháp tiếp cận về sự tăng cường:
Hậu quả của những hành động trong quá khứ
Hành động là hệ quả của khen thưởng thường được lặp lại
Hành động là hệ của của trừng phạt thường ít lặp lại
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
19
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực)
Học thuyết tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu
Nhu
Nhu
cầu
Sự
Tìm
kiếm
cầu
được
thỏa
mãn
Giảm
căng
thẳng
không
được
thỏa
căng
thẳng
Nỗ lực
hành vi
mãn
Quá trình thực hiện nhu cầu
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
20
10
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu (tiếp)
Nhu cầu
tự hoàn
thiện
Học thuyết
phân cấp
nhu cầu của
Abraham
Masloww
Nhu cầu
được tôn trọng
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu về an toàn
Nhu cầu về sinh lý
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
21
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu (tiếp)
Học thuyết
E.R.G của
Clayton
Alderfer
Nhu cầu
phát triển
Nhu cầu quan hệ
Nhu cầu tồn tại
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
22
11
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu (tiếp)
Các yếu tố duy trì:
Các yếu tố tạo động lực:
Chính sách và qui định QL
Thành tích
Sự giám sát
Sự công nhận
Điều kiện làm việc
Mối quan hệ trong tổ chức
Lương, thưởng
Đời sống cá nhân
Địa vị
Công việc có tính thử thách
Trách nhiệm được ra tăng
Sự thăng tiến
Phát triển bản thân từ c. việc
Công việc ổn định
Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
23
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu (tiếp)
Nhu cầu
quyền
lực
Học
thuyết
của
McCelland
Nhu cầu
Nhu cầu
về sự
liên kết
thành đạt
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
24
12
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu (tiếp)
Mô hình đặc điểm công việc JCM của Hackman và Oldham
Những đặc điểm
công việc chủ yếu
Những trạng thái
chủ yếu
Các kết cục về
c.việc và cá nhân
Mức độ quan
trọng
Tính đồng nhất
Tầm quan trọng
Cảm thấy công
việc có ý nghĩa
1. Động cơ làm
việc nội tại cao
2. Hoàn thành
công
c.lượng cao
3. Mức độ thỏa
mãn với c. việc cao
4.Tỷ lệ vắng mặt và
bỏ việc ít
việc
với
Cảm thấy trách
nhiệm với KQ
c.việc
Mức độ tự chủ
Thông tin phản
hồi về KQ c.vệc
Nhận thức KQ
thực sự của c.việc
Tăng cường nhu cầu phát triển của nhân viên
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
25
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực theo quá trình
Thuyết kỳ vọng của V.H.Room
Động cơ = E x I x V
E (Expectancy): Kỳ vọng (quan hệ nỗ lực-thành tích) là khả năng
một người nhận thức việc bỏ ra một mức độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn
tới một mức độ thành tích nhất định.
I (Instrumentality): Phương tiện (quan hệ thành tích-phần
thưởng) là mức độ một người tin rằng việc hoàn thành công việc ở
mức độ cụ thể nào đó là P.tiện giúp đạt được KQ mong muốn.
V (Vanlence): Chất xúc tác (quan hệ phần thưởng-mục tiêu) là
cường độ ưu ái của một người giành cho KQ đạt được, nó phản ánh
giá trị và mức hấp dẫn của KQ đối với cá nhân.
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
26
13
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực theo quá trình (tiếp)
1. Giá trị phần
thưởng
8.Nhận thức về
tính công bằng
của phần thưởng
4.Cá tính và
năng lực
Mô
hình về
sự kỳ
vọng
của
Porter
và
7.
Những
phần
thưởng
bên
trong và
bên
ngoài
9. Sự
thỏa
mãn
6. Sự
thực
thiện
3.Sự
nỗ lực
Lawler
5. Nhận
thức về vai
trò
2. Sự nỗ lực theo
nhận thức, khả
năng nhận được
phần thưởng
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
27
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực theo quá trình (tiếp)
Học thuyết về sự công bằng của J.Stacy Adams
Đầu vào của người khác và
các kết quả (phần thưởng)
được cho là người đó sẽ
nhận được
Đầu vào của một người và
các kết quả (phần thưởng)
mà người đó nhận được
Được so
sánh với
người khác
Việc so sánh sẽ dẫn đến
Kết quả so sánh đầu vào/ra
tương xứng
Kết quả so sánh đầu vào/ra
không tương xứng
Sự công bằng được thấy rõ
Sự bất công được thấy rõ
Không cần thay đổi hành vi
bởi vì đã có sự thỏa mãn
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
Cố gắng thay đổi sự bất công
đó
28
14
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết tạo động lực theo quá trình (tiếp)
Học thuyết thiết lập mục tiêu của Edwin Locke
Cụ thể
Phù hợp
Hoàn
thành
mục
tiêu
Các
mục
tiêu
Thách thức
Tham gia
Phản hồi
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
29
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết về sự tăng cường của B.F.Skinner
Tác nhân kích thích
Phản ứng (Hành vi)
Hậu quả (Thưởng, phạt)
Hành vi tương lai
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
30
15
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Học thuyết về sự tăng cường của B.F.Skinner (tiếp)
Loại tăng
cường
T ác nhân
kích thích
Phản
ứng
Hậu quả
Tác dụng
Tăng cường
tích cực
Sự thăng chức, Duy trì
khen thưởng
Thăng
thành tích chức, tăng lặp lại hành động
Làm gia tăng khả năng
sẽ tiếp tục duy cao
trì thành tích
lương
mong muốn
Trách khỏi tác Hành vi chậm Đúng giờ Không bị
động tiêu cực
Nhận thức hậu quả có
khiển trách thể làm gia tăng hành
động mong muốn
trễ sẽ dẫn đến
bị khiển trách
Hình phạt
Bị khiển trách Chấm dứt Không còn Làm giản khả năng lặp
lại hành động không
mong muốn
khi có hành
động chậm trễ chậm trễ
tình trạng bị khiển
trách
Triệt tiêu các
Bỏ qua những Chấm dứt Nâng cao ý Không áp dụng bất cứ
hình thức tăng lỗi lầm nhỏ
cường
các bàn
tán nội bộ
thức
loại tăng cường nào để
loại bỏ h.động không
mong muốn
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
31
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Kết hợp các học thuyết động lực
Nhu cầu về sự
thành đạt cao
Thiết
kế
công
việc
So sánh
Tiêu chí
đ.giá
thành
tích
Khả
năng
về sự
công
bằng
Nỗ lực cá
nhân
Thành tích cá
nhân
Phần thưởng
của tổ chức
Mục tiêu cá
nhân
Hệ thống
Củng cố
đánh giá
thành tích
công bằng
Nhu cầu
chủ đạo
Mục tiêu định
hướng hành vi
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
32
16
7/14/2017
2. TẠO ĐỘNG LỰC (Các học thuyết tạo động lực) – Tiếp
Quá trình tạo động lực
Lựa
chọn và
sử dụng
công cụ
tạo
Giám sát, đánh
Nghiên
cứu và
dự báo
các yếu
tố ảnh
hưởng
Xác
định
mục
tiêu tạo
động
lực
giá kết quả
thực hiện các
công cụ tạo
động lực và
điều chỉnh nếu
cần
động
lực
TS.Nguyễn Hữu Xuyên - NEU
33
17
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Lãnh đạo và tạo động lực - Nguyễn Hữu Xuyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_lanh_dao_va_tao_dong_luc_nguyen_huu_xuyen.pdf

