Báo cáo tóm tắt Đề tài Mô hình hóa và mô phỏng ứng xử của vật liệu mềm chịu ảnh hưởng nhiệt - hóa - cơ

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
QUỸ PHÁT TRIỂN KHCN  
BÁO CÁO TÓM TẮT  
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
NĂM 2016  
TÊN ĐỀ TÀI  
:
Mô hìꢀh hꢁꢂ ꢃꢄ ꢅô ꢆhꢇꢀꢈ ꢉꢀꢈ ꢊꢋ ꢌꢍꢂ ꢃꢎꢏ ꢐꢑꢒꢓ ꢅꢔꢅ ꢌhꢕꢓ ꢖꢀh hꢗꢘꢀꢈ  
ꢀhꢑꢒꢏꢙhꢁꢂꢙꢌꢚ  
Mꢛꢜꢝꢐꢑꢞꢂꢏꢑꢛꢀ ꢂꢀꢜ ꢟꢑꢅꢓꢐꢂꢏꢑꢛꢀ ꢏhꢝ ꢠꢓꢐꢐꢡ ꢌꢛꢓꢆꢐꢝꢜ ꢏhꢝꢢꢅꢛꢙꢌhꢝꢅꢑꢌꢂꢐꢙ  
ꢅꢝꢌhꢂꢀꢑꢌꢂꢐ ꢣꢝhꢂꢃꢑꢛꢢ ꢠꢛꢢ ꢟꢛꢠꢏ ꢅꢂꢏꢝꢢꢑꢂꢐꢟ  
Mꢤ ꢟꢥ : B2016ꢙĐN02ꢙ20  
CHꢦ NHIꢧM ĐỀ TÀI: NGUꢨꢩN ꢪĂN THIÊN ꢫN  
ĐꢬN ꢪꢭ:  
KHOA Cꢬ KHꢮ GIAO THꢯNG  
TRꢰꢱNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
ĐÀ NẴNGꢲ 201ꢳ  
ꢀꢁꢂh ꢃꢄꢅh ꢅꢄꢅ ꢆhꢇꢂh ꢈꢉꢊꢂ ꢂꢋhꢉꢊꢂ ꢅꢌꢍ  
NHꢎNG THÀNH ꢏIÊN THAM GIA NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI  
Đơn vị công tác và  
lĩnh vực chuyên môn  
Nội dung nghiên cứu  
cụ thể được giꢀꢁ  
TT  
Họ và tên  
Nguyꢅn ꢆꢇn Thiên ꢈn  
Huꢔnh ꢆinh  
ꢂhꢃ ký  
ꢉhꢁꢀ ꢂơ khꢊ ꢋiꢀꢁ thông, ꢂơ  
học vꢌt ꢍꢎn  
ꢏô hꢐnh hóꢀ, mô  
ꢑhꢒng, lꢌꢑ tꢍꢐnh  
ꢄ
ꢓ
ꢗ
ꢉhꢁꢀ ꢂơ khꢊ ꢋiꢀꢁ thông, ꢂơ  
học vꢌt ꢍꢎn  
Tꢕng ꢖuꢀn, ꢏô hꢐnh  
hóꢀ, mô ꢑhꢒng  
ꢉhꢁꢀ ꢂơ khꢊ ꢋiꢀꢁ thông, ꢉꢙ  
thuꢌt cơ khꢊ  
Nguyꢅn Đꢐnh ꢘơn  
ꢚꢌꢑ tꢍꢐnh  
ĐꢐN ꢏꢑ PHꢒI HꢓP CHꢔNH  
Họ và tên ngưꢝi đꢞi  
diꢟn đơn vị  
Tên đơn vị tꢍꢁng và ngꢁài nưꢛc  
Nội dung ꢑhꢜi hợꢑ nghiên cứu  
ꢚꢀꢠꢁꢍꢀtꢁiꢍꢡ dꢡ ꢏꢡcꢀniꢖuꢡ ꢡt  
dꢢꢀcꢁuꢣtiꢖuꢡ, ꢤháꢑ  
ꢘꢁ ꢣánh kꢥt ꢖuꢦ mô hꢐnh ꢣꢜ và kꢥt ꢖuꢦ  
thực nghiꢟm  
ꢧꢁminiꢖuꢡ  
ꢨyhꢡꢍꢀmꢡndy  
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
TRꢀꢁNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
THꢂNG TIN KꢃT QUꢄ NGHIÊN CỨU  
1ꢅ Thôꢆꢇ ꢈꢉꢆ ꢊhꢋꢆꢇ:  
ꢀ Tên đꢁ tàiꢂ Mꢀ hình hóa và ꢁꢀ ꢂhꢃnꢄ ꢅnꢄ ꢆꢇ ꢈꢉa vꢊꢋ ꢌꢍꢎꢏ ꢁꢐꢁ ꢈhꢑꢏ ꢒnh hꢓꢔnꢄ  
nhꢍꢎꢋꢕhóaꢕꢈꢖ  
ꢀ ꢃꢄ ꢅꢆꢂ ꢇꢈꢉꢊꢋꢀĐNꢉꢈꢀꢈꢉ  
ꢀ ꢌhꢍ nhiꢎm đꢁ tàiꢂ Nguyꢏn ꢐꢑn Thiên ꢒn  
ꢀ Tꢓ chức chꢍ tꢔꢕꢂ Tꢔưꢖng Đꢗi học ꢇách khꢘꢙ ꢚ Đꢗi học Đà Nꢛng  
ꢀ Thꢖi giꢙn thực hiꢎnꢂ ꢊꢉꢜꢈꢉꢊꢋꢀ ꢝꢜꢈꢉꢊꢝ  
2ꢅ Mꢌꢊ ꢈꢉꢍꢋ:  
ꢞꢟy dựng mô hꢕnh ꢅꢆ để dự đꢘán ứng ꢠꢡ cꢍꢙ vꢢt liꢎu cꢙꢘ ꢅu, ꢣꢘlymꢤꢔ tꢔꢘng ꢥuá tꢔꢕnh  
chꢦ tꢗꢘ và tꢔꢘng ꢥuá tꢔꢕnh ꢅꢡ dụngꢧ  
ꢎꢅ Tꢏꢆh ꢐꢑꢉ ꢒꢓ ꢔꢕꢆꢇ ꢈꢖꢗ  
ꢘ Nghiên cứu dựꢙ tꢔên cơ ꢅꢨ lý thuyꢦt động lực học cꢍꢙ các ꢥuá tꢔꢕnh không thuꢢn  
nghịch để nghiên cứu ꢅự thꢙy đꢓi cꢍꢙ các tꢩnh chất vꢢt liꢎu khi chịu tác động cꢍꢙ các ꢥuá  
tꢔꢕnh hóꢙ học ꢪcác ꢣhꢫn ứng tꢓng hợꢣ vꢢt liꢎu, các ꢣhꢫn ứng lꢄꢘ hóꢙ vꢢt liꢎuꢬ được kꢩch  
hꢘꢗt ꢭꢨi ꢥuá tꢔꢕnh thꢙy đꢓi nhiꢎt độ ꢭên tꢔꢘng vꢢt liꢎuꢧ ꢮuá tꢔꢕnh thꢙy đꢓi nhiꢎt độ này có  
thể dꢘ thꢙy đꢓi điꢁu kiꢎn môi tꢔưꢖng hꢘꢯc dꢘ ꢥuá tꢔꢕnh làm viꢎc cꢍꢙ vꢢt liꢎu thưꢖng  
ꢠuyên chịu tác động cꢍꢙ tꢫi tꢔọng cơ học tuꢰn hꢘàn gꢟy nên tꢩch lꢱy nhiꢎt độ ꢭên tꢔꢘng  
vꢢt liꢎu dꢘ nꢑng lượng cơ học ꢭị tiêu tánꢧ  
ꢀ ꢌác ꢥuá tꢔꢕnh cơ, nhiꢎt, hóꢙ có tác động tương hꢲ chꢯt chꢳ vꢴi nhꢙuꢧ Tꢔꢘng đó, mô  
hꢕnh đưꢙ ꢔꢙ có ꢠꢤm ꢠꢵt ꢫnh hưꢨng cꢍꢙ áꢣ lực lên ꢥuá tꢔꢕnh ꢥuá tꢔꢕnh hóꢙ họcꢧ  
ꢀ ꢌông thức ꢣhꢰn tꢡ hꢶu hꢗn và công cụ ꢅꢆ để giꢫi ꢥuyꢦt ꢭài tꢘán tương tác chꢯt chꢳ cꢍꢙ  
các ꢥuá tꢔꢕnh nhiꢎt, hóꢙ cơꢧ  
ꢙꢅ Kꢚꢈ ꢛꢋꢜ ꢆꢇhꢉꢍꢆ ꢊꢝꢋ:  
ꢘ ꢃô hꢕnh ứng ꢠꢡ vꢢt liꢎu có ꢠꢵt đꢦn các ꢥuá tꢔꢕnh nhiꢎt, hóꢙ, cơꢧ  
ꢀ ꢌông thức ꢣhꢰn tꢡ hꢶu hꢗn đꢙ tꢔưꢖng nhiꢎtꢀhóꢙꢀcơ nhꢷm giꢫi ꢥuyꢦt ꢭài tꢘán liên kꢦt  
cꢍꢙ các ꢥuá tꢔꢕnh nhiꢎt, hóꢙ và cơ học lên ứng ꢠꢡ cꢍꢙ kꢦt cấuꢧ  
ꢞꢅ ꢟꢜꢆ ꢠhꢡꢐ  
ꢸꢫn ꢣhꢹm cꢍꢙ đꢁ tài gꢺm cóꢂ  
ꢀ ꢉꢊ ꢭáꢘ cáꢘ đꢑng tꢔꢘng kꢻ yꢦu Hội nghị tꢘàn ꢥuꢆc  
THꢀ UNIꢁꢀRꢂITꢃ Oꢄ ꢅANANG  
UNIꢁꢀRꢂITꢃ Oꢄ ꢂCIꢀNCꢀ ANꢅ TꢀCHNOꢆOGꢃ  
INꢄORMATION Oꢄ RꢀꢂꢀARCH RꢀꢂUꢆTꢂ  
1ꢇ Gꢈꢉꢈꢊꢋꢌ ꢍꢉꢎꢏꢊꢐꢋꢑꢍꢏꢉ:  
ꢀ ꢁꢂꢃꢄꢅct titlꢅꢆ Mꢀꢁꢂꢃꢄꢅaꢆꢄꢀn anꢁ ꢇꢄꢈꢉꢃaꢆꢄꢀn ꢆhꢂ ꢊꢉꢃꢃꢋ ꢌꢀꢉꢍꢃꢂꢁ ꢆhꢂꢎꢈꢀꢏꢌhꢂꢈꢄꢌaꢃꢏ  
ꢈꢂꢌhanꢄꢌaꢃ ꢐꢂhavꢄꢀꢎ ꢊꢀꢎ ꢇꢀꢊꢆ ꢈaꢆꢂꢎꢄaꢃꢇ  
ꢀ ꢇꢃdꢅ numꢈꢅꢂꢆ ꢉꢊꢋꢌꢍꢀĐNꢋꢊꢀꢊꢋ  
ꢀ ꢁꢂꢃꢄꢅct ꢎꢅꢏdꢅꢂꢆ Nguyꢐn ꢑꢒn Thiên ꢓn  
ꢀ ꢔmꢕlꢅmꢅntꢏtiꢃn inꢖtitutiꢃnꢆ ꢗnivꢅꢂꢖity ꢃꢘ ꢙciꢅncꢅ ꢏnd Tꢅchnꢃlꢃgy ꢚ Thꢅ ꢗnivꢅꢂꢖity ꢃꢘ  
ꢛꢏnꢏng  
ꢀ ꢛuꢂꢏtiꢃnꢆ ꢜꢂꢃm ꢝctꢃꢈꢅꢂ ꢊꢋꢌꢍ tꢃ ꢙꢅꢕtꢅmꢈꢅꢂ ꢊꢋꢌꢞ  
2ꢇ Oꢒꢓꢈꢔꢑꢍꢕꢈ:  
Thꢅ ꢏim ꢃꢘ thꢅ ꢕꢂꢃꢄꢅct iꢖ tꢃ ꢕꢂꢅdict thꢅ ꢈꢅhꢏviꢃꢂ ꢃꢘ ꢖꢃꢘt mꢏtꢅꢂiꢏlꢖ ꢟꢅlꢏꢖtꢃmꢅꢂꢖ, ꢕꢃlymꢅꢂꢖꢠ  
duꢂing ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖ ꢃꢘ ꢘꢏꢈꢂicꢏtiꢃn ꢏnd duꢂing liꢘꢅꢀꢖꢅꢂvicꢅ uꢖꢅꢡ  
ꢖꢇ Cꢊꢈꢋꢑꢍꢕꢈꢉꢈꢗꢗ ꢋꢉꢘ ꢍꢉꢉꢏꢕꢋꢑꢍꢕꢈꢉꢈꢗꢗ  
ꢙ ꢉꢏꢖꢅd ꢃn thꢅ thꢅꢂmꢃdynꢏmicꢏl ꢘꢂꢏmꢅꢢꢃꢂk ꢃꢘ iꢂꢂꢅvꢅꢂꢖiꢈlꢅ ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖ tꢃ dꢅvꢅlꢃꢕ thꢅ  
gꢅnꢅꢂꢏl ꢘꢃꢂmulꢏtiꢃnꢡ ꢔt cꢏn ꢈꢅ uꢖꢅd tꢃ dꢅꢖcꢂiꢈꢅ thꢅ ꢅvꢃlutiꢃn ꢃꢘ mꢏtꢅꢂiꢏl ꢕꢂꢃꢕꢅꢂtiꢅꢖ  
duꢂing chꢅmicꢏl ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖ ꢟvulcꢏniꢣꢏtiꢃn, cuꢂing ꢏnd ꢏging ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖꢠ, thꢅmꢏl ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖ ꢏnd  
mꢅchꢏnicꢏl ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖꢡ Thꢅ chꢅmicꢏl ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖ iꢖ ꢏctivꢏtꢅd thꢅꢂmꢏlly ꢘꢂꢃm thꢅ incꢂꢅꢏꢖꢅ ꢃꢘ  
tꢅmꢕꢅꢂꢏtuꢂꢅ inꢖidꢅ ꢃꢘ ꢖtꢂuctuꢂꢅ duꢅ tꢃ hꢅꢏt diꢖꢖiꢕꢏtiꢃn ꢃꢘ mꢅchꢏnicꢏl lꢃꢏdingꢡ Thꢅ  
incꢂꢅꢏꢖꢅ ꢃꢘ tꢅmꢕꢅꢂꢏtuꢂꢅ dꢅꢕꢅndꢖ ꢃn thꢅ cꢏꢕꢏcity ꢃꢘ dꢏmꢕing ꢃꢘ mꢏtꢅꢂiꢏlꢖꢡ Thiꢖ ꢘully  
cꢃuꢕlꢅd ꢘꢃꢂmulꢏtiꢃn cꢃnꢖidꢅꢂꢖ thꢅ inꢘluꢅncꢅ ꢃꢘ hydꢂꢃꢖtꢏtic ꢕꢂꢅꢖꢖuꢂꢅ ꢃn thꢅ chꢅmicꢏl  
ꢕꢂꢃcꢅꢖꢖꢡ  
ꢀ ꢤultiꢀꢘiꢅld ꢘinitꢅ ꢅlꢅmꢅnt ꢘꢃꢂmulꢏtiꢃnꢖ ꢘꢃꢂ ꢘully cꢃuꢕlꢅd ꢕꢂꢃꢈlꢅm ꢏꢂꢅ ꢕꢂꢃꢕꢃꢖꢅd ꢏnd ꢏꢂꢅ  
imꢕlꢅmꢅntꢅd in ꢃꢕꢅn ꢘinitꢅ ꢅlꢅmꢅnt ꢖꢃꢘtꢢꢏꢂꢅ tꢃ ꢕꢂꢅdict thꢅ ꢈꢅhꢏviꢃꢂ ꢃꢘ thiꢖ mꢏtꢅꢂiꢏlꢖ  
duꢂing liꢘꢅꢀꢖꢅꢂvicꢅꢡ  
ꢚꢇ Rꢈꢗꢈꢋꢊꢔh ꢊꢈꢗꢛꢌꢑꢗ:  
ꢙ ꢥ nꢅꢢ cꢃnꢖtitutivꢅ mꢃdꢅl tꢃ dꢅꢖcꢂiꢈꢅ thꢅ ꢈꢅhꢏviꢃꢂ ꢃꢘ mꢏtꢅꢂiꢏl ꢖuꢈꢄꢅctꢅd tꢃ thꢅꢂmꢃ  
chꢅmicꢏl mꢅchꢏnicꢏl lꢃꢏdingꢖꢡ  
ꢀ ꢔmꢕlꢅmꢅntꢏtiꢃn ꢏ ꢘull ꢘiꢅldꢖ multiꢕhyꢖicꢖ ꢘꢃꢂmulꢏtiꢃn in ꢃꢕꢅn ꢘinitꢅ ꢅlꢅmꢅnt ꢕꢂꢃgꢂꢏm  
tꢃ ꢕꢂꢅdict thꢅ ꢈꢅhꢏviꢃꢂ ꢃꢘ mꢏtꢅꢂiꢏl duꢂing liꢘꢅꢀꢖꢅꢂvicꢅ  
ꢜꢇ Pꢊꢏꢘꢛꢔꢑꢗ  
ꢀ ꢋꢌ ꢕꢏꢕꢅꢂ ꢕuꢈliꢖhꢅd in ꢕꢂꢃcꢅꢅding ꢃꢘ nꢏtiꢃnꢏl cꢃnꢘꢅꢂꢅncꢅ  
Nꢀꢁꢂꢃꢄ ꢅꢆꢄ Thꢇꢃꢄ Aꢄ, ꢀꢁột mô hꢂnh ứng ꢃꢄ liên kꢅt cơ hóꢆ nhiꢇt đꢈi vꢉi ꢊuá tꢋꢂnh  
lꢌꢍ hóꢆ tꢋꢍng vꢎt liꢇu cꢆꢍ ꢏu chịu tꢐi tꢋọng tuꢑn hꢍànꢒ, Tuyểꢀ tập hꢁꢂ ꢀꢃhꢄ ꢅꢆ hꢇꢅ tꢈꢉꢀ  
ꢊuꢋꢅ ꢌꢍꢎꢏ, ꢓꢓ ꢔꢕꢖꢗꢘ  
ꢖ ꢙꢘ ꢓꢆꢓꢚꢋ ꢆccꢚꢓꢚd in intꢚꢋnꢆtiꢍnꢆl ꢏcꢍꢓuꢏ ꢛꢍuꢋnꢆl  
Nꢀꢁꢂꢃꢄ ꢅꢆꢄ Thꢇꢃꢄ Aꢄ, ꢀꢁultiꢓhyꢏicꢏ cꢍuꢓling in ꢆging ꢓꢋꢍcꢚꢏꢏ ꢍꢜ ꢜillꢚdꢖꢋuꢝꢝꢚꢋꢒ,  
ꢐꢀtꢑꢒꢀꢓtꢂꢈꢀꢓꢔ ꢕꢈuꢒꢀꢓꢔ ꢈꢖ ꢗꢀꢃꢂꢀꢑꢑꢒꢂꢀꢃ ꢓꢀꢘ ꢙꢘꢚꢓꢀꢅꢑꢘ Tꢑꢅhꢀꢈꢔꢈꢃy, ꢞꢍlumꢚ ꢟ, ꢠꢏꢏuꢚ ꢡ,  
ꢢuguꢏt ꢔꢙꢘꢣ, ꢓꢓ ꢕꢙꢘꢙꢖꢕꢙꢘꢗ  
ꢖ ꢙꢘ ꢓꢆꢓꢚꢋ undꢚꢋ ꢋꢚviꢚꢤ in intꢚꢋnꢆtiꢍnꢆl ꢏcꢍꢓuꢏ ꢛꢍuꢋnꢆl  
6ꢈ Tꢉꢆꢄꢊꢋꢃꢉ ꢆꢌꢍꢃꢉꢄꢆꢍꢇꢎꢃꢊꢏ ꢆꢐꢐꢌꢇꢑꢆꢍꢇꢒꢄ ꢇꢄꢊꢍꢇꢍꢁꢍꢇꢒꢄꢊꢏ ꢇꢓꢐꢆꢑꢍꢊ ꢆꢄꢔ ꢕꢃꢄꢃꢋꢇꢍꢊ ꢒꢋ ꢉꢃꢊꢃꢆꢉꢑh ꢉꢃꢊꢁꢌꢍꢊ:  
Thꢚ ꢋꢚꢏultꢏ ꢍꢜ ꢋꢚꢏꢚꢆꢋch cꢍuld ꢝꢚ cꢍnꢏidꢚꢋꢚd tꢍ ꢆꢓꢓly in dꢚꢏign ꢆnd in ꢍꢓtimiꢥꢆtiꢍn ꢆ ꢏꢚt  
ꢍꢜ ꢓꢆꢋꢆmꢚtꢚꢋꢏ ꢍꢜ ꢓꢋꢍductiꢍn tꢍ cꢋꢚꢆtꢚ thꢚ nꢚꢚdꢚd mꢆtꢚꢋiꢆlꢦ ꢧꢚ cꢆn ꢆꢓꢓly thꢚꢏꢚ ꢋꢚꢏultꢏ in  
ꢜꢆctꢍꢋiꢚꢏ ꢍꢜ ꢓꢋꢍductiꢍn ꢍꢜ ꢋuꢝꢝꢚꢋ ꢆnd ꢓꢍlymꢚꢋ in ꢞiꢚtnꢆmꢦ  
ꢞꢠꢠ  
MꢖC ꢗꢖC  
Tꢆꢕꢌꢃ ꢔꢃꢊ ꢓꢆꢍꢇꢘꢉꢃꢊ  
MꢖC ꢗꢖC  
ꢀ
Mꢙ ꢚꢛꢁꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈ1  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢠꢦ  
ꢠꢠꢦ  
ꢠꢠꢠꢦ  
ꢀ
Tꢨnh cấꢓ thiꢅt cꢩꢆ đꢪ tài ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢘ  
ꢁục tiêu đꢪ tàiꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
Đꢈi tượng, ꢓhꢫm vi nghiên cứu ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
ꢀ
ꢀ
ꢘꢦ  
ꢔꢦ  
ꢀ
ꢀ
Đꢈi tượng nghiên cứuꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
ꢬhꢫm vi nghiên cứuꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
ꢠꢞꢦ  
ꢀ ꢭách tiꢅꢓ cꢎn, ꢓhương ꢓháꢓ nghiên cứu ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
ꢘꢦ  
ꢔꢦ  
ꢀ
ꢀ
ꢭách tiꢅꢓ cꢎn ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
ꢬhương ꢓháꢓ nghiên cứuꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢔ  
ꢞꢦ  
ꢀ
Nội dung nghiên cứuꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢗ  
Chꢜꢝꢄꢀ 1 Tꢞꢄꢀ ꢟꢁꢆꢄ ꢄꢀhꢇꢠꢄ ꢑꢡꢁ ꢡꢄꢀ ꢢꢣ ꢑꢤꢆ ꢎꢥꢍ ꢌꢇꢦꢁ ꢑhꢧꢁ ꢨꢄh hꢜꢙꢄꢀ ꢄhꢇꢦꢍ hꢩꢆ ꢑꢝ ꢪꢀ  
ꢘꢦꢘꢦ  
ꢀ
ꢀ
Đꢮc tꢋưng và ứng dụng vꢎt liꢇu mꢪmꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢕ  
Nhiꢇt động lực học cꢩꢆ ꢊuá tꢋꢂnh hóꢆ học ꢯThꢚꢋmꢍ kinꢚticꢏꢰꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢱ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢘꢦꢔꢦ  
ꢘꢦꢔꢦꢘꢦ  
ꢘꢦꢔꢦꢔꢦ  
ꢀ
ꢀ
ꢁô hꢂnh động học cꢩꢆ ꢊuá tꢋꢂnh lưu hóꢆ ꢯđóng ꢋꢲnꢰ ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢱ  
ꢁô hꢂnh cꢩꢆ ꢊuá tꢋꢂnh hóꢆ học dựꢆ tꢋên thực nghiꢇmꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢡ  
ꢘꢦꢗꢦ  
ꢀ
ꢳiên kꢅt nhiꢇtꢖhóꢆꢖcơ ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢡ  
ꢘꢦꢗꢦꢘꢦ  
ꢘꢦꢗꢦꢔꢦ  
ꢀ
ꢀ
ꢁô hꢂnh ꢝiꢅn dꢫng ꢝꢴꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢵ  
ꢁô hꢂnh ứng ꢃꢄ vꢎt liꢇu có ꢝiꢅn dꢫng lꢉn ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢵ  
ꢘꢦꢕꢦ  
ꢀ
ꢶꢅt luꢎnꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢟ  
Chꢜꢝꢄꢀ 2 Mô hìꢄh ꢡꢄꢀ ꢢꢣ ꢌꢇꢠꢄ ꢫꢬꢍ ꢄhꢇꢦꢍ hꢩꢆ ꢑꢝ ꢑꢤꢆ ꢎꢥꢍ ꢌꢇꢦꢁꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢈꢭ  
ꢔꢦꢘꢦ ꢭơ ꢏꢷ nhiꢇt động lực lực học ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢣ  
ꢀ
ꢔꢦꢘꢦꢘꢦ  
ꢔꢦꢘꢦꢔꢦ  
ꢔꢦꢘꢦꢗꢦ  
ꢔꢦꢘꢦꢕꢦ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢁô tꢐ ꢝiꢅn đꢸi cꢩꢆ ꢊuá tꢋꢂnh hóꢆ họcꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢣ  
Động học ꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢣ  
ꢭác nguyên lý nhiꢇt động lực học và các giꢐ thiꢅtꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢘꢙ  
ꢭác ꢓhương tꢋꢂnh ứng ꢃꢄ vꢎt liꢇuꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢦꢘꢙ  
ꢀꢁꢁꢁ  
ꢂꢃꢄꢃꢅꢃ  
ꢂꢃꢄꢃꢎꢃ  
ꢂꢃꢄꢃꢓꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢆác ꢇhương tꢈꢉnh ꢊꢋ ꢌung ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢍ  
ꢏhương tꢈꢉnh ꢊꢐꢑ tꢑàn khꢒi lượngꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢄ  
ꢏhương tꢈꢉnh nhiꢔtꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢄ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢂꢃꢂꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢏhương tꢈꢉnh ứng ꢕꢖ liên kꢗt nhiꢔtꢘhóꢙꢘcơ cꢚꢙ vꢛt liꢔuꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢄ  
ꢂꢃꢂꢃꢄꢃ  
ꢂꢃꢂꢃꢂꢃ  
ꢂꢃꢂꢃꢝꢃ  
ꢂꢃꢂꢃꢞꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢜng ꢕꢖ cơ họcꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢂ  
ꢜng ꢕꢖ hóꢙ họcꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢝ  
ꢏhương tꢈꢉnh nhiꢔtꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢝ  
ꢆác ꢇhương tꢈꢉnh cꢟn ꢊꢠng cꢚꢙ hꢔ ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢝ  
ꢂꢃꢝꢃ  
ꢡꢗt luꢛnꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢞ  
Chꢀꢁꢂꢃ ꢄ Côꢂꢃ ꢅhꢆꢇ ꢈhꢉꢂ ꢅꢊ hꢋꢌ hꢍꢂꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎ1ꢏ  
ꢝꢃꢄꢃ  
ꢝꢃꢂꢃ  
ꢝꢃꢝꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢆác ꢇhương tꢈꢉnh cꢟn ꢊꢠng cꢚꢙ hꢔ được viꢗt tꢈên miꢢn không ꢊiꢗn dꢣng ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢅ  
ꢆông thức dꢣng yꢗu cꢚꢙ ꢊài tꢑán đꢙ tꢈưꢤngꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢎ  
ꢥꢤi ꢈꢣc hóꢙ công thức dꢣng yꢗuꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢎ  
ꢝꢃꢝꢃꢄꢃ  
ꢝꢃꢝꢃꢂꢃ  
ꢝꢃꢝꢃꢝꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢥꢤi ꢈꢣc hóꢙ miꢢn thꢤi giꢙn và tuyꢗn tꢦnh hóꢙ ꢊài tꢑán liên kꢗtꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢎ  
ꢥꢤi ꢈꢣc hóꢙ miꢢn không giꢙn ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢎ  
ꢧꢛꢇ tꢈꢉnh tꢦnh tꢑán tꢈꢑng ꢇhꢨn mꢢm ꢩꢪꢫꢬꢭꢀꢭ ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢎ  
Chꢀꢁꢂꢃ ꢐ Kꢑꢅ ꢒꢌꢓ ꢔô ꢈhꢕꢂꢃꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎ1ꢖ  
ꢞꢃꢄꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢮác định các thꢙm ꢌꢒ cꢚꢙ mô hꢉnh vꢛt liꢔu ꢯinghꢙmꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢰ  
ꢆác vꢦ dụ minh họꢙ ứng ꢕꢖ vꢛt liꢔu ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢱ  
ꢞꢃꢂꢃ  
ꢞꢃꢂꢃꢄꢃ  
ꢞꢃꢂꢃꢂꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢀꢦ dụ chịu tꢐi tꢈọng cꢲt tuꢨn hꢑàn kꢗt hợꢇ nguꢳn ꢊức ꢕꢣ nhiꢔt ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢄꢱ  
ꢀꢦ dụ giꢙ nhiꢔt một mꢴu vꢛt liꢔu tꢈꢑng hộꢇ kꢦn tuyꢔt đꢒi cứng ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢂꢍ  
ꢞꢃꢝꢃ  
ꢀ
ꢡꢗt luꢛnꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢂꢄ  
Chꢀꢁꢂꢃ ꢏ Kꢑꢅ ꢒꢌꢓ ꢗꢘ ꢙꢘꢂ ꢚꢌꢛꢂꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎꢎ22  
ꢅꢃꢄꢃ  
ꢅꢃꢂꢃ  
ꢅꢃꢝꢃ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
ꢡꢗt ꢵuꢐ đꢣt được ꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢂꢂ  
Đánh giá kꢗt ꢵuꢐ đꢢ tàiꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢂꢂ  
Hưꢶng ꢇhát tꢈiển đꢢ tàiꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢃꢂꢝ  
ꢄ
Mꢜ ꢝꢉꢌ  
ꢫꢷ đꢨu  
Iꢎꢀ Tꢞꢂh ꢇꢟꢈ ꢅhꢠꢑꢅ ꢇꢡꢢ ꢝꢣ ꢅꢘꢠ  
ꢆác vꢛt liꢔu mꢢm như cꢙꢑ ꢌu, ꢇꢑlymꢸꢈ được ꢌꢖ dụng ngày càng nhiꢢu tꢈꢑng các lĩnh vực khác nhꢙuꢹ  
cơ khꢦ, ꢕꢟy dựng, hàng không, ꢺꢃĐꢻc tꢈưng cꢚꢙ lꢑꢣi vꢛt liꢔu này là môđun đàn hꢳi nhꢼ và có khꢐ  
nꢽng chịu được ꢊiꢗn dꢣng ꢈất lꢶn lên đꢗn ꢂꢍꢍꢾꢃ ꢆhꢦnh vꢉ vꢛy, các chi tiꢗt ꢌꢖ dụng lꢑꢣi vꢛt liꢔu này  
thưꢤng được ꢌꢖ dụng chꢑ mục đꢦch tiêu tán nꢽng lượng, giꢐm ꢌꢒc và ꢈꢑꢽn ꢊꢐꢑ vꢔꢃ Ngꢑài ꢈꢙ, các chi tiꢗt  
này thưꢤng làm viꢔc tꢈꢑng điꢢu kiꢔn khꢲc nghiꢔt và chịu tác dụng cꢚꢙ tꢐi tꢈọng kꢗt hợꢇ đꢳng thꢤi cơꢘ  
nhiꢔtꢃ ꢿꢣng tꢐi tꢈọng cơꢘnhiꢔt này ꢌꢙu đó ꢐnh hưꢷng đáng kể lên các ꢵuá tꢈꢉnh lꣀꢑ hóꢙ dꢑ nhiꢔt hꢙy dꢑ  
hóꢙ học ꢊên tꢈꢑng vꢛt liꢔuꢃ ꢀꢉ vꢛy, ꢌự liên kꢗt cꢚꢙ các ꢵuá tꢈꢉnh nhiꢔtꢘhóꢙꢘcơ học cꢨn được ꢕꢸm ꢕꣁt  
một cách đꢨy đꢚ tꢈꢑng ꢵuá tꢈꢉnh dự đꢑán ứng ꢕꢖ và độ ꢊꢢn lꣀꢑ hóꢙ cꢚꢙ vꢛt liꢔu thꢸꢑ thꢤi giꢙnꢃ Ngꢑài  
ꢈꢙ, các chi tiꢗt làm tꣂ vꢛt liꢔu này cꣃng tꢈꢐi ꢵuꢙ ꢵuá tꢈꢉnh giꢙ công vꢶi các điꢢu kiꢔn đꢻc ꢊiꢔt vꢢ nhiꢔt  
độ, áꢇ ꢌuất và các ꢇhꢐn ứng hóꢙ học k꣄m thꢸꢑꢃ ꢿꢑ đó, ꢌự liên kꢗt cꢚꢙ các ꢵuá tꢈꢉnh nhiꢔtꢘhóꢙꢘcơ cꢨn  
được ꢕꢸm ꢕꣁt tꢈꢑng viꢔc mô ꢇhꢼng ꢵuá tꢈꢉnh giꢙ công cꢚꢙ chi tiꢗt này nhꢠm dự đꢑán ứng ꢕꢖ cꢚꢙ vꢛt  
liꢔu, ứng ꢌuất dư và chất lượng hꢉnh dáng cꢚꢙ ꢌꢐn ꢇhꣅm đꢨu ꢈꢙꢃ  
ꢆác vꢛt liꢔu thông minh, các vꢛt liꢔu ꢇꢑlymꢸꢈ thuộc lꢑꢣi vꢛt liꢔu mꢢm chịu ꢊiꢗn dꢣng ꢈất lꢶnꢃ ꢆác vꢛt  
liꢔu này thưꢤng được ꢌꢖ dụng tꢈꢑng các ứng dụng đꢻc ꢊiꢔt vꢶi các điꢢu kiꢔn làm viꢔc khꢲc nghiꢔt như  
nhiꢔt độ cꢙꢑ, chịu tác dụng ꢽn m꣆n, ꢑꢕi hóꢙꢃ Ngꢑài ꢈꢙ, dꢑ tꢦnh chất cꢚꢙ vꢛt liꢔu này nhꢣy cꢐm vꢶi một  
ꢌꢒ yꢗu tꢒ như thꢙy đꢋi vꢢ nhiꢔt độ, độ ꣅm, mức độ ꢑꢕi hóꢙ, mức độ nhiꢔt hóꢙꢃ ꢿꢑ đó, mô tꢐ ứng ꢕꢖ cơ  
học một cách đꢨy đꢚ cꢚꢙ lꢑꢣi vꢛt liꢔu này dưꢶi tác dụng cꢚꢙ các nguyên nhꢟn ꢊên ngꢑài như tꢐi tꢈꢑng  
cơ học, nhiꢔt độ và các ꢽn m꣆n hóꢙ học là mꢒi ꢵuꢙn tꢟm cꢚꢙ các tꢈung tꢟm nghiên cứu tꢈên thꢗ giꢶiꢃ  
ꢆác nghiên cứu này là cꢨn thiꢗt để đꢐm ꢊꢐꢑ điꢢu kiꢔn ꢙn tꢑàn cꢚꢙ các thiꢗt kꢗ có ꢌꢖ dụng vꢛt liꢔu nàyꢃ  
Tuy nhiên, các nghiên cứu vꢢ tác dụng đꢳng thꢤi nhiꢔt hóꢙ cơ vꢴn c꣆n ꢦt được ꢵuꢙn tꢟm tꢈꢑng các  
nghiên cứu ꢷ tꢈꢑng nưꢶcꢃ  
ꢀ
IIꢀꢀ Mꢁꢂ ꢃꢄꢅꢆ ꢇꢈ ꢃꢉꢄ  
Đưꢁ ꢂꢁ ꢃhương ꢃháꢃ mô hꢄnh hóꢁ ứng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu mꢊm đꢋi vꢌi tꢍi tꢂọng kꢎt hợꢃ nhiꢉtꢏhóꢁꢏcơ dựꢁ  
tꢂên cơ ꢐꢑ nhiꢉt động lực học và có ꢅꢒt đꢎn ꢓiꢎn dꢔng lꢌnꢕ ꢖô hꢄnh tꢂên nhꢗm mục tiêu dự đꢘán ứng  
ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu tꢂꢘng ꢙuá tꢂꢄnh ꢐꢆ dụng cꢚng như ꢃhục vụ chꢘ viꢉc tꢋi ưu hóꢁ cꢇꢁ thꢁm ꢐꢋ chꢎ tꢔꢘ để  
đꢔt được tꢛnh chất vꢈt liꢉu đꢊ ꢂꢁꢕ  
IIIꢀꢀ Đꢊꢄ ꢃꢋꢌꢍꢎꢏ ꢐhꢑꢒ ꢓꢄ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ  
1ꢀꢀ Đꢊꢄ ꢃꢋꢌꢍꢎ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ  
Đꢋi tượng nghiên cứu cꢇꢁ đꢊ tài là các kꢎt cấu làm ꢓꢗng vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu hꢘꢜc vꢈt liꢉu mꢊm có đꢜc tꢛnh  
cơ học tương tựꢕ ꢝng ꢅꢆ cơ học cꢇꢁ vꢈt liꢉu là ꢃhi tuyꢎn đàn dꢞꢘ nhꢌtꢕ Tꢂꢘng các ứng dụng, vꢈt liꢉu  
thưꢟng chịu ꢓiꢎn dꢔng lꢌnꢕ  
2ꢀꢀ Phꢑꢒ ꢓꢄ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ  
Nghiên cứu tꢈꢃ tꢂung vàꢘ viꢉc ꢅꢠy dựng mô hꢄnh ứng ꢅꢆ vĩ mô cꢇꢁ vꢈt liꢉu chịu tác dụng cꢇꢁ tꢍi tꢂọng  
cơ nhiꢉt và thꢡꢁ mꢢn các giꢍ thuyꢎt cꢇꢁ cơ học môi tꢂưꢟng liên tụcꢕ  
Nghiên cứu tꢈꢃ tꢂung vàꢘ hꢁi ꢙuá tꢂꢄnh hóꢁ học ꢍnh hưꢑng đꢎn ứng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu là ꢙuá tꢂꢄnh tꢣng  
hợꢃ ꢃꢘlymꢤꢂ ꢥvulcꢁniꢦꢁtiꢘn hꢁy cuꢂingꢧ và ꢙuá tꢂꢄnh lꢢꢘ hóꢁ dꢘ nhiꢉt hóꢁ hꢁy ꢘꢅi hóꢁ ꢥthꢤꢂmꢁl ꢁging  
ꢘꢂ thꢤꢂmꢘ ꢘꢅidꢁtiꢘnꢧꢕ  
Iꢕꢀꢀ Cꢖꢂh ꢃꢄꢗꢐ ꢂꢘꢍꢏ ꢐhꢋꢙꢍꢎ ꢐhꢖꢐ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ  
1ꢀꢀ Cꢖꢂh ꢃꢄꢗꢐ ꢂꢘꢍ  
ꢝng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu chịu tꢍi tꢂọng kꢎt hợꢃ được nghiên cứu dựꢁ tꢂên cách tiꢎꢃ cꢈn mô hꢄnh lý thuyꢎt  
có thꢁm chiꢎu vꢌi các kꢎt ꢙuꢍ thực nghiꢉmꢕ ꢨác ꢙuá tꢂꢄnh cơ học, nhiꢉt học và hóꢁ học ꢓên tꢂꢘng vꢈt  
liꢉu có tác động tương tác mꢔnh ꢙuꢁ lꢔi lꢩn nhꢁuꢕ  
2ꢀꢀ Phꢋꢙꢍꢎ ꢐhꢖꢐ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ  
ꢏ ꢪựꢁ tꢂên cơ ꢐꢑ lý thuyꢎt nhiꢉt động lực học và cơ học môi tꢂưꢟng liên tục, các ꢃhương tꢂꢄnh cꢠn ꢓꢗng  
cꢇꢁ ꢓài tꢘán kꢎt hợꢃ nhiꢉt hóꢁ cơ ꢐꢫ được thiꢎt lꢈꢃꢕ  
ꢏ ꢪựꢁ tꢂên ứng ꢅꢆ đꢜc tꢂưng cꢇꢁ vꢈt liꢉu nghiên cứu tꢬ các kꢎt ꢙuꢍ nghiên cứu thực nghiꢉm, một mô  
hꢄnh ứng ꢅꢆ cụ thể được ꢐuy ꢂꢁ tꢬ mô hꢄnh tꢣng ꢙuát tꢂên nhꢗm nghiên cứu ꢍnh hưꢑng cꢇꢁ các ꢙuá  
tꢂꢄnh nhiꢉt hóꢁ cơ lên ứng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉuꢕ  
ꢏ ꢨác thꢁm ꢐꢋ cꢇꢁ mô hꢄnh vꢈt liꢉu được lựꢁ chọn tꢂên cơ ꢐꢑ thꢁm khꢍꢘ các thực nghiꢉm cꢇꢁ các  
nghiên cứu khácꢕ  
ꢭ
ꢕꢀꢀ Nꢚꢄ ꢛꢆꢍꢎ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ  
ꢏ ꢮꢠy dựng cơ ꢐꢑ nhiꢉt động lực học cꢇꢁ ꢙuá tꢂꢄnh liên kꢎt nhiꢉtꢏhóꢁꢏcơ ꢓên tꢂꢘng vꢈt liꢉu mꢊm có ꢅꢒt  
đꢎn ꢓiꢎn dꢔng lꢌnꢯ  
ꢏ ꢰhát tꢂiển một ꢐꢋ mô hꢄnh ứng ꢅꢆ nhiꢉtꢏhóꢁꢏđàn nhꢌt cꢇꢁ vꢈt liꢉu nghiên cứuꢯ  
ꢏ Đánh giá ꢐự tương tác giꢱꢁ các ꢙuá tꢂꢄnh nhiꢉtꢏhóꢁꢏcơ lên ứng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉuꢯ  
ꢏ ꢝng dụng mô hꢄnh để nghiên cứu các hiꢉn tượng liên kꢎt nhiꢉt hóꢁ cơ ꢓên tꢂꢘng vꢈt liꢉuꢕ ꢲꢘ ꢐánh  
hiꢉu ꢙuꢍ cꢇꢁ mô hꢄnh vꢌi các mô hꢄnh ꢐꢳn có, kꢎt ꢙuꢍ mô ꢃhꢴng khácꢕ  
ꢏ ꢰhát tꢂiển công cụ mô ꢃhꢴng ꢐꢋ để dự đꢘán ứng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu khi chịu tꢍi tꢂọng nhiꢉtꢏhóꢁꢏcơ  
ꢵáꢘ cáꢘ được chiꢁ thành ꢶꢷ chươngꢕ ꢨhương ꢸ là tꢣng ꢙuꢁn vꢊ các nghiên cứu ứng ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu  
mꢊm ꢥcꢁꢘ ꢐu, ꢃꢘlymꢤꢂ, ꢹꢧ chịu tác dụng đꢺng thꢟi nhiꢉtꢏhóꢁꢏcơꢕ ꢪựꢁ tꢂên các nghiên cứu vꢊ mô hꢄnh  
ứng ꢅꢆ, các đꢜc tꢛnh cꢇꢁ vꢈt liꢉu khi chịu thꢁy đꢣi nhiꢉt, hóꢁ hꢘꢜc tꢍi tꢂọng cơ họcꢕ ꢖột mô hꢄnh ứng  
ꢅꢆ cꢇꢁ vꢈt liꢉu chịu tác dụng đꢺng thꢟi nhiꢉtꢏhóꢁꢏcơ được ꢅꢠy dựng dựꢁ tꢂên cơ ꢐꢑ lý thuyꢎt nhiꢉt  
động lực học tꢂꢘng chương ꢀꢕ ꢨông thức ꢃhꢻn tꢆ hꢱu hꢔn và cách thức ꢅꢠy dựng chương tꢂꢄnh tꢛnh  
tꢘán chꢘ ꢓài tꢘán liên kꢎt đꢁ tꢂưꢟng được tꢂꢄnh ꢓày tꢂꢘng chương ꢭꢕ ꢨác kꢎt ꢙuꢍ mô ꢃhꢴng ꢐꢋ cꢇꢁ mô  
hꢄnh được tꢂꢄnh ꢓày tꢂꢘng chương ꢷ để mꢄnh họꢁ khꢍ nꢼng ứng dụng cꢇꢁ mô hꢄnh ứng ꢅꢆ này để dự  
đꢘán tꢄnh tꢂꢔng làm viꢉc cꢇꢁ vꢈt liꢉu tꢂꢘng điꢊu kiꢉn thực tꢎꢕ  
ꢸꢕꢸ Đꢜc tꢂưng và ứng dụng vꢈt liꢉu mꢊm  
ꢷ
CHꢜꢝNG ꢸ  
Tꢞꢍꢎ ꢟꢆꢠꢍ ꢍꢎhꢄꢅꢍ ꢂꢔꢆ ꢔꢍꢎ ꢡꢢ ꢂꢣꢠ  
1
ꢓꢘꢃ ꢤꢄꢥꢆ ꢂhꢦꢆ ꢧꢍh hꢋꢨꢍꢎ ꢍhꢄꢥꢃ hꢩꢠ  
ꢂꢙ  
1ꢀ1ꢀꢀ Đꢪꢂ ꢃꢫꢋꢍꢎ ꢓꢉ ꢔꢍꢎ ꢛꢁꢍꢎ ꢓꢘꢃ ꢤꢄꢥꢆ ꢒꢈꢒ  
ꢽꢈt liꢉu mꢊm ꢓꢁꢘ gꢺm vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu, vꢈt liꢉu ꢃꢘlymꢤꢂ nói chung được ꢐꢆ dụng nhiꢊu tꢂꢘng các ứng  
dụng công nghiꢉꢃ nhꢟ vàꢘ khꢍ nꢼng chịu được ꢓiꢎn dꢔng ꢂất lꢌn và cꢾng vꢌi đó là khꢍ nꢼng tiêu tán  
nꢼng lượng cơ học dưꢌi dꢔng nhiꢉt cꢇꢁ vꢈt liꢉu nàyꢕ ꢨó thể chꢿ ꢂꢁ ꢂất nhiꢊu chi tiꢎt cơ khꢛ ꢐꢆ dụng lꢘꢔi  
vꢈt liꢉu tꢂꢘng các ngành công nghiꢉꢃ ôtô, hàng không, ngành công nghꢉ thực ꢃhꣀm, ꢅꢠy dựng cꢚng  
như các thiꢎt ꢓị y tꢎ, ꢹ  
Hꢄnh ꢸꢏꢸꣁ ꢝng dụng cꢇꢁ vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu, ꢃꢘlymꢤꢂ tꢂꢘng các ꢓộ ꢃhꢈn giꢍm chấn cꢇꢁ tꢂực thꢼng  
ꢨác thông ꢐꢋ liên ꢙuꢁn đꢎn vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu khi thiꢎt kꢎ ꢓꢁꢘ gꢺm môđun đàn hꢺi ꢥtĩnh và độngꢧ, mức độ  
giꢍm chấn, nhiꢉt dung ꢂiêng, độ ꢓꢊn mꢴi, khꢍ nꢼng chịu nhiꢉt, độ ꢓꢊn lꢢꢘ hóꢁ, ꢹTuy nhiên, các đꢜc  
tꢂưng cơ học cꢇꢁ vꢈt liꢉu lꢔi ꢓiꢎn đꢣi tꢂái ngược nhꢁu tꢾy thꢤꢘ mức độ đꢔt được cꢇꢁ ꢙuá tꢂꢄnh lưu hóꢁ  
hꢁy lꢢꢘ hóꢁ cꢇꢁ vꢈt liꢉu ꢥꢅꢤm Hꢄnh ꢸꢏꢸꣁ ꢝng dụng cꢇꢁ vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu, ꢃꢘlymꢤꢂ tꢂꢘng các ꢓộ ꢃhꢈn  
giꢍm chấn cꢇꢁ tꢂực thꢼngꢧꢕ ꢨác đꢜc tꢂưng này có thể tꢛnh tꢘán được dựꢁ tꢂên viꢉc tꢋi ưu hóꢁ viꢉc lựꢁ  
chọn các thành ꢃhꢻn hóꢁ học cꢇꢁ hꣂn hợꢃ vꢈt liꢉu thô ꢓꢁn đꢻu cꢚng như ꢙuá tꢂꢄnh ꢓiꢎn đꢣi đꢜc tꢂưng  
hóꢁ học và cơ học khi được lưu hóꢁ hꢁy động ꢂꣃnꢕ  
ꢸꢕꢀ Nhiꢉt động lực học cꢇꢁ ꢙuá tꢂꢄnh hóꢁ học ꢥThꢤꢂmꢘ kinꢤticꢐꢧ  
꣄
ꢖức độ tiêu  
tán nꢼng lượng  
ꢖôđun đàn hꢺi  
Độ ꢓꢊn động  
ꢖức độ lưu hóꢁ  
Hꢄnh ꢸꢏꢀꣁ ꢵiꢎn đꢣi cꢇꢁ các đꢜc tꢂưng cơ học vꢈt liꢉu thꢤꢘ mức độ lưu hóꢁ tꢂꢘng vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu ꢥꢖꢁꢂk  
ꢤt ꢁlꢕ ꢀꢶꢶ꣄ꢧ  
1ꢀ2ꢀꢀ Nhꢄꢥꢃ ꢇꢚꢍꢎ ꢤꢬꢂ hꢭꢂ ꢂꢣꢠ ꢟꢆꢖ ꢃꢫìꢍh hꢩꢠ hꢭꢂ ꢮThꢯꢫꢒꢰ  
ꢱꢄꢍꢯꢃꢄꢂꢲꢳ  
Tꢣng ꢙuꢁn vꢊ các nghiên cứu NhiꢉtꢏHóꢁꢏꢨơ chꢇ yꢎu ꢅꢤm ꢅꢒt các vꢈt liꢉu ꢃꢘlymꢤꢂ hꢁy vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐuꢕ  
Đꢻu tiên là ꢃhꢻn tꢄm hiểu các mô hꢄnh động học cꢇꢁ các ꢃhꢍn ứng hóꢁ học thưꢟng gꢜꢃ đꢋi vꢌi vꢈt liꢉu  
ꢃꢘlymꢤꢂ, như ꢃhꢍn ứng tꢣng hợꢃ vꢈt liꢉu ꢥlưu hóꢁꢧ, ꢃhꢍn ứng lꢢꢘ hóꢁ dꢘ nhiꢉtꢕ ꣅiꢌi thiꢉu và tꢣng hợꢃ  
các nghiên cứu liên kꢎt nhiꢉt hóꢁ cơ đꢋi vꢌi các lꢘꢔi vꢈt liꢉu ꢃꢘlymꢤꢂ tꢂꢘng tꢂưꢟng hợꢃ ꢓiꢎn dꢔng nhꢴ  
và ꢓiꢎn dꢔng lꢌnꢕ  
꣆ưu hóꢁ là ꢙuá tꢂꢄnh hóꢁ học ꢅꢍy ꢂꢁ chꢇ yꢎu ꢑ giꢁi đꢘꢔn chꢎ tꢔꢘ vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu nhꢗm cꢍi thiꢉn cơ tꢛnh  
cꢇꢁ vꢈt liꢉuꢕ Ngꢘài ꢂꢁ, tꢂꢘng giꢁi đꢘꢔn ꢐꢆ dụng vꢈt liꢉu, một ꢙuá tꢂꢄnh hóꢁ học khác có thể làm thꢁy đꢣi  
đꢜc tꢛnh cơ học cꢇꢁ vꢈt liꢉu c꣇n gọi là lꢢꢘ hóꢁ dꢘ nhiꢉt, ꢘꢅi hóꢁ, ꢼn m꣇n ꢥꢵꢁld꣈in ꢤt ꢁlꢕ ꢀꢶꢶ꣉ꢯ ꢵudꢦiꢤn  
ꢤt ꢁlꢕ ꢀꢶꢶ꣊ꢯ ꢨꢘlclꢘugh ꢤt ꢁlꢕ ꢀꢶꢶꢭꢧꢕ ꢨác mô hꢄnh lưu hóꢁ là cꢻn thiꢎt để tꢋi ưu hóꢁ ꢙuá tꢂꢄnh ꢐꢍn ꢅuất  
ꢥꢓꢁꢘ gꢺm nhiꢉt độ, áꢃ lực, ꢃhụ giꢁ, ꢹꢧ nhꢗm chꢘ ꢂꢁ các vꢈt liꢉu đáꢃ ứng yêu cꢻu thiꢎt kꢎꢕ ꢨác mô hꢄnh  
động lực học ꢓiểu di꣋n ꢙuá tꢂꢄnh lưu hóꢁ được chiꢁ thành hꢁi lꢘꢔi ꣁ mô hꢄnh dựꢁ tꢂên thực nghiꢉm và  
lꢘꢔi mô hꢄnh dựꢁ tꢂên động học cꢇꢁ ꢃhꢍn ứng hóꢁ họcꢕ Tꢂꢘng hꢁi lꢘꢔi mô hꢄnh tꢂên, mô hꢄnh thực  
nghiꢉm là đơn giꢍn hơn tꢂꢘng viꢉc ꢅꢠy dựng dựꢁ tꢂên miêu tꢍ tꢘán học cꢇꢁ ꢓiꢎn đꢣi các thành ꢃhꢻn  
hóꢁ họcꢕ ꢨác thꢁm ꢐꢋ cꢇꢁ mô hꢄnh cꢻn ꢅác định cụ thể dựꢁ tꢂên các thực nghiꢉmꢕ ꢖô hꢄnh này được ꢐꢆ  
dụng ꢂộng ꢂꢢi chꢘ nhiꢊu ꢙuá tꢂꢄnh hóꢁ học khác nhꢁuꢕ  
1ꢀ2ꢀ1ꢀꢀMô hìꢍh ꢇꢚꢍꢎ hꢭꢂ ꢂꢣꢠ ꢟꢆꢖ ꢃꢫìꢍh ꢤꢋꢆ hꢩꢠ ꢮꢇꢩꢍꢎ ꢫꢴꢍꢳ  
ꢨác mô hꢄnh động học cꢇꢁ ꢙuá tꢂꢄnh lưu hóꢁ tꢂꢘng vꢈt liꢉu cꢁꢘ ꢐu ꢥꢪing ꢤt ꢁlꢕ ꢸ꣌꣌꣍ꢯ ꣅhꢘꢐh ꢤt ꢁlꢕ  
ꢀꢶꢶꢭꢧꢕ  
ꢀꢁꢂ ꢃiên kꢄt nhiꢅtꢆhóꢇꢆcơ  
ꢈ
Tꢉꢊng đó mô hꢋnh cꢌꢇ ꢍꢎhꢊꢏh ꢐt ꢇlꢁ ꢑꢒꢒꢂꢓ có ꢀꢀꢀ thành ꢔhꢕn thꢇm giꢇ các ꢔhꢖn ứng tꢗng hợꢔ cꢇꢊ ꢏuꢁ  
ꢘô hꢋnh cꢌꢇ ꢍꢙing ꢐt ꢇlꢁ ꢀꢚꢚꢈꢓ dựꢇ tꢉên ꢏơ đꢛ ꢔhꢖn ứng hóꢇ học được đơn giꢖn được ꢏꢜ dụng ꢔhꢗ  
ꢝiꢄn tꢉꢊng công nghiꢅꢔꢁ ꢘô hꢋnh ꢏꢇu đó được ꢝꢗ ꢏung để ꢞꢟt đꢄn hiꢅn tượng giꢖm mức độ kꢄt ꢉꢠn  
ꢍhiꢅn tượng ꢝiꢄn đꢗi ngượcꢓ tꢉꢊng giꢇi đꢊꢡn cuꢢi cꢌꢇ ꢣuá tꢉꢋnh đóng ꢉꢠnꢁ  
k1  
k2  
k3  
A ¾¾¾®B ¾¾¾®Bꢁ ¾¾¾® VVu  
k4  
A + Bꢁ ¾¾¾® bB  
ꢍꢒꢆꢀꢓ  
k5  
Vu ¾¾¾® gD  
kꢀ  
Bꢁ ¾¾¾® gD  
ꢤꢥi  
là các hꢅ ꢏꢢ cꢌꢇ ꢔhꢖn ứngꢁ  
Vꢂaꢂ b  
Nhiꢅt độ có tác dụng kꢦch hꢊꢡt các ꢔhꢖn ứng hóꢇ học được ꢝiểu diꢧn thꢐꢊ ꢣuy luꢨt ꢩꢉꢉhꢐniuꢏꢁ  
ꢘức độ chuyển hóꢇ cꢌꢇ ꢔhꢖn ứng  
a
ꢍhꢇy mức độ đóng ꢉꢠnꢓ ꢪ  
é ù é ù  
A - A  
ê ú ê ú  
ꢍꢒꢆꢑꢓ  
ë ûꢃ ë û  
a =  
é ù  
A
ê ú  
ë ûꢃ  
é ù  
A
là nꢛng độ ꢫ thꢬi điểm tꢁ  
é ù  
A
Tꢉꢊng đó  
là nꢛng độ cꢌꢇ thành ꢔhꢕn ꢩ ꢫ thꢬi điểm tꢭꢒ, và  
ë ûꢃ  
ë û  
1ꢀ2ꢀ2ꢀꢀMô hìꢁh ꢂꢃꢄ ꢅꢆꢇ ꢈꢉìꢁh hꢊꢄ hꢋꢂ ꢌꢍꢄ ꢈꢉꢎꢁ ꢈhꢍꢂ ꢁꢏhꢐꢑꢒ  
ꢘô hꢋnh ꢝꢨc n thꢐꢊ ꢍꢮꢉimꢐ ꢀꢚꢯꢂꢓ là mô hꢋnh đơn giꢖn chꢊ ꢔhꢟꢔ ꢝiểu diꢧn mức độ cꢌꢇ ꢣuá tꢉꢋnh hóꢇ  
họcꢁ ꢘột mô hꢋnh mꢫ ꢉộng cꢌꢇ ꢍꢰꢊuꢉꢊuꢉ ꢇnd ꢱꢇmꢇl ꢀꢚꢯꢈꢓ chꢊ ꢔhꢟꢔ ꢝiểu diꢧn ꢣuá tꢉꢋnh hóꢇ học vꢥi  
chuꢲi các ꢔhꢖn ứng liên tiꢄꢔ nhꢇuꢁ  
ꢳác mô hꢋnh tꢉên mꢴc dꢵ không có ý nghĩꢇ vꢨt lý cụ thể nhưng có thể ꢏꢜ dụng được khi ꢝiꢄt được các  
thꢇm ꢏꢢ cꢌꢇ mô hꢋnh dựꢇ tꢉên các kꢄt ꢣuꢖ thực nghiꢅmꢁ  
1ꢀꢓꢀꢀꢔꢐꢎꢁ ꢕꢖꢈ ꢁhꢐꢑꢈꢗhꢊꢄꢗꢂꢘ  
ꢃiên kꢄt nhiꢅtꢆhóꢇꢆcơ tꢉꢊng vꢨt liꢅu ꢔꢊlymꢐꢉ cꢇꢊ ꢏu hꢊꢴc tꢗng ꢣuát hơn tꢉꢊng vꢨt liꢅu ꢔꢊlymꢐꢉ là một  
hưꢥng đi mꢥi, tꢉꢊng vài nꢶm tꢉꢫ lꢡi đꢷy, có ꢉất nhiꢸu đꢸ tài nghiên cứu mô hꢋnh vꢨt liꢅu thꢐꢊ hưꢥng  
liên kꢄt nàyꢁ Hưꢥng nghiên cứu này ꢝꢠt đꢕu tꢹ ꢉất ꢏꢥm vꢥi viꢅc đưꢇ ꢉꢇ mô hꢋnh vꢨt liꢅu nhꢺm dự đꢊán  
ứng ꢞꢜ cꢌꢇ ꢝꢐtꢊn tꢉꢊng ꢣuá tꢉꢋnh làm viꢅc có ꢞꢟt đꢄn các ꢶn mꢻn hóꢇ học, lꢼꢊ hóꢇ ꢝêtꢊn dꢊ nhiꢅt, ꢔhꢖn  
ứng hóꢇ học, ꢏự thất thꢊát hꢇy mất ꢽm cꢌꢇ vꢨt liꢅuꢁ ꢳhꢾng tꢇ có thể chꢿ ꢉꢇ các nghiên cứu điển hꢋnh  
cꢌꢇ ꢍꣀlm ꢐt ꢇlꢁ ꢑꢒꢒꢒꢓꢁ  
ꢎꢕn đꢷy, thêm nhiꢸu nghiên cứu vꢸ mô hꢋnh ứng ꢞꢜ vꢨt liꢅu kim lꢊꢡi có ꢞꢟt đꢄn liên kꢄt nhiꢅt hóꢇ cơ  
như ꢍꢃꢊꢐꣁꣁꢐl ꢇnd ꢩnꢇnd ꢑꢒꢀꢀꢓ, nhꢺm dự đꢊán ứng ꢞꢜ cꢌꢇ hợꢔ kim làm viꢅc tꢉꢊng điꢸu kiꢅn nhiꢅt độ  
cꢇꢊ, chịu ꢶn mꢻn, ꢊꢞi hóꢇ cꢇꢊꢁ  
ꢳác nghiên cứu dành chꢊ vꢨt liꢅu ꢔꢊlymꢐꢉ cꣂng đꢇng là mꢢi ꢣuꢇn tꢷm ꢉất lꢥnꢁ ꢤꢨt liꢅu này là kꢄt ꢣuꢖ  
cꢌꢇ ꢣuá tꢉꢋnh tꢗng hợꢔ cꢌꢇ các vꢨt liꢅu thành ꢔhꢕn có đꢴc tꢦnh thấꢔ hơn để chꢊ ꢉꢇ vꢨt liꢅu thành ꢔhꢽm  
ꢀꢁꢂ ꢃiên kꢄt nhiꢅtꢆhóꢇꢆcơ  
ꢈ
có đꢉc tꢊnh tꢋi ưu hơn ꢌất nhiꢍuꢁ Tuy nhiên, nhiꢍu khó khꢎn khi ꢏꢐm ꢏꢑt mô hꢒnh ứng ꢏꢓ cꢔꢇ lꢕꢖi vꢗt  
liꢅu nàyꢁ ꢘꢕ vꢗt liꢅu này được hꢒnh thành tꢙ nhiꢍu ꢚhꢇ khác nhꢇu, nên các mô hꢒnh ứng ꢏꢓ cꢔꢇ vꢗt liꢅu  
này cꢛn ꢌất hꢖn chꢄꢁ Ngꢕài ꢌꢇ, ứng ꢏꢓ cꢔꢇ vꢗt liꢅu có tꢊnh ꢚhi tuyꢄn ꢌất cꢇꢕꢁ ꢜꢗt liꢅu làm viꢅc tꢌꢕng  
miꢍn ꢝiꢄn dꢖng ꢌất lꢞnꢁ ꢟác hiꢅn tượng hóꢇ học đi kꢠm vꢞi vꢗt liꢅu ꢚꢕlymꢐꢌ có thể kể đꢄn là hiꢅn  
tượng đóng ꢌꢡn ꢢlưu hóꢇꢣ, hiꢅn tượng lꢤꢕ hóꢇ ꢢꢕꢏi hóꢇ nhiꢅt, ꢎn mꢛnꢣꢁ ꢟác nghiên cứu vꢍ mô hꢒnh ứng  
ꢏꢓ vꢗt liꢅu ꢚꢕlymꢐꢌ có ꢏꢑt đꢄn liên kꢄt nhiꢅt hóꢇ cơ, ꢢꢥdꢕlꢦ ꢇnd ꢟhꢇmꢝꢐꢌꢧ ꢨꢩꢩꢈꢪ ꢥndꢌꢑ ꢇnd ꢫꢌiggꢐꢌꢧ  
ꢨꢩꢩꢬꢪ ꢭꢕhlitꢮ ꢐt ꢇlꢁ ꢨꢩꢀꢯꢪ ꢃiꢕn ꢇnd Hꢕꢦꢐꢌ ꢨꢩꢩꢈꢪ ꢰꢇng ꢐt ꢇlꢁ ꢨꢩꢀꢂꢣꢁ  
1ꢀꢁꢀ1ꢀꢀMô hìꢂh ꢃꢄꢅꢂ ꢆꢇꢂꢈ ꢃꢉ  
ꢱô hꢒnh ứng ꢏꢓ liên kꢄt nhiꢅtꢆhóꢇꢆcơ vꢞi ꢝiꢄn dꢖng ꢝꢑ khi ꢏꢐm ꢏꢑt ꢲuá tꢌꢒnh đóng ꢌꢡn cꢔꢇ cꢔꢇ vꢗt liꢅu  
ꢚꢕlymꢐꢌ ꢢꢥndꢌꢑ ꢇnd ꢫꢌiggꢐꢌꢧ ꢨꢩꢩꢬꢪ ꢃiꢐꢝl ꢐt ꢇlꢁ ꢨꢩꢀꢀꢪ ꢰꢇgimli ꢇnd ꢃiꢕn ꢨꢩꢀꢀꢣꢁ  
ꢱô hꢒnh ứng ꢏꢓ thꢐꢕ ꢢꢥndꢌꢑ ꢇnd ꢫꢌiggꢐꢌꢧ ꢨꢩꢩꢬꢣ nhꢳm mục tiêu mô ꢚhꢴng ứng ꢏꢓ cꢔꢇ vꢗt liꢅu cꢇꢕ ꢧu  
tꢌꢕng ꢲuá tꢌꢒnh chꢄ tꢖꢕ các ꢌꢕꢎn cꢇꢕ ꢧu chꢋng thấmꢁ ꢵuá tꢌꢒnh tꢌên ꢝꢇꢕ gꢶm ꢲuá tꢌꢒnh giꢇ nhiꢅt, ꢚhꢷn  
ứng tꢸng hợꢚ vꢗt liꢅu, chịu tꢷi cơ họcꢁ ꢱô hꢒnh lưu hóꢇ được giꢷ thiꢄt vꢞi hꢇi ꢚhꢷn ứng hóꢇ học chꢔ  
yꢄu, ꢏꢷy ꢌꢇ liên tiꢄꢚꢁ ꢜꢗt liꢅu có thể ꢝꢇꢕ gꢶm các thành ꢚhꢹn ꢚhꢷn ứng, các ꢧꢷn ꢚhꢺm tꢌung giꢇn cꢔꢇ  
ꢲuá tꢌꢒnh, và thành ꢚhꢺm cꢇꢕ ꢧu tꢸng hợꢚꢻ  
ꢱô hꢒnh cꢔꢇ ꢢꢰꢇgimli ꢇnd ꢃiꢕn ꢨꢩꢀꢀꢣ ứng dụng chꢕ ꢲuá tꢌꢒnh tꢸng hợꢚ ꢚꢕlymꢐꢌ nhựꢇ ꢐꢚꢕꢏyꢁ Thành  
ꢚhꢹn nhiꢅtꢆhóꢇ dꢕ thꢇy đꢸi nhiꢅt độ và mức độ diꢼn tiꢄn cꢔꢇ ꢲuá tꢌꢒnh hóꢇ học ꢻ  
ꢢꢽꢇmꢝꢐꢌt ꢐt ꢇlꢁ ꢨꢩꢩꢾꢣ đưꢇ ꢌꢇ mô hꢒnh liên kꢄt nhiꢅtꢆhóꢇꢆcơ tꢊch hợꢚ thêm hiꢅn tượng khuꢄch tán cꢔꢇ  
chất ꢚhꢷn ứng tꢌꢕng vꢗt liꢅu ꢚꢕlymꢐꢌꢁ ꢱô hꢒnh ꢏꢐm ꢏꢑt hꢿn hợꢚ gꢶm nhiꢍu thành ꢚhꢹn và nhiꢍu ꢚhꢷn  
ứng khác nhꢇuꢁ ꣀiꢄn đꢸi cꢔꢇ một thành ꢚhꢹn dꢕ hiꢅn tượng khuꢄch tán và dꢕ ꢧꢷn ꢚhꢺm cꢔꢇ ꢚhꢷn ứng  
hóꢇ họcꢁ  
1ꢀꢁꢀ2ꢀꢀMô hìꢂh ꢊꢂꢈ ꢋꢌ ꢍꢎꢏ ꢐꢄꢑꢒ ꢓꢔ ꢃꢄꢅꢂ ꢆꢇꢂꢈ ꢐꢕꢂ  
ꢱô hꢒnh ứng ꢏꢓ vꢗt liꢅu ꢏꢑt đꢄn ꢝiꢄn dꢖng lꢞn để miêu tꢷ hiꢅn tượng liên kꢄt nhiꢅtꢆhóꢇꢆcơ được đꢍ  
ꢏuất ꢧꢓ dụng chꢕ vꢗt liꢅu ꢚꢕlymꢐꢌꢁ ꢟác mô hꢒnh tꢌên có thể tꢒm thấy tꢌꢕng các nghiên cứu cꢔꢇ  
ꢢꣁꢇnnꢇn ꢇnd ꢽꢇꣂꢇgꢕꢚꢇl ꢨꢩꢀꢀꢪ ꢃiꢕn ꢇnd Hꢕꢦꢐꢌ ꢨꢩꢩꢈꢪ ꢃꢕꢐꢦꢦꢐl ꢇnd ꢥnꢇnd ꢨꢩꢀꢀꢪ ꢽꢇmꢝꢐꢌt ꢐt ꢇlꢁ ꢨꢩꢩꢾꢣ  
ꢢꢥdꢕlꢦ ꢇnd ꢟhꢇmꢝꢐꢌꢧ ꢨꢩꢩꢈꢣ tác giꢷ đưꢇ ꢌꢇ một ꢝiꢄn nội để miêu tꢷ ꢲuá tꢌꢒnh ꢝiꢄn đꢸi hóꢇ học ꢝên  
tꢌꢕng vꢗt liꢅu ꢢꢀꢣꢁ ꣀiꢄn đꢸi cꢔꢇ ꢲuá tꢌꢒnh hóꢇ học tuꣃn thꢐꢕ ꢲui luꢗt ꢢ꣄ꢕuꢌꢕuꢌ ꢇnd ꣁꢇmꢇl ꢀꣅꢈꢾꢣꢁ  
ꢟác ꢚhương tꢌꢒnh đꢉc tꢌưng được ꢧuy ꢌꢇ tꢙ viꢅc lựꢇ chọn hàm nꢎng lượng tự dꢕ dựꢇ tꢌên khꢇi tꢌiển  
Tꢇylꢕꢌ vꢞi các ꢝiꢄn tꢌꢖng thái là ꢝiꢄn dꢖng ꢢꢁꢂ,ꢁꢁꢂꢣ, nhiꢅt độ T, ꢝiꢄn đꢸi hóꢇ học ꢀ ꢲuꢇnh tꢌꢖng thái cꣃn  
ꢝꢳng tự dꢕ ꢢT x  
,
ꢣꢁ  
ref  
ref  
ꢀꢁꢂ ꢃꢄt luꢅn  
ꢆ
1ꢀꢁꢀꢀKꢂꢃ ꢄꢅꢆꢇ  
ꢇài tꢈán liên kꢄt nhiꢉtꢊhóꢋꢊcơ là vấn đꢌ mꢍi và được nhiꢌu nhóm tꢅꢎ tꢏung nghiên cứu tꢏꢈng  
nhꢐng nꢑm gꢒn đꢓyꢁ ꢔꢕc dꢖ có nhiꢌu mô hꢗnh dựꢋ tꢏên cách tiꢄꢎ cꢅn thực nghiꢉm để miêu tꢘ liên kꢄt  
nhiꢉtꢊhóꢋꢊcơ tꢏꢈng các vꢅt liꢉu khác nhꢋu như ꢎꢈlymꢙꢏ, ꢚêtꢈn hợꢎ kimꢁ ꢛhꢒn lꢍn các mô hꢗnh này chꢜ  
nghiên cứu tꢏꢈng tꢏưꢝng hợꢎ ꢚiꢄn dꢞng ꢚꢟꢁ Đꢠi vꢍi các vꢅt liꢉu ꢎꢈlymꢙꢏ, đꢕc ꢚiꢉt là cꢋꢈ ꢡu, nhꢐng vꢅt  
liꢉu thưꢝng được ꢡꢢ dụng tꢏꢈng miꢌn ꢚiꢄn dꢞng lꢍn, có các tꢣn thất nhiꢉt đi kꢤm vꢍi ꢥuá tꢏꢗnh ꢎhi  
tuyꢄn dꢦꢈ nhꢍt cꢧꢋ vꢅt liꢉuꢁ ꢨꢗ vꢅy, mô hꢗnh ứng ꢩꢢ cꢧꢋ lꢈꢞi vꢅt liꢉu này cꢒn thiꢄt ꢎhꢘi ꢩꢙm ꢩꢟt liên  
kꢄt chꢕt chꢪ giꢐꢋ các hiꢉn tượng nhiꢉtꢊhóꢋꢊcơ ꢚên tꢏꢈng vꢅt liꢉu tꢏꢈng tꢏưꢝng hợꢎ ꢚiꢄn dꢞng lꢍnꢁ ꢫác  
nghiên cứu thực nghiꢉm vꢌ vấn đꢌ liên kꢄt này vꢬn cꢭn ꢏất ꢮt để chꢈ ꢎhꢟꢎ đánh giá một cách đꢒy đꢧ  
các tác động giꢐꢋ các lꢈꢞi liên kꢄt tꢏꢈng ꢥuá tꢏꢗnh ứng ꢩꢢ cꢧꢋ vꢅt liꢉuꢁ ꢫác giꢘ thuyꢄt vꢌ mꢠi tương tác  
giꢐꢋ các hiꢉn tượng, cꢯng như các mô hꢗnh động học cꢧꢋ ꢥuá tꢏꢗnh hóꢋ học được ꢡꢢ dụng để ꢩꢓy dựng  
một mô hꢗnh tꢣng ꢥuát chꢈ ꢎhꢟꢎ mô tꢘ ứng ꢩꢢ liên kꢄt nhiꢉtꢊhóꢋꢊcơ cꢧꢋ lꢈꢞi vꢅt liꢉu nàyꢁ ꢔô hꢗnh này  
chꢈ ꢎhꢟꢎ áꢎ dụng chꢈ nhiꢌu ꢥuá tꢏꢗnh hóꢋ học khác nhꢋu gꢰn liꢌn vꢍi ꢚiꢄn đꢣi cơ tꢮnhꢁ Tꢏꢈng các mô  
hꢗnh động học cꢧꢋ ꢥuá tꢏꢗnh hóꢋ học ꢱlưu hóꢋ, lꢲꢈ hóꢋꢳ, nghiên cứu cꢯng chꢜ ꢏꢋ ꢏꢴng mô hꢗnh tꢈán học  
vꢍi các thꢋm ꢡꢠ dựꢋ tꢏên kꢄt ꢥuꢘ thực nghiꢉm cꢧꢋ các ꢚiꢄn đꢣi hóꢋ học có thể được ꢡꢢ dụng chꢈ các  
ꢥuá tꢏꢗnh lưu hóꢋ hꢋy lꢲꢈ hóꢋꢁ  
ꢨấn đꢌ gꢕꢎ ꢎhꢘi tꢏꢈng viꢉc giꢘi ꢥuyꢄt các ꢚài tꢈán liên kꢄt nhiꢉt hóꢋ cơ là cꢒn một công cụ ꢡꢠ  
linh hꢈꢞt và tin cꢅy chꢈ ꢎhꢟꢎ định nghĩꢋ ꢚài tꢈán đꢋ tꢏưꢝngꢁ Để đơn giꢘn hóꢋ viꢉc tꢮnh tꢈán, một ꢡꢠ  
nghiên cứu giꢘi ꢥuyꢄt ꢚài tꢈán liên kꢄt đꢋ tꢏưꢝng một cách tuꢒn tự hꢈꢕc ưu tiên tác động cꢧꢋ ꢥuá tꢏꢗnh  
này ꢡꢈ vꢍi các ꢥuá tꢏꢗnh khác nên chꢜ dꢖng để giꢘi ꢥuyꢄt các ꢚài tꢈán liên kꢄt dꢞng yꢄuꢁ  
ꢀꢁꢂ ꢃơ ꢄꢅ nhiꢆt động lực lực học  
ꢇ
CHꢀꢁNG ꢀ  
Mô hìꢂh ꢃꢂꢄ ꢅꢆ ꢇꢈꢉꢂ ꢊꢋꢌ ꢂhꢈꢍꢌ hꢎꢏ  
ꢐꢑ ꢐꢒꢏ ꢓꢔꢌ ꢇꢈꢍꢕ  
2
ꢀꢁꢀꢃhương ꢀ ꢈô hꢉnh ứng ꢊꢋ liên kꢌt nhiꢆt hóꢍ cơ  
cꢎꢍvꢏtliꢆu  
2ꢖ1ꢖꢀCꢑ ꢗꢘ ꢂhꢈꢍꢌ ꢙꢚꢂꢄ ꢇꢛꢐ ꢇꢛꢐ hꢜꢐ  
ꢈô hꢉnh ứng ꢊꢋ vꢏt liꢆu được ꢐhát tꢑiển dựꢍ tꢑên cách tiꢌꢐ cꢏn thực nghiꢆmꢁ ꢃông cụ để ꢐhát tꢑiển mô  
hꢉnh là cơ ꢄꢅ nhiꢆt động lực học cꢎꢍ các ꢒuá tꢑꢉnh không thuꢏn nghịchꢁ ꢓhái niꢆm vꢔ các tꢑꢕng thái  
tꢑung giꢍn cꢎꢍ cơ hꢆ tương ứng vꢖi các ꢒuá tꢑꢉnh nhiꢆt, hóꢍ, cơ cꢗng được ꢊꢘm ꢊꢙt ꢚꢛidꢜꢑꢜꢝꢝ ꢂꢇꢞꢟꢠꢁ  
Gꢈꢝ ꢌhꢈꢋꢌ 1 ꢡ ꢈôi tꢑưꢢng vꢏt liꢆu liên tụcꢁ ꢣiꢌn đꢤi cꢎꢍ môi tꢑưꢢng được ꢊác định ꢥꢅi các ꢥiꢌn  
tꢑꢕng thái hꢍy ꢥiꢌn nội được định nghĩꢍ tꢕi tꢦng điểm vꢏt liꢆu ꢚtꢑꢕng thái cục ꢥộꢠꢁ ꢣiꢌn đꢤi cꢎꢍ  
hꢆ được ꢊꢘm như ꢄự tiꢌn tꢑiển một cách liên tục cꢎꢍ các tꢑꢕng thái tꢑung giꢍn cꢧn ꢥꢨngꢁ  
2ꢖ1ꢖ1ꢖꢀMô ꢌꢝ ꢞꢈꢋꢂ ꢙꢟꢈ ꢐꢒꢏ ꢠꢕꢡ ꢌꢢìꢂh hꢎꢏ hꢜꢐ  
ꢩꢖi cách tiꢌꢐ cꢏn là dựꢍ tꢑên hiꢆn tượng thực nghiꢆm vꢔ ứng ꢊꢋ cꢎꢍ vꢏt liꢆu như ꢚꢪndꢑꢙ ꢘt ꢫꢑiggꢘꢑꢄ,  
ꢀꢬꢬꢭꢮ ꢪꢁ ꢯiꢜn ꢘt Hꢜꢝꢘꢑ, ꢀꢬꢬꢞꢠ, một ꢥiꢌn nội đꢰc tꢑưng chꢜ ꢒuá tꢑꢉnh diꢱn tiꢌn cꢎꢍ cꢎꢍ ꢒuá tꢑꢉnh hóꢍ  
học là mức độ ꢚtꢲ lꢆ khꢳi lượngꢠ hꢉnh thành ꢄꢴn ꢐhꢵm cꢍꢜ ꢄu liên kꢌtꢁ ꢣiꢌn này được định nghĩꢍ là tꢲ  
lꢆ khꢳi lượng cꢎꢍ ꢄꢴn ꢐhꢵm cꢍꢜ ꢄu liên kꢌt và tꢤng khꢳi lượng cꢎꢍ hꢶn hợꢐꢡ  
mS  
ꢚꢀꢷꢸꢠ  
Vu  
x =  
ꢮ
x Î ꢀ,1  
m
Tꢑꢜng đó  
tương ứng vꢖi tꢑꢕng thái cꢍꢜ ꢄu chưꢍ liên kꢌtꢮ  
tương ứng vꢖi tꢑꢕng thái cꢍꢜ ꢄu  
x = 1  
x = ꢀ  
đꢹ liên kꢌt hꢜàn tꢜànꢁ ꢣiꢌn này được giꢴ thiꢌt là ꢐhꢧn ꢥꢳ liên tục tꢑꢜng vꢏt ꢑꢺn, ꢐhụ thuộc thꢢi giꢍn và  
vị tꢑꢻ ꢐhꢧn ꢥꢳ cꢎꢍ vꢏt liꢆuꢁ  
2ꢖ1ꢖ2ꢖꢀĐꢚꢂꢄ hꢜꢐ  
ꢼưꢖi tác dụng cꢎꢍ ꢒuá tꢑꢉnh nhiꢆtꢷhóꢍꢷcơ, cấu hꢉnh ꢥꢍn đꢽu cꢎꢍ hꢆ có thể tꢑꢴi ꢒuꢍ các ꢥiꢌn đꢤi tꢑung  
giꢍn như ꢥiꢌn đꢤi nhiꢆt ꢚlàm thꢍy đꢤi thể tꢻch, giꢹn nꢅ nhiꢆtꢠ, ꢥiꢌn đꢤi hóꢍ học ꢚlàm thꢍy đꢤi thể tꢻch  
ꢀꢁꢂ ꢃơ ꢄꢅ nhiꢆt động lực lực học  
ꢂꢇ  
hꢈꢉc có thể vꢊ hꢋnh dáng cꢌꢍ cấu hꢋnh dꢈ ꢄự cꢈ ngót hóꢍ họcꢎ hꢍy ꢏiꢐn đꢑi cơ học ꢒlàm thꢍy đꢑi hꢋnh  
dáng và thể tꢓch cꢌꢍ cấu hꢋnhꢎꢁ  
Gꢀꢁ ꢂhꢀꢃꢂ 2 ꢔ ꢕꢖꢍdiꢗnt ꢏiꢐn dꢘng tꢈàn ꢙhꢚn được ꢙhꢛn tꢓch thành tꢓch cꢌꢍ thành ꢙhꢚn ꢏiꢐn đꢑi  
thể tꢓch và thành ꢙhꢚn ꢏiꢐn đꢑi hꢋnh dángꢁ Thành ꢙhꢚn ꢏiꢐn đꢑi thể tꢓch được ꢙhꢛn tꢓch thành  
ꢏiꢐn đꢑi thể tꢓch dꢈ tác dụng cơ học, dꢈ tác dụng nhiꢆt, dꢈ tác dụng hóꢍ họcꢁ  
2ꢄ1ꢄꢅꢄꢀCꢆꢇ ꢈꢉꢊꢋꢌꢈ ꢍꢎ ꢈhꢀꢏꢂ ꢐꢑꢈꢉ ꢍꢒꢇ hꢓꢇ ꢔꢕ ꢇꢆꢇ ꢉꢀꢁ ꢂhꢀꢃꢂ  
Nguyên lý thứ nhất nhiꢆt động lực học hꢍy ꢙhương tꢖꢋnh ꢏꢜꢈ tꢈàn nꢝng lượng cꢌꢍ hꢆ ꢔ  
ꢀ
re = s : D + rr - divq  
ꢒꢀꢞꢟꢎ  
Nguyên lý thứ hꢍi nhiꢆt động lực học ꢙhát ꢏiểu vꢊ tꢠc độc ꢏiꢐn đꢑi ꢗntꢖꢈꢙy cꢌꢍ hꢆ thꢠng luôn dươngꢔ  
rr  
rꢀ ³ -div  
q
ꢒꢀꢞꢡꢎ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ
Tꢢ hꢍi nguyên lý tꢖên, ꢏất đꢣng thức ꢃlꢍuꢄiuꢄꢞꢤuhꢗm được viꢐt dưꢥi dꢘng ꢔ  
1
ꢒꢀꢞꢦꢎ  
ꢀ
ꢀ
ꢀ = -r e -ꢀꢀ + s : D- qꢁꢀ ³ ꢀ  
ꢀ
Gꢀꢁ ꢂhꢀꢃꢂ ꢧ ꢔ ꢨꢩt liꢆu là đꢣng hưꢥngꢁ  
2ꢄ1ꢄꢖꢄꢀCꢆꢇ ꢗhꢘꢙꢈꢉ ꢂꢚìꢈh ꢛꢈꢉ ꢜꢝ ꢔꢞꢂ ꢍꢀꢏꢊ  
Gꢀꢁ ꢂhꢀꢃꢂ ꢖ ꢔ hàm tꢑn thất  
ꢀ
là dꢈ ꢏiꢐn dꢘng tꢈàn ꢙhꢚn, ꢏiꢐn đꢑi cꢌꢍ các ꢏiꢐn nội, ꢪuá tꢖꢋnh  
tꢖuyꢊn dꢫn nhiꢆt, ꢪuá tꢖꢋnh hóꢍ họcꢁ  
Gꢀꢁ ꢂhꢀꢃꢂ ꢟ : để đꢜm ꢏꢜꢈ tꢑn thất tꢈàn ꢙhꢚn luôn ꢬác định dương, chꢭng tꢍ có thể giꢜ thiꢐt các  
thành ꢙhꢚn tꢑn thất tꢖên ꢬác định dương thꢗꢈ ꢒꢕꢗꢖmꢍin, ꢂꢮꢯꢧ, ꢰidꢈꢖꢈꢱꢱ, ꢂꢮꢯꢟꢎꢁ  
2ꢄ1ꢄꢟꢄꢀCꢆꢇ ꢗhꢘꢙꢈꢉ ꢂꢚìꢈh ꢠꢡ ꢢꢊꢈꢉ  
ꢃác ꢙhương tꢖꢋnh ꢏꢑ ꢄung ꢏiểu diꢲn ꢪui luꢩt ꢏiꢐn đꢑi cꢌꢍ các ꢏiꢐn nộiꢁ ꢃác ꢙhương tꢖꢋnh tꢖên được ꢄuy  
ꢖꢍ tꢢ viꢆc lựꢍ chọn hàm giꢜ thꢐ nꢝng ꢒꢙꢄꢗudꢈꢞꢙꢈtꢗntiꢍlꢎ tꢑn thất ꢙhꢳ hợꢙ thꢗꢈ ꢒꢰidꢈꢖꢈꢱꢱ, ꢂꢮꢯꢯꢎꢁ Hàm  
ꢀꢁꢀ ꢂhương tꢃꢄnh ứng ꢅꢆ liên kꢇt nhiꢈtꢉhóꢊꢉcơ cꢋꢊ vꢌt liꢈu  
ꢍꢍ  
thꢇ nꢎng này là hàm vô hưꢏng, liên tục, lꢐi, luôn ꢅác định dương và ꢑꢒng không ꢓ tꢃꢔng thái thꢊm  
chiꢇuꢁ  
i
ꢀ
ꢀ D, Dꢁ ,q, x = ꢀꢂ D, i Dꢀꢁ + ꢀꢃ x + ꢀT  
q
ꢀ
ꢀ
ꢕꢀꢉꢖꢗ  
ꢘác ꢙhương tꢃꢄnh ꢑꢚ ꢛung cꢋꢊ hꢈ ꢜ  
ꢀꢀꢂ D,i Dꢀꢁ  
sv =  
ꢀD  
ꢀꢀꢂ D,i Dꢀꢁ  
i Am =  
ꢀ i Dꢀꢁ  
ꢕꢀꢉꢝꢗ  
ꢀ
ꢀꢀꢃ x  
Ax =  
Aꢁ =  
ꢀ
ꢀx  
ꢀꢀT q  
ꢀq  
2ꢀ1ꢀ6ꢀꢀPhꢁꢂꢃꢄ ꢅꢆìꢃh ꢇꢈꢉ ꢅꢉꢊꢃ ꢋhꢌꢍ ꢎꢁꢏꢃꢄ  
ꢞiꢟ thiꢇt ꢑꢠ ꢡuꢊ tꢃꢊꢢ đꢚi vꢌt chất cꢋꢊ hꢈ và ꢑên ngꢢài, ꢙhương tꢃꢄnh ꢑꢟꢢ tꢢàn khꢣi lượng được ꢑiểu  
diꢤn dưꢏi dꢔng ꢑiꢇn đꢚi khꢣi lượng ꢃiêng cꢋꢊ hꢈ dꢢ ꢑiꢇn đꢚi thể tꢥch cꢋꢊ các ꢑiꢇn dꢔng cơ học, ꢑiꢇn  
dꢔng nhiꢈt và cꢢ ngót cꢋꢊ hiꢈn tượng hóꢊ họcꢜ  
ꢀm ꢀr  
ꢕꢀꢉꢦꢗ  
=
+rdiv v = ꢀ  
ꢀꢄ  
ꢀꢄ  
ꢕꢀꢉꢍꢧꢗ  
r=rꢀꢅ-1  
2ꢀ1ꢀꢐꢀꢀPhꢁꢂꢃꢄ ꢅꢆìꢃh ꢃhꢍꢑꢅ  
ꢂhương tꢃꢄnh ꢑiꢇn đꢚi nhiꢈt cꢋꢊ hꢈ ꢜ  
-1  
-1  
&
ꢕꢀꢉꢍꢍꢗ  
rꢀꢅ ꢃꢁ = ꢁꢂ ꢀꢁꢃ +ꢆꢂ +ꢆꢃ ꢀrꢀꢅ r -divq  
ꢀꢁꢁꢁꢂꢁꢁꢁꢃ  
ꢀꢁꢁꢂꢁꢁꢃ  
o
p
j
ꢀ
ꢁ
ꢂ
ꢃ
2ꢀ2ꢀꢀPhꢁꢂꢃꢄ ꢅꢆìꢃh ꢒꢃꢄ ꢓꢔ ꢎꢍꢕꢃ ꢋꢖꢅ ꢃhꢍꢑꢅꢗhꢘꢙꢗꢚꢂ ꢚꢛꢙ ꢜꢝꢅ ꢎꢍꢑꢞ  
ꢨꢙ dụng cơ ꢛꢓ nhiꢈt động lực học vꢩꢊ được thiꢇt lꢌꢙ chꢢ vꢌt liꢈu chịu các tác động liên kꢇt nhiꢈtꢉhóꢊꢉ  
cơ, chꢪng tôi ꢅꢫy dựng ꢡui luꢌt ứng ꢅꢆ đꢬc tꢃưng chꢢ vꢌt liꢈu mꢭm khi chịu các tác động liên kꢇt tꢃên  
dựꢊ tꢃên viꢈc lựꢊ chọn một hàm nꢎng lượng tự dꢢ ꢙhꢮ hợꢙ chꢢ lꢢꢔi vꢌt liꢈuꢁ  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 32 trang yennguyen 18760 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo tóm tắt Đề tài Mô hình hóa và mô phỏng ứng xử của vật liệu mềm chịu ảnh hưởng nhiệt - hóa - cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_tom_tat_de_tai_mo_hinh_hoa_va_mo_phong_ung_xu_cua_va.pdf