Bài thuyết trình Công tác quản lý các đơn vị/doanh nghiệp đang vận hành các trạm quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Công tác quản lý các đơn vị/doanh nghiệp đang vận hành
các trạm quan trắc môi trường tự động, liên tục
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Người trình bày:
NỘI DUNG CHÍNH
I. Hệ thống quan trắc môi trường tự
động, liên tục tại Quảng Ninh
II. Niêm phong, tiếp nhận dữ liệu
III. Giám sát trong quá trình hoạt động
IV. Khai thác, báo cáo dữ liệu
2
I. HỆ THỐNG QTMTTĐ TẠI QUẢNG NINH
Nước
+145
mặt, nước
biển 10
Không khí
Khí thải
xung
quanh 16
41
2020
Nước thải 74
2015
2014
2007
3
I. HỆ THỐNG QTMTTĐ TẠI QUẢNG NINH
Mô hình tổ chức vận hành Hệ thống QTMT tự động tại Quảng Ninh
Giám sát
hoạt động
Tiếp nhận
dữ liệu
Vận hành trạm
QTMT TĐ
Xử lý
dữ liệu
CC BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
TT QUAN TRẮC
I. HỆ THỐNG QTMTTĐ TẠI QUẢNG NINH
Trung tâm Quan trắc TN&MT Quảng Ninh:
- Vận hành 12 trạm QTMT không khí (01 trạm của
Bộ TNMT đặt tại Hạ Long), 05 trạm nước mặt, 03
trạm nước biển ven bờ của các hãng như Teledyne,
Horriba , WTW (Xylems), : trực tiếp vận hành, bảo
trì, sửa chữa, nâng cấp, cải tiến hệ thống QTMT tự
động về thiết bị và phần mềm.
- Được cấp phép kiểm định, hiệu chuẩn các thông số
quan trắc nước: pH, DO, TSS, Nhiệt độ, lưu lượng,
Fe, Mn, CN-, Florua, Cr6+... được trang bị xe kiểm
định và phòng kiểm định đạt chuẩn.
- Niêm phong, tiếp nhận 123 các trạm quan trắc tự
động khí thải, nước thải; khoảng 200 trạm quan trắc
trong lĩnh vực tài nguyên nước, 20 trạm quan trắc khí
tượng thủy văn, 140 camera các lĩnh vực.
- Thông tin, báo cáo theo quy định. Tích hợp, chia sẻ
dữ liệu với Hệ thống chính quyền điện tử của Tỉnh,
Trung tâm điều hành thành phố thông minh của Tỉnh.
I. HỆ THỐNG QTMTTĐ TẠI QUẢNG NINH
Nhân sự phòng/bộ phận quản lý Hệ thống
Các tổ vận hành
QTMT tự động:
trạm của Tỉnh
- Kỹ sư/Cử nhân Khoa học, Công nghệ,
Quản lý Môi trường
Nhân
viên
Tổ tiếp
- Kỹ sư Công nghệ thông tin, phần
phụ
nhận,
TTĐH
mềm, máy tính
trách
theo dõi
DL DN
xử lý dữ
liệu
- Kỹ sư điện – điện tử, tự động hóa, điều
khiển tự động
- Kỹ sư đo lường
- ....
Tổ kiểm
định/hiệu chuẩn
I. HỆ THỐNG QTMTTĐ TẠI QUẢNG NINH
QUY TRÌNH TIẾP NHẬN DỮ LIỆU
GIAO THỨC FTP
ĐỊNH DẠNG FILE .TXT
Trung tâm tích hợp
Cámềm đệu
Trạm cơ sở
dữ liệu Tỉnh
I. HỆ THỐNG QTMTTĐ TẠI QUẢNG NINH
Truyền trực tiếp về Bộ TN&MT theo quy
định.
Điện thoại và máy tính của Lãnh đạo sở
và bộ phận chuyên môn của Sở TNMT
Bộ TNMT
Màn hình
LED (vị trí
công cộng,
10 trung tâm
HCC)
Truyền đến cổng thông tin điện tử của Sở
TN&MT – Smartcity Quảng Ninh
Lãnh đạo,
chuyên viên
phụ trách,
Sở
TNMT
doanh nghiệp
(Quang
Ninh Data
Center)
Truyền đến các bảng hiển thị tại 10 Trung
tâm Hành chính công
Truyền đến màn hình hiển thị thông tin
môi trường kích thước lớn tại Hạ Long
Chính
TTĐH Smart
City của Sở,
quyền
Tỉnh
điện tử,
Truyền về Smartphone của các đồng chí
Lãnh đạo tỉnh, huyện,
8
1.1 TRẠM QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG
Thông số quan
trắc: nhiệt độ,
lưu lượng, bụi,
khí CO, SO2,
NOx, O2
9
1.2 TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG
Thông số quan trắc: nhiệt
độ, pH, lưu lượng, clo, TSS,
COD, Fe, Mn, Amoni,…
10
1.3 TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG KHÔNG KHÍ
Khí tượng, SO2, NO-NO2-NOx, O3,
CO, bụi (TSP, PM10, PM2.5, PM1,0)
11
1.4 TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG NƯỚC
Nhiệt độ, pH, DO, TSS, CN-, Cr (VI), F-.
12
1.5 HIỆU QUẢ HỆ THỐNG QTTĐ
Dữ liệu từ hệ thống QTTĐ:
Hoạt động truyền dữ liệu của hệ
thống tác động trực tiếp vào
trách nhiệm của doanh nghiệp:
• Mô tả hiện trạng môi trường
• Đánh giá chất lượng nước thải,
khí thải
• Đầu tư nâng cấp, thay thế bảo
dưỡng hệ thống xử lý
• Thay đổi quy trình sản xuất,
vận hành
• Phục vụ công tác QLNN
• Phát triển bền vững
13
II. NIÊM PHONG, TIẾP NHẬN DỮ LIỆU
CƠ SỞ PHÁP LÝ NIÊM PHONG
THIẾT BỊ
Niêm phong các trạm khí thải và nước thải
TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU
Quy trình truyền nhận, phân tích và xử lý số
liệu
THIẾT BỊ TRUYỀN NHẬN DỮ LIỆU
Quản lý thiết bị truyền nhận dữ liệu (Datalogger)
14
2.1 CƠ SỞ PHÁP LÝ
Luật BVMT số 55/2014/QH13 ngày 23/06/2014
NĐ 40/2019/NĐ- CP ngày 13/05/2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi
trường
TT 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 09 năm 2017 quy định kỹ thuật
quan trắc môi trường
Quy chế vận hành hệ thống QTMT tự động của Tỉnh
15
2.1 CƠ SỞ PHÁP LÝ
Các vấn đề cần chú ý:
Hồ sơ quản lý của hệ thống quan trắc tự động, liên tục gửi về
Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị xem xꢀt niêm phong
Hồ sơ quản lý của hệ thống quan trắc tự động, liên tục lưu giữ tại
đơn vị
/
Kiểm tra chất chuẩn thực tế tại trạm
16
2.2 HỒ SƠ QUẢN LÝ
Hồ sơ quản lý của hệ thống quan trắc tự động, liên tục gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường
NIÊM PHONG THIẾT BỊ
Thông tin về đơn vị vận hành hệ thống
1
Kết quả thực hiện việc kiểm soát chất lượng của hệ thống: Biên bản kiểm tra các
đặc tính kỹ thuật, tính năng và độ chính xác tương đối của Hệ thống (RA test)
2
Bản vẽ thiết kế và mô tả về Hệ thống; danh mục thông số quan trắc và phương
án lắp đặt thiết bị quan trắc (trực tiếp, gián tiếp); thông tin mô tả và hình ảnh,
sơ đồ, bản đồ của vị trí quan trắc;
3
Danh mục và đặc tính kỹ thuật của thiết bị đo, hãng sản xuất và model thiết bị;
hệ thống thu thập, lưu giữ dữ liệu quan trắc
4
5
Giấy chứng nhận kèm theo báo cáo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị
6
Tên hệ thống và địa chỉ IP tĩnh gắn liền với hệ thống
17
2.2 HỒ SƠ QUẢN LÝ
STT
Hồ sơ lưu giữ tại đơn vị
1
2
Danh mục các thông số quan trắc
Danh mục, đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc, báo cáo kết quả
kiểm tra thiết bị (test report) của nhà sản xuất thiết bị
3
4
5
Hướng dẫn sử dụng thiết bị
Bản vẽ thiết kế và mô tả về Hệ thống
Quy trình vận hành chuẩn (SOP)
6 Sổ nhật ký về hoạt động bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định, hiệu chuẩn thiết
bị
7
Sổ tay một số lỗi thường gặp và cách khắc phục các sự cố trong quá trình
quản lý, vận hành Hệ thống
8
9
Biên bản kiểm tra độ chính xác tương đối của Hệ thống
Sổ theo dõi, kiểm tra hoạt động hàng ngày của Hệ thống
10
Giấy chứng nhận kèm theo báo cáo kết quả kiểm định, hiệu chuẩn các
thiết bị quan trắc của Hệ thống
18
2.3 KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI TRẠM
Quy trình niêm phong tại Trạm quan trắc
Kiểm tra hồ sơ lưu tại trạm
Kiểm tra hoạt động của hệ thống,
kiểm tra chất chuẩn tại hiện
trường
Niêm phong vật lý
Quản lý quyền truy cập
datalogger
Ghi nhận các nội dung làm việc,
các yêu cầu khắc phục -> Biên
bản niêm phong
2.3 KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI TRẠM
Kiểm tra với chất chuẩn tại trạm
Đối với trạm nước
- Dung dịch chuẩn tại thời điểm kiểm tra còn hạn sử dụng,
có độ chính xác tối thiểu ±5% (đối với pH là ± 0,1 pH), có
nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có chứng nhận liên kết chuẩn
đến các tổ chức được công nhận (NIST, EPA, VMI…).
- Chất chuẩn phải đáp ứng tối thiểu 3 điểm nồng độ trong
dải đo của từng thiết bị tương ứng với từng thông số
Đối với trạm khí
- Khí chuẩn tại thời điểm kiểm tra còn hạn sử dụng, độ chính
xác tối thiểu ±5%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có chứng
nhận liên kết chuẩn đến các tổ chức được công nhận (NIST,
EPA, VMI…).
- Nồng độ khí chuẩn phải đáp ứng trong khoảng 30%-70%
dải đo,
=> Kết quả kiểm tra thiết bị đo các thông số quan trắc bằng
khí chuẩn đạt sai số < 5%
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài thuyết trình Công tác quản lý các đơn vị/doanh nghiệp đang vận hành các trạm quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_thuyet_trinh_cong_tac_quan_ly_cac_don_vidoanh_nghiep_dan.pdf

