Bài giảng Kỹ năng giao tiếp nâng cao hiệu quả - chất lượng khám bệnh ngoại trú - Võ Thành Liêm

Kỹ năng giao tiếp  
nâng cao hiệu quả - chất lượng  
khám bệnh ngoại trú  
TS BS Võ Thành Liêm  
Mục tiêu  
• Hiểu vai trò giao tiếp tốt trong khám bệnh  
• Trình bày một số kỹ thuật giao tiếp tốt  
Kỹ năng giao tiếp  
• Giao tiếp tốt GIÚP nâng cao hiệu quả và cải thiện  
chất lượng điều trị ?  
Hiệu quả  
Chất lượng điều trị  
Kỹ năng giao tiếp  
• Kỹ năng giao tiếp: cần thiết  
–Mối quan hệ nhân viên y tế - người bệnh  
–Giao tiếp thông thường hằng ngày  
• Là nghệ thuật của y khoa  
–Không chỉ là nghệ thuật -> là khoa học  
–Nghiên cứu: khẳng định vai trò kỹ năng giao tiếp  
–Nâng cao hiệu quả, cải thiện chất lượng  
Quan điểm của bác sĩ  
• 250.000 khám bệnh/bác sĩ (500.000)  
– 50 khám/ngày ; 5 ngày/tuần  
– 50 tuần/năm ; 40 năm nghề/BS  
• Khám bệnh: khó khăn và thách thức  
–33% BS nhận xét: >25% lần khám = thất bại  
–8% BS nhận xét: >50% lần khám = khó, không hợp lý  
Quan điểm của bác sĩ  
• Ý kiến thông thường  
– Không được trang bị đủ để đáp ứng nhu cầu BN  
• Kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng  
• Trang thiết bị, thời gian….  
–Tính cách và thái độ của BN: khác nhau, khó khăn, khó xử  
• Tính cách, thái độ  
• Mong muốn của BN  
–Tính tình, bối cảnh công việc, văn hóa: ảnh hưởng đến giao  
tiếp  
• Nhân viên y tế  
• Áp lực công việc  
Quan điểm của bệnh nhân  
• 80%BN: BS thường quá bận để lắng nghe BN  
• 27%BN: BS TQ không đáp ứng được nhu cầu  
BN  
• 32%BN: BS CK không đáp ứng được nhu cầu  
BN, không giải thích đủ thông tin bệnh cho BN  
Bằng chứng y văn  
• Kỹ năng giao tiếp hiệu quả giúp:  
–Cải thiện sự hài lòng của BN và NVYT  
–Cải thiện tỷ lệ tuân thủ điều trị  
–Hợp lý hóa can thiệp điều trị  
–Cải thiện kết quả điều trị  
• Y văn:  
–“Patient physician communication” + PubMed = 391  
Hughes CM. Medication non-adherence in the elderly: how big is the problem? Drugs &  
Aging. 21(12):793-811, 2004.  
Suarez-Almazor ME. Patient-physician communication. Current Opinion in  
Rheumatology. 16(2):91-5, 2004 Mar.  
Bằng chứng y văn  
• Gần đây, nghiên cứu đã chỉ ra mối tương quan  
giữa giao tiếp hiệu quả và sự giảm tần suất kiện  
tụng do sai sót y khoa.  
• More recently, research has revealed a  
relationship between effective communication  
and decreased incidence of malpractice claims  
Lussier MT. Richard C. Doctor-patient communication: complaints and legal actions.  
Canadian Family Physician. 51:37-9, 2005 Jan  
Kỹ năng tốt cho phép  
• Thu thập thông tin hiệu quả  
• Cải thiện chất lượng điều trị  
• Nâng cao tuân thủ điều trị  
• Cải thiện sự hài lòng bệnh nhân  
• Giảm sai sót y khoa  
• Cải thiện sự hài lòng của NVYT  
Giao tiếp hướng người bệnh  
1. Xây dựng mối quan hệ : PEARLS  
2. Thu thập thông tin – thương thảo:  
– Lắng nghe tích cực và phản hồi  
– Truy vấn và bàn luận về vấn đề sức khỏe  
– Tóm tắt và hỏi lại  
3. Giáo dục nâng cao sức khỏe  
– Mô hình Hỏi – Nói – Hỏi (Ask –Tell – Ask)  
Giao tiếp hướng người bệnh  
1. Xây dựng mối quan hệ : PEARLS  
2. Thu thập thông tin – thương thảo:  
– Lắng nghe tích cực và phản hồi  
– Truy vấn và bàn luận về vấn đề sức khỏe  
– Tóm tắt và hỏi lại  
3. Giáo dục nâng cao sức khỏe  
– Mô hình Hỏi – Nói – Hỏi (Ask –Tell – Ask)  
• 3 mô hình  
– Diễn ra song song  
– Thực hiện linh hoạt  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• P – Partnership: Hợp tác  
• E – Empathy: Thấu cảm  
• A – Apology: Xin lỗi  
• R – Respect: Tôn trọng  
• L – Legitimation: Công nhận  
• S – Support: Hỗ trợ  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• P – Partnership: Hợp tác  
–Cùng hợp tác với nhau để xác định và can thiệp giải quyết  
vấn đề sức khỏe  
• Thực hiện  
–Dùng từ “chúng ta”  
–Cám ơn khi BN thực hiện theo yêu cầu  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• E – Empathy: Thấu cảm  
–Hiểu được những gì BN đang cảm nhận, thể hiện cho BN  
thấy những gì chúng ta nghĩ  
• Thực hiện  
–Gọi tên BN khi gặp  
–Chú ý lắng nghe  
–Tự nhủ: “tôi muốn hiểu”  
–Giao tiếp: thể hiện thông tin đã hiểu  
–Tóm tắt nhanh: “có phải là …”  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• A – Apology: Xin lỗi  
–Thể hiện sự nghiêm túc trong công việc, trong khoa học,  
sẵn sàng chấp nhận hạn chế nếu có.  
• Thực hiện  
–Chấp nhận sai sót: “xin lỗi tôi đã làm đau…”  
–Sử dụng hợp lý từ “XIN LỖI” khi cần  
–Thể hiện lòng trắc ẩn, không hài lòng nếu bệnh diễn tiến  
không theo dự kiến  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• R – Respect: Tôn trọng  
–Thể hiện sự tôn trọng đối với cảm nhận, ý kiến, quyết định  
cũng như con người của BN.  
• Thực hiện  
–“Anh/chị đau như thế nào!”  
–“Uống thuốc có bớt đau không? Bớt được mấy phần?”  
–“Anh/chị có thể cho tôi khám bụng…?”  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• L – Legitimation: Công nhận  
–Đồng tình với ý kiến và quyết định của bệnh nhân.  
• Thực hiện  
–“Quyết định của anh/chị là hợp lý…”  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• S – Support: Hỗ trợ  
–Thể hiện sự cộng tác, giúp đỡ, hỗ trợ liên tục.  
• Thực hiện  
–“Nếu bệnh diễn tiến nặng, xin cứ điện thoại liền cho tôi…”  
–Giải thích bệnh và thuốc điều trị  
–Giải thích tác dụng ngoại ý cần theo dõi  
1-Xây dựng mối quan hệ  
• P – Partnership: Hợp tác  
• E – Empathy: Thấu cảm  
• A – Apology: Xin lỗi  
• R – Respect: Tôn trọng  
• L – Legitimation: Công nhận  
• S – Support: Hỗ trợ  
PEARLS  
Tải về để xem bản đầy đủ
pptx 33 trang yennguyen 20600 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ năng giao tiếp nâng cao hiệu quả - chất lượng khám bệnh ngoại trú - Võ Thành Liêm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_ky_nang_giao_tiep_nang_cao_hieu_qua_chat_luong_kha.pptx