Bài giảng Điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân cao tuổi - Hồ Huỳnh Quang Trí

Điều trị tăng huyết áp  
ở bệnh nhân cao tuổi  
TS Hồ Huỳnh Quang Trí  
Viꢀn Tim TP HCM  
Dịch tễ tăng huyết áp thế giới  
2
World Health Organization: World Health Day 2013. http://www.paho.org/hipertension/?lang=en  
2/3 bệnh nhân trên 60 tuổi  
bị tăng huyết áp  
Prevalence of hypertension in adults in the US (NHANES: 2007-2012)1  
1. Mozzafarian D et al. Circulation. 2015;e29-322.  
điều tra 2015  
Thay đổi HA tâm thu vꢀ HA tâm trương  
theo tuổi  
Mean systolic (A) and diastolic (B) blood pressure in the Health Survey for England 2011.1  
1. Falaschetti E et al. Lancet. 2014;383 :1912-1919.  
Phân bꢁ các dꢂng tăng HA theo lꢃa tuổi  
Franklin SS, et al. Circulation 1997;96: 308-15.  
Lý do HA tâm thu tăng theo tuổi  
1
Động mạch xơ cứng  
1
The relationship between  
increase in volume and  
increase in pressure in five  
different age groups using  
mean values obtained from a  
number of aortas excised at  
autopsy.  
1. Hallock P, Benson IC. J Clin Invest. 1937;16:595-602  
Lý do HA tâm thu tăng theo tuổi  
Sóng phản hồi1  
2
Decreased distensibility per  
se increases pressure wave  
amplitude, while increased  
wave velocity causes the  
reflected wave to return  
during ventricular systole.  
1. O’Rourke M. Hypertension. 1995;26:2-9.  
Ý nghĩa tiên lượng cꢀa HA tâm thu đối với  
tꢁ vong chung vꢂ tꢁ vong tim mꢃch ở BN > 60 tuổi  
Alli C et al. Arch Intern Med. 1999;159:1205-1212.  
Huyết áp tâm thu:  
chỉ dꢄu cꢅa nguy cơ tử vong do đột quị  
Stroke mortality*  
Age at risk  
256  
80-89 y  
128  
70-79 y  
64  
60-69 y  
32  
50-59  
16  
8
4
2
1
0
120  
140  
160  
180  
Usual systolic BP (mm Hg)  
* Floating absolute risk and 95% confidence interval.  
SBP, systolic blood pressure.  
1. Lewington S et al. Lancet. 2002;360:1903-1913.  
Đột quị: biến cꢁ có sꢃc tàn phá lớn  
ở ngưꢆi cao tuổi  
Age-specific incidence rates of stroke and  
acute myocardial infarction (MI) in women1  
Age-specific incidence rates of stroke and  
acute myocardial infarction (MI) in men1  
1. Gentil A et al. J Neurol Neurosurg Psychiatry. 2009;80:1006-1010.)  
Đột quị: tỉ lệ tử vong rꢄt cao tꢂi Việt Nam  
32%  
Valery L. Feigin, Bo Norrving, George A. Mensah; Global Burden of Stroke; Circ Res. 2017;120:439-448n  
WHO 2012: Đột quị lꢀ một trong các  
nguyên nhân tử vong hàng đầu tꢂi Việt Nam  
2016: Đột quị gây ra  
nhiều hậu quả nặng nề  
200.000 ca/năm  
Tỉ lệ tử vong cao  
- 90% bị di chꢃng:  
Liꢀt, suy giảm trí tuꢀ, mꢀt  
mỏi suy nhược…  
- 1/3 sẽ bị tái phát trong 5  
năm.  
- 80 triệu đồng nếu can thiꢀp  
- 10 triệu đồng điều trị nội  
viꢀn  
- 3 – 5 loꢂi thuꢁc điều trị ngoại  
trú  
Điều trị hꢃ HA giúp giảm 37% đꢄt quị  
Odds ratios and  
95% confidence intervals  
Veterans Administration, 1967  
Veterans Administration, 1970  
Hypertension Stroke Study, 1974  
USPHS Study, 1977  
EWPHE Study, 1985  
Coope and Warrender, 1986  
SHEP Study, 1991  
STOP-Hypertension Study, 1991  
MRC Study, 1992  
Syst-Eur Study, 1997  
0.63  
(0.55 to 0.72)  
Total  
0
0.5  
1.5  
2
1
Active treatment worse  
than placebo  
Active treatment better  
than placebo  
He J, et al. Am Heart J. 1999; 138:211-219.  
Copyright 1999, Mosby, Inc.  
Huyết áp tâm thu  
là thông sꢁ khó kiểm soát nhꢄt  
Điều tra 2015 ở Việt Nam: Tỉ lệ  
BN cꢇ HA chưa kiểm soát được:  
6
9
.
0
% (chꢅ yếu lꢀ HA tâm thu)  
Quần thể: 8.1 triệu  
Hoꢂt tính renin suy giảm ở  
bệnh nhân > 60 tuổi  
50% of the 800 000  
nephrons present at birth  
typically remain by the  
age of 70.  
1. Belmin et al. Drugs Aging. 1994;5(5):391-400.  
Cơ chế vꢀ ꢈến triển tăng huyết áp theo tuổi  
Trẻ hơn  
Già hơn  
THA + Tổn thương  
cơ quan đích  
THA +  
Tiền THA  
Bệnh tim mꢂch lâm sàng  
• Giảm GFR  
• Giữ muꢁi  
• Tăng cung lượng tim  
• Co mꢂch  
• tăng kháng lực ngoꢂi vi  
• tái cꢄu trúc mꢂch máu  
• hoꢂt hóa hệ RAAS & SNS  
• Cꢃng động mꢂch – THA tâm thu  
Sꢁ thuꢁc  
Renin huyết tương  
C: chẹn canxi  
D: lợi tiểu  
B. Williams. 2007  
Lợi tiểu thiazide và chẹn canxi:  
2 nhóm thuꢁc cꢇ hiệu quả ngꢉa đột quị cao nhꢄt  
STROKE  
55 RCTs (195 267 individuals)  
N° of  
trials  
Relative risk  
(95% CI)  
Relative risk  
(95% CI)  
Thiazides  
11  
0.63 (0.55 to 0.72)  
β-Blockers  
(0.61 to 0.97)  
5
10  
11  
9
0.77  
0.80  
0.91  
ACE inhibitors  
ARBs  
(0.69 to 0.93)  
(0.86 to 0.97)  
0.66 (0.58 to 0.75)  
Calcium channel blockers  
46  
0.73 (0.66 to 0.80)  
Total  
0.5  
0.7  
1
1.4  
2
Specified drug  
better  
Placebo  
better  
Effects of various classes of antihypertensive drugs.  
1. Thomopoulos, G. Parati, A. Zanchetti. Journal of Hypertension 2015, 22: 195-211  
Lợi tiểu thiazide/Chẹn canxi được khuyến cáo  
cho BN cao tuổi tăng HA tâm thu đơn độc  
ESH/ESC  
2013  
Mancia G et al. Eur Heart J. 2013;34:2159-2219.  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 30 trang yennguyen 15920 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân cao tuổi - Hồ Huỳnh Quang Trí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_dieu_tri_tang_huyet_ap_o_benh_nhan_cao_tuoi_ho_huy.pdf