Tóm tắt Luận văn Nghiên cứu thiết kế máy lạnh hấp thụ khuếch tán điều hòa không khí

1
MỞ ĐẦU  
1. Lý do chọn đề tài  
Máy lạnh hấp thụ NH3/H2O thuộc nhóm máy lạnh sử dụng  
nhiệt năng, nhiệt năng này có thể là các nguồn nhiệt có nhiệt độ thấp  
(80 - 120◦C) để hoạt động, chính vì thế máy lạnh hấp thụ góp phần  
vào việc sử dụng hợp lý các nguồn năng lượng khác nhau, tận dụng  
nhiệt thừa phế thải, rẻ tiền ở dạng nước nóng, hơi tích trữ các cửa tua  
bin nhà máy nhiệt điện, từ lò hơi các nhà máy thực phẩm công  
nghiệp nhẹ hoặc từ các sản phẩm cháy là khí thải công nghiệp.  
Vì vậy tôi được phân đề tài “Nghiên cứu thiết kế máy lạnh hấp thụ  
khuếch tán điều hòa không khí”  
2. Mục tiêu nghiên cứu đề tài  
“Nghiên cứu, thiết kế máy lạnh hấp khuếch tán thụ điều hoà  
không khí’’ sử dụng nguồn nhiệt cấp là năng lượng mặt trời kết hợp  
với nguồn nhiệt thải tận dụng là khói thải công nghiệp.  
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu  
- Tìm hiểu nguyên lý hoạt động máy lạnh hấp thụ khuếch tán.  
- Nghiên cứu tính toán thiết kế máy lạnh hấp thụ khuếch tán.  
- Phạm vi nghiên cứu: Máy lạnh hấp thụ khuếch tán điều  
hòa không khí.  
4. Nội dung và phương pháp nghiên cứu  
- Tìm hiểu nguyên lý hoạt động máy lạnh hấp thụ khuếch tán.  
- Nghiên cứu tính toán thiết kế máy lạnh hấp thụ khuếch tán.  
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài  
Đề tài nghiên cứu nguyên lý hoạt động máy lạnh hấp thụ  
khuếch tán và thiết kế hoàn chỉnh máy lạnh hấp thụ khuếch tán ĐHKK.  
Đề tài góp phần nghiên cứu để ứng máy lạnh hấp thụ sử  
2
dụng nguồn nhiệt cấp là năng lượng mặt trời, khỏi thải ... để ĐHKK.  
6. Cấu trúc luận văn  
Luận văn bao gồm có 4 chương như sau:  
Chương 1. Tổng quan về máy lạnh hấp thụ  
Chương 2. Tổng quan về máy lạnh hấp thụ khuếch tán  
Chương 3. Tính toán lý thuyết máy lạnh hấp thụ khuếch tán  
NH3/H2O  
Chương 4. Tính toán lý thuyết máy lạnh hấp thụ khuếch tán  
NH3/H2O điều hoà không khí 9000BTU/h  
Kết luận và kiến nghị  
CHƯƠNG 1  
TỔNG QUAN VỀ MÁY LẠNH HẤP THỤ  
1.1. LÝ THUYẾT VỀ MÁY LẠNH HẤP THỤ  
1.1.1. Giới thiệu về máy lạnh hấp thụ  
1.1.2. Nguyên lý làm việc  
1.2. MÔI CHẤT SỬ DỤNG TRONG MÁY LẠNH HẤP THỤ  
Hiện nay, các máy lạnh hấp thụ sử dụng phổ biến hai loại  
cặp môi chất lạnh là NH3/H2O và H2O/LiBr. [4]  
1.2.1. Cặp môi chất H2O/LiBr  
1.2.2. Cặp môi chất NH3/H2O  
1.3. NĂNG LƯỢNG DÙNG CHO MÁY LẠNH HẤP THỤ  
1.3.1. Máy lạnh hấp thụ dùng nguồn nhiệt đốt trực tiếp  
từ than, củi, điện trở  
1.3.2. Máy lạnh hấp thụ dùng nguồn nhiệt thải tận dụng  
1.3.3. Máy lạnh hấp thụ năng lượng mặt trời kết hợp với  
gia nhiệt điện trở  
3
1.4. SƠ ĐỒ MÁY LẠNH HẤP THỤ  
1.4.1. Máy lạnh hấp thụ dùng bơm  
MLHT dùng bơm có ưu điểm cấp lạnh liên tục nhưng có nhược điểm  
là bơm môi chất lạnh dễ gây rò rỉ và đắt tiền.  
1.4.2. Máy lạnh hấp thụ chu kỳ  
MLHT chu kỳ có ưu điểm là không dùng bơm nhưng nhược  
là cấp lạnh không liên tục.  
1.4.3. Máy lạnh hấp thụ khuếch tán  
MLHT khuếch tán có ưu điểm là không dùng bơm và cấp lạnh liên  
tục nhưng nhược là công suất lạnh không lớn.  
1.4.4. Một số máy lạnh hấp thụ khác không dùng bơm  
1.5. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU THUỘC LĨNH VỰC ĐỀ TÀI  
TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC  
1.5.1. Tình hình nghiên cứu nước ngoài  
Bảng 1.3. Các nghiên cứu về máy lạnh hấp thụ khuếch tán trên thế giới  
Dải  
nhiệt  
Ưu  
nhược  
điểm  
Bộ ba môi  
chất  
Ứng  
Dải COP  
của thiết bị  
Tác giả  
độ cấp dụng  
(0C)  
Lin.  
[13]  
Zohar  
[20]  
Tủ  
80-225 lạnh  
& đh  
Amoniac  
( -77 0C)  
NH3/H2O/H2  
0,001÷0,38  
1.5.2. Tình hình nghiên cứu trong nước  
Vì vậy; Luận văn này giải quyết nhiệm vụ tìm hiểu nguyên  
lý hoạt động của máy lạnh hấp thụ - khuếch tán và tính toán thiết kế  
để từng bước chế tạo được máy lạnh hấp thụ - khuếch tán tại Việt  
Nam.  
4
CHƯƠNG 2  
TỔNG QUAN VỀ MÁY LẠNH HẤP THỤ - KHUẾCH TÁN  
2.1. LÝ THUYẾT MÁY LẠNH HẤP THỤ KHUẾCH TÁN  
2.1.1. Sơ đồ nguyên lý  
2.1.2. Nguyên lý hoạt động hệ thống lạnh HTKT  
2.1.3. Cấu tạo và nguyên lý làm việc của bubble pump  
2.2. MÔI CHẤT LẠNH VÀ MÔI CHẤT THỨ BA  
2.2.1. Lựa chọn cặp môi chất lạnh  
2.2.2. Lựa chọn môi chất thứ ba  
Lựa chọn khí hydro làm môi chất thứ ba cho đề tài này.  
CHƯƠNG 3  
TÍNH TOÁN LÝ THUYẾT MÁY LẠNH HẤP THỤ  
KHUẾCH TÁN NH3/H2O  
3.1. QUY TRÌNH TÍNH TOÁN MÁY LẠNH HẤP THỤ -  
KHUẾCH TÁN  
3.2. CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CỦA MÁY LẠNH HẤP THỤ -  
KHUẾCH TÁN  
3.2.1. Chu trình hơi amoniac  
3.2.2. Chu trình dung dịch amoniac  
3.2.3. Chu trình hydro  
3.2.4. Trạng thái các môi chất tại các thiết bị  
3.3. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ BAY HƠI  
3.3.1. Lựa chọn thiết bị  
3.3.2. Cơ sở lý thuyết  
3.3.3. Xác định hệ số truyền nhiệt   
a. Tính   
   
5
b. Tính   
   
c. Xác định hệ số truyền nhiệt  
3.3.4. Xác định chiều dài đường ống dàn bay hơi  
3.3.5. Xác định lưu lượng môi chất NH3 đi trong thiết bị  
bay hơi  
3.4. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ NGƯNG TỤ  
3.4.1. Lựa chọn thiết bị  
3.4.2. Cơ sở lý thuyết  
3.4.3. Xác định công suất lạnh ngưng tụ  
3.4.4. Xác định hệ số truyền nhiệt   
a. Tính   
   
b. Tính   
.
   
c. Xác định hệ số truyền nhiệt  
3.4.5. Xác định chiều dài đường ống dàn ngưng tụ  
 
=   
.   . ∆  
              
   
 
   
=
 
     é     
⟹   
   
.∆  
 
=    ư    ụ/  , [ ]  
 
  ệ    ỉ   
3.5. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ HẤP THỤ  
3.5.1. Lựa chọn thiết bị  
3.5.2. Cơ sở lý thuyết  
3.5.3. Xác định chiều dài đường ống TBHT  
Áp dụng nguyên lý thứ nhất nhiệt động học đối với thiết bị  
HT ta có:  
 
   
=
 
. ℎ  
+   
. ℎ  
+   
. ℎ  
−
            
          
       ã          ã   
 
. ℎ  
−   
. ℎ  
(3.4)  
          
     đặ       đặ  
 
   
=   
.   . ∆  
     é        
6
 
   
⟹   
=
(3.5)  
   
 
.∆  
     é     
3.6. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TẠI THIẾT BỊ BUBBLE  
PUMP VÀ BÌNH TÁCH KHÍ  
Với tỉ lệ thể tích này thì thể tích dung dịch bị hút lên được xác định  
như sau:  
 
    
[ ]  
 í /  
 
    
=
 
    
Như vậy thể tích hơi nước bay lên cùng với amoniac là:  
=   . 25  
 
   
    
Khối lượng dung dịch loãng đưa lên bình:  
=   .   
 
   
      
Trong đó khối lượng riêng của dung dịch ở nhiệt độ tgiaNhiệt  
độ C áp suất p [bar] được tra cứu tại tài liệu[2].  
3.7. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ SINH HƠI  
3.7.1. Lựa chọn thiết bị  
3.7.2. Cơ sở lý thuyết  
a. Enthalpy của dung dịch NH3 đậm đặc  
b. Enthalpy của dung dịch NH3 loãng  
Enthalpy của dd NH3 loãng được xác định bởi công thức như  
sau:  
(
)
 ướ  
 
ℎ
=  . ℎ  
+ 1 −   ℎ  
+   
     ã   
    
 
   
 
 
   
= 0,98067. 10 [2]  
 
  = −2103,5 + 4669,96.   – 20228.   
 
 
 
+ 56507.   – 80989,9.   + 55286,5.   
 
− 14361,4.   
7
  = 15,65208 − 7,0317.   
 
 
+ 37,90183.   – 102,9123 .   
 
 
+ 135,7893. ξ − 82,71063 . ξ  
 
+ 18,41133 . ξ  
3.7.3. Xác định nhiệt lượng của bình sinh hơi  
 
   
=   
ℎ
+        í. ℎ  
−
     ã        ã   
      í  
 
. ℎ  
(4.1)  
(4.2)  
   đặ     đặ  
 
   
    =  
[2]  
 
   
3.7.4. Xác định chiều dài đường ống trao đổi nhiệt từ  
nước nóng NLMT với bình sinh hơi  
 
   
=   
.   . ∆  
        é   ướ     
 
   
⟹   
=
(4.9)  
   
 
.∆  
        é   ướ  
3.8. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ HỒI NHIỆT  
3.8.1. Lựa chọn thiết bị  
3.8.2. Cơ sở lý thuyết  
 
   
=   
.   . ∆  
          é    đặ     
(5.1)  
Hệ số truyền nhiệt k được tính như sau  
 
          é    đặ  
 
 
 
   
= (  
+
+
) [3]  
   đặ  
 
 
 
 
  . .  
 
 .  .  
 
     ã   
 .   
   
  é .  
3.8.3. Xác định hệ số truyền nhiệt  
a. Tính   dd loãng  
  .  
 
=
(5.3)  
(5.4)  
     ã   
 
 
   =  . (  . Pr)  
8
 
 . .  .(     )  
 
 
   =  
(5.5)  
 
 
b. Tính   dd đặc  
  .  
 
=
(5.7)  
(5.8)  
   đặ  
 
   
 
 ,   
 ,   
 ,  
 ,   
   = 0,15.    
.    
.    . (  
)
.   
 
   
 
 
 . .  .(     )  
 
 
   =  
   =  
   =  
(5.9)  
(5.10)  
(5.11)  
 
 
 
 
 .  
 
3.8.4. Xác định chiều dài đường ống thiết bị hồi nhiệt  
=   .   . ∆  
 
   
     é        
 
   
=
 
     é     
⟹   
   
.∆  
 
=    ư    ụ/  , [ ]  
  ệ    ỉ   
 
CHƯƠNG 4  
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÁY LẠNH HẤP THỤ  
KHUẾCH TÁN ĐHKK CÔNG SUẤT 9000BTU/H  
4.1. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐÃ BIẾT  
- Công suất lạnh yêu cầu:  
Q0 = 9.000 BTU/h = 2.268 kcal/h = 2637 W  
- Nhiệt độ phòng lạnh: tf = 250C  
- Nhiệt độ không khí ngoài trời: tmt = 350C  
4.2. CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG  
4.2.1. Tính toán các thông số cần thiết  
- Nhiệt độ bề mặt dàn bay hơi[4]: tbm = 150C  
9
- Nhiệt độ ngưng tụ: giải nhiệt gió tK = 450C  
- Nhiệt độ dung dịch tại bình sinh hơi: tsh = 850C  
- tbh được xác định trong giới hạn[4] tbm–tbh = (1÷ 10)0C, nên  
ta chọn nhiệt độ bay hơi môi chất trong dàn lạnh: tbh = 10 0C  
4.2.2. Chu trình hơi amoniac  
Kí Điểm  
Thông số  
Điểm 2  
Điểm 3  
Đơn vị  
hiệu  
1
Áp suất NH3  
Nhiệt độ NH3  
17,83  
85  
17,83  
45  
6,15  
10  
Bar  
0C  
 
 
415,5 -  
lỏng  
1491 - khí  
571,3-  
lỏng  
Enthalpy NH3  
1616  
1472-khí  
Kj/kg  
Kg/m3  
ℎ
Khối lượng  
riêng NH3  
11,35  
4,085  
35,46  
1,07  
4,868-khí  
5,1-khí  
 
 
13,8-khí  
Hệ số nở  
nhiệt NH3  
3,01-lỏng  
6,36-khí  
10-3 1/K  
431,3-  
lỏng  
31,13-khí  
Hệ số truyền  
nhiệt NH3  
10-3  
W/m.K  
22,38-khí  
1,62-khí  
1,19-khí  
 
Độ nhớt động  
học NH3  
0,19-lỏng  
0,76-khí  
10-6 m2/s  
 
Tiêu chuẩn  
Prandtl  
1,26-lỏng  
1,23-khí  
0,971  
1
   
4.2.3. Chu trình dung dịch amoniac  
4.2.4. Chu trình hydro  
4.3. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ BAY HƠI  
4.3.1. Kiểu thiết bị  
4.3.2. Xác định hệ số truyền nhiệt   
10  
a. Tính   
   
Vậy    = 9796,5  
   
 
Như vậy:   =    ,   [ /  .  ]  
   
b. Tính   
   
 
=       [W/m2. OK]  
   
Gấp 1873 lần hệ số tỏa nhiệt của không khí; như vậy có thể  
xem như bề mặt trong của ống là đẳng nhiệt và có thể bỏ qua   
trong công thức tính toán hệ số truyền nhiệt  .  
c. Xác định hệ số truyền nhiệt.  
   
Trên cơ sở tính toán tôi xác định được rằng:   ≫   vì  
   
   
vậy hệ số truyền nhiệt trong trường hợp này có thể viết lại như sau:  
1
1
   
 
= (  
+
)
     é     
 
 
  .  .   
 
 
 
   
2.  .   
   
  é .  
 
=  .     , [W/m. OK]  
     é     
4.3.3. Xác định chiều dài đường ống dàn bay hơi  
Bảng 4.1. Tính toán chiều dài dàn ngưng và số lượng ống  
Giải thích  
Kí hiệu  
Giá trị  
Đơn vị  
Chiều dài ống trao đổi nhiệt  
26,07  
m
 
   
Với kết quả tính toán chiều dài thiết bị bay hơi là 26,07[m];  
=  /  = 20,09 [m].  
 
  ệ    ỉ   
 
4.3.4. Xác định lưu lượng môi chất NH3 đi trong thiết bị  
bay hơi  
Bảng 4.2. Tính toán diện tích dàn ngưng và số lượng ống  
Giải thích  
Tỉ lệ khối lượng của hai chất khí  
trong hỗn hợp  
Kí hiệu  
Giá trị Đơn vị  
0.817  
1
 
Enthalpy amoniac hơi ở nhiệt độ  
10 độ C áp suất 6,15 bar  
ℎ
1472 kJ/kg  
      độ   
11  
Enthalpy hydro ở nhiệt độ 10 độ  
ℎ
3945 kJ/kg  
415.5 kJ/kg  
4368 kJ/kg  
     độ   
C áp suất 11,68 bar  
Enthalpy amoniac lỏng ở nhiệt độ  
45 độ C áp suất 17,83[ bar]  
Enthalpy hydro ở nhiệt độ 35 độ  
C áp suất 11.68 [bar]  
ℎ
     ỏ   
ℎ
      độ  
Nhiệt lượng thiết bị bay hơi cần  
tỏa ra  
 
     ơ  
2637  
W
Lưu lượng hỗn hợp NH3 và H2  
trong thiết bị bay hơi  
Lưu lượng NH3 chuyển vào bình  
hấp thụ  
3,356 g/s  
2,742 g/s  
 
          
 
       
4.4. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ NGƯNG TỤ  
4.4.1. Lựa chọn kiểu của thiết bị  
4.4.2. Xác định công suất lạnh ngưng tụ  
Bảng 4.3. Tính toán nhiệt ngưng tụ của hệ thống  
Giải thích  
Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
3292  
Công suất nhiệt NT yêu cầu của DN  
W
 
   
4.4.3. Xác định hệ số truyền nhiệt   
a. Tính   
   
Vậy    = 9043,0  
   
 
Như vậy   =    ,   ,[ /  .  ]  
   
b. Tính   
.
   
 
Như vậy   =     [ /  .  ]  
   
c. Xác định hệ số truyền nhiệt  
 
=3,63[W/m.K]  
     é     
4.4.4. Xác định chiều dài đường ống dàn ngưng tụ  
Với hệ số hiệu chỉnh được tính ở trên thì chiều dài đường  
ống thiết bị ngưng tụ là:  
=    ư    ụ/  = 17,68[ ]  
 
  ệ    ỉ   
 
12  
4.5. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TẠI BÌNH HẤP THỤ  
4.5.1. Xác định công suất nhiệt hấp thụ  
Bảng 4.4. Tính toán nhiệt hấp thụ của hệ thống  
Giải thích  
Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
8139  
Công suất nhiệt NT yêu cầu của DN  
 
W
   
Vậy bình hấp thụ cần giải nhiệt một nhiệt lượng là 8139 W.  
4.5.2. Xác định hệ số tỏa nhiệt k của bình hấp thụ  
 
 
(
  = 3159,4 +  
     đặ  
 
 
   
=
   
+   
       ã   
 
)
1059,6 = 2109,5  / .   (Xem kết quả tính toán tại phần 4.8)  
Giải thích  
Kí hiệu  
Giá trị Đơn vị  
Hệ số truyền nhiệt của bình hấp thụ  
 
7.827 W/m.K  
     é     
4.5.3. Xác định chiều dài đường ống bình hấp thụ  
Vậy đường ống của thiết bị hấp thụ phải dài 20,8 m  
4.6. XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TẠI BUBBLE PUMP VÀ  
BÌNH TÁCH KHÍ  
 
2,74  
    
[ ]  
= 0,39  í /  
 
    
=
=
 
    
7,1  
Vậy thể tích hơi nước bay lên cùng với amoniac là:  
=   . 25% = 0,39 × 25% = 0,0975[ í / ]  
 
   
    
Khối lượng dung dịch loãng đưa lên bình:  
=   .   = 0,0975 × 86,83 = 8,47[ / ]  
 
   
      
Trong đó khối lượng riêng của dung dịch ở nhiệt độ 85 độ C  
áp suất 17,83[bar] được tra cứu tại tài liệu [24]  
Vì vậy lưu lượng dung dịch loãng bay lên cùng với khí  
amoniac là 8,47[ / ].  
13  
4.7. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ SINH HƠI  
4.7.1. Enthalpy của hơi NH3  
Enthalpy của hơi NH3 tại 85 độ C và áp suất 17,83[bar] là:  
1616 [kJ/kg] [24]  
4.7.2. Enthalpy của dung dịch NH3 đậm đặc  
Bảng 4.20. Xác định áp suất dung dịch đậm đặc  
Đơn  
vị  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị  
 
Áp suất dung dịch  
8,00  
    
   đặ  
Bảng 4.21. Xác định enthalpy của dung dịch amoniac đậm đặc  
Giá  
Nội dung  
Kí hiệu  
Đơn vị  
trị  
Enthalpy của dung dịch amoniac  
đậm đặc.  
ℎ
727,8   /   
   đặ  
4.7.3. Enthalpy của dung dịch NH3 loãng  
Bảng 4.22. Xác định áp suất của dung dịch NH3 loãng  
Đơn  
vị  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị  
Áp suất dung dịch  
 
8,87  
    
     ã   
Bảng 4.23. Xác định enthalpy của dung dịch amoniac loãng  
Nội dung Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
Enthalpy của dung dịch amoniac  
loãng.  
ℎ
857,1  
  /   
   đặ  
4.7.4. Xác định nhiệt lượng của bình sinh hơi  
Bảng 4.24. Xác định nhiệt lượng của bình sinh hơi  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị Đơn vị  
8791  
Nhiệt lượng cần cung cấp cho bình  
sinh hơi  
 
 
      ơ  
14  
4.8. TÍNH TOÀN THIẾT BỊ HỒI NHIỆT  
4.8.1. Tính   dung dịch loãng  
Bảng 4.25. Xác định tiêu chuẩn Grashof của dung dịch loãng  
Nội dung  
Kí hiệu Giá trị  
Đơn vị  
 /  
1/  
 
 
 
Gia tốc trọng trường  
Hệ số nở nhiệt của dung dịch  
Đường kính trong của ống  
Nhiệt độ vách  
9.81  
2,75.10  
 
 
 
   
0,013  
60  
 
 
 
 
   
   
     
Nhiệt độ môi chất  
Độ nhớt động học  
Tiêu chuẩn Grashof  
Tiêu chuẩn Pranldt  
85  
3,44. 10  
1,25.10  
7,56  
9,47. 10  
 
  /  
1
1
1
 
   
 
 
 
Vậy      thuộc khoảng thứ 3 nên   = 0,135;   = 1/3; vậy  
tiêu chuẩn Nusselt của dung dịch loãng là:  
Bảng 4.26. Xác định tiêu chuẩn Nusselt của dung dịch loãng  
Nội dung  
Kí hiệu  
   
Giá trị  
Đơn vị  
Tiêu chuẩn Nusselt  
61,12  
1
Bảng 4.27. Xác định hệ số toả nhiệt dung dịch loãng  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị  
Đơn vị  
Hệ số tỏa nhiệt dung dịch loãng  
 
3159,4  
 / .   
     ã   
4.8.2. Tính   dung dịch đặc  
Xác định vận tốc của dung dịch đặc  
Bảng 4.28. Xác định vận tốc dung dịch  
Nội dung  
Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
0,0312  /  
Vận tốc của dung dịch  
 
Xác định tiêu chuẩn Reynold của dung dịch đặc  
15  
Bảng 4.29. Xác định tiêu chuẩn Reynold của dung dịch đặc  
Nội dung  
Kí hiệu  
   
Giá trị  
Đơn vị  
Tiêu chuẩn Reynolds  
517.8  
1
Xác định tiêu chuẩn Grashof của dung dịch đặc  
Bảng 4.30. Xác định nhiệt lượng của bình sinh hơi  
Nội dung  
Kí hiệu Giá trị  
Đơn vị  
 
Tiêu chuẩn Grashof  
Tiêu chuẩn Pranldt  
   
   
2,14. 10  
7,24  
1
1
Xác định tiêu chuẩn Nusselt của dung dịch  
Bảng 4.31. Xác định tiêu chuẩn Nusselt của dung dịch  
Nội dung Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
Tiêu chuẩn Nusselt    20,41  
1
Xác định hệ số tỏa nhiệt của dung dịch đặc  
Bảng 4.32. Xác định hệ số tỏa nhiệt của dung dịch đặc  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị  
1059,6  
Đơn vị  
Hệ số tỏa nhiệt dung dịch đặc  
 
   đặ  
 / .   
4.8.3 Tính hệ số k  
Bảng 4.33. Xác định hệ số truyền nhiệt của thiết bị hồi nhiệt  
Giải thích  
Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
Hệ số truyền nhiệt của thiết bị hồi  
nhiệt  
17,37 W/m.K  
4.8.4. Tính nhiệt lượng hồi nhiệt  
Bảng 4.34. Xác định lượng nhiệt thu hồi  
Đơn  
vị  
Giải thích  
Kí hiệu  
Giá trị  
Nhiệt lượng hồi nhiệt  
 
   
868  
 
16  
Vậy thiết bị hồi nhiệt thu hồi được 868W; như vậy bình sinh  
hơi chỉ cần cấp  ′ =   −   = 7923  
   
   
   
 
   
Vậy COP được tính lại là     =  
= 0,3328  
   
   
4.8.5. Xác định chiều dài đường ống trao đổi nhiệt trong  
bình sinh hơi  
Xác định hệ số tỏa nhiệt của nước nóng NLMT  
Trong đề tài này tôi chọn đường ống trao đổi nhiệt của thiết  
bị sinh hơi là 27 mm; độ dày ống là 1mm. Lưu lượng nước nóng  
o
NLMT ( nhiệt độ nước nóng là 90 C) được chọn ở đây tôi chọn là  
0,5 lít/s. Với thông số thiết kế xác định như vậy ta có thể tính được  
vận tốc dòng nước nóng là  
 
4 × 0,0005  
  =  
=
= 1,01  /  
 
 
 . 0,025  
Bảng 4.35. Xác định tiêu chuẩn Reynolds  
Kí  
Đơn  
vị  
Nội dung  
Giá trị  
77692  
hiệu  
   
Tiêu chuẩn Reynolds  
1
 ướ  
Bảng 4.36. Xác định tiêu chuẩn Nusselt  
Kí hiệu Giá trị Đơn vị  
Nội dung  
Tiêu chuẩn Reynolds  
Tiêu chuẩn Nusselt  
   
77692  
189.1  
1
1
 ướ  
   
 ướ  
Bảng 4.37. Xác định Hệ số tỏa nhiệt của không khí  
Kí  
Nội dung  
Giá trị  
Đơn vị  
hiệu  
 
Hệ số tỏa nhiệt của không khí  
 
 ướ  
5105.2  /  .   
17  
Xác định hệ số truyền nhiệt k của thiết bị trao đổi nhiệt  
Bảng 4.38. Xác định hệ số truyền nhiệt của thiết bị  
trao đổi nhiệt bình sinh hơi  
Giải thích  
Kí hiệu  
Giá trị Đơn vị  
Hệ số truyền nhiệt của thiết bị  
trao đổi nhiệt bình sinh hơi  
 
29.53 W/m.K  
Xác định chiều dài thiết bị trao đổi nhiệt của bình sinh hơi  
Bảng 4.39. Xác định chiều dài ống trao đổi nhiệt  
Giải thích  
Nhiệt lượng yêu cầu  
Kí hiệu Giá trị  
Đơn vị  
7923  
53.7  
W
 
   
Chiều dài ống trao đổi nhiệt  
m
 
   
Vậy chiều dài ống trao đổi nhiệt bình sinh hơi lên đến 53,7m  
4.9. CHỌN THIẾT BỊ VÀ TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC MÔI  
CHẤT NẠP VÀO HỆ THỐNG  
4.9.1. Dàn bay hơi  
Ở đây chỉ có hai chất khí là NH3 ( nhiệt độ 10 độ C; áp suất  
6,15[bar]) và H2 ( nhiệt độ 10 độ C; áp suất 10,68[bar]) cả hai chất  
khí đều ở trong đường ống có đường kính trong là 12[mm] chiều dài  
đường ống là 20[m] như vậy thể tích khí này là :  
 
 .  .   
  =  
4
 
    
=   
.   
    
 
   
=   .   
       
Bảng 4.40. Xác định khối lượng NH3 và H2 tại dàn bay hơi  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị  
Đơn vị  
Chiều dài dàn bay hơi  
Đường kính trong ống trao đổi  
nhiệt dàn lạnh  
20  
m
 
   
0,012  
m
 
18  
Thể tích chứa khí của dàn bay hơi  
Khối lượng riêng của NH3 hơi tại  
10 độ C áp suất 6,15 bar  
Khối lượng NH3  
Tỉ lệ khối lượng NH3 / H2  
Khối lượng H2  
0,0022619  
4,868  
m3  
kg/m3  
 
   
 
    
0,0110112  
4,476  
0,00246  
kg  
1
kg  
 
       
 
   
 
      
 
=   [ ]  
       
 
=  ,   [ ]  
      
4.9.2. Dàn ngưng  
Tại dàn ngưng NH3 ở hai trạng thái khí và lỏng; ở đây ta giả  
thiết một nửa NH3 trạng thái khí (85 độ C; 17,83[bar]) và một nửa  
NH3 trạng thái lỏng (45 độ C; 17,83[bar])  
 
 .  .   
  =  
4
 
=   
.  /2  
     ỏ   
     ỏ   
 
     ơ  
=   
.  /2  
     ơ  
Bảng 4.41. Xác định khối lượng NH3 tại dàn ngưng  
Nội dung  
Kí hiệu  
Giá trị  
Đơn vị  
Chiều dài dàn ngưng tụ  
Đường kính trong ống trao đổi  
nhiệt dàn ngưng tụ  
17,7  
m
 
   
0,011  
m
 
Thể tích chứa khí của dàn  
ngưng tụ  
0,001682  
m3  
 
   
Khối lượng riêng của NH3 lỏng  
tại 45 độ C áp suất 17,83[bar]  
Khối lượng NH3 lỏng  
Khối lượng riêng của NH3 hơi  
tại 85 độ C áp suất 17,83[bar]  
 
571,3  
0,4805  
11,35  
kg/m3  
kg  
     ỏ   
 
     ỏ   
kg/m3  
 
     ơ  
Khối lượng NH3 hơi  
0,0116064  
0,4921  
kg  
kg  
 
     ơ  
Tổng khối lượng NH3 trong  
dàn ngưng tụ  
 
      
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang yennguyen 22080 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tóm tắt Luận văn Nghiên cứu thiết kế máy lạnh hấp thụ khuếch tán điều hòa không khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftom_tat_luan_van_nghien_cuu_thiet_ke_may_lanh_hap_thu_khuech.pdf