Chức năng của miR-146b-5p trong Chondrocyte

Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
5
Chức năng của miR-146b-5p trong Chondrocyte  
Potential function of miR-146b-5p in Chondrocyt  
Lê Huyền Ái Thúy1, Lê Thị Trúc Linh1*  
1Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam  
*Tác giả liên hệ, Email: l[email protected].vn  
THÔNG TIN  
TÓM TẮT  
DOI:10.46223/HCMCOUJS.  
tech.vi.16.1.1795.2021  
MicroRNA (miR, miRNA) là một phân tử RNA nhỏ có chiều  
dài từ 20 đến 25 nucleotide quy định sự biểu hiện của gene bằng  
cách liên kết đặc hiệu với trình tự 3’UTR trên mRNA đích. Trước  
đây, chúng tôi nhận thấy miR-146b-5p tuần hoàn tăng đáng kể  
trong huyết thanh của bệnh nhân Thoái Hoá Khớp (THK) và có  
thể có tiềm năng rất lớn để chẩn đoán bệnh sớm. Tuy nhiên, chức  
năng của miRNA này trong THK vẫn chưa được biết và cần được  
xác định. Vì vậy, nghiên cứu này được thực hiện nhằm xác định  
chức năng miR-146b-5p trong tế bào chondrocyte. Công cụ tin  
sinh học được thực hiện để dự đoán các con đường tín hiệu tiềm  
năng có tương tác với miRNA-146b-5p trong tế bào chondrocyte.  
Trong đó dữ liệu giải trình tự thế hệ mới cho mRNA có thể được  
biểu hiện trong tế bào khớp có sẵn trước đó được sử dụng. Dữ  
liệu cho thấy miR-146b-5p có thể tương tác với một số con đường  
tín hiệu quan trọng bao gồm Wnt, Notch, Toll like receptor, P38  
MAPK, Anti apoptosis, Adhesion, Cadherin, Intergin. Do đó, sự  
biểu hiện bất thường của microRNA 146-5p có thể dẫn đến đến  
thoái hoá khớp ít nhất có thể là do rối loạn các đường truyền tín  
hiệu này.  
Ngày nhận: 07/04/2021  
Ngày nhận lại: 20/04/2021  
Duyệt đăng: 25/05/2021  
Từ khóa:  
chức năng; chẩn đoán;  
microRNA tuần hoàn; miR-  
146b-5p; thoái hoá khớp  
ABSTRACT  
MicroRNA (miR, miRNA) is a small RNA molecule  
between 20 and 25 nucleotides in length that regulates gene  
expression by specifically binding to a sequence in 3’UTR on the  
target mRNA. We previously found circulating miR-146b-5p  
increased significantly in the serum of patients with Osteoarthritis  
(OA) and might have huge potential for early disease diagnosis.  
However, the function of this miRNA in OA was still unknown  
and needs to explore. This research aimed to identify miR-146b-  
5p function in chondrocyte. Bioinformatics was performed to  
predict the potential signaling pathways miRNA-146b-5p  
interacting in chondrocyte in which Next-generation sequencing  
data available for mRNA expressed in primary cells. Data showed  
that miR-146b-5p could interact with several crucial signaling  
pathways, including Wnt, Notch, Toll like receptor, P38 MAPK,  
Anti apoptosis, Adhesion, Cadherin, Intergin. Therefore,  
Keywords:  
circulating microRNA;  
diagnostic; miR-146b-5p;  
osteoarthritis  
6
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
abnormal expression of microRNA 146-5p could lead to  
osteoarthritis at least through the disorder of these signaling  
pathways.  
1. Giới thiệu  
MicroRNA là một nhóm RNA có kích thước từ 20 đến 25 nucleotide, có chức năng điều  
hòa biểu hiện gene bằng cách gắn đặc hiệu với một trình tự trên mRNA đích (Bartel, 2004). Sự  
biểu hiện bất thường của các miRNA trong bệnh THK đã được chứng minh trong nhiều nghiên  
cứu (Díaz-Prado et al., 2012; Le et al., 2016; Nakamura, Inloes, Katagiri, & Kobayashi, 2011).  
MicroRNA tuần hoàn là các miRNA được phát hiện trong các dịch ngoại bào của cơ thể như  
máu ngoại vi (huyết tương, huyết thanh), dịch hoạt khớp, nước tiểu hoặc nước bọt. MicroRNA  
tuần hoàn có thể là sản phẩm phụ của tế bào hoặc là phân tử trung gian trong con đường truyền  
tín phản ảnh tình trạng bệnh lý của tế bào (Turchinovich, Samatov, Tonevitsky, & Burwinkel,  
2013). MicroRNA tuần hoàn là phân tử tiềm năng trong chẩn đoán bệnh và điều trị bệnh do phân  
tử này rất bền khi lưu thông trong máu, thời gian bán rã dài (khoảng 05 ngày trong huyết thanh)  
(Gantier et al., 2011), không bị phân hủy bởi Rnase, có thể duy trì ổn định ở nhiệt độ phòng và  
trong các điều kiện bất lợi của việc giải đông nhiều lần (Chen et al., 2008; Mitchell et al., 2008),  
đặc biệt là việc lấy mẫu không gây xâm lấn ở bệnh nhân. MicroRNA tuần hoàn đã được chứng  
minh là dấu chứng sinh học quan trọng cho nhiều bệnh như tiểu đường type II (Guay & Regazzi,  
2013), Parkinson, cao huyết áp, loãng xương, ung thư (Kumar, Vijayan, Bhatti, & Reddy, 2017).  
Rất nhiều nghiên cứu đã tìm thấy sự biểu hiện bất thường của miRNA tuần hoàn ở người  
bệnh THK so với người bình thường. Các miRNA biểu hiện quá mức trong huyết tương của  
bệnh nhân THK bao gồm miR-16, miR-20b, miR-19c, miR-30b, miR-93, miR-126, miR-184,  
miR-186, miR-195, miR-345 và miR-885-5p (Cuadra, González-Huerta, Romero-Cordoba,  
Hidalgo-Miranda, & Miranda-Duarte, 2014), miR-146a, miRNA-19b-3p, miR-122-5p và miR-  
486-5p. MicroRNA giảm biểu hiện ở huyết thanh bệnh nhân THK là miR-132, miR-33b-3p,  
miR-140-3p và miR-671-3p (Ntoumou et al., 2017), miRNA-19b-3p, miR-122-5p và miR-486-  
5p tăng trong huyết thanh mẫu THK (Kong, Gao, Si, & Zhao, 2017). Các nghiên cứu sau này  
tiếp tục tìm ra các miRNA khác có biểu hiện bất thường giữa người bệnh THK và người bình  
thường (Ali et al., 2020; Feng et al., 2020; Rousseau et al., 2020; Xie et al., 2019).  
Tại Việt Nam, chúng tôi đã xác định miR-146b-5p tăng trong THK và là phân tử tiềm  
năng hỗ trợ trong chẩn đoán THK trong tương lai. Tuy nhiên, trước khi tiến hành xây dựng quy  
trình chẩn đoán sử dụng trong lâm sàn, việc xác định chức năng của miR-146b-5p trong tế bào  
khớp cung cấp thông tin làm nền tảng để khẳng định tiềm năng của miR-146b-5p như công cụ  
chẩn đoán bệnh.  
Chức năng của miRNA được thực hiện thông qua sự tương tác giữa vị trí seed site trên  
miRNA và trình tự mục tiêu của nó trên vùng 3’UTR của mRNA. Có nhiều công cụ tin sinh học  
có thể dự đoán được các mRNA thông qua xác định sự tương tác này. Tuy nhiên, số liệu thu  
được từ sự tương tác này thường rất nhiều với nhiều trường hợp không chính xác khi kiểm chứng  
lại bằng thực nghiệm. Một trong những nguyên nhân là do một số mRNA chỉ được biểu hiện  
trong một loại tế bào cụ thể. Do vậy, trong nghiên cứu này chúng tôi thực hiện xác định chức  
năng của miRNA 146b-5p giới hạn trong tế bào khớp. Kết quả phân tích cho thấy miRNA-146b-  
5p có thể tương tác với một số con đường truyền tín hiệu quan trọng. Từ đó, có thể thấy sự biến  
đổi bất thường của miR-146b-5p có thể là nguyên nhân dẫn tới những thay đổi bất thường trong  
tế bào khớp và từ đó dẫn tới bệnh.  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
7
2. Vật liệu và phương pháp  
2.1. Các công cụ tin sinh học sử dụng để xác định vị trí di truyền của miR-146b-5p  
Vị trí của miRNA-146b-5p được xác định bằng cơ sở dữ liệu Gene của NCBI (n.d.),  
miRBase (n.d.).  
2.2. Dự đoán các đích trực tiếp của miRNA-146b-5p  
Trình tự 3’UTR của các mRNA trong bộ gene được tải về từ cơ sở dữ liệu Ensembl  
Genome browser (n.d.). Các mRNA có vị trí gắn của mRNA 146b-5p được xác định bằng R-  
Studio.  
2.3. Dự đoán chức năng của miRNA-146b-5p  
Dự đoán chức năng của miRNA-146b-5p bằng David Bioinformatics Resources (n.d.) và  
Panther (n.d.).  
3. Kết quả nghiên cứu và thỏa luận  
3.1. Kết quả  
3.1.1. Vị trí di truyền của miR-146b-5p  
Thực hiện xác định vị trí của miR-146 trên bộ gene người bằng cơ sở dữ liệu Gene của  
NCBI. Vị trí của miR-146b trên bộ gene người thể hiện trong Hình 1.  
Hình 1. Vị trí của miR- 146b-5p trên bộ gene người  
MicroRNA 146 nằm trên NST số 10, mã số NR_030169.1 tại vị trí 102,436,512 đến  
102,436,584 có kích thước 73 nucleotide (Hình 1). MiR-146b không nằm trong vùng mã hoá của  
bất kỳ một gene này. Đây là một intergenic miRNA. Trình tự miR-146b-5p nằm từ vị trí  
102,436,520 đến 102,436,542 có kích thước 23 nucleotide. Tương tự, miR-146b-3p nằm từ vị trí  
102,436,557 đến 102,436,578 có kích thước 22 nucleotide.  
8
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
Thực hiện xác định cấu trúc của tiền miRNA-146b và miR-146b-5p và 3p bằng cơ sở dữ  
liệu miRbase (miRbase.org). Kết quả được thể hiện trong Hình 2.  
Hình 2. Cấu trúc và trình tự của MicroRNA 146b. (A) Cấu trúc kẹp tóc của tiền MicroRNA  
146b với trình tự miRNA trưởng thành của miR-146b-5p (màu xanh) và miR-146b-3p (màu đỏ).  
(B) Họ miR-146 gồm có miR-146b và -146a. Những nucleotide khác nhau được tô màu đen  
Tiền miRNA 146b có cấu trúc kẹp tóc dài 73 nucleotide với trình tự miRNA 146b-5p và  
3p trưởng thành nằm trên vùng thân của kẹp tóc của tiền miRNA-146b. MiRNA 146b thuộc họ  
với miR-146a. Về trình tự, miRNA-146a-5p và miRNA-146b-5p gần như tương đồng với nhau,  
chỉ khác 02 nucleotides. Ngược lại, miR-146a-3p và miR-146b-3p có trình tự khá khác nhau và  
chỉ tương đồng 08 nucleotides. Tuy nhiên, do những nucleotide khác nhau của họ miR-146 phần  
lớn thuộc vùng gắn của miRNA lên vùng 3’ UTR (3’ untranslation region) của mRNA, những  
thành viên của họ miR-146 không có chức năng tương đồng.  
3.1.2. Vị trí seed site của miR-146b-5p  
MicroRNA thực hiện chức năng của chúng thông qua gắn trực tiếp lên trên vùng 3’UTR  
của mRNA bằng trình tự seed site của chính nó. Có 04 loại seed sites bao gồm 8mer, 7mer-A1,  
7mer-m8 và 6mer. Hiệu quả ức chế của miRNA lên phân tử mRNA có hiệu quả theo thứ tự giảm  
dần của 8mer > 7mer-A1, 7mer-m8 > 6mer. Chúng ta thực hiện xác định các seed site của miR-  
146b-5p. Kết quả thể hiện như Hình 3.  
mRN  
A
AGTTCTCA  
miRNA-146b-5p  
mRN  
A
GTTCTCA  
miRNA-146b-5p  
mRN  
A
AGTTCTC  
miRNA-146b-5p  
Hình 3. Sự bắt cặp của miRNA-146b-5p với mRNA thông qua các seed sites.  
MiRNA146b-5p gắn vào mRNA từ vị trí nucleotide 01-08 của miRNA. Các vị trí bắt cặp được  
thể hiện bằng các vạch thẳng  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
9
Các vị trí seed sites của miR-146b-5p gồm có 8mer (AGTTCTCA), 7mer-A1  
(GTTCTCA), 7mer -A8 (AGTTCTC), 6mer (GTTCTC).  
3.1.3. Dự đoán chức năng của miR-146b-5p trong tế bào khớp  
MicroRNA thuỷ phân mRNA. Do vậy, chức năng của miRNA phụ thuộc vào mức độ  
biểu hiện của mRNA trong một loại tế bào cụ thể. Chúng tôi đã có cơ sở dữ liệu về mức độ biểu  
hiện của các gene trong tế bào khớp (chondrocyte) thông qua giải trình tự thế hệ mới (next  
generation sequencing). Tiếp theo, tiến hành dự đoán chức năng của miR-146b-5p trong tế bào  
khớp thông qua kết hợp giữa phân tích xác định các vị trí seed site của miR-146b-5p trên mRNA  
với kết quả giải trình tự thế hệ mới các gene được biểu hiện trong tế bào khớp.  
Kết quả phân tích (Phụ lục, Bảng 1) cho thấy có 328 gene là đích tiềm năng của miR-  
146b-5p trong tế bào khớp. Những gene này có mức biểu hiện tốt (từ trung bình đến cao) và có  
vị trí gắn của miR-146b-5p trong vùng 3’UTR.  
Tiếp tục thực hiện phân tích chức năng của 328 gene tiềm năng ở trên bằng phần mềm  
David Bioinformatics Resources, một số chức năng quan trọng của miR-146b-5p trong các con  
đường truyền tín hiệu quan trọng trong tế bào khớp được tổng hợp trong Bảng 1.  
Bảng 1  
Chức năng của các đích tiềm năng của miR-146b-5p  
STT  
Genes  
Tên gene  
Wnt signalling pathway  
1
2
FZD1  
Frizzled-1  
Serine/threonine-protein phosphatase 2A 56 kDa regulatory subunit  
gamma isoform  
PPP2R5C  
3
4
5
6
7
8
FZD3  
Frizzled-3  
BMPR1A  
FZD9  
Bone morphogenetic protein receptor type-1A  
Frizzled-9  
PRKCE  
HDAC8  
SIAH2  
Protein kinase C epsilon type  
Histone deacetylase 8  
E3 ubiquitin-protein ligase SIAH2  
Notch signalling pathway  
1
2
3
LFNG  
JAG1  
Beta-1,3-N-acetylglucosaminyltransferase lunatic fringe  
Protein jagged-1  
NUMB  
Protein numb homolog  
Toll receptor signalling pathway  
1
2
TRAF6  
IRAK1  
TNF receptor-associated factor 6  
Interleukin-1 receptor-associated kinase 1  
P38 MAPK signaling pathway  
10  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
Genes  
RAC1  
TRAF6  
Tên gene  
Ras-related C3 botulinum toxin substrate 1  
TNF receptor-associated factor 6  
1
2
Adhesion signalling  
1
2
3
3
LPP  
Lipoma-preferred partner  
CCN family member 4  
Talin-2  
CCN4  
TLN  
NPTN  
Neuroplastin  
Apoptosis pathway  
1
2
CASP7  
PRKCE  
Caspase-7  
Protein kinase C epsilon type  
Cadherin signalling pathway  
1
2
3
4
5
FZD1  
PTPN1  
FZD3  
FZD9  
YES1  
Frizzled-1  
Tyrosine-protein phosphatase non-receptor type 1  
Frizzled-3  
Frizzled-9  
Tyrosine-protein kinase Yes  
Intergin signalling  
1
2
3
CRK  
Adapter molecule crk  
FLNA  
RAC1  
Filamin-A  
Ras-related C3 botulinum toxin substrate 1  
Anti apoptosis pathway  
1
2
PRAMEF1  
STIL  
Family member 1(PRAMEF1)  
SCL/TAL1 interrupting locus  
3
SIN3A  
SIX4  
SIN3 transcription regulator family member A  
SIX homeobox 4  
4
5
TAF9B  
TRAF6  
ANKLE2  
FLNA  
TATA-box binding protein associated factor 9b  
TNF receptor associated factor 6  
6
7
Ankyrin repeat and LEM domain containing 2  
Filamin A  
8
9
HIPK3  
IFIT3  
Homeodomain interacting protein kinase 3  
Interferon induced protein with tetratricopeptide repeats 3  
Interleukin 1 receptor associated kinase 1  
10  
11  
IRAK1  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
11  
STT  
12  
Genes  
ITCH  
Tên gene  
Itchy E3 ubiquitin protein ligase  
13  
MED1  
Mediator complex subunit 1  
14  
PRKAA2  
RARB  
Protein kinase AMP-activated catalytic subunit alpha 2  
Retinoic acid receptor beta  
15  
16  
SIAH2  
USP47  
Siah E3 ubiquitin protein ligase 2  
Ubiquitin specific peptidase 47  
17  
Nguồn: Kết quả xử lý dữ liệu của nhóm tác giả  
MicroRNA 146b-5p có thể tác động lên một số con đường truyền tín hiệu quan trọng  
trong tế bào khớp như Wnt signalling pathway (08 gene), Notch signalling pathway (03 gene),  
Toll like receptor sigalling pathway (02 gene), P38 MAPK signaling pathway (02 gene),  
Adhesion signalling (03 gene), Apoptosis pathway (02 gene), Cadherin signalling pathway (05  
gene), Intergin signalling (03 gene), Anti apoptosis pathway (17 gene).  
3.2. Thảo luận  
MicroRNAs lưu thông trong máu là một phân tử quan trọng, có thể sử dụng làm chỉ thị  
phân tử giúp phát hiện nhiều bệnh ở người do đã được chứng minh có sự liên quan mật thiết đến  
tình trạng bệnh lý của bệnh nhân. Chúng tôi tìm thấy miR-146b-5p tăng trong huyết thanh của  
bệnh nhân THK ở Việt Nam.  
MicroRNA146b đã được chứng minh tăng biểu hiện trong tế bào chondrocyte trong bệnh  
THK (Budd, De Andrés, Sanchez-Elsner, & Oreffo, 2017). Tuy nhiên, tiềm năng sử dụng  
miRNA này như một công cụ hỗ trợ chẩn đoán vẫn chưa được xác định. Việc xác định chức  
năng của miR-146b-5p trong THK Việt Nam là một tiền đề để xây dựng phương pháp phát hiện  
sớm khi bệnh còn ở giai đoạn đầu, chưa có các biểu hiện lâm sàng. Tuy nhiên, hiện chức năng  
của miR-146b-5p trong tế bào khớp vẫn chưa được xác định. Trong nghiên cứu này, kết hợp  
giữa phương pháp dự đoán bằng công cụ tin sinh học và kết quả giải trình tự thế hệ mới về các  
mRNA biểu hiện trong tế bào khớp cho thấy, miRNA-146b-5p có thể tác động trực tiếp lên các  
con đường truyền tín hiệu quan trong của tế bào khớp như Wnt, Notch, Toll like receptor, P38  
MAPK signaling pathway, Adhesion, Apoptosis, Cadherin, Intergin, Anti apoptosis signalling  
pathway. Sự bất hoạt của các con đường truyền tín hiệu này sẽ dấn đến các rối loại cho tế bào  
khớp và cuối cùng có thể dẫn đến THK.  
Việc kết hợp giữa sử dụng kết quả giải trình tự và phân tích tin sinh học giúp dự đoán  
chức năng của miR-146b-5p chính xác cho tế bào khớp. Loại trừ được trường hợp các đích tiềm  
năng không có sự biểu hiện.  
Ngoài chức năng miRNA-146b-5p trong tế bào khớp, chức năng của miR-146b-5p nói  
riêng và của miRNA tuần hoàn nói chung cần được xác định trong bức tranh tổng thể khi được  
vận chuyển trong các bóng màng để di chuyển trong máu và tới truyền thông tin cho các tế bào  
nhận. Việc xác định chức năng tổng thể này có thể được dự đoán thông qua sử dụng các công cụ  
tin sinh học xác định tất cả các mRNA trong tế bào có thể là đích tiềm năng của miRNA.  
4. Kết luận và gợi ý  
MicroRNA-146b-5p có thể tác động trực tiếp lên các con đường truyền tín hiệu quan  
trong của tế bào khớp như Wnt, Notch, Toll like, P38 MAPK signaling pathway, Adhesion,  
12  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
Apoptosis, Cadherin, Intergin, Anti apoptosis signalling pathway. Các kết quả đc tiên đoán bằng  
in silico này cần đc khẳng định bằng thực nghiệm trong thời gian tới.  
LỜI CẢM ƠN  
Nghiên cứu này được tài trợ bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo của Việt Nam và Đại học Mở  
TP.HCM đối ứng cho đề tài của Bộ Giáo Dục và Đào tạo. Mã số: B2019-MBS-11.  
Tài liệu tham khảo  
Ali, S. A., Gandhi, R., Potla, P., Keshavarzi, S., Espin-Garcia, O., Shestopaloff, K., . . .  
Perruccio, A. (2020). Sequencing identifies a distinct signature of circulating microRNAs  
in early radiographic knee osteoarthritis. Osteoarthritis and Cartilage, 28(11), 1471-1481.  
Bartel, D. P. (2004). MicroRNAs: Genomics, biogenesis, mechanism, and function. Cell, 116(2),  
281-297.  
Budd, E., De Andrés, M. C., Sanchez-Elsner, T., & Oreffo, R. O. (2017). MiR-146b is down-  
regulated during the chondrogenic differentiation of human bone marrow derived skeletal  
stem cells and up-regulated in osteoarthritis. Scientific Reports, 7(1), 1-11.  
Chen, X., Ba, Y., Ma, L., Cai, X., Yin, Y., Wang, K., . . . Zhang, C. Y. (2008). Characterization  
of microRNAs in serum: A novel class of biomarkers for diagnosis of cancer and other  
diseases. Cell Research, 18(10), 997-1006. doi:10.1038/cr.2008.282  
Cuadra, V. M. B., González-Huerta, N. C., Romero-Cordoba, S., Hidalgo-Miranda, A., &  
Miranda-Duarte, A. (2014). Altered expression of circulating microRNA in plasma of  
patients with primary osteoarthritis and in silico analysis of their pathways. PloS One, 9(6),  
Article e97690.  
David Bioinformatics Resources. (n.d.). Bioinformatics databse. Retrieved March 15, 2021, from  
Díaz-Prado, S., Cicione, C., Muiños-López, E., Hermida-Gómez, T., Oreiro, N., Fernández-  
López, C., & Blanco, F. J. (2012). Characterization of microRNA expression profiles in  
normal and osteoarthritic human chondrocytes. BMC Musculoskeletal Disorders, 13(1), 1-  
14.  
Ensembl  
Genome  
browser.  
(n.d.).  
Retrieved  
March  
10,  
2021,  
from  
Feng, L., Feng, C., Wang, C. X., Xu, D. Y., Chen, J. J., Huang, J. F., . . . Shen, J. M. (2020).  
Circulating microRNA let 7e is decreased in knee osteoarthritis, accompanied by elevated  
apoptosis and reduced autophagy. International Journal of Molecular Medicine, 45(5),  
1464-1476.  
Gantier, M. P., McCoy, C. E., Rusinova, I., Saulep, D., Wang, D., Xu, D., . . . Williams, B. R.  
(2011). Analysis of microRNA turnover in mammalian cells following Dicer1 ablation.  
Nucleic Acids Research, 39(13), 5692-5703. doi:10.1093/nar/gkr148  
Guay, C., & Regazzi, R. (2013). Circulating microRNAs as novel biomarkers for diabetes  
mellitus. Nature Reviews Endocrinology, 9(9), 513-521. doi:10.1038/nrendo.2013.86  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
13  
Kong, R., Gao, J., Si, Y., & Zhao, D. (2017). Combination of circulating miR-19b-3p, miR-122-  
5p and miR-486-5p expressions correlates with risk and disease severity of knee  
osteoarthritis. American Journal of Translational Research, 9(6), 2852-2864.  
Kumar, S., Vijayan, M., Bhatti, J. S., & Reddy, P. H. (2017). MicroRNAs as peripheral  
biomarkers in aging and age-related diseases. Progress in Molecular Biology and  
Translational Science, 146, 47-94. doi:10.1016/bs.pmbts.2016.12.013  
Le, L. T., Swingler, T. E., Crowe, N., Vincent, T. L., Barter, M. J., Donell, S. T., . . . Clark, I. M.  
(2016). The microRNA-29 family in cartilage homeostasis and osteoarthritis. Journal of  
Molecular Medicine, 94(5), 583-596.  
Mitchell, P. S., Parkin, R. K., Kroh, E. M., Fritz, B. R., Wyman, S. K., Pogosova-Agadjanyan, E.  
L., . . . Tewari, M. (2008). Circulating microRNAs as stable blood-based markers for  
cancer detection. Proceeding of the National Academy of Sciences of the United States of  
America, 105(30), 10513-10518. doi:10.1073/pnas.0804549105  
Nakamura, Y., Inloes, J. B., Katagiri, T., & Kobayashi, T. (2011). Chondrocyte-specific  
microRNA-140 regulates endochondral bone development and targets Dnpep to modulate  
bone morphogenetic protein signaling. Molecular and Cellular Biology, 31(14), 3019-  
3028.  
Ntoumou, E., Tzetis, M., Braoudaki, M., Lambrou, G., Poulou, M., Malizos, K., . . . Tsezou, A.  
(2017). Serum microRNA array analysis identifies miR-140-3p, miR-33b-3p and miR-  
671-3p as potential osteoarthritis biomarkers involved in metabolic processes. Clinical  
Epigenetics, 9(1), 1-15.  
Panther. (n.d.). Genes, genomes and orthologs. Retrieved March 18, 2021, from  
Rousseau, J. C., Millet, M., Croset, M., Sornay-Rendu, E., Borel, O., & Chapurlat, R. (2020).  
Association of circulating microRNAs with prevalent and incident knee osteoarthritis in  
women: the OFELY study. Arthritis Research & Therapy, 22(1), 1-12.  
Turchinovich, A., Samatov, T. R., Tonevitsky, A. G., & Burwinkel, B. (2013). Circulating  
miRNAs: Cell-Cell communication function? Frontiers in Genetics, 4(119), 1-10.  
doi:10.3389/fgene.2013.00119  
Xie, W., Su, W., Xia, H., Wang, Z., Su, C., & Su, B. (2019). Synovial fluid microRNA-210 as a  
potential biomarker for early prediction of osteoarthritis. Bio Med Research International,  
2019, 1-4. doi:10.1155/2019/7165406  
PHỤ LỤC  
Bảng 1  
Các mRNA là đích tiềm năng của miR-146b-5p trong tế bào khớp  
STT  
Gene name  
TRAF6  
Gene names  
TNF receptor associated factor 6  
interleukin 1 receptor associated kinase 1  
1
2
IRAK1  
14  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
3
Gene name  
SEC23IP  
WWC2  
Gene names  
SEC23 interacting protein  
4
WW and C2 domain containing 2  
protein phosphatase 1 regulatory inhibitor subunit 11  
BCL6 corepressor like 1  
5
PPP1R11  
BCORL1  
SORT1  
6
7
sortilin 1  
8
ZNF649  
USP32  
zinc finger protein 649  
9
ubiquitin specific peptidase 32  
NUMB, endocytic adaptor protein  
phospholipid scramblase 4  
10  
11  
12  
13  
14  
NUMB  
PLSCR4  
SRSF6  
serine and arginine rich splicing factor 6  
caspase recruitment domain family member 10  
siah E3 ubiquitin protein ligase 2  
CARD10  
SIAH2  
adaptor protein, phosphotyrosine interacting with PH domain and  
leucine zipper 1  
15  
APPL1  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
31  
32  
33  
ZNF652  
SLC10A3  
MRS2  
zinc finger protein 652  
solute carrier family 10 member 3  
magnesium transporter MRS2  
EIF4G2  
C9orf72  
ZNF354B  
BRK1  
eukaryotic translation initiation factor 4 gamma 2  
chromosome 9 open reading frame 72  
zinc finger protein 354B  
BRICK1, SCAR/WAVE actin nucleating complex subunit  
DDB1 and CUL4 associated factor 12  
nuclear envelope integral membrane protein 1  
protein O-fucosyltransferase 2  
DCAF12  
NEMP1  
POFUT2  
FBXW2  
ZBTB2  
ABL2  
F-box and WD repeat domain containing 2  
zinc finger and BTB domain containing 2  
ABL proto-oncogene 2, non-receptor tyrosine kinase  
heterogeneous nuclear ribonucleoprotein D  
matrix metallopeptidase 16  
HNRNPD  
MMP16  
RHOBTB3  
RARB  
Rho related BTB domain containing 3  
retinoic acid receptor beta  
HIPK3  
homeodomain interacting protein kinase 3  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
15  
STT  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
41  
42  
Gene name  
SRP72  
Gene names  
signal recognition particle 72  
SLC38A1  
VASN  
solute carrier family 38 member 1  
vasorin  
FBXO4  
F-box protein 4  
TMEM19  
LRCH1  
transmembrane protein 19  
leucine rich repeats and calponin homology domain containing 1  
zinc finger protein 506  
ZNF506  
C3orf38  
SLC12A6  
chromosome 3 open reading frame 38  
solute carrier family 12 member 6  
tyrosine 3-monooxygenase/tryptophan 5-monooxygenase activation  
protein beta  
43  
YWHAB  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
51  
52  
53  
54  
55  
56  
57  
58  
59  
60  
61  
62  
63  
64  
ZNF90  
C8orf88  
MED20  
CCK  
zinc finger protein 90  
chromosome 8 open reading frame 88  
mediator complex subunit 20  
cholecystokinin  
STRBP  
YES1  
spermatid perinuclear RNA binding protein  
YES proto-oncogene 1, Src family tyrosine kinase  
transcription factor 20  
TCF20  
PTPRA  
GATAD1  
THAP5  
VPS54  
protein tyrosine phosphatase, receptor type A  
GATA zinc finger domain containing 1  
THAP domain containing 5  
VPS54, GARP complex subunit  
TMEM120B transmembrane protein 120B  
AMPH  
ZNF257  
PPM1K  
FLOT2  
RPF1  
amphiphysin  
zinc finger protein 257  
protein phosphatase, Mg2+/Mn2+ dependent 1K  
flotillin 2  
ribosome production factor 1 homolog  
basic, immunoglobulin-like variable motif containing  
SHC binding and spindle associated 1  
molybdenum cofactor synthesis 2  
zinc finger FYVE-type containing 1  
BIVM  
SHCBP1  
MOCS2  
ZFYVE1  
16  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
65  
66  
67  
68  
69  
70  
71  
72  
73  
74  
75  
76  
77  
78  
79  
80  
81  
82  
83  
84  
85  
86  
87  
88  
89  
90  
91  
92  
93  
94  
95  
96  
Gene name  
CASP7  
Gene names  
caspase 7  
ZNF493  
ZNF367  
LANCL1  
FLNA  
zinc finger protein 493  
zinc finger protein 367  
LanC like 1  
filamin A  
MED1  
mediator complex subunit 1  
BHLHE41  
FZD1  
basic helix-loop-helix family member e41  
frizzled class receptor 1  
TOR1A  
ZNF253  
torsin family 1 member A  
zinc finger protein 253  
MPHOSPH6 M-phase phosphoprotein 6  
ZNF662  
DTNA  
zinc finger protein 662  
dystrobrevin alpha  
HDAC8  
PHKB  
histone deacetylase 8  
phosphorylase kinase regulatory subunit beta  
tRNA methyltransferase 6  
extended synaptotagmin 2  
zinc finger protein 136  
TRMT6  
ESYT2  
ZNF136  
CYP27B1  
JAG1  
cytochrome P450 family 27 subfamily B member 1  
jagged 1  
CDKN2AIP  
CDKN2A interacting protein  
TMEM185B transmembrane protein 185B  
SIX4  
SIX homeobox 4  
AVL9  
AVL9 cell migration associated  
receptor tyrosine kinase like orphan receptor 1  
cornichon family AMPA receptor auxiliary protein 4  
TSPY like 1  
ROR1  
CNIH4  
TSPYL1  
CCN4  
cellular communication network factor 4  
INO80 complex subunit D  
INO80D  
FAM210A  
family with sequence similarity 210 member A  
NPTN  
neuroplastin  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
17  
STT  
97  
Gene name  
KLF7  
Gene names  
Kruppel like factor 7  
98  
CEP170B  
PAQR5  
centrosomal protein 170B  
99  
progestin and adipoQ receptor family member 5  
zinc finger protein 436  
100 ZNF436  
101 SLC38A2  
102 CXorf40A  
103 GALNT10  
104 C6orf203  
105 FAF2  
solute carrier family 38 member 2  
chromosome X open reading frame 40A  
polypeptide N-acetylgalactosaminyltransferase 10  
chromosome 6 open reading frame 203  
Fas associated factor family member 2  
MOB kinase activator 1B  
106 MOB1B  
107 PTPN1  
protein tyrosine phosphatase, non-receptor type 1  
108 CACNA2D1 calcium voltage-gated channel auxiliary subunit alpha2delta 1  
109 LRRC15  
110 ITCH  
leucine rich repeat containing 15  
itchy E3 ubiquitin protein ligase  
111 HMBOX1  
112 ZDHHC13  
113 ZNF229  
114 BZW1  
115 INTS2  
116 PUM1  
117 MTR  
homeobox containing 1  
zinc finger DHHC-type containing 13  
zinc finger protein 229  
basic leucine zipper and W2 domains 1  
integrator complex subunit 2  
pumilio RNA binding family member 1  
5-methyltetrahydrofolate-homocysteine methyltransferase  
chromosome 7 open reading frame 57  
ELAV like RNA binding protein 1  
UDP-GlcNAc:betaGal beta-1,3-N-acetylglucosaminyltransferase 5  
RNA polymerase III subunit A  
118 C7orf57  
119 ELAVL1  
120 B3GNT5  
121 POLR3A  
122 KCNMA1  
123 PRCP  
potassium calcium-activated channel subfamily M alpha 1  
prolylcarboxypeptidase  
124 TRIP12  
125 LFNG  
thyroid hormone receptor interactor 12  
LFNG O-fucosylpeptide 3-beta-N-acetylglucosaminyltransferase  
nucleoporin 58  
126 NUP58  
127 DCAF7  
128 ST7L  
DDB1 and CUL4 associated factor 7  
suppression of tumorigenicity 7 like  
18  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
Gene name  
Gene names  
SET nuclear proto-oncogene  
129 SET  
130 UMPS  
131 GCFC2  
132 GJC1  
uridine monophosphate synthetase  
GC-rich sequence DNA-binding factor 2  
gap junction protein gamma 1  
solute carrier family 1 member 1  
roundabout guidance receptor 1  
RAB8B, member RAS oncogene family  
immediate early response 5 like  
zinc finger protein 365  
133 SLC1A1  
134 ROBO1  
135 RAB8B  
136 IER5L  
137 ZNF365  
138 REEP5  
139 CCDC6  
140 ZNF737  
141 PRKCE  
142 FMNL3  
143 KDM2B  
144 RBL1  
receptor accessory protein 5  
coiled-coil domain containing 6  
zinc finger protein 737  
protein kinase C epsilon  
formin like 3  
lysine demethylase 2B  
RB transcriptional corepressor like 1  
F-box protein 28  
145 FBXO28  
146 ARL8A  
147 NSD1  
ADP ribosylation factor like GTPase 8A  
nuclear receptor binding SET domain protein 1  
RAB GTPase activating protein 1  
zinc finger DHHC-type containing 7  
nuclear factor of activated T cells 5  
MINDY lysine 48 deubiquitinase 2  
immunoglobulin superfamily member 1  
PHD finger protein 20 like 1  
148 RABGAP1  
149 ZDHHC7  
150 NFAT5  
151 MINDY2  
152 IGSF1  
153 PHF20L1  
154 TET2  
tet methylcytosine dioxygenase 2  
DDB1 and CUL4 associated factor 17  
zinc finger protein 605  
155 DCAF17  
156 ZNF605  
157 FBXO3  
158 PDGFRA  
159 ARFGAP3  
160 KRTAP1-5  
F-box protein 3  
platelet derived growth factor receptor alpha  
ADP ribosylation factor GTPase activating protein 3  
keratin associated protein 1-5  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
19  
STT  
Gene name  
Gene names  
161 SYT1  
synaptotagmin 1  
162 SIPA1L1  
163 MPPE1  
164 CIAO2A  
165 ZNF398  
166 TLN2  
signal induced proliferation associated 1 like 1  
metallophosphoesterase 1  
cytosolic iron-sulfur assembly component 2A  
zinc finger protein 398  
talin 2  
167 ZNF195  
168 TRIM66  
169 SAMD8  
170 USP3  
zinc finger protein 195  
tripartite motif containing 66  
sterile alpha motif domain containing 8  
ubiquitin specific peptidase 3  
171 BTG2  
BTG anti-proliferation factor 2  
zinc finger protein 512B  
172 ZNF512B  
173 CALHM5  
174 DTWD2  
175 WDR47  
176 ATP5MC2  
177 RNF26  
178 ZNF138  
179 ITPRID2  
180 USP47  
181 TBC1D20  
182 ZNF486  
183 ZNF532  
184 CMTM6  
185 SRGAP2B  
186 TMX1  
calcium homeostasis modulator family member 5  
DTW domain containing 2  
WD repeat domain 47  
ATP synthase membrane subunit c locus 2  
ring finger protein 26  
zinc finger protein 138  
ITPR interacting domain containing 2  
ubiquitin specific peptidase 47  
TBC1 domain family member 20  
zinc finger protein 486  
zinc finger protein 532  
CKLF like MARVEL transmembrane domain containing 6  
SLIT-ROBO Rho GTPase activating protein 2B  
thioredoxin related transmembrane protein 1  
tRNA methyltransferase 1 like  
nuclear casein kinase and cyclin dependent kinase substrate 1  
armadillo repeat containing 8  
187 TRMT1L  
188 NUCKS1  
189 ARMC8  
190 CEMIP  
191 ZNF841  
192 BCAP29  
cell migration inducing hyaluronidase 1  
zinc finger protein 841  
B cell receptor associated protein 29  
20  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
Gene name  
Gene names  
minichromosome maintenance complex binding protein  
cAMP responsive element binding protein like 2  
hook microtubule tethering protein 3  
ER membrane protein complex subunit 1  
ADAM metallopeptidase domain 19  
protein prenyltransferase alpha subunit repeat containing 1  
F-box and leucine rich repeat protein 17  
peroxisomal biogenesis factor 19  
193 MCMBP  
194 CREBL2  
195 HOOK3  
196 EMC1  
197 ADAM19  
198 PTAR1  
199 FBXL17  
200 PEX19  
201 RAC1  
Rac family small GTPase 1  
202 NSL1  
NSL1, MIS12 kinetochore complex component  
CHM like, Rab escort protein 2  
203 CHML  
204 PSMD3  
205 MRPS14  
206 ERLEC1  
207 MTAP  
208 BMPR1A  
209 SNX21  
210 RACGAP1  
211 PMAIP1  
212 TRAK1  
213 TMX4  
proteasome 26S subunit, non-ATPase 3  
mitochondrial ribosomal protein S14  
endoplasmic reticulum lectin 1  
methylthioadenosine phosphorylase  
bone morphogenetic protein receptor type 1A  
sorting nexin family member 21  
Rac GTPase activating protein 1  
phorbol-12-myristate-13-acetate-induced protein 1  
trafficking kinesin protein 1  
thioredoxin related transmembrane protein 4  
trinucleotide repeat containing 6A  
transcription factor Dp-2  
214 TNRC6A  
215 TFDP2  
216 CDC37L1  
217 ARFGEF3  
218 ALX4  
cell division cycle 37 like 1  
ARFGEF family member 3  
ALX homeobox 4  
219 ZNF813  
220 BLZF1  
221 RAB31  
222 INPPL1  
223 PRC1  
zinc finger protein 813  
basic leucine zipper nuclear factor 1  
RAB31, member RAS oncogene family  
inositol polyphosphate phosphatase like 1  
protein regulator of cytokinesis 1  
224 RALGPS2  
Ral GEF with PH domain and SH3 binding motif 2  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
21  
STT  
Gene name  
Gene names  
zinc finger AN1-type containing 5  
225 ZFAND5  
226 PSMF1  
227 LEPROT  
228 FZD3  
proteasome inhibitor subunit 1  
leptin receptor overlapping transcript  
frizzled class receptor 3  
229 ARPIN  
230 ZBTB22  
231 PQLC3  
232 PHTF2  
actin related protein 2/3 complex inhibitor  
zinc finger and BTB domain containing 22  
PQ loop repeat containing 3  
putative homeodomain transcription factor 2  
233 FAM120AOS family with sequence similarity 120A opposite strand  
234 ZFP3  
ZFP3 zinc finger protein  
235 IFIT3  
interferon induced protein with tetratricopeptide repeats 3  
COP9 signalosome subunit 8  
236 COPS8  
237 SIN3A  
238 FNBP4  
239 STIL  
SIN3 transcription regulator family member A  
formin binding protein 4  
STIL, centriolar assembly protein  
lipin 2  
240 LPIN2  
241 TRIT1  
242 RPA3  
tRNA isopentenyltransferase 1  
replication protein A3  
243 PRKAA2  
244 ARMH3  
245 TRIM2  
246 TBRG1  
247 TBC1D2  
248 AUTS2  
249 TAF9B  
250 IQGAP1  
251 RFX7  
protein kinase AMP-activated catalytic subunit alpha 2  
armadillo-like helical domain containing 3  
tripartite motif containing 2  
transforming growth factor beta regulator 1  
TBC1 domain family member 2  
AUTS2, activator of transcription and developmental regulator  
TATA-box binding protein associated factor 9b  
IQ motif containing GTPase activating protein 1  
regulatory factor X7  
252 PRAMEF1  
253 ZNF626  
254 RAB29  
255 ZNF449  
256 LCOR  
PRAME family member 1  
zinc finger protein 626  
RAB29, member RAS oncogene family  
zinc finger protein 449  
ligand dependent nuclear receptor corepressor  
22  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
Gene name  
Gene names  
pyridoxamine 5’-phosphate oxidase  
257 PNPO  
258 PAICS  
phosphoribosylaminoimidazole carboxylase and  
phosphoribosylaminoimidazolesuccinocarboxamide synthase  
259 RPL27A  
260 ARL17A  
261 HIPK1  
262 SPCS1  
263 DIS3L  
ribosomal protein L27a  
ADP ribosylation factor like GTPase 17A  
homeodomain interacting protein kinase 1  
signal peptidase complex subunit 1  
DIS3 like exosome 3’-5’ exoribonuclease  
solute carrier family 2 member 3  
glutamate ionotropic receptor delta type subunit 1  
chromosome 16 open reading frame 72  
Rhox homeobox family member 2  
zinc finger protein 550  
264 SLC2A3  
265 GRID1  
266 C16orf72  
267 RHOXF2  
268 ZNF550  
269 MYO1B  
270 YAP1  
myosin IB  
Yes associated protein 1  
271 CAMTA1  
272 PGM2L1  
273 RHOXF2B  
274 ENDOD1  
275 PRMT3  
276 TRIM5  
277 KIF13B  
278 MYBL1  
279 FAM98B  
280 CUL4B  
281 GYG2  
calmodulin binding transcription activator 1  
phosphoglucomutase 2 like 1  
Rhox homeobox family member 2B  
endonuclease domain containing 1  
protein arginine methyltransferase 3  
tripartite motif containing 5  
kinesin family member 13B  
MYB proto-oncogene like 1  
family with sequence similarity 98 member B  
cullin 4B  
glycogenin 2  
282 APOL6  
283 RNF4  
apolipoprotein L6  
ring finger protein 4  
284 KIF24  
kinesin family member 24  
285 DCTN5  
286 LPP  
dynactin subunit 5  
LIM domain containing preferred translocation partner in lipoma  
protein kinase cAMP-dependent type II regulatory subunit alpha  
287 PRKAR2A  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
23  
STT  
Gene name  
Gene names  
288 TMEM237  
289 CNOT6  
290 PTGFRN  
291 CRK  
transmembrane protein 237  
CCR4-NOT transcription complex subunit 6  
prostaglandin F2 receptor inhibitor  
CRK proto-oncogene, adaptor protein  
succinate-CoA ligase GDP-forming beta subunit  
translocase of inner mitochondrial membrane 17B  
adenosine deaminase, RNA specific B1  
protein kinase N2  
292 SUCLG2  
293 TIMM17B  
294 ADARB1  
295 PKN2  
296 SPRTN  
297 GOSR1  
298 ZNF441  
299 TMEM209  
300 PPP2R5C  
301 DAAM2  
302 RUNDC3B  
303 MR1  
SprT-like N-terminal domain  
golgi SNAP receptor complex member 1  
zinc finger protein 441  
transmembrane protein 209  
protein phosphatase 2 regulatory subunit B’gamma  
dishevelled associated activator of morphogenesis 2  
RUN domain containing 3B  
major histocompatibility complex, class I-related  
carbohydrate sulfotransferase 15  
304 CHST15  
305 MLLT1  
306 EEPD1  
307 JAZF1  
MLLT1, super elongation complex subunit  
endonuclease/exonuclease/phosphatase family domain containing 1  
JAZF zinc finger 1  
308 ZNRF2  
309 TRIM38  
zinc and ring finger 2  
tripartite motif containing 38  
phosphoribosylglycinamide formyltransferase,  
phosphoribosylglycinamide synthetase,  
phosphoribosylaminoimidazole synthetase  
310 GART  
311 TMEM216  
312 ERICH1  
313 PARP9  
314 ANKLE2  
315 EHMT2  
316 SS18  
transmembrane protein 216  
glutamate rich 1  
poly(ADP-ribose) polymerase family member 9  
ankyrin repeat and LEM domain containing 2  
euchromatic histone lysine methyltransferase 2  
SS18, nBAF chromatin remodeling complex subunit  
ectonucleoside triphosphate diphosphohydrolase 1  
317 ENTPD1  
24  
Lê H. A. Thúy, Lê T. T. Linh. HCMCOUJS-Kỹ thuật và Công nghệ, 16(1), 5-24  
STT  
Gene name  
Gene names  
solute carrier family 4 member 8  
318 SLC4A8  
319 SH3YL1  
320 PSMC6  
321 CLN5  
SH3 and SYLF domain containing 1  
proteasome 26S subunit, ATPase 6  
CLN5, intracellular trafficking protein  
potassium channel tetramerization domain containing 3  
shisa like 1  
322 KCTD3  
323 SHISAL1  
324 DPY19L2  
325 SLC9A6  
326 CUL5  
dpy-19 like 2  
solute carrier family 9 member A6  
cullin 5  
327 TOX  
thymocyte selection associated high mobility group box  
family with sequence similarity 171 member A1  
328 FAM171A1  
Creative Commons Attribution-NonCommercial 4.0 International License.  
pdf 20 trang yennguyen 9660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Chức năng của miR-146b-5p trong Chondrocyte", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfchuc_nang_cua_mir_146b_5p_trong_chondrocyte.pdf