Báo cáo tóm tắt Đề tài Nghiên cứu tình hình sức khỏe, bệnh tật của sinh viên năm thứ nhất Đại học Đà Nẵng năm học 2014-2015

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
BÁO CÁO TÓM TẮT  
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ  
CẤP ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2016  
NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH SỨC KHỎE,  
BỆNH TẬT CỦA SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT  
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2014-2015  
Mã số: Đ2015-01-25  
Chủ nhiệm đề tài: TS.BS. Nguyễn Đăng Quốc Chấn  
Đà Nẵng, tháng 8 năm 2016  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG  
BÁO CÁO TÓM TẮT  
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ  
CẤP ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2016  
NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH SỨC KHỎE,  
BỆNH TẬT CỦA SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT  
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2014-2015  
Mã số: Đ2015-01-25  
Xác nhận của cơ quan chủ trì đề tài  
Chủ nhiệm đề tài  
(ký, họ tên, đóng dấu)  
(ký, họ tên)  
TS.BS. Nguyễn Đăng Quốc Chấn  
Đà Nẵng, tháng 8 năm 2016  
MỤC LỤC  
MỤC LỤC.........................................................................................1  
DANH MỤC CÁC BẢNG................................................................3  
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .................................................4  
MỞ ĐẦU............................................................................................4  
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN............................................................7  
1.1. Thực trạng thể lực, sức khỏe và bệnh tật của thanh niên.............7  
1.1.1. Định nghĩa về sức khỏe ............................................................7  
1.1.2. Mô hình bệnh tật hiện nay........................................................7  
1.1.3. Thực trạng thể lực, sức khỏe và bệnh tật của thanh niên trên  
thế giới................................................................................................7  
1.2. Một số nghiên cứu về thể lực, sức khỏe, bệnh tật của học sinh –  
sinh viên tại Việt Nam........................................................................8  
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN  
CỨU.................................................................................................10  
2.1. Đối tượng nghiên cứu................................................................10  
2.1.1. Đối tượng................................................................................10  
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu..............................................10  
2.2.1. Địa điểm nghiên cứu...............................................................10  
2.2.2. Thời gian nghiên cứu..............................................................10  
2.3. Phương pháp nghiên cứu...........................................................10  
2.3.1. Thiết kế nghiên cứu................................................................10  
2.3.2. Cỡ mẫu ...................................................................................10  
2.3.3. Phương pháp chọn mẫu ..........................................................10  
2.3.4. Thu thập số liệu ......................................................................11  
2.4. Biến số và lượng hóa.................................................................11  
2.5. Xử lý số liệu ..............................................................................11  
2.6. Đạo đức nghiên cứu...................................................................11  
CHƢƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .....................................12  
3.1. Một số đặc điểm của đối tượng nghiên cứu...............................12  
3.1.1. Đặc điểm cá nhân của đối tượng nghiên cứu..........................12  
3.2. CÁC CHỈ TIÊU NHÂN TRẮC.................................................12  
Trang 1  
3.2.1. Chiều cao theo tuổi và giới.....................................................12  
3.2.2. Cân nặng theo tuổi và giới......................................................13  
3.3. PHÂN LOẠI THỂ LỰC SINH VIÊN.......................................13  
3.3.1. Phân loại thể lực theo thang phân loại của Bộ Y tế................13  
3.3.2. Phân loại thể lực sinh viên theo trường ..................................14  
3.4. PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG THEO BMI......14  
3.5. KẾT QUẢ VỀ MỘT SỐ BỆNH TẬT.......................................15  
3.5.1. Phân loại mạch của sinh viên theo tuổi ..................................15  
3.5.2. Phân loại huyết áp của sinh viên theo tuổi .............................15  
3.5.3. Tình hình bệnh lý nội khoa.....................................................16  
3.5.4. Tình hình bệnh lý ngoại khoa của sinh viên...........................16  
3.5.5. Tình hình bệnh về mắt............................................................17  
3.5.6. Tình hình bệnh về Tai - mũi - họng........................................17  
3.5.7. Tình hình bệnh về Răng hàm mặt...........................................17  
3.5.8. Tình hình bệnh về Da liễu ......................................................18  
3.6. PHÂN LOẠI SỨC KHỎE CỦA SINH VIÊN ..........................18  
3.7. BỆNH TẬT VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN...................19  
CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN..............................................................23  
Trang 2  
DANH MỤC CÁC BẢNG  
Bảng 3.1. Đặc điểm cá nhân của đối tượng nghiên cứu ...................12  
Bảng 3.2. Phân bố chiều cao của sinh viên theo tuổi và giới ...........12  
Bảng 3.3. Phân bố cân nặng của sinh viên theo tuổi và giới ............13  
Bảng 3.4. Phân loại thể lực theo thang phân loại của Bộ Y tế .........13  
Bảng 3.5. Phân loại thể lực sinh viên theo trường............................14  
Bảng 3.6. Phân loại tình trạng dinh dưỡng theo BMI.......................14  
Bảng 3.7. Phân loại mạch của sinh viên theo tuổi............................15  
Bảng 3.8. Phân loại huyết áp của sinh viên theo tuổi.......................15  
Bảng 3.9. Phân loại bệnh lý nội khoa của sinh viên.........................16  
Bảng 3.10. Phân loại bệnh lý ngoại khoa của sinh viên ...................16  
Bảng 3.11. Phân loại bệnh về mắt của sinh viên ..............................17  
Bảng 3.12. Tình hình bệnh về Tai - mũi - họng của sinh viên .........17  
Bảng 3.13. Phân loại bệnh về Răng hàm mặt của sinh viên.............18  
Bảng 3.14. Phân loại bệnh về Da liễu của sinh viên.........................18  
Bảng 3.15. Phân loại sức khỏe của sinh viên theo trường................18  
Bảng 3.16. Bệnh về Nội khoa và một số yếu tố liên quan................19  
Bảng 3.17. Bệnh về Ngoại khoa và một số yếu tố liên quan............19  
Bảng 3.18. Bệnh về mắt và một số yếu tố liên quan ........................20  
Bảng 3.19. Bệnh về Tai mũi họng và một số yếu tố liên quan.........20  
Bảng 3.20. Bệnh về Răng hàm mặt và một số yếu tố liên quan.......21  
Bảng 3.21. Bệnh về Da liễu và một số yếu tố liên quan...................22  
Bảng 3.22. Tăng huyết áp và một số yếu tố liên quan......................22  
Trang 3  
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT  
VIẾT TẮT  
BMI  
TIẾNG ANH  
Body Mass Index  
TIẾNG VIỆT  
Chỉ số khối cơ thể  
CĐCN  
Cao Đẳng Công Nghệ  
HIV/AIDS  
Human  
Virut gây suy giảm miễn  
dịch mắc phải/ Hội  
chứng gây suy giảm  
miễn dịch ở người  
Immunodeficiency  
Virus /Acquired  
Immune Deficiency  
Syndrome  
NĐ-CP  
QĐ-TTg  
SAVY2  
Nghị định – Chính phủ  
Quyết định - Thủ tướng  
ĐiềutraquốcgiavềVịthành  
niênvàthanhniênViệtNam  
lầnII  
Survey Assessment of  
Vietnamese Youth 2  
RHM  
SMT  
TDTT  
TMH  
TN  
Răng hàm mặt  
Sâu - Mất - Trám  
Thể dục thể thao  
Tai mũi họng  
Thanh niên  
TNCS  
VNTB  
Thanh niên Cộng sản  
Vòng ngực trung bình  
Trang 4  
MỞ ĐẦU  
Một quốc gia có nguồn nhân lực thông minh, thể lực tốt là  
yếu tố quan trọng quyết định sức mạnh và sự phát triển của quốc gia  
đó. Thanh niên và sinh viên chiếm vị trí trung tâm trong chiến lược  
phát huy nhân tố và nguồn lực con người. Theo dõi tình trạng thể  
lực, bệnh tật của sinh viên rất quan trọng, giúp đánh giá đúng tình  
trạng thể lực, bệnh tật của sinh viên khi vào học đại học, làm cơ sở  
cho việc theo dõi và định hướng trong kế hoạch chăm lo sức khỏe  
cho sinh viên trong suốt quá trình học tập và tương lai. Trong nhiều  
năm qua, nhà nước đã có nhiều chương trình mục tiêu quốc gia,  
nhiều chiến lược tổng thể quốc gia trực tiếp hay gián tiếp tới phát  
triển thể lực và tầm vóc người Việt Nam. Tuy nhiên, theo số liệu của  
Viện dinh dưỡng quốc gia cho biết chiều cao trung bình của nam giới  
Việt Nam hiện chỉ đạt 164,4cm, thấp hơn 13cm so với chuẩn và  
chiều cao trung bình của nữ Việt Nam là 153,4cm, thấp hơn 10cm so  
với chuẩn. Báo cáo kết quả Tổng điều tra dinh dưỡng toàn quốc 2009  
- 2010 của Bộ Y tế cho thấy, tình trạng thiếu năng lượng của thanh  
niên trong độ tuổi 20 - 24 là 22,9%. Ở thành phố Đà Nẵng, nghiên  
cứu về thể lực cũng như mô hình sức khỏe và bệnh tật ở sinh viên  
chính quy chưa thực hiện một cách đầy đủ. Xuất phát từ những vấn  
đề trên, chúng tôi thực hiện đề tài: “Nghiên cứu tình hình sức khỏe  
và bệnh tật ở sinh viên năm thứ nhất của Đại học Đà Nẵng, năm  
học 2014 – 2015”.  
Mục đích của đề tài: Đánh giá tình trạng thể lực, tìm hiểu tình hình  
sức khỏe và bệnh tật ở sinh viên chính quy năm thứ nhất của Đại học  
Đà Nẵng, năm học 2014-2015.  
Trang 5  
Đối tƣợng nghiên cứu: Sinh viên chính quy năm thứ nhất  
Phạm vi nghiên cứu: Đại học Đà Nẵng  
Phƣơng pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang  
Bố cục của báo cáo được trình bày trong 4 chương với nội dung cụ  
thể như sau:  
Chƣơng 1_Tổng quan: chương này trình bày Thực trạng thể lực,  
sức khỏe và bệnh tật của thanh niên trên thế giới và tại Việt Nam,  
một số nghiên cứu về thể lực, sức khỏe, bệnh tật của học sinh – sinh  
viên tại Việt Nam. Chính sách phát triển thanh niên Việt Nam.  
Chƣơng 2_Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: chương này trình  
bày đối tượng, địa điểm, thời gian nghiên cứu, phương pháp nghiên  
cứu, biến số và cách lượng hóa, xử lí số liệu, đạo đức nghiên cứu.  
Chƣơng 3_Kết quả nghiên cứu: chương này trình bày kết quả nghiên  
cứu, một số đặc điểm của đối tượng nghiên cứu, chỉ tiêu nhân trắc,  
phân loại thể lực, tình hình sức khỏe, bệnh tật và một số yếu tố lien  
quan.  
Chƣơng 4_Bàn luận: chương này đưa ra những bàn luận, phân tích  
các kết quả đạt được ở chương 3.  
Đề tài cơ bản đã đạt được mục tiêu đề ra, đánh giá được tình trạng  
thể lực cũng như tình hình sức khỏe bệnh tật ở sinh viên chính quy  
năm thứ nhất của Đại học Đà Nẵng, năm học 2014-2015. Các kết  
quả này sẽ là tiền đề cho những nghiên cứu sâu hơn, đồng thời giúp  
cho nhà trường có giải pháp tăng cường sức khỏe cho sinh viên.  
Trang 6  
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN  
1.1. Thực trạng thể lực, sức khỏe và bệnh tật của thanh niên  
1.1.1. Định nghĩa về sức khỏe  
Theo định nghĩa của Tổ chức Y tế Thế giới, sức khỏe của con người  
bao gồm: Sức khỏe cá thể, sức khỏe gia đình, sức khỏe cộng đồng và  
sức khỏe xã hội. Sức khỏe nói chung là trạng thái thoải mái đầy đủ  
về thể chất, tâm thần xã hội mà không chỉ có nghĩa là không có bệnh  
hay thương tật. Sức khỏe thể chất bao gồm: Chiều cao, cân nặng, tỷ  
lệ hợp lý giữa chiều cao và cân nặng, sức bền, sự dẻo dai, sức khỏe  
sinh sản, sức khỏe tình dục, sự chịu đựng của cơ thể thanh niên ở các  
điều kiện thiên nhiên ác liệt  
1.1.2. Mô hình bệnh tật hiện nay  
Bên cạnh sự suy giảm và bị tiêu diệt của một số bệnh đậu mùa, bệnh  
bại liệt, bệnh phong….., là sự xuất hiện của một số bệnh mới như  
bệnh HIV. Trong vài năm qua một số loại dịch mới nghiêm trọng  
xuất hiện như SARS, cúm A(H5N1) và bệnh tay chân miệng. Nhiều  
bệnh không nhiễm trùng đang có xu hướng chiếm tỷ lệ ngày càng  
cao trên phạm vi toàn cầu  
1.1.3. Thực trạng thể lực, sức khỏe và bệnh tật của thanh niên  
trên thế giới  
Từ nhiều thập kỷ trước, một số quốc gia Châu Á, đặc biệt  
Nhật Bản đã rất chú trọng phát triển thể lực, tầm vóc con người,  
nhằm mục tiêu phát triển nguồn nhân lực, thu hẹp khoảng cách phát  
triển so với các quốc gia Châu Mỹ và Châu Âu.  
Ở một số quốc gia Châu Á khác như: Trung Quốc, Thái Lan,  
Singapore cũng ý thức được tầm quan trọng của vấn đề này và đã  
triển khai các chương trình liên quan như: Kế hoạch quốc gia toàn  
Trang 7  
dân rèn luyện sức khỏe, coi TDTT trường học là nền tảng, từ năm  
1995, Quốc Vụ Viện Trung Quốc đã ban hành: “Điều lệ TDTT  
trường học”; hay kế hoạch quốc gia sinh mệnh và sự vận động, đặc  
biệt chú trọng trang bị cơ sở vật chất cho TDTT trường học [27].  
1.2. Một số nghiên cứu về thể lực, sức khỏe, bệnh tật của học sinh  
– sinh viên tại Việt Nam  
Nghiên cứu của tác giả Lê Đình Vấn và cộng sự về “Các yếu  
tố ảnh hưởng đến chiều cao, cân nặng và MBI thanh thiếu niên Việt  
Nam” cho thấy chiều cao và cân nặng của thanh thiếu niên ở đầu thế  
kỉ 21 tăng hơn so với thời điểm đầu những năm 70 và 90 của thế kỉ  
20. Sau 10 năm, chiều cao ở nam trưởng thành (22 tuổi) tăng 1,8cm,  
ở nữ là 2,0cm. Mặc dù vậy, tầm vóc thanh niên Việt Nam thuộc loại  
kém so với Châu Á [33].  
Nghiên cứu của tác giả Trương Thị Hương Huyền, “Khảo sát  
mô hình bệnh tật của sinh viên nam trúng tuyển vào Đại học y dược  
Huế, năm học 2011 – 2012” cho thấy mạch trên 95 lần/phút chiếm  
1,14%. Huyết áp tâm thu từ 140mmHg trở lên chiếm 2,25%, bệnh  
răng hàm mặt: chiếm 52,32%, bệnh mắt: chiếm 35,16% (trong đó tật  
khúc xạ 2 mắt chiếm 29,82%, bệnh tai mũi họng chiếm 3,09%), tiêu  
hóa 0,14%, hệ vận động 4,50%, Sức khỏe loại I chiếm 65,54% [19].  
Nghiên cứu của Hoàng Ngọc Chương, Hoàng Hữu Khôi,  
Nguyễn Tịnh Anh về “Đánh giá tình hình thị lực và tật khúc xạ của  
học sinh sinh viên năm thứ nhất trường Cao đẳng kỹ thuật y tế II”  
cho thấy tỷ lệ giảm thị lực chung ở sinh viên là 21,6%, trong đó do  
tật khúc xạ chiếm 99,6% và 0,4% do đục thể thủy tinh. Có tới 58,7%  
học sinh, sinh viên đeo kính không đúng độ [2].  
Trang 8  
Theo kết quả điều tra sức khoẻ răng miệng toàn quốc năm  
2000/2001 của Viện Răng Hàm Mặt phối hợp với Đại học Adelaide,  
thì tình trạng sâu răng sữa trẻ em ở mức độ nghiêm trọng cả về tỉ lê  
mắc và mức độ từng cá thể ( 84,9% và 5,4 răng), tỷ lệ sâu răng chung  
toàn quốc không cao do sự khác nhau rõ rệt giữa 2 miền Nam và  
Bắc. So sánh sâu răng giữa 2 miền, tỷ lệ % sâu răng và Sâu Mất  
Trám trung bình ở miền Nam rất cao so với miền Bắc [20].  
Theo nghiên cứu của tác giả Helen L Wall về “Tỷ lệ thừa  
cân và béo phì ở nội thành Hà Nội” cho thấy: béo phì có nguy cơ gia  
tăng ở khu vực các thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí  
Minh.  
Trang 9  
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ  
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu  
2.1.1. Đối tƣợng  
Sinh viên năm thứ nhất của Đại học Đà Nẵng tham gia khám  
sức khỏe nhập học năm học 2014-2015.  
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu  
2.2.1. Địa điểm nghiên cứu  
Nghiên cứu được tiến hành tại Đại học Đà Nẵng.  
2.2.2. Thời gian nghiên cứu  
Tháng 10/2015 đến tháng 9/2016.  
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu  
2.3.1. Thiết kế nghiên cứu  
Sử dụng nghiên cứu mô tả cắt ngang.  
2.3.2. Cỡ mẫu  
Cỡ mẫu: Tính theo công thức ước lượng một tỷ lệ  
Thay vào công thức tính được n = 752, làm tròn là 800. Để  
tăng độ tin cậy và khống chế sai số lấy 2n = 1600 đối tượng. Thực tế  
mẫu nghiên cứu gồm 2376 sinh viên.  
2.3.3. Phƣơng pháp chọn mẫu  
Chọn mẫu theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên theo cụm  
Trang 10  
2.3.4. Thu thập số liệu  
Số liệu được nhóm nghiên cứu thu thập dựa trên mẫu phiếu  
khám sức khỏe định kỳ. Mỗi bệnh nhân được khảo sát với quy trình:  
Tiến hành cân đo khối lượng, chiều cao, đo huyết áp, hỏi tiền sử,  
bệnh sử, khám lâm sàng. Tất cả dữ kiện được ghi chép vào phiếu  
nghiên cứu.  
2.4. Biến số và lƣợng hóa  
Biến số bao gồm nhóm biến về thông tin chung như tuổi, giới,  
chiều cao, cân nặng, tần số mạch; nhóm biến Khám sức khỏe Lâm  
sàng nội, ngoại, mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt, da liễu.  
2.5. Xử lý số liệu  
Các phiếu điều tra được xử lý thô trước, sau đó nhập số liệu  
qua phần mềm Epidata 3.1 và xử lí số liệu bằng phần mềm SPSS  
17.0 [25].  
2.6. Đạo đức nghiên cứu  
Nghiên cứu được tiến hành khi đối tượng nghiên cứu được  
thông báo rõ về mục đích nghiên cứu và tự nguyện tham gia vào  
nghiên cứu. Mọi thông tin nhạy cảm riêng tư về cá nhân đều được  
giữ bí mật.  
Trang 11  
CHƢƠNG 3  
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU  
3.1. Một số đặc điểm của đối tƣợng nghiên cứu  
3.1.1. Đặc điểm cá nhân của đối tƣợng nghiên cứu  
Bảng 3.1. Đặc điểm cá nhân của đối tượng nghiên cứu (n=2376)  
Đặc điểm  
17  
N
71  
%
3,0  
18  
19  
20  
1927  
292  
48  
81,1  
12,3  
2,0  
Tuổi  
Giới  
≥21  
Nam  
Nữ  
Bách khoa  
Kinh tế  
Sư phạm  
Ngoại ngữ  
Cao đẳng Công nghệ  
38  
1,6  
799  
1577  
320  
756  
377  
759  
164  
50  
33,6  
66,4  
13,5  
31,8  
15,9  
31,9  
6,9  
Trƣờng  
2,1  
96,5  
0,5  
Miền Bắc  
Miền Trung  
Miền Nam  
Lào  
2293  
11  
22  
Nơi ở  
0,9  
3.2. CÁC CHỈ TIÊU NHÂN TRẮC  
3.2.1. Chiều cao theo tuổi và giới  
Bảng 3.2. Phân bố chiều cao của sinh viên theo tuổi và giới  
Tuổi  
Giới  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
n
27  
44  
612  
1315  
X
SD  
p
167,56  
157,05  
166,97  
155,43  
5,99  
5,97  
5,84  
5,38  
<0,0001  
17  
<0,0001  
Trang 12  
18  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
108  
184  
29  
19  
23  
15  
799  
1577  
167,40  
156,34  
167,79  
157,37  
164,96  
153,67  
167,02  
155,59  
5,82  
5,72  
5,29  
5,13  
4,70  
5,66  
5,80  
5,45  
<0,0001  
<0,0001  
<0,0001  
<0,0001  
19  
20  
≥21  
Tổng  
3.2.2. Cân nặng theo tuổi và giới  
Bảng 3.3. Phân bố cân nặng của sinh viên theo tuổi và giới  
Tuổi  
Giới  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
Nam  
Nữ  
n
27  
44  
612  
1315  
108  
184  
29  
19  
23  
15  
799  
1577  
X
SD  
10,04  
5,27  
9,11  
6,48  
9,77  
6,69  
10,33  
4,82  
8,23  
5,98  
9,26  
6,49  
p
57,30  
50,43  
55,65  
46,56  
57,07  
47,00  
58,31  
46,89  
56,17  
42,87  
56,01  
46,68  
<0,0001  
17  
<0,0001  
<0,0001  
<0,0001  
<0,0001  
<0,0001  
18  
19  
20  
≥21  
Tổng  
3.3. PHÂN LOẠI THỂ LỰC SINH VIÊN  
3.3.1. Phân loại thể lực theo thang phân loại của Bộ Y tế  
Bảng 3.4. Phân loại thể lực theo thang phân loại của Bộ Y tế  
Rất  
khỏe  
1957  
82,4% 10,6%  
1768 207  
74,4% 8,7%  
Trung  
bình  
136  
5,8% 0,8% 0,4%  
252 106 43  
10,6% 4,5% 1,8%  
Rất  
yếu  
10  
Kích thƣớc  
Khỏe  
Yếu  
Tổng  
N
253  
20  
2376  
100  
2376  
100  
Cao đứng  
Cân nặng  
%
N
%
Trang 13  
3.3.2. Phân loại thể lực sinh viên theo trƣờng  
Bảng 3.5. Phân loại thể lực sinh viên theo trường  
CĐ  
Công  
nghệ  
Bách  
khoa  
Sƣ  
phạm  
Ngoại  
ngữ  
Loại  
thể  
lực  
Kinh tế  
Chung  
n
%
n
%
n
%
n
%
n
%
n
%
261 81,6 537 71,0 213 56,5 453 59,7 131 79,9 1595 67,1  
23 7,2 92 12,2 64 17,0 109 14,4 16 9,8 304 12,8  
30 9,4 83 11,0 68 18,0 113 14,9 14 8,5 308 13,0  
1
2
3
4
2
0,6 22 2,9 24 6,4 48 6,3  
2
1,2 98 4,1  
4
1,2 22 2,9 2,1 36 4,7  
8
1
0,6 71 3,0  
5
320 100 164 100 756 100 759 100 377 100 2376 100  
Tổng  
3.4. PHÂN LOẠI TÌNH TRẠNG DINH DƢỠNG THEO BMI  
Bảng 3.6. Phân loại tình trạng dinh dưỡng theo BMI  
Giới  
Tình trạng dinh dƣỡng  
Tổng  
Nam  
8
1,0  
45  
5,6  
487  
61,0  
174  
21,8  
55  
6,9  
30  
3,8  
799  
100  
Nữ  
10  
0,6  
22  
1,4  
902  
57,2  
430  
27,3  
143  
9,1  
N
18  
0,8  
67  
Béo  
Thừa cân  
Trung bình  
Gầy nhẹ  
Gầy  
%
N
%
N
%
N
%
N
%
N
%
N
%
2,8  
1389  
58,5  
604  
25,4  
198  
8,3  
100  
4,2  
2376  
100  
70  
4,4  
1577  
100  
Quá gầy  
Tổng  
Trang 14  
3.5. KẾT QUẢ VỀ MỘT SỐ BỆNH TẬT  
3.5.1. Phân loại mạch của sinh viên theo tuổi  
Bảng 3.7. Phân loại mạch của sinh viên theo tuổi  
<=75  
76 – 85  
86 – 95  
>95  
Mạch  
Tổng  
(lần/phút) (lần/phút) (lần/phút) (lần/phút)  
Tuổi  
≤18tuổi  
19 – 20  
tuổi  
N
%
n
%
n
%
n
%
n
%
991 49,6 772 38,6 139 7,0 96 4,8 1998 84,1  
179 52,6 114 33,5 25 7,4 22 6,5 340 14,3  
24 63,2 12 31,6  
1194 50,3 898 37,7 165 7,0 119 5,0 2376 100  
1
2,6  
1
2,6 38 1,6  
≥21tuổi  
Tổng  
3.5.2. Phân loại huyết áp của sinh viên theo tuổi  
Bảng 3.8. Phân loại huyết áp của sinh viên theo tuổi  
Tuổi  
Huyết áp  
Tổng  
19 – 20  
tuổi  
207  
60,9  
46  
13,5  
18  
5,3  
8
2,4  
61  
17,9  
340  
100  
≤18tuổi  
≥21tuổi  
N
%
N
%
N
%
N
%
N
%
N
%
1260  
63,1  
262  
13,1  
49  
2,5  
20  
1,0  
407  
20,4  
1998  
100  
21  
55,3  
6
15,8  
0
0
1
2,6  
10  
26,3  
38  
1488  
62,6  
314  
13,2  
67  
2,8  
29  
1,2  
478  
20,2  
2376  
100  
Loại 1  
Loại 2  
Loại 3  
Loại 4  
Khác  
Tổng  
100  
Trang 15  
3.5.3. Tình hình bệnh lý nội khoa  
3.5.3.1. Phân loại bệnh lý nội khoa  
Bảng 3.9. Phân loại bệnh lý nội khoa của sinh viên  
Bệnh nội khoa  
Bình thường  
Bệnh lý  
N
1653  
723  
2376  
n=723  
414  
309  
13  
710  
129  
594  
4
719  
9
714  
238  
485  
0
%
69,6  
30,4  
100  
%
57,3  
42,7  
1,8  
98,2  
17,8  
82,2  
0,6  
99,4  
1,2  
98,8  
32,9  
67,1  
0,0  
Tổng  
Bệnh lý  
Có  
Không  
Có  
Không  
Có  
Không  
Có  
Không  
Có  
Không  
Có  
Tuần hoàn  
Hô hấp  
Tiêu hóa  
Thận - Tiết niệu  
Cơ xương khớp  
Thần kinh  
Không  
Có  
Không  
Tâm thần  
723  
100,0  
3.5.4. Tình hình bệnh lý ngoại khoa của sinh viên  
3.5.4.1. Phân loại bệnh lý ngoại khoa của sinh viên  
Bảng 3.10. Phân loại bệnh lý ngoại khoa của sinh viên  
Bệnh ngoại khoa  
Bình thường  
Bệnh lý  
n
2186  
190  
Tỷ lệ %  
92,0  
8,0  
Tổng  
2376  
100,0  
Trang 16  
3.5.5. Tình hình bệnh về mắt  
3.5.5.1. Phân loại bệnh về mắt của sinh viên  
Bảng 3.11. Phân loại bệnh về mắt của sinh viên  
Bệnh về mắt  
Bình thường  
Bệnh lý  
N
1380  
996  
2376  
n=996  
973  
%
58,1  
41,9  
100  
%
Tổng  
Bệnh lý  
Có  
97,7  
Tật khúc xạ  
Không  
23  
2,3  
Có  
16  
980  
20  
1,6  
98,4  
2,0  
Nhược thị  
Không  
Có  
Không  
Khác  
976  
98,0  
3.5.6. Tình hình bệnh về Tai - mũi - họng  
3.5.6.1. Phân loại bệnh về Tai - mũi - họng  
Bảng 3.12. Tình hình bệnh về Tai - mũi - họng của sinh viên  
Bệnh Tai - mũi - họng  
Bình thường  
Bệnh lý  
n
2264  
112  
2376  
n=112  
11  
%
95,3  
4,7  
100  
%
Tổng  
Bệnh lý  
Có  
9,8  
Tai  
Không  
101  
90,2  
Có  
47  
65  
54  
58  
42,0  
58,0  
48,2  
51,8  
Mũi  
Không  
Có  
Không  
Họng  
3.5.7. Tình hình bệnh về Răng hàm mặt  
3.5.7.1. Phân loại bệnh về Răng hàm mặt  
Trang 17  
Bảng 3.13. Phân loại bệnh về Răng hàm mặt của sinh viên  
Bệnh Răng hàm mặt  
Bình thường  
Bệnh lý  
Tổng  
n
1204  
1172  
2376  
N=1172  
306  
%
50,7  
49,3  
100  
%
26,1  
73,9  
65,7  
34,3  
15,8  
84,2  
Bệnh lý  
Có  
Không  
Có  
Không  
Có  
Cao răng  
Sâu răng  
866  
770  
402  
185  
987  
Mất răng  
Không  
3.5.8. Tình hình bệnh về Da liễu  
3.5.8.1. Phân loại bệnh về Da liễu  
Bảng 3.14. Phân loại bệnh về Da liễu của sinh viên  
Bệnh ngoại khoa  
Bình thường  
Bệnh lý  
n
2292  
84  
Tỷ lệ %  
96,5  
3,5  
Tổng  
2376  
100,0  
3.6. PHÂN LOẠI SỨC KHỎE CỦA SINH VIÊN  
Bảng 3.15. Phân loại sức khỏe của sinh viên theo trường  
CĐ  
Công  
nghệ  
Bách  
khoa  
Sƣ  
phạm  
Ngoại  
ngữ  
Loại  
sức  
khỏe  
Kinh tế  
Chung  
n
%
n
%
n
%
n
%
n
%
n
%
52 16,3 61 8,1 43 11,4 145 19,1 29 17,7 330 13,9  
186 58,1 383 50,7 241 63,9 525 69,2 97 59,1 1432 60,3  
66 20,6 226 29,8 81 21,5 66 8,7 34 20,7 473 19,9  
1
2
3
4
5
10 3,1 75 9,9 10 2,7 23 3,0  
6 1,9 11 1,5 2 0,5  
3 1,8 121 5,1  
1 0,6 20 0,8  
0
0
Tổng 320 100 756 100 377 100 759 100 164 100 2376 100  
Trang 18  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang yennguyen 17220 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Báo cáo tóm tắt Đề tài Nghiên cứu tình hình sức khỏe, bệnh tật của sinh viên năm thứ nhất Đại học Đà Nẵng năm học 2014-2015", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_tom_tat_de_tai_nghien_cuu_tinh_hinh_suc_khoe_benh_ta.pdf