Bài thuyết trình Hồi sức bệnh nhân sau mổ tim hở
10/03/2018
MỤC TIÊU
1. Thành thạo quy trình hồi sức bệnh nhân
sau mổ tim hở
HỒI SỨC BỆNH NHÂN SAU
MỔ TIM HỞ
2. Phòng ngừa, xử trí biến chứng sau mổ.
KHOA: HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
8. 2017
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHÁI NIỆM
KHÁI NIỆM
Khi phẫu thuật tim
Phẫu thuật tim có hai hình thức:
hở:
. Phẫu thuật tim kín: không can thiệp lên cơ
. Xương ức có thê
̉
tim
được mở xẻ dọc từ
đầu xương đòn
xuống mũi kiếm
xương ức.
. Phẫu thuật tim hở: cần mô
tác sửa chữa tim
̉ tim ra và thao
Trong phẫu thuật tim hở phải cần có tim
. Có thê
vô xương ức mà
mơ bên ngực
̉ không mổ
phổi nhân tạo.
̉
đường liên sườn
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1
10/03/2018
LÂM SÀNG
NGUYÊN NHÂN
Các dạng bệnh thường gặp trong phẫu thuật tim hở:
Thông liên thất (VSD) :
Là tật tim bẩm sinh thường gặp nhất, chiếm 25 – 40 %.
Thông liên nhĩ (ASD):
Thường do bệnh tim bẩm sinh:
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Chiếm khoảng 7% trong các bệnh tim bẩm sinh
Hiện nay, việc chẩn đoán bệnh không khó khăn và điều trị có
kết quả rất tốt.
Tư
Mắc phải:
Bệnh lý van tim hậu thấp
Chấn thương (rất hiếm) nhưng có thê
van tim cần phẫu thuật chỉnh sửa.
́ chứng Fallot…
Thất phải hai đường ra (VDDI) :
Chiếm khoảng 0.5% trong các bệnh tim bẩm sinh
Không lổ van động mạch phổi với vách liên thất hở (APSO)
̉
tổn thương
Thường được xem là thể lâm sàng nặng nhất của tứ chứng
Fallot.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
LÂM SÀNG
CẬN LÂM SÀNG
Các XN thường thực hiện sau mổ:
Khí máu động mạch
Ion đồ máu (bắt buộc phải có đủ natri, kali,
calci, magiê)
Chỉ định,
Khác nhau cho
Chống chỉ định,
từng loại tật tim
và tổn thương
tim
Thời điểm phẫu
Đường huyết
Huyết đồ, chức năng đông máu
Lactate máu
thuật,
Mục đích phẫu
thuật
Chức năng gan, thận.
Men tim, men gan
Xquang ngực thẳng, ECG, siêu âm tim
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
2
10/03/2018
XỬ TRÍ HỒI SỨC SAU MỔ TIM HỞ
• Thở máy
• Cài đặt máy tạo nhịp (nếu có)
QUY TRÌNH THEO DÕI VÀ CHĂM
SÓC HỒI SỨC SAU MỔ TIM HỞ
• Truyền dịch: Dextrose 5%, Dextrose 10% và
điện giải.
• Thuốc:
Kháng sinh dự phòng/ kháng sinh điều trị
Thuốc giảm đau, hạ sốt
Thuốc vận mạch
Thuốc khác: kháng đông, chống loạn nhịp
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
Máy thở:
Giường:
Test máy
Gối cát
Lắp ráp hệ thống
dây
Trải vải láng
Dây cố định
BN
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
3
10/03/2018
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
Dụng cụ hút đàm:
Monitor
(Đủ các
thông số)
Băng keo
dán
Dụng cụ
hút đàm
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
Hệ thống dẫn
lưu kín:
Chuẩn bị kềm vuốt ODL
Đổ nước
cất
Chỉnh áp
lực -15 đến
-20cmH2O
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
4
10/03/2018
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
Máy và dụng
Xe tiêm truyền + XN:
cụ theo dõi:
Bơm tiêm
điện
Túi tạo áp lực
Máy truyền dịch
Ống nghe
Giá đỡ bộ cảm
biến
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
1. Chuẩn bị nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2.1. Báo và chuyển bệnh của Phòng mổ:
• Phòng mổ sẽ báo 30 phút trước khi chuyển BN đến phòng
Hồi sức.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
5
10/03/2018
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
• KTV gây mê báo các thông số thở máy,
các thuốc đang sử dụng, các ODL,
catheter động mạch quay hay bẹn, bên trái
hay phải.
• Các điện cực
được PTV đặt
vào trong cơ
tim lúc mổ,
chuôi phải để
ngoài vết mổ
để có thể gắn
máy tạo nhịp
(khi cần.)
• BS và ĐD chuyển bệnh và giúp thở qua
bóng.
• ODL được kẹp khi di chuyển
• Các đường truyền dịch và thuốc được duy
trì liên tục trong khi chuyển.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
Nhiệm vụ của Điều dưỡng (ĐD):
ĐD phụ 1 (bên phải BN):
Gắn điện cực máy monitor, cài báo động.
Gắn dây hút ODL.
2.2. Nhận bệnh:
Nhiệm vụ của Bác sĩ:
Kiểm tra máy thở, cài thông số báo
động.
Cố định tay phải của BN.
Đo thân nhiệt BN.
Kiểm tra máy tạo nhịp
Cố định sonde dạ dày, sonde tiểu.
Vuốt ODL, dán băng keo đánh dấu mức dịch
trên bình dẫn lưu.
Khám, đánh giá và cho y lệnh.
Đắp ấm BN.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
6
10/03/2018
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
ĐD chính:
ĐD phụ 2 (bên trái BN):
Lấy máu XN
Đánh giá BN, ghi nhận vào phiếu theo dõi:
• Dấu hiệu sinh tồn
Gắn hệ thống máy thở vào BN
Gắn hệ thống HAĐMXL → cân chỉnh Zero.
Gắn các bơm tiêm thuốc, dịch truyền,
• Màu sắc da, niêm
máu….
• Số lượng, màu sắc, tính chất, tình trạng các ODL
• Tình trạng vết mổ
Cố định tay trái của BN
Xác định vị trí cố định NKQ.
• Các thông số thở máy, mức cố định NKQ.
Thực hiện y lệnh.
Dán các phiếu từ Phòng mổ đã chuyển vào HSBA.
Báo chụp Xquang tại giường, đo ECG.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2.3. Đáng giá nhanh tình trạng BN: theo ABC
Đường thở (Airway):
BN sau khi
nhận bệnh
xong
Lồng ngực nhô đều và nghe phế âm 2 bên
đều nhau khi bóp bóng.
Nghe những âm thở bất thường: thoát khí,
ran rít.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
7
10/03/2018
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
Tình trạng thở (Breathing):
Tình trạng tuần hoàn (Circulation):
Gắn hệ thống dây máy thở vào BN theo các
thông số đã được báo trước bởi êkíp gây
mê.
Nhịp tim
Huyết áp
Những xáo trộn của DHST trong giai đoạn
này nếu có sẽ được bác sĩ gây mê chịu
trách nhiệm điều chỉnh, và bác sĩ Khoa HST
hỗ trợ, cho đến khi bàn giao bệnh xong.
Kiểm tra sơ bộ giá trị của các thông số có
đạt yêu cầu không
Kiểm tra BN có hồng không và xem giá trị
SpO2.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2. Nhận bệnh từ phòng mổ
2.4. Giao nhận bệnh:
Có rối loạn nhịp không, có sử dụng máy tạo
nhịp (pacemaker) không
Giữa ê kíp PT (BS gây mê + PTV) với ê kíp HST
Những thông tin cần bàn giao:
Sản phẩm của máu và lượng máu truyền trong
cuộc mổ
Loại bệnh PT, phương pháp PT
Thông tin trong cuộc mổ,
Thời gian chạy CEC, thời gian kẹp ĐMC
Những bất thường khác trong cuộc mổ nếu có,
Tình trạng BN ngay sau cuộc mổ
Các catheter, áp lực nhĩ trái, nhĩ phải, động
Tim đập lại tự nhiên hay sốc điện hoặc dùng thuốc
mạch phổi
Lidocain,
Các kết quả xét nghiệm cuối (bắt buộc phải có):
Các thuốc vận mạch đang sử dụng, liều truyền,
khí máu, ion đồ, Hct, ACT.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
8
10/03/2018
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
• Hỗ trợ hô hấp:
• Thân nhiệt:
BN được thở máy: thời gian thở tùy thuộc vào
Giữ ấm bằng mền hoặc máy tạo ẩm
và ấm cho đến khi thân nhiệt BN đạt
được 37˚C.
tình trạng BN
Theo dõi và CSBN thở máy (xem quy trình
CSBN thở máy)
Cai máy khi BN tỉnh táo, hết sử dụng thuốc
giãn cơ, huyết động ổn định, không chảy
máu, khí máu tốt.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
• Huyết động học:
• Chảy máu trung thất: Chủ yếu chảy máu qua ODL
ECG: t/d liên tục trên monitor, cài báo động phù hợp
ODL được theo dõi suốt trong thời gian nằm Hồi
cho từng BN.
sức.
Huyết áp xâm lấn: t/d liên tục qua catheter ĐM.
Máy tạo nhịp: t/d hoạt động của máy, ghi nhận tần
Hút ODL với áp lực – 15 đến – 20 cmH2O
Vuốt ODL/15 phút trong 1-2 giờ đầu, sau đó 1giờ/
lần. Khi BN tỉnh, huyết động ổn định nên xoay trở tư
thế để máu bên ứ được DL tốt.
số trên màn hình.
Áp lực nhĩ phải được đo qua catheter đặt trong OD
(nhĩ phải).
T/d hoạt động của hệ thống DL, phát hiện sớm dấu
hiệu chẹn tim do ODL bị tắc đột ngột (gồm: CVP
tăng, tiểu ít < 1ml/kg/giờ, mạch nhanh, HA tụt.)
T/d lượng nước tiểu /giờ (vì nước tiểu là một thông
số phản ánh cung lượng tim.)
Thẩm phân phúc mạc khi có chỉ định.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
9
10/03/2018
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
• Thực hiện y lệnh cận lâm sàng:
XN khí máu:
• Thực hiện y lệnh:
Nước và điện giải.
Thuốc : Vận mạch, giảm đau, an thần…..
Kháng sinh.
15 phút sau khi thở máy
15 phút sau mỗi lần đổi thông số máy thở.
Mỗi 4 giờ (làm XN Dextrostix cùng lúc với khí
máu).
Kháng đông.
Ion đồ, CNĐM, men tim và các XN khác.
ECG: lúc nhận bệnh và sau 24 giờ.
Xquang: lúc nhận bệnh, sau 24 giờ và sau rút ODL.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
• Theo dõi và chăm sóc ĐD:
Dinh dưỡng: theo y lệnh, thường:
Cho BN uống nước sau cai máy thở 2 giờ, hay khi
T/d dấu sinh hiệu, HAĐMXL, CVP, SpO2 liên
ruột hoạt động
tục trên monitor
Cho BN ăn loãng sau cai máy thở 4 giờ
Vận động :
Cho BN vận động sớm khi huyết động học ổn,
T/d thông số máy thở, tình trạng đáp ứng
máy thở của BN.
T/d dịch ODL, nước tiểu mỗi giờ
T/d dịch dạ dày báo BS nếu có xuất huyết.
T/d sát các đường dịch truyền, truyền
không chảy máu.
Sau khi cai máy thở: cho BN ngồi trên giường, co
duỗi ngón tay, ngón chân, bàn tay, bàn chân.
thuốc….
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
10
10/03/2018
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
3. Theo dõi chăm sóc tại phòng Hồi sức
Tính bilan xuất nhập mỗi 6 giờ , mỗi 12 giờ hoặc theo y
lệnh BS:
Chăm sóc BN thở máy.
Xoa bóp, xoay trở tư thế /4h.
VS răng miệng, VS thân thể, thay drap/
Diện tích cơ thể (SC) = 4p + 7/ p + 90
( với p là cân năng của BN tính bằng kg)
Ví dụ: Một BN 10 kg thì SC = 40 + 7 / 10 + 90 =
Nước mất qua da = (SC x 500) / 24 ) x số giờ tính bilan
(Thường mỗi một độ sốt được cộng thêm 5%.)
Ví dụ: Từ VD trên, lượng nước mất qua da của BN này là
x 500) / 24 = 9.7
ngày.
Thay băng vết mổ khi băng bị ướt.
CS để hở xương ức (nếu có)
Tính bilan trong 6 giờ : 9.7 x 6 =
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
4. Tiêu chuẩn chuyển khoa
4. Tiêu chuẩn chuyển khoa
• Hê
̣
Tim mạch:
• Hê
̣ Hô hấp:
Huyết động ổn định sau 24 giờ PT với
thuốc vận mạch hoặc không thuốc vận
mạch,
BN tự thở tốt hay hô hấp ổn định với
NCPAP, ECPAP, thở máy,
Không TKMP, không TDMP lượng
Không có rối loạn nhịp nguy hiểm,
Không để hở xương ức.
nhiều.
Nếu BN có nhịp chậm, các dây điện cực
tạm thời phải dẫn tốt.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
11
10/03/2018
BIẾN CHỨNG
BIẾN CHỨNG
BIẾN
CHỨNG
NGUYÊN NHÂN
XỬ TRÍ
PHÒNG NGỪA
DẤU HIỆU
BIẾN
CHỨNG
NGUYÊN NHÂN
XỬ TRÍ
PHÒNG
NGỪA
DẤU
HIỆU
-
HA
Hội
-
-
Hạ calci máu.
-
-
Báo BS
Thực hiện
y lệnh
-
Theo dõi
sát BN sau
mổ, đặc
biệt là
lượng
nước
tiểu/giờ (ít
nhất 24 giờ
đầu) để
phát hiện
sớm các
dấu hiệu
bất
giảm chứng
hoặc giảm
tăng. cung
Loạn lượng tim
nhịp
Do thiếu thể tích
tuần hoàn, suy chức
năng bơm của tim,
chèn ép tim cấp.
Rối loạn nhịp và
dẫn truyền, trục trặc
của máy tạo nhịp.
Cơn tăng áp động
mạch phổi.
Vấn đề thở máy và
hô hấp.
Các tổn thương giải
phẫu còn sót lại
hoặc không chẩn
đoán được.
Nhịp tim Rối loạn - Do bảo vệ cơ
của BN nhịp
không
- Báo BS - Theo dõi
- Đo ECG
tim không tốt
- Do phẫu thuật - Theo dõi
sát nhịp
tim trên
monitor
thuốc:
-
-
calci, dịch
truyền….
Theo dõi,
ghi nhận
tình trạng
BN
ổn định
trên
monitor.
làm tổn thương
hệ dẫn truyền
- Do suy tim
- Rối loạn điện
giải , kiềm toan,
rối loạn thân
nhiệt
hoạt
-
động của - Báo bác
máy tạo
nhịp.
tim
Co
-
sĩ sớm
tình trạng
không ổn
về nhịp
tim,
cơ, co
giật
-
-
-
-
-
Tím
Tiểu ít
thường.
SpO2.
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
BIẾN CHỨNG
BIẾN CHỨNG
BIẾN
CHỨNG
Suy chức
NGUYÊN NHÂN
XỬ TRÍ
PHÒNG NGỪA
BIẾN
CHỨNG
NGUYÊN NHÂN
XỬ TRÍ
PHÒNG NGỪA
DẤU HIỆU
Sốt
DẤU HIỆU
-
-
Do giảm cung
lượng tim
Tán huyết
Do tuần hoàn
ngoài cơ thể
làm tổn
-
-
Báo BS
-
-
Theo dõi
sát BN
Chăm sóc
thông tiểu
và BPSD/
ngày
ODL ra ≥ Chảy máu Chảy máu
3ml/kg/h sau mổ
-
-
Báo BS
-
Nội khoa:
điều
-
Nước năng thận
tiểu ít,
vô niệu
hay
Thực hiện y
lệnh thuốc cải
thiện cung
Kiểm tra tiểu
cầu, đông
máu toàn bộ.
Chỉnh các rối
loạn
Nếu còn tiếp
tục chảy máu
→ Hội chẩn
ngoại
-
-
chỉnh
sớm các
rối loạn
Ngoại
lương tim.
-
-
nước
tiểu
đục.
-
Theo dõi sát
lượng, màu
sắc tính chất
nước tiểu
-
thương ống
thận.
-
Đảm bảo
lượng dịch
truyền,
khoa:
cầm máu
kỹ trước
chuyển
Hồi sức
-
-
Tiểu
màu sá
xị, tiểu
máu.
HA cao
(thấp)
( > 1 - 2ml/kg/giờ)
theo dõi
sát bilan
xuất nhập.
-
TPPM nếu đa
có chỉ định
̃
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
12
10/03/2018
BIẾN CHỨNG
KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
BIẾN
CHỨNG
Cơn tăng
áp phổi.
NGUYÊN
NHÂN
XỬ TRÍ
PHÒNG NGỪA
DẤU HIỆU
Phải tuân thủ tốt các quy định về kiểm soát
-
Kích
-
-
Do shunt
lớn trước
mổ, có tăng
áp phổi
nặng trước
mổ.
Do stress,
đau, kích
thích…
-
-
Báo BS
-
Báo BS
thích,
Tím tái.
Giảm ,
tụt HA,
lạnh
FiO2 tăng 100%,
bóp bóng bằng tay
nhẹ nhàng.
sớm khi BN
không ổn
định SpO2,
huyết động
học, thân
nhiệt.
nhiễm khuẩn ngoại khoa, như:
-
-
Rửa tay thường quy, rửa tay thủ thuật đúng
thời điểm
-
Hút đàm nếu có
đàm (Lưu ý khi hút
đàm sẽ làm kích
thích tăng thêm
cơn tăng áp động
mạch phổi. Do đó
phải cho thuốc an
thần thật tốt trước
hút đàm và hút
đàm nhẹ nhàng)
Cho ngủ sâu, an
thần và giảm đau
thật tốt.
chi.
Thay đồng phục quy định riêng trước khi vào
khoa.
-
-
Tăng
CVP
-
-
Tránh kích
thích
Đảm bảo
thuốc an
thần và
Tăng
áp lực
động
mạch
phổi
Nón đội phải che phủ kín tóc.
Không ăn uống trong phòng bệnh
Hạn chế tối đa sử dụng các thiết bị thu phát
sóng trong thời gian làm việc.
giảm đau
đúng và đủ.
(nếu có
đặt PA
line)
-
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
Hình ảnh BN sau mổ tim hở
Xin cám ơn
BN có khép
xương ức
BN để hở
xương ức
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
13
Bạn đang xem tài liệu "Bài thuyết trình Hồi sức bệnh nhân sau mổ tim hở", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_thuyet_trinh_hoi_suc_benh_nhan_sau_mo_tim_ho.pdf

