Bài thuyết trình Định lượng hiệu quả
Hội thảo Y học Thực chứng
Bệnh viện Hùng Vương
Định lượng hiệu quả
Professor Tuan V. Nguyen
Garvan Institute of Medical Research
University of New South Wales
Sydney – Australia
y
Định lượng ảnh hưởng
• Nghiên cứu quan sát
• RCT
y
Bốn loại “effect size”
• Chỉ số loại r (tương quan)
• Chỉ số loại d (hiệu số)
• Chỉ số độ nguy cơ (risk potency)
• AUC
y
Các chỉ số tương quan -- r indices
• Tương quan
• Hệ số tương quan (correlation coefficients)
• Dao động trong khoảng 0 – 1
– 0 : không tương quam
– 1: tương quan xác định
y
Hiệu số d
• Khác biệt giữa
– 2 số trung bình
– 2 tỉ lệ / xác suất
• Có thể chuẩn hóa bằng cách lấy độ lệch chuẩn
làm mẫu số
y
Ví dụ chỉ số d
Độ lệch
chuẩn
(SD)
Hiệu số
Nhóm A
Nhóm B
(D)
N
100
110
BMD (g/cm2)
Systolic BP
0.98 (0.12) 1.12 (0.11)
110 (15) 100 (17)
0.14
-10
1.17
-0.67
y
Area under the curve (AUC)
• Chỉ số về discrimination (phân biệt)
• Là tỉ lệ các cặp đối tượng (với outcome đối
nghịch) với một cá nhân có xác suất tiên đoán
cao hơn cá nhân kia
proportion of pairs of subjects (with opposite
outcome), where the one who actually
experiences the adverse outcome had a higher
(predicted) probability of event
y
Giải thích AUC
• Một nhóm gồm 7 cá nhân, với xác suất tiên lượng mắc
bệnh tim mạch trong vòng 5 năm
• Sau 5 năm theo dõi, mỗi đối tượng hoặc mắc bệnh
hoặc không mắc bệnh
y
Giải thích AUC
Chúng ta có 6 cặp tương đồng (concordant pairs), 3 cặp không tương đồng (doscordant
pairs), và 3 cặp tie (tie pairs): AUC = [6 + 0.5*3] / 12 = 0.62
y
Risk potency
• Tỉ số nguy cơ – Risk ratio
– Relative risk (RR)
– Hazards ratio (HR)
– Odds ratio (OR)
y
Chỉ số đo lườmg effect size (ES)
(Biến nhị phân – dichotomous outcomes*)
RR (relative risk)
RRR (relative risk reduction)
ARR (absolute risk reduction)
NNT (number needed to treat)
NNH (number needed to harm)
y
Internal fixation vs hemiarthroplasty
(Đóng đinh và thay khớp)
Internal Fixation = Screws
Hemiarthroplasty = Hip
Replacement
y
Hip Replacement vs. Screws
• RCT so sánh hip replacement vs. screws
• Đối tượng: > 70 tuổi gãy cổ xương đùi
• Chỉ tiêu lâm sàng: số ca tái giải phẫu và
outcome khác
• Kết quả (slide kế tiếp)
Parker MH et al. Bone Joint Surg Br. 84(8):1150-1155.
y
Số ca tái giải phẫu
Re-operation
12
No Re-operation
217
Tỉ lệ tái giải phẫu
Hip Replacement
229
226
12 / 229 = 5.2%
Internal Fixation
with Screws
90
136
90 / 226 = 39.8%
Làm thế nào để định lượng ảnh hưởng?
y
Zoledronate và hip fracture
Nhóm
Fracture
88 (2.5%)
52 (1.4%)
Placebo (n=3681)
Zoledronate (n=3875)
Làm thế nào để định lượng ảnh hưởng?
y
Risk và Odds
• Một nhóm 100 người, 10 mắc bệnh
• Risk = 10 / 100 = 0.10
• Odds = 10 / (100 – 10) = 1/9
• Risk là một tỉ lệ / xác suất
• Odds là một tỉ số
y
Relative risk (RR)
Outcome
Outcome
không xấu
Nhóm
Tổng số
xấu
Điều trị
Chứng
Tổng số
A
C
b
d
a + b
c + d
a + c
b + d
N = a + b + c + d
• Nguy cơ outcome xấu (điều trị): R1 = a / (a + b)
• Nguy cơ outcome xấu (chứng): R0 = c / (c + d)
• RR = R1 / R0
RR < 1 có nghĩa là điều trị có ích
RR > 1 có nghĩa là điều trị gây tác hại
RR = 1 không có ảnh hưởng
y
Odds ratio (OR)
Outcome
Outcome
không xấu
Nhóm
Tổng số
xấu
Điều trị
Chứng
Tổng số
a
b
d
a + b
c + d
c
a + c
b + d
N = a + b + c + d
• Odds của outcome xấu:không xấu (điều trị): O1 = a / b
• Odds của outcome xấu:không xấu (chứng): O0 = c / d
• OR = O1 / O0
OR < 1 có nghĩa là điều trị có hiệu quả tốt
OR > 1 có nghĩa là điều trị gây tác hại
OR = 1 không có ảnh hưởng
y
Number Needed to Treat -- NNT
Outcome
Outcome
không xấu
Nhóm
Tổng số
xấu
Điều trị
Chứng
Tổng số
a
c
b
d
a + b
c + d
a + c
b + d
N = a + b + c + d
ARR = Absolute Risk Reduction = c/(c+d) - a/(a+b)
NNT = Number Needed to Treat (to prevent 1 bad
outcome) = 1/ARR
y
RR, RRR, ARR, OR, NNT
• RR (relative risk): nguy cơ mắc bệnh trong
nhóm điều trị so với nhóm không điều trị
• RRR (relative risk reduction): Phần trăm giảm
nguy cơ mắc bệnh
• ARR (absoute relative risk): Tỉ lệ giảm nguy cơ
mắc bệnh
• NNT (number needed to treat): Số bệnh nhân
cần điều trị để giảm 1 ca bệnh
• OR (odds ratio) không có ý nghĩa dễ hiểu !
y
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài thuyết trình Định lượng hiệu quả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_thuyet_trinh_dinh_luong_hieu_qua.pdf

