Tóm tắt Luận văn Nghiên cứu sự sinh trưởng phát triển phẩm chất và năng suất của giống khoai lang rau KLR5 (Ipômeoa batatas) trồng trong điều kiện sinh thái tại xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành Phố Đà Nẵng
1
2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Công trình ñược hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
* * *
NGUYỄN HỒ KIM OANH
Người hướng dẫn khoa học : TS. Huỳnh Ngọc Thạch
Phản biện 1 : PGS.TS. Võ Thị Mai Hương
Phản biện 2 : PGS.TS. Nguyễn Khoa Lân
NGHIÊN CỨU SỰ SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT
VÀ NĂNG SUẤT CỦA GIỐNG KHOAI LANG RAU KLR5
(IPOMOEA BATATAS) TRỒNG TRONG ĐIỀU KIỆN SINH THÁI
TẠI XÃ HÒA PHƯỚC, HUYỆN HÒA VANG, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Luận văn ñã ñược bảo vệ tại Hội ñồng chấm luận văn tốt
nghiệp Thạc sĩ Khoa học họp tại Đại học Đà Nẵng ngày 27
tháng 11 năm 2011
Chuyên ngành : Sinh thái học
Mã số
: 60.42.60
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
-
-
Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng
Đà Nẵng, 2011
Thư viện Trường Đại học Sư Phạm, Đại học Đà Nẵng.
3
4
MỞ ĐẦU
nguồn giống mới ñáp ứng nhu cầu về sản phẩm rau sạch
trên thị trường Đà Nẵng.
1. Lý do chọn ñề tài
Khoai lang (Ipomoea batatas) là cây dễ tính, trồng ñơn giản, ít sâu
bệnh hại, trồng không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật nên có thể coi là
loại rau an toàn lý tưởng cho con người và phục vụ chăn nuôi. Theo các
nghiên cứu gần ñây, khoai lang còn là cây có giá trị dược liệu. Trong lá
và ngọn cây khoai lang có chứa các tiền chất thúc ñẩy khả năng tiết
Insulin tiêu hoá, ngăn chặn hoặc giảm bệnh tiểu ñường, chống các hoạt
ñộng ôxi hoá và gây ñột biến, có hàm lượng nhất ñịnh lutein dinh dưỡng
bảo vệ mắt và các chất có chức năng ñiều hoà sinh lý.
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của ñề tài
- Ý nghĩa khoa học:
Giống khoai lang rau KLR5 hiện nay chỉ ñược trồng tại các
tỉnh miền Bắc, việc thực hiện ñề tài này góp phần ñánh giá các ñặc
tính, tính trạng của giống trong ñiều kiện sinh thái tại Thành Phố Đà
Nẵng.Từ ñó xác ñịnh bước ñầu khả năng thích nghi của giống.
- Ý nghĩa thực tiễn:
Kết quả nghiên cứu là cơ sở ñể ñề xuất sự cần thiết phải thay
ñổi giống khoai lang không chuyên rau tại ñịa phương bằng giống
khoai lang rau KLR5 chuyên cung cấp rau xanh an toàn, cải thiện
tình trạng suy dinh dưỡng cũng như tăng sức ñề kháng với một số
bệnh phổ biến ở người.
Xuất phát từ những lí do trên, tôi chọn ñề tài “Nghiên cứu sự
sinh trưởng phát triển phẩm chất và năng suất của giống khoai lang
rau KLR5 (Ipômeoa batatas) trồng trong ñiều kiện sinh thái tại xã
Hòa Phước, Huyện Hòa Vang ,Thành Phố Đà Nẵng”
2. Mục tiêu và nhiệm vụ của ñề tài
4. Cấu trúc của luận văn
ꢀ
Nghiên cứu các yếu tố sinh thái tại xã Hòa Phước - Hòa
Vang - Đà Nẵng tác ñộng ñến các chỉ tiêu sinh trưởng
phát triển phẩm chất và năng suất của giống khoai lang
rau KLR5
Ngoài phần mở ñầu, kết luận kiến nghị và tài liệu tham khảo,
phụ lục trong luận văn gồm có các chương như sau :
- Chương 1: Tổng quan tài liệu
- Chương 2: Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
- Chương 3: Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
ꢀ
So sánh các yếu tố cấu thành năng suất giữa giống khoai
lang ñịa phương với giống khoai lang rau KLR5 ñược
trồng trong ñiều kiện sinh thái tại thôn Quá Giáng 2 - xã
Hòa Phước - Hòa Vang - Đà Nẵng.
ꢀ
ꢀ
Tìm hiểu hiệu quả kinh tế của giống khoai lang rau
KLR5 tại ñịa phương.
Xác ñịnh năng suất,chất lượng của giống khoai lang rau
KLR5 trồng tại Đà Nẵng,từ ñó có cơ sở ñề xuất nhập
5
6
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
CHƯƠNG 2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.1 Vai trò của các yếu tố sinh thái với ñời sống thực vật
1.1.1. Vai trò của nhiệt ñộ ñối với ñời sống thực vật
1.1.2. Vai trò của ánh sáng ñối với ñời sống thực vật
1.1.3. Vai trò của nước ñối với ñời sống thực vật
1.1.4. Vai trò của ñất ñối với ñời sống thực vật
1.1.5. Vai trò của phân bón ñối với ñời sống thực vật
1.2. Khái quát về cây khoai lang
2.1. Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng của ñề tài là giống khoai lang rau KLR5 ñược Hội
ñồng KHCN Bộ Nông nghiệp và PTNT ñề nghị cho sản xuất.Chúng là
kết quả lai tạo, chọn lọc, phục tráng các giống khoai lang có triển vọng
theo hướng chuyên dùng làm rau xanh trong bộ sưu tập 534 mẫu giống
khoai lang ñang ñược bảo tồn tại ngân hàng gen cây trồng Quốc gia,
lưu giữ tại Trung tâm Tài nguyên TV thuộc viện KHNN Việt Nam.
2.2. Địa ñiểm thời và gian nghiên cứu
1.2.1. Gía trị kinh tế,nguồn gốc,lịch sử phát triển của cây khoai
lang
1.2.2. Đặc tính của cây khoai lang
2.2.1. Địa ñiểm nghiên cứu
1.2.3. Yêu cầu về các nhân tố sinh thái ñối với cây khoai lang
1.2.3.1. Nhiệt ñộ
Mô hình trồng thực nghiệm giống khoai lang rau KLR5 ñược
thực hiện trên ñất vườn thôn Tân Hạnh, xã Hòa Phước, huyện Hòa
Vang, thành phố Đà Nẵng.
1.2.3.2. Ánh sáng
1.2.3.3. Nước
2.2.2. Thời gian thực hiện
1.2.3.4. Đất ñai
Từ tháng 4/2011 ñến tháng 7/2011.
1.2.3.5. Nhu cầu dinh dưỡng khoáng của cây khoai lang.
1.2.4. Tình hình nghiên cứu khoai lang rau
1.2.4.1.Tình hình nghiên cứu ngoài nước
1.2.4.2.Tình hình nghiên cứu trong nước
1.3. Điều kiện tự nhiên của xã Hòa Phước huyện Hòa Vang thành
phố Đà Nẵng
2.3. Phương pháp nghiên cứu
2.3.1. Phương pháp bố trí thí nghiệm
1.3.1. Vị trí ñịa lý của Thành Phố Đà Nẵng
1.3.2. Đặc ñiểm khí hậu
1.3.3. Đặc ñiểm chung về tính chất của ñất huyện Hòa Vang
Hình 2.1. Các ô thí nghiệm của khoai lang rau KLR5 và khoai
lang rau ñịa phương trên ñất vườn tại xã Hòa Phước
7
8
2.3.2. Quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch:
Được tiến tại hànhTrung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn- Đo lường-
Chất lượng 2 – QUATEST2 Thành phố Đà Nẵng với một số chỉ tiêu
như: Protein, vitamin C,ñường tổng,chất khô,tananh, nitrat và xơ thô.
2.3.4. Phân tích các chỉ tiêu về tính chất lí hoá của ñất trồng thí
nghiệm
Lượng phân bón cho khoai lang rau của thí nghiệm như sau:
Bảng 2.1: Lượng phân bón cho khoai lang rau trong thí nghiệm
Lượng bón Lượng bón vườn
Lượng Lượng bón
bón/ha (kg) 1m2 (kg)
Loại phân
1 ô (10m2)
(kg)
10
thí nghiệm
(60m2) (kg)
a, pH
b, N dễ tiêu (mg/100gr ñất)
Phân chuồng hoai
Supper lân
1000
50
1.0
60
3.0
4.8
3.6
c, P dễ tiêu (mg/100gr ñất)
0.05
0.08
0.06
0.5
d, K dễ tiêu (mg/100gr ñất)
Đạm Urê
80
0.8
2.3.5. Các số liệu thu ñược qua các chỉ tiêu nghiên cứu ñược xử lí
theo phương pháp thống kê ứng dụng trong sinh lí thực vật.
Kali sunphat
60
0.6
+ Tưới nước
+ Bảo vệ các ô thí nghiệm
2.3.2.3.Thu hoạch ngọn lá
2.3.2.4. Nhân giống
2.3.3. Phương pháp phân tích các chỉ tiêu:
- Phương pháp nghiên cứu thực ñịa: ño, ñếm các chỉ tiêu
- Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm: cân, phân
tích các chỉ tiêu
2.3.3.1. Phương pháp nghiên cứu thực ñịa
* Xác ñịnh các chỉ tiêu
+ Chiều dài thân nhánh của cây(ñơn vị:cm)
+ Số lượng lá/m2 ñất
+ Diện tích lá/cây(dm2)
+ Chỉ số diện tích lá (m2 lá/m2 ñất)
+ Trọng lượng tươi, trọng lượng khô của cây
+ Năng suất thực trên ñồng ruộng (năng suất thân lá )
2.3.3.2. Phân tích một số chỉ tiêu chất lượng
9
10
CHƯƠNG 3
3.1.1.2.Độ ẩm
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
(%)
90
Độ ẩm trung bình
3.1 Phân tích sự phù hợp của các yếu tố sinh thái và ñiều kiện tự
nhiên xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng ñến ñời
84
85
sống cây khoai lang
80
75
70
65
3.1.1. Phân tích các yếu tố khí hậu tại vùng thực nghiệm
Bảng 3.1. Các yếu tố sinh thái về nhiệt ñộ, ñộ ẩm, lượng mưa, số
giờ nắng và lượng nước bốc hơi tại xã Hòa Phước
77
75
Độ ẩm trung bình
70
Tông
lượng
mưa
Tổng
lượng
bốc hơi
tháng
(mm)
Yếu Nhiệt ñộ không
tố
Độ ẩm không
Tổng
số giờ
nắng
khí (0C)
khí ( %)
Năm
(Tháng)
60
Trung Tối Tối tháng Trung Tối Tối
bình cao thấp (mm) bình cao thấp
4
5
6
7
Tháng
tháng
04 24.9 32.518.6
8.0
84 96 57 174.8 84.2
Hình 3.2: Sự biến thiên ñộ ẩm từ tháng 4 ñến tháng 7 năm 2011
tại thành phố Đà Nẵng
2011 05 28.1 38.6 23.2 35.0 77 94 35 258.7 131.6
06 29.3 36.8 23.2 100.5 75 96 40 222.9 140.1
07 29.8 34.8 26.3 12.8 70 93 42 232.8 176.6
(Nguồn: Đài khí tượng thủy văn Trung Trung Bộ)
Qua bảng 3.1 và hình 3.2 cho thấy biên ñộ
m trong gi i h n t 70%-84%. Nh ñộ ẩm tương ñối cao
và không có s chênh l ch nhi u gi a các tháng, ch có gi a tháng 4
và tháng 7 có s dao ñộng là 14%. thu n l i cho sinh
trưởng và phát tri n c a khoai lang hè thu t i xã Hòa Phước,
huy n Hòa Vang,thành phố Đà N
3.1.1.3. Lượng mưa
Nhu c u v
trưởng phát tri n khác nhau: Giai
phân cành k t c n kho ng 15-20% t
i k sinh trưởng phát tri n. Đến giai
u nước nh t chi m kho ng 50-60% t
phát tri n c ch ng lượng nướ
về ñộ ẩm trung
bình n
ằ
ớ
ạ
ừ
ư
vậy
ự
ệ
ề
ữ
ỉ
ữ
ự
Đây là c
ơ
sở
ậ
ợ
3.1.1.1. Nhiệt ñộ
ể
ủ
ở
vụ
ạ
Nhi t ñ trung bình
ệ ộ
0C
ệ
ẵ
ng.
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
29.8
29.3
28.1
ầ
ề
n
ướ
c
ñối v
ớ
i khoai lang qua t
n t khi tr ng ñến k
ng lượng nước trong su t
ừ
ng th
ờ
i k
ỳ
sinh
ể
ñ
oạ
ừ
ồ
ế
t thúc th i
ờ
Nhiệt ñộ trung bình
24.9
kỳ
ế
ủ
cầ
ả
ổ
ố
th
ờ
ỳ
ể
ả
ñ
o
ạ
n thân lá phát tri
ể
n c
ầ
ạ
n
n
nhi
ề
ấ
ế
ổ
ng lượng nước, giai o
ñ
Tháng
4
5
6
7
ể
ủ
ỉ
cầ
n trên dưới 20% t
ổ
c
Hình 3.1: Sự biến thiên nhiệt ñộ từ tháng 4 ñến tháng 7 năm 2011
tại thành phố Đà Nẵng
11
12
t
ương ñối,s
m 2011 t
phù h p cho s
Riêng xét lượng m
o cho s o r và t ñộ sinh trưởng phát tri
ph i có bi n pháp cung c p thêm lượng nước cho cây thông qua vi
ưới b sung nướ ñể duy trì n ng su t thu ho ch ng n lá.
Tóm l i, các nhân t sinh thái c ñịa phương v
cho nhu c u sinh trưởng phát tri n c a gi ng khoai lang rau KLR5.
3.1.2. Yếu tố sinh thái ñất trồng thí nghiệm
3.1.2.1.Thành ph n hóa h c c ñất tr ng thí nghi
Phướ
ố
gi
ờ
n
ắ
ng
ở
các tháng t
ừ
tháng 04 ñến tháng 07 trong
(mm)
Tổng lượng mưa và tổng lượng nước bốc hơi trong tháng
n
ă
ạ
i xã Hòa Phước,Huy
sinh trưởng phát tri
a trong tháng 4,5,7 quá th
n c a gi
ệ
n Hòa Vang,Thành phố Đà N
ẵ
ng
200
180
160
140
120
100
80
176.6
ợ
ự
ể
n c a gi ng.
ủ
ố
140.1
131.6
ư
ấ
p, chư
a
ñảm
b
ả
ự
t
ạ
ễ
ố
c
ể
ủ
ố
ng,vì v y
ậ
100.5
Tổng lượng mưa tháng
Tổng lượng nước bốc hơi
84.2
ả
ệ
ấ
ệ
c
60
t
ổ
c
ă
ấ
ạ
ọ
35
40
ạ
ố
ủ
a
ẫ
n
ñảm b
ả
o
12.8
8
20
0
ầ
ể
ủ
ố
(Tháng)
4
5
6
7
ầ
ọ
ủ
a
ồ
ệ
m t i xã Hòa
ạ
Hình 3.3: Sự biến thiên lượng mưa và lượng nước bốc hơi từ
tháng 4 ñến tháng 7 năm 2011 tại thành phố Đà Nẵng
c
3.1.1.4. Ánh sáng
Bảng 3.2: Thành phần hóa học của ñất trồng khoai lang rau thí
nghiệm tại Hòa Phước.
(Giờ)
Tổng số giờ nắng trong tháng
300
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính Phương pháp thử Kết quả
258.7
232.8
250
200
150
100
50
222.9
pH
TCVN 5979-1995
TCVN 8662-2011
5.18
88,6
15,7
6,07
174.8
Tổng số giờ nắng trong
tháng
Hàm lượng K d
ễ
tiêu
mg/kg
Hàm lượng P d
ễ
tiêu mgP2O5/100g TCVN 5256-1990
0
Hàm lượng N d
ễ
tiêu
i Trung tâm k
ượng 2- QUATEST2)
3.1.2.2. Sinh v
mg/100g
TCVN 5255-1990
t Tiêu chu n-
(Tháng)
4
5
6
7
(Phân tích t
ạ
ỹ
thu
ậ
ẩ
Đ
o lường-Ch t
ấ
l
Hình 3.4: Sự biến thiên số giờ nắng từ tháng 4 ñến tháng 7 năm
2011 tại Đà Nẵng
ậ
t
3.2. Ảnh hưởng của các ñiều kiện sinh thái tại xã Hòa Phước ñến
sinh trưởng phát triển, phẩm chất và năng suất của giống khoai
lang rau KLR5
•
Nhận xét:
n c vào nhu c
gi ng c a cây khoai lang, ta th
Că
ứ
ầ
u về
nhi
ệt
ñộ,
ñộ ẩm tương ñối, lượng
y r ng nhi ñộ ñộ ẩm
mư
a, s
ố
ờ
nắ
ủ
ấ
ằ
ệt
,
13
14
3.2.1. Nghiên cứu sự tăng trưởng chiều dài thân nhánh trung bình
của khoai lang rau KLR5 qua các thời kỳ sinh trưởng
Bảng 3.3. Kết quả tăng trưởng về chiều dài thân nhánh qua các
thời kỳ sinh trưởng. (Đơn vị:cm)
Nhìn chung, chi
i kỳ ñầu sau khi tr
thích nghi v u ki
n c th . Sau 14 ngày,
trưởng nhanh và ñều qua các th
ề
u dài thân nhánh
ở
cây khoai lang thí nghi
ng ch m do cây c n ph i có
n sinh thái ñịa phương và hoàn thi n các b
n thu ho ch ng ñầu tiên cây t
i k thu ho ch k ti p.
ng khoai lang rau l y ng n lá so v
ệ
m
th
ờ
ồ
ng ñược 14 ngày t
ă
ậ
ầ
ả
s
ự
ớ
i
ñ
i
ề
ệ
ệ
ộ
ph
ậ
ơ
ể
ở
l
ầ
ạ
ọ
n
ă
ng
Chiều dài thân nhánh Hệ số biến ñộng
Thời kỳ
ờ
ỳ
ạ
ế
ế
Đ
ây chính là
i gi ng
ñặc
ñ
i
ể
m khác bi
ệ
t c
ủ
a gi
ố
ấ
ọ
ớ
ố
X
21.97
± m
CV%
15.74
27.76
khoai lang l
ấ
y củ
.
14 ngày sau khi tr
ồ
ng
±
±
1.52
2.38
3.2.2. Chỉ số số lượng lá/m2 ñất
Bảng 3.4. Kết quả về số lượng lá/ m2 ñất trong các thời kỳ sinh
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
1 (28 ngày)
52.19
2 (38 ngày)
3 (48 ngày)
4 (58 ngày)
5 (68 ngày)
6 (78 ngày)
7 (88 ngày)
8 (98 ngày)
9 (108 ngày
±
38.70 0.51
9.47
6.39
trưởng của khoai lang rau KLR5 tại Đà Nẵng.
±
34.43 0.27
Số lượng lá trung
bình/m2ñất
Hệ số biến
ñộng
±
34.77 0.52
12.70
6.20
Giai ñoạn
±
32.85 0.22
X
±
±
±
m
CV%
7.55
±
32.03 0.22
10.05
10.60
13.52
12.59
14 ngày sau khi tr ng
ồ
166.85
14.45
28.08
±
30.38 0.23
Th
ờ
i k
ỳ
1
349.92
321.50
399.75
385.66
460.75
11.35
3.30
±
29.78 0.46
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
2
3
4
5
6
7
8
9
±
7.50
±
30.03 0.65
±
±
±
15.25
5.39
11.61
1.92
31.66
6.25
±
372.33 14.66
337.08
5.57
3.32
±
±
±
7.91
255.66
212.58
22.33
32.41
12.35
21.56
Hình 3.7. Đồ thị biểu diễn sự tăng trưởng về chiều dài thân nhánh qua
các thời kỳ thu hoạch ngọn lá của khoai lang rau KLR5 tại Đà Nẵng.
15
16
Bảng 3.6: Chỉ số diện tích lá trên diện tích ñất của khoai lang rau
KLR5 qua các thời kì sinh trưởng tại Đà Nẵng.
Diện tích lá
Hệ số
biến ñộng
m2 lá/m2 ñất
Giai ñoạn
X
±
m
CV%
13.11
2.04
14.54
7.78
32.13
26.74
25.37
28.87
8.50
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1.37 ±
0.13
±
1.10 0.015
±
1.42 0.15
±
1.72 0.10
±
1.74 0.51
Hình 3.8. Biểu ñồ biểu diễn số lượng lá/ m2 ñất qua các thời kỳ
sinh trưởng của khoai lang rau KLR5 tại Đà Nẵng
3.2.3. Chỉ số diện tích lá (m2 lá/m2 ñất)
±
1.62 0.30
±
1.11 0.20
±
0.93 0.19
±
0.74 0.05
Bảng 3.5:Diện tích lá trên cây qua các thời kỳ sinh trưởng của
khoai lang rau KLR5
Diện tích lá (dm2)/cây
Diện tích lá của giống khoai lang rau KLR5 trồng tại xã Hòa Phước
qua các thời kỳ
Hệ số
Diện tích lá
biến ñộng
(cm2
)
Giai ñoạn
X
7.708
7.080
±
±
±
m
CV%
11.35
12
10
8
10.15
Diện tích lá (cm2/cây)
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
i k
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
8.806
0.62
0.17
8.496
8.2
7.708
7.425
7.08
3.30
5.39
5.63
4.68
6
±
8.806 0.34
4
11.61
1.92
±
8.496 0.70
2
±
Các thời kỳ
10.150 0.14
0
Thời kỳ 1 Thời kỳ 2 Thời kỳ 3 Thời kỳ 4 Thời kỳ 5 Thời kỳ 6 Thời kỳ 7 Thời kỳ 8 Thời kỳ 9
5.57
±
8.200 0.32
3.32
±
7.425 1.74
Hình 3.9: Biểu ñồ biễu diễn diện tích lá/ cây của khoai lang rau
KLR5 qua các thời kỳ sinh trưởng tại Xã Hòa Phước
12.35
21.56
±
5.630 0.49
±
4.680 0.71
17
18
Th
Th
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
i k
i k
i k
i k
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
6
7
8
30.82
±
±
±
±
±
±
±
±
20.30
14.19
23.70
21.06
Diện tích lá trên diện tích ñất của khoai lang rau KLR5 qua các
thời kì sinh trưởng tại xã Hòa Phước
1.63
1.10
1.28
0.58
20.49
14.24
23.71
21.13
2.50
2.45
1.74
1.37
0.13
0.09
0.11
0.07
29.90
20.99
15.60
(m2)
2
1.8
1.6
1.4
1.2
1
0.8
0.6
0.4
0.2
0
m2 lá /m2 ñất
1.74
1.72
1.62
1.42
1.37
9
1.11
1.1
0.93
0.74
Các thời kỳ
Thời Thời Thời Thời Thời Thời Thời Thời Thời
kỳ 1 kỳ 2 kỳ 3 kỳ 4 kỳ 5 kỳ 6 kỳ 7 kỳ 8 kỳ 9
Hình 3.10: Biểu ñồ biễu diễn diện tích lá trên diện tích ñất của khoai
lang rau KLR5 qua các thời kỳ sinh trưởng tại Xã Hòa Phước
(Ngày)
Nh
ñất nên ch
p. Khi ch
u. Vì v
duy trì tr ng thái t
3.2.4. Trọng lượng cây
ư
v
ậ
y v
di
lá vượt quá 1,5 c
u khi n cho di
u càng lâu càng t
ớ
i cây khoai lang, phi
n tích lá trên di n tích ñất t
n c t t a h p lý ñể duy trì di
n tích lá s ñạt c ñại t
t.
ế
n lá g
ầ
n nh
1,2 ñến 1,5 là thích
n tích lá
u và
ư
song song v
ớ
i
m
ặ
t
ỉ
s
ố
ệ
ệ
ừ
Hình 3.11: Biểu ñồ biễu diễn trọng lượng tươi và trọng lượng khô
của khoai lang rau KLR5 tại Đà Nẵng
hợ
ỉ
số
ầ
ắ
ỉ
ợ
ệ
3.2.5. Các yếu tố cấu thành năng suất và phẩm chất của khoai
lang rau KLR5 trồng trong ñiều kiện sinh thái tại xã Hòa Phước.
Bảng 3.8: Kết quả một số chỉ tiêu về phẩm chất của giống khoai
lang rau KLR5 tại Đà Nẵng
t
ố
i
ư
ậy c
ầ
n
ñiề
ể
ệ
ớm
ự
c
ố ư
i
ạ
ố
i
ư
ố
Bảng 3.7: Trọng lượng tươi và trọng lượng khô của khoai lang
rau KLR5 qua các thời kỳ sinh trưởng tại Đà Nẵng.
Tên chỉ tiêu - Đơn vị tính
Phương pháp thử
TCVN 4590-88
TCVN 4593-88
TCVN 4594-88
Kết quả
11.6
Hàm lượng xơ thô
Hàm lượng Protein
Hàm lượng ñường tổng
Hàm lượng Tanin
%
TRỌNG LƯỢNG CÂY (g)
%
%
%
%
3,85
Giai
TRỌNG
Hệ số
TRỌNG
Hệ số
ñoạn
LƯỢNG TƯƠI biến ñộng LƯỢNG KHÔ biến ñộng
5.64
CV%
20.93
CV%
Phân tích lượng thực thực phẩm 3.54
X
20.97
26.52
33.94
36.96
39.84
X
1.84
2.32
2.77
2.94
3.33
±
±
±
±
±
±
m
±
m
Hàm lượng chất khô
Hàm lượng Nitrat
TCVN 7771:2007
11.0
980
Th
Th
Th
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
ờ
i k
i k
i k
i k
i k
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
ỳ
1
2
3
4
5
1.13
1.02
1.01
1.71
1.55
±
20.00
14.80
11.52
17.90
15.00
0.10
0.09
0.08
mg/kg PK2-P.38 TK.EN 12014:1997
PK2-P.34, HPLC/ĐA
±
±
±
±
14.91
11.56
17.95
15.07
Hàm lượng Vitamin C mg/100g
15.8
(K
ế
t quả
do Trung tâm k
ỹ
thu
ậ
t Tiêu chu
ẩn-
Đ
o lường-Ch t
ấ
0.13
0.13
l
ượng 2 – QUATEST2 Thành phố Đà N
ẵ
ng phân tích)
19
20
(%)
Bảng 3.9: Các yếu tố cấu thành năng suất của khoai lang rau
KLR5 qua các thời kỳ sinh trưởng tại xã Hòa Phước.
13.3
14
12
10
8
11.6
11.1
11
Khối
lương lượng
1ngọn ngọn/ ngọn/ô
Khối
Khối
lượng
ngọn/ô
(gam)
3145
3978
5092
5544
5976
4623
4485
3149
2340
Năng suất
TT bình
quân/ha
(tấn)
Giống KLR5 tại xã
Hòa Phước-Hòa
Vang-Đà Nẵng
Năng suất
TT/m2
Số ngọn/
Số
7.39
cây
5.64
(gam)
6
Địa phương
(g)
cây
3.85
3.54
3.45
3.5
KLR5 trồng tại Đà Nẵng
4
TK1:28 ngày
TK2:38 ngày
TK3:48 ngày
TK4:58 ngày
TK5:68 ngày
TK6:78 ngày
TK7:88 ngày
TK8:98 ngày
TK9:108 ngày
Tổng
2.5
±
±
±
±
±
±
±
±
±
8.5
7.8
7.6
7.7
7.2
6.9
6.9
6.7
6.5
20.96
26.52
33.94
36.96
39.84
30.82
29.9
370
510
670
720
830
670
650
470
360
5250
314.5
397.8
509.2
554.4
597.6
462.3
448.5
314.9
234.0
3.145
3.978
5.092
5.544
5.976
4.623
4.485
3.149
2.34
0.13
2
3.4
4.5
4.8
5.5
4.5
4.3
3.1
2.4
0.14
0.13
Chất dinh dưỡng
0
Hàm lượng
chất khô
(%)
Protein
(%)
Đường tổng số
Xơ thô
Tananh (%)
(%)
(%)
0.22
0.22
0.23
0.16
0.19
0.13
Hình 3.14: Biểu ñồ biểu diễn chỉ tiêu về hàm lượng chất khô,
protein, ñường tổng số, xơ thô và tananh của giống khoai lang rau
KLR5 trồng tại xã Hòa Phước với giống khoai lang rau ñịa phương.
20.99
15.6
37.5
38332 3833.2
38.33
(mg/100g)
120
3.3. So sánh các chỉ tiêu sinh trưởng phát triển và phẩm chất
khoai lang rau ñịa phương
98
100
Bảng 3.10: So sánh một số chỉ tiêu về phẩm chất của khoai lang
rau KLR5 trồng tại Đà Nẵng với khoai lang ñịa phương.
80
Địa phương
53.5
60
40
20
0
KLR5 trồng tại Đà Nẵng
Hàm
lượng
chất
khô
Hàm lượng một số chất trong lá
( Tính theo vật chất khô)
Đường
Giống
Vitamin C
(mg/100g)
18.1
15.8
Protein
Xơ thô Tananh Nitrat
tổng số
(%)
( %)
13,3
11,6
(%) (mg/100g)
Chất
(%)
(%)
Nitrat (mg/100g)
Vitamin C
(mg/100g)
Giống ñịa
phương
11,1
11,0
3,5
7,39
5,64
3,45
3,54
53,5
98,0
18,1
15,8
KLR5 trồng
tại Đà Nẵng
Hình 3.15: Biểu ñồ biểu diễn chỉ tiêu Nitrat và Vitamin C của giống
khoai lang rau KLR5 trồng tại xã Hòa Phước với giống ñịa phương
3,85
21
22
Bảng 3.11 :Các yếu tố cấu thành năng suất của khoai lang rau
ñịa phương qua các thời kỳ sinh trưởng.
Ngọn/cây
37.5
40
Giống ñịa
Năng
suất TT
bình
quân/ha
(tấn)
2.88
35
30
25
20
15
10
5
Khối Khối
Khối Năng
lượng suất
ngọn/ô TT/m2
(gam) (gam)
phương tại xã
Số
ngọn/
ô
20.5
Số ngọn/ lương lượng
Số ngọn/cây
Hòa Phước-
cây
1ngọn ngọn/
(g) cây
Hòa Vang-Đà
Nẵng
0
Giống
TK1:28 ngày 1.5
TK2:38 ngày 2.3
TK3:48 ngày 2.7
TK4:58 ngày 3.0
TK5:68 ngày 2.9
TK6:78 ngày 2.5
TK7:88 ngày 2.1
TK8:98 ngày 1.8
TK9:108 ngày 1.6
±
12.56 19.25 230 2888.8 288.88
11.25 26.25 350 3937.5 393.75
11.34 30.24 400 4536.0 453.60
9.78 29.34 450 4401.0 440.10
9.07 26.00 430 3900.1 390.01
8.65 21.90 380 3287.0 328.70
8.47 18.07 320 2710.4 271.04
7.92 14.25 270 2138.4 213.84
7.80 12.48 240 1872.0 187.2
3070 29670 2667
Khoai lang ñịa
phương
KLR5 trồng tại Đà
Nẵng
0.51
±
±
±
±
±
±
±
±
3.93
0.48
0.48
0.38
0.51
0.52
0.51
0.41
0.50
4.53
4.40
Hình 3.16: Biểu ñồ so sánh số ngọn/cây của giống khoai lang rau
KLR5 với giống khoai lang ñịa phương.
3.90
3.28
(tấn/ha)
2.71
50
2.13
38.33
40
29.67
1.87
30
20
10
0
Năng suất TT bình quân
20.5
29.67
Tổng
Bảng 3.12: So sánh các yếu tố cấu thành năng suất của khoai
lang rau KLR5 trồng tại Đà Nẵng với giống rau ñịa phương
Giống
Khoai lang ñịa
phương
KLR5 trồng tại Đà
Nẵng
Khối Khối
Khối
lượng
Năng Năng suất
suất TT bình
Số
ngọn/
cây
lương lượng Số
Giống
1ngọn ngọn/ ngọn/ô ngọn/ô TT/m2 quân/ha
Hình 3.17: Biểu ñồ so sánh năng suất thực tế bình quân của giống
khoai lang rau KLR5 với giống khoai lang ñịa phương.
(g)
cây
(gam) (gam) (tấn)
Khoai lang rau
ñịa phương
20.5 7.31 21.98 3070 29670 2967 29.67
37.5 9.64 28.39 5250 38330 3833 38.33
3.4. Sơ bộ phân tích hiệu quả kinh tế khoai lang rau KLr5 so với
khoai lang ñịa phương
KLR5 tr
ồ
ng t
ại
3.4.1. Năng suất thực tế trên ñồng ruộng
Đ
à Nẵ
ng
23
24
Bảng 3.13: Năng suất thu hoạch thực tế của khoai lang rau trồng tại xã
Hòa Phước,Hoà vang,Đà Nẵng so với khoai lang rau ñịa phương.
So sánh năng suất ngọn lá của giống KLR5 trồng tại xã Hòa Phước
với giống ñịa phương
Khoai lang rau ñịa
phương
Khoai lang rau KLR5
Tấn/ha
Năng suất ngọn lá
50
40
30
20
10
0
Năng suất ngọn lá
(tấn/ha)
38.33
trồng tại Đà Nẵng
29.67
Năng suất TT bình
quân/ ha (tấn/ha)
29.67
38.33
Năng suất kinh tế
3.4.2. Ý nghĩa kinh tế.
Khoai lang rau ñịa
phương
Khoai lang rau KLR5
Bảng 3.14: Các khoản chi phí cho việc trồng khoai lang rau KLR5
tại Hòa Phước (tính theo ñơn vị diện tích 1ha thu hoạch trong
khoảng 3.5 tháng)
Hình 3.18: Biểu ñồ biểu diễn năng suất kinh tế của giống khoai lang
KLR5 trồng tại Đà Nẵng so với giống khoai lang ñịa phương
Năng suất Tổng thu Tổng chi
Lãi
GIỐNG
ngọn lá
(tấn/ha)
(triệu
(triệu
(triệu
ñồng/ha) ñồng/ha) ñồng/ha)
So sánh tổng thu (triệu ñồng/ha) của giống KLR5 trồng tại xã
Hòa Phước với giống ñịa phương
Khoai lang rau ñịa phương 29.67
Khoai lang rau KLR5 38.33
Chênh l ch
296.7
383.3
60.0
65.0
236.7
318.3
82.6
(triệu ñồng/ha)
450
400
383.3
ệ
350
300
250
200
150
100
50
296.7
Bảng 3.15. So sánh giá trị kinh tế của giống khoai lang rau KLR5
với khoai lang rau ñịa phương
Tổng thu (triệu
ñồng/ha)
Chỉ tiêu
Chi phí (Nghìn ñồng)
5.000.000
Giống
0
Năng suất
Khoai lang rau ñịa
phương
Khoai lang rau KLR5
Phân bón
Thuốc trừ sâu
7.500.000
0.0
Công ( 350 công x 150.000ñ )
Tổng
52.500.000
65.000.000
Hình 3.19: Biểu ñồ biểu diễn hiệu quả kinh tế của giống khoai lang
KLR5 trồng tại Đà Nẵng so với giống khoai lang ñịa phương
25
26
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
lượng
ăn lu
ộ
c c
ủ
a gi
ố
ng ñượ
c
ñ
ánh giá là ngon h
ơ
n so v
ớ
i gi ng rau
ố
lang ñịa phương.
2. Kiến nghị
1. Kết luận
n c
n và n ng su
trong u ki n sinh thái
nh sau:
* C
ng c
ng
C
ă
ứ
vào các k
ế
t qu
m ch
Hoà Phước, chúng tôi rút ra m
ả
thí nghi
ệ
m v
ng khoai lang rau KLR5 tr
t s t lu
ề
quá trình sinh trưởng, phát
Do còn nhi
nghiên c u s
ng khoai lang rau KLR5 trong m
2011. Chúng tôi ki n ngh 1 s
+ C n ti n hành thí nghi
thái ñến n ng su t và ch t lượng c
các v mùa và các vùng khác nhau t
ề
u h
sinh trưởng, phát tri
t v
ạ
n ch
ế
v
ề ñ
i
ề
u ki
ệ
n và th
ờ
i gian ñề tài chúng tôi
ng su t, ph m ch t c
tháng 04 ñến tháng 07 n
tri
ể
ă
ấ
t, ph
ẩ
ấ
t c a gi
ủ
ố
ồng
chỉ
ứ
ự
ể
n, nă
ấ
ẩ
ấ
ủ
a
ñi
ề
ệ
ở
ộ
ố
kế
ận
giố
ộ
ụ
t
ừ
ăm
ư
ế
ị
ố
n
ộ
i dung sau:
m v ự ảnh hưởng c
a gi ng khoai lang rau KLR5 trong
i thành phố Đà N ng,nh m có
ng tr ñể nâng cao ch t lượng
ă
n c
a cây khoai lang, ta th
các tháng t tháng 04 ñến tháng 07 trong n
n Hòa Vang,Thành phố Đà N ng phù h
trưởng phát tri n c a gi ng.
Riêng xét lượng m a trong th
thêm nướ ñể ñảm n ng su t thu ho
* Gi ng khoai lang rau KLR5 có th
25 ñến 28 ngày cho thu ho ch ng n lá, m
10 ngày,n ng su t các ñợt khá ñịnh,n
ng n lá trong kho ng 3,5 tháng thí nghi
* Các ch tiêu ph m ch t c a gi
ñương v i gi ng rau ñịa phương
11%,protein 3.85%,ñường t ng s
ứ
vào nhu c
ầu về
nhi
ệ
t
ñộ
,
ñộ ẩm tương ñối, lượng m
ng nhi ñộ ñộ ẩm tương ñối,s
m 2011t
p cho s
ưa, s
ố
ầ
ế
ệ
ề
s
ủ
a các nhân t sinh
ố
giờ
n
ắ
ủ
ấ
y r
ằ
ệt
,
ố
ă
ấ
ấ
ủ
ố
giờ
n
ắ
ở
ừ
ă
ại xã Hòa
ụ
ở
ạ
ẵ
ằ
Phước,Huy
ệ
ẵ
ợ
ự
sinh
biện pháp tác ñộng trong khâu k
ỹ
thu
ật tr
ồ
ọt
ấ
ể
ủ
ố
của giống.
ư
ờ
i k
ỳ
này quá th
ch ng n lá c
i gian sinh trưởng r
ñợt thu ho
ng su t cho 9 l
ñạt 38.33 t n/ha
ng khoai lang rau KLR5 tương
ó là hàm lượng ch t khô
5.64%,x thô 11.6%,tananh
ấ
p,vì v
ậy phải tướ
i
+ Cần phải
ñầu t
ư
nghiên cứu kiểm ch
ứng tình hình sâu b
ệ
nh c a
ủ
c
bảo
ă
ấ
ạ
ọ
ủa gi ng.
ố
giống khoai lang rau KLR5 trên di
ện rộng, trong các mùa v
ụ
khác nhau.
ố
ờ
ất ngắn,t
ừ
ạ
ọ
ỗ
i
ạch cách nhau là
ă
ấ
ổn
ă
ấ
ầ
n thu ho ch
ạ
ọ
ả
ệm
ấ
ỉ
ẩ
ấ
ủ
ố
ớ
ố
ñ
ố
ấ
ổ
ơ
3.54%,vitamin C 15,8mg/100g và hàm lượng nitrat là 98,0 ch
ưa vượt
ngưỡng an toàn cho phép.
* Các ch
ng su t kinh t
KLR5 không s ng thu
ng t t cho s c kho người s
ỉ
tiêu sinh trưởng c
cao h n so v
c b o v
ủ
a gi
i gi
th
ng. Đồng th
ố
ng khoai lang rau KLR5 và hi
ng ñịa phương. Khoai lang rau
c v t, ây là lo i rau s ch,có tác
i,qua kh o sát ch
ệ
u
qu
ả
nă
ấ
ế
ơ
ớ
ố
ử
dụ
ố
ả
ệ
ự
ậ
ñ
ạ
ạ
dụ
ố
ứ
ẻ
ử
dụ
ờ
ả
ấ
t
Bạn đang xem tài liệu "Tóm tắt Luận văn Nghiên cứu sự sinh trưởng phát triển phẩm chất và năng suất của giống khoai lang rau KLR5 (Ipômeoa batatas) trồng trong điều kiện sinh thái tại xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành Phố Đà Nẵng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tom_tat_luan_van_nghien_cuu_su_sinh_truong_phat_trien_pham_c.pdf

