Luận văn Nghiên cứu việc xây dựng và phát triển hệ thống kinh doanh dịch vụ tại Bưu điện Việt Nam
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
PHAN THANH CAO
NGHIÊN CỨU VIỆC XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
HỆ THỐNG KINH DOANH DỊCH VỤ
TẠI BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Hà Nội - 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
PHAN THANH CAO
NGHIÊN CỨU VIỆC XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
HỆ THỐNG KINH DOANH DỊCH VỤ
TẠI BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Ngành
Chuyên ngành : Quản lý Hệ thống thông tin
Mã số : Chuyên ngành đào tạo thí điểm
: Công nghệ thông tin
LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. Đinh Văn Dũng
Hà Nội – 2015
ỜI C Đ N
T i xin đo n đ y à ng tr nh nghiên u riêng t i C số iệu ết
u n đ đ r trong u n v n à trung thự ngu n gố r ràng
T c giả u n văn
Phan Thanh Cao
ỜI CẢ N
Để hoàn thành đ c lu n v n này e rất biết ơn thầy h ớng dẫn. Em xin chân
thành cả ơn thầy về sự chỉ bảo t n t nh định h ớng nghiên c u, hỗ tr , tạo điều kiện
tốt nhất cho em trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Em xin cảm ơn quý Thầy, Cô Viện Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia Hà
Nội đã t n tình chỉ bảo, truyền đạt những tri th c, kỹ n ng inh nghiệm quý báu cho
em trong suốt quãng thời gian em theo học lớp Thạc sỹ tại Viện Đ y à những hành
tr ng quý b u để em hoàn thành tốt nhiệm vụ c a mình ở đơn vị mình công tác và
những b ớ đi tiếp theo trên on đ ờng sự nghiệp c a bản thân.
E ũng xin gửi lời cả ơn s u sắc tới sự qu n t giúp đỡ và tạo điều kiện
c a các anh chị, bạn bè đ ng nghiệp ơ qu n trong suốt quá trình hoàn thiện lu n v n.
Mặ dù đã rất nỗ lực và cố gắng nh ng u n v n này hắc chắn không tránh
khỏi những thiếu sót, em mong nh n đ c sự thông cảm, góp ý và t n tình chỉ bảo c a
quý thầy cô và các bạn.
Một lần nữa xin gửi đến tất cả mọi ng ời lời cả ơn h n thành nhất!
T c giả u n văn
Phan Thanh Cao
ỤC ỤC
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................................1
1 Cơ sở khoa học và thực tiễn c đề tài ....................................................................1
2. Mục tiêu nghiên c u.................................................................................................2
3 Đối t ng nghiên c u và phạm vi nghiên c u.........................................................2
4 Ph ơng pháp nghiên c u..........................................................................................2
5. Kết quả c đề tài.....................................................................................................3
6. Kết cấu c đề tài .....................................................................................................4
BƯU ĐIỆN VIỆT NAM................................................................................................5
1.1 Đặt vấn đề ..............................................................................................................5
dịch vụ tại b u điện Việt Nam.....................................................................................5
1.4.1 Dịch vụ chuyển tiền CT2003..............................................................................9
1.4.2 Dịch vụ thu hộ-chi hộ.......................................................................................14
1.4.3 Dịch vụ b u hính huyển phát........................................................................17
1.4.4 Hệ thống Quản lý lu ng tiền ............................................................................18
1.4.5 Các hệ thống liên quan khác.............................................................................25
THẾ GIỚI ....................................................................................................................27
2.1 Bài học kinh nghiệm từ Pháp...............................................................................27
2.1.1 Bối cảnh............................................................................................................27
2.1.2 Chiến c thực hiện ........................................................................................28
2.1.3 Kế hoạch thực hiện...........................................................................................28
2.1.4 Hiệu quả mang lại.............................................................................................28
2.2 Bài học kinh nghiệm từ Bỉ ...................................................................................28
2.2.1 Bối cảnh............................................................................................................28
2.2.2 Chiến c thực hiện ........................................................................................28
2.2.3 Hiệu quả mang lại.............................................................................................29
2.3.2 Chiến c phát triển........................................................................................29
2.3.4 Kết quả đạt đ c, hiệu quả mang lại................................................................30
2.4 Bài học kinh nghiệm từ Singapore.......................................................................30
2.4.1 Bối cảnh............................................................................................................30
2.4.2 Chiến c phát triển........................................................................................30
2.4.3 Kết quả đạt đ c, hiệu quả mang lại................................................................31
2.5 Bài học kinh nghiệm từ Canada...........................................................................31
2.5.1 Bối cảnh............................................................................................................31
2.5.2 Chiến c phát triển........................................................................................31
2.5.3 Kết quả đạt đ c, hiệu quả mang lại................................................................32
2.6 Kết quả thu đ c qua những bài học trên............................................................32
TẠI BƯU ĐIỆN VIỆT NAM......................................................................................33
3.2 Phạm vi thực hiện.................................................................................................38
3.3 Kiến trúc nghiệp vụ..............................................................................................38
3.4 Kiến trúc hệ thống................................................................................................38
3.4.1 Mô hình dịch vụ ...............................................................................................38
3.4.2 Kiến trúc hệ thống tổng quát............................................................................40
3.4.3 Các ch n ng a hệ thống.............................................................................42
3.4.4 Tính n ng a hệ thống ....................................................................................71
3.4.5 Độ tin c y .........................................................................................................73
3.4.6 Khả n ng bảo trì, sử đổi và nâng cấp .............................................................74
3.4.7 Khả n ng thí h nghi với i tr ờng ................................................................74
3 5 M i tr ờng kỹ thu t .............................................................................................74
3 6 M i tr ờng hoạt động ..........................................................................................76
3 7 Đ nh gi hiệu quả c a mô hình............................................................................77
3.7.1. L i ích về v n h xã hội ................................................................................77
3.7.2. L i ích về hiệu quả hoạt động c a hệ thống.....................................................77
3.7.3. L i ích về thú đẩy phát triển kinh doanh........................................................78
3.7.4. L i ích về gi t ng doanh thu, l i nhu n..........................................................78
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1. Mô hình tổ ch b u điện Việt Nam ..........................................................6
Hình 1.2. Mô hình khai thác CT2003 .......................................................................10
Hình 1.5. Mô hình sự vụ CT2003 .............................................................................12
Hình 1.6. Quy trình xử lý sự vụ CT2003 .................................................................12
Hình 1.7. M h nh đối soát CT2003 .........................................................................13
Hình 1.8. Phân rã use case Thu hộ............................................................................15
Hình 1.9. Phân rã use case chi hộ..............................................................................17
Hình 1.10. Mô hình khai thác CFM ............................................................................19
Hình 1.11. Mô hình tổ ch c dữ liệu CFM...................................................................20
Hình 3.2. Mô hình dịch vụ tr ớc khi thực hiện.........................................................39
Hình 3.3. Mô hình dịch vụ sau khi thực hiện............................................................39
Hình 3.4. Kiến trúc tổng quát hệ thống.....................................................................42
Hình 3.5. Biểu đ usecase tổng quát hệ thống..........................................................43
Hình 3.6. Biểu đ usecase ch n ng thu hộ ............................................................46
Hình 3.7. Lu ng xử lý truy vấn thu hộ Online..........................................................47
Hình 3.8. Lu ng xử lý truy vấn thu hộ Warehouse...................................................47
Hình 3.9. Lu ng xử lý truy vấn CSDL nhờ thu ........................................................48
Hình 3.10. Lu ng xử lý thanh toán thu hộ Online ......................................................49
Hình 3.11. Lu ng xử lý thanh toán thu hộ Offline......................................................49
Hình 3.12. Use case ch n ng hi hộ ........................................................................50
Hình 3.13. Lu ng xử lý truy vấn chi hộ Online..........................................................51
Hình 3.14. Lu ng xử lý truy vấn chi hộ Warehouse...................................................52
Hình 3.15. Lu ng xử lý truy vấn CSDL nhờ chi.........................................................52
Hình 3.16. Lu ng xử lý thanh toán chi hộ Online ......................................................53
Hình 3.17. Lu ng xử lý thanh toán chi hộ Offline......................................................53
Hình 3.19. Phân rã use case Quản lý dịch vụ chuyển tiền ..........................................57
Hình 3.20. Biểu đ use case tra c u tìm kiếm ...........................................................58
Hình 3.24. Lu ng Tra c u giao dị h điện liên quan ...................................................62
Hình 3.25. Lu ng xử lý giao dị h điện liên quan........................................................62
Hình 3.26. Lu ng xử lý phê duyệt, chuyển tiếp điện..................................................63
Hình 3.27. Use case quản lý mạng ới ......................................................................64
Hình 3.28. Use case quản lý danh mục.......................................................................65
Hình 3.29. Use case Quản lý khách hàng lớn .............................................................66
Hình 3.30. Lu ng xử lý Quản lý khách hàng lớn........................................................67
Hình 3.31. Phân rã use case Quản lý quỹ....................................................................68
Hình 3.32. Phân rã use case Quản lý dịch vụ..............................................................70
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.2. Bảng các ch n ng a dịch vụ thu hộ.......................................................14
Bảng 1.3. Bảng các ch n ng a dịch vụ chi hộ.......................................................16
Bảng 1.4. Bảng các ch n ng c a hệ thống CFM ......................................................21
Bảng 1.6. Bảng ch n ng CFM tại đầu mối ...............................................................23
Bảng 1.7. Bảng ch n ng CFM tại b u ục ...............................................................24
Bảng 3.1. Bảng định h ớng khi xây dựng....................................................................34
Bảng 3.2. Bảng kế hoạch xây dựng-phát triển .............................................................37
Bảng 3.3. Bảng danh sách các actor c a hệ thống .......................................................44
Bảng 3.4. Bảng danh sách các use case c a hệ thống ..................................................44
Bảng 3.5. Bảng use case ch n ng thu hộ ..................................................................46
Bảng 3.6. Bảng use case ch n ng chi hộ...................................................................50
Bảng 3.8. Bảng chi tiết các use case tra c u tìm kiếm.................................................59
Bảng 3.9. Bảng use se điều chỉnh sai sót..................................................................60
Bảng 3.11. Bảng use case Quản lý khách hàng lớn: ....................................................66
Bảng 3.12. Bảng Use case Quản lý quỹ: ......................................................................67
Bảng 3.13. Bảng use case Quản lý dịch vụ: .................................................................68
THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TẮT
Thu t ngữ/
STT
Ý nghĩa
Viết tắt
1.
2.
Portal
Cổng th ng tin điện tử
VNPOST
Tổng ng ty B u điện Việt N (Tổng ng ty)
Đầu ối đối so t dị h vụ Tổng ng ty B u điện Việt
Nam
3.
4.
MOC
Đầu mối dịch vụ tài hính b u hính tại B u điện
Tỉnh/MOC
BRANCH
B u điện tỉnh à ơ qu n hành hính trực thuộc tổng công
ty, quản lý toàn bộ mạng ới các cấp c a Tỉnh theo đị d
hành chính, bao g m các phòng ban nghiệp vụ kinh
doanh, CNTT.
5.
B u điện Tỉnh
B u điện Huyện à ơ qu n hành hính trực thuộ BĐ
Tỉnh, có ch c n ng quản lý mạng ới trong huyện theo
đị d hành hính
6.
7.
B u điện Huyện
Là B u ục – điểm giao dịch c a VNPOST. Cung cấp các
dịch vụ tài hính b u hính
PO
8.
9.
PAYPOST
CT2003
Hệ thống thanh toán thu/chi hộ tại quầy
Hệ thống chuyển tiền b u điện ũ
10. CFM
Hệ thống quản lý lu ng tiền c a vnpost
Hệ thống b u hính huyển phát. Cung cấp dịch vụ v n
chuyển-giao nh n hàng hóa.
11. BCCP
12. CSDL
13. CNTT
Cơ sở dữ liệu
Công nghệ thông tin
Là chuỗi điểm chấp nh n dịch vụ c đối tác mà
Tổng công ty h p tác triển khai dịch vụ.
Là những mã nghiệp vụ thực hiện truy vấn và thanh toán
Offline
14. Chuỗi iên ết
Mã nghiệp vụ
15.
Offline
Là hình th c truy vấn mà hệ thống thực hiện vấn tin giao
dịch thu hộ/ chi hộ từ CSDL c đối tác
Là hình th c truy vấn mà hệ thống thực hiện vấn tin giao
dịch thu hộ/ chi hộ từ CSDL BILL
16. Truy vấn Online
Truy vấn
17.
Warehouse
Truy vấn CSDL
18.
Là hình th c truy vấn mà hệ thống thực hiện vấn tin giao
dịch thu hộ/ chi hộ từ CSDL VNP
nhờ thu nhờ hi
Là hình th c truy vấn mà hệ thống thực hiện vấn tin giao
dịch thu hộ/ chi hộ từ CSDL VNP/BILL/CSDL đối tác.
Nếu có kết quả truy vấn thì thực hiện trả về dữ liệu giao
dịch thu/chi hộ.
19. Truy vấn hỗn h p
20. Thanh toán Online Là hình th c gạch n tại CSDL đối tác
Thanh toán
21.
22.
23.
24.
Là hình th c gạch n tại CSDL VNP/BILL
Offline
Thanh toán không Là hình th c không gạch n h ng đảo trạng thái c a
gạ h n
Xử ý gi o dị h
thu hộ đơn ẻ
Xử ý gi o dị h
thu hộ theo
Xử ý gi o dị h
giao dịch. Có thể thực hiện thu nhiều lần
Là kiểu thanh toán cho phép thực hiện một (01) giao dịch
cho một (01) ng ời nộp tiền.
Là kiểu thanh toán cho phép thực hiện nhiều giao dịch cho
nhiều ng ời nộp tiền.
Là kiểu thanh toán cho phép thực hiện nhiều giao dịch cho
một ng ời nộp tiền.
25. thu hộ theo bảng
kê
Xử ý gi o dị h
hi hộ đơn ẻ
Là kiểu thanh toán cho phép thực hiện một (01) giao dịch
cho một (01) ng ời nh n tiền
26.
Xử ý gi o dị h
hi hộ theo
Là kiểu thanh toán cho phép thực hiện nhiều giao dịch cho
nhiều ng ời nh n tiền
27.
Xử ý gi o dị h
28. hi hộ theo bảng
kê
Là kiểu thanh toán cho phép thực hiện nhiều giao dịch cho
một ng ời nh n tiền.
Là t p h p dãy số (hoặc ký tự) ng với mỗi giao dịch
đ qui định để tham chiếu x định thông tin c a các
giao dịch thu hộ, chi hộ, chuyển tiền.
Là mã số cấp cho các bên nhờ thu, bên nhờ chi trên hệ
thống ng dụng.
29. Số th hiếu
30. Mã đối t
Là tổng số tiền tối đ đ c thiết l p trên hệ thống cho
phép một điểm cung cấp dịch vụ hoặc một đơn vị đ c
thực hiện các giao dịch nh n tiền và bị giả t ơng ng
với số tiền đã nh n.
31. Hạn sử dụng
Thông tin giao
dị h
Là các thông tin chi tiết c a giao dịch thu hộ, chi hộ,
chuyển tiền.
32.
Giấy biên nh n
nộp tiền
Giấy biên nh n trả
tiền
33.
Là biên lai cấp ho ng ời nộp tiền c a dịch vụ thu hộ.
Là biên lai cấp ho ng ời nh n tiền c a dịch vụ chi hộ.
34.
Là các tổ ch c, doanh nghiệp đ ng ý sử dụng dịch vụ thu
hộ để thu tiền từ các khách hàng.
Là các tổ ch c, doanh nghiệp đ ng ý sử dụng dịch vụ chi
hộ để trả tiền cho các khách hàng.
35. Bên nhờ thu
36. Bên nhờ hi
Là đơn vị, cá nhân nộp tiền cho bên nhờ thu qua dịch vụ
thu hộ.
Là đơn vị, cá nhân nh n tiền c a bên nhờ chi qua dịch vụ
chi hộ hoặc nh n tiền c a dịch vụ chuyển tiền.
37. Ng ời nộp tiền
38. Ng ời nh n tiền
1
PHẦN Ở ĐẦU
1. Cơ sở khoa học và thực tiễn của đề tài
Thực trạng hiện nay sự phát triển và ng dụng tin học vào khai thác kinh doanh
dịch vụ trong b u điện Việt Nam vẫn còn ở m c thấp so với mặt bằng trung trên thế
giới và trong khu vự Đặc biệt việc ng dụng tin học vào khai thác kinh doanh và v n
hành hệ thống b u điện còn khá nhiều bất c p, thiếu đ ng bộ. Tại đơn vị khai thác
kinh doanh dịch vụ còn t n tại nhiều phần mề h ơng tr nh à ơ sở dữ liệu
h ng đ ng bộ với nhau. Công cụ h ho th bất tiện khi sử dụng, giả n ng
suất ũng nh việc triển h i ho đối tác mới sẽ h h n và hi phí triển khai lớn.
Nền tảng công nghệ đ ng sử dụng các CSDL phân tán đặt tại đơn vị và đ ng bộ
lên tổng công ty vào cuối ngày để đối soát dữ liệu, tổng h p thống kê báo cáo. Nền
tảng công nghệ này dẫn đến hạn chế kỹ thu t CNTT khi kết nối thanh toán trực tuyến
với đối tác có nhu cầu thu hộ và đối soát trực tiếp (online) ũng nh r i ro sai lệch
hi đối soát thanh toán. Việc này gây ra trở ngại rất lớn cho sự phát triển c a ngành,
tốn nhiều nhân lực, hiệu quả hoạt động kinh doanh thấp.
Nằm trong thực trạng chung về sự phát triển tin học c b u điện Việt Nam trong
bối cảnh th tín truyền thống bị giảm sút mạnh do sự phát triển nh vũ bão c a
internet và th ng tin di động, số ng h h hàng đến b u ụ để sử dụng các dịch vụ
b u hính viễn thông truyền thống ũng giả sút t ơng ng Điều này đặt ra cho
Vietnam Post bài toán phải giữ chân và thu hút sự quay trở lại c a khách hàng với các
điể b u điện bằng cách tìm kiếm xây dựng các dịch vụ mới.
Trong hi đ ngày nay ở trong n ớ đã xuất hiện nhiều mô hình thanh toán
không dùng tiền mặt nh ví điện tử, thẻ tín dụng quốc tế Visa, Master, Internet banking
c ng n hàng Tuy nhiên đại đ số ng ời dân vẫn sử dụng ph ơng n th nh to n
truyền thống là tiền mặt đặc biệt là các vùng sâu, vùng xa. Do v y để các dịch vụ nh
bảo hiểm, vay tín dụng tiêu dùng… đến t n t y ng ời tiêu dùng, khách hàng các nhà
cung cấp dịch vụ phải xây dựng hệ thống đại ý điểm thu tiền, tốn nhiều chi phí sau
b n hàng độ r i ro cao và khó mở rộng mạng ới b n hàng đến các vùng miền
khác nhau.Với thế mạnh hệ thống mạng ới b u ục “trên 15 000 điểm giao dịch ph
khắp 63 tỉnh thành với hơn 40 000 b u t gi o dịch viên” [1] th đ y hính à ơ hội
và định h ớng khai thác kinh doanh c B u điện Việt Nam.
Do đ rất cần thiết phải xây dựng và tích h p đ ng nhất các phần mềm, ch c
n ng thành ột hệ thống thống nhất nhằ đ p ng bài toán kinh doanh theo định
h ớng phát triển c b u điện Việt Nam. Việc nghiên c u XÂY DỰNG VÀ PHÁT
TRIỂN HỆ THỐNG KINH DOANH DỊCH VỤ TẠI BƯU ĐIỆN VIỆT NAM nhằm
đ p ng các yêu cầu cấp thiết đ
2
2. ục tiêu nghiên cứu
a. Mục tiêu chung:
Đ nh gi hiện trạng mô hình Hệ thống khai thác kinh doanh dịch vụ tại B u điện
Việt Nam hiện tại.
Nghiên c u kinh nghiệm xây dựng và phát triển mô hình kinh doanh dịch vụ b u
điện từ n ớc phát triển trên thế giới.
Đề xuất triển khai mô hình hệ thống khai thác kinh doanh dịch vụ tại B u điện
Việt Nam.
Đánh giá hiệu quả mô hình lựa chọn đề xuất
b. Mục tiêu cụ thể:
Mục tiêu cụ thể c a việc xây dựng mô hình hệ thống khai thác dịch vụ tại B u
điện Việt Nam nhằm nâng cao chất ng dịch vụ b u điện phục vụ nhân dân, cải thiện
chất ng dịch vụ b u điện với sự tích h p liền mạch các dịch vụ, ch n ng Việc
tích h p, cải thiện và nâng cao toàn bộ hệ thống th ng tin b u điện Việt Nam thông
qua s c mạnh tổng h p, liền mạch c a nhiều dịch vụ hiện có tạo lên một hệ thống
CNTT thống nhất đ p ng toàn bộ yêu cầu nghiệp vụ c ngành ũng nh đ p ng kế
hoạch phát triển kinh doanh c a tổng công ty, nâng cao hiệu quả inh do nh đ s c
cạnh tranh với các doanh nghiệp khác.
3. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
Đối t ng nghiên c u: C v n bản pháp quy liên quan đến việc xây dựng và
phát triển Hệ thống th ng tin b u điện do Nhà n ớ quy định, các tài liệu, công trình
nghiên c u c a các tác giả trong và ngoài n ớc, các hệ thống khai thác kinh doanh
dịch vụ hiện có c b u điện Việt Nam.
Phạm vi nghiên c u: đề tài đ c nghiên c u để áp dụng cho xây dựng và phát
triển mô hình Hệ thống khai thác kinh doanh dịch vụ tại b u điện Việt Nam
4. Phương ph p nghiên cứu
Để có thể phân tích khách quan và khoa họ đ r đ c những quy trình h p lý
và đúng đắn ph ơng ph p đ c sử dụng:
Ph ơng ph p nghiên u lý lu n, tài liệu: Thu th p, nghiên c u các tài liệu v n
bản iên qu n đến mô hình Hệ thống thông tin tại b u điện Việt Nam. Việc nghiên c u
tài liệu thể hiện đ đầy đ và cho một cái nhìn chính xác nhất về hiện trạng Hệ
thống th ng tin b u điện Việt N và đề xuất mô hình triển khai.
Ph ơng ph p nghiên u thực tiễn: So sánh, rút kinh nghiệm từ h nh đã
triển khai trên thế giới để có bài họ đúng đắn trong triển khai mô hình Hệ thống thông
tin tại b u điện Việt N : để học hỏi kinh nghiệm và rút ra bài học.
Ph ơng ph p ph n tí h và tổng h p: từ những tài liệu thu th p đ c, tiến hành
phân tích và tổng h p các ngu n th ng tin đ để đ nh gi hiệu quả và đ r đ c mô
hình phù h p cho Việt Nam.
3
5. Kết quả của đề tài
Lu n v n tr nh bày ết quả c a nghiên c u việc xây dựng và phát triển tích h p
hệ thống thông tin tại b u điện Việt N đ ng thời trình bày tất cả các vấn đề cần thiết
cho việc phát triển và tích h p này, những thông tin trong tài liệu đã đ c khảo sát và
nghiên c u một cách kỹ ỡng để tránh các r i ro bất kỳ sau này khi triển khai.
Hệ thống khai thác kinh doanh dịch vụ tại b u điện Việt Nam hiện tại bao g m
các hệ thống nh : Hệ thống thanh toán tại quầy (Paypost), Hệ thống quản lý lu ng tiền
CFM, Hệ thống b u hính huyển phát (BCCP), Hệ thống chuyển tiền CT2003
(CT2003). Toàn bộ các phần mềm này hoạt động trên mạng nội bộ b u hính đ c
quản lý bởi tổng ng ty B u điện Việt Nam (VNPOST).
Việc xây dựng và phát triển tích h p các hệ thống hiện tại c a VNpost cần chi
phí rất lớn và sự chuẩn bị nhiều ho ơ sở hạ tầng mạng n ng ực hoạt động và xây
dựng chuẩn th ng tin b u điện. Vì v y để tránh nhiều r i ro có thể xảy ra trong khi
xây dựng toàn bộ hệ thống cùng một ú đề xuất nên thực hiện từng b ớc chiến c
để phát triển mô hình Hệ thống kinh doanh dịch vụ b u điện Việt N nh s u:
- Gi i đoạn khởi điểm: Nghiên c u, phân tích tổng thể bài toán nghiệp vụ phát
triển c B u điện Việt Nam.
- Gi i đoạn tích h p: tích h p toàn bộ các hệ thống thành một hệ thống duy nhất,
đ ng bộ hoàn toàn với nhau, trên toàn mạng ới.
- Gi i đoạn triển khai thử nghiệm: triển h i thí điểm ở một số điểm thử nghiệm
từ đ đ nh gi đ c tính khả thi c a kỹ thu t và nghiệp vụ đ ng thời xem xét các vấn
đề cần thiết cho việc mở rộng sau này.
- Gi i đoạn triển khai mở rộng: Triển khai mở rộng trên toàn bộ mạng ới
- Gi i đoạn mở rộng, tích h p với các hệ thống khác ngoài VNpost
Các l i ích và hiệu quả có thể đạt đ c sau khi xây dựng và phát triển tích h p hệ
thống kinh doanh dịch vụ b u hính Việt N nh s u:
- Đối với h h hàng ng ời dân: Nâng cao chất ng dịch vụ b u hính thông
qua việc tích h p liền mạch toàn bộ thông tin trên hệ thống b u điện việt nam,tạo
thu n l i ho ng ời có nhu cầu thanh toán, nh n tiền, chuyển tiền. Khách hàng có thể
ra bất kỳ điểm giao dịch nào c a b u điện ở bất kỳ thời điểm nào trong giờ làm việ để
thực hiện dịch vụ Đặc biệt đối với các vùng sâu, vùng xa mà ngành ngân hàng, viễn
th ng … h ở đ c dịch vụ v do điều kiện ơ sở hạ tầng, giao thông, v t chất còn
h h n th hệ thống kinh doanh dịch vụ b u hính với mạng ới đã có sẵn cộng
thêm các dịch vụ mới đ c triển h i đã giúp ho ng ời dân tiếp c n đ c với nền
khoa học, công nghệ hiện đại, tiên tiến giúp cho cuộc sống và nh n th v n h a
ng ời d n đ t ng ên Đ y hính à gi trị cao nhất ng tính nh n v n s u sắc mà
hệ thống mang lại.
-Đối với đối tác: Không cần mất khoản chi phí lớn để xây dựng mạng ới
đại ý điểm giao dịch, nhân viên thu gom để thực hiện thu, chi trực tiếp với khách
hàng mà thông qua hệ thống điểm giao dịch c Vnpost đối tác có thể sử dụng
dịch vụ nhờ thu, nhờ hi để thay thế. Việc h p tác này nhằm giảm thiểu chi phí quản
4
lý, mặt bằng, nhân lực và r i ro quản lý tiền mặt. Mặt h đối tác dễ dàng mở
rộng quy inh do nh đến các vùng miền h nh u trong n ớc một cách nhanh
tróng, hiệu quả.
-Đối với tổng ng ty b u điện Việt Nam: Việc sử dụng hệ thống kinh doanh
dịch vụ nh ột công cụ để gi t ng dịch vụ tại các quầy b u điện, tạo thêm thu nh p
cho trên 16.000 giao dị h viên; thú đẩy mở rộng và nâng cao các dịch vụ tài chính
b u hính đe ại ngu n do nh thu đ ng ể. Nâng cao hiệu quả các hoạt động nghiệp
vụ c a mạng ới đ ng thời cắt giảm chi phí bằng cách sử dụng tối u ngu n nhân lực
và cải thiện các quy trình nghiệp vụ t ng o hiệu suất hoạt động. Mở rộng kết nối
kinh doanh với đối t t ng o i nhu n cho tổng ng ty b u điện Việt Nam.
6. Kết cấu của đề tài
Đề tài đ c kết cấu g m 5 phần ( h ơng) hính trong đ :
Phần mở đầu: Giới thiệu các yêu cầu khách quan, ch qu n ơ sở thực tiễn
nghiên c u và xây dựng đề tài.
Ch ơng I: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG KINH DOANH DỊCH VỤ TẠI BƯU
ĐIỆN VIỆT NAM
Ch ơng II: KINH NGHIỆM XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG
KINH DOANH DỊCH VỤ BƯU ĐIỆN TỪ CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN TRÊN THẾ
GIỚI
Ch ơng III ĐỀ XUẤT TRIỂN KHAI MÔ HÌNH KINH DOANH DỊCH VỤ
TẠI BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Phần kết lu n: Kết lu n tổng thể về lu n v n
5
CHƯ NG 1: TỔNG QU N VỀ HỆ THỐNG KINH DOANH DỊCH VỤ TẠI
BƯU ĐIỆN VIỆT N
1.1 Đặt vấn đề
Đ c sự qu n t đầu t Đảng và Chính ph , sự cố gắng c a các cấp ngành
và sự nỗ lực không mệt mỏi c a các cán bộ nh n viên ngành b u điện cùng với sự chia
sẻ giúp đỡ c a bầu bạn quốc tế ngành b u điện Việt Nam nói chung và mạng ới b u
điện n i riêng đã đạt đ c nhiều thành tựu quan trọng trong việc cung cấp các dịch vụ
b u hính ng í h theo hiến c, quy hoạch, kế hoạ h do Nhà n ớc phê duyệt,
đ ng g p thành tí h h ng nhỏ vào công cuộ đổi mới phát triển đất n ớc.
Mạng ới b u điện Việt N ngày àng đ c c ng cố và hoàn thiện với “12.738
điểm phục vụ, bán kính phục vụ b nh qu n đạt 2.93 /điể đảm bảo mỗi xã có tối
thiểu một điểm phục vụ, số dân phục vụ b nh qu n đạt 7 164 ng ời/điểm, Tổng nhân
sự trên toàn mạng ới là 42 777 ng ời” [1].
Bên cạnh những thành tích đã đạt đ ngành ngành b u điện nói trung và mạng
cung cấp dịch vụ b u điện n i riêng đ ng phải đối mặt với nhiều h h n th h th c
và một số mặt hạn chế Đầu t ho b u điện t ng nh ng h t ơng x ng với nhu
cầu sử dụng dịch vụ c ng ời dân, n ng ực dịch vụ b u điện tuyến ơ sở còn hạn
chế ơ sở hạ tầng và trang thiết bị c a nhiều b u ụ đã xuống cấp. Hiện t ng quá tải
sử dụng dịch vụ trong giờ o điểm là khá phổ biến và kéo dài nhiều n g y ảnh
h ởng tới chất ng dịch vụ.
Tuy nhiên, thực trạng trung hiện nay là sự phát triển và ng dụng tin học trong
b u điện c n ớc ta vẫn còn ở m c thấp so với mặt bằng trung trên thế giới và trong
khu vực. Việc ng dụng tin học tại đơn vị ơ sở trong ngành b u điện nói trung
vẫn mang tính bao cấp h tính hệ thống tính đ ng bộ. Số ng đơn vị b u
điện ng dụng tin học thành công trong công tác quản lý và phát triển dịch vụ th ờng
chỉ t p trung ở một số trung tâm lớn hoặ b u ục thuộc các thành phố. Bên cạnh đ
do sự phát triển thiếu đ ng bộ và thiếu sự qu n t đến các tiêu chuẩn, nên hệ thống
phần mềm c b u điện vẫn h thể kết nối và chia sẻ dữ liệu/th ng tin đ c với
nhau một cách linh hoạt.
Do v y, vấn đề đặt r hàng đầu hiện n y đối với tin họ b u điện tại Việt Nam là
vấn đề chuẩn hóa hệ thống th ng tin b u điện đặc biệt trong công tác quản lý và khai
thác mạng ới phục vụ cho kinh doanh, mang lại l i nhu n.
1.2 Kh i niệm dịch vụ tài chính-bưu chính, mô hình tổ chức kinh doanh
dịch vụ tại bưu điện Việt Nam
1.2.1 Khái niệm
- Khái niệm về dịch vụ: Có thể hiểu dịch vụ là một hoạt động hay l i ích cung
ng nhằ để tr o đổi, nhằm bổ sung giá trị cho phần v t chất và à đ dạng hóa,
phong phú hóa, khác biệt hóa, nổi trội h … à o nhất là trở thành những th ơng
hiệu, những nét v n h inh doanh và tạo ra sự hài òng o ho ng ời tiêu dùng để
họ sẵn sàng trả tiền cao, nhờ đ inh do nh hiệu quả hơn Đặ điể ơ bản c a dịch
6
vụ khác với hàng hoá thuần tuý, dịch vụ 4 đặ tr ng ơ bản đ à: tính v h nh
(không hiện hữu) tính h ng đ ng nhất tính h ng u trữ và tính không chuyển giao
sở hữu
-Khái niệm dịch vụ b u hính: Cho đến nay trên thế giới không có một định
ngh hính x về dịch vụ b u hính Những định ngh về dịch vụ b u hính hiện
đ ng sử dụng đều dự trên đặc tính c a sản phẩm dịch vụ b u hính Tại Việt Nam,
theo pháp lệnh B u hính Viễn thông 2002, Dịch vụ b u hính b o g m dịch vụ b u
hính ơ bản và dịch vụ b u hính ộng thêm.
-Phân loại dịch vụ b u hính: ó nhiều cách phân nhóm dịch vụ b u hính và
dịch vụ khác mà B u hính Việt N đ ng ung ấp, có thể tiến hành phân nhóm theo
tính chất dịch vụ, theo doanh thu, theo sản ng... Tuy nhiên, hiện nay các phân nhóm
các dịch vụ này th ờng đ c sử dụng là phân theo tính chất c a dịch vụ.
+ Nhóm dịch vụ b u hính huyển phát
+ Nhóm dịch vụ Tài hính B u hính
+ Nhóm dịch vụ khác
- Đặ tr ng a dịch vụ b u hính: Là hoạt động dịch vụ, dịch vụ b u hính
những đặ điể t ơng tự nh oại hình dịch vụ khác, dịch vụ b u hính nhằm thoả
mãn nhu cầu truyền tin c a khá h hàng song ũng những sự khác biệt nhất định.
1.2.2 Mô hình tổ chức, quản lý khai thác
Tổ ch c quản lý và khai thác c B u điện Việt N đ c tổ ch theo sơ đ
sau: trong đ :
-Tổng ng ty à ơ qu n tổ ch định hình việc khai thác, toàn bộ việc khởi tạo
dịch vụ t ơng t đối tác, tổ ch c khai thác và kiể so t đ th c hiện tại bộ
ph n này
-C b u điện tỉnh/thành phố thực hiện theo lệnh điều hành c a tổng công ty,
thực hiện báo cáo và phát triển inh do nh theo định h ớng c a tổng công ty
Tổng công ty
Bưu điện Tỉnh
Bưu điện Tỉnh
Bưu điện Huyện
Bưu điện Huyện
Điểm văn
hóa xã
Bưu cục cấp 1
Bưu cục cấp 2
Bưu cục cấp 3
Hình 1.1. Mô hình tổ chức bưu điện Việt Nam
7
1.3 Tổng quan c c hệ thống kinh doanh dịch vụ của bưu điện Việt Nam
1.3.1 Hiện tr ệ thống kinh doanh dịch vụ bưu điện Việt Nam
1.3.1.1 Hiện trạng
- Do sự phát triển nh vũ bão a internet và thông tin di động, số ng khách
hàng đến b u ụ để sử dụng các dịch vụ b u hính viễn thông truyền thống ũng
giả sút t ơng ng.
-Tại đơn vị khai thác kinh doanh dịch vụ còn t n tại nhiều phần mềm,
h ơng tr nh à ơ sở dữ liệu h ng đ ng bộ với nhau.
-Công cụ h ho th bất tiện khi sử dụng, giả n ng suất ũng nh việc
triển h i ho đối tác mới sẽ h h n và hi phí triển khai lớn.
-Nền tảng công nghệ sử dụng CSDL ph n t n và đ ng bộ lên tổng ng ty để
thống kê báo cáo. Dẫn đến hạn chế kỹ thu t CNTT khi kết nối thanh toán trực tuyến
đến đối tác có nhu cầu ũng nh r i ro sai lệ h hi đối soát thanh toán. Việc này
gây ra trở ngại rất lớn cho sự phát triển c a ngành, tốn nhiều nhân lực, hiệu quả hoạt
động kinh doanh thấp
1.3.1.2 h nh s ch c a h nh ph đối với ngành bưu điện
-Tổng ng ty B u hính Việt Nam (VNPost) là doanh nghiệp nhà n ớ đơn vị
thành viên c a T p đoàn B u hính Viễn thông Việt Nam (VNPT), chính th c chia
tách, hoạt động độc l p từ tháng 01/2008. VNPost là doanh nghiệp duy nhất tại Việt
N đ Nhà n ớc giao nhiệm vụ cung cấp các dịch vụ B u hính ng í h trên toàn
quốc và thực hiện tr o đổi B u hính với tất cả n ớc trên thế giới [1].
-VNPost có các ch n ng và nhiệm vụ chính [1]:
+ Thiết l p, quản lý, khai thác và phát triển mạng B u hính ng ộng, cung
cấp các dịch vụ B u hính ng í h theo chiến c, quy hoạch, kế hoạ h do ơ qu n
Nhà n ớc có thẩm quyền phê duyệt.
+ Kinh doanh các dịch vụ B u hính dành riêng theo quy định c ơ qu n Nhà
n ớc có thẩm quyền.
+Kinh doanh các dịch vụ B u hính huyển phát, phát hành báo chí, tài chính
b u hính trong và ngoài n ớc.
+Tham gia các hoạt động cung cấp dịch vụ b u hính quốc tế và các dịch vụ
khác trong khuôn khổ Điều ớc quốc tế trong nh vự B u hính mà Việt Nam ký
kết, gia nh p hi đ Nhà n ớc cho phép.
+H p tác với các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin, cung cấp, kinh
doanh các dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin trên toàn quốc.
+ Kinh doanh các dịch vụ h nh : Bảo hiểm, v n tải (hành khách, hàng hóa),
logistics, bất động sản ho thuê v n phòng dịch vụ du lịch, quảng cáo.
+Kinh doanh các ngành nghề h theo quy định c a pháp lu t.
1.3.2 v đ u tr v c khai thác kinh doanh dịch vụ bưu điện
8
C vấn đề h yếu trong nh vự h i th inh do nh dịch vụ b u điện đ
iệt ê trong Bảng 1.1:
Bảng 1.1. Bảng c c v n đ t n đ ng trong nh v c inh doanh bưu ch nh
Các vấn đề
Chi tiết
Cạnh tranh kinh Trong cùng phân khúc kinh doanh dịch vụ đối tác cạnh tranh
doanh
mạnh nh viette post dh …
Mạng IT iên tỉnh vẫn òn h ph rộng trên toàn bộ điể b u
cục, vẫn còn nhiều b u ục không có kết nối mạng đặc biệt à vùng
s u và vùng x
Ng n s h và hạ
tầng ơ sở òn
yếu é
Ngân sách đầu t tr ng thiết bị đ c quy hoạch theo tỉnh tự trang
bị do điều kiện kinh tế hiện tại lên một số b u ục vẫn òn h
đ c trang bị sẵn sàng cho việc triển khai các dịch vụ mới
Đối với điể b u ụ v n h xã vùng s u vùng x gi ả
ột y tính òn rất o h n i đến y tính ết nối đ
internet Gi ả phần ề ũng òn rất o đặ biệt à hi phí
bản quyền phần ề
Gi ả
Hệ thống phục vụ inh do nh h đ huẩn h ết quả à
Chuẩn h (tí h h ng đ ng nhất thông tin, hạn chế phát triển kết nối tích h p với
h p)
đối t h h h n trong việ đối soát, báo cáo và tốn nhân lực
dẫn đến hiệu quả kinh doanh thấp
1.3.3 iệ tr t s v tr t i t bị
Đ ờng mạng liên tỉnh: hiện tại Vnpost đ ng sử dụng đ ờng mạng megawan kết
nối liên tỉnh u ng 20Mb đ ờng này kết nối giữa tổng ng ty và đầu môi tỉnh.
Tại các trạ b u ụ b u điện huyện b u điện tỉnh đ c trang bị các máy tính
để bàn có/hoặc không có kết nối mạng với tổng công ty.Hiện tại do t n tại nhiều phần
mềm, ch n ng phục vụ cho khai thác kinh doanh lên mỗi dịch vụ đều cần những
máy tính riêng ( sung đột về cấu hình trong hệ thống) dẫn đến việ đầu t
máy móc, trang thiết bị ho b u ục rất tốn kém và ít hiệu quả.
Với mỗi tỉnh đều có hệ thống mạng nội bộ riêng, và tố độ ũng nh độ ổn dịnh
phục thuộc nhiều vào m độ phát triển và áp dụng cntt c a tỉnh.hầu nh tỉnh xa,
lẻ thì hệ thóng mạng hầu nh h ng đạt tố độ ơ bản,mất ổn định.
Hệ thống máy ch đặt tại tổng công ty và ch a các kho dữ liệu, các hệ thống core
c a các hệ thống. Các phần mề ài đặt trên các máy trạm tại b u ục thuộc các
đơn vị, kết nối vào hệ thống máy ch qua mạng liên tỉnh.Hiện tại h hệ thống
máy ch dự phòng đ mạnh để đảm bảo tính toàn vẹn, sẵn sàng c a hệ thống.Trong
tr ờng h p xảy ra sự cố sẽ mất rất nhiều thời gi n để khôi phục, việc này gây ảnh
h ởng lớn đến chất ng dịch vụ và tính sẵn sang c a hệ thống,ảnh h ởng lớn đến kết
quả inh do nh ũng nh uy tín với đối tác c b u điện Việt Nam. CSDL c a các
hệ thống khai thác dịch vụ h ng đ ng nhất với nhau (thiết kế trên nhiều nền tảng
9
khác nhau) gây ra việc mất đ ng bộ và khó cỏ thể tổng h p thông tinh phục vụ hoạt
động, kinh doanh một cách liên tục, chính xác.
1.3.4 t u
Hệ thống thiếu tính đ ng bộ h h n ho việc phát triển nghiệp vụ, mở rộng kết
nối theo nhu cầu phát triển kinh doanh c a tổng công ty.
Các CSDL còn phân tán, việ đ ng bộ ên đầu tổng ng ty để tổng h p báo cáo
gây nhiều bất tiện h ng đ p ng đ c yêu cầu online(chễ so với thời gian thực rất
nhiều) th ng th ờng cuối ngày mới tiến hành tổng h p đối soát vì v y h ng đ p ng
đ c việc phát triển kết nối, kinh doanh với đối tác chi trả, thu hộ mang tính
re ti e nh thu vé máy bay, tàu, chi trả khoản vay, các ngân hàng hoặc tổ ch c tín
dụng…
Rất tốn nhân lực cho các khâu duy trì hoạt động c a toàn mạng ới (không phải
các giao dị h viên) v h p dụng triệt để công nghệ thông tin vào v n hành và khai
thác.
Tốn nhiều trang thiết bị tin học phục vụ cho các hệ thống t ng o chi phí duy trì
và v n hành hệ thống.
Ch huẩn h ơ hế mã hóa, bảo m t, gây nhều r i ro trong việc bảo m t
thông tin khách hàng, giao dịch, kinh doanh.
Ch hệ thống tổng h p thông tin phục vụ cho việ h s h h hàng a
mạng ới, các khách hàng lớn, khách hàng th ờng xuyên …
Ch hệ thống dự phòng đ mạnh đ p ng sẵng sàng hoạt động hệ thống
trong tr ờng h p sự cố lớn xảy ra.
1.4 Tổng quan c c chức năng, nghiệp vụ khai th c dịch vụ bưu điện Việt
Nam
1.4.1 Dị vụ u ể ti T2003
Hệ thống chuyển tiền CT2003 là hệ thống dịch vụ chuyển tiền đ c xây dựng
đ p ng cả hai dịch vụ là th chuyển tiền (TCT) và chuyển tiền nhanh. Các phiếu
chuyển tiền thay vì chuyển qu đ ờng th nh tr ớ đây sẽ đ c truyền trên mạng
điện tử tới b u ục nào gần với địa chỉ nh n nhất, phiếu chuyển sẽ đ c in ra và chi trả
ho h h hàng Th huyển tiền và chuyển tiền nhanh cùng có tố độ ghi nh n, xử lý
nh nh u nh ng h nh u về m độ u tiên hi trả. Ví dụ, thời gian tối đ a dịch
vụ CTN và điện hoa hiện quy định là 48 giờ òn TCT quy định tối đ h ng qu 6
ngày.
Hệ thống CT2003 đ p ng đ c cho cả hai loại b u ục online (có kết nối) và
offline theo hình th b u ục online sẽ nh p thay thế cho offline, nghiệp vụ này giúp
cho quy hoạch, tổng h p doanh thu, hạn m ho b u ụ đ c rõ ràng và thu n
tiện. C quy tr nh h i th CT2003 đ c mô tả theo các ch n ng hính d ới đ y
1.4.1.1 Tổng quan mô hình khai thác
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Nghiên cứu việc xây dựng và phát triển hệ thống kinh doanh dịch vụ tại Bưu điện Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
luan_van_nghien_cuu_viec_xay_dung_va_phat_trien_he_thong_kin.pdf

