Luận văn Một số thuật toán học máy trong phân loại hành vi sử dụng gói cước data viễn thông
HꢀC VIꢁN CÔNG NGHꢁ BƯU CHꢂNH VIꢃN THÔNG
NGUYꢃN QUANG TUẤN
MỘT SỐ THUẬT TOÁN HꢀC MÁY
TRONG PHÂN LOẠI HÀNH VI
SỬ DỤNG GÓI CƯỚC DATA VIꢃN THÔNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
(Theo định hướng ứng dụng)
Hà Nội - năm 2020
HꢀC VIꢁN CÔNG NGHꢁ BƯU CHꢂNH VIꢃN THÔNG
NGUYꢃN QUANG TUẤN
MỘT SỐ THUẬT TOÁN HꢀC MÁY
TRONG PHÂN LOẠI HÀNH VI
SỬ DỤNG GÓI CƯỚC DATA VIꢃN THÔNG
CHUYÊN NGÀNH: KHOA HỌC MÁY TÍNH
MÃ SỐ:
8.48.01.01
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
(Theo định hướng ứng dụng)
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HꢀC
PGS.TS. TRẦN ĐÌNH QUẾ
Hà Nội - năm 2020
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan: Khoá luận tốt nghiệp với đề tài “MỘT SỐ THUẬT TOÁN HꢀC
MÁY TRONG PHÂN LOẠI HÀNH VI SỬ DỤNG GÓI CƯỚC DATA VIꢃN
THÔNG” là công trình nghiên cứu của cá nhân tôi, các số liệu, kết quả nêu trong
luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác,
không sao chép của bất cứ ai.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm về công trình nghiên cứu của riêng mình!
Hà Nội, ngày ………….
Người cam đoan
Nguyễn Quang Tuấn
i
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIꢁU VÀ CHỮ VIẾT TẮT ............................................iv
DANH MỤC CÁC BẢNG ........................................................................................v
DANH MỤC CÁC HÌNH ........................................................................................vi
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ BÀI TOÁN PHÂN LOẠI HÀNH VI SỬ
DỤNG DỊCH VỤ VIꢃN THÔNG............................................................................3
1.1 Giới thiệu bài toán ..........................................................................................3
1.2 Tổng quan quy trình phân tích dữ liệu.........................................................3
1.2.1 Tổng quan.................................................................................................3
1.2.2 Quy trình triển khai bài toán phân tích dữ liệu......................................4
1.2.3 Lưu đồ quy trình thực hiện dự án ứng dụng phân tích dữ liệu.............6
1.3 Xử lý dữ liệu phân tán với Spark..................................................................6
1.3.1 Giới thiệu ..................................................................................................6
1.3.2 Cơ chế hoạt động......................................................................................7
1.3.3 Spark application......................................................................................9
1.4 Các chỉ số đánh giá hiệu năng mô hình ........................................................9
1.4.1 Ma trận nhầm lẫn (Confusion matrix)....................................................9
1.4.2 Các chỉ số Accuracy, Precision, Recall và F1 score .............................10
1.4.3 Đường cong ROC ...................................................................................11
1.4.4 Biểu đồ Lift .............................................................................................13
1.4.5 Biểu đồ Gain...........................................................................................14
1.5 Các phương pháp xây dựng đặc trưng dữ liệu ..........................................15
1.5.1 Các phương pháp thống kê lựa chọn đặc trưng dữ liệu với phương
pháp lọc............................................................................................................16
ii
1.5.2 Các phương pháp thống kê lựa chọn đặc trưng dữ liệu với phương
pháp đóng gói...................................................................................................20
1.5.3 Các phương pháp thống kê lựa chọn đặc trưng dữ liệu với phương
pháp nhúng......................................................................................................21
1.6 Kỹ thuật tiền xử lý dữ liệu ...........................................................................22
1.6.1 Xử lý thiếu giá trị....................................................................................23
1.6.2 Xử lý giá trị ngoại lai..............................................................................25
1.7 Thuật toán giảm chiều dữ liệu (PCA).........................................................25
CHƯƠNG 2 - MÔ HÌNH HÀNH VI VÀ MỘT SỐ THUẬT TOÁN HꢀC
MÁY .........................................................................................................................28
2.1 Thuật toán rừng ngẫu nhiên (Random Forest)..........................................28
2.1.1 Cây quyết định ........................................................................................28
2.1.2 Thuật toán rừng ngẫu nhiên (Random Forest)....................................29
2.2 Thuật toán Naïve Bayes................................................................................32
2.2.1 Suy diễn Bayes........................................................................................32
2.2.2 Cơ sở lý thuyết ........................................................................................33
2.2.3 Ứng dụng của Bayes trong phân tích dữ liệu .......................................35
2.3 Thuật toán Logistic Regression ...................................................................36
2.3.1 Khái niệm................................................................................................36
2.3.2 Cơ sở lý thuyết ........................................................................................36
CHƯƠNG 3 - THỬ NGHIꢁM VÀ ĐÁNH GIÁ...................................................38
3.1 Đặt vấn đề......................................................................................................38
3.2 Xác định bài toán ..........................................................................................38
3.3 Quy trình xây dựng mô hình học máy........................................................39
3.4 Thực nghiệm..................................................................................................40
3.4.1 Nhập vào các thư viện............................................................................40
iii
3.4.2 Khai báo biến ngày tháng ......................................................................41
3.4.3 Import cơ sở dữ liệu ...............................................................................43
3.4.4 Tiền xử lý dữ liệu....................................................................................44
3.5 Kết quả thực nghiệm ....................................................................................48
3.6 Xây dựng hệ thống........................................................................................54
3.6.1 Giới thiệu hệ thống.................................................................................54
3.6.2 Biểu đồ ca sử dụng hành vi người dùng...............................................55
3.6.3 Biểu đồ ca sử dụng giám sát dự án .......................................................56
3.6.4 Biểu đồ ca sử dụng giám sát mô hình ...................................................57
3.6.5 Giao diện Home......................................................................................58
3.6.6 Giao diện thanh điều hướng..................................................................58
3.6.7 Giao diện thông tin chung .....................................................................59
3.6.8 Giao diện nguồn dữ liệu.........................................................................60
3.6.9 Giao diện thông tin mô hình..................................................................61
3.7 Kết quả trong triển khai thực tế..................................................................62
3.7.1 Các chỉ số tính hiệu quả triển khai .......................................................62
3.7.2 Kết quả triển khai thực tế.......................................................................63
DANH MỤC TÀI LIꢁU THAM KHẢO...............................................................67
iv
DANH MỤC CÁC KÝ HIꢁU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt
EDA
ETL
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Phân tích, khai phá dữ liệu
Quá trình trích xuất, biến đổi và tải
Chỉ số đo lường hiệu quả công việc
Phân tích dữ liệu
Exploratory Data Analysis
Extract Transform Load
Key Performance Indicator
KPI
PTDL
PYC
RF
Phiếu yêu cầu
Random Forest
Thuật toán rừng ngẫu nhiên
ROC
TNR
TPR
Receiver operating characteristic Biểu đồ hiệu năng phân loại
True Negative Rate
True Positive Rate
Take up rate
Tỉ lệ dự đoán đúng nhãn âm tính
Tỉ lệ dự đoán đúng nhãn dương tính
Tỉ lệ phản hồi của khách hàng
TUR
v
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Quy trình triển khai bài toán phân tích dữ liệu
Bảng 1.2: Tương quan giữa hai trường dân số và thu nhập
Bảng 1.3: Bảng tính giá trị chi bình phương
Bảng 1.4: Bảng tính xác suất cho từng sự kiện
Bảng 1.5: Bảng tính giá trị kỳ vọng
4
18
19
19
20
24
Bảng 1.6: Các phương pháp thay thế
vi
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Lưu đồ quy trình thực hiện dự án ứng dụng phân tích dữ liệu
Hình 1.2: Các thành phần chính của Spark
Hình 1.3: Cơ chế hoạt động của ứng dụng Spark
Hình 1.4: Luồng hoạt động của ứng dụng Spark
Hình 1.5: Ma trận nhầm lẫn
6
7
8
9
10
12
13
13
14
15
21
26
27
29
31
34
35
37
40
48
49
49
49
50
50
51
51
52
Hình 1.6: Đường cong ROC
Hình 1.7: Diện tích bên dưới đường cong ROC
Hình 1.8: Xác suất phần loại nhãn
Hình 1.9: Biểu đồ lift
Hình 1.10: Biểu đồ Gain
Hình 1.11: Đồ thị biểu diễn độ thuần khiết GINI
Hình 1.12: Mô phỏng thuật toán PCA
Hình 1.13: Mô phỏng cách tính khoảng cách nhỏ nhất trong thuật toán PCA
Hình 2.1: Đồ thị của hàm Entropy
Hình 2.2: Ý tưởng thuật toán Rừng ngẫu nhiên
Hình 2.3: Mô tả suy diễn Bayes
Hình 2.4: Phân bố Bayes
Hình 2.5: Đồ thị hàm sigmoid
Hình 3.1: Các bước xây dựng mô hình học máy
Hình 3.2: ROC thuật toán Naïve Bayes
Hình 3.3: ROC thuật toán hồi quy Logistic
Hình 3.4: ROC thuật toán rừng ngẫu nhiên
Hình 3.5: Cumulative gain thuật toán Naïve Bayes
Hình 3.6: Cumulative gain hồi quy Logistic
Hình 3.7: Cumulative gain thuật toán rừng ngẫu nhiên
Hình 3.8: Precision-Recall thuật toán Naïve Bayes
Hình 3.9: Precision-Recall thuật toán hồi quy Logistic
Hình 3.10: Precision-Recall thuật toán rừng ngẫu nhiên
vii
Hình 3.11: Biểu đồ Lift thuật toán Naïve Bayes
Hình 3.12: Biểu đồ Lift thuật toán hồi quy Logistic
Hình 3.13: Biểu đồ Lift thuật toán Rừng ngẫu nhiên
Hình 3.14: Biểu đồ ca sử dụng hành vi người dùng
Hình 3.15: Biểu đồ ca sử dụng chức năng giám sát dự án
Hình 3.16: Biểu đồ ca sử dụng giám sát mô hình
53
53
54
56
56
57
1
MỞ ĐẦU
Ngày nay, trong kỷ nguyên kỹ thuật số, với sự bùng nổ của thông tin, số lượng dữ
liệu do con người tạo ra ngày càng khổng lồ. Số lượng điện thoại smartphone và thiết
bị kết nối tăng nhanh chóng, ngành công nghiệp viễn thông tràn ngập với số lượng
dữ liệu khổng lồ. Nguồn gốc của số lượng dữ liệu khổng lồ này bao gồm dữ liệu lưu
lượng truy cập mạng, mô hình sử dụng dữ liệu của khách hàng, dữ liệu vị trí, ứng
dụng đã tải về,… Ngành công nghiệp viễn thông đang ngày càng thay đổi và phát
triển không ngừng. Điện thoại thông minh đã trở thành một nhu cầu cơ bản của mỗi
người trong cuộc sống ngày nay. Mọi người có thể kết nối với nhau ở bất cứ nơi nào
trên thế giới, xóa bỏ rào cản khoảng cách. Mọi thông tin đều có thể được thu thập và
xử lý nhanh hơn bao giờ hết. Và phân tích dữ liệu lớn sẽ tạo điều kiện cho các ngành
công nghiệp viễn thông phát triển mạnh mẽ trong thế giới kỹ thuật số. Các ứng dụng
của phân tích số liệu trong lĩnh vực viễn thông, dữ liệu lớn là một cơ hội chuyển đổi
ngành viễn thông sang hướng hoạt động hiệu quả hơn nhờ gia tăng mức độ hài lòng
của khách hàng, tăng doanh thu nhờ tăng sản lượng và loại hình dịch vụ cung cấp, cắt
giảm chi phí vận hành, giảm thiểu thiệt hại.
Trong khuôn khổ luận văn tập trung vào các kỹ thuật xử lý dữ liệu lớn và các thuật
toán phân lớp dữ liệu bao gồm: Phân loại tuyến tính, Hồi quy logistic, Phân loại Naïve
Bayes, Rừng ngẫu nhiên (RF). Ứng dụng thuật toán học máy trong lĩnh vực kinh
doanh viễn thông sử dụng dữ liệu lịch sử của tập khách hàng để xây dựng các mô
hình có khả năng phân loại, dự đoán nhu cầu sử dụng của khách hàng. Tập kết quả
đó sẽ được dùng để hỗ trợ các đơn vị kinh doanh truyền thống đưa ra quyết định trong
các chiến dịch kinh doanh của doanh nghiệp.
Cấu trúc của bài luận văn gồm 3 chương:
Chương 1: Tổng quan về bài toán phân loại hành vi sử dụng dịch vụ viễn thông:
Trong chương này trình bày tổng quan quy trình phân tích dữ liệu, hệ thống xử lý dữ
liệu phân tán và các phương pháp xử lý dữ liệu.
2
Chương 2: Mô hình hành vi và một số thuật toán học máy: Chương này sẽ đi sâu
vào tìm hiểu 3 thuật toán là rừng ngẫu nhiên, phân loại Naïve Bayes, hồi quy Logistic.
Chương 3: Thử nghiệm và đánh giá: Chương này sẽ nêu mục tiêu thử nghiệm bài
toán, ý nghĩa các chỉ số đo và thử nghiệm xây dựng mô hình dự đoán lần lượt với 3
thuật toán nêu trên và đánh giá kết quả.
3
CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ BÀI TOÁN PHÂN LOẠI
HÀNH VI SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIꢃN THÔNG
1.1 Giới thiệu bài toán
Các ứng dụng của phân tích số liệu trong lĩnh vực viễn thông, dữ liệu lớn là
một cơ hội chuyển đổi ngành viễn thông sang hướng hoạt động hiệu quả hơn nhờ gia
tăng mức độ hài lòng của khách hàng, tăng doanh thu nhờ tăng sản lượng và loại hình
dịch vụ cung cấp, cắt giảm chi phí vận hành, giảm thiểu thiệt hại. Trong khuôn khổ
luận văn tập trung vào các kỹ thuật xử lý dữ liệu lớn và các thuật toán phân lớp dữ
liệu bao gồm: Phân loại tuyến tính, Hồi quy logistic, Phân loại Naïve Bayes, Rừng
ngẫu nhiên (RF). Ứng dụng thuật toán học máy trong lĩnh vực kinh doanh viễn thông
sử dụng dữ liệu lịch sử của tập khách hàng để xây dựng các mô hình có khả năng
phân loại, dự đoán nhu cầu sử dụng của khách hàng. Tập kết quả đó sẽ được dùng để
hỗ trợ các đơn vị kinh doanh truyền thống đưa ra quyết định trong các chiến dịch kinh
doanh của doanh nghiệp.
1.2 Tổng quan quy trình phân tích dữ liệu
1.2.1 Tổng quan
- Sự kiện bắt đầu: Kinh doanh gửi PYC thực hiện dự án.
- Sự kiện kết thúc: Triển khai theo dõi kết quả và hành vi sau tác động.
- Đầu vào: Tài liệu đánh giá phạm vi mục tiêu của chương trình ứng dụng kinh doanh
dựa trên phân tích dữ liệu.
- Đầu ra:
Bảng dữ liệu sau quá trình mô hình dự đoán
Chương trình kinh doanh tác động đến khách hàng cuối dựa trên phân tích dữ
liệu.
Báo cáo kết quả đánh giá chương trình.
Triển khai mở rộng và xây dựng các chiến dịch định kỳ
4
1.2.2 Quy trình triển khai bài toán phân tích dữ liệu
Bảng 1.1: Quy trình triển khai bài toán phân tích dữ liệu
Hoạt động chính
Các nội dung quan trọng
Đơn vị kinh doanh: đưa ra yêu cầu bài toán, mô tả rõ
hiện trạng và mục tiêu đầu ra mong muốn về cả doanh
thu và tỷ lệ take up rate.
1. Đưa ra yêu cầu bài toán
Đơn vị kinh doanh: Đặt ra mục tiêu đầu ra mong muốn
về cả doanh thu và tỷ lệ take up rate.
2. Xác định yêu cầu, phạm
vi và các KPI mục tiêu cần
đạt
Xác định các KPI và con số để đánh giá mô hình dự
đoán trong bài toán phân tích.
Xác định các KPI về kết quả triển khai của campaign
ứng dụng phân tích dữ liệu.
Hypothesis testing
Làm sạch dữ liệu, Khám phá dữ liệu, tìm hiểu và chuẩn
bị dữ liệu
3.Phân tích mô tả
(Descriptive analytics)
Kế hoạch phân tích
Phân tích và chứng minh giả thiết
TT PTDL đưa ra danh sách đặc trưng liên quan đến dữ
liệu.
4.Xây dựng đặc trưng dữ
liệu (feature engineering)
TTSP sử dụng kết quả trực quan hóa và kinh nghiệm
về mặt kinh doanh giúp đóng vai trò tư vấn
TT PTDL xây dựng mô hình dự đoán theo các đặc
trưng dữ liệu đã thống nhất.
5.Xây dựng model dự
đoán phù hợp với chương
5
Hoạt động chính
Các nội dung quan trọng
trình
analystics)
(Predictive
TT PTDL trực quan hóa đặc tính của các thuê bao
được dự đoán.
6.Trực quan hóa kết quả,
thuyết phục với đơn vị ra
yêu cầu
Thuyết phục đơn vị kinh doanh về kết quả đầu ra
Lựa chọn sản phẩm, offer phù hợp với đặc tính từng
nhóm thuê bao
7.Xây dựng kịch bản
truyền thông
Xây dựng kịch bản tác động, nội dung tin nhắn, thời
điểm, trigger tác động...
Phối hợp với các đơn vị P.QLDT, TTSP, TKCS để
khai báo campaign tác động đến khách hàng cuối.
8.Triển khai và theo dõi Chia tập tác động thành 2 tập Target Group – để tác
kết quả
động và Control Group - để và theo dõi
Xây dựng Dashboard để theo dõi các chỉ số KPI và
diễn biến hành vi thuê bao sau tác động
9.Báo cáo kết quả
Báo cáo kết quả chương trình tới BTGĐ
10.Triển khai mở rộng, Nếu kết quả chương trình tốt, triển khai mở rộng và
định kỳ đựng thành luồng định kỳ hàng ngày/hàng tháng
6
1.2.3 Lưu đồ quy trình thực hiện dự án ứng dụng phân tích dữ liệu
Hình 1.1: Lưu đồ quy trình thực hiện dự án ứng dụng phân tích dữ liệu
1.3 Xử lý dữ liệu phân tán với Spark
1.3.1 Giới thiệu
Apache Spark là một khung làm việc mã nguồn mở tính toán phân tán được
phát triển sơ khởi vào năm 2009 bởi AMPLab tại đại học California. Sau này, Spark
đã được trao cho Apache Software Foundation vào năm 2013 và được phát triển cho
đến nay. Nó cho phép xây dựng các mô hình dự đoán nhanh chóng với việc tính toán
được thực hiện trên một nhóm các máy tính, có có thể tính toán cùng lúc trên toàn bộ
tập dữ liệu mà không cần phải trích xuất mẫu tính toán thử nghiệm. Tốc độ xử lý của
Spark có được do việc tính toán được thực hiện cùng lúc trên nhiều máy khác nhau.
Đồng thời việc tính toán được thực hiện ở bộ nhớ trong (in-memories) hay thực hiện
hoàn toàn trên RAM.
Các ngôn ngữ lập trình được hỗ trợ bởi Spark bao gồm: Java, Python, Scala
và R. Thông qua spark các lập trình viên và các nhà khoa học dữ liệu có thể truy vấn,
phân tích, và chuyển đổi dữ liệu một cách nhanh chóng. Các task thường xuyên được
sử dụng kết hợp với spark như ETL và SQL để thực hiện các câu lệnh truy vấn tuần
7
tự trên những tập dữ liệu lớn, xử lý dòng dữ liệu từ các cảm biến, hệ thống tài chính
hay các task Machine learning.
Hình 1.2: Các thành phần chính của Spark
Thành phần chính của Spark là Spark Core: cung cấp những chức năng cơ bản
nhất của Spark như lập lịch cho các tác vụ, quản lý bộ nhớ, khắc phục lỗi, tương tác
với các hệ thống lưu trữ…Đặc biệt, Spark Core cung cấp API để định nghĩa RDD
(Resilient Distributed DataSet) là tập hợp của các item được phân tán trên các nút của
cụm và có thể được xử lý song song.
Spark có thể chạy trên nhiều loại quản lý cụm như Hadoop YARN, Apache
Mesos hoặc trên chính quản lý cụm được cung cấp bởi Spark được gọi là Standalone
Scheduler.
•
Spark SQL cho phép truy vấn dữ liệu cấu trúc qua các câu lệnh SQL. Spark
SQL có thể thao tác với nhiều nguồn dữ liệu như Hive tables, Parquet, và JSON.
•
•
Spark Streaming cung cấp API để dễ dàng xử lý dữ liệu stream,
MLlib cung cấp rất nhiều thuật toán của học máy như: phân loại nhãn, hồi quy,
phân loại, lọc cộng tác…
•
GraphX là thư viện để xử lý đồ thị.
1.3.2 Cơ chế hoạt động
Để tìm hiểu spark chúng ta sẽ bắt đầu với lịch sử hình thành và phát triển của
nó. Trước Spark chúng ta đã từng biết tới MapReduce- một khung xử lý dữ liệu phân
tán giúp Google thiết lập các chỉ mục trong sự bùng nổ của nội dung web, trên các
cụm máy chủ lớn.
8
Hình 1.3: Cơ chế hoạt động của ứng dụng Spark
Có ba khái niệm cốt lõi trong chiến lược của Google:
Dữ liệu phân tán: Khi một tệp dữ liệu được tải lên cụm, nó sẽ được chia thành
các phần được gọi là data block sau đó được phân phối chạy trên các data nodes
và nhân rộng trên các cluster.
Tính toán phân tán: người dùng chỉ định map function để xử lý dữ liệu dựa
trên các cặp key/value. Để tạo ra một tập các cặp key/value và kết hợp chúng
với reduce function thì tất cả các giá trị trung gian được liên kết với cùng một
khóa. Một chương trình được viết theo cấu trúc này sẽ tự động chạy song song
trên 1 cụm cluster lớn theo cách sau:
- Quá trình mapping chạy trên mỗi node dữ liệu được chỉ định, chỉ hoạt động
trên một block dữ liệu từ mỗi distribute file.
- Các kết quả từ quá trình mapping được gửi tới Reducer trong một quy trình
được gọi là “shuffle and sort”: các cặp key/value từ quá trình mapping sẽ
được sắp xếp theo key, được phân vùng theo số lượng reducer, sau đó được
gửi qua hệ thống network và được danh sách key đã được sắp xếp sẽ được
ghi lại trên reducer node.
- Quá trình reducer thực hiện trên các node được chỉ định. Output của quá
trình reducer sẽ được ghi vào 1 file input.
9
Khả năng chịu lỗi: cả dữ liệu và tính toán có thể được chịu lỗi bằng cách chuyển
sang node khác cho cả dữ liệu và tiến trình tính toán.
1.3.3 Spark application
Biểu đồ bên dưới biểu diễn luồng chạy của một ứng dụng Spark chạy trên một
cụm cluster.
Mỗi ứng dụng spark chạy dưới dạng các quy trình độc lập được điều phối bởi
Spark Session.
Trình quản lý tài nguyên hay quản lý cluster sẽ phân công nhiệm vụ cho các
worker, một task cho một phân vùng.
Mỗi task được giao cho 1 phần khối lượng của dataset trong partition của nó
và output sẽ sẽ được xuất ra ở phân vùng dataset mới.
Kết quả được gửi trở lại driver application hoặc có thể được lưu vào ổ đĩa.
Hình 1.4: Luồng hoạt động của ứng dụng Spark
1.4 Các chỉ số đánh giá hiệu năng mô hình
1.4.1 Ma trận nhầm lẫn (Confusion matrix)
Ma trận nhầm lẫn (confusion matrix) là một chỉ số đo hiệu suất cơ bản để đánh
giá hiệu năng dự đoán của một mô hình. Nó là một ma trận vuông kích thước 2x2
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Một số thuật toán học máy trong phân loại hành vi sử dụng gói cước data viễn thông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
luan_van_mot_so_thuat_toan_hoc_may_trong_phan_loai_hanh_vi_s.pdf

