Luận văn Giải pháp hoàn thiện tín dụng tài trợ xuất khẩu tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam - Sở giao dịch II

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM  
NGUYỄN VĂN NHỰT  
GI I  HÁ  HOÀN THIỆN T N DỤNG TÀI TR     T  
 H   TẠI NG N HÀNG  HÁT TRI N  
VIỆT N   – S  GI O D CH II  
LUẬN VĂN THẠC SĨ  INH TẾ  
Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2013  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM  
NGUYỄN VĂN NHỰT  
GI I  HÁ  HOÀN THIỆN T N DỤNG TÀI TR     T  
 H   TẠI NG N HÀNG  HÁT TRI N  
VIỆT N   – S  GI O D CH II  
Chuyên ngành : Tài chính – Ngân hàng  
Mã số  
: 60340201  
LUẬN VĂN THẠC SĨ  INH TẾ  
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:  
PGS. TS. TRẦN H Y HOÀNG  
Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2013  
LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan: Luận văn này là công trình nghiên cứu thực sự của cá nhân,  
được thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS. Tiến sĩ Trần Huy Hoàng.  
Các số liệu, những kết luận nghiên cứu được trình bày trong luận văn này trung  
thực và chưa từng được công bố dưới bất cứ hình thức nào.  
Tôi xin chịu trách nhiệm về nghiên cứu của mình.  
Học viên  
Nguyễn Văn Nhựt  
MỤC LỤC  
Trang phụ bìa  
Lời cam đoan  
Mục lục  
Danh mục các chữ cái viết tắt, các bảng.  
LỜI MỞ ĐẦU  
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT KHẨU  
CỦA NHÀ NƯỚC  
1.1 LÝ LUẬN CHUNG VỀ TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT KHẨU CỦA NHÀ  
NƯỚC  
1.1.1 Khái niệm TDTTXK và tổ chức thực hiện TDTTXK của Nhà nước.................... 4  
1.1.1.1 Khái niệm về TDTTXK của Nhà nước............................................................... 4  
1.1.1.2 Tổ chức thực hiện TDXK của Nhà nước ............................................................ 4  
1.1.2 Vai trò của TDXK của Nhà nước........................................................................... 5  
1.1.3 Sự khác biệt giữa TDXK của Nhà nước và TDXK khác....................................... 6  
1.1.4 Các hình thức TDXK của Nhà nước cơ bản ......................................................... 7  
1.1.4.1 Tín dụng người bán............................................................................................. 7  
1.1.4.2 Tín dụng người mua............................................................................................ 9  
1.2 CÁC QUY ĐỊNH QU C T  VỀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ  
NƯỚC  
1.2.1 Quy định quốc tế về tín dụng xuất khẩu của nhà nước....................................... 11  
1.2.1.1 Khuôn khổ pháp lý quốc tế ............................................................................... 11  
1.2.1.2 Tín dụng xuất khẩu trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại Thế giới WTO ... 12  
1.2.1.3 Tín dụng xuất khẩu trong khuôn khổ Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế  
OECD............................................................................................................................ 13  
1.2.1.4 Tín dụng xuất khẩu trong khuôn khổ Liên minh Berne................................... 14  
1.3 RỦI RO VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM VỀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA  
NHÀ NƯỚC  
1.3.1 Rủi ro trong hoạt động TDXK của Nhà nước .................................................... 14  
1.3.1.1 Khá niệm ......................................................................................................... 14  
1.3.1.2 Đặc điểm của rủi ro trong hoạt động TDXK của Nhà nước............................ 15  
1.3.2 Bài học kinh nghiệm vè TDXK của Nhà nước ở các nước trên Thế giới .......... 16  
1.3.2.1 Bài học kinh nghiệm của các nước về Tín dụng  uất khẩu nhà nước. ............. 18  
1.3.3 Bài học kinh nghiệm về hoạt động TDXK của Nhà nước đối với Việt Nam .  
............................................................................................................................. 32  
Kết lu n chương I ......................................................................................................... 35  
Chương 2: TH C TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT KHẨU  
CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM TẠI SỞ GIAO DỊCH II  
2.1 GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VÀ SỞ GIAO  
DICH II  
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển.......................................................................... 36  
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ và các hoạt động chính của Ngân hàng phát triển Việt Nam  
....................................................................................................................................... 38  
2.1.3 Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ các phòng ban của Sở Giao dịch II ....................... 38  
2.1.3.1 Cơ cấu tổ chức.................................................................................................. 38  
2.1.3.1 Sơ lược chức năng từng phòng ban.................................................................. 39  
2.1.3.2 Tổ chức, chức năng Phòng Tín dụng xuất khẩu............................................... 40  
2.2 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC TẠI NGÂN  
HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM  
2.2.1 Các cơ chế chính sách tín dụng xuất khẩu của Nhà nước................................... 40  
2.2.2 Một số quy định về TDXK của Nhà nước Việt Nam ........................................ 41  
2.2.2.1 Cho vay  uất khẩu............................................................................................ 41  
2.2.2.2 Bảo lãnh tín dụng  uất khẩu ............................................................................ 42  
2.2.2.3 Bảo lãnh dự thầu và Bảo lãnh thực hiện hợp đồng .......................................... 43  
2.2.2.4 Bảo đảm tiền vay.............................................................................................. 43  
2.2.3 Những thay đổi cơ bản trong chính sách TDXK của Nhà nước......................... 43  
2.3 TH C TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC  
TẠI SỞ GIAO DỊCH II  
2.3.1.1 Tình hình hoạt động TDXK tại Sở giao dịch II ................................................ 44  
2.3.1.2 Tình hình cho vay TDXK 2 1  - 2012............................................................ 44  
2.3.1.3 Tình hình thu nợ và dư nợ bình quân của TDXK ............................................ 46  
2.3.1.4 Tình hình nợ quá hạn và lãi treo ....................................................................... 47  
2.3.2 Về công tác thực hiện, quản lý nghiệp vụ cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu ... 48  
2.3.2.1 Những thành tựu đạt được................................................................................. 48  
2.3.2.2 Những hạn chế của cho vay TDXK................................................................. 49  
2.4 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HIỆN HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG XUẤT  
KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VÀ SỞ  
GIAO DỊCH II  
2.4.1 Thành tựu đạt được ............................................................................................. 51  
2.4.2 Những hạn chế ..................................................................................................... 52  
2.4.3 Nguyên nhân ...................................................................................................... 53  
2.4.3.1 Nguyên nhân từ phía vĩ mô.............................................................................. 53  
2.4.3.2 Nguyên nhân từ phía Ngân hàng Phát triển Việt Nam (Hội sở chính) ............ 54  
2.4.3.3 Nguyên nhân từ phía Sở Giao Dịch II ............................................................. 54  
2.4.3.4 Nguyên nhân từ phía khách hàng..................................................................... 54  
Kết lu n chương II ....................................................................................................... 55  
Chương 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI TRỢ  
XUẤT KHẨU TẠI SỞ GIAO DỊCH II  
3.1 ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG TDTTXK CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN  
VIỆT NAM  
3.1.1 Chiến lược phát triển hoạt động xuất khẩu Việt Nam từ nay đến năm 2 15 và  
yêu cầu đặt ra đối với hoạt động TDXK....................................................................... 56  
3.1.1.1 Chiến lược phát triển của xuất khẩu Việt Nam từ nay đến năm 2 15............. 56  
3.1.1.2 Lộ trình hội nh p và những yêu cầu đối với Việt Nam về TDXK................... 58  
3.1.2 Quan điểm và định hướng hoàn thiện hoạt động TDXK tại Ngân hàng Phát Triển  
Việt Nam ...................................................................................................................... 59  
3.2 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG TDXK TẠI SỞ GIAO DỊCH II  
3.2.1 Các giải pháp thuộc về Chính phủ ...................................................................... 61  
3.2.1.1 Thay đổi về chính sách đối tượng mặt hàng vay tín dụng xuất khẩu của nhà  
nước............................................................................................................................... 61  
3.2.1.2 Xây dựng cơ chế lãi suất hợp lý....................................................................... 62  
3.2.1.3 Đa dạng hóa hình thức tín dụng  uất khẩu của Nhà nước............................... 63  
3.2.1.3.1 Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu ......................................................................... 63  
3.2.1.3.2 Tín dụng xuất khẩu cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ........................................ 66  
3.2.1.3.3 Cho vay người cung cấp nguyên v t liệu đầu vào ........................................ 67  
3.2.1.3.4 Tín dụng cho nhà nh p khẩu nước ngoài....................................................... 68  
3.2.1.3.5 Cung cấp thông tin tư vấn về thị trường xuất khẩu và nhà nh p khẩu .......... 70  
3.2.2 Các giải pháp thuộc về Sở Giao dịch II .............................................................. 71  
3.2.2.1 Về cơ chế cho vay TDXK tại Sở Giao dịch II ................................................. 71  
3.2.2.2 Về chế độ tiền lương ....................................................................................... 72  
3.2.2.3 Về học t p và đào tạo....................................................................................... 72  
3.2.2.4 Về giao nhiệm vụ cho vay TDXK đối với Sở Giao dịch II ............................. 73  
3.2.2.5 Nguồn vốn tại Sở Giao dịch II ......................................................................... 73  
3.2.2.6 Quản lý rủi ro tại Sở Giao dịch II ..................................................................... 74  
3.2.2.7 Triển khai nghiệp vụ thanh toán quốc tế tại Sở Giao dịch II............................ 76  
3.2.2.8 Nâng cao chất lượng thẩm định và quản lý tín dụng ........................................ 76  
3.2.2.9 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực................................................................ 77  
3.2.2.10Tăng cường chính sách chăm sóc khách hàng, các hoạt động marketing và  
quảng bá hình, nâng cao sự nh n biết về chính sách tín dụng  uất khẩu của nhà nước...  
....................................................................................................................................... 78  
3.2.3 Các giải pháp hỗ trợ khác..................................................................................... 79  
3.2.3.1 Các giải pháp hỗ trợ thuộc các cơ quan ban ngành........................................... 89  
3.2.3.2 Giải pháp đối với các doanh nghiệp  uất khẩu................................................ 80  
Kết lu n Chương 3 ........................................................................................................ 81  
KẾT LUẬN................................................................................................................... 82  
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
DANH MỤC CÁC TỪ VI T TẮT  
DNNVV: Doanh nghiệp vừa và nhỏ.  
ECA: Export Credit Agency - Cơ quan tín dụng  uất khẩu  
HĐTDHM: Hợp đồng tín dụng hạn mức  
HĐXK: Hợp đồng  uất khẩu  
HTPT: Hỗ trợ phát triển  
HTXK: Hỗ trợ  uất khẩu  
NHPT: Ngân hàng Phát triển  
NHPTVN: Ngân hàng Phát triển Việt Nam  
NK: Nh pkhẩu  
O CD: Organi ation  or  conomic Co-operation and Development – Tổ chức Hợp tác  
và Phát triển kinh tế  
XK: Xuất khẩu  
SXKD: Sản  uất kinh doanh  
TDTTXK: Tín dụng tài trợ  uất khẩu  
TDXK: Tín dụng  uất khẩu  
TPHCM: Thành phố Hồ Chí Minh  
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU  
Sơ đồ 1.1: Hoạt động thương mại thanh toán qua ngân hàng...........................................7  
Sơ đồ 1.2: Quy trình thực hiện cho vay tín dụng của nhà  uất khẩu ...............................8  
Sơ đồ 1.3: Bảo lãnh tín dụng của nhà  uất khẩu ..............................................................8  
Sơ đồ 1.4: Bảo hiểm tín dụng nhà cung cấp .....................................................................9  
Sơ đồ 1.5: Các khoản cho vay trực tiếp nhà nh p khẩu....................................................9  
Sơ đồ 1.6: Cho vay lại.....................................................................................................10  
Sơ đồ 1.7: Bảo hiểm tín dụng nhà nh p khẩu .................................................................11  
Sơ đồ 3.1: Quy trình bảo hiểm tín dụng  uất khẩu.........................................................66  
Sơ đồ 3.2: Quy trình cho vay nhà nh p khẩu.................................................................69  
Bảng 2.1: Tình hình cho vay TDXK giai đoạn 2009-2012.............................................45  
29  
Bảng 3.1: Các tổ chức cung cấp thông tin tín dụng trên thế giới....................................71  
Biểu 2.1: Doanh số cho vay TDXK tại Sở giao dịch II từ 2    - 2012.........................46  
Biểu 2.2: Doanh số cho vay TDXK tại Sở giao dịch II từ 2    - 2012.........................47  
Biểu 2.3: Tình hình nợ quá hạn và lãi treo giai đoạn 2009-2012 ...................................48  
1
LỜI MỞ ĐẦU  
1. Tính cấp thiết của việc chọn đề tài  
Việt Nam ngày càng hòa nhập vào hệ thống kinh tế toàn cầu, nền kinh tế nước  
ta càng phải đối mặt với nhiều thách thức và cơ hội. Mặc dù thực trạng hiện nay còn  
nhiều yếu kém nhưng tiềm năng tăng trưởng dài hạn của Việt Nam là phát tri n. Nền  
kinh tế ngày một mở rộng.  
Góp phần quan trọng trong thành tựu chung của đất nước, hoạt động xuất khẩu  
của Việt Nam đã giải quyết được những vấn đề kinh tế, khai thác được nội lực và phát  
huy được tiềm năng, lợi thế so sánh của đất nước. Vì vậy phát tri n hoạt động xuất  
khẩu là một trong những mục tiêu hàng đầu Chính Phủ đề ra nhằm góp phần chuy n  
dịch cơ cấu kinh tế và thúc đẩy tăng trưởng GDP của cả nước. Chính vì vậy Chính Phủ  
đã ban hành một chính sách riêng về tín dụng xuất khẩu nhằm tài trợ cho các doanh  
nghiệp phát tri n hoạt động xuất khẩu. Chính phủ giao nhiệm vụ cho Quỹ    trợ Phát  
tri n, tiền thân của Ngân hàng Phát tri n Việt Nam là cơ quan được thực hiện mục tiêu  
nêu trên.  
K  từ khi tri n khai tín dụng tài trợ xuất khẩu (tín dụng xuất khẩu của Nhà  
Nước), nhiều doanh nghiệp đã tiếp cận với nguồn vốn tín dụng này đều có cơ hội phát  
tri n mạnh hoạt động xuất khẩu. Doanh số xuất khẩu liên tục tăng cao, thị trường xuất  
khẩu được mở rộng. Điều này đã góp phần đáng k  vào sự gia tăng kim ngạch xuất  
khẩu cả nước, hạn chế sự thâm hụt cán cân thương mại cả nước. Bên cạnh đó hoạt  
động xuất khẩu phát tri n cũng góp phần giải quyết việc làm cho hàng triệu lao động  
trong cả nước.  
Tp.HCM là trung tâm kinh tế lớn nhất nước, là cửa ng  phía Nam và đầu mối  
giao thương hàng hóa Việt Nam với thế giới. Kim ngạch xuất khẩu Tp. CM chiếm tỷ  
trọng rất lớn trong tổng kim ngạch của cả nước. Chính vì vậy vai trò của chính sách tín  
dụng tài trợ xuất khẩu tại TP. CM có ý nghĩa rất quan trọng, nó góp phần thúc đẩy  
kim ngạch xuất khẩu thành phố qua đó kéo th o sự gia tăng kim ngạch xuất khẩu của  
2
cả nước. Tuy nhiên quá trình phát tri n hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Tp.HCM  
trong thời gian qua còn nhiều hạn chế, chưa xứng với tầm vóc và sự kỳ vọng của chính  
phủ.  
Việc nghiên cứu tìm ra các giải pháp hoàn thiện hoạt động tín dụng tài trợ xuất  
khẩu tại Ngân hàng Phát tri n Việt Nam - Sở Giao Dịch II   a  đ    ọi  à     ia  
  ch     là điều cấp thiết. Trước tiên là duy trì sự phát tri n bền vững của Sở Giao  
Dịch II và sau đó là góp phần thúc đẩy kim ngạch xuất khẩu của thành phố cũng như  
của cả nước.  
2. Mục đích n hiên cứ  
Thông qua phân tích thực trạng tổ chức hoạt động tín dụng tài trợ xuất khẩu của  
Nhà nước tại Sở giao dịch II, đặc biệt là các vướng mắc tồn tại phát sinh do sự khác  
biệt giữa cơ chế chính sách và thực tế tri n khai. Đề tài nghiên cứu tìm ra nguyên nhân  
và đưa ra những giải pháp hoàn thiện thiện tín dụng tài trợ xuất khẩu của Nhà nước tại  
Ngân hàng Phát tri n Việt nam và Sở Giao dịch II, đồng thời góp phần hoàn thành mục  
tiêu xuất khẩu của Tp. CM những năm sau này.  
3. Đối tượn  và phạm vi n hiên cứ  của đề tài  
- Đối tượn  n hiên cứ  đề tài: Nghiên cứu thực trạng hoạt động tín dụng tài  
trợ xuất khẩu tại Sở Giao Dịch II trong thời gian qua, từ đó tìm ra những nhân tố kìm  
hãm sự phát tri n lĩnh vực tín dụng này và đề xuất các giải pháp đ  hoàn thiện hoạt  
động tín dụng xuất khẩu Nhà nước tại Sở giao dịch II.  
- Phạm vi n hiên cứ  của đề tài:  
+ Phạm vi về vấn đề nghiên cứu: Chỉ giới hạn nghiên cứu các vấn đề có liên  
quan đến tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu tại Sở giao dịch II.  
+ Phạm vi về thời gian: Lấy số liệu từ năm 2009 – 2012.  
+ Phạm vi về không gian: Luận văn chỉ nghiên cứu lĩnh vực tín dụng tài trợ xuất  
khẩu tại Sở giao dịch II.  
3
4. Ý n hĩa của việc n hiên cứ  
Đề tài này chỉ nghiên cứu tình hình hoạt động tín dụng tài trợ xuất khẩu tại Sở  
giao dịch II trong thời gian 2009- 2012, đ  đề xuất, kiến nghị các giải pháp nhằm phát  
tri n tín dụng tài trợ xuất khẩu tại Sở giao dịch II nói riêng và Ngân hàng Phát tri n  
Việt nam nói chung trong tình hình kinh tế hiện tại.  
5. Phươn  pháp n hiên cứ  
Tác giả vận dụng các lý thuyết đã học vào việc phân tích thực trạng hoạt động  
tín dụng tài trợ xuất khẩu tại Sở giao dịch II hiện tại.  
Sử dụng phương pháp định tính và các phương pháp phân tích, tổng hợp, so  
sánh, nhằm giải quyết và làm sáng tỏ mục đính nghiên cứu của đề tài.  
6. Kết cấ  của   ận văn  
Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo, mục lục luận văn gồm 03  
chương chính:  
Chương 1: Tổng quan về hoạt động tín dụng tài trợ xuất khẩu của Nhà nước.  
Chương 2: Thực trạng hoạt động tín dụng tài trợ xuất khẩu của Nhà nước tại Sở  
Giao dịch II.  
Chương 3: Giải pháp hoàn thiện hoạt động tín dụng tài trợ xuất khẩu tại Sở giao  
dịch II.  
Do còn nhiều hạn chế về thu thập thông tin, số liệu phân tích, tài liệu nghiên cứu  
và thờ gian thực hiện nên đề tài của luận văn không th  tránh khỏi nhiều thiếu sót và  
khiếm khuyết, kính mong quý thầy cô đóng góp ý kiến xây dựng. Tôi hứa sẽ tiếp thu và  
học tập đ  ngày càng hoàng thiện kiến thức của mình hơn nhằm góp một phần nhỏ bé  
vào công cuộc xây dựng và phát tri n kinh tế đất nước.  
4
Chươn  1: TỔN  QUAN VỀ HOẠT ĐỘN  TÍN  ỤN  TÀ  TRỢ  
XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC  
1.1 LÝ LUẬN CHUN  VỀ TÍN  ỤN  TÀ  TRỢ XUẤT KHẨU CỦA NHÀ  
NƯỚC  
1.1.1 Khái niệm TDTTXK và tổ chức thực hiện TDTTXK của Nhà nước  
1.1.1.1 Khái niệm về TDTTXK của Nhà nước  
Phát tri n xuất khẩu là một trong những mục tiêu quan trọng nhằm thúc đẩy tăng  
trưởng phát tri n kinh tế. Phát tri n xuất khẩu góp phần tăng trưởng GDP tạo  
nguồn thu ngoại tệ, cải thiện cán cân thanh toán, tạo công ăn việc làm cho người lao  
động…. Chính vì vậy, Chính phủ của bất kỳ quốc gia nào cũng xây dựng riêng một chiến  
lược, chính sách h  trợ cho xuất khẩu như: tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, thưởng xuất  
khẩu, giảm thuế…  
Tín dụn  tài t ợ x ất khẩ    a  đ    ọi  à Tín dụn  x ất khẩ  - TDXK) của  
Nhà nước, hiểu theo nghĩa rộng là các biện pháp h  trợ về mặt tài chính đối với các hoạt  
động xuất khẩu. Nếu hiểu theo nghĩa hẹp, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước là h  trợ về  
mặt tài chính đối với nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu.  
Tín dụng xuất khẩu của Nhà nước là một nhánh của tín dụng đầu tư phát tri n Nhà  
nước. Đây là biện pháp h  trợ của Nhà nước dành cho các doanh nghiệp có hoạt động  
xuất khẩu nhằm mục tiêu tăng khả năng cạnh tranh hàng hoá nội địa trên thị trường thế  
giới.  
Tín dụng xuất khẩu của Nhà nước bao gồm các hình thức: Thứ nhất, Bảo lãnh tín  
dụng xuất khẩu hoặc bảo hi m tín dụng xuất khẩu; Thứ hai,    trợ tài chính: cho vay, tài  
trợ, tài trợ trực tiếp, h  trợ lãi suất, hoặc kết hợp các hình thức trên.  
1.1.1.2 Tổ chức thực hiện TDXK của Nhà nước  
Một tổ chức cung cấp tất cả hoặc một phần những dịch vụ nói trên được gọi là Cơ  
quan tín dụng xuất khẩu (ECA: Export Cr dit Ag ncy). Tổ chức này thuộc sở hữu Chính  
5
phủ hoặc do Chính phủ ki m soát. Cơ quan tín dụng xuất khẩu chính thức hoạt động dựa  
trên nguồn ngân sách của Chính phủ.  
ECA thực hiện rất nhiều chính sách tín dụng xuất khẩu trong lĩnh vực mậu dịch  
thương mại, tài chính, công nghiệp… Ngoài ra ECA được coi là một trung tâm cung cấp  
thông tin, duy trì cập nhật thông tin liên quan đến thương mại mậu dịch và tổ chức xuất  
khẩu; tổ chức này có th  tư vấn cho các nhà xuất khẩu và các ngân hàng rất nhiều khía  
cạnh về xuất khẩu cũng như tình hình thực tế về tài chính quốc tế.  
Các ECA được chia làm 2 loại cơ bản: một ECA cung cấp cả dịch vụ tài chính  
và bảo hi m, một ECA khác cung cấp 2 dịch vụ này th o 2 cơ quan tách biệt.  
Các mô hình ECA  
Mô hình hợp nhất  
EXIM: cho vay, bảo  
Mô hình tách biệt  
KEXIM: cho vay , bảo lãnh  
KEIC: bảo hi m  
Mỹ  
Hàn Q ốc  
hi m, bảo lãnh  
EDC: cho vay, bảo  
hi m, bảo lãnh  
JBIC: cho vay, bảo lãnh  
NEXI: bảo hi m  
Canada  
Nhật Bản  
NATEXIS: cho vay, bảo lãnh,  
h  trợ lãi suất  
ECGD: h  trợ lãi suất,  
bảo hi m, bảo lãnh  
Anh  
Pháp  
COFACE: bảo hi m  
EFIC: cho vay, bảo  
KfW: cho vay, bảo lãnh  
Úc  
Đức  
hi m, bảo lãnh  
 ERMES: bảo hi m, bảo lãnh  
EIBT: cho vay, bảo  
EIBC: cho vay, bảo lãnh  
Đài L an  
T  n  Q ốc  
hi m, bảo lãnh  
SINOSURE: bảo hi m  
Riêng ở Việt Nam hoạt động tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chỉ mới tri n khai  
dưới hình thức cho vay, bảo lãnh. Trong đó chủ yếu là hoạt động cho vay, NHPT là tổ  
chức thuộc sở hữu Chính phủ được giao thực hiện nhiệm vụ này.  
6
1.1.2 Vai t ò của TDXK của Nhà nước  
Tín dụng xuất khẩu của Nhà nước là một hình thức của tín dụng Nhà nước. Do  
mang đặc thù h  trợ vốn đ  tăng cường sức cạnh tranh hàng hoá xuất khẩu nên tín dụng  
xuất khẩu của Nhà nước có vai trò chủ yếu sau:  
+ Thúc đẩ  tăn  t ư ng kim ngạch xuất khẩu cả nước: Các doanh nghiệp xuất  
khẩu có cơ hội tiếp cận được nguồn vốn sản xuất với ưu đãi về chi phí sử dụng vốn, thời  
hạn vay, tài sản bảo đảm thấp…do đó họ sẽ yên tâm sản xuất, tập trung vào nghiên cứu  
phát tri n sản phẩm (hàng hóa xuất khẩu). Sản phẩm làm ra chất lượng được cải thiện,  
khả năng cạnh tranh cao hơn và cơ hội được thị trường nước ngoài chấp nhận sẽ nhiều  
hơn. Nhờ đó, kim ngạch xuất khẩu doanh nghiệp tăng trưởng cao hơn và qua đó góp phần  
thúc đẩy tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu cả nước.  
+ Cải thiện cán c n thươn  mại,  óp phần thúc đẩ  tăn  t ư ng kinh tế: Hiện  
nay cán cân thương mại nước ta luôn trong tình trạng thâm hụt, nhập khẩu nhiều hơn xuất  
khẩu và đã ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng GDP cả nước. Do đó khi tăng trưởng kim  
ngạch xuất khẩu cao hơn tăng trưởng nhập khẩu sẽ hạn chế thâm hụt cán cân thương mại  
góp phần cải thiện tốc độ tăng trưởng GDP cả nước.  
+  óp phần giải quyết côn  ăn việc  àm ch  n ười  a  động: bằng cách cung  
ứng vốn kịp thời cho hoạt động sản xuất, hàng trăm nghìn lao động được giải quyết công  
ăn việc làm, cuộc sống ổn định, an ninh xã hội được đảm bảo.  
1.1.3 Sự khác biệt giữa TDXK của Nhà nước và T XK khác  
Tín dụng xuất khẩu của Nhà nước  
Tín dụng xuất khẩ  khác  
- Tín dụng ngân hàng  
- Tín dụng nhà nước  
- Đối tượng: doanh nghiệp, tổ chức xuất  
khẩu những mặt hàng thuộc danh mục  
khuyến khích phát tri n Nhà nước trong  
từng giai đoạn phát tri n kinh tế.  
- Lãi suất: lãi suất trái phiếu chính phủ +  
Phí quản lý.  
- Đối tượng: doanh nghiệp, tổ chức kinh tế  
có hoạt động xuất khẩu.  
- Lãi suất: lãi suất huy động thị trường +  
phí huy động, phí quản lý + lợi nhuận.  
7
- Tài sản đảm bảo: tỷ lệ tài sản đảm bảo  
thấp.  
- Tài sản đảm bảo: thường lớn hơn mức  
vốn vay.  
1.1.4 Các hình thức TDXK của Nhà nước cơ bản  
Phần lớn các hoạt động thương mại trên thế giới được thực hiện theo dạng trả tiền  
sau khi nhận hàng hoặc trả trong vòng 180 ngày sau khi nhận hàng (Sơ đồ 1). Vì vậy là  
các giao dịch quốc tế có một số tình huống không mong muốn có th  xảy ra dẫn đến việc  
không thanh toán.  ơn nữa, khi dự án lớn và thời gian hoàn vốn vay dài, mức độ rủi ro  
càng cao. Vai trò căn bản của tín dụng xuất khẩu của nhà nước là tránh và ngăn ngừa rủi  
ro cũng như các hiện tượng bất trắc xảy ra hoặc ít nhiều chuy n các rủi ro nhà nhập khẩu  
hoặc các ngân hàng nhà xuất khẩu sang ECA thông qua việc cung cấp bảo hi m hoặc  
cung cấp các khoản vay đối với các dự án mà các ngân hang thương mại còn chần chừ  
khi h  trợ.  
Sơ đồ 1.1: Hoạt động thương mại thanh toán qua ngân hàng  
(1)  
Nhà NK  
Nhà XK  
 àng hóa và dịch vụ  
(4)  
Tiền  
(2)  
Tiền  
Ngân hàng  
(3)  
Ngân hàng  
Tiền  
Nước A  
Nước B  
Có nhiều tiêu chí đ  phân chia hoạt động tín dụng xuất khẩu của Nhà nước  
- Theo loại hình nghiệp vụ: cho vay tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh tín dụng xuất  
khẩu, bảo hi m tín dụng xuất khẩu.  
- Th o đối tượng thụ hưởng: tín dụng người mua, tín dụng người bán.  
- Theo thời gian: tín dụng xuất khẩu ngắn hạn và tín dụng xuất khẩu dài hạn.  
8
1.1.4.1 Tín dụn  n ười bán  
Có nhiều dạng tín dụng người bán. Điều này phụ thuộc vào cơ quan cung cấp tín  
dụng. Nhà xuất khẩu (người bán) sẽ cấp cho nhà nhập khẩu các khoản tín dụng thương  
mại th o hợp đồng kinh tế đã ký kết. ECA cung cấp trực tiếp các khoản vay cho nhà xuất  
khẩu đ  nhà xuất khẩu nhận toàn bộ số tiền của hợp đồng (tín dụng nhà cung cấp: th o sơ  
đồ 2) hoặc ECA phát hành thư bảo lãnh tín dụng xuất khẩu th o đề nghị của nhà xuất  
khẩu trong đó chỉ định rằng ngân hàng sẽ là người hưởng lợi, và nhà xuất khẩu có th  sử  
dụng thư bảo lãnh tín dụng xuất khẩu này làm tài sản đảm bảo đ  ngân hàng thương mại  
ứng trước vốn (sơ đồ 3).  
Sơ đồ 1.2: Quy trình thực hiện cho vay tín dụng của nhà xuất khẩu  
1. XK (chả trậm)  
2. Vay vốn  
ECA (Khoản  
Nhà XK  
Nhà NK  
vay)  
4.  oàn trả  
3. Thanh toán  
Sơ đồ 1.3: Bảo lãnh tín dụng nhà xuất khẩu  
2. Vay vốn  
1. XK (chả trậm)  
Ngân hàng TM  
Nhà XK  
Nhà NK  
4.  oàn trả  
3. Thanh toán  
Bảo lãnh tín dụng  
ECA (Bảo  
hi m)  
9
Mặt khác một trong những mô hình truyền thống và đơn giản nhất của tín dụng  
xuất khẩu của nhà nước là bảo hi m tín dụng nhà cung cấp (Sơ đồ 1.4). Nhà xuất khẩu sẽ  
ký hợp đồng XK hàng hóa và dịch vụ với nhà nhập khẩu. ECA sẽ bán cho nhà xuất khẩu  
bảo hi m đối với một số rủi ro mà nhà nhập khẩu không thanh toán. Bảo hi m bao gồm  
cả rủi ro chính trị và rủi ro thương mại.  
Sơ đồ 1.4: Bảo hi m tín dụng nhà cung cấp  
Nhà XK  
Nhà NK  
Bảo  
hi m  
Trả phí  
 àng hóa, dịch vụ  
Tiền  
ECA  
Nước B  
Nước A  
1.1.4.2 Tín dụn  n ười mua  
Có 2 hình thức tín dụng người mua  
*  ình thức cho vay: gồm cho vay trực tiếp (sơ đồ 1.5) và cho vay lại (sơ đồ 1.6).  
Vay trực tiếp: vay trực tiếp có nghĩa là khoản tín dụng sẽ được cấp trực tiếp cho  
nhà nhập khẩu nước ngoài. Th o chương trình này, ECA sẽ ký thỏa thuận vay vốn trực  
tiếp với nhà nhập khẩu nước ngoài và sẽ cấp vốn cho nhà nhập khẩu đ  trả tiền cho nhà  
xuất khẩu.  
Sơ đồ 1.5: Các khoản cho vay trực tiếp nh   h   kh   
2. Khoản vay  
4.Trả nợ  
1. XK  
Nhà NK  
Nhà XK  
ECA (Nước  
XK)  
3.Thanh toán  
Thư bảo lãnh  
Chính phủ hoặc Ngân hàng  
uy có uy tín của nước NK  
Vốn tín dụng  
10  
Cho vay lại: các khoản tín dụng đ  tài trợ cho các giao dịch sẽ được quy định tại  
một thỏa thuận vay vốn giữa ngân hàng cho vay tại nước nhà xuất khẩu và một ngân hàng  
tại nước nhà nhập khẩu. Thỏa thuận vay vốn sẽ được ký kết riêng rẽ với hợp đồng xuất  
khẩu ký kết giữa nhà xuất khẩu và nhập khẩu. Nhà xuất khẩu sẽ được ngân hàng tại nước  
mình thanh toán trực tiếp sau khi công việc đã hoàn thành, hàng hóa đã làm xong hoặc đã  
được giao. Sau khi dự án kết thúc, ngân hàng vay vốn sẽ hoàn trả nợ theo thời gian đã  
thỏa thuận trước. Ngân hàng nước ngoài có th  cho nhà nhập khẩu địa phương vay vốn  
trên cơ sở hạn mức tín dụng cho vay đối với quốc gia. Một hạn mức tín dụng có th  được  
thành lập cho một dự án cụ th  (hạn mức tín dụng đối với một dự án) hoặc có th  cho  
nhiều mục tiêu khác nhau (hạn mức tín dụng chung). Nhà nhập khẩu phải thu xếp đ  có  
th  trả nợ cho ngân hàng vay vốn.  
Sơ đồ 1.6: Cho vay lại  
4. Khoản vay  
1.Hạn mức tín dụng  
cụ th  
Ngân hàng  
nước XK  
Nhà NK  
3. Khoản vay cụ  
th  
ECA  
(Nước XK)  
6.Trả nợ  
2.XK  
7.Trả nợ  
5.Trả tiền  
Thư bảo lãnh  
Nhà XK  
Nợ  
Chính phủ  
nước NK  
* Bảo hi m tín dụng người mua  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 95 trang yennguyen 12000 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Giải pháp hoàn thiện tín dụng tài trợ xuất khẩu tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam - Sở giao dịch II", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_van_giai_phap_hoan_thien_tin_dung_tai_tro_xuat_khau_tai.pdf