Luận án Nghiên cứu giải pháp cải thiện hiệu năng mạng manet

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG  
VŨ KHÁNH QUÝ  
NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP CẢI THIỆN HIỆU  
NĂNG MẠNG MANET  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT  
Hà Nội - 2021  
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG  
VŨ KHÁNH QUÝ  
NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP CẢI THIỆN HIỆU  
NĂNG MẠNG MANET  
Chuyên ngành: Kỹ thuật Viễn thông  
Mãsố:9.52.02.08
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT  
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC  
1. PGS.TS. Nguyễn Tiến Ban  
2. PGS.TS. Nguyễn Đình Hân  
Hà Nội - 2021  
i
LỜI CAM ĐOAN  
Nghiên cứu sinh cam đoan đây là công trình nghiên cứu của chính mình. Các  
kết quả, số liệu nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan.  
Một phần nội dung của luận án đã được công bố trên các tạp chí khoa học chuyên  
ngành, phần còn lại chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác.  
Nghiên cứu sinh cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã  
được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc.  
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021  
TÁC GIẢ LUẬN ÁN  
NCS. Vũ Khánh Quý  
ii  
LỜI CẢM ƠN  
Trong quá trình thực hiện Luận án tiến sĩ “Nghiên cứu giải pháp cải thiện  
hiệu năng mạng MANET”, nghiên cứu sinh đã nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình về  
mọi mặt của tập thể lãnh đạo, các nhà khoa học, cán bộ của Khoa Viễn thông 1, Khoa  
Đào tạo Sau Đại học, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Nghiên cứu sinh  
chân thành cảm ơn sự giúp đỡ quý báu đó.  
Nghiên cứu sinh vô cùng biết ơn sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình của các thầy  
hướng dẫn.  
Nghiên cứu sinh chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo, các thầy/cô giáo và đồng  
nghiệp tại cơ quan công tác về sự quan tâm, ủng hộ chí tình trong mọi hoàn cảnh.  
Đây là điều kiện và nguồn động lực to lớn để nghiên cứu sinh yên tâm công tác, học  
tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án. Đặc biệt, nghiên cứu sinh trân trọng cảm ơn  
các nhà khoa học, các chuyên gia đã dành thời gian đọc và góp ý cho nghiên cứu sinh  
hoàn thiện luận án.  
Nghiên cứu sinh sẽ luôn trân trọng và ghi nhớ những tình cảm thân thương, sự  
tin tưởng, động viên, khích lệ mà người thân, gia đình đã dành cho nghiên cứu sinh  
trong quá trình thực hiện và hoàn thành luận án này.  
Hà nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021  
TÁC GIẢ LUẬN ÁN  
NCS. Vũ Khánh Quý  
iii  
MỤC LỤC  
LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................... i  
LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................ ii  
MỤC LỤC.............................................................................................................iii  
BẢNG DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU ................................................................... v  
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ...................................................................... vi  
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ......................................................................... ix  
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ................................................................................ x  
MỞ ĐẦU................................................................................................................ 1  
CHƯƠNG 1. MANET VÀ BÀI TOÁN CẢI THIỆN HIỆU NĂNG .................... 7  
1.1. Mô hình hệ thống mạng MANET................................................................... 7  
1.2. Hiệu năng mạng MANET............................................................................... 8  
1.2.1. Các yếu tố ảnh hưởng........................................................................ 8  
1.2.2. Các tiêu chí đánh giá hiệu năng thông qua mô phỏng ...................... 9  
1.3. Tình hình nghiên cứu liên quan đến luận án................................................. 10  
1.3.1. Tình hình nghiên cứu trong nước.................................................... 10  
1.3.2. Tình hình nghiên cứu trên thế giới.................................................. 11  
1.4. Xác định bài toán nghiên cứu........................................................................ 17  
1.5. Kết luận Chương 1 ........................................................................................ 19  
CHƯƠNG 2. ĐỊNH TUYẾN TRONG MẠNG MANET ................................... 20  
2.1. Nguyên lý định tuyến trong mạng MANET ................................................. 20  
2.1.1. Định tuyến chủ động ....................................................................... 20  
2.1.2. Định tuyến theo yêu cầu.................................................................. 21  
2.2. Tham số định tuyến....................................................................................... 22  
2.2.1. Đặc điểm của tham số định tuyến ................................................... 23  
2.2.2. Tham số dựa trên lưu lượng............................................................ 23  
2.2.3. Tham số dựa trên thông tin vô tuyến .............................................. 28  
2.2.4. Tham số dựa trên vị trí và di động .................................................. 29  
2.2.5. Tham số dựa trên năng lượng.......................................................... 30  
2.3. Bài toán lựa chọn tham số định tuyến........................................................... 33  
2.3.1. Đơn tham số .................................................................................... 33  
2.3.2. Đa tham số....................................................................................... 34  
2.4. Phương thức thu nhận thông tin định tuyến.................................................. 35  
2.5. Một số giao thức định tuyến tiêu biểu........................................................... 36  
2.5.1. Giao thức định tuyến AODV và DSR............................................. 36  
2.5.2. Giao thức định tuyến OLSR và DSDV........................................... 38  
2.5.3. Đánh giá hiệu năng mạng với các giao thức tiêu biểu .................... 39  
2.6. Kết luận Chương 2 ........................................................................................ 44  
iv  
CHƯƠNG 3. ĐỊNH TUYẾN CẢI THIỆN HIỆU NĂNG MẠNG MANET ...... 45  
3.1. Giao thức định tuyến A-WCETT.................................................................. 45  
3.1.1. Cách tiếp cận và ý tưởng thiết kế.................................................... 45  
3.1.2. Tham số định tuyến......................................................................... 46  
3.1.3. Đặc tả giao thức............................................................................... 47  
3.1.4. Mô phỏng và phân tích hiệu năng mạng......................................... 50  
3.2. Giao thức định tuyến MM-AODV................................................................ 53  
3.2.1. Cách tiếp cận và ý tưởng thiết kế.................................................... 53  
3.2.2. Tham số định tuyến......................................................................... 53  
3.2.3. Đặc tả giao thức............................................................................... 54  
3.2.4. Mô phỏng và phân tích hiệu năng mạng......................................... 56  
3.3. Giao thức định tuyến Q-AODV.................................................................... 60  
3.3.1. Cách tiếp cận và ý tưởng thiết kế.................................................... 60  
3.3.2. Tham số định tuyến......................................................................... 60  
3.3.3. Đặc tả giao thức............................................................................... 61  
3.3.4. Mô phỏng và phân tích hiệu năng mạng......................................... 65  
3.4. Kết luận Chương 3 ........................................................................................ 70  
CHƯƠNG 4. ĐỊNH TUYẾN NÂNG CAO TUỔI THỌ MẠNG MANET ........ 71  
4.1. Định tuyến tiết kiệm năng lượng................................................................... 71  
4.1.1. Giới thiệu......................................................................................... 71  
4.1.2. Giao thức định tuyến AERP............................................................ 72  
4.1.3. Giao thức định tuyến HPLR............................................................ 77  
4.1.4. Đánh giá hiệu năng.......................................................................... 79  
4.2. Giải pháp phối hợp mạng MANET và đám mây.......................................... 83  
4.2.1. Giới thiệu......................................................................................... 83  
4.2.2. Định tuyến dựa trên cơ chế phối hợp của các máy chủ .................. 85  
4.2.3. Phân tích hiệu quả của cơ chế đề xuất ............................................ 86  
4.2.4. Đánh giá hiệu năng.......................................................................... 87  
4.3. Kết luận Chương 4 ........................................................................................ 90  
KẾT LUẬN.......................................................................................................... 91  
HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI LUẬN ÁN ............................................ 93  
CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ ............................................ 94  
TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................................... 95  
PHỤ LỤC........................................................................................................... 102  
v
BẢNG DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU  
Ký hiệu  
Ý nghĩa  
Số gói tin gửi bởi nút nguồn  
Số gói tin nhận được tại nút đích  
Thời gian gửi gói tin tại nút nguồn  
Thời gian nhận gói tin tại nút đích  
Kích thước gói tin  
ꢀ
ꢁ
ꢀ
ꢂ
ꢃꢁ  
ꢃꢂ  
ꢄꢅ  
Thời gian thực hiện một mô phỏng  
ꢅ
Tổng số gói tin định tuyến trong một mô phỏng  
Dự kiến tuổi thọ tối thiểu của tuyến j  
Xác suất truyền thành công gói tin  
Xác suất nhận thành công gói tin  
Số lần truyền dự kiến trên liên kết i  
Tổng ETX của các chặng thuộc tuyến p  
Băng thông của kết nối  
ꢀꢆꢇꢈꢉꢃꢊꢋꢌꢃꢍꢎꢏ  
ꢐ (ꢃ)  
ꢑ
ꢒꢓ  
ꢒꢂ  
ꢔꢅꢕ(ꢖ)  
ꢔꢅꢕ  
ꢗ
ꢔꢅꢅ  
Chi phí ETT trên liên kết i  
(ꢖ)  
Chi phí ETT trên tuyến p  
ꢔꢅꢕ  
ꢘ
Trọng số cân bằng  
Năng lượng còn lại của nút mạng i  
Năng lượng khởi tạo ban đầu của mỗi nút mạng  
Tổng năng lượng tiêu thụ  
ꢔꢖ  
ꢔꢙꢚꢛ  
ꢅꢜꢔ  
ꢝ
Tuyến đường giữa một cặp nút nguồn-đích  
Tập các tuyến đường giữa một cặp nút nguồn-đích  
Liên kết trực tiếp giữa hai nút mạng  
ꢀ
ꢞ
vi  
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT  
Từ viết tắt Thuật ngữ Tiếng Anh  
Thuật ngữ Tiếng Việt  
1
Giao thức định tuyến đa tham  
số cho ứng dụng mạng đa  
phương tiện dựa trên vị trí  
Multimedia Multimetric Map-  
Aware Routing Protocol  
3MRP  
4G/5G  
4/5 Mobile Generation  
Thế hệ mạng di động thứ 4/5  
A
Advance Weighted  
Cumulative Expected  
Transmission Time Routing  
Protocol  
Giao thức định tuyến trọng số  
tích lũy ETT cải tiến  
A-WCETT  
ACK  
Acknowledgement  
Xác nhận  
An Advanced Energy Efficient Giao thức định tuyến hiệu quả  
and High Performance Routing năng lượng và đảm bảo hiệu  
AERP  
Protocol  
năng  
ALMEL-  
AODV  
Alternate Link Maximum  
Energy Level-AODV  
Giao thức định tuyến dựa trên  
mức năng lượng của liên kết  
Ad-Hoc On Demand Distance  
Vector  
AODV  
Định tuyến theo yêu cầu  
B
BA  
Back Agent  
Tác tử trả lời  
Balanced Battery Usage Ad  
hoc On-demand Distance  
Vector  
BBU-  
AODV  
Giao thức định tuyến cân bằng  
pin theo vector khoảng cách  
BER  
Bit Error Rate  
Tỷ lệ Bit lỗi  
C
Cluster-Base Life-Time  
Routing  
Constant Bit Rate  
Cross Layer Decision Based  
Routing Protocol  
Giao thức định tuyến phân cụm  
dựa trên tuổi thọ của nút mạng  
Tốc độ bit không đổi  
Giao thức định tuyến dựa trên  
quyết định xuyên lớp  
CBLTR  
CBR  
CLDBRP  
Định tuyến dựa trên tham số  
pin tối thiểu- tối đa và điều kiện  
CMMBCR Conditional MMBCR  
Control Overhead Reduction  
Algorithm  
Thuật toán giảm gói tin điều  
khiển  
CORA  
Mạng truy nhập vô tuyến đám  
mây  
C-RAN  
D
Cloud- Radio Access Network  
Destination Sequenced  
Distance Vector  
Destination Sequence Number Số thứ tự định danh đích  
Giao thức định tuyến vector  
khoảng cách theo thứ tự đích  
DSDV  
DSN  
vii  
Từ viết tắt Thuật ngữ Tiếng Anh  
Thuật ngữ Tiếng Việt  
Giao thức định tuyến nguồn  
động  
DSR  
E
Dynamic Source Routing  
Giao thức định tuyến tiết kiệm  
năng lượng dựa trên DSR  
Thời gian truyền kỳ vọng  
ESDSR  
Energy Saving DSR  
ETT  
ETX  
F
Expected Transmission Time  
Expected Transmission Count Số lần truyền dự kiến  
FA  
G
Forward Agent  
Tác tử chuyển tiếp  
GPS  
H
Global Poisitioning System  
Hop Count based Energy  
Hệ thống định vị toàn cầu  
Định tuyến nguồn động tiết  
kiệm năng lượng theo số hop  
HCESDSR Saving Dynamic Source  
Routing  
High Performance Longer  
Lasting Network Lifetime  
Routing Protocol  
Giao thức định tuyến hiệu năng  
cao và tăng tuổi thọ của mạng  
HPLR  
I
ID  
Identify  
Định danh gói tin  
Intersection Dynamic VANET Giao thức định tuyến mạng các  
Routing phương tiện giao thông  
The Internet Engineering Task Nhóm đặc trách kỹ thuật  
IDVR  
IETF  
Force  
Internet  
L
LQ  
Queue Length  
Độ dài hàng đợi  
M
MAC  
MANET  
MAR-  
AODV  
Medium Access Control  
Mobile Ad hoc Network  
Điều khiển truy cập môi trường  
Mạng di động tùy biến  
Giao thức định tuyến AODV  
dựa trên tác tử di động  
Mobile Agent -AODV  
Minimum Battery Cost  
Routing  
MBCR  
Định tuyến số liệu pin tối thiểu  
MM-  
AODV  
Giao thức định tuyến đa tham  
số  
Multi-Metric AODV  
Max - Minimum Battery Cost Định tuyến dựa trên tham số  
MMBCR  
MPR  
Routing  
pin tối thiểu- tối đa  
Multi-Point Relay  
Multiple QoS Parameters  
based Routing protocol  
Chuyển tiếp đa điểm  
Giao thức định tuyến sử dụng  
đa tham số đảm bảo QoS  
MQSPR  
Giao thức định tuyến tối thiểu  
hóa công suất  
MTPR  
Minimal Total Power Routing  
viii  
Từ viết tắt Thuật ngữ Tiếng Anh  
Thuật ngữ Tiếng Việt  
Định tuyến với tổng công suất  
tối thiểu  
MTPR  
Minimal Total Power Routing  
N
NP-  
complete  
NS2  
O
Non-deterministic Polynomial- Bài toán có độ phức tạp không  
time Complete  
xác định trong thời gian đa thức  
Network Simulator 2  
Phần mềm mô phỏng mạng  
Optimized Link State Routing Giao thức định tuyến tối ưu  
OLSR  
OSPF  
Protocol  
đường liên kết  
Giao thức định tuyến theo trạng  
thái đường liên kết  
Open Shortest Path First  
OSI  
P
Open Systems Interconnection Mô hình tham chiếu 7 lớp  
PLR  
Packet Loss Ratio  
High-Performance Routing  
Protocol  
Tỷ lệ mất gói tin  
Giao thức định tuyến hiệu năng  
cao  
PRP  
Q
Giao thức định tuyến đảm bảo  
chất lượng dịch vụ  
Q-AODV  
Quality-AODV  
R
RREP  
RREQ  
RRER  
S
Route Reply  
Route Request  
Router Error  
Gói tin trả lời lộ trình  
Gói tin yêu cầu lộ trình  
Gói tin điều khiển báo lỗi  
SNR  
Signal to Noise Ratio  
Signal Stability-based  
Adaptive Routing Protocol  
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu  
Giao thức định tuyến thích nghi  
dựa trên cường độ tín hiệu  
SSA  
T
TCP  
TCE  
Transmission Control Protocol Giao thức truyền tin cậy  
Total Comsumed Energy  
Temporally Ordered Routing  
Algorithm  
Tổng năng lượng tiêu thụ  
Thuật toán định tuyến theo thứ  
tự thời gian  
TORA  
TTL  
Time To Live  
Thời gian sống của gói tin  
V
Mạng tùy biến các phương tiện  
giao thông  
VANET  
Vehicular Ad-hoc Network  
VoD  
VoIP  
W
Video on Demand  
Voice over Internet Protocol  
Dịch vụ video theo yêu cầu  
Truyền âm thanh dựa trên IP  
Weighted Cumulative  
Expected Transmission Time  
Giao thức định tuyến sử dụng  
trọng số tích lũy ETT  
WCETT  
ix  
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU  
Bảng 2.1. Ba trạng thái năng lượng của nút mạng. ..............................................31  
Bảng 2.2. Các tham số mô phỏng.........................................................................40  
Bảng 3.1. Ảnh hưởng của tham số ꢘ và cách tính chi phí A-WCETT..................49  
Bảng 3.2. Các tham số mô phỏng.........................................................................50  
Bảng 3.3. Các tham số mô phỏng.........................................................................56  
Bảng 3.4. Bộ hệ số hiệu năng mô phỏng. .............................................................57  
Bảng 3.5. Bảng tham số mô phỏng.......................................................................65  
Bảng 4.1. Minh họa phương thức tính AERP.......................................................76  
Bảng 4.2. Bảng tham số mô phỏng.......................................................................79  
x
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ  
Hình 1. Minh họa một số ứng dụng của mạng MANET. .......................................2  
Hình 1.1. Mô hình đồ thị của mạng MANET.........................................................7  
Hình 1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu năng của mạng MANET [83]. .............8  
Hình 1.3. Một số ứng dụng của MANET phục vụ con người. .............................10  
Hình 1.4. Thống kê số bài báo đề xuất các giao thức định tuyến [83]. ................12  
Hình 1.5. Các tham số định tuyến được khảo sát [83]..........................................13  
Hình 1.6. Xác định bài toán nghiên cứu. ..............................................................18  
Hình 2.1. Phát quảng bá gói tin yêu cầu tìm đường RREQ..................................21  
Hình 2.2. Phát định danh gói tin RREP trả về thông tin đường đi. ......................21  
Hình 2.3. Các tham số cơ bản theo hướng tiếp cận lưu lượng [83]......................24  
Hình 2.4. Mô hình hàng đợi của các nút di động..................................................25  
Hình 2.5. Ba trạng thái xác định tuyến đường của AODV...................................37  
Hình 2.6. Tiến trình xác định nút MPR trong OLSR. ..........................................38  
Hình 2.7. Tỷ lệ phân phối trung bình - kịch bản di động. ....................................41  
Hình 2.8. Thông lượng trung bình - kịch bản di động..........................................41  
Hình 2.9. Thời gian trễ trung bình - kịch bản di động..........................................41  
Hình 2.10. Tải định tuyến trung bình - kịch bản di động. ....................................41  
Hình 2.11. Tỷ lệ phân phối trung bình - kịch bản lưu lượng................................43  
Hình 2.12. Thông lượng trung bình - kịch bản lưu lượng. ...................................43  
Hình 2.13. Thời gian trễ trung bình - kịch bản lưu lượng. ...................................43  
Hình 2.14. Tải định tuyến trung bình - kịch bản lưu lượng..................................43  
Hình 3.1. Đề xuất cấu trúc của tác tử di động: a) A_Request; b) A_Reply. ........46  
Hình 3.2. Minh họa các tuyến đường ứng viên sau thủ tục tìm kiếm...................49  
Hình 3.3. Đánh giá hiệu năng dựa theo tiêu chí: Trễ trung bình..........................51  
Hình 3.4. Đánh giá hiệu năng dựa theo tiêu chí: Thông lượng trung bình...........52  
Hình 3.5. Đánh giá hiệu năng dựa theo tiêu chí: Tỷ lệ phân phối gói tin.............52  
Hình 3.6. Đánh giá hiệu năng dựa theo tiêu chí: Tỷ lệ phân phối gói tin.............57  
Hình 3.7. Đánh giá hiệu năng dựa theo tiêu chí: Trễ trung bình..........................58  
Hình 3.8. Đánh giá hiệu năng dựa theo tiêu chí: Thông lượng trung bình...........59  
Hình 3.9. Thủ tục xử lý gói RREQ tại các nút trung gian (Quality-check)..........62  
Hình 3.10. Tập tuyến đường ứng viên giữa một cặp nút S-D. .............................63  
xi  
Hình 3.11. Tỷ lệ phân phối gói tin - mô hình Adaptive. ......................................66  
Hình 3.12. Thông lượng trung bình - mô hình Adaptive......................................67  
Hình 3.13. Trễ trung bình - mô hình Adaptive.....................................................67  
Hình 3.14. Tỷ lệ phân phối gói tin - mô hình Admission.....................................68  
Hình 3.15. Trễ trung bình - mô hình Admission. .................................................69  
Hình 3.16. Tải định tuyến - mô hình Admission..................................................70  
Hình 4.1. Xác lập và duy trì tuyến đường trong giao thức AERP........................73  
Hình 4.2. Thủ tục Energy-check...........................................................................73  
Hình 4.3. Các tuyến đường ứng viên thu được sau tiến trình tìm đường.............74  
Hình 4.4. Thay đổi định dạng gói tin điều khiển giao thức AODV. ....................76  
Hình 4.5. Tuổi thọ của mạng. ...............................................................................80  
Hình 4.6. Tỷ lệ phân phối gói tin trung bình. .......................................................81  
Hình 4.7. Trễ trung bình. ......................................................................................82  
Hình 4.8. Thông lượng trung bình........................................................................82  
Hình 4.9. Mô hình kiến trúc mạng Cloud-assited MANET. ................................83  
Hình 4.10. Hoạt động của cơ chế hợp tác giữa các Super-Peer............................85  
Hình 4.11. Minh họa lộ trình và chi phí thực hiện giao dịch ...............................88  
Hình 4.12. Chi phí thực hiện giao dịch tìm kiếm khi có 50 máy chủ...................89  
Hình 4.13. Chi phí thực hiện giao dịch tìm kiếm khi có 100 máy chủ.................90  
1
MỞ ĐẦU  
Trong những năm gần đây, sự phát triển nhanh chóng của các thiết bị di dộng  
(máy tính xách tay, thiết bị cầm tay PDA, điện thoại thông minh, v.v.) và ứng dụng  
đa phương tiện đã tạo nên một cuộc cách mạng mới trong ngành truyền thông dữ liệu.  
Theo báo cáo của Cisco năm 2017, lưu lượng dữ liệu di động toàn cầu đã tăng 18 lần  
trong vòng 5 năm qua, chiếm 63% tổng lưu lượng mạng và đạt 7,2 exabytes mỗi  
tháng với trên 8 tỉ thiết bị di động tham gia kết nối mạng. Dự kiến đến năm 2021, lưu  
lượng dữ liệu di động toàn cầu sẽ tăng 7 lần so với hiện tại và có trên 11,6 tỉ thiết bị  
di động tham gia kết nối mạng. Trong đó, lưu lượng dữ liệu đa phương tiện chiếm ¾  
lưu lượng mạng toàn cầu [18]. Để đáp ứng yêu cầu kết nối các thiết bị và khả năng  
truyền tải dữ liệu ngày càng gia tăng, công nghệ mạng di động thế hệ thứ 5 (5G) đang  
được hình thành và phát triển.  
Nhiều ứng dụng dựa trên các thiết bị di động hiện nay đòi hỏi mạng kết nối  
chúng phải linh hoạt, có thể kết nối mọi lúc, mọi nơi mà không bị giới hạn hay phụ  
thuộc vào một kiến trúc hạ tầng nhất định. Trong số những công nghệ mạng thỏa mãn  
tốt nhất yêu cầu đặt ra, mạng di động tùy biến (mạng MANET - Mobile Ad-hoc  
Network) chiếm một vị trí quan trọng và được dự đoán sẽ rất phổ biến trong tương  
lai. Ra đời từ những năm 1970, MANET là một kiểu mạng di động có ưu điểm vượt  
trội trong truyền thông dữ liệu: hạ tầng linh hoạt, hỗ trợ di động, cho phép kết nối tốt  
hơn, đảm bảo chuyển giao ổn định giữa các mạng khác nhau, v.v. Mạng MANET  
luôn được xem là một công cụ giao tiếp rất thuận tiện, đặc biệt, đã có nhiều ứng dụng  
thiết thực phục vụ con người trong các lĩnh vực như chăm sóc sức khỏe [5], [51], cứu  
hộ, khắc phục thảm họa [12], [60], giải trí [59], [84], quân sự [61], giao thông thông  
minh [20], [56], và thành phố thông minh [4], được minh họa trong Hình 1 và rất  
nhiều các lĩnh vực khác đã được chỉ ra trong [8].  
2
Chăm sóc  
sức khỏe  
Thành phố  
thông minh  
Cứu hộ  
Các ứng dụng  
của mạng  
MANET  
Quân sự  
Giải trí  
Hình 1. Minh họa một số ứng dụng của mạng MANET.  
Về bản chất, mạng MANET là mạng tự tổ chức, được hình thành tạm thời giữa  
các thiết bị di động mà không đòi hỏi phải có một hạ tầng cố định. Điều này có nghĩa  
là mạng MANET cho phép nhiều thiết bị kết nối mạng trong những khu vực không  
có hạ tầng truyền thông. Mỗi nút di động khác nhau trong mạng MANET có thể có  
những đặc điểm riêng về nguồn năng lượng, bộ phận thu phát sóng, khả năng tính  
toán, v.v. Hơn nữa, chúng có thể di chuyển tự do về mọi hướng theo các tốc độ khác  
nhau và giao tiếp với các nút mạng khác một cách tùy ý. Các nút mạng tự quyết định  
việc kết nối mạng và giữa chúng có thể hình thành một mô hình mạng bất kỳ.  
Tương tự mạng không dây truyền thống, mạng MANET phải đối mặt với các  
bài toán: quản lý công suất, bảo mật và tối ưu băng thông. Ngoài ra, vấn đề thiếu hạ  
tầng cố định và kiểu truyền thông đa chặng trong mạng MANET cũng làm phát sinh  
nhiều bài toán mới cần phải giải quyết (Ví dụ, bài toán định tuyến, duy trì topo mạng,  
quản lý các nút theo không gian và phát hiện thiết bị, v.v.). Các bài toán của mạng  
MANET luôn nhận được sự quan tâm đặc biệt của các nhà khoa học và đã được  
nghiên cứu từ rất sớm. Nhiều giải pháp đã được đề xuất, góp phần nâng cao khả năng  
ứng dụng của mạng MANET. Tuy nhiên, để đáp ứng nhu cầu kết nối thiết bị và truyền  
tải dữ liệu của mạng tương lai, hiệu năng của mạng MANET cần phải được cải thiện.  
Đây là hướng nghiên cứu cơ bản, trọng tâm của mạng MANET hiện nay.  
3
Hiệu năng của mạng MANET phụ thuộc vào quy mô của mạng, mô hình truyền  
thông và môi trường giao tiếp vô tuyến [24], [45], [88]. Trong mạng MANET, vì các  
nút mạng di động phải hợp tác với nhau để truyền gói tin, giao thức định tuyến có vai  
trò đặc biệt quan trọng đối với vấn đề cải thiện hiệu năng mạng [82]. Vì không sử  
dụng một hạ tầng mạng cố định và do đặc tính biến động mạnh của các nút mạng,  
định tuyến trong mạng MANET là một thách thức rất lớn. Hơn nữa, sự thiếu thốn về  
tài nguyên, nhất là năng lượng và băng thông càng làm cho việc truyền thông trong  
mạng MANET thực sự khó khăn. Tuy vậy, hoạt động nghiên cứu đề xuất, cải tiến  
giao thức định tuyến cho mạng MANET đã và đang diễn ra rất sôi động. Chỉ tính  
riêng những công trình khoa học đăng tải trên IEEE Xplore Digital Library trong 8  
năm gần đây, đã có khoảng 38 giao thức định tuyến cho mạng MANET được thiết  
lập. Điều này xuất phát từ thực tế đỏi hỏi phải có các giao thức định tuyến phù hợp  
để đáp ứng yêu cầu mới, ngày một cao hơn từ các ứng dụng về tiêu chuẩn, chất lượng  
và hiệu quả của các dịch vụ mạng. Chẳng hạn, một số giao thức tiêu biểu đã được  
tiêu chuẩn hóa để trở thành giao thức định tuyến chuẩn của mạng MANET. Song,  
chính các giao thức định tuyến này cũng sớm bộc lộ những hạn chế. Ví dụ, hai giao  
thức kinh điển đã được IETF chuẩn hóa là AODV [10] và DSDV [26] đều sử dụng  
số chặng (hop-count) làm tham số định tuyến. Theo [24], tham số này là không hiệu  
quả đối với yêu cầu đảm bảo chất lượng dịch vụ của các ứng dụng đa phương tiện.  
Qua phân tích ở trên có thể khẳng định: cải thiện hiệu năng của mạng MANET  
là hướng nghiên cứu có tính thời sự và cấp thiết. Trong đó, việc thiết lập được các  
giao thức định tuyến hiệu quả, phù hợp sẽ là chìa khóa cho vấn đề nghiên cứu đặt ra.  
Đây là chủ đề nghiên cứu mở và rất lý thú. Do vậy, nghiên cứu sinh đã chọn đề tài  
“Nghiên cứu giải pháp cải thiện hiệu năng mạng MANET” cho luận án của mình.  
1. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án  
Trong luận án, nghiên cứu sinh hướng tới xây dựng các mô hình và chương trình  
tính toán nhằm khảo sát, đánh giá và cải thiện hiệu năng của mạng MANET. Đây  
chính là ý nghĩa khoa học của luận án. Ý nghĩa thực tiễn mà nghiên cứu sinh hi vọng  
đạt được thể hiện ở các giao thức, giải thuật mà luận án đề xuất nhằm cải thiện hiệu  
năng cho MANET, từ đó góp phần nâng cao chất lượng truyền tin của mạng MANET.  
4
2. Mục tiêu, kết quả cần đạt được của luận án  
Từ các phân tích trên, mục tiêu của luận án là nghiên cứu, đề xuất các cơ chế,  
giao thức nhằm cải thiện hiệu năng mạng MANET. Bên cạnh đó, luận án cũng quan  
tâm đến các giải pháp nâng cao tuổi thọ mạng trong mối tương quan với hiệu năng  
nhằm góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ truyền tin cũng như mở rộng khả năng  
của mạng MANET. Một số kết quả đặt ra của luận án là:  
- Đề xuất các giao thức định tuyến cải thiện hiệu năng cho mạng MANET.  
- Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ mạng cho mạng MANET.  
Mô phỏng, đánh giá và so sánh hiệu năng các giao thức, giải pháp đề xuất với  
các giao thức, giải pháp truyền thống của mạng MANET dựa trên phần mềm mô  
phỏng sự kiện rời rạc (NS2) và đề xuất các giải pháp áp dụng.  
3. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu  
Dựa trên mục tiêu và kết quả cần đạt, phạm vi nghiên cứu của luận án là tập  
trung vào đề xuất các giao thức, giải pháp định tuyến nhằm cải thiện hiệu năng, kéo  
dài tuổi thọ cho mạng MANET. Đối tượng nghiên cứu chính của luận án là hệ thống  
mạng MANET, hiệu năng, tuổi thọ của hệ thống này. Tham số hiệu năng của hệ thống  
được đánh giá trong luận án này là tỷ lệ phân phối gói tin (ꢀꢟꢐ), thời gian trễ  
(ꢟꢉꢞꢆꢠ), thông lượng (ꢅℎꢊꢋꢌꢏℎꢝꢌꢃ).  
4. Phương pháp nghiên cứu  
Luận án thực hiện nghiên cứu lý thuyết và mô phỏng. Về lý thuyết, luận án thực  
hiện khảo sát, phân tích, tổng hợp đánh giá các nghiên cứu liên quan trong và ngoài  
nước, từ đó xác định các vấn đề nghiên cứu khả thi, hệ thống hóa các vấn đề cần  
nghiên cứu, xây dựng mô hình bài toán, đề xuất giải thuật khả thi, mô phỏng, phân  
tích và đánh giá hiệu quả của giải thuật.  
5. Bố cục của luận án  
Với các mục tiêu nghiên cứu đã nêu ở trên, kết quả nghiên cứu của luận án gồm  
ba phần: Mở đầu, Nội dung và Kết luận. Phần Nội dung gồm 04 chương:  
5
Chương I, với tiêu đề “Mạng MANET và bài toán cải thiện hiệu năng” trình  
bày các nội dung liên quan đến vấn đề nghiên cứu của luận án, gồm: Tổng quan về  
mạng MANET, các vấn đề chính liên quan đến hiệu năng, nguyên lý định tuyến trong  
MANET, tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước, và cuối cùng, luận án xác định  
bài toán nghiên cứu.  
Nhằm tìm kiếm phương thức giải quyết các vấn đề nghiên cứu đã được xác định.  
Chương II, với tiêu đề “Định tuyến trong mạng MANET” trình bày các nội dung  
liên quan đến vấn đề định tuyến trong mạng MANET, gồm: khảo sát các tham số và  
giao thức định tuyến, đánh giá hiệu năng các giao thức định tuyến cho mạng MANET.  
Một phần nội dung của Chương 2 đã được công bố trong 02 bài báo: 01 bài đăng trên  
tạp chí Scopus, Journal of Communications [J1] và 01 bài đăng trên Hội nghị Khoa  
học Quốc gia về CNTT & TT lần thứ 11 (FAIR 2018) [C1].  
Chương 3, với tiêu đề “Định tuyến cải thiện hiệu năng mạng MANET” trình  
bày 03 giao thức định tuyến đề xuất nhằm cải thiện hiệu năng cho 03 cấu trúc  
MANET, gồm: (1) Giao thức định tuyến A-WCETT để cải thiện hiệu năng cho các  
mạng MANET hoạt động đa kênh; (2) Giao thức định tuyến MM-AODV để cải thiện  
hiệu năng cho mạng MANET và (3) Giao thức định tuyến Q-AODV nhằm đảm bảo  
chất lượng dịch vụ cho các mạng MANET đa phương tiện. Một phần nội dung của  
Chương 3 đã được công bố trong 03 bài báo: 01 bài trên Tạp chí Công nghệ thông tin  
và truyền thông (Chuyên san các công trình nghiên cứu phát triển CNTT & TT) [J2];  
01 bài tại Hội nghị quốc tế ACIIDS 2018, Springer [C2] và 01 bài trên tạp chí quốc  
tế Scopus, Journal of Communications [J3].  
Chương 4, với tiêu đề “Định tuyến nâng cao tuổi thọ mạng MANET” trình  
bày các giải pháp nhằm nâng cao tuổi thọ cho mạng MANET, gồm: (1) Giao thức  
định tuyến AERP nhằm tăng tuổi thọ cho mạng MANET, (2) giao thức định tuyến  
HPLR được cải tiến từ giao thức AERP nhằm cải thiện hiệu năng và tuổi thọ cho  
mạng MANET và (3) giao thức định tuyến kết hợp tìm kiếm dựa trên cơ chế phối hợp  
giữa các máy chủ đám mây trong mạng MANET được hỗ trợ bởi đám mây (Cloud-  
assited MANET) nhằm mở rộng không gian hoạt động và tuổi thọ của MANET. Các  
đóng góp của luận án được trình bày trong chương này đã được công bố trong 03 bài  
6
báo: 01 bài đăng trên tạp chí Scopus, Journal of Communications [J4]; 01 bài đăng  
trên Hội nghị khoa học quốc tế lần thứ 10, Advanced Technologies for  
Communications (ATC 2018), IEEE Xplore [C4] và 01 bài đăng trên Hội nghị khoa  
học quốc gia về CNTT & TT lần thứ 8, FAIR 2015 [C3].  
Mỗi giao thức hoặc cơ chế đề xuất đều được trình bày theo cấu trúc gồm: giới  
thiệu, mô tả thiết kế, mô phỏng và phân tích kết quả. Trong phần Kết luận, trình bày  
tóm tắt và bàn luận những đóng góp chính và mới của luận án, cả về ưu điểm và hạn  
chế, từ đó gợi mở hướng phát triển tiếp theo.  
7
CHƯƠNG 1. MANET VÀ BÀI TOÁN CẢI THIỆN HIỆU NĂNG  
Tóm tắt: Trong chương này luận án trình bày về mô hình, các yếu tố chính ảnh  
hưởng và tiêu chí đánh giá hiệu năng mạng MANET; khảo sát các nghiên cứu trong  
và ngoài nước liên quan đến hiệu năng mạng MANET để từ đó tìm ra các hạn chế  
của các nghiên cứu trước đây và xác định cụ thể bài toán nghiên cứu của luận án.  
1.1. Mô hình hệ thống mạng MANET  
Hình 1.1. Mô hình đồ thị của mạng MANET.  
Để trình bày nguyên lý và những ý tưởng chính của giao thức, luận án sử dụng  
một đồ thị có trọng số G để biểu diễn mô hình mạng MANET như sau:  
Định nghĩa 1.1: Gọi ꢡ = (ꢢ, ꢔ) là đồ thị truyền thông trong mạng MANET.  
Khi đó ꢢ = {ꢢ , . . . , ꢢ } là tập hữu hạn các đỉnh của G, ꢔ là tập hữu hạn các cạnh. Với  
ꢣ
ꢤ
mỗi cặp nút ꢢ , ꢢ , chúng ta có ꢔꢖꢑ = ꢥꢢ , ꢢ ꢦ nếu hai nút liên kết trực tiếp với nhau.  
ꢖ
ꢑ
ꢖ
ꢑ
Để biểu diễn khả năng tính toán và lựa chọn tuyến đường truyền tin phù hợp  
của giao thức, luận án mô hình hóa kiến trúc liên mạng bởi một đồ thị có trọng số.  
Mỗi cạnh ꢔꢖꢑ của cặp nút ꢥꢢ , ꢢ ꢦ sẽ được thiết lập một trọng số ꢧ . Ở đây, ꢧ biểu  
ꢖ
ꢑ
ꢖ,ꢑ  
ꢖ,ꢑ  
diễn giá trị của các tham số định tuyến. Lưu ý, trong mạng MANET hai nút mạng bất  
kỳ có thể có kết nối trực tiếp (tức là một cạnh của đồ thị) hoặc kết nối gián tiếp thông  
qua các nút trung gian (tức là một đường đi trong đồ thị). Vì vậy, các tuyến đường từ  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 116 trang yennguyen 19040 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu giải pháp cải thiện hiệu năng mạng manet", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_giai_phap_cai_thien_hieu_nang_mang_manet.pdf