Khóa luận Đánh giá ảnh hưởng hoạt động khai thác mỏ chì kẽm Pác Ả đến môi trường xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
----------
LƯƠNG ĐÌNH ĐỨC
Tên đề tài:
ĐꢀNH GIꢀ ꢁNH HƯꢂNG HOẠT ĐꢃNG KHAI THꢀC Mꢄ CHÌ KꢅM
PꢀC ꢁ ĐꢆN MÔI TRƯỜNG Xꢇ THƯꢈNG QUAN,
HUYꢉN NGÂN SƠN, TꢊNH BꢋC KẠN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIꢉP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo
Chuyên ngành
Khoa
: Chính quy
: Khoa học môi trường
: Môi trường
Khóa học
: 2015 - 2019
Thái nguyên, năm 2019
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
----------
LƯƠNG ĐÌNH ĐỨC
Tên đề tài:
ĐꢀNH GIꢀ ꢁNH HƯꢂNG HOẠT ĐꢃNG KHAI THꢀC Mꢄ CHÌ KꢅM
PꢀC ꢁ ĐꢆN MÔI TRƯỜNG Xꢇ THƯꢈNG QUAN,
HUYꢉN NGÂN SƠN, TꢊNH BꢋC KẠN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIꢉP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo
Chuyên ngành
Lớp
: Chính quy
: Khoa học môi trường
: LT K49 - KHMT
: Môi trường
Khoa
Khóa học
: 2015 - 2019
Giảng viên hướng dẫn : Th.S Nguyễn Thị Huệ
Thái nguyên, năm 2019
i
LỜI CꢁM ƠN
Thực tập tốt nghiệp là một khâu rất quan trọng giúp học sinh, sinh viên
củng cố, trau dồi kiến thức đã học tập được ở trên nhà trường. Đồng thời giúp
cho sinh viên tiếp xúc, học hỏi và rút kinh nghiệm từ thực tế để trở thành một
cán bộ tốt, có chuyên môn giỏi đáp ứng được nhu cầu của xã hội.
Lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới cô giáo ThS. Nguyễn Thị
Huệ đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn, chỉ bảo em trong qua trình em thực tập
và hoàn thành bài báo cáo thực tập tốt nghiệp, em xin chân thành cảm ơn toàn
thể các thầy cô giáo trong khoa Môi trường, trường Đꢀi Học Nông Lâm Thái
Nguyên đã nhiệt tình giảng dậy và trang bị cho em đầy đủ những kiến thức
khi ngồi trên ghế nhà trường.
Đồng thời em cũng xin chân thành cảm ơn tất cả các cô, các anh, các chị
làm việc tꢀi Công ty TNHH Thái Bắc đã nhiệt tình giúp đỡ và tꢀo mọi điều
kiện thuận lợi cho em trong suốt thời gian em thực tập tꢀi công ty để em có
được kết quả thực tập như hiện nay.
Tuy nhiên trong quá trình thực tập và báo cáo em vẫn còn nhiều những
sai sót do còn hꢀn chế về kiến thức, thiếu kinh nghiệm thực tế. Vì vậy em
mong các thầy cô, các bꢀn đóng góp ý kiến và chỉ bảo để bài báo cáo của em
hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Bꢀc Kꢁn, ngày… tháng… năm 2019
Sinh viên
Lương Đình Đức
ii
MỤC LỤC
Phần 1 MỞ ĐẦU............................................................................................... 1
1.1. Đꢁt vấn đề................................................................................................... 1
1.2. Mục tiêu của đề tài ..................................................................................... 2
1.3. Ý nghĩa đề tài ............................................................................................. 3
1.3.1. Ý nghĩa trong học tập và nghiên cứu khoa học ...................................... 3
1.3.2. Ý nghĩa thực tiễn..................................................................................... 3
Phần 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU ..................................................................... 4
2.1. Cơ sở lý luận của đề tài.............................................................................. 4
2.1.1. Cơ sở lý luận ........................................................................................... 4
2.1.1.1. Một số khái niệm.................................................................................. 4
2.1.2. Nguồn gốc và thành phần của quꢁng chì – kꢂm ..................................... 5
2.2. Cơ sở pháp lý của đề tài............................................................................. 6
2.3. Hiện trꢀng khai thác và chế biến chì - kꢂm trên thế giới và Việt Nam...... 7
2.3.1 Hiện trꢀng khai thác và chế biến quꢁng chì – kꢂm trên thế giới.............. 7
2.3.2. Hiện trꢀng khai thác và chế biến chì – kꢂm ở Việt Nam ........................ 8
2.3.3. Những ảnh hưởng của hoꢀt động khai thác khoáng sản chì - kꢂm đến
môi trường......................................................................................................... 9
2.3.4. Phân bố và khai thác khoáng sản chì – kꢂm ở Bắc Kꢀn ....................... 11
Phần 3 ĐꢃI TƯꢄNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .. 14
3.1. Đối tượng và phꢀm vi nghiên cứu.............................................................. 14
3.1.1. Đối tượng nghiên cứu............................................................................. 14
3.1.2. Phꢀm vi nghiên cứu................................................................................ 14
3.2. Địa điểm và thời gian ................................................................................ 14
3.2.1. Địa điểm nghiên cứu............................................................................... 14
3.2.2. Thời gian nghiên cứu ............................................................................ 14
3.3. Nội dung nghiên cứu ................................................................................. 14
iii
3.4. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................... 14
3.4.1. Phương pháp thu thập, phân tꢅch số liệu thứ cấp ..................................... 14
3.4.2. Phương pháp chuyên gia....................................................................... 15
3.4.3. Phương pháp khảo sát thực địa ............................................................. 15
3.4.4. Phương pháp phân tꢅch, so sánh............................................................ 15
3.4.6. Phương pháp lấy mẫu............................................................................ 18
Phần 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ................................................................. 20
4.1 Điều tra về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực nghiên cứu........ 20
4.1.1 Điều kiện tự nhiên.................................................................................. 20
4.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội...................................................................... 26
4.2. Đánh giá hiện trꢀng khai thác và chế biến tꢀi mỏ chì – kꢂm Pác Ả ........ 30
4.2.1. Hiện trꢀng mỏ........................................................................................ 30
4.2.2. Hoꢀt động tuyển quꢁng ......................................................................... 36
4.3. Nguyên cứu ảnh hưởng của hoꢀt động khai thác mỏ chì – kꢂm Pác Ả đến
môi trường....................................................................................................... 41
4.3.1. Ảnh hưởng đến môi trường đất............................................................. 41
4.3.2. Ảnh hưởng đến môi trường không khꢅ.................................................. 43
4.3.3. Ảnh hưởng của nước thải đến môi trường............................................ 47
4.3.4. Hiện trꢀng tài nguyên sinh vật .............................................................. 56
4.3.5. sức khỏe cộng đồng............................................................................... 56
4.4. Thực trꢀng áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường............................. 57
4.4.1. Biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng do chất thải rắn ................................ 57
4.4.2. Biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng do bụi, tiếng ồn, khꢅ độc .................. 57
4.4.3. Biện pháp giảm ảnh hưởng do nước thải.............................................. 58
4.5. Đề xuất các giải pháp cải thiện chất lượng môi trường đất, nước, không
khꢅ khu vực mỏ................................................................................................ 60
4.5.1. Giải ppháp kꢆ thuật công nghệ ............................................................. 60
iv
4.5.2. Đề xuất các giải pháp quản lý ............................................................... 62
Phần 5 KẾT LUꢇN VÀ KIẾN NGHꢈ ............................................................ 64
5.1. Kết luận .................................................................................................... 64
5.2. Kiến nghị.................................................................................................. 64
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................... 66
v
DANH MỤC CꢀC CHꢌ VIꢆT TꢋT
Kꢍ hiệu viꢎt tꢏt
STT
1
Tên kꢍ hiệu
BTNMT
Bộ tài nguyên môi trường
Nhu cầu oxy sinh học
Nhu cầu oxy hóa học
Oxy hòa tan
2
BOD (Biochemical Oxygen Demand)
3
COD (Chemical Oxygen Demand)
4
DO (Dissolve oxygen)
5
TSS (Total Suspenđe Solid)
Tꢉng chất rắn lơ lửng
Tiêu chuꢊn Việt Nam
Quy chuꢊn Việt Nam
Trách nhiệm hữu hꢀn
ꢋy ban nhân dân
Giáo sư
6
TCVN
QCVN
TNHH
UBND
GS
7
8
9
10
11
12
TS
Tiến sĩ
KPHĐ
Không phát hiện được
vi
DANH MỤC CꢀC BꢁNG
Bảng 3.1. Tꢉng hợp phương pháp phân tꢅch................................................... 16
Bảng 3.2. Tꢉng hợp các phương pháp lấy mẫu .............................................. 18
Bảng 3.3. Tꢉng hợp các vị trꢅ lấy mẫu............................................................ 19
Bảng 4.1: Giới hꢀn trên mꢁt mỏ Pác Ả ........................................................... 20
Bảng 4.2: Nhiệt độ trung bình tháng trong năm 2016 .................................... 24
Bảng 4.3: Độ ꢊm trung bình tháng trong năm ................................................ 24
Bảng 4.4: Lượng mưa trung bình tháng.......................................................... 25
Bảng 4.5: Trữ lượng công nghiệp của mỏ chì, kꢂm Pác Ả............................. 31
Bảng 4.6: Các chỉ tiêu khoan nꢉ mìn.............................................................. 34
Bảng 4.7: Bảng thống kê các thiết bị được sử dụng trong quá trình đào lò ... 35
Bảng 4.8: Trang thiết bị điện dùng trong mỏ................................................. 40
Bảng 4.9: Kết quả phân tꢅch chất lượng đất tꢀi khu vực dự án....................... 42
Bảng 4.10: Các nguồn gây ô nhiễm không khꢅ trong hoꢀt động khai thác..... 43
Bảng 4.11: Ước tꢅnh lượng bụi sinh ra trong quá trình khai thác 1 năm ........ 44
Bảng 4.12: Kết quả đo, phân tꢅch, bụi, ồn trong khu vực mỏ......................... 44
Bảng 4.13: Kết quả đo, phân tꢅch khꢅ thải ống khói ....................................... 45
Bảng 4.14: Kết quả phân tꢅch chất lượng môi trường không khꢅ xung quanh 46
Bảng 4.15: Nguồn phát sinh nước thải do hoꢀt động khai thác...................... 47
Bảng 4.16: Kết quả đo, phân tꢅch nước thải hầm lò........................................ 49
Bảng 4.17: Kết quả phân tꢅch nước tuyển quꢁng............................................ 51
Bảng 4.19: Kết quả đo, phân tꢅch nước thải sinh hoꢀt của mỏ ....................... 54
Bảng 4.20: Kết quả phân tꢅch chất lượng nước mꢁt tꢀi khu vực dự án .......... 55
vii
DANH MỤC CꢀC HÌNH
Hình 1.1: Các loꢀi khoáng sản tỉnh Bắc Kꢀn .................................................. 11
Hình 1.2: Phân bố quꢁng chì kꢂm tỉnh Bắc Kꢀn............................................. 12
Hình 4.1: Vị trꢅ dự án ...................................................................................... 21
Hình 4.2: Biểu đồ nhiệt độ trung bình tháng trong năm 2016 ........................ 24
Hình 4.3: Biểu đồ độ ꢊm trung bình tháng trong năm 2016 ........................... 25
Hình 4.4: Biểu đồ lượng mưa trung bình tháng trong năm 2016.................... 25
Hình 4.5: Cấu trúc cột thuốc nꢉ trong lỗ khoan.............................................. 33
Hình 4.6: Sơ đồ công nghệ khai thác hầm lò kèm dòng thải và biện pháp giảm
thiểu................................................................................................................. 34
Hình 4.7: Tóm tắt sơ đồ công nghệ chế biến tꢀi dự án ................................... 36
Hình 4.8: Sơ đồ cấu tꢀo bể tự hoꢀi cải tiến ..................................................... 53
Bảng 4.18: Bảng biên chế lao động toàn mỏ .................................................. 53
Hình 4.9: Sơ đồ xử lý nước thải sinh hoꢀt ...................................................... 59
Hình 4.10: Quy trình xử lý nước thải hầm lò.................................................. 61
Hình 4.11: Mô hình xử lý nước thải hầm lò.................................................... 61
1
Phꢐn 1
Mꢂ ĐẦU
1.1. Đꢑt vꢒn đꢓ
Hiện nay trong bối cảnh toàn cầu nói chung, cùng sự phát triển kinh tế -
xã hội thì vấn đề môi trường ngày càng được quan tâm chú trọng, bởi lꢂ môi
trường có ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp tới cuộc sống của con người, đây là
một vấn đề lớn bởi vì nó không chỉ ảnh hưởng đến thế hệ hiện tꢀi mà nó còn
để lꢀi những ảnh hưởng nꢁng nề cho thế hệ tương lai. Sự ô nhiễm, suy thoái
và những sự cố môi trường diễn ra ngày càng ở mức độ cao, nguyên nhân trực
tiếp là do hoꢀt động của con người tác động vào môi trường tự nhiên đꢁc biệt
là hoꢀt động khai khoáng có những tác động tiêu cực tới môi trường sống của
con người. Hoꢀt động khai thác khoáng sản ở nước ta hiện nay đang tăng
trưởng cả về quy mô và việc áp dụng các công nghệ tiên tiến, góp phần quan
trọng cho phát triển nền kinh tế đất nước. Tuy vậy hoꢀt động này đã và đang
gây ra nhiều tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh khu vực khai thắc
và chế biến, gây ảnh hưởng mꢀnh mꢂ và lâu dài. Biểu hiện rꢌ nhất là việc khai
thác và sử dụng thiếu hiệu quả các nguồn khoáng sản tự nhiên gây tác động
xấu tới chất lượng môi trường đất, nước, không khꢅ, cảnh quan sinh thái môi
trường, làm ảnh hưởng tới nhu cầu sử dụng đất, nước, tiềm ꢊn nguy cơ tꢅch tụ
hoꢁc phát tán chất thải ra ngoài môi trường. Những hoꢀt động này đang phá
vỡ mức cân bꢍng sinh thái đã được hình thành từ hàng chục triệu năm gây ô
nhiễm nꢁng nề đến môi trường, đã trở thành ván đề cấp bách hàng đầu mang
tꢅnh chꢅnh trị xã hội của một quốc gia.
Bắc Kꢀn là tỉnh miền núi nꢍm ở trung tâm vùng Đông Bắc có trữ lượng
khoáng sản chì – kꢂm thuộc loꢀi lớn nhất Việt Nam. Trong đó, huyện Ngân
Sơn là một trong những huyện có hoꢀt động khai thác chì – kꢂm phát triển
nhất với nhiều mỏ có trữ lượng lớn.
2
Hoꢀt động khai thác khoáng sản chì – kꢂm trên địa bàn huyện Ngân Sơn
trong những năm qua đã có những đóng góp tꢅch cực vào ngân sách của địa
phương, nâng cao thu nhập, ꢉn định đời sống của nhân dân. Song bên cꢀnh
đó, hoꢀt động khai thác cũng gây ảnh hưởng tới các thành phần của môi
trường như không khꢅ, đất đai, cảnh quan, nước mꢁt, nước ngầm, các vấn đề
về kinh tế – xã hội… Chꢅnh vì vậy, việc nghiên cứu ảnh hưởng của hoꢀt động
khai thác mỏ kim loꢀi chì – kꢂm đến môi trường mang tꢅnh cấp thiết và đáp
ứng yêu cầu thực tế hiện nay đó là gắn kết hài hòa giữ phát triển kinh tế với
bảo vệ môi trường.
Mỏ chì – kꢂm Pác Ả xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kꢀn
nꢍm trong khu vực mỏ hiện đang có một số mỏ đang hoꢀt động như: Mỏ chì –
kꢂm Cốc Chꢁng, Cốc Lót, Sáo Sào, Nà Nọi,.. Tác động mꢀnh đến môi trường.
Mỏ chì – kꢂm Pác Ả có công suất khai thác tương đối lớn, kết hợp
phương pháp khai thác cơ giới hóa với lao động thủ công.
Xuất phát từ thực tế trên tôi thực hiện đề tài: “Đꢀnh giꢀ ảnh hưꢁng hoꢂt
đꢃng khai thꢀc mꢄ chꢅ – kꢆm Pꢀc ꢇ đꢈn môi trưꢉng xꢊ Thưꢋng Quan,
huyꢌn Ngân Sơn, tꢍnh Bꢎc Kꢂn’’
1.2. Mục tiêu của đꢓ tài
- Đánh giá được hiện trꢀng khai thác tꢀi mỏ chì – kꢂm Pác Ả.
- Nghiên cứu ảnh hưởng của hoꢀt đông khai thác mỏ chì – kꢂm Pác Ả đến
môi trường.
- Phân tꢅch và đánh giá tꢉng thể về các biện pháp và công trình bảo vệ môi
trường mỏ đang áp dụng.
- Đề xuất các được giải pháp nhꢍm cải thiện chất lượng môi trường đất,
nước, không khꢅ khu vực mỏ.
3
1.3. Ý nghĩa đꢓ tài
1.3.1. Ý nghĩa trong học tập và nghiên cứu khoa học
- Áp dụng kiến thức đã học của nhà trường vào thực tế.
- Nâng cao kiến thức thực tế.
- Tꢅch lũy kinh nghiệm cho công việc sau khi ra trường.
- Bꢉ xung tư liệu cho học tập.
- Kết quả của đề tái là tài liệu tham khảo và là cơ sở khoa học cho các
nghiêm cứu có liên quan.
1.3.2. Ý nghĩa thực tiễn
- Đưa ra được các tác động đến môi trường của dự án mỏ chì – kꢂm Pác
Ả tới môi trường xung quanh, để từ đó giúp cho đơn vị tꢉ chức khai thác có
các biện pháp quản lꢅ, ngăn ngừa, giảm thiểu các tác động xấu tới môi trường,
cảnh quan và con người.
- Kết quả của đề tài là cơ sở cho cơ quan chức năng ở địa phương đưa ra
những biện pháp quản lý môi trường có hiệu quả, phù hợp với các đꢁc thù tꢀi
khu vực mỏ Pác Ả.
- Nâng cao nhận thức, tuyên truyển và giáo dục về bảo vệ môi trường
cho các tꢉ chức, cá nhân tham gia hoꢀt động khai khoáng.
- Nâng cao chất lượng môi trường và người dân trên địa bàn.
4
Phꢐn 2
TỔNG QUAN TÀI LIꢉU
2.1. Cơ sở lý luận của đꢓ tài
2.1.1. Cơ sꢁ lꢏ luận
2.1.1.1. Mꢂt sꢃ khái niꢄm
Một số khái niệm, thuật ngữ về môi trường sử dụng trong đề tài được
hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 như sau:
- Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tꢀo bao
quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tꢀi, phát triển
của con người và sinh vật.
- Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tꢀo thành môi trường như đất,
nước, không khꢅ, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các hình thái
vật chất khác.
- Ô nhiễm môi trường là sự biến đꢉi của các thành phần môi trường
không phù hợp với tiêu chuꢊn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người
và sinh vật.
- Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của
thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật.
- Sự cố môi trường là tai biến hoꢁc rủi ro xảy ra trong quá trình hoꢀt
động của con người hoꢁc biến đꢉi thất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy
thoái hoꢁc biến đꢉi môi trường nghiêm trọng.
- Chất gây ô nhiễm là chất hoꢁc yếu tố vật lý khi xuất hiện trong môi
trường thì làm cho môi trường bị ô nhiễm.
- Hệ sinh thái là hệ quần thể sinh vật trong một khu vực địa lý tự nhiwwn
nhất định cùng tồn tꢀi và phát triển, có tác động qua lꢀi với nhau.
5
- Quan trắc môi trường là quá trình theo dꢌi có hệ thống về môi trường,
các yếu tố tác động lên môi trường nhꢍm cung cấp thông tin phục vụ đánh giá
hiện trꢀng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường.
- Đánh giá tác động môi trường là việc phân tꢅch, dự báo tác động đến
môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường
khi triển khai dự án đó.
Theo luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010, khái niệm khai thác
khoáng sản được hiểu: là hoꢀt động nhꢍm thu hồi khoáng sản, bao gồm xây
dựng cơ bản mỏ, khai đào, phân loꢀi, làm giàu và các hoꢀt động khác có liên quan.
2.1.2. Nguꢐn gꢑc và thành phꢒn cꢓa quꢔng chꢅ – kꢆm
Trong tự nhiên quꢁng chì khồn tồn tꢀi dưới dꢀng riênh biệt mà chủ yếu là
khoáng sản đa kim chì – kꢂm. Khoáng vật chứa chì quan trọng nhất có giá trị
kinh tế là galenite PbS (trong đó chì chiếm 8,6% khối lượng) và cerussute
PbCO3. [12]
Quꢁng chì chia ra hai loꢀi: quꢁng sulfua và quꢁng oxit tùy thuộc vào
dꢀng khoáng. Trong quꢁng chì – kꢂm sulfua, khoáng chứa chì là galenite PbS,
khoáng chứa kꢂm là sfalezit ZnS. Trong quꢁng chì oxit, chì ở dꢀng khoáng
cerussite PbCO3, kꢂm ở dꢀng khoáng ZnCO3, các tꢀp chất cũng đều ở dꢀng
cacbonat. Trên 95% lượng kꢂm trên thế giới được sản xuất từ quꢁng sfalerit.
Ngoài chì và kꢂm, từ quꢁng chì – kꢂm nguyên khai có thể lấy ra được
một phần hoꢁc toàn bộ các nguyên tố Au, Ag, Cd, Se, Te, Ti, Ge, Bi, đồng
thời còn có Sn, Cu, Ni, As, S, gallium, bismuth…chúng được sử dụng rộng
rãi trong việc mꢀ các chi tiết máy tinh vi, làm nguyên liệu phụ gia để tăng cao
chất lượng của các hợp kim làm vật hấp thụ và phản quang nơtron trong các
lò phản ứng hꢀt nhân…[12]
Vớ mục địc sử dụng tꢉng hợp, người ta tiến hành làm giàu quꢁng chì –
kꢂm bꢍng phương pháp tuyển nꢉi để thu được tinh quꢁng chì và tinh quꢁng
6
kꢂm. Tinh quꢁng chỉ sau khi tuyển nꢉi thường chứa 44-75% Pb, 3,5 – 10%
Zn, 0,5 – 4% Cu, 215% Fe, 0,5 – 5 SiO2.[12]
2.2. Cơ sở phꢔp lý của đꢓ tài
- Luật Bảo vệ môi trường 2014 số 55/2014/QH13 ngày 01/01.2015;
- Luật Khoáng sản số 60/2012/QH 12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTG ngày 29/03/2013 của Thủ tướng
chꢅnh phủ về cải tꢀo, phục hồi môi trường và ký quꢆ cải tꢀo, phục hồi môi
trường đối với hoꢀt động khai thác khoáng sản;
- QVVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuꢊn kꢆ thuật quốc gia về chất
lượng nước mꢁt;
- QCVN 09:2015-MT/BTNMT: Quy chuꢊn kꢆ thuật quốc gia về chất
lượng nước ngầm;
- QCVN 01-1:2018/BYT: Quy chuꢊn kꢆ thuật quốc gia về nước thải
sinh hoꢀt;
- QCVN 11-MT:2015/BTNMT: Quy chuꢊn kꢆ thuật quốc gia về nước
thải công nghiệp;
- QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuꢊn kꢆ thuật quốc gia về chất lượng
không khꢅ xung quang;
- QCVN 03-MT:2015/BTNMT: Quy chuꢊn kꢆ thuật quốc gia về giới
hꢀn cho phꢎp của kim loꢀi nꢁng trong đất;
- Thông tư liên tịch số 36/TTLT-BYT-BQP ngày 17 tháng 10 năm
2011 của liên bộ Y tế - Bộ Quốc phòng hướng dẫn việc khám sức khỏe thực
hiện nghĩa vụ quân sự.
7
2.3. Hiện trạng khai thꢔc và chꢎ biꢎn chì - kꢕm trên thꢎ giới và Việt Nam
2.3.1 Hiꢌn trꢂng khai thꢀc và chꢈ biꢈn quꢔng chꢅ – kꢆm trên thꢈ giꢕi
Trên thế giới, 80% các mỏ chì – kꢂm là mỏ hầm lò, 8% là mỏ lộ thiên,
còn lꢀi là mỏ kết hợp giữa hai dꢀng trên. Tuy nhiên, nếu tꢅnh theo sản lượng
thì khai thác lộ thiên chỉ chiếm 15%, khai thác hầm lò chiếm 64%, 21% cò lꢀi
được khai thác từ các mỏ hỗn hợp hầm lò – lộ thiên.[14]
Hàm lượng chì trong lớp vỏ trái đất là 0.0016%, và có trữ lượng rất
phong phú. Hiện tꢀi, đã khảo sát được khối lượng tài nguyên là hơn 2 tỷ tấn,
và lượng dự trữ là 89 triệu tấn (điều tra Địa chất Hoa Kỳ-2014). Về cơ bản,
nguồn tài nguyên chủ yếu tồn tꢀi dưới các dꢀng khoáng sản liên quan, với trữ
lượng quꢁng chủ yếu cùng với các mỏ chì duy nhất chỉ chiếm 32,2% tꢉng trữ
lượng. Quꢁng chì chꢅnh là galena (PbS), cerussite (PbCO3) và chì sunfat
(PbSO4). Ngoài ra, một lượng nhỏ chì cũng tồn tꢀi trong tất cả các loꢀi urani
và thor.[14]
Các hình thức chế biến chì – kꢂm trên thế giới hiện nay bao gồm:
- Nung và thiêu kết
Trước khi thu hồi kꢂm kim loꢀi bꢍng phương pháp thủy luyện kim hoꢁc
hỏa luyện kim, cần thiết phải tách bỏ lưu huỳnh ra khỏi tinh quꢁng bꢍng cách
nung và thiêu kết. Theo phương pháp này, tinh quꢁng được nung nóng tới
nhiệt độ trên 90000C, khi đó, sunfua kꢂm (ZnS) chuyển hóa thành oxit kꢂm
(ZnO). Đồng thời, lưu huỳnh kết hợp với oxi tꢀo thành dioxit lưu huỳnh, sau
đó chuyển hóa thành axit sunlfuric, một sản phꢊm phụ quan trọng cho giá trị
thương mꢀi.[12]
- Phương pháp thủy luyện kim
Trong giai đoꢀn ngâm chết, oxit kꢂm được chết tách từ các sản phꢊm
nung khác nhờ axit sulfuric. Lượng kꢂm được hòa tan bꢍng axit sulfuaric, tuy
nhiên, dung dịch đã hòa tan còn chứa một lượng tꢀp chất cần ohải loꢀi bỏ
8
nhꢍm đꢀt được sản phꢊm kꢂm có chất lượng cao. Quá trình tinh chế được thực
hiện bꢍng các pha thêm một lương bột kꢎm vào trong dung dịch, khi đó các
ion kim loꢀi khác bị kết tủa. Sau đó, dung dịch này sꢂ tham gia vao một quá
trình điện phân với anot (cực dương) là hợp kim chỉ và các catot (cực âm)
nhôm. Dòng điện truyền qua chất điện phân nhờ việc tꢀo ra sự chênh lệch
điện áp 3,3V – 3,5V giữa anot và catot khiến cho kꢂm bám vào các catot
nhôm. Lượng kꢂm kết tủa này sꢂ được gỡ ra, sấy khô, nấu luyện và đúc thành
các thanh kꢂm. Các thanh kꢂm này có thể khác nhau về chủng loꢀi: loꢀi chất
lượng cai có 99,95% kꢂm và loꢀi chất lượng đꢁc biệt cao có 99,00% kꢂm.[12]
- Phương pháp hỏa luyện kim
Phương pháp này tiêu thụ năng lượng cao nên giá nhiên liệu tăng, hiệu
quả sꢂ giảm. Hiện nay, các lò nấu luyện áp dụng phương pháp này đang hoꢀt
động tꢀi Trung Quốc, ꢏn Độ, Nhật Bản và Ba Lan.
Một số quốc gia sản xuất kꢂm lớn trên thế giới hiện nay phải kể đến là:
Australia, Canada, Trung Quốc, Peru, Mꢆ, Bỉ và Thụy Điển.[12]
2.3.2. Hiꢌn trꢂng khai thꢀc và chꢈ biꢈn chꢅ – kꢆm ꢁ Viꢌt Nam
Việt nam có vị trꢅ địa chất, địa lý độc đáo, là nơi giao cắt của hai vành
đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải, là nước nhiệt đới gió
mùa phát triển mꢀnh các quá trình phong hóa thuận lợi cho sự hình thành
khoáng sản. Qua 65 năm nghiên cứu điều tra cơ bản và tìm kiếm khoáng sản
các nhà địa chất Việt Nam cùng với các kết quả nghiên cứu của các nhà địa
chất Pháp từ trước cách mꢀnh tháng 8 đến nay. Việt Nam đã phát hiện có
hàng nghìn điểm mỏ và tụ khoáng của hơn 60 loꢀi khoáng sản khác nhau, từ
các khoáng sản năng lượng, kim loꢀi đến khoáng chất công nghiệp và vật liệu
xây dựng.[12]
Chì- kꢂm, có ở Chợ Điền – Chợ Đồn (Bắc Cꢀn) chiếm 80% cả nước.
Ngoài ra còn có ở Lang Hꢅt (Thái Nguyên), Sơn Dương (Tuyên Quang) và
9
một số mỏ nhỏ ở Bắc Trung Bộ mới đang thăm dò. Thời Pháp thuộc mới khai
thác chì – kꢂm ở Chợ Đồn – Chợ Điền chuyển về làm giàu quꢁng ở Quảng
Yên và mang về chꢅnh quốc.[15]
Theo thống kê của Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Kꢀn trước đây, trên
địa bàn có nhiều nhất là khoáng sản chì, kꢂm với khoảng 70 mỏ, điểm mỏ có
trữ lượng khoảng 4 triệu tấn.
Tꢀi Việt Nam việc khai thác và chế biến chì – kꢂm đã được thực hiện từ
lâu, gần đây, Công ty Kim loꢀi màu Thái Nguyên đã xây dựng xong nhà máy
điện phân kꢂm kim loꢀi, công suất 10.000 tấn/năm tꢀi khu công nghiệp Sông
Công, Thái Nguyên. [12]
Theo kế hoꢀch thời gian tới sꢂ tiến hành đầu tư khai thác các mỏ chì –
kꢂm Nông Tiến – Trà Đà, Thượng ꢏn, Các Đường, Ba Bồ… công suất
40.000 – 60.000 tấn quꢁng nguyên khai/năm, một nhà máy luyện chì và tách
bꢀc, công suất 10.000 tấn chì thỏi và 15.000 kg bꢀc/năm. Bên cꢀnh đó, từ
nguồn nguyên liệu 50.000 – 100.000 tấn tinh quꢁng tuyển nꢉi và bột kꢂm, sꢂ
xây dựng hai nhà máy phân kꢂm, công suất mỗi nhà máy khoảng 20.000 tấn
kꢂm/năm tꢀi Tuyên Quang và Bắc Kꢀn.[12]
2.3.3. Nhꢖng ảnh hưꢁng cꢓa hoꢂt đꢃng khai thꢀc khoꢀng sản chꢅ - kꢆm
đꢈn môi trưꢉng
a. ꢅnh hưꢆng đꢇn môi trưꢆng không khꢈ
khai thác các mỏ chì – kꢂm sử dụng phꢉ biến hai công nghệ khai thác là :
- Xúc bốc trực tiếp
- Khoan nꢉ mìn
Vận chuyển
Xúc bốc
Chế biến
Vận chuyển
Chế biến
Hầu hết các khâu công nghệ khai thác đều gây ô nhiễm bụi
* Khꢈ đꢂc
Nguồn phát sinh khꢅ thải đều diễn ra ở tất cả các công đoꢀn sản xuất và
nhiều nhất là do thiết bị làm việc và do nꢉ mìn.
10
Hoꢀt động của các phương tiện vận chuyển và thiết bị khai thác sꢂ làm
phát sinh ô nhiễm có chứa sản phꢊm của quá trình đốt nhiên liệu và khꢅ thải
thường là Nꢐ, SO2, CO…
* Tiꢇng ꢉn
- Khoan nꢉ mìn: tiếng ồn phát sinh và tác động thường xuyên, đꢁc biệt là
trong moong và hầm lò khai thác;
- Tiếng ồn động cơ của các phương tiện giao thông vận tải;
- Tiếng ồn từ hoꢀt động chế biến quꢁng (quá trình đập, nghiền quꢁng).
b. ꢅnh hưꢆng đꢇn môi trưꢆng nưꢊc
Ảnh hưởng đến môi trường nước chủ yếu là do nước mua chảy tràn khu
vực khai thác và nước thải sản xuất.
Đối với khai thác hầm lò, việc sử dụng hệ thống khai thác lưu quꢁng có
nguy cơ làm giảm độ pH trong nước thải hầm lò, tăng nguy ciw axit hóa
nguồn nước thải mỏ do đꢁc điểm quꢁng sulfua có chứa nhiều lưu huỳnh.
Để đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường nước, người ra đưa ra các thông
số sau:
- Các kim loꢀi nꢁng như chì, kꢂm…
- Nhu cầu oxy sinh học (BOD): là lượng oxy cần thiết để sinh vật oxy
hóa các chất hữu cơ theo phản ứng:
Chất hữu cơ, vi khuꢊn + O2
trung gian.
CO2 + H2O + tế bào mới + sản phꢊm
- Nhu cầu oxy hóa học (COD: là lượng oxy cần thiết để oxy hóa toàn bộ
các hợp chất hóa học trong mước bao gồm cả vô cơ và hữu cơ.
- Chất dinh dưỡng: các thông số chỉ thị mức độ ô nhiễm chất dinh dưỡng
trong nước bao gồm nitrat, phosphat…
c. ꢅnh hưꢋng đꢇn môi trưꢆng đꢌt
Hoꢀt động khai thác ảnh hưởng đến môi trường đất thể hiện ở khꢅa các cꢀnh:
11
- Nguy cơ gây nhiễm bꢊn đất đai.
- Chiếm dụng nhiều diện tꢅch đất.
- Nguy cơ trượt lở đất, xói mòn khi có mưa lớn.
d. ꢅnh hưꢋng đꢇn môi trưꢆng sinh thái, cꢍnh quan
Hoꢀt động khai thác làm biến đꢉi địa hình, địa mꢀo của khu vực và biến
đꢉi hệ sinh thái, diện tꢅch đất bị bóc mòn, cảnh quan thay đꢉi đồng thời làm
tăng nguy cơ trượt lở, đất đai bị rửa trôi, giảm độ phì, làm mất nơi cư trú của
nhiều loꢀi động vật.
2.3.4. Phân bꢑ và khai thꢀc khoꢀng sản chꢅ – kꢆm ꢁ Bꢎc Kꢂn
2.3.4.1. Phân bꢃ
Kết quả điều tra đã ghi nhận 77 mỏ và điểm quꢁng chì kꢂm trong địa bàn
tỉnh Bắc Kꢀn gồm 22 mỏ và 55 điểm quꢁng, chúng phân bố chủ yếu ở 3 vùng
chꢅnh: vùng Chợ Điền – Chợ Đồn, vùng Pác Nꢁm và vùng Ngân Sơn, tập
trung nhiều nhất.[10]
Fe -
Cu; 4
Mn; 7
Al; 3
Fe
Fe; 17
Antimon; 6
Fe - Mn
Cu
Al
c i c;
PnZn; 77
140
Antimon
PnZn
Au; 19
Au
c i c
Hꢅnh 1.1: Cꢀc loꢂi khoꢀng sản tꢍnh Bꢎc Kꢂn
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Đánh giá ảnh hưởng hoạt động khai thác mỏ chì kẽm Pác Ả đến môi trường xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
khoa_luan_danh_gia_anh_huong_hoat_dong_khai_thac_mo_chi_kem.pdf

