Báo cáo tóm tắt Đề tài Nghiên cứu một số thuật toán xử lý ảnh toàn phương ứng dụng trong kỹ thuật định vị và lập bản đồ

ĐẠI HỌCꢀĐÀꢀNẴNG  
PHÁT TRI N KH&CN  
QUỸ  
Ể
TÓM TẮT BÁO CÁO TỔNG KẾT  
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤPꢀĐẠI HỌCꢀĐÀꢀNẴNG  
NGHIÊN C  
Ứ
U M  
Ộ
T S  
Ố
THU  
Ậ
T TOÁN X  
Ử
LÝ ẢNHꢀTOÀNꢀPHƯƠNGꢀỨNG  
VÀ L P BẢNꢀĐỒ  
D
Ụ
NG TRONG K  
Ỹ
THUẬTꢀĐỊNH V  
Ị
Ậ
Mã số: B2018-ĐN02-43  
Chủ nhiệmꢀđề tài: TS. Phan TrầnꢀĐăngꢀKhoa  
ĐàꢀNẵng, 6/2020  
DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA NGHIÊN C  
VÀꢀĐƠNꢀVỊ PH I H P CHÍNH  
1. Danh sách các thành viên tham gia nghiên c  
ỨU  
Ố
Ợ
ứu  
Đơnꢀvị công tác  
và  
Nội dung nghiên cứu  
cụ thể được giao  
TT  
Họ và tên  
lĩnhꢀvực  
chuyên môn  
KhoaꢀĐiện tử  
- Viễn thông  
1
2
3
4
TS. Phan TrầnꢀĐăngꢀKhoa  
TS. Phạm Công Thắng  
NCS.ThS. Huỳnh Thanh Tùng  
KS.ꢀVũꢀVânꢀThanh  
Chủ nhiệm  
Thành viên chính  
Thành viên  
Khoa Công  
nghệ thông tin  
KhoaꢀĐiện tử  
- Viễn thông  
KhoaꢀĐiện tử  
- Viễn thông  
Thưꢀkýꢀkhoaꢀhọc  
2.ꢀĐơnꢀvị ph  
ố
i hợp chính  
Tênꢀđơnꢀvị  
trongꢀvàꢀngoàiꢀnước  
Nội dung phối hợp  
nghiên cứu  
Họ vàꢀtênꢀngười  
đại diệnꢀđơnꢀvị  
KhoaꢀĐiện tử - Viễn  
thông, TrườngꢀĐại học Bách  
khoa – Đại họcꢀĐàꢀNẵng  
Nhóm nghiên cứu LDA,  
TrườngꢀĐại học Quốc gia Tula,  
Liên bang Nga  
Phối hợp nghiên cứu PGS.TS. NguyễnꢀVănꢀ  
thuật toán  
Tuấn  
PGS.TS. Kopylov A.V.  
Tưꢀvấn thuật toán GS.TSKH. Dvoenko  
S.D.  
3
MỤC LỤC  
M
Ở ĐẦ  
Chươngꢀ1.ꢀCƠꢀSỞ LÝ THUY  
1.1ꢀĐộ phân gi i củaꢀcameraꢀtoànꢀphương.........................................................11  
1.2 Mô hình kh nhi u ROF ..............................................................................11  
1.3 Vòng l p Bregman........................................................................................11  
Chươngꢀ2.ꢀMÔ HÌNH KH NHI U GAUSS CHO ẢNHꢀTOÀNꢀPHƯƠNG.........12  
2.1ꢀMôꢀhìnhꢀđề xu t............................................................................................12  
2.2 S n t i và tính duy nh t c a nghi m........................................................12  
2.3 Phươngꢀphápꢀtính..........................................................................................13  
Chươngꢀ3.ꢀMÔ HÌNH KH NHI U POISSON CHO ẢNHꢀTOÀNꢀPHƯƠNG.....14  
2.1ꢀMôꢀhìnhꢀđề xu t............................................................................................14  
2.2 S n t i và tính duy nh t c a nghi m........................................................15  
2.3ꢀPhươngꢀphápꢀtính..........................................................................................15  
Chươngꢀ4.ꢀ T QU THÍ NGHI ....................................................................16  
U
.................................................................................................................10  
Ế
T
...........................................................................11  
ả
ử
ễ
ặ
Ử
Ễ
ấ
ự
tồ  
ạ
ấ
ủ
ệ
Ử
Ễ
ấ
ự
tồ  
ạ
ấ
ủ
ệ
K
Ế
Ả
ỆM  
4.1ꢀĐánhꢀgiáꢀmôꢀhìnhꢀkhử nhi  
ễ
u Gauss cho ảnhꢀtoànꢀphương...........................16  
u Poisson cho ảnhꢀtoànꢀphương........................19  
4.2ꢀĐánhꢀgiáꢀmôꢀhìnhꢀkhử nhi  
ễ
KẾT LUẬN .............................................................................................................20  
4
DANH MỤC BẢNG BIỂU  
1. B  
ả
ả
ng 4.1: K  
ế
ế
t qu  
ả
ả
PSNR và SSIM củaꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhácꢀnhauꢀđối v  
ớ
ớ
i 14  
i 8  
ảnh.  
2. B  
ng 4.2: K  
t qu  
PSNR và SSIM củaꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhácꢀnhauꢀđối v  
ả
nh.  
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT  
TT  
Từ  
viế  
t tắ  
t
Tên tiếng Anh  
Tên ti  
ế
ng Vi  
ệ
t
1
TV  
Total variation  
Tổ  
ng bi  
ế
n phân  
Simultaneous localization and  
mapping  
2
SLAM  
Định vị và vẽ bảnꢀđồ  
3
4
5
BV  
Bounded variation  
Bi  
tín hi  
ố tươngꢀđồng cấ  
ế
n phân ch  
u trên nhiễuꢀđỉnh  
u trúc  
ặn  
PSNR  
SSIM  
Peak signal-to-noise ratio  
Structural Similarity Index  
T
ỉ
s
ố
ệ
H
ệ
s
5
ĐẠI HỌCꢀĐÀꢀNẴNG  
CỘ  
NG HOÀ XÃ H  
Ộ
I CHỦ NGHĨAꢀVIỆT NAM  
do - H nh phúc  
TRƯỜNGꢀĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
Độc l p - T  
ậ
ự
ạ
THÔNG TIN K  
ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU  
1. Thông tin chung:  
-
Tênꢀ đề tài: NGHIÊN C  
PHƯƠNGꢀỨNG D NG TRONG K  
: B2018-ĐN02-43  
Ứ
U M  
Ộ
T S  
Ố
THU  
Ậ
T TOÁN X  
Ử LÝ ẢNH TOÀN  
Ụ
Ỹ
THUẬTꢀĐỊNH V  
Ị
VÀ L P BẢNꢀĐỒ  
Ậ
- Mã s  
- Ch  
- T  
- Th  
ố
ủ
ch  
nhi  
ệ
m: TS. Phan TrầnꢀĐăngꢀKhoa  
c Bách khoa – Đại họcꢀĐàꢀNẵng  
n: 24 tháng (T 8/2018 7/2020)  
ổ
ức chủ trì:ꢀTrườngꢀĐại h  
ọ
ờ
i gian th  
ự
c hiệ  
ừ
–
2. M  
Nghiên c  
giảiꢀvàꢀtríchꢀrútꢀđặcꢀtrưng.  
ục tiêu:  
ứ
u một số thuật toán xử lý ảnhꢀtoànꢀphương,ꢀbaoꢀgồm khử nhiễu, siêu phân  
3. Tính m  
Xây dựngꢀphươngꢀphápꢀmới s  
ủa thuậtꢀtoánꢀthôngꢀthường theo không gian ảnhꢀtoànꢀphương.  
ới và sáng tạo:  
ử dụng hàm trọng số để thayꢀđổi khả năngꢀkhử nhiễu  
c
4. K  
- Khảoꢀsátꢀđộ phân gi  
- Xây d ng thành công mô hình bi  
ng hàm ổnꢀđịnh hóa bi n thiên theo không gian  
- Xây d ng thành công mô hình bi n phân kh  
ng hàm ổnꢀđịnh hóa bi n thiên theo không gian  
nh.  
ế
t qu  
ả
nghiên c  
ứ
ả
u:  
i củaꢀcameraꢀtoànꢀphương.  
n phân kh nhi  
nh.  
nhi  
nh và thích nghi v  
ự
ế
ử
ả
ử
ễu Gauss cho ảnhꢀtoànꢀphươngꢀsử  
d
ụ
ế
ự
ế
ễ
u Poisson cho ảnhꢀtoànꢀphươngꢀ  
i tính ch t c  
sử  
d
m ả  
ụ
ế
ả
ớ
ấ
ủa  
điể  
5. Tên sản phẩm:  
- 01 bài báo SCIE: Phan, Tran Dang Khoa, and Thi Hoang Yen Tran. "A Space-  
Variant Nonlinear Algorithm for Denoising Omnidirectional Images Corrupted by  
Poisson Noise." IEEE Signal Processing Letters 27 (2020): 535-539.  
-
01ꢀbàiꢀbáoꢀđăngꢀtrongꢀtạpꢀchíꢀtrongꢀnước: Phan TrầnꢀĐăngꢀKhoa.ꢀ“Môꢀhìnhꢀkhử  
nh d a trên t ng biếnꢀphânꢀthíchꢀnghi”.ꢀTạp chí Khoa h c và Công nghệ,ꢀĐại h  
ĐàꢀNẵng. Vol. 18, No. 5.1, 2020, 38-41.  
- 01 thạcꢀsĩ:ꢀVũꢀĐìnhꢀKhôi, lớpꢀK36.KĐT.CT,ꢀchuyênꢀngànhꢀKỹ thuậtꢀĐiện t  
tài luậnꢀvăn “Nghiênꢀcứu thu t toán kh nhi nh dựaꢀtrênꢀphươngꢀphápꢀbiếnꢀphân”  
ngườ hướng d n TS. Phan Trầnꢀ Đăngꢀ Khoa; Quyếtꢀ định số 519/QĐ ĐHBK,ꢀ ngàyꢀ  
15/3/2019ꢀgiaoꢀđề tài và trách nhi m củaꢀngườiꢀhướng d n luậnꢀvănꢀthạcꢀsĩ;ꢀQuyếtꢀđịnh  
ĐHBK,ꢀngàyꢀ09/01/2020 v vi c công nh n t t nghi p và c p b ng thạcꢀsĩꢀ.ꢀ  
01ꢀchươngꢀtrìnhꢀmáyꢀtính: th c thi thu t toán x lý ảnhꢀtoànꢀphương;ꢀngônꢀngữ  
c thi Matlab.  
nhiễ  
u
ả
ự
ổ
ọ
ọc  
ử, đề  
ậ
ử
ễ
u
ả
,
i
ẫ
-
ệ
ẫ
số 97/QĐ  
-
ề
ệ
ậ
ố
ệ
ấ
ằ
-
ự
ậ
ử
thự  
–
6
INFORMATION ON RESEARCH RESULTS  
1. General information:  
Project title: Research on some algorithms for processing omnidirectional images in  
the field of localization and mapping.  
Code number: B2018-ĐN02-43  
Coordinator: Phan Tran Dang Khoa, PhD  
Implementing institution: University of Science and Technology  
of Danang  
Duration: from 8/2018 to 7/2020  
– The University  
2. Objective(s): Research on some algorithms for processing catadioptric images,  
including image denoising, superresolution, feature extraction.  
3. Creativeness and innovativeness:  
Proposed a new method for processing catadioptric images using a weighted  
function to adjust the denoising ability of conventional algorithms over the image  
domain.  
4. Research results:  
- Analyzed the resolution of the catadioptric cameras.  
- Developed a variational model for denoising catadioptric images corrupted by  
Gaussian noise using a space-variant regularizer.  
- Developed a variational model for denoising catadioptric images corrupted by  
Poisson noise using a space-variant and adaptive regularizer.  
5. Products:  
- 01 SCIE-indexed article: Phan, Tran Dang Khoa, and Thi Hoang Yen Tran. "A  
Space-Variant Nonlinear Algorithm for Denoising Omnidirectional Images Corrupted by  
Poisson Noise." IEEE Signal Processing Letters 27 (2020): 535-539.  
- 01 article published in a national journal: Phan TrầnꢀĐăngꢀKhoa.ꢀ“Môꢀhìnhꢀkhử  
nhi  
ĐàꢀNẵng. Vol. 18, No. 5.1, 2020, pp. 38-41.  
01ꢀ master:ꢀ Vuꢀ Dinhꢀ Khoi,ꢀ K36.KĐT.CT,ꢀ Major: Electronic Engineering,  
ễu ảnh dựa trên tổng biếnꢀphânꢀthíchꢀnghi”.ꢀTạp chí Khoa học và Công nghệ,ꢀĐại học  
-
Supervisor: Dr. Phan Tran Dang Khoa, Thesis’ꢀttitle "Researching an image denoising  
algorithm based on variational methods"; Decision No. 519/QD-DHBK (March 15, 2019)  
on the thesis’ title and the supervisor assignment; Decision No. 97 / QD-ĐHBKꢀ  
(September 01, 2020) on the recognition of graduation and master's degrees.  
- 01 computer program implementing the global image processing algorithm;  
language - Matlab.  
6. Effects, transfer alternatives of research results and applicability:  
8
- Socio-economic: Research results contribute to enhancing the quality of  
catadioptric images, improving the efficiency of localization and mapping systems.  
Hence, research results contribute to improving the efficiency in operation, production  
and safety.  
- Scientific effectiveness: The results of the research are the reference for research  
and teaching references of lecturers, postgraduate students, graduate students and  
students of Electronics - Telecommunications major.  
9
MỞ ĐẦU  
Cameraꢀtoànꢀphươngꢀkết h  
được hình nh v i goc r  
ng 360ꢀ (H. 0.1). Nh  
phươngꢀtrongꢀthời gian thực,ꢀcameraꢀtoànꢀphươngꢀđược s  
ựcꢀnhưꢀgiámꢀsátꢀanꢀninh,ꢀđịnh vị vàꢀđịnhꢀhướngꢀchoꢀrobot,…ꢀTuy nhiên, do ảnhꢀhưởng  
ủaꢀgươngꢀlồi, hình ảnhꢀthuꢀđược bởiꢀcameraꢀtoànꢀphương cóꢀđộ phân giảiꢀkhôngꢀđều.  
Điều này khi n cho hi u qu a các thuậtꢀtoánꢀđược phát tri n cho ảnhꢀthôngꢀthường khi  
áp d ng vào ảnhꢀtoànꢀphươngꢀsẽ  
ợ
p mộtꢀcameraꢀthôngꢀthường và gươngꢀlồiꢀđể thu nh  
vào khả năngꢀthuꢀđược hình nh toàn  
ng r ng rãi trong nhiềuꢀlĩnhꢀ  
ận  
ả
ớ
ộ
ờ
ả
ử
dụ  
ộ
v
c
ế
ệ
ả
củ  
ể
ụ
bị  
giảm.  
M
ụ
c tiêu c  
t bài toán kh  
u c a chúng có thể thayꢀđổi theo không gian  
đều c ảnhꢀtoànꢀphương. Qua trình x  
gian ảnhꢀtoànꢀphươngꢀmàꢀkhôngꢀthôngꢀquaꢀcácꢀbiếnꢀđổi hình h  
này, chúng tôi c i ti n các mô hình kh nhi u bi n phân ph bi  
thành phầnꢀđiều ch nh mứcꢀđộ kh nhi u theo không gian nh. Hai lo  
xét là nhi u Gauss và nhi u Poisson. Thông qua các thí nghi m, chúng tôi cho th  
qu ủaꢀphươngꢀphápꢀđề xu t so vớiꢀcácꢀphươngꢀphápꢀphổ biếnꢀdùngꢀđể lý nh toàn  
phương.  
ủ
a các nghiên c  
ứ
u này làꢀđể chỉ ra rằng,ꢀphươngꢀphápꢀphùꢀhợpꢀđể giải  
quy  
ế
ử
nhi  
ễ
u
ảnhꢀtoànꢀphươngꢀlàꢀxâyꢀdựng các thu  
ậ
t toán mà khả năngꢀkhử  
nhiễ  
ủ
ả
nh, thích nghi vớiꢀđộ phân gi  
ả
i không  
n không  
n m c tiêu  
n bằngꢀcáchꢀđưaꢀvàoꢀcácꢀ  
i nhiễuꢀđược xem  
y hi  
ủa  
ử
lý cầnꢀđược th  
ực hi  
ện trự  
c tiế  
p trên mi  
ề
ọ
c. Để th  
ự
c hi  
ệ
ụ
ả
ế
ử
ễ
ế
ổ
ế
ỉ
ử
ễ
ả
ạ
ễ
ễ
ệ
ấ
ệu  
ả
c
ấ
xử  
ả
Cácꢀđóngꢀgópꢀchínhꢀcủa các nghiên c  
mô hình kh nhi u bi n phân v i khả năngꢀlàmꢀmượ  
không gian ảnhꢀtoànꢀphương.ꢀCácꢀmôꢀhìnhꢀnàyꢀkhôngꢀđòiꢀhỏi biếnꢀđổ  
sang m t mi n không gian khác mà x lý tr c tiếpꢀcácꢀđiể nh c ảnhꢀtoànꢀphươngꢀnênꢀ  
tránhꢀđược các vấnꢀđề phátꢀsinhꢀđược nêu trên. Th hai, chúngꢀtôiꢀđưaꢀraꢀcácꢀphươngꢀ  
ứu bao g  
ồ
m. Th  
ứ
nhất,ꢀchúngꢀtôiꢀđề xu  
o toàn biên thayꢀđổi theo  
ảnhꢀtoànꢀphươngꢀ  
ất các  
ử
ễ
ế
ớ
t
ả
nh và b  
ả
i
ộ
ề
ử
ự
m
ả
ủa  
ở
ứ
pháp giảiꢀcácꢀmôꢀhìnhꢀđảm b  
ả
o về  
tốcꢀđộ và tính hội tụ.  
10  
CHƯƠNGꢀ1  
CƠꢀSỞ LÝ THUYẾT  
1.1Độ phân gi  
Các nghiên cứuꢀ đãꢀ chỉ ra r  
ng cách gi a mộtꢀđiểmꢀtrênꢀgươngꢀvàꢀtâmꢀcủaꢀcameraꢀthôngꢀ thường.ꢀĐiềuꢀđóꢀcóꢀ  
nghĩaꢀlàꢀđộ phân gi i củaꢀcameraꢀtoànꢀphươngꢀtăngꢀtheoꢀkhoảngꢀcáchꢀđến tâm c nh  
toànꢀphương. Phân tích có thể được áp d ng cho các loạiꢀcameraꢀtoànꢀphươngꢀcóꢀtâmꢀ  
chi u duy nhấtꢀkhácꢀvàꢀcóꢀđược k t quả tươngꢀtự  
ả
i củ  
a camera toàn phương  
ằ
ng, độ phân gi  
ải củaꢀ cameraꢀ toànꢀ phươngꢀ tăngꢀ theoꢀ  
khoả  
ữ
ả
ủa ả  
ụ
ế
ế
.
1.2Mô hình khử nhiễu ROF  
Rudin,ꢀOsherꢀvàꢀFatemiꢀ(ROF)ꢀđãꢀđề xu  
ấ
t mô hình kh  
ử
nhiễuꢀđầu tiên s  
ử
dụ  
ng TV  
(1.1)  
nhưꢀsau  
1
ꢃ
ꢆꢇ  
|
|
min ꢂ ꢄ − ꢅ ꢈꢉ ꢊ ꢋ ꢂ ∇ꢄ ꢈꢉ.  
ꢁ
2
ꢌ
ꢌ
Nhờ vào thành phần TV, mô hình ROF có khả năngꢀkhử nhiễuꢀvàꢀđồng thời bảo  
toànꢀđượcꢀcácꢀđường biên. Tuy nhiên, thành phầnꢀTVꢀcũngꢀlàmꢀgiảmꢀđộ tươngꢀphản c  
nh và t o nên hi ng b c thang (staircase effect). Hi ng b c thang khi nh kh  
nhi u hình thành các kh ảnhꢀcóꢀđộ sángꢀđồng nh t, t o nên k t qu không tốtꢀđối v  
quan sát b ng m t.  
ủa  
ả
ạ
ệ
u
ứ
ậ
ệ
u
ứ
ậ
ến  
ả
ử
ễ
ố
i
ấ
ạ
ế
ả
ớ
i
ằ
ắ
1.3Vòng lặp Bregman  
Vòng l p Bregman là một kỹ thuậtꢀđể giải các bài toàn tốiꢀưuꢀlồi có ràng buộc vớ  
ặ
i
dạ  
ng  
ꢃ ꢆ  
arg min ꢍꢃꢄꢆ ꢎꢎꢎsubjectꢎtoꢎꢎꢎꢏ ꢄ = 0,  
(1.2)  
ꢁ
ꢃ ꢆ  
ꢃ ꢆ  
vớ  
i
ꢍ ⋅ và ꢏ ⋅ là các hàm lồi.  
Ýꢀtưởng chính c  
ủ
a vòng l  
ặ
p Bregman d  
ự
a trên khoảng cách Bregman.  
11  
CHƯƠNGꢀ2  
MÔ HÌNH KH  
Ử
NHI  
ỄU GAUSS CHO ẢNHꢀTOÀNꢀPHƯƠNG  
2.1 Môꢀhìnhꢀđề xuất  
Xétꢀđến các độ phân giảiꢀkhôngꢀđều của ảnhꢀtoànꢀphương, chúngꢀtôiꢀđề xuất mô  
hình có dạngꢀnhưꢀsau:  
ꢐ
ꢃ
ꢆꢇ  
|
|
min ꢂ ꢄ − ꢅ ꢈꢉ ꢊ ꢂ ꢋꢃꢉꢆ ∇ꢄ ꢈꢉ,  
(2.1)  
ꢁ
2
ꢌ
ꢌ
vớ  
i
ꢐ
là hệ  
số ổnꢀđịnh hóa; ꢋꢃꢉꢆ là hàm tr  
ọ
ng số.  
ꢃ ꢆ  
ng số ꢋ ꢉ được xây d  
Hàm tr  
người l  
ngoài c  
nh ꢔ. Hàm tr  
ọ
ự
ng dựaꢀtrênꢀýꢀtưởng của hệ thống thị giác của con  
ấ
y mẫuꢀkhôngꢀđều không gian xung quanh. G  
ꢃ ꢆ  
ọi  
ꢑꢒ và ꢑꢓ là bán kính trong và  
‖
‖
ꢇ
ủ
a
ảnhꢀtoànꢀphương,ꢀvàꢀgọ  
i
ꢑ ꢉ = ꢉ − ꢉꢔ là kho  
ả
ng cách từ điể  
m
ꢉ đến tâm  
ꢃ ꢆ  
ả
ꢉ
ọ
ng số ꢋ ⋅ đượcꢀđịnhꢀnghĩaꢀnhưꢀsau:ꢀ  
ꢖ ꢊ 2ꢗ  
(2.2)  
(2.3)  
ꢕ =  
,
ꢖ
ꢃ ꢆ  
ꢘ ꢙ  
ꢘ
ꢚ
ꢃ ꢆ  
ꢋ ꢉ = ꢕ  
,
vớ  
i
ꢕ được g  
ọ
i là h  
ệ
số tăngꢀtrưởng (growth rate);  
ꢖ là số điểm ảnh trên một vòng tròn  
vàꢀđượcꢀxácꢀđịnh b  
ở
i
ꢖ = 2ꢗꢑꢓ  
.
2.2. S  
Địnhꢀnghĩaꢀ1ꢀ  
nh trong miền  
ự
t
ồ
n t  
ạ
i và tính duy nh  
ấ
t c  
ủ
a nghi  
ệm  
ꢃ ꢆ  
G
ọi  
ꢋ ꢉ ≥ 0 là m  
ột hàm s  
ố
th c trong Ω. Tổng biến phân có trọng số của  
ự
mộ  
t
ả
ꢄ
Ω đượcꢀđịnhꢀnghĩaꢀnhưꢀsau:  
ꢃ ꢆ|  
|
ꢛꢜ = ꢂ ꢋ ꢉ ∇ꢄ ꢈꢉ  
ꢝ
ꢌ
(2.4)  
ꢃ ꢆ  
ꢣꢃ  
ꢇꢆ | ꢃ ꢆ|  
ꢃ ꢆ  
≔ sup ꢞꢂ ꢄꢎꢈꢟꢠ ꢡ ꢈꢉ: ꢡ ∈ ꢢꢀ ꢤ, ꢥ , ꢡ ꢉ ≤ ꢋ ꢉ , ∀ꢉ ∈ ꢤꢎꢧ,  
ꢦ
12  
ꢣꢃ  
ꢇꢆ  
trongꢀđó,ꢀꢢꢀ ꢤ, ꢥ là không gian các hàm kh  
ả
vi liên t  
ụ
c trong  
ꢤ
;
ꢥꢇ là tậpꢀđĩaꢀđơnꢀvị  
trong ℝꢇ; và div là toán t  
phân kỳ.  
ử
Định lý 1 Gi  
ả
s
ử ꢄꢨ ꢉ, ꢩ → ꢄꢃꢉ, ꢩꢆ trong ꢪꢣꢃΩꢆ, ta có  
ꢃ ꢆ  
ꢃ ꢆ|  
|
ꢃ ꢆ  
ꢂ ꢋ ꢉ ∇ꢄ ꢈꢉ ≤ lim inf ꢂ ꢋ ꢉ |∇ꢄꢨ|ꢈꢉ.  
(2.5)  
ꢨ→∞  
ꢌ
ꢌ
ꢇꢃ ꢆ  
ử ảnh ꢅ ∈ ꢪ Ω . C  
Định lý 2 Gi  
ả
s
ự
c tiểu của bài toán tốiꢀưuꢀlàꢀduyꢀnhất.  
ꢄ∗  
2.3. Phươngꢀphápꢀtính  
Môꢀhìnhꢀđược gi i bằngꢀphươngꢀphápꢀSplitꢀBregman. Bài toán tốiꢀưuꢀgốcꢀđược phân  
thànhꢀ2ꢀbàiꢀtoánꢀconꢀđược gi i hi u qu thông qua biếnꢀđổi FFT và toán t shrink. Toàn  
thuậtꢀtoánꢀđược t ng k t l i trong Thu t toán 1.  
ả
ả
ệ
ả
ử
bộ  
ổ
ế
ạ
ậ
Thu  
1: Biếnꢀđầu vào: ꢅ, ꢐ, ꢑꢒ, ꢑꢓ, ꢫ  
2: Kh  
i t  
o: ꢄꢀ = ꢅ, ꢈꢀ = ꢬ, ꢭꢀ = ꢬ  
ật toán 1 Thuật toán giải mô hình khử nhiễu ảnh Gauss cho ảnhꢀtoànꢀphương  
ở
ạ
3: While điều kiện dừng không thỏa mãn do  
Tính ꢄꢮ+ꢣ  
4:  
5: Tính ꢈꢮ+ꢣ  
Tính ꢭꢮ+ꢣ  
6:  
7: end while  
13  
CHƯƠNGꢀ3  
MÔ HÌNH KH  
Ử
NHI  
ỄU POISSON CHO ẢNHꢀTOÀNꢀPHƯƠNG  
3.1 Môꢀhìnhꢀđề xu  
ất  
Mô hình kh nhi u Poisson cho ảnhꢀtoànꢀphươngꢀnhưꢀsau:  
ử
ễ
ꢃ ꢆꢃ  
ꢆ
ꢃ ꢆ ꢃ ꢆ|  
|
(3.1)  
min ꢂ ꢐ ꢉ ꢄ − ꢅ log ꢄ ꢈꢉ ꢊ ꢂ ꢡ ꢉ ꢯ ꢉ ∇ꢄ ꢈꢉ ,  
ꢁ
ꢌ
ꢌ
ꢃ ꢆ ꢃ ꢆ  
ꢃ ꢆ  
vớ  
i
ꢡ ⋅ , ꢐ ⋅ và ꢯ ⋅ điều khi  
ể
n mứcꢀđộ làmꢀmượ  
t
ả
nh; thành ph  
ầ
n thứ haiꢀđược g  
ọ
i là  
ꢃ ꢆ ꢃ ꢆ ꢃ ꢆ  
ꢋ ꢉ = ꢡ ꢉ ꢯ ꢉ  
tổ  
ng bi n phân có tr  
ế
ọ
ng số.ꢀĐể đơnꢀgiảnꢀhóa,ꢀtaꢀđặ  
t
.
ꢃ ꢆ  
ng số ꢡ ⋅ được xây dựngꢀnhưꢀđối v  
Hàm tr  
ọ
ớ
i hàm ꢋꢃꢉꢆ  
củ  
a mô hình kh  
ử
nhiễu  
ꢃ ꢆ  
Gauss cho ảnhꢀtoànꢀphương.ꢀHàm ꢯ ⋅ ph  
ụ
thuộ  
c vớiꢀcácꢀđiể  
m
ả
nh của ảnh khử nhiễu.  
Độ cong trung bình c  
ủ
a mộ  
t bề  
m
ặtꢀđược mô tả độ cong c  
ụ
c bộ  
của bề  
mặtꢀvàꢀđượcꢀđịnh  
nghĩaꢀnhưꢀsau:  
∇ꢠ  
ꢰꢱ = ∇ ⋅ ꢲ  
ꢳ.  
(3.2)  
ꢇ
|
|
√1 ꢊ ∇ꢠ  
Công th  
ứ
c củaꢀđộ congꢀtrungꢀbìnhꢀđược khai triểnꢀnhưꢀsau:  
ꢇ
ꢃ
ꢇꢆ  
1 ꢊ ꢠꢙ ꢠꢴꢴ − 2ꢠꢙꢠꢴꢠꢙꢴ ꢊ (1 ꢊ ꢠꢴ )ꢠꢙꢙ  
ꢰꢱ =  
,
ꢵ
(3.3)  
(3.4)  
2(1 ꢊ ꢠꢙꢇ ꢊ ꢠꢴꢇ)ꢇ  
v
ớ
ớ
i
i
ꢠꢙꢙ, ꢠꢴꢴ, ꢠꢙꢴ làꢀđạo hàm bậcꢀhaiꢀđối với ꢉ, ꢩ.  
ꢃ ꢆ  
Chúngꢀtôiꢀđịnhꢀnghĩaꢀhàmꢀꢯ ⋅ nhưꢀsau:  
ꢃ ꢆ  
ꢯ ꢉ = 1 − ꢰꢁ  
̅
,
ꢶ
ꢷ
v
ꢰ̅ꢁ  
=
ꢆ làꢀđộ cong trung bình chu  
ẩ
n hóa.  
ꢃ
ꢸꢹꢺ ꢶ  
ꢷ
ꢃ ꢆ  
ng số ꢐ ⋅ được bi  
Và hàm tr  
ọ
ể
u diễ  
n b  
ởi:  
14  
ꢃ ꢆ  
ꢐ ꢉ = ꢐꢀꢰꢁ  
̅
,
(3.5)  
vớ  
i
ꢐ
ꢀ là m  
ộ
t hằ  
ng số dương.  
3.2 Sự  
tồ  
n t i và tính duy nhất của nghiệm  
ạ
ꢃ ꢆ ꢃ ꢆ  
và ꢐ ⋅ làꢀcácꢀhàmꢀdươngꢀvàꢀbị chặn, và gọi ꢄ ∈ ꢥꢜ Ω sao cho log ꢄ ∈  
Định lý 3 G  
ọ
i
ꢅ
ꢣꢃ ꢆ  
ꢪ Ω  
.
ệ
m
ꢄ∗  
ꢃ ꢆ  
Khiꢀđó,ꢀnghi a bài toán tốiꢀưuꢀlàꢀduyꢀnhất trong ꢥꢜ ꢤ .  
củ  
3.3 Phươngꢀphápꢀtính  
Môꢀhìnhꢀđược gi  
thành 3 bàiꢀtoánꢀconꢀđược gi  
thuậtꢀtoánꢀđược t ng k t l  
ả
i b  
ằ
ng phươngꢀphápꢀSplitꢀBregman. Bài toán tốiꢀưuꢀgốcꢀđược phân  
i hi u qu thông qua biếnꢀđổi FFT và toán t shrink. Toàn  
i trong Thu t toán 2.  
ả
ệ
ả
ử
bộ  
ổ
ế
ạ
ậ
Thuật toán 2 Thuật toán giải mô hình khử nhiễu ảnh Poisson cho ảnhꢀtoànꢀphương  
1: Biếnꢀđầu vào: ꢅ, ꢐꢀ, ꢑꢒ, ꢑꢓ, ꢫꢣ, ꢫꢇ  
Khởi tạ ,  
o: ꢄꢀ = ꢅ, ꢈꢀ = ꢬ, ꢭꢣꢀ = ꢬ  
ꢭꢇꢀ = ꢬ  
2:  
3: While điều ki  
ệ
n dứ  
ng không th  
ỏ
a mãn do  
Tính ꢄꢮ+ꢣ  
4:  
Tính ꢈꢮ+ꢣ  
5:  
Tính ꢻꢮ+ꢣ  
6:  
Tính ꢭꢣꢮ+ꢣ và ꢭꢇꢮ+ꢣ  
7:  
8: end while  
15  
CHƯƠNGꢀ4  
T QU THÍ NGHIỆM  
KẾ  
Ả
4.1 Đánhꢀgiáꢀmôꢀhìnhꢀkhử nhiễu Gauss cho ảnhꢀtoànꢀphương  
Chúngꢀ tôiꢀ đánhꢀ giáꢀ môꢀ hìnhꢀ đề xu  
thườngꢀđược s ụngꢀđể lý ảnhꢀtoànꢀphương.ꢀĐối vớiꢀphươngꢀphápꢀthứ nh  
ROFꢀđược áp d ng tr c ti p lên ảnhꢀtoànꢀphương.ꢀĐối vớiꢀphươngꢀphápꢀthứ hai,  
phươngꢀđược biếnꢀđổi qua nh toàn cảnhꢀvàꢀsauꢀđóꢀmôꢀhìnhꢀROFꢀđược áp d ng lên  
toàn c nh; cu i cùng, k t qu kh nhi u trên nh toàn cảnhꢀđược biếnꢀđổiꢀngược về ảnh  
toànꢀphương.ꢀ  
ấ
t (vi  
ế
t t  
ắ
t là SA-ROF) vớiꢀ haiꢀ phươngꢀ phápꢀ  
t. mô hình  
nh toàn  
nh  
ử
d
xử  
ấ
ụ
ự
ế
ả
ả
ụ
ả
ả
ố
ế
ả
ử
ễ
ả
Bả  
ng 4.1 trình bày kết quả PSNRꢀvàꢀSSIMꢀđối với 14 ảnhꢀtoànꢀphương.ꢀ  
Bả  
ng 4.1. K t qu  
ế
ả
PSNR và SSIM củaꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhácꢀnhauꢀđối với 14 ảnh.  
ꢼ = 20  
UW-ROF  
Images  
ROF  
SA-ROF  
Alaska  
Birds  
Board  
Corridor  
Cylinder  
Labo  
28.81/0.8387  
30.33/0.8915  
31.86/0.9090  
35.11/0.9432  
30.72/0.8814  
30.36/0.8974  
33.94/0.8711  
30.09/0.8757  
35.40/0.9408  
28.38/0.8511  
30.81/0.9194  
29.87/0.8889  
28.57/0.9008  
33.43/0.9056  
31.26/0.8939  
27.02/0.8201  
27.77/0.8756  
30.23/0.8942  
34.61/0.9453  
29.77/0.8851  
28.72/0.8773  
32.77/0.8959  
29.44/0.8738  
34.75/0.9442  
27.24/0.8381  
28.42/0.9152  
29.25/0.8578  
26.04/0.8863  
31.63/0.9001  
29.83/0.8864  
28.84/0.8429  
30.44/0.9001  
32.10/0.9169  
35.81/0.9556  
30.91/0.8927  
30.50/0.8974  
34.78/0.9060  
30.28/0.8835  
36.02/0.9535  
28.45/0.8546  
31.07/0.9279  
30.06/0.8909  
28.67/0.9061  
33.64/0.9196  
31.54/0.9034  
Face  
Meeting  
Room1  
Temple  
Room2  
Stadium  
Street  
Walking  
Average  
ꢼ = 40  
UW-ROF  
Images  
ROF  
SA-ROF  
Alaska  
Birds  
Board  
Corridor  
Cylinder  
25.47/0.7512  
27.05/0.8149  
28.47/0.8626  
32.00/0.9124  
27.20/0.7925  
24.77/0.7454  
25.86/0.8149  
27.86/0.8595  
31.99/0.9168  
27.09/0.8068  
25.51/0.7603  
27.13/0.8342  
28.55/0.8740  
32.31/0.9308  
27.34/0.8095  
16  
Labo  
Face  
27.00/0.8307  
31.65/0.8651  
26.88/0.7971  
32.10/0.9090  
25.24/0.7431  
27.40/0.8542  
26.54/0.8129  
25.00/0.8097  
30.28/0.8650  
28.03/0.8300  
26.31/0.8128  
30.97/0.8729  
26.76/0.8054  
32.07/0.9188  
24.8/0.7465  
26.29/0.8596  
26.27/0.7878  
24.03/0.8142  
29.40/0.8639  
27.47/0.8304  
27.07/0.8371  
31.83/0.8780  
27.02/0.8101  
32.37/0.9276  
25.31/0.7570  
27.61/0.8716  
26.65/0.8197  
25.13/0.8243  
30.42/0.8860  
28.16/0.8443  
Meeting  
Room1  
Temple  
Room2  
Stadium  
Street  
Walking  
Average  
Hình 4.1 th  
ể
hiện  
ả
nh kh  
ử
nhiễ  
u củ  
a Face bởiꢀcácꢀphươngꢀphápꢀlầnꢀlượtꢀđối với  
mứcꢀđộ nhiễu ꢀ = 20.  
(b) Ảnhꢀnhiễu  
(a) Ảnhꢀgốc  
17  
(a) Ảnhꢀgốc  
(b) Ảnhꢀnhiễu  
(c) ROF  
Hình 4.1. nh kh  
(d) UW-ROF  
nh Cylinder bởiꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhácꢀnhauꢀđối v  
ứcꢀđộ nhi ꢀ = 40  
(e) SA-ROF  
Ả
ử
nhiễ  
u c  
ủ
a
ả
ới  
m
ễ
u
.
18  
4.2 Đánhꢀgiáꢀmô hình khử nhiễu Poisson cho ảnhꢀtoànꢀphương  
Chúng tôi th  
ự
c hiệ  
n thí nghi  
ệ
m trên 8 ảnhꢀtoànꢀphương (H. 4.4). Các  
ảnh bị gây  
nhiễ  
u Poisson v i các giá trị đỉnh ꢁꢂꢃꢄ = 60, 90 và 120. Bi  
ớ
ế
t r ng, ꢁꢂꢃꢄ = maxꢅ,ꢆꢇꢈꢉ, ꢊꢋ.  
ằ
Bả  
ng 4.2 trình bày kết quả PSNR và SSIM củaꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhácꢀnhau.  
Bả  
ng 4.2. K t qu PSNR và SSIM củaꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhácꢀnhauꢀđối v  
ế
ả
ớ
i 8  
ả
nh.  
Hình 4.2 so sánh  
ả
nh kh  
ử
nhiễ  
u bởiꢀcácꢀphươngꢀpháp.ꢀ  
(a)  
Ả
nh gố  
c
(b)  
Ả
nh nhi  
ễ
u
(c) BM3D  
(d) WTV  
Hình 4.2.  
(e) NLPCA  
(f) OmniTV  
ꢁꢂꢃꢄ = 60.  
Ả
nh kh  
ử
nhi  
ễ
u bở  
i các mô hình khác nhau v  
ớ
i
19  
KẾT LUẬN  
Trongꢀbáoꢀcáoꢀnày,ꢀchúngꢀtôiꢀđãꢀtrìnhꢀbàyꢀ2 mô hình biếnꢀphânꢀđể kh  
và nhi u Poisson cho nh toànꢀphương.ꢀDựa trên phân tích về độ phân gi  
phương,ꢀchúngꢀtôiꢀđề xuấtꢀphươngꢀphápꢀxử lý ảnhꢀtoànꢀphươngꢀbiếnꢀđổi theo không gian  
nh. M t hàm tr ng số được xây dựngꢀđể điều ch nh thành ph ổnꢀđịnh hóa biếnꢀđổ  
theo không gian, giúp cho khả năngꢀlàmꢀmượ nh c a các mô hình thích nghi vớiꢀđộ  
phân giảiꢀkhôngꢀđều c ảnhꢀtoànꢀphương.ꢀChúngꢀtôiꢀđãꢀtiến hành thí nghi m và so sánh  
các mô hìnhꢀđề xu t vớiꢀcácꢀphươngꢀphápꢀkhác.ꢀKết qu cho th y rằng,ꢀphươngꢀphápꢀđề  
xuấtꢀđể lý ảnhꢀtoànꢀphươngꢀchoꢀhiệu qu kh nhi u tốtꢀhơnꢀcácꢀphươngꢀphápꢀphổ bi  
khác. Ngoài ra, vi c áp d ng tr c tiếpꢀcácꢀphươngꢀphápꢀxử lý ảnhꢀthôngꢀthường vào nh  
toànꢀphương s làm gi m hi u qu  
ử
nhiễ  
u Gauss  
ễ
ả
ả
i của  
ả
nh toàn  
ả
ộ
ọ
ỉ
ầ
n
i
t
ả
ủ
ủ
a
ệ
ấ
ả
ấ
xử  
ả
ử
ễ
ến  
ệ
ụ
ự
ả
ẽ
ả
ệ
ả
củaꢀcácꢀphươngꢀphápꢀnày.ꢀ  
20  
pdf 20 trang yennguyen 22840 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo tóm tắt Đề tài Nghiên cứu một số thuật toán xử lý ảnh toàn phương ứng dụng trong kỹ thuật định vị và lập bản đồ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_tom_tat_de_tai_nghien_cuu_mot_so_thuat_toan_xu_ly_an.pdf