Bài thuyết trình Cải cách Giáo dục, Thực hành và Nghiên cứu Điều dưỡng: Các bước nâng cao chất lượng
Cải cách Giáo dục, Thực hành và
Nghiên cứu Điều dưỡng: Các bước
nâng cao chất lượng
GS.TS. Ann Bonner
Giá m đốc Dự á n Việt Nam
Trường Điều dưỡng, Đại học Cô ng nghệ Queensland
CRICOS No. 00213J
Queensland University of Technology
Chủ đề Hội thảo
• Chăm sóc người bệnh an toàn và chất lượng trong
hệ thống y tế phụ thuộc vào các điều dưỡng có đủ
kiến thức, kỹ năng, thái độ và hành vi (Chuẩn
năng lực cho Điều dưỡng Việt Nam) cần thiết cho
tư duy phản biện và ra quyết định lâm sàng.
• Đạt được dựa trên một quy trình thống nhất và
chặt chẽ cấp quốc gia để đánh giá chất lượng của:
– Các chương trình điều dưỡng (Chứng nhận
chương trình)
– Các điều dưỡng (Đăng ký hành nghề)
R
a university for the
CRICOS No. 00213J
real world
1
Thuyết trình viên quốc tế
• TS. Frances Hughes
• PGS. Fongum Tilokskulchai
• GS. Helen Edwards
• GS. Genevieve Gray
• TS. Joanne Ramsbotham
• GS. Ann Bonner
R
a university for the
CRICOS No. 00213J
real world
Thuyết trình viên Việt Nam
• Các trường đối tác (dự án QUT/AP)
– Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
– Đại học Y Hà Nội
– Đại học Điều dưỡng Nam Định
– Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
• Hội Điều dưỡng Việt Nam
• Các Tiến sỹ điều dưỡng
• Các đối tác khác
R
a university for the
CRICOS No. 00213J
real world
2
Dự án QUT/AP
Giai đoạn 1
Nâng cao năng lực điều dưỡng Việt Nam (2009-
2013)
Giai đoạn 2
Thực hiện Giáo dục Điều dưỡng dựa vào Năng
lực tại Việt Nam (2014-2016)
R
a university for the
CRICOS No. 00213J
real world
Toàn bộ dự án QUT/AP (2009-2016)
• Những dự án này đã và đang tiếp tục thay đổi chất
lượng giáo dục điều dưỡng tại Việt Nam
• Nhiều thành quả
Chuẩn năng lực Điều dưỡng Việt Nam
Thực hiện chương trình Dựa vào năng lực
Nâng cao phương pháp giảng dạy và học tập
Các trang thiết bị giảng dạy
Nâng cao bằng cấp và đào tạo cho điều dưỡng
• Kết quả chính là chuẩn bị năng lực cho các lãnh
đạo điều dưỡng trong tương lai
R
a university for the
CRICOS No. 00213J
real world
3
Tha
́
́
̀
̀
vꢀ Cơ Hꢁi
TS. Frances Hughes
Trưꢂng Điꢃu Hꢀnh
Hꢁi Điꢃu Dưꢄng Quꢅc Tê
́
Đꢀi Mꢁi Giꢂo Dꢃc, Thꢄc Hꢅnh Va Nghiên Cꢆu
̀
Điꢇu Dưꢈng: Tꢉng Bưꢁc Cꢊi Thiꢋn Chꢌt Lưꢍng
Vietnam, 8 /12/2016
Tꢆng Quan Nꢁi Dung
Thꢅnh tꢄu cꢏa Viꢋt Nam
Cơ Hꢎi
01
03
02
Thꢂch Thꢆc
•
x
4
Thꢀnh Tꢇu vꢃ Y Tꢈ cꢉa
Viꢊt Nam
Cꢂc Bưꢁc Thꢅnh Công
Tꢐ lê
giam tư
xuô
̣
nghe
̀
Bꢊo hiê
tăng tư 7% lên
65%
̉
́
Sư
̣
hꢅi lꢑng cu
̉
̉
̀
50%
̀
NB tăng tư
̀
52%
ng 10.7%
lên 83%
Tꢐ lê
giam tư
xuông 16%
̣ chết trẻ
em
88.6% Phꢃ nư
̃
̀
̀ 44.4%
co viêc lꢅm
́
̣
́
5
Vꢃ Tꢋ Lꢊ Nghꢌo
Ở cấp đꢁ quꢅc gia, mục tiêu giảm nghꢌo đã
được thꢇc hiꢊn, khẳng định kꢈt quả cꢉa những
nỗ lꢇc phi thường để lꢀm giảm nghꢌo ꢂ Viꢊt
Nam
Năm:
Tꢋ lê nghꢌo (%):
1993 2002 2006 2008 2010
58.1 28.9 16.0 14.5 14.23
̣
Vꢃ Giꢍo Dục
Viꢊt Nam đã đạt được phꢆ cꢎp tiểu học. Tꢋ lê
đi học, biꢈt đọc biꢈt viꢈt tiꢈp tục tăng.
̣
Tꢋ lệ nhꢎp học ꢂ cấp tiểu học
Năm học:
2006-7
96.8
2007-8
96.1
2008-9
97.0
Tꢋ lê nhꢎp học
̣
ꢂ cấp tiểu học
(%)
6
Bꢏnh Đẳng Giꢐi
Viꢊt Nam đã có những thꢀnh tꢇu đꢍng kể
trong viꢊc thúc đẩy bꢏnh đẳng giꢐi vꢀ trao
quyꢃn cho phụ nữ.
Bꢏnh đẳng giꢐi trong giꢍo dục va
đꢀo tạo
̀
Bꢏnh đẳng giꢐi trong viꢊc lꢀm
2008-09
2008
49% lꢀ học sinh nữ ꢂ cꢍc cấp học
88.6% phu
lao đꢁng
̣ nữ tham gia lꢇc lượng
Vꢃ Tꢋ Lꢊ Chꢈt Trꢑ Em
Giảm tỷ lꢊ chꢈt trꢑ em đã có những tiꢈn bꢁ
đꢍng khích lꢊ vꢀ đang đi đúng hưꢐng để đạt
được Mục Tiêu Phꢍt Triển Thiên Niên Ky
̉
(MDG) 2015.
Tꢋ lê
1990
58
̣
chꢈt dưꢐi 5 tuꢆi
Tꢋ lê
1990
58
̣ chꢈt trẻ em
2010
25
2010
25
7
Vꢇ Sꢆc khꢒe Thai Sꢊn
Tỷ lꢊ tử vong bꢀ mẹ đã giảm đꢍng kể cꢒn
khoảng hai phần ba. Chăm sóc sức khỏe
sinh sản cũng được cải thiꢊn đꢍng kể.
HIV/AIDS, Sꢅt Rꢓt vꢀ Cꢍc Bꢊnh Khꢍc
Đô
̣
phô
̉
biꢈn cꢉa HIV được hạn chế dưꢐi 0.3%
Năm
Đô phô
2010
̣
̉
biꢈn cꢉa HIV (%)
0,28
(Chiꢈn lược quꢅc gia phꢒng chꢅng HIV/AIDS vꢀi đô
̣ phổ
biꢁn dưꢀi 0,3%)
8
Thꢍch Thức
Dịch Tễ Học Thay Đꢆi
Tꢐ lꢋ mꢗc tăng ꢘ cꢂc bꢋnh :
Trꢙm cꢊm
Suy giꢊm trꢚ nhꢁ
Bꢛo phꢜ
Đꢂi đưꢝng
Dꢖch tễ Hꢕc
Bꢋnh tim mꢞch
Ung thư
Bꢋng truyꢇn nhiꢟm mꢁi nꢀi
̣ ́
9
Nhân Ku c Thay i
Lꢠo hꢡa
giꢁi trꢢ hiꢣu biꢤt vꢇ công nghꢋ
Mꢞng xꢠ hꢎi
Thông tin sꢥn cꢡ
Epidemiological
Tham gia chăm sꢡc sꢆc khꢒe
Xꢠ hꢎi ꢚt phân cꢌp
Công nghꢋ khꢗc phꢃc
Sinh đꢢ “như lꢅ mꢎt quyꢇn”
Demographic
althcar
13
ức Ke Liên Quan n nh
Thay i
̀
̣
Dịch tể học
hân khẩu học
Hệ thꢅ́
14
10
Sꢇ Phꢍt Triển Nhanh Chóng Cꢉa Lão Hóa
Dân sô
́
ngꢅy cꢅng gia
̀
Tꢓc đô
̣
gia tăng dân số lꢠo hꢡa
Thꢝi điꢣm ti
̉
lê dân sô trên 60t tăng gꢌp đôi
̣
́
Y Tꢈ Chất Lượng Tꢅt
Tꢐ lꢋ ngưꢝi tꢉ 65 tuꢀi trꢘ lên gꢦp khꢡ khăn khi tiꢤp cꢧn dꢖch
vꢃ y tꢤ trong năm qua, do chi phꢚ, 11 nưꢁc, năm 2014
Kha
̉
năng thꢄc hiꢋn cꢂc hoꢞt đꢎng
sꢓng hꢅnh ngꢅy cꢏa ngưꢝi già tꢞi Mꢨ
adls-elderly-americans
11
̣ tc lng lao ng
Số điꢇu dưꢈng ưꢁc lưꢍng trong năm 2010 và 2020
Bꢊnh không truyꢃn nhiễm
• 63% tꢐ lꢋ tꢩ vong toꢅn thꢤ giꢁi
• 2020: 10.4 triꢋu ca tꢩ vong ꢘ Đông Nam ꢪ
18
12
Tꢐ lệ tử vong do bꢋnh không truyꢇn nhiꢟm: theo tuꢀi (trên 100,000 dân sô)́.
ꢫ cꢊ 2 giꢁi tꢚnh
19
Đô
̣
phô
̉
biꢤn cꢏa bꢋnh bꢛo phꢜ, tuꢀi 18+, năm 2014 (đꢂnh gia
́ theo tuꢀi).
Phꢂi nam
20
13
Png na nh không trun nhm
Source: CDC Tobacco free
Source: NCD Alliance
21
nh Không Trun Nhm
̀ Đng nh ng
ꢬy Ban Dꢄ phꢑng cꢏa ICN tꢞi Hiꢋp Hꢎi Y Tꢤ Thꢤ Giꢁi
22
14
Tăng giꢍ dịch vụ y tꢈ
Nguꢭn: World Bank 2015
23
Cơ Hꢁi
Lꢅm thꢤ nꢅo đꢣ lꢅ nhân tꢓ thay đꢀi vꢇ điꢇu dưꢈng
15
PTrn ̀ Tc Hn Đng i
Cnh ch
Chiꢈn Lược Toꢀn Cầu cꢉa WHO
vꢃ Nguꢕn Nhân Lꢇc Cho Y Tꢈ
Sꢮ không cꢡ sꢆc khꢒe nꢤu không cꢡ lꢄc lưꢍng y tꢤ
Sꢮ không cꢡ lꢄc lưꢍng y tꢤ nꢤu không cꢡ điꢇu dưꢈng hꢎ sinh
16
Mục tiêu phꢍt triển bꢃn vững tꢐi năm 2030
ꢖy Ban Liên Hợp Quꢅc Vꢃ Tuyển Dụng Y Tꢈ Vꢀ
Tăng Trưꢂng Kinh Tꢈ
Cꢍc khuyꢈn nghị cho viꢊc đꢆi mꢐi lꢇc lượng Y tê
́
Cꢍc khuyꢈn nghị cho sự thay đꢆi
Lꢇc lượng y tế lꢀ lꢗnh vꢇc đầu tư tꢅt
Lꢍi nhuꢧn trên đꢙu tư vꢅo sꢆc khꢒe đưꢍc
ưꢁc tꢚnh lꢅ 9-1
Mỗi năm tuꢀi thꢕ đꢠ đưꢍc chꢆng minh đꢣ
tăng GDP bꢜnh quân đꢙu ngưꢝi thêm 4%
•
•
17
Photo: WHO
29
Chiꢈn lược cꢉa ICN để giải quyꢈt cꢍc thꢍch thức
Nâng cꢌp cơ sở lꢅm viꢋc
Kế hoꢞch nguꢭn lꢄc
Môi trưꢝng lꢅm viꢋc
Tꢓi ưu hꢡa vai tro
̀
ĐD
Văn hꢡa tổ chꢆc và lꢠnh đꢞo
Chiꢤn lưꢍc
nguꢭn lꢄc
Lꢇc lượng y tế lꢀ lꢗnh vꢇc đầu tư tꢅt
Năng suât sử dꢃng
đưꢍc cꢊi thiꢋn
18
NGUỒN NHÂN LỰC ĐIỀU DƯỠNG VIỆT NAM:
THÀNH TỰU, THÁCH THỨC VÀ GIẢI PHÁP
ThS. Phạm Đức Mục,
Chủ tịch Hội Điều dưỡn– ViệNam
I DUNG
Ba đặc điểm dịch vụ ĐD & Hộ sinh
Ba vấn đề NLĐD toàn cầu & xu hướng
Ba thành tựu công tác ĐD từ 1990 đến nay
Ba thách thức về nhân lực ĐD và CSNB
Ba đề xuất tăng cường tính chuyên nghiệp
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài thuyết trình Cải cách Giáo dục, Thực hành và Nghiên cứu Điều dưỡng: Các bước nâng cao chất lượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_thuyet_trinh_cai_cach_giao_duc_thuc_hanh_va_nghien_cuu_d.pdf

