Bài giảng mô đun Thực hành lắp mạch điều khiển - Nghề đào tạo: Vận hành nhà máy thủy điện
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG LÀO CAI
BÀI GIẢNG
MÔ ĐUN:THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN
NGHỀ ĐÀO TẠO: VẬN HÀNH NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Năm 2019
LỜI GIỚI THIỆU
Bài giảng Thực hành lắp mạch điều khiển được biên soạn trên cơ sở chương
trình chi tiết mô đun Thực hành lắp mạch điều khiển của nghề vận hành nhà máy thủy
điện, được viết cho đối tượng đào tạo hệ cao đẳng và trung cấp có thể sử dụng được.
Bài giảng Thực hành lắp mạch điều khiển là một trong những tập bài giảng kü thuËt
cơ sở nghề quan trọng trong chương trình đào tạo cao đẳng và trung cấp nghề.Vì vậy
nội dung đã bám sát chương trình khung của nghề nhằm đạt mục tiêu đào tạo của nghề
đồng thời tạo điều kiện cho người sử dụng tài liệu tốt và hiệu quả. Bài giảng được xây
dựng với sự tham gia của các giáo viên trong khoa Điện- Điện tử Trường CĐ Lào cai.
Giáo trình được chia làm 07 bài, trong đó:
Bài 1: Lắp mạch mở máy động cơ theo trình tự quy định
Bài 2: Lắp mạch điện tự động giới hạn hành trình.
Bài 3: Lắp mạch điều khiển động cơ rô to lồng sóc hai cấp độ kiểu Y/YY.
Bài 4: Lắp mạch điều khiển động cơ rô to lồng sóc hai cấp độ kiểu ∆/YY.
Bài 5: Lắp mạch điện tự động mở máy động cơ lồng sóc bằng phương pháp đối
nổi sao – tam giác.
Bài 6: Lắp mạch tự động bảo vệ động cơ khi mất một pha.
Bài 7: Lắp mạch tự động chuyển đổi nguồn điện.
Tác giả bày tỏ sự cảm ơn chân thành đến Ban giám hiệu, Phòng Đào tạo, Khoa
Điện – Điện tử đã tạo điều kiện để bài giảng được hoàn thành. Bài giảng biên soạn khó
tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ các đồng nghiệp và các
bạn đọc để bài giảng ngày càng hoàn thiện hơn.
.
1
MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU ............................................................................................ 1
BÀI 1: LẮP MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRINH TỰ QUY ĐỊNH.....4
1. TÌM HIỂU SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỦA MẠCH ĐIỆN..................................5
2.GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ.......... 6
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................... 7
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ. ....................................................... 8
............................................ 8
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ.
BÀI 2. LẮP MẠCH ĐIỆN TỰ ĐỘNG GIỚI HẠN HÀNH TRÌNH.................. 9
1.TÌM HIỂU SƠ ĐỒ VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH .............. 9
2. GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ....... 10
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................. 11
..................................................... 12
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ.
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ ........................................... 12
BÀI 3: LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ROTO LỒNG SÓC 2 CẤP ĐỘ
............................................................................................................... 13
Y/YY
1.TÌM HIỂU SƠ ĐỒ VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH ............ 13
2. GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ....... 14
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................. 15
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ ...................................................... 16
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ ........................................... 16
BÀI 4: LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ RÔ TO LỒNG SÓC HAI CẤP
ĐỘ ∆/YY. ........................................................................................................ 17
1.TÌM HIỂU SƠ ĐỒ VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH ............ 17
2. GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ....... 18
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................. 19
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ ...................................................... 20
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ ........................................... 20
BÀI 5: LẮP MẠCH ĐIỆN TỰ ĐỘNG MỞ MÁY ĐỘNG CƠ LỒNG SÓC
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐI NỐI SAO – TAM GIÁC.................................. 21
1.TÌM HIỂU SƠ ĐỒ VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH ............ 22
2
2. GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ....... 23
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................. 23
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ ...................................................... 24
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ ........................................... 24
BÀI 6: LẮP MẠCH TỰ ĐỘNG BẢO VỆ ĐỘNG CƠ KHI MẤT MỘT PHA. 25
1.TÌM HIỂU SƠ ĐỒ VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH ............ 26
2. GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ....... 26
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................. 26
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ ...................................................... 27
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ ........................................... 28
BÀI 7: LẮP MẠCH TỰ ĐỘNG CHUYỂN ĐỔI NGUỒN ĐIỆN .................... 29
1.TÌM HIỂU SƠ ĐỒ VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MẠCH ............ 29
2. GÁ LẮP THIẾT BỊ TRÊN PANEL THEO SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THIẾT BỊ....... 29
3. LẮP MẠCH THEO SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ.................................................. 30
4. KIỂM TRA NGUỘI THEO TRÌNH TỰ ...................................................... 32
5. ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH THEO TRÌNH TỰ ........................................... 32
3
TẬP BÀI GIẢNG MÔ ĐUN: THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN
Tên mô đun: Thực hành lắp mạch điều khiển
Mã môn học: MĐ 26
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
- Vị trí của mô đun: Mô đun thực hành lắp mạch điện điều khiển được bố trí sau
khi đã học xong các môn học cơ sở và các mô đun chuyên môn khác.
- Tính chất mô đun: Mô đun thực hành lắp mạch điện điều khiển là một mô đun
chuyên môn để hình thành cho người học các kỹ năng lắp ráp các mạch điều khiển làm
cơ sở cho việc đấu nối, sửa chữa mạch điều khiển trong vận hành tại nhà máy sau này.
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
1. Kiến thức:
- Phân tích được nội dung các bước công nghệ của từng bài tập thực hành qua đó
rèn luyện tính tự lập, tự chủ, phát huy tính sáng tạo trong mỗi bài thực hành.
2. Kỹ năng:
- Luyện tập tư thế, thao động tác, phương pháp sử dụng các dụng cụ đồ nghề, các
thiết bị kiểm tra đo lường về điện;
- Luyện kỹ năng, thông qua các bài tập thực hành để từng bước tích luỹ kinh
nghiệm;
- Lắp được một số mạch điện cơ bản trong truyền động điện.
3. Năng tự chủ và trách nhiệm:
- Củng cố, bổ xung và mở rộng kiến thức, kỹ năng nghề giúp người học phát triển
nghề nghiệp khi ra trường;
- Thực hiện đúng nội quy xưởng thực hành, nội quy sử dụng điện, có tác phong
công nghiệp và kỷ luật trong thực hành.
- Cẩn thận, nghiêm túc trong luyện tập.
4
BÀI I: LẮP MẠCH MỞ MÁY ĐỘNG CƠ THEO TRÌNH TỰ QUY ĐỊNH
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI:
- Vẽ được sơ đồ, nêu trang bị điện và trình bày được nguyên lý hoạt động của mạch
mở máy động cơ theo trình tự quy định;
- Lắp được mạch điện mở máy động cơ theo trình tự quy định đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thực hiện đúng nội quy xưởng thực hành, có tác phong công nghiệp và kỷ luật trong
thực hành.
II. NỘI DUNG CỦA BÀI
1. Tìm hiểu sơ đồ và nguyên lý hoạt động của mạch điện
1.1 Sơ đồ nguyên lý
B
A
C
A
N
CD
2CC
2CC
Dt
T2
M
1CC
K1
K1
RN1
RN2
T1
K1
K2
RT
RT
T1
K2
RN1
RN2
T2
D
U
W
V
U’ V’
W’
TG
ĐC1
ĐC2
RT
Hình 1.18: Sơ đồ nguyên lý mạch liên động giữa 2 động
1.2 Trang bị điện trong mạch
- CD: Cầu dao nguồn, đóng cắt không tải toàn bộ mạch.
- 1CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch động lực.
- 2CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
- D: Nút bấm thường mở điều khiển dừng cấp nguồn mạch điều khiển.
- Dt: Nút bấm thường đóng điều khiển dừng khẩn khi có sự cố.
- M: Nút bấm thường mở điều khiển cấp nguồn mạch điều khiển.
- RN1, RN2: Rơ le nhiệt, bảo vệ quá tải cho động cơ ĐC1 VÀ ĐC2.
1.3 Nguyên lý hoạt động
5
Đóng cầu dao CD cấp nguồn cho mạch điều khiển và mạch động lực chuẩn bị
làm việc.
Nhấn nút mở M, cuộn hút công tắc tơ K1 có điện, tiếp điểm thường mở K1 bên
mạch điều khiển đóng duy trì nguồn cấp cho mạch điều khiển. Bên mạch động lực,
tiếp điểm thường mở K1 đóng lại cấp nguồn cho động cơ 1 hoạt động trước. Khi K1
có điện, đồng thời với nó rơ le thời gian T1 cũng có điện, sau thời gian chỉnh định tiếp
điểm thường mở đóng chậm T1 đóng lại cấp nguồn cho cuộn hút công tắc tơ K2 nên
K2 có điện. Tiếp điểm thường mở K2 bên mạch động lực đóng lại cấp nguồn cho động
cơ 2 hoạt động sau.
Muốn dừng hệ thống ta nhấn nút dừng D, Rơ le trung gian RT có điện, tiếp
điểm thường đóng RT mở ra ngắt nguồn cấp cho K2, công tắc tơ K2 mất điện, động cơ
Đ2 dừng hoạt động trước, đồng thời tiếp điểm thường mở RT đóng lại cấp nguồn cho
rơ le thời gian T2. Sau thời gian chỉnh định tiếp điểm thường đóng mở chậm T2 mở ra
cắt nguồn cấp cho cuộn hút công tắc tơ K1, động cơ Đ1 ngừng hoạt động sau.
2. Gá lắp thiết bị trên panel theo sơ đồ bố trí thiết bị;
3. Lắp mạch theo sơ đồ nguyên lý;
PHIẾU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
CÔNG VIỆC: Mạch liên động giữa hai động cơ
12/B1/MĐ17
Nội dung
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Các
bước
Dụng cụ, trang
thiết bị
6
1
Chuẩn bị:
- Chuẩn bị dụng - Đúng chủng loại, - Đồng hồ vạn
cụ
hoạt động tốt
năng, tô vít, kìm
- Các thiết bị
- Đúng chủng loại, các loại
điện
đúng công suất,
- Cầu dao, cầu chì,
hoạt động tốt
công tắc tơ, rơ le
nhiệt, nút nhấn
thường mở, thường
- Vật tư
- Đúng kích thước, đóng, động cơ điện
đủ số lượng
2
Kiểm tra
- Công tắc tơ
- Xác định đúng giá Đồng hồ vạn năng
trị điện áp làm việc,
chất lượng các tiếp
điểm, cuộn dây.
- Rơle nhiệt
- Xác định được Đồng hồ vạn năng
chất lượng của các
tiếp điểm, dòng
điện của cuộn dây
- Bộ nút bấm
đốt nóng.
Đồng hồ vạn năng
- Xác định được
chất lượng của các
tiếp điểm
3
4
5
6
Tô vít
Gá lắp các khí Chắc chắn, vị trí
cụ điện lên các khí cụ điện hợp
bảng gỗ
lý
Lắp mạch điều Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
khiển
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đấu mạch động Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
lực
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đồng hồ vạn năng
Kiểm tra mạch, - Ấn nút M công tắc
chay thử
tơ K1 có điện.
- Sau 5s công tắc tơ
K2 có điện.
- Ấn nút D công tắc
tơ K2 mất điện.
- Sau 5s công tắc tơ
K1 mất điện
7
- Khi K1 hoặc K2
tác động, ở các
điểm U, V, W hoặc
U’, V’, W’ sau rơ le
nhiệt bằng đồng hồ
vạn năng có điện áp
dây 380V.AC
7
Đấu động cơ
Mạch vận hành tốt, Tô vít, đồng hồ vạn
vào mạch, chạy động cơ chạy đạt năng
thử yêu cầu sử dụng
4. Kiểm tra nguội theo trình tự;
Bước 1: Sử dùng đồng hồ VOM điều chỉnh về thang đo điện trở thang đo x1Ω hoặc
x100Ω
Bước 2: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A, que đen của đồng hồ tại N
- Nhấn nút M kim đồng hồ chỉ 1 giá trị điện trở
- Nhấn nút D và M kim đồng hồ không lên
Bước 3: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A và bắt đầu kiểm tra nguội theo từng đoạn
5. Đóng điện, vận hành theo trình tự.
Bước 1: Đóng cầu dao CD cấp nguồn cho mạch điều khiển và mạch động lực chuẩn
bị làm việc.
Bước 2: Nhấn nút mở M
Bước 3: Muốn dừng hệ thống ta nhấn nút dừng D
Bước 4: Sau khi mạch đã vận hành theo đúng trình tự tắt CD, tháo mạch,vệ sinh
công nghiệp.
8
BÀI 2: LẮP MẠCH ĐIỆN TỰ ĐỘNG GIỚI HẠN HÀNH TRÌNH
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Vẽ được sơ đồ, nêu trang bị điện và trình bày được nguyên lý hoạt động của mạch
điện tự động giới hạn hành trình;
- Lắp được mạch điện tự động giới hạn hành trình bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật.
- Thực hiện đúng nội quy xưởng thực hành, có tác phong công nghiệp và kỷ luật trong
thực hành.
II. NỘI DUNG CỦA BÀI
1. Tìm hiểu sơ đồ và nguyên lý hoạt động của mạch điện
1.1 Sơ đồ nguyên lý
3
C
A B
N
CD
2CC
mt
HT1
n
d
t
3
1
6
5
rn
7
1Cc
t
Mn
HT2
T
N
t
n
9
11
3
n
RN
U
V
W
ĐKB
Hình 1.2: Sơ đồ nguyên lý mạch giới hạn hành trình và
đổi chiều chuyển động
1.2Trang bị điện trong mạch
- CD: Cầu dao nguồn, đóng cắt không tải toàn bộ mạch.
- 1CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch động lực.
- 2CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
- D: Nút bấm thường mở điều khiển dừng cấp nguồn mạch điều khiển.
- M: Nút bấm thường mở điều khiển cấp nguồn mạch điều khiển.
- RN1: Rơ le nhiệt, bảo vệ quá tải cho động cơ (ĐC1).
1.3 Nguyên lý hoạt động
9
Đóng cầu dao CD cấp nguồn cho mạch điều khiển và mạch động lực chuẩn bị
làm việc.
- Muốn điều khiển động cơ quay thuận (hành trình tiến) ta ấn nút mở MT công
tắc tơ T có điện, tiếp điểm T bên mạch động lực đóng lại cấp điện cho động cơ Đ quay
thuận, đồng thời tiếp điểm T ( 3- 5) đóng lại để duy trì. Khi bàn máy tiến đến cuối
hành trình tác động vào công tắc hành trình HT1 để mở tiếp điểm HT1 ra cắt nguồn
cấp cho mạch điều khiển, bên mạch động lực KT mở ra cắt nguồn cấp cho động cơ để
dừng bàn xe dao tại cuối hành trình.
- Để điều khiển động cơ quay ngược ấn nút mở MN công tắc tơ N có điện, tiếp
điểm N bên mạch động lực đóng lại đổi thứ tự hai trong ba pha cấp điện cho động cơ
Đ quay ngược đồng thời tiếp điểm N (3- 11) đóng lại để duy trì. Khi bàn máy tiến đến
đầu hành trình tác động vào công tắc hành trình HT2 để mở tiếp điểm HT2 ra cắt
nguồn cấp cho mạch điều khiển, bên mạch động lực KN mở ra cắt nguồn cấp cho động
cơ để dừng bàn xe dao tại đầu hành trình.
- Trong quá trình làm việc muốn dừng máy ta ấn nút D động cơ dừng tự do.
2. Gá lắp thiết bị trên panel theo sơ đồ bố trí thiết bị;
3. Lắp mạch theo sơ đồ nguyên lý;
10
PHIẾU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
14/B1/MĐ17
CÔNG VIỆC: Mạch tự động giới hạn hành trình và đổi chiều chuyển
động
Nội dung
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Các
bước
Dụng cụ, trang
thiết bị
1
Chuẩn bị:
- Chuẩn bị dụng - Đúng chủng loại, - Đồng hồ vạn
cụ
hoạt động tốt
năng, tô vít, kìm
- Các thiết bị
- Đúng chủng loại, các loại
điện
đúng công suất,
- Cầu dao, cầu chì,
hoạt động tốt
công tắc tơ, rơ le
nhiệt, nút nhấn
thường mở, thường
- Vật tư
- Đúng kích thước, đóng, động cơ điện
đủ số lượng
2
Kiểm tra
- Công tắc tơ
- Xác định đúng giá Đồng hồ vạn năng
trị điện áp làm việc,
chất lượng các tiếp
điểm, cuộn dây.
- Rơle nhiệt
- Xác định được Đồng hồ vạn năng
chất lượng của các
tiếp điểm, dòng
điện của cuộn dây
- Bộ nút bấm
đốt nóng.
Đồng hồ vạn năng
- Xác định được
chất lượng của các
tiếp điểm
3
4
5
6
Tô vít
Gá lắp các khí Chắc chắn, vị trí
cụ điện lên các khí cụ điện hợp
bảng gỗ
lý
Lắp mạch điều Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
khiển
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đấu mạch động Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
lực
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đồng hồ vạn năng
Kiểm tra mạch, - Ấn nút Mt công
chay thử
tắc tơ Kt có điện.
11
- Khi HT1 tác động
công tắc tơ Kt mất
điện.
- Ấn nút Mn công
tắc tơ Kn có điện.
- Khi HT2 tác động
công tắc tơ Kn mất
điện.
- Khi Kt hoặc Kn
tác động, ở các
điểm U, V, W hoặc
U’, V’, W’ sau rơ le
nhiệt bằng đồng hồ
vạn năng có điện áp
dây 380V.AC
7
Đấu động cơ
Mạch vận hành tốt, Tô vít, đồng hồ vạn
vào mạch, chạy động cơ chạy đạt năng
thử yêu cầu sử dụng
4. Kiểm tra nguội theo trình tự;
Bước 1: Sử dùng đồng hồ VOM điều chỉnh về thang đo điện trở thang đo x1Ω
hoặc x100Ω
Bước 2: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A, que đen của đồng hồ tại N
- Nhấn nút Mt kim đồng hồ chỉ 1 giá trị điện trở
- Nhấn nút D và Mt kim đồng hồ không lên
- Nhấn nút Mn kim đồng hồ chỉ 1 giá trị điện trở
- Nhấn nút D và Mn kim đồng hồ không lên
Bước 3: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A và bắt đầu kiểm tra nguội theo từng đoạn
5. Đóng điện, vận hành theo trình tự.
Bước 1: Đóng cầu dao CD cấp nguồn cho mạch điều khiển và mạch động lực chuẩn
bị làm việc.
Bước 2: Nhấn nút mở Mt
Bước 3: Nhấn nút mở Mn
Bước 4: Muốn dừng hệ thống ta nhấn nút dừng D
Bước 5: Sau khi mạch đã vận hành theo đúng trình tự tắt CD, tháo mạch,vệ sinh
công nghiệp.
12
BÀI 3 : LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ROTO LỒNG SÓC HAI CẤP
TỐC ĐỘ KIỂU Y/YY
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Vẽ được sơ đồ, nêu trang bị điện và trình bày được nguyên lý hoạt động của mạch
điều khiển động cơ rô to lồng sóc hai tốc độ kiểu đổi nối sao - sao kép;
- Lắp được mạch điện động cơ rô to lồng sóc hai cấp tốc độ kiểu nối sao - sao kép
bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật.
- Thực hiện đúng nội quy xưởng thực hành, có tác phong công nghiệp và kỷ luật
trong thực hành.
II. NỘI DUNG CỦA BÀI
1. Tìm hiểu sơ đồ và nguyên lý hoạt động của mạch điện
1.1 Sơ đồ nguyên lý
B
1
4
1CC
RN
M
7
9
5
3
3
1Đ
6
6
13
15
11
15
ĐKB
Hình Sơ đồ nguyên lý mạch mở máy
ĐKB 3 pha 2 cấp tốc độ (Y – YY)
1.2. Trang bị điện trong mạch
- CD: Cầu dao nguồn, đóng cắt không tải toàn bộ mạch.
- 1CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch động lực.
- 2CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
- MY; MYY: Nút bấm kép, điều khiển mở máy tốc độ thấp và tốc độ cao.
- D: Nút bấm thường đóng điều khiển dừng động cơ.
- RN: Rơ le nhiệt, bảo vệ quá tải cho động cơ (ĐKB).
- KY: Công tắc tơ mở máy tốc độ thấp.
- KYY: Công tắc tơ mở máy tốc độ cao.
- 1Đ; 2Đ; 3Đ: Đèn tín hiệu trạng thái làm việc và quá tải của động cơ.
1.3. Nguyên lý hoạt động
13
- Tốc độ thấp: Ấn nút MY, công tắc tơ KY có điện. Tiếp điểm thường mở KY(3-
5) đóng lại duy trì nguồn cấp cho cuộn hút KY, tiếp điểm thường đóng KY(13-15) mở
ra khống chế không cho KYY làm việc đồng thời. Bên mạch động lực, tiếp điểm KY
đóng lại cấp nguồn cho động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
- Tốc độ cao: Ấn nút MYY, công tắc tơ KYY có điện. Tiếp điểm thường mở
KYY(3-11) đóng lại duy trì nguồn cấp cho cuộn hút KYY, tiếp điểm thường đóng
KYY(7-9) mở ra khống chế không cho KY làm việc đồng thời. Bên mạch động lực, tiếp
điểm KYY đóng lại cấp nguồn cho động cơ làm việc ở tốc độ cao.
- Muốn dừng động cơ ta ấn nút dừng D cắt nguồn cấp cho động cơ, động cơ
dừng tự do.
2. Gá lắp thiết bị trên panel theo sơ đồ bố trí thiết bị;
3. Lắp mạch theo sơ đồ nguyên lý;
PHIẾU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
CÔNG VIỆC: Mạch thay đổi tốc độ kiểu Y - YY
11/B1/MĐ17
Nội dung
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Các
bước
Dụng cụ, trang
thiết bị
1
Chuẩn bị:
- Chuẩn bị dụng - Đúng chủng loại, - Đồng hồ vạn
cụ
hoạt động tốt
năng, tô vít, kìm
- Các thiết bị
- Đúng chủng loại, các loại
điện
đúng công suất,
- Cầu dao, cầu chì,
hoạt động tốt
công tắc tơ, rơ le
nhiệt, nút nhấn
thường mở, thường
- Vật tư
- Đúng kích thước, đóng, động cơ điện
đủ số lượng
2
Kiểm tra
- Công tắc tơ
- Xác định đúng giá Đồng hồ vạn năng
trị điện áp làm việc,
chất lượng các tiếp
điểm, cuộn dây.
- Rơle nhiệt
- Xác định được Đồng hồ vạn năng
chất lượng của các
tiếp điểm, dòng
điện của cuộn dây
- Bộ nút bấm
đốt nóng.
Đồng hồ vạn năng
- Xác định được
chất lượng của các
tiếp điểm
14
3
4
5
6
Tô vít
Gá lắp các khí Chắc chắn, vị trí
cụ điện lên các khí cụ điện hợp
bảng gỗ
lý
Lắp mạch điều Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
khiển
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đấu mạch động Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
lực
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Kiểm tra mạch, - Ấn nút MY công Đồng hồ vạn năng
chay thử
tắc tơ KY có điện.
- Ấn nút MYY tắc
tơ KY mất điện,
công tắc tơ KYY có
điện.
- Khi KY hoặc
KYY tác động, ở
các điểm U, V, W
hoặc U’, V’, W’ sau
rơ le nhiệt bằng
đồng hồ vạn năng
có điện áp dây
380V.AC
7
Đấu động cơ
Mạch vận hành tốt, Tô vít, đồng hồ vạn
vào mạch, chạy động cơ chạy đạt năng
thử yêu cầu sử dụng
4. Kiểm tra nguội theo trình tự;
Bước 1: Sử dùng đồng hồ VOM điều chỉnh về thang đo điện trở thang đo x1Ω hoặc
x100Ω
Bước 2: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A, que đen của đồng hồ tại N
- Nhấn nút My kim đồng hồ chỉ 1 giá trị điện trở
- Nhấn nút D và My kim đồng hồ không lên
- Nhấn nút Myy kim đồng hồ chỉ 1 giá trị điện trở
- Nhấn nút D và Myy kim đồng hồ không lên
Bước 3: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A và bắt đầu kiểm tra nguội theo từng đoạn
5. Đóng điện, vận hành theo trình tự.
Bước 1: Đóng cầu dao CD cấp nguồn cho mạch điều khiển và mạch động lực chuẩn
bị làm việc.
15
Bước 2: Nhấn nút mở My
Bước 3: Nhấn nút mở Myy
Bước 4: Muốn dừng hệ thống ta nhấn nút dừng D
Bước 5: Sau khi mạch đã vận hành theo đúng trình tự tắt CD, tháo mạch,vệ sinh
công nghiệp.
16
BÀI 4: LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ RO TO LỒNG SÓC HAI CẤP
TỐC ĐỘ KIỂU /YY
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI
- Vẽ được sơ đồ, nêu trang bị điện và trình bày được nguyên lý hoạt động của mạch
điều khiển động cơ rô to lồng sóc hai tốc độ kiểu tam giác nối tiếp - sao song song;
- Lắp được mạch điều khiển động cơ rô to lồng sóc hai cấp tốc độ kiểu nối tam giác
- sao kép bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật.
- Thực hiện đúng nội quy xưởng thực hành, có tác phong công nghiệp và kỷ luật
trong thực hành.
II. NỘI DUNG CỦA BÀI
1. Tìm hiểu sơ đồ và nguyên lý hoạt động của mạch điện
1.1 Sơ đồ nguyên lý
3
N
A
C
B
2CC
CD
3Đ
2
1
rn
rn
4
KYY
M
1CC
RN
MYY
d
K
7
9
5
3
K
1Đ
6
K
K
KYY
KYY
KYY
KYY
KYY
13
15
3
11
KYY
A1
U
V
W
6
U’
V’
W’
15
x1
A2
KĐB
Hình 1.16: Sơ đồ nguyên lý mạch mở máy ĐKB 3 pha 2
cấp tốc độ ( – YY)
x2
1.2. Trang bị điện trong mạch
- CD: Cầu dao nguồn, đóng cắt không tải toàn bộ mạch.
- 1CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch động lực.
- 2CC: Cầu chì bảo vệ ngắn mạch ở mạch điều khiển.
- M; MYY: Nút bấm kép, điều khiển mở máy tốc độ thấp và tốc độ cao.
17
- D: Nút bấm thường đóng điều khiển dừng động cơ.
- RN: Rơ le nhiệt, bảo vệ quá tải cho động cơ (ĐKB).
- K: Công tắc tơ mở máy tốc độ thấp.
- KYY: Công tắc tơ mở máy tốc độ cao.
- 1Đ; 2Đ; 3Đ: Đèn tín hiệu trạng thái làm việc và quá tải của động cơ.
1.3. Nguyên lý hoạt động
- Tốc độ thấp: Ấn nút M, công tắc tơ K có điện. Tiếp điểm thường mở K(3-
5) đóng lại duy trì nguồn cấp cho cuộn hút K, tiếp điểm thường đóng K(13-15) mở
ra khống chế không cho KYY làm việc đồng thời. Bên mạch động lực, tiếp điểm K
đóng lại cấp nguồn cho động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
- Tốc độ cao: Ấn nút MYY, công tắc tơ KYY có điện. Tiếp điểm thường mở
KYY(3-11) đóng lại duy trì nguồn cấp cho cuộn hút KYY, tiếp điểm thường đóng
KYY(7-9) mở ra khống chế không cho K làm việc đồng thời. Bên mạch động lực, tiếp
điểm KYY đóng lại cấp nguồn cho động cơ làm việc ở tốc độ cao.
- Muốn dừng động cơ ta ấn nút dừng D cắt nguồn cấp cho động cơ, động cơ
dừng tự do.
2. Gá lắp thiết bị trên panel theo sơ đồ bố trí thiết bị;
3. Lắp mạch theo sơ đồ nguyên lý;
PHIẾU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
CÔNG VIỆC: Mạch thay đổi tốc độ kiểu Δ - YY
10/B1/MĐ17
Nội dung
Yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Các
bước
Dụng cụ, trang
thiết bị
1
Chuẩn bị:
- Chuẩn bị dụng - Đúng chủng loại, - Đồng hồ vạn
cụ
hoạt động tốt
năng, tô vít, kìm
- Các thiết bị
- Đúng chủng loại, các loại
điện
đúng công suất,
- Cầu dao, cầu chì,
hoạt động tốt
công tắc tơ, rơ le
nhiệt, nút nhấn
thường mở, thường
- Vật tư
- Đúng kích thước, đóng, động cơ điện
đủ số lượng
2
Kiểm tra
- Công tắc tơ
- Xác định đúng giá Đồng hồ vạn năng
trị điện áp làm việc,
chất lượng các tiếp
điểm, cuộn dây.
- Rơle nhiệt
- Xác định được Đồng hồ vạn năng
18
chất lượng của các
tiếp điểm, dòng
điện của cuộn dây
đốt nóng.
- Bộ nút bấm
Đồng hồ vạn năng
- Xác định được
chất lượng của các
tiếp điểm
3
4
5
6
Tô vít
Gá lắp các khí Chắc chắn, vị trí
cụ điện lên các khí cụ điện hợp
bảng gỗ
lý
Lắp mạch điều Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
khiển
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đấu mạch động Dây đi chắc chắn, Tô vít, đồng hồ vạn
lực
gọn, được bó bằng năng
dây thít.
Đồng hồ vạn năng
Kiểm tra mạch,
chay thử
- Ấn nút M công
tắc tơ K có điện.
- Ấn nút MYY tắc
tơ K mất điện,
công tắc tơ KYY có
điện.
- Khi K hoặc
KYY tác động, ở
các điểm U, V, W
hoặc U’, V’, W’ sau
rơ le nhiệt bằng
đồng hồ vạn năng
có điện áp dây
380V.AC
7
Đấu động cơ
Mạch vận hành tốt, Tô vít, đồng hồ vạn
vào mạch, chạy động cơ chạy đạt năng
thử yêu cầu sử dụng
4. Kiểm tra nguội theo trình tự;
Bước 1: Sử dùng đồng hồ VOM điều chỉnh về thang đo điện trở thang đo x1Ω hoặc
x100Ω
Bước 2: Đặt que đỏ của đồng hồ tại A, que đen của đồng hồ tại N
- Nhấn nút M∆ kim đồng hồ chỉ 1 giá trị điện trở
- Nhấn nút D và M∆ kim đồng hồ không lên
19
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng mô đun Thực hành lắp mạch điều khiển - Nghề đào tạo: Vận hành nhà máy thủy điện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_mo_dun_thuc_hanh_lap_mach_dieu_khien_nghe_dao_tao.pdf

