Bài giảng Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm - Chương: Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng thuyết
trình
CHUẨN BỊ BÀI THUYẾT TRÌNH
KHÔNG CHUẨN BỊ LÀ CHUẨN
BỊ CHO THẤT BẠI
Chuẩn bị thuyết trình
Chuẩn bị thuyết trình
● Xác định tình huống
● Phân tích thính giả và diễn giả
● Xác định mục tiêu
● Thu thập thông tin
● Tập luyện
● Xác định tình huống
● Phân tích thính giả và diễn giả
● Xác định mục tiêu
● Thu thập thông tin
● Tập luyện
Đánh giá môi trường
bên ngoài
● Thông tin thường xuyên cập nhật
● Những gì đang xảy ra trong lĩnh vực
● Những gì đang xảy ra ở lĩnh vực liên quan
Giới hạn các vấn đề
● Cô lập và phân biệt gốc rễ vấn đề
● Chi tiết hoá bằng các thông số
● Đơn giản hoá tình huống
● Chia thành các phần có thể thực hiện
● Sự ảnh hưởng ở phạm vi quốc gia, quốc
tế
1
Đánh giá văn hoá tổ
chức
Chuẩn bị thuyết trình
● Phong cách giao tiếp trang trọng hay
● Xác định tình huống
● Phân tích thính giả và diễn giả
● Xác định mục tiêu
● Thu thập thông tin
● Tập luyện
không
● Ăn mặc chuyên nghiệp hay không
● Giờ làm việc cứng nhắc hay linh động
● Cơ cấu ngang bằng hay cấp bậc
● Thái độ an toàn hay mạo hiểm
Phân tích thính giả
Phân tích diễn giả
● Thu thập thông tin cá nhân, nghề nghiệp
● Xác định thái độ về: chủ đề, diễn giả,...
● Xác định lòng tin và giá trị
● Động cơ, mục đích
● Cảm giác, sự chú tâm
● Sự gần gũi và hấp dẫn
● Sự tin tưởng của thính giả
● Địa vị, quyền lực
● Tìm hiểu mong muốn của thính giả
● Đánh giá sự thông minh/khả năng ngôn từ
● Xác định vãng lai, bất đắc dĩ hay tự
nguyện
Ba thời điểm quan trọng
● Trước khi thuyết trình
● Giờ giải lao
● Sau khi thuyết trình
BIẾT MÌNH BIẾT NGƯỜI,
TRĂM TRẬN TRĂM THẮNG
2
Chuẩn bị thuyết trình
● Xác định tình huống
● Phân tích thính giả và diễn giả
● Xác định mục tiêu
● Thu thập thông tin
● Tập luyện
MỘT BỒ CÁI LÝ KHÔNG BẰNG
MỘT TÍ CÁI TÌNH
Chọn chủ đề thuyết trình
Chủ đề
thuyết
trình
● Thính giả muốn nghe
● Chủ đề mới mẻ
● Mình biết sâu
Mục đích
tổng quát
Mục tiêu
cụ thể
Xác định mục đích tổng
quát
● Mục đích tổng quát:
● Thông tin
● Thuyết phục
● Giải trí
CHUYÊN SÂU TẠO NÊN SỰ
KHÁC BIỆT
3
Xác định mục tiêu cụ thể
VIẾT TẠO NÊN SUY NGHĨ
SUY NGHĨ TẠO RA HÌNH ẢNH
HÌNH ẢNH TẠO NÊN CẢM
NHẬN
CẢM NHẬN DẪN ĐẾN HÀNH
ĐỘNG
● Mục tiêu cụ thể của bài trình bày
● Phụ thuộc vào mục đích
● Phụ thuộc vào các phân tích
● Phụ thuộc vào nhu cầu của diễn giả
● Đảm bảo yêu cầu SMART
HÀNH ĐỘNG TẠO RA KẾT
QUẢ
HÃY CHỈ GIÙM TÔI PHẢI ĐI
ĐƯỜNG NÀO?
THẾ CÔ MUỐN ĐI TỚI ĐÂU?
TÔI KHÔNG QUAN TÂM ĐẾN
NƠI TÔI TỚI.
THẾ THÌ CÔ ĐI ĐƯỜNG NÀO
CŨNG THẾ THÔI.
Thành
= Mục + Phương
công
tiêu
pháp
100%
100%
0%
Lewis Carroll (Alice trong xứ sở thần tiên)
Phân tích cơ hội
Chuẩn bị thuyết trình
● Ai sẽ truyền đạt thông điệp?
● Xác định tình huống
● Phân tích thính giả và diễn giả
● Xác định mục tiêu
● Thu thập thông tin
● Tập luyện
● Khi nào thì truyền đạt thông điệp?
● Truyền đạt thông điệp ở đâu?
● Truyền đạt thông điệp như thế nào?
4
Thu thập thông tin
● Tra cứu (thư viện)
● Phỏng vấn
TINH THẦN CỦA CON NGƯỜI
CHỈ CÓ THỂ TIẾN XA VỚI ĐIỀU
KIỆN: VỪA KIÊN NHẪN VỪA
THINH LẶNG, TƯ TƯỞNG CÁ
NHÂN THÊM VÀO TƯ TƯỞNG
CÁC THẾ HỆ.
● Điều tra
● Dự giờ
● Quan sát, lắng nghe...
Thẻ ghi ý
● Nói là bạc,Im lặng là vàng,lắng nghe là
kim cương
● Đề cương
● Cái gì cũng chép cũng ghi, Không biết thì
hỏi tự ti làm gì
C
● Lời giới thiệu
O
Q
N
● Thành ngữ
● Lời kết
U
O
T
Q
U
O
T
● Thà dốt 5 phút, còn hơn ngu cả đời.
● Mẩu bút chì hơn trí nhớ tốt
C
L
I
U
O
U
T
L
N
T
R
O
E
● Kích cỡ:
● Trí nhớ đậm không bằng nét mực mờ
E
● 1/3 tờ A4
I
N
E
Chuẩn bị thuyết trình
Tập luyện
● Xác định tình huống
● Phân tích thính giả và diễn giả
● Xác định mục tiêu
● Thu thập thông tin
● Tập luyện
● Tập một mình
● Tập trước nhóm nhỏ
● Mô phỏng
5
Người thuyết trình
Kỹ năng thuyết
● Người viết kịch bản
● Đạo diễn
trình
CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH
● Diễn viên
● Huấn luyện viên
32
Cấu trúc bài thuyết trình
● Dàn bài cơ bản
● Cách thể hiện các phần chính
CHỈ CÓ THIẾT KẾ MỚI MANG
LẠI MỘT CÔNG TRÌNH ĐẸP, ÍT
TỐN KÉM.
Cấu trúc bài thuyết trình
Bài thuyết trình
M
u
Th©n bµi
K t luËn
6
Cấu trúc bài thuyết trình
Mở đầu
● Dàn bài cơ bản
● Thu hút sự chú ý của thính giả
● Giới thiệu khái quát mục tiêu
● Giới thiệu lịch trình làm việc
● Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
● Cách thể hiện các phần chính
Các cách tạo sự chú ý
● Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện
● Các câu/ tình huống gây sốc
● Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn
● Cảm tưởng của bản thân
● Hài hước hoặc liên tưởng
● Kết hợp nhiều cách
KHÔNG CÓ CƠ HỘI THỨ HAI
ĐỂ GÂY
ẤN TƯỢNG BAN ĐẦU
Thân bài
● Lựa chọn nội dung quan trọng
● Chia thành các phần dễ tiếp thu
● Sắp xếp theo thứ tự lôgíc
● Lựa chọn thời gian cho từng nội dung
CHƯA NGHE THÌ ĐỪNG NÓI!
7
GIỚI HẠN
CÁC ĐIỂM CHÍNH
Kết luận
● Thông báo trước khi kết thúc
● Tóm tắt điểm chính
S.O.S.SIGNIFICANCE OF
SIMPLICITIES
● Thách thức và kêu gọi
K.I.S.S. KEEP IT SHORT &
SIMPLE
BIẾT NHIỀU KHÔNG BẰNG
BIẾT ĐIỀU
Sự chú ý của người
Điều cuối cùng
sẽ sống cùng
nghe
(
ch
)
Cao
ThÊp
u bu i
Cu i bu i
(th i gian)
47
48
8
Hiệu ứng biên
A.B.C.
ALWAYS BE CLOSING
LUÔN LUÔN CÓ KẾT LUẬN
Cấu trúc bài thuyết trình
Quy tắc 3T
● Dàn bài cơ bản
● Trình bày khái quát những gì sẽ trình bày
● Trình bày những gì cần trình bày
● Cách thể hiện các phần chính
● Trình bày tóm tắt những gì đã trình bày
Kỹ năng thuyết
trình
GIAO TIẾP PHI NGÔN TỪ
HỌC ĂN, HỌC NÓI,
HỌC GÓI, HỌC MỞ.
9
Thuyết trình thành công
Vấn đề:
Thay đổi
Cảm nhận
Như thế nào
Cái gì
Người nghe
thay đổi
Không phải nói cái gì,
mà người nghe
Người nói
thể hiện
cảm nhận như thế nào.
Giao tiếp phi ngôn từ
Giao tiếp phi ngôn từ
● Khái niệm & đặc điểm
● Kỹ năng phi ngôn từ
● Khái niệm & đặc điểm
● Kỹ năng phi ngôn từ
Khái niệm phi ngôn từ
Sức mạnh thông điệp
Hữu thanh
Vô thanh
● Ngôn từ hay phi ngôn từ?
● Ngôn từ ?
Giọng nói (chất Điệu bộ, dáng vẻ,
giọng, âm lượng, trang phục, nét
ngôn từ độ cao…), tiếng mặt, ánh mắt, di
● Giọng nói ?
Phi
● Hình ảnh ?
thở dài, kêu la
chuyển, mùi…
Ngôn từ
Từ nói
Từ viết
10
Sức mạnh thông điệp
Hiệu quả thuyết trình
H×nh ¶nh
55%
Phi ngôn
từ
93%
Giäng nãi
Ngôn từ
7%
Ng«n tõ
7%
38%
61
62
Đặc tính
SI
● Luôn tồn tại
● Có giá trị thông tin cao
● Mang tính quan hệ
● Khó hiểu
● Chịu ảnh hưởng của văn hoá
EI
IQ
Chỉ số thông minh
(Intelligence Quotient)
63
63
Sự khác biệt
Chức năng
● Nhắc lại
● Thay thế
● Bổ trợ
Ngôn từ
Đơn kênh
Phi ngôn từ
Đa kênh
● Nhấn mạnh
● Điều tiết
Không liên tục
Kiểm soát được
Rõ ràng
Liên tục
Khó kiểm soát
Khó hiểu
66
11
Giao tiếp phi ngôn từ
Các loại phi ngôn từ
● Giọng nói
● Dáng điệu, cử chỉ
● Trang phục
● Mặt
● Tay
● Khái niệm & đặc điểm
● Kỹ năng phi ngôn từ
● Động chạm
● Chuyển động
● Mùi
● Mắt
● Khoảng cách
Giọng nói
Giọng nói
● Giới tính, tuổi tác, quê quán
● Trình độ học vấn
● Âm lượng
● Phát âm
● Độ cao
● Tâm trạng, quan hệ với thính giả
● Chất lượng
Giọng nói
Không nghĩ...
● Tốc độ
● Điểm dừng
● Nhấn mạnh
● Phân nhịp
bằng miệng
12
Dáng điệu và cử chỉ
● Biểu tượng
● Minh hoạ
● Điều tiết
● Là con dao hai lưỡi
Năng động
&
Nhiệt tình
Nhất dáng, nhì da,
thứ ba nét mặt
Trang phục
Ăn cho mình mặc
cho người
● Địa vị xã hội, khả năng kinh tế
● Trình độ học vấn
● Chuẩn mực đạo đức
13
Mặc sang hơn
thính giả một bậc
Một nụ cười bằng
mười thang thuốc
bổ
Mặt
● Thể hiện cảm xúc (250. 000)
● Tươi cười
Cuộc đời không
nghiêm túc như
chúng ta nghĩ,
10 đặc tính của niềm vui
● Hài hước làm giảm căng thẳng
● Niềm vui cải thiện giao tiếp
● Niềm vui làm mâu thuẫn dễ được giải
quyết
● Nụ cười giúp chúng ta lạc quan
hãy vui đùa một
● Cười mình là hình thức hài hước cao nhất
cách nghiêm túc.
14
10 đặc tính của niềm vui
Cơ sở của niềm vui
● Nụ cười có sức mạnh điều trị tự nhiên
● Nụ cười làm giảm gánh nặng
● Niềm vui đoàn kết mọi người
● Cười với thính giả nhưng không cười họ
● Hãy thư giãn chứ đừng tỏ ra nghiêm nghị
● Cười to tiếng
● Niềm vui phá vỡ sự nhàm chán và mệt
mỏi
● Suy nghĩ với tinh thần hài hước
● Có thái độ vui đùa
● Niềm vui tạo ra năng lượng
Cơ sở của niềm vui
Nhìn mặt mà
● Hoạch định để có một thời gian vui vẻ
● Hãy hồn nhiên
bắt hình dong
● Hãy giúp người khác nhìn thấy mặt tích
cực
● Biết ngạc nhiên
88
Mắt biểu lộ
● Yêu thương
● Tức giận
● Ưu tư
● Bối rối
● Nghi ngờ
● Ngạc nhiên
● Hạnh phúc
● Lẳng lơ
90
15
Mắt
Trời sinh con mắt
là gương
Người ghét ngó
ít,
● Nhìn = nhìn thấy?
● Điều tiết
● Gây ảnh hưởng
kẻ thương ngó
nhiều
Các kỹ xảo mắt
● Nhìn cá nhân, nhóm
● Dừng mỗi ý
● Nhìn vào trán
● Nhìn theo hình chữ M và W
Mắt là
cửa sổ tâm hồn
96
16
Tay
Thu nhận thông tin
Nh×n
75%
● Mắt phản xạ với tứ chi
● Trong khoảng cằm đến thắt lưng
● Trong ra, dưới lên
● Đổi tay tạo sự khác biệt
NÕm
3%
Nghe
12%
Ngöi
4%
Ch¹m
6%
97
Tay: những lưu ý
Bắt tay
● Không khoanh tay
● Không cho tay vào túi quần
● Không trỏ tay
● Không cầm bút, hay que chỉ
Động chạm
● Tăng bộc bạch
● Tăng chấp thuận
● Các kiểu:
● Xã giao
● Tình bạn
● Tình yêu
17
Di chuyển
Mùi
● Lên & xuống
● Tốc độ
● Đối với nam
● Đối với nữ
● Không đơn điệu
● 7 bước kỳ diệu
Khoảng cách
Giao tiếp phi ngôn từ
● Thân thiện < 1m
● Riêng tư < 1.5m
● Xã giao < 4m
● Khái niệm & đặc điểm
● Kỹ năng phi ngôn từ
● Công cộng > 4m
Sức mạnh của thông
điệp
Kỹ năng thuyết
H×nh ¶nh
55%
trình
CÔNG CỤ TRỰC QUAN
Giäng nãi
Ng«n tõ
7%
38%
107
18
Công cụ hỗ trợ
Nói có sách,
● Chức năng
mách có chứng.
● Các loại phương tiện hỗ trợ
10
Công cụ hỗ trợ
Chức năng
● Chức năng
● Làm rõ
● Các loại phương tiện hỗ trợ
● Tăng hấp dẫn
● Tăng ấn tượng
● Chứng minh
Khả năng lưu thông tin
Dụng cụ và phương tiện
● Dụng cụ:
85%
90%
80%
70%
60%
50%
40%
30%
20%
10%
0%
72%
70%
● Đồ vật, khuôn mẫu
● Đồ thị, ảnh, sơ đồ
65%
● Phương tiện:
● Bảng viết, bảng kẹp giấy, bảng dán
● Máy chiếu LCD, OHP
20%
10%
Nghe
Sau 3 gi
Nh n
Nghe & nh n
Sau 3 ngµy
113
19
Công cụ hỗ trợ
Phương tiện hỗ trợ
● Chức năng
● Trang chiếu
● Đèn chiếu LCD
● Đèn chiếu OHP
● Bảng trắng
● Các loại phương tiện hỗ trợ
● Giấy A0
Hướng dẫn làm trang
chiếu
● Trang chiếu phải có tiêu đề
● Một trang chiếu không quá một chủ đề
● Số nội dung không quá 6
● Một nội dung không quá 2 dòng
● Ngôn từ nhất quán
Trang chiếu
● Trang chiếu được chuẩn bị trước
● Hai loại:
● Trang chiếu dùng cho đèn chiếu OHP
● Trang chiếu trên máy tính chiếu qua LCD
Hướng dẫn làm trang
chiếu
● Dùng gam màu và hình ảnh thích hợp
● Thiết kế trang chiếu cân đối
● Viết chữ cỡ tối thiểu 5mm
● Có thể copy để làm trang chiếu
Phông chữ: Arial; cỡ 44
● Phông chữ: Arial; cỡ 32
● Phông chữ: Arial; cỡ 30
●Phông chữ: Arial; cỡ 28
Khoảng
cách phù
● Có thể làm khung để trang chiếu không
cong
hợp
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm - Chương: Kỹ năng thuyết trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ky_nang_giao_tiep_va_lam_viec_nhom_chuong_ky_nang.pdf

