Tóm tắt Luận văn Phương pháp phân cụm dữ liệu web và xây dựng ứng dụng trong máy tìm kiếm
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
NGUYỄN ĐÌNH ĐỊNH
PHƢƠNG PHÁP PHÂN CỤM DỮ LIỆU WEB VÀ
XÂY DỰNG ỨNG DỤNG TRONG MÁY TÌM KIẾM
Chuyên ngành: KHOA HỌC MÁY TÍNH
Mã số: 60.48.01
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Đà Nẵng - Năm 2012
Công trình đƣợc hoàn thành t
ại
ĐẠI HỌC ĐÀ N NG
Ẵ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. Lê Văn Sơn
Phản biện 1: TS. Nguyễn Thanh Bình
Phản biện 2: TS. Lê Xuân Việt
Luận văn sẽ được bảo vệ tại Hội ñồng chấm Luận văn tốt
nghiệp Thạc sĩ Kỹ thuật họp tại Đại học Đà Nẵng vào ngày
19 tháng 01 năm 2013.
* Có thể tìm hiểu Luận văn tại:
- Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng
- Trung tâm Học liệu, Đại học Đà Nẵng.
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
- Sư ph ꢀt triꢁn nhanh chꢂng cꢃa cꢀc ꢄng dụng công nghệ
thông tin va Internet vao nhiêu linh vưc đơi sông xa hôi , quản lꢅ kinh
tê, khoa hoc ky thuât … đa tao ra nhiêu cơ sơ dư liêu không lô . Cꢀc
cơ sơ dư liêu nay không phai khi nꢆo cꢇng bất biꢈn theo thꢉi gian mꢆ
cꢊng vꢋi sꢌ phꢀt triꢁn trên , cꢀc cơ sꢍ dꢎ liệu cꢇng không ngꢏng thay
đôi đê đap ưng nhu câu sư dung cua con ngươ . Quꢀ trình tiꢈn hꢂa
̣
̀
̀
̀
̃
̣
̀
́
̃
̣
́
̣
̃
̣
̃
̣
̀
̉
̃
̣
̉
̀
̉
̃
̣
̀
̉
̉
̉
́
́
̀
̉
̣
̉
̀ i
cꢃa lĩnh vꢌc cơ sꢍ dꢎ liệu (CSDL) tạo nên việc khai phꢀ dꢎ liệu
(Data Mining) được coi lꢆ giai đoạn tiꢈn hꢂa mꢋi cꢃa công nghệ
CSDL, việc thu thập vꢆ lưu trꢎ cꢀc kho chꢄa dꢎ liệu khổng lồ được
liệt kê ꢍ ngoꢆi mục đích khai phꢀ dꢎ liệu, nhằm phꢀt hiện cꢀc tri thꢄc
mꢋi giúp ích cho hoạt động cꢃa con ngưꢉi trong tập hợp dꢎ liệu.
Chẳng hạn, tꢏ một giải phꢀp phân cụm trong khai phꢀ dꢎ liệu Web
(Web Mining), cꢂ thꢁ phꢀt triꢁn thꢆnh một thꢆnh phần cꢃa mꢀy tìm
kiꢈm (Search Engine) đꢁ khi một trang Web mꢋi được tải về, mꢀy
tìm kiꢈm sẽ tꢌ động nꢂ vꢆo một cụm trang Web đã được xꢀc định;
việc phân cụm sẽ tạo ra thuận lợi cho việc tìm kiꢈm về sau cho ngưꢉi
dꢊng. Chính vì lꢅ do nꢆy mꢆ tôi nghiên cꢄu vꢆ chọn đề tꢆi: “Phương
pháp phân cụm dữ liệu Web và xây dựng ứng dụng trong máy tìm
kiếm” lꢆ điều cấp thiꢈt hiện nay, dưꢋi sꢌ hưꢋng dẫn cꢃa thầy PGS-
TS. Lê Văn Sơn.
2. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu lꢆ nắm được một số phương phꢀp phân cụm dꢎ liệu
Web tꢏ đꢂ xây dꢌng dꢎ liệu tìm kiꢈm nhanh thông qua cꢀc địa chỉ tꢏ
khꢂa cần tìm. Đꢁ thꢌc hiện mục đích ꢅ tưꢍng đề ra cần nghiên cꢄu
và tiꢈn hành triꢁn khai các nội dung như sau:
2
- Nghiên cꢄu cơ sꢍ lý thuyꢈt về các khai phá dꢎ liệu Web
trong việc tìm kiꢈm.
- Thu thập, phân loại các phân cụm Web tꢏ thuật toán cổ điꢁn
đꢈn hiện tại.
- Tìm hiꢁu các thuật toán phân cụm hiện có.
- Xây dꢌng được chất lượng cꢃa các kꢈt quả tìm kiꢈm sẽ tốt
hơn trong việc phân cụm văn bản trên Web.
- Xử lý tꢏng mẫu thông tin ngay khi lấy được tꢏ Web có kꢈt
quả tꢄc thꢉi ꢄng vꢋi tại mỗi thꢉi điꢁm.
- Tạo các liên kꢈt vꢋi các trang Web tìm kiꢈm qua URL.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Tꢏ nhꢎng yêu cầu cꢃa đề tꢆi ta xꢀc định được đối tượng vꢆ
phạm vi nghiên cꢄu như sau:
* Đối tượng nghiên cứu:
- Xây dꢌng khai phꢀ dꢎ liệu số, phân loại theo dạng văn bản.
- Cấu trúc đối tượng lꢆ CSDL quan hệ, khai phꢀ dꢎ liệu Text
tꢌ do.
* Phạm vi nghiên cứu:
- Áp dụng phương phꢀp phân cụm trong việc tìm kiꢈm nhanh
cꢀc trang Web theo chꢃ đề tꢏ khꢂa cần tìm.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Thu thập vꢆ phân tích cꢀc tꢆi liệu vꢆ thông tin liên quan đꢈn
đề tꢆi.
- Xem xét, lꢌa chọn phương phꢀp đꢁ giải quyꢈt vấn đề.
- Triꢁn khai xây dꢌng chương trình ꢄng dụng.
- Kiꢁm tra, thử nghiệm vꢆ đꢀnh giꢀ kꢈt quả.
5. Bố cục của đề tài
Luận văn được trình bꢆy bao gồm cꢀc phần chính như sau:
3
+ Phần mꢍ đầu
+ Chương 1: Tổng quan về khai phꢀ dꢎ liệu Web.
+ Chương 2: Một số phương phꢀp phân cụm dꢎ liệu.
+ Chương 3: Xây dꢌng phương phꢀp tìm kiꢈm vꢆ kꢈt quả thꢌc
nghiệm.
+ Phần kꢈt luận.
6. Tổng quan về tài liệu nghiên cứu
Mꢀy tìm kiꢈm (Search Engine) đã phꢀt triꢁn khꢀ hoꢆn thiện
vꢆo cuối thꢈ kỷ 20 ꢍ cꢀc nưꢋc phꢀt triꢁn. Ở Việt Nam, nghiên cꢄu vꢆ
ꢄng dụng mꢀy tìm kiꢈm đang trong giai đoạn phꢀt triꢁn ban đầu.
Trong luận văn nꢆy tꢆi liệu nghiên cꢄu vꢆ tham khảo cꢃa nhiều tꢀc
giả thưꢉng tìm hiꢁu sâu vꢆo cꢀc công nghệ quan trọng cꢃa mꢀy tìm
kiꢈm: phương phꢀp phân cụm dꢎ liệu, bộ lập chỉ mục (indexing), bộ
tìm kiꢈm (searching), bộ xꢈp hạng (ranking). Đồng thꢉi nghiên cꢄu
kiꢈn trúc cꢀc hệ thống URL sẵn cꢂ phục vụ mục đích xây dꢌng một
hệ tìm kiꢈm cho trang Web. Áp dụng nhꢎng thꢆnh tꢌu cꢃa khoa học
mꢀy tính đꢁ hoꢆn thiện cỗ mꢀy tìm kiꢈm lꢆ một công việc quan trọng
. Bꢍi tìm kiꢈm nhꢎng thꢄ tốt nhất phục vụ cho công việc vꢆ cuộc
sống lꢆ một nhu cầu rất cần thiꢈt cꢃa mỗi ngưꢉi.
Mỗi ngꢆnh cụ thꢁ lại cꢂ cꢀc phương phꢀp vꢆ công cụ tìm kiꢈm
đặc thꢊ khꢀc nhau, nhưng kꢈt quả cuối cꢊng lꢆ cho ra kꢈt quả tìm
kiꢈm tốt nhất. Trong quꢀ trình hoꢆn thꢆnh luận văn, tôi đã tìm hiꢁu
vꢆ sử dụng cꢀc nguồn tꢆi liệu rất cꢂ giꢀ trị sau đây:
Các tài liệu về phương phꢀp phân cụm dꢎ liệu; Hoꢆng Văn
Dꢇng, “Khai phá dữ liệu Web bằng kỹ thuật phân cụm”, luận văn
thạc sĩ, Trưꢉng ĐHSP Hꢆ Nội, 2007; Hà Quang Thụy, “Khai phá dữ
liệu Web”, Bꢆi giảng, Trưꢉng Đại học công nghệ, ĐHQGHN,2008;
Ho Tu Bao, Knowledge Discovery and Data Mining, 2000.
4
Các tài liệu về phân cụm và áp dụng bộ máy tìm kiꢈm; Hà
Quang Thụy, “Giáo trình khai phá dữ liệu Web”, Nhꢆ xuất bản giáo
dục Việt nam, 2009; Lizhen Liu, Junjie Chen, Hantao Song, The
research of Web Mining, IEEE, 2002; các nguồn dꢎ liệu hiện có hiện
nay bing.com .v.v.
5
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ KHAI PHÁ DỮ LIỆU
1.1. KHAI PHÁ DỮ LIỆU
1.1.1. Tại sao cần phải khai phá dữ liệu (datamining)
1.1.2. Các bƣớc của quá trình phát hiện tri thức
1.1.3. Các hƣớng tiếp cận và các kỹ thuật trong KPDL
1.1.4. Các loại dữ liệu có thể khai phá
1.1.5. Các ứng dụng của khai phá dữ liệu (KPDL)
a. Các ứng của khai phá dữ liệu (KPDL)
b. Những vấn đề chú trọng trong khai phá dữ liệu
1.2. KỸ THUẬT PHÂN CỤM TRONG KHAI PHÁ DỮ LIỆU
1.2.1. Tổng quan về kỹ thuật phân cụm
1.2.2. Phân cụm là gì
1.2.3. Một số ứng dụng của phân cụm dữ liệu
1.2.4. Các yêu cầu đối với kỹ thuật phân cụm
1.2.5. Các kiểu dữ liệu và độ đo tƣơng tự
a. Các kiểu dữ liệu dựa trên kích thước miền
b. Khái niệm độ đo tương tự, phi tương tự và khoảng cách
1.3. KHAI PHÁ WEB
1.3.1. Giới thiệu về khai phá web và nhu cầu khai thác
thông tin
1.3.2. Đặc điểm của dữ liệu Web
1.3.3. Các hƣớng tiếp cận khai phá dữ liệu Web
1.3.4. Các kiểu dữ liệu Web
a. Sơ đồ dữ liệu Web
b. Dữ liệu văn bản
1.3.5. Một số xử lý văn bản trong khai phá dữ liệu Web
a. Xử lý dữ liệu văn bản
b. Loại bỏ từ dừng
6
Trong ngôn ngꢎ tꢌ nhiên thông thưꢉng cꢀc tꢏ thưꢉng biꢁu
diễn về cấu trúc câu chꢄ không biꢁu đạt nội dung cꢃa nꢂ. Do đꢂ cꢀc
tꢏ như giꢋi tꢏ, tꢏ nối … thưꢉng xuất hiện nhiều lần mꢆ không liên
quan gì về chꢃ đề hoặc nội dung văn bản nên ta phải loại bỏ đi đꢁ
giảm số chiều cꢃa vector biꢁu diễn văn bản, nhꢎng tꢏ như vậy được
gọi lꢆ nhꢎng tꢏ dꢏng.
c. Chọn từ gốc (Word stemming)
Trong tiꢈng anh hay trong nhiều ngôn ngꢎ khꢀc, nhiều tꢏ cꢂ
chung một nguồn gốc, hoặc lꢆ biꢈn sang tꢏ gốc nꢆo đꢂ. Chẳng hạn,
cꢀc tꢏ “computer”, “computers”, “computing” đều cꢂ chung một
nguồn gốc lꢆ “comput”. Ý tưꢍng chọn tꢏ gốc đꢁ biꢁu diễn cꢀc tꢏ
trong văn bản thông qua tꢏ gốc.
d. Kết hợp các từ có chung nguồn gốc
Hầu hꢈt trong cꢀc ngôn ngꢎ đều cꢂ rất nhiều tꢏ cꢂ chung
nguồn gốc vꢋi nhau, chúng mang ꢅ nghĩa tương tꢌ nhau. Đꢁ giảm
bꢍt số chiều trong biꢁu diễn văn bản, ta sẽ kꢈt hợp cꢀc tꢏ cꢂ cꢊng gốc
thꢆnh một tꢏ.
Ví dụ: Trong tiꢈng Anh cꢀc tꢏ user, users, used, using cꢂ cꢊng
tꢏ gốc vꢆ sẽ được quy về lꢆ use; cꢀc tꢏ engineering, engineered,
engineer cꢂ cꢊng tꢏ gốc sẽ được quy về lꢆ engineer. Ví dụ xử lꢅ tꢏ
gốc trong tiꢈng Anh:
- Nꢈu một tꢏ kꢈt thúc bằng “ing” thì xꢂa “ing”, ngoại trꢏ
trưꢉng hợp sau khi xꢂa còn lại một kꢅ tꢌ hoặc còn lại “th”.
- Nꢈu một tꢏ kꢈt thúc bằng “ies” nhưng không phải lꢆ “eies”
hoặc “aies” thì thay thꢈ “ies” bằng “y”.....
- Nꢈu một tꢏ kꢈt thúc bằng “es” thì bỏ “s”.
- Nꢈu một tꢏ kꢈt thúc bằng "s" vꢆ đꢄng trưꢋc nꢂ lꢆ một phụ
âm khꢀc “s” thì xꢂa “s”.
7
- Nꢈu một tꢏ kꢈt thúc bằng “ed”, nꢈu trưꢋc nꢂ lꢆ một phụ âm
thì xꢂa “ed” ngoại trꢏ sau khi xꢂa tꢏ chỉ còn lại một kꢅ tꢌ, nꢈu đꢄng
trưꢋc lꢆ nguyên âm “i” thì đổi “ied” thꢆnh “y”.
e. Đinh luật Zipf
Đꢁ mô tả định luật Zipf, ta gọi tổng số tần số xuất hiện cꢃa tꢏ t
trong tꢆi liệu D là ft. Sau đꢂ sắp xꢈp tất cả cꢀc tꢏ trong tập hợp theo
chiều giảm dần cꢃa tần số xuất hiện f vꢆ gọi thꢄ hạng cꢃa mỗi tꢏ t là
rt.
Định luật Zipf được phꢀt biꢁu dưꢋi dạng công thꢄc như sau:
(vꢋi K lꢆ một hằng số).
rt.ft K
Trong tiꢈng Anh, ngưꢉi ta thấy rằng hằng số:
K N/10
( N lꢆ số tꢏ trong văn bản bản)
Ta cꢂ thꢁ viꢈt lại định luật Zipf như sau:
rt K/ ft
Giả sử tꢏ ti được sắp xꢈp ꢍ vị trí thấp nhất vꢋi tần số xuất hiện
là b nꢆo đấy và tꢏ tj cꢇng được sắp ꢍ vị trí thấp kꢈ tiꢈp vꢋi một tần số
xuất hiện là b+1. Ta có thꢁ thu được thꢄ hạng xấp xỉ cꢃa các tꢏ này
là:
rti K/b và rtj K/(b+1)
Ta bắc đầu trꢏ 2 biꢁu thꢄc này cho nhau ta xấp xỉ đối vꢋi các
tꢏ riêng biệt có tần số xuất hiện là b.
rti- rtj K/b-K/(b+1) = K/b(b+1)
8
Ta xấp xỉ giá trị cꢃa tꢏ trong tập hợp có thꢄ hạng cao nhất.
Một cách tổng quát, một tꢏ chỉ xuất hiện một lần trong tập hợp, ta có
rmax=K.
Xét phân bố cꢃa các tꢏ duy nhất xuất hiện b lần trong tập hợp,
chia 2 vꢈ cho nhau ta được K/b. Do đꢂ, định luật Zipf cho ta thấy sꢌ
phân bố đꢀng chú ꢅ cꢃa các tꢌ riêng biệt trong 1 tập hợp được hình
thành bꢍi các tꢏ xuất hiện ít nhất trong tập hợp.
Một câu hỏi thưꢉng đặt ra lꢆ: Tần số cꢂ phải lꢆ yꢈu tố quan
trọng trong văn bản hay không? Xét ví dụ trong [1][26] như sau:
Hình 1.1. Lược đồ thống kê tần số của từ theo định luật Zipf
1.3.6. Các phƣơng pháp biểu diễn dữ liệu văn bản
a. Phương pháp Booble
Cho một tập gồm m văn bản, D={d1, d2, ..., dm}. Tập tꢏ vꢌng
được biꢁu diễn dưꢋi dạng một vector gồm n thuật ngꢎ T={t1,
t2,...,tn}. Gọi W={wij} lꢆ ma trận trọng số, wij lꢆ giꢀ trị trọng số cꢃa
thuật ngꢎ ti trong tꢆi liệu dj.
9
1 nꢈu ti dj
0 nꢈu ti dj
Wij=
b. Phương pháp dựa trên tần số
*Phương pháp dựa trên tần số xuất hiện các từ khóa (TF-Term
Frequency)
Trong phương pháp dꢌa trên tần số xuất hiện tꢏ khóa (TF-
Term Frequency) giá trị cꢃa các tꢏ được tính dꢌa vào số lần xuất
hiện cꢃa nó trong tài liệu, gọi tfij là số lần xuất hiện cꢃa tꢏ ti trong tài
liệu dj, khi đꢂ wij có thꢁ được tính theo một trong các công thꢄc sau:
- Wij = tfij
- Wij = 1+log(tfij)
tfij
- Wij =
* Phương pháp dựa trên nghịch đảo tần số văn bản (IDF- inverse
document Frequency)
Gọi dfi lꢆ trọng số văn bản cꢂ chꢄa tꢏ khꢂa ti trong tập m văn
bản đang xét, thì giꢀ trị trọng số tꢏ Wij được tính bꢍi công thꢄc:
m
W log
log(m) log(dfi )
ij
dfi
* Phƣơng pháp kết hợp TF-IDF
Phương phꢀp nꢆy lꢆ tổng hợp hai phương phꢀp TF vꢆ IDF,
giꢀ trị cꢃa ma trận trọng số được tính như sau:
Wij =
nꢈu tfij
1
[1 log(tfij )]log( )
dfi
0
nꢈu tfij = 0
10
1.3.7. Thu gọn đặc trƣng biểu diễn
Theo Dunja Mladenic bꢆi toꢀn lꢌa chọn (thu gọn) đặc trưng lꢆ
tꢏ một tập F cꢀc tập con F*, tập con cꢃa F cꢂ lꢌc lượng 2 F phần tử
nꢂi trên, một số phương phꢀp tìm kiꢈm tập con F* điꢁn hình lꢆ:
- Lꢌa chọn “tiꢈn”: Xuất phꢀt tꢏ tập con rỗng, bổ sung dần
cꢀc đặc trưng tốt nhất vꢆo.
- Loại bỏ “lꢊi”: Xuất phꢀt tꢏ tập F, loại dần cꢀc đặc trưng
kém giꢀ trị ra.
- Lꢌa chọn “tiꢈn bậc thang”: Xuất phꢀt tꢏ tập con rỗng, trong
mỗi bưꢋc dꢊng chiꢈn thuật tham lam bổ sung vꢆ loại bỏ đặc trưng.
- Loại bỏ “lꢊi bậc thang”: Xuất phꢀt tꢏ tập F, trong mỗi bưꢋc
dꢊng chiꢈn thuật tham lam bổ sung vꢆ loại bỏ đặc trưng.
11
CHƢƠNG 2
MỘT SỐ PHƢƠNG PHÁP PHÂN CỤM DỮ LIỆU
2.1. PHÂN CỤM PHÂN HOẠCH
2.1.1. Thuật toán k-means
Tham số đầu vꢆo cꢃa thuật toꢀn lꢆ số cụm k, tập CSDL gồm n
phần tử vꢆ tham số đầu ra cꢃa thuật toꢀn lꢆ cꢀc trọng tâm cꢃa cꢀc
cụm dꢎ liệu. Độ đo khoảng cꢀch D giꢎa cꢀc đối tượng dꢎ liệu thưꢉng
được sử dụng dụng lꢆ khoảng cꢀch Euclide
Thuật toꢀn k-means là sinh ra k cụm dꢎ liệu {C1, C2,…, Ck } tꢏ
một tập dꢎ liệu ban đầu gồm n đối tượng trong không gian d chiều
Xi =(xi1, xi2, …,xid) (
), sao cho hꢆm tiêu chuẩn:
i ,n
k
2(
)
x mi
E
D
đạt giꢀ trị tối thiꢁu.
i
2.1.2. Thuật toán Pam
PAM bắt đầu bằng cꢀch lꢌa chọn k đối tượng medoid bất kỳ.
Sau mỗi bưꢋc thꢌc hiện, PAM cố gắng hoꢀn chuyꢁn giꢎa đối tượng
medoid Om vꢆ một đối tượng Op không phải lꢆ medoid, miễn lꢆ sꢌ
hoꢀn chuyꢁn nꢆy là Cjmp nhằm cải tiꢈn chất lượng cꢃa phân cụm, quꢀ
trình nꢆy kꢈt thúc khi chất lượng phân cụm không thay đổi.
+ Nꢈu Oj hiện thꢉi thuộc về cụm cꢂ đại diện lꢆ Om, nhưng Oj
ít tương tꢌ vꢋi Om,2 so vꢋi Op (d(Oj,Op)< d(Oj,Om,2)). Lúc này giá
trị Cjmp được xꢀc định như sau: Cjmp=(Oj,Op)- d(Oj, Om). Cjmp ꢍ
đây cꢂ thꢁ lꢆ âm hoặc dương.
+ Giả sử Oj hiện thꢉi không thuộc về cụm cꢂ đối tượng đại
diện lꢆ Om mꢆ thuộc về cụm cꢂ đại diện lꢆ Om,2. Mặt khꢀc, giả sử
Oj tương tꢌ vꢋi Om,2 hơn so vꢋi Op, khi đꢂ, nꢈu Om được thay thꢈ
bꢍi Op thì Oj vẫn sẽ ꢍ lại trong cụm cꢂ đại diện lꢆ Om,2. Do đꢂ:
Cjmp = 0.
12
+ Giả sử lúc nꢆy Oj hiện thꢉi thuộc về cụm cꢂ đại diện lꢆ Om
và Oj tương tꢌ vꢋi Om,2 hơn Op (d(Oj, Op) d(Oj, Om,2)). Vì vậy,
giꢀ trị hoꢀn chuyꢁn Cjmp được xꢀc định như sau: Cjmp = d(Oj,
Om,2) – d(Oj, Om). Giꢀ trị Cjmp là không âm.
+ Nꢈu trưꢉng hợp Oj hiện thꢉi thuộc về cụm cꢂ đại diện lꢆ
Om,2 nhưng Oj ít tương tꢌ tꢋi Om,2 hơn so vꢋi Op. Do đꢂ, giꢀ trị
hoꢀn chuyꢁn Cjmp được xꢀc định lꢆ: Cjmp= (Oj,Op)- d(Oj, Om,2).
Cjmp ꢍ đây luôn âm.
2.1.3. Thuật toán CLARA
2.1.4. Thuật toán CLARANS
2.2. THUẬT TOÁN PHÂN CỤM TRÊN MẬT ĐỘ
2.2.1. Thuật toán phân cụm DBSCAN
2.2.2. Thuật toán phân cụm Optics
- Mô tả cấu trúc phân dꢎ liệu cụm dꢌa trên mật độ cꢃa dꢎ
liệu, nꢂ chꢄa thông tin tương ꢄng vꢋi phân cụm dꢌa trên mật độ tꢏ
một dãy cꢀc tham số được thiꢈt lập vꢆ tạo thꢄ tꢌ cꢃa cꢀc đối tượng
trong CSDL, đồng thꢉi lưu trꢎ khoảng cꢀch lõi vꢆ khoảng cꢀch liên
lạc phꢊ hợp cꢃa mỗi đối tượng.
- Phân cụm OPTICS xꢀc định cꢀc lꢆng giềng phꢊ hợp mật độ
thông tin tương đương vꢋi phân cụm dꢌa trên mật độ vꢋi dãy cꢀc
tham số đầu vꢆo.
2.2.3. Thuật toán phân cụm DENCLUDE
- Mật độ toꢆn cục cꢃa không gian dꢎ liệu được mô hình phân
tích như lꢆ tổng tất cả cꢀc hꢆm ảnh hưꢍng cꢃa cꢀc đối tượng.
- Cꢀc cụm cꢂ thꢁ xꢀc định chính xꢀc bꢍi việc xꢀc định mật độ
cao (density attractors), trong đꢂ mật độ cao lꢆ cꢀc điꢁm cꢌc đại hꢆm
mật độ toꢆn cục.
2.3. THUẬT TOÁN PHÂN CẤP
2.3.1. Thuật toán CURE
13
- Chọn ngẫu nhiên tꢏ một tập dꢎ liệu ban đầu
- Phân hoạch mẫu nꢆy thꢆnh nhiều nhꢂm dꢎ liệu cꢂ kích thưꢋc
bằng nhau.
- Phân cụm cꢀc điꢁm cꢃa mỗi nhꢂm vꢆ loại bỏ cꢀc phần tử
ngoại lai sau đꢂ đꢀnh dấu dꢎ liệu vꢋi cꢀc nhãn tương ꢄng.
2.3.2. Thuật toán BIRCH
- Duyệt tấc cả cꢀc đối tượng trong CSDL gồm n đối tượng,
ngưỡng T vꢆ xây dꢌng cây CF khꢍi tạo.
- Nꢈu cây CF hiện thꢉi không đꢃ bộ nhꢋ thì tiꢈn hꢆnh xây
dꢌng một cây CF nhỏ hơn bằng cꢀch điều khiꢁn bꢍi tham số T.
- Thꢌc hiện phân cụm: cꢀc nút lꢀ cꢃa cây CF lưu giꢎ cꢀc đại
lượng thông kê cꢃa cꢀc cụm con..
- phân phối lại cꢀc dꢎ liệu trung tâm cho cꢀc cụm nhằm đꢁ gꢀn
cho cꢀc nhãn dꢎ liệu khꢍi tạo vꢆ loại bỏ cꢀc đối tượng ngoại lai.
2.3.3. Thuật toán ANGNES
- Thuật toán này bắt đầu ꢍ ngoài vꢋi mỗi đối tượng dꢎ liệu
trong các cụm riêng lẻ, các cụm được hòa nhập theo một số loại cꢃa
cơ sꢍ luật, cho đꢈn khi chỉ có một cụm ꢍ đỉnh cꢃa phân cấp, hoặc
gặp điều kiện dꢏng. Hình dạng này cꢃa phân cụm phân cấp cꢇng liên
quan đꢈn tiꢈp cận Bottom-up bắt đầu ꢍ dưꢋi vꢋi các nút lá trong mỗi
cụm riêng lẻ và duyệt lên trên phân cấp tꢋi nút gốc, nơi tìm thấy cụm
đơn cuối cùng vꢋi tất cả cꢀc đối tượng dꢎ liệu được chꢄa trong cụm
đꢂ.
2.3.4. Thuật toán Chameleon
- Thuật toꢀn nꢆy dꢌa trên tiꢈp cận đồ thị k-lꢀng giềng gần nhất
- Chameleon chỉ ra sꢌ tương đồng giꢎa mỗi cặp cꢀc cụm Ci và
Cj theo liên kꢈt nối tương đối RI(Ci,Cj) vꢆ độ chặt tương đối
RC(Ci,Cj) cꢃa chúng. Liên kꢈt nối tương đối RI(Ci,Cj) giꢎa hai cụm
14
Ci và Cj được định nghĩa như liên kꢈt nối tuyệt đối giꢎa Ci và Cj đã
tiêu chuẩn hꢂa đối vꢋi liên kꢈt nối nội tại cꢃa hai cụm Ci và Cj. Đꢂ lꢆ
ECC ,C
i
j
RI(Ci ,Cj )
;
1
2
ECC ECC
i
j
Vꢋi
lꢆ cạnh cắt (edge-cut) cꢃa cụm chꢄa cả Ci và Cj đꢁ
ECC ,C
i
j
cụm nꢆy được rơi vꢆo trong Ci và Cj , tương tꢌ như vậy (hay
ECC
i
Cj ) lꢆ kích thưꢋc cꢃa Min-cut bisector ( tꢄc lꢆ tổng số cꢃa cꢀc
EC
cạnh mꢆ chia đồ thị thꢆnh hai phần thô bằng nhau).
Độ chặt tương đối giꢎa một cặp cꢀc cụm Ci và Cj là
được định nghĩa như lꢆ độ chặt tuyệt đối giꢎa C và C
RI(Ci ,Cj )
i
j
được tiêu chuẩn hꢂa đối vꢋi liên kꢈt nối nội tại cꢃa hai cụm Ci và Cj.
Đꢂ lꢆ:
S EC
Ci,Cj
RC(Ci ,Cj )
;
Ci
Ci Cj
Ci
Ci Cj
* S EC
* S EC
Ci
Cj
Vꢋi
lꢆ trọng số trung bình cꢃa cꢀc cạnh kꢈt nối cꢀc đỉnh
SEC
Ci,Cj
trong Ci tꢋi cꢀc đỉnh Cj và
(hay
) lꢆ trọng số trung bình
S
S
ECCi
ECCj
cꢃa cꢀc cạnh thuộc về Min-cut bisector cꢃa cụm Ci và Cj.
2.4. PHƢƠNG PHÁP PHÂN CỤM DỰA TRÊN LƢỚI
2.4.1. Thuật toán STING
- Xác định cꢀc tầng, mỗi tầng nꢆy tính toꢀn khoảng tin cậy cꢃa
xꢀc xuất Cell nꢆy liên quan tꢋi truy vấn.
- Tính khoảng tin cậy cꢃa tính toꢀn trên, gꢀn nhãn cho cꢂ hoặc
không liên quan
- Nꢈu lꢋp nꢆy lꢆ lꢋp cuối cꢊng thì đăc tả truy vấn; nꢈu không
thì duyệt xuống dưꢋi cấu trúc cây phân cấp một mꢄc
15
- Nꢈu đặc tả truy vấn, tìm thấy miền cꢂ cell liên quan trả lại
miền phꢊ hợp vꢋi yêu cầu cꢃa truy vấn vꢆ dꢏng ; nꢈu không truy lục
lại dꢎ liệu vꢆo trong cꢀc Cells liên quan vꢆ thꢌc hiện xử lꢅ trả lại kꢈt
quả phꢊ hợp vꢆ dꢏng.
2.4.2. Thuật toán WaveCluster
- Dꢎ liệu vꢆo lꢆ cꢀc vectơ đặc trưng cꢃa cꢀc đối tượng dꢎ liệu
đa chiều.
- Lượng tử hꢂa không gian đặc trưng, sau đꢂ phân cꢀc ĐT vꢆo
cꢀc unit; sau đꢂ ꢀp dụng biꢈn đổi wavelet trong không gian đặc
trưng;
- Tìm cꢀc thꢆnh phần đã kꢈt nối cꢀc cụm
- Gán các nhãn vào các Unit
- Lꢆm cꢀc bảng tra cꢄu vꢆ ꢀnh xạ cꢀc đối tượng vꢆo cꢀc cụm;
2.4.3. Thuật toán Clique
- Phân hoạch tập dꢎ liệu thꢆnh cꢀc hình hộp chꢎ nhật vꢆ tìm
cꢀc hình hộp chꢎ nhật đặc.
- Xác định không gian con chꢄa cꢀc cụm được sử dụng nguyên
lý apriori
- Hợp cꢀc hình hộp nꢆy tạo thꢆnh cꢀc cụm dꢎ liệu
- Xác định cꢀc cụm: trưꢋc hꢈt nꢂ tìm cꢀc cell đặc đơn chiều,
tiꢈp đꢈn chúng tìm cꢀc hình chꢎ nhật 2 chiều, rồi 3 chiều, v.v. cho
đꢈn khi hình hộp chꢎ đặc k chiều tìm thấy.
2.5. CÁC THUẬT TOÁN PHÂN CỤM DỰA TRÊN MÔ HÌNH
2.5.1. Thuật toán Cobweb
- Khꢍi tạo cây bắt đầu bằng một nút rỗng.
- Sau khi thêm vꢆo tꢏng nút một vꢆ cập nhật lại cây cho phꢊ
hợp tại mỗi thꢉi điꢁm.
- Cập nhật cây bắt đầu tꢏ lꢀ bên phải trong mỗi trưꢉng hợp,
sau đꢂ cấu trúc lại cây.
16
- Quyꢈt định cập nhật dꢌa trên sꢌ phân hoạch vꢆ cꢀc hꢆm tiêu
chuẩn phân loại.
2.5.2. Thuật toán EM
Thuật toꢀn EM dꢌa trên cꢀc tính chất cꢃa dꢎ liệu: Cꢂ thꢁ nén,
cꢂ thꢁ sao lưu trong bộ nhꢋ vꢆ cꢂ thꢁ hꢃy bỏ.
17
CHƢƠNG 3
XÂY DỰNG PHƢƠNG PHÁP TÌM KIẾM VÀ KẾT QUẢ
THỰC NGHIỆM
3.1. KHAI PHÁ TRONG QUÁ TRÌNH TÌM KIẾM VÀ DUYỆT
WEB
3.2. HOẠT ĐỘNG VÀ TÍNH TOÁN ĐẠI LƢỢNG PAGERANK
- Cꢀc hệ số cần tìm giúp đưa ra kꢈt quả cꢂ độ chính xꢀc cao.
- Liên kꢈt cꢃa Web đꢁ tính toꢀn độ quan trọng cho tꢏng trang
Web.
- Sử dụng liên kꢈt nꢆy đꢁ xꢈp hạng kꢈt quả (Ranking) tính toán
nhanh chꢂng đại lượng PageRank.
* Đại lượng pagerank được định nghĩa như sau:
Giả sử trang A cꢂ cꢀc trang T1, T2, ...,Tn trỏ tꢋi. Tham số d lꢆ
hệ số hãm cꢂ giꢀ trị trong khoảng 0 vꢆ 1. Chúng ta thưꢉng đặt
d=0.85. C(A) lꢆ số liên kꢈt ra tꢏ trang A. Khi đꢂ Pagerank cꢃa A
được tính như sau :
PR(A)=(1-d)+d(PR(T1)/C(T1) + ....+PR(Tn)/C(T(n)).
Ta thấy lập chỉ mục cꢀc liên kꢈt giꢎa cꢀc trang Web site vꢆ thꢁ
hiện một liên kꢈt tꢏ A đꢈn B như lꢆ xꢀc nhận cꢃa B bꢍi A. Cꢀc liên
kꢈt cꢂ nhꢎng giꢀ trị khꢀc nhau. Nꢈu A cꢂ nhiều liên kꢈt tꢋi nꢂ vꢆ C
có ít các liên kꢈt tꢋi nꢂ thì một liên kꢈt tꢏ A đꢈn B cꢂ giꢀ trị hơn một
liên kꢈt tꢏ C đꢈn B.
18
Hình 3.1. Mô tả liên kết của các trang Web của thuật toán
PageRank
3.3. QUY TRÌNH PHÂN CỤM VÀ TÌM KIẾM TÀI LIỆU
- Tìm kiꢈm cꢀc trang Web tꢏ cꢀc trang Website phải thỏa mãn
nội dụng truy vấn.
- Trích chọn thông tin tꢏ cꢀc trang Web vꢆ lưu trꢎ nꢂ cꢊng vꢋi
cꢀc URL tương ꢄng.
- Dꢊng thuật toꢀn phân cụm tꢌ động trên cꢀc trang Web, sao
cho cꢀc trang trong cụm tương tꢌ nhau về nội dung trang Web.
Hình 3.2. Quy trình phân cụm tìm kiếm trên Web
3.3.1. Tìm kiếm dữ liệu trên Web
Ta phải tìm tập tꢏ khꢂa đꢁ tìm kiꢈm vꢆ trả về tập gồm toꢆn văn
tꢆi liệu, tiêu đề, mô tả tꢂm tắt, URL, … tương ꢄng vꢋi cꢀc trang Web
đꢂ.
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tóm tắt Luận văn Phương pháp phân cụm dữ liệu web và xây dựng ứng dụng trong máy tìm kiếm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tom_tat_luan_van_phuong_phap_phan_cum_du_lieu_web_va_xay_dun.pdf

