Tóm tắt Luận án Mô hình phân tích mối quan hệ của FDI và tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam
1
̀
̀
̉
PHÂN MƠ ĐÂU
1. Tꢀnh cꢁp thiꢂt cꢃa đꢄ tꢅi nghiên cꢆu
̉
Sau 25 năm tiê
khꢀ thuyꢁt phꢂc vꢃ kinh tꢁ vꢄ xꢅ hꢆi . Giai đoan
Viêt N am đꢃu đat tôc đô tăng trương tương đô
phâm trong nư ꢉc tăng 7,26%. Trong hơn môt
vꢄo nhꢊm nưꢉc cꢊ tꢋc đꢆ tăng trưꢌng cao , đô
̣
trên thê giơi, đây la môt thanh tưu rât quan trong .
́
n hanh công cuôc
̣
Đôi mơi, Viêt
̣
Nam đa đat
̣
đươc
̣ ̣
nhưng thanh tưu
̃
̀
̀
́
̃
̣
2001 – 2010, hꢄng năm nꢃn kinh tꢁ
̉
̣
̣
́
̣
́
i kha , bꢇnh quân mꢈi năm tông san
̉
̉
́
̉
̣
thâp
̣
ky qua , Viêt
̣
Nam luôn đươc
̣
xê
́
p
̉
̀
ng thơi co thanh tich giam ngheo nha nh
̉
̀ ́ ̀ ̀
́
́
̣
̣
́
́
̀
̀
Thꢄnh tꢍu trên lꢄ dꢎu hiꢏu tꢋt cꢐa quꢀ trꢇnh chuyꢑn đꢒi kinh tꢁ vꢄ lꢄ kꢁt quꢓ cꢐa
cꢀc chꢔnh sꢀch mꢄ Viꢏt Nam đꢅ vꢄ đang thꢍc hiꢏn trưꢉc nhꢕng thay đꢒi nhanh chꢊng
cꢐa nꢃn kinh tꢁ thꢁ giꢉi , đăc
kinh tê quôc tê cua Viêt Nam đa co môt
thư 150 cꢐa Tꢒ chꢗc Thương mꢘi thê
̣
biêt
̣
la xu thê
́
toan câ
̀
u hoa . Đꢖc biꢏt, tiê
́
n trinh hôi
̣
nhâp
̣ ̣
bươc đi quan trong khi đa trơ thanh thanh viên
́
̣
̀
̀
́
̀
́
́
́
̣
̉
̃
̃
̉
́
̀
̀
́
giơi (WTO) vꢄo năm 2007.
́
́
Cꢀc nô
̃
lưc cua Chinh phu Viêt Nam đa đem lai nhưng kết qua đang khich lê ̀ thu
̣ ̣ ̣ ̣
̃ ̃
̉ ̉ ̉
́
́ ́
vê
14.522
10,5 tꢚ USD, trong đo vôn giai
hꢙt vꢋn FDI vꢄo Viꢏt Nam. Tꢔnh đꢁn hꢁt thꢀng12/2012, Viêt
̣
Nam đa thu hut đươc
̣
̃
́
̉
dư
̣
an đâ
̀
u tư trưc
̣
tiê
́
p nươc ngoai viơtông vô
́
n đăng ky đa2t
̣
́
̉
́
́
̀
́
́
́
̉
ngân đat
cꢀc lꢛnh vꢍc quan trꢜng như: công nghiêp
thông, khai khoang, dꢝch vꢂ lưu trꢙ vꢄ ăn uꢋng…
̣
71,9 tꢚ USD, thu hut đươc
̣
100 quô n đâ
́
c gia va vung lanh thô đê
́
̣
̀u tư tai hầu hết
́
̀
̀
̃
̣
chế biến, chế tao, xây dưng, thông tin vꢄ truyꢃn
̣
̣
́
̉
Khu vưc
tăng GDP luôn cao hơn tô
vꢄo GDP tăng dâ
18,97% vꢄo năm 2011. Tꢀc đꢆng cꢐa khu vꢍc FDI cꢞng đꢅ gꢊp phꢟn quan trꢜ ng vao
̣
co vô
́
n đâ
̀
u tư nươc ngoai la khu vưc
̣
phat triên năng đôn
̣
g nhâ
́t vơi tốc
́
́
̀
̀
́
́
đô
̣
́
c đô
̣
tăng cua ca nươc . Tꢚ lꢏ đꢊng gꢊp cꢐa khu vꢍc FDI
n tư 2% năm 1992 lên tơi 12,7% năm 2000; 16,98% năm 2006 vꢄ
̉
̉
́
̀
̀
́
̀
̉
̉
xuâ
́
t khâu, năm 2012, khu vưc
̣
FDI nôp
̣
ngân sach 3,7 tꢚ USD (không kê dâ
̀
u thô ),
́
̉
chiê
́
m 11,9% tông thu ngân sach.
́
Ngoꢄi nhꢕng đꢊng gꢊp vꢄo tăng trưꢌng kinh tꢁ , khu vưc
̣
FDI đa gop phân nhâ
̀
́t
̃
́
̉
đin
xuâ
đôn
trꢜng, gꢊp phꢟn nâng cao trꢇnh đꢆ công nghꢏ cꢐa nꢃn kinh tꢁ.
Măc du đa đat đươc nhưng kêt qua nhât đinhnhưng Viêt Nam vân
cơ hôi thu hut FDI va chưa tô ich ma đâu tư trưc tiêp nươc ngoai co thê mang
lꢘi. Viêt u tư cua phân lơn cac công ty đa quô
năng lơn vê
̣
h vao chuyên dic
̣
h cơ câ
, tꢘo công ăn viꢏc l ꢄm cho 2 triêu
p. Khu vưc FDI cung đươc đanh gia la kênh chuyên giao công nghê
́
u kinh tê
́
thông qua viêc
̣
ap dun
̣
g khoa hoc
̣
ky thuât
̣
vao san
̀
́
̃
̀
̉
lao
́
t nông nghiêp
̣
̣
lao đông trưc tiêp va 3-4 triêu
̣
̣
́
̣
̀
̉
̣
g gian tiê
́
̣
̣
̣
quan
́
̃
́
́
̀
́
́
̣
̣
̃
chưa tân dung cac
̣ ̣
́
̣
̣
̣
̃
̃
̉
̀
̉
̣
́
i đa đươc
̣
lơi
̣
̀
̣
́
́
̀
̀
́
̀
́
́
̉
̣
Nam chưa đươc
công nghê va să
cꢠng vꢉi ꢀp lꢍc cꢘnh tranh ngꢄy cꢄng gay gꢡt hơn vꢃ thu hꢙt FDI cꢐa Trung Quꢋc vꢄ cꢀc
nươc trong khu vưc đang đăt ra thach thcưrât lơn cho Viêt Nam.
c gia thu hut đươc n FDI kha lơn nhưng tac đôn
̣
chon
̣
la điêm đâ
̀
̀
́ciagco tiềm
̉
̀
́
́
́
̀
̣
̃
n sang chuyên giao công nghê va tri thưc . Thưc trang nay,
̉
̣ ̣ ̣
̀ ̀ ́ ̀
́
̀
̣
̣
́
̣
́
́
́
́
Đꢅ cꢊ vꢄi quô
́
̣
dong vô
́
̣
g lan toa
̉
́
̀
́
́
́
̉
̉
hâ
tăng vô
thâp. Cꢓ hai trưꢣng hꢤp trên đꢃu đưꢤc xem lꢄ không thꢄnh công vꢉi chꢔnh sꢀch thu hꢙt
̀
u như không xay ra . ꢢ mꢆt tꢇnh thꢁ khꢀc , vô
́
n FDI đô vao môt
̣
quô
n đầu tư cho nền kinh tế nhưng đong gop cua nguồn vốn nay vao tăng trương la
̉
́ ́
́c gia co thê lam
̉
̀
́
̀
́
̉
̀
̀
̀
́
2
̉
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
dung triêt đê va lang phi nguồn lưc nay dươi goc đô tăng trương
̀ ̀ ́ ́
̃
̉
́
FDI hay chưa tân
kinh tê. Thꢍc trꢘng nꢄy khiꢁn cho cꢀc nhꢄ kinh tꢁ ngꢄy cꢄng quan tâm nhiꢃu hơn đꢁn
̉
̣ ̣ ̣
viêc tac đông cua FDI đến tăng trương kinh tế, đăc biêt la cua cac nươc đang phat triên
̉ ̉ ̉
̀ ́ ́ ́
́
̣
́
trong đo co Viêt
̣
Nam.
thưc đươc tâ
nêu trên đê đanh gia mô
́
́
Nhân
̣
̣
̀
m quan tron
i liên hê
Nghiên cưu sinh đa chꢜn đꢃ tꢄi nghiên cưu theo hương tiê
̣
g cua cach tiê
́
p cân
̣
đin
̣
h lươn
̣
g xuâ
́
t phat tư cac lâp
̣
̉
́
́
́
̀
́
̉
luân
̣
́
̣
giưa FDI va tăng trương kinh tê
́
ơ Viêt
̣
Nam ,
̉
̉
́
́
̃
̀
́
̣
p cân bằng cac mô hinh co
́ ́
̀
́
̃
́
́
̉
́
thê ươc lươn
̣
g đươc
̣
, vơi tên đê
̀
tai : “Mô hinh phân tich môi quan hê
̣
cꢃa FDI vꢅ
́
́
̀
̀
́
́
tăng trƣơng kinh tê ơ Viêt
̣
Nam”.
̉
̉
2. Mꢇc tiêu nghiên cꢆu cꢃa luꢈn ꢉn
Mꢀc tiêu tꢁng quꢂt : phân tich mô
́
̣
i quan hê cua FDI va tăng trương kinh tế ơ
̉ ̉ ̉
̀
́
Viêt
̣
Nam.
Mꢀc tiêu cꢀ thꢃ:
̣
- Nghiên cưu cơ sơ ly luân về FDI, tăng trương kinh tế va vai tro cua FDI đối vơi
̉ ̉
̀ ̀ ́
̉
́
́
tăng trương kinh tế.
̉
- Phân tich thưc
̣
tran
1990 – 2012.
- Xây dưng m ô hinh đin
kinh tê Viêt Nam , đanh gia cꢀc yꢁu tꢋ tꢀc đꢆng hiêu
trương kinh tê
̣
g tăng trương kinh tế va quꢀ trꢇnh thu hꢙt FDI tꢘi Viꢏt Nam
̉
̀
́
giai đoan
̣
̣
̣ ̣ ̣
h lương phân tich quan hê cꢐa FDI vꢄ tăng trương
̉
́
̀
́
̣
̣
qua cꢐa FDI đối vơi tăng
̉
́
́
́
́
va sꢓn lưꢤng , hiêu
̣
qua san xuâ
́
t cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp , thưc
̣
nghiêm
̣
̉
̉
̉
̀
vơi dư liêu
̣
1990 – 2012.
́
̃
- Đê
̀
xuâ
́
t môt
̣
sô
́
ham y chinh sach thưc
̣
hiên
̣
đâ
̀
u tư trưc
̣
tiê
́
p nươc ngoai tai Viêt
̣
̣
̀
́
́
́
̀
́
Nam nhăm thꢙc đꢥy tăng trưꢌng kinh tꢁ trong thꢣi gian tꢉi.
̀
3. Đꢊi tƣꢋng vꢅ phꢌm vi nghiên cꢆu
3.1. Đꢄi tƣꢅng nghiên cꢆu
Đꢋi tưꢤng nghiên cꢗu cꢐa luꢦn ꢀn lꢄ cꢀc mô hꢇnh phân tꢔch mꢋi quan hꢏ cꢐa FDI
vꢄ tăng trưꢌng kinh tꢁ ꢌ Viꢏt Nam:
- Mô hinh đo lương quan hê
̣
cua FDI va tăng trương kinh tê
́
(cꢀch tiꢁp cꢦn theo
̉
̉
̀
̀
̀
mô hinh VAR).
̀
- Mô hinh đanh gia ꢓnh hưꢌng cꢐa FDI đꢁn cꢀc doanh nghiꢏp trong nưꢉc (cꢀch
́
́
̀
tiê
́
p cân
̣
theo phương phap ban tham sô
́
Levinsohn-Petrin).
g cua FDI đên san lương đầu ra cua doanh nghiêp
̣
̉
́
́
- Mô hinh đanh gia tac đôn
̣
́
̣
̉
̉
́
́
́
̀
(cꢀch tiꢁp cꢦn theo mô hꢇnh hꢧi quy sꢋ liêu
̣
mang).
̉
3.2. Phꢇm vi nghiên cƣu
́
̣ ̣ ̣
Phꢀm vi vꢁ nꢂi dung : nghiên cưu cua luân an tâp trung phân tich mối quan hê
́
́
̉
́
cꢐa FDI vꢄ tăng trưꢌng kinh tꢁ ꢌ cꢓ hai cꢎp đꢆ: vi mô va vi mô.
̀
̃
Phꢀm vi vꢁ thꢃi gian vꢄ không gian:
- Luân an đo lương quan hê cua FDI va tăng trương kinh tế
̉
̣
̣
ơ Viêt
̣
Nam giai đoan
̣
trong nươc va tac đông cua
̉
̣
̉
̉
́
̀
̀
1990 – 2012.
- Luân an đanh gia anh hương cua FDI đê
̣
́
n cac doanh nghiêp
̣
̉
̉
̉
́
́
́
́
́
̀
́
̣ ̣ ̣ ̣
FDI đến san lương đầu ra cua cac doanh nghiêp Viêt Niaaimđogan2000 – 2011.
̉ ̉
́
3
4. Phƣơng phap nghiên cƣu
́
́
̉
Đê đat
̣
đươc
̣
muc
lich sư lam phương phap nghiên cưu cơ ban đê phân tich mô
cua FDI va tăng trương kinh tê
̣
tiêu nghiên cưu , luân
̣
an sư dun
̣
g phương phap duy vât
̣
biên
̣
̉
́
́
́
̉
chưng va duy vât
̣
̣
́i quan
̉
̉
́
̀
̀
́
́
́
hê
̣
́
. Ngoꢄi ra, luân
̣
an con sư dun
̣
g môt
̣
sô
́
phương phap
̉
̉
̉
̀
́
̀
́
cꢂ thꢑ khꢀc như : phương phap thô
́
ng kê, phương phap mô hinh toan , phân tich hê
̣
́
́
́
̀
́
̉
̉
̃
̣
i chiếu tông kết thưc tiên.
thô
́
ng, tông hơp
̣
logic, lꢝch sꢨ, so sanh đô
́
́
5. Nhƣng đong gop khoa hoc
̣
cua luân
̣
an
́
̃
́
́
̉
* Vꢄ mꢍt hꢎc thuꢈt, lꢏ luꢈn
̉
Trên cơ sꢌ tông quan lý thuyꢁt vꢄ nghiên cꢗu thꢍc nghiꢏ,mluꢦn ꢀn đa phân tich thưc
̣
̃
́
trꢘng thu hꢙt FDI vꢄ tăng trưꢌng kinh tꢁ ꢌ Viꢏt Nam giai đoꢘn 1990-2012, lꢄm rꢩ tꢀc
đông qua lai cua FDI đôi vơi nên kinh tê Viêt Nam trong giai đoan nay va tư đo lưa chon
đươc cac mô hinh kinh tê
trương kinh tê
̣
̣
́
̀
́
̣
̣
̣
̣
̉
́
̀
̀
̀
́
̉
̣
́
lươn
̣
g phu hơp
̣
đê phân tich mô
́
i quan hê
̣
cua FDI va tăng
̉
́
̀
̀
̀
́
́
Viêt
̣
Nam ơ ca tâ
̀
̉
m vi mô va vi m.ô
̉
̉
̀
̃
Luꢦn ꢀn đꢅ sꢨ dꢂng mô hꢇnh véc tơ tꢍ hꢧi quy(VAR) đꢑ đo lương va phân tich thưc
̣
̀
̀
́
nghiêm
mꢉi cꢐa luꢦn ꢀn thꢑ hiꢏn ꢌ viꢏc lưa
các công trình nghiên cꢗu trưꢉc đây chưa từng đꢃ cꢦp tꢉi.
Luꢦn ꢀn đꢅ sꢨ dꢂng mô hinh đanh gia anh hương cua FDI đê
̣ ̣
quan hê cua FDI va tăng trưꢌng kinh tꢁ Viꢏt Nam giai đoꢘn 1990-2012. Điꢑm
̉
̀
̣
chon cꢀc biến đai diên trong mô hinh -vꢎn đꢃ mꢄ
̣
̣
̣
̀
́
n cac doanh nghiêp
̣
́
̉
̉
̉
́
́
̀
trong nươc bă
̀
ng cach tiê
́
p cân
̣
phương phap ban tham số cua Levinsoh-nPetrin trên cơ sơ
̉ ̉
́ ́
́
́
sư dun
̣
g nguô
Tông cuc Thô
45.720 quan sat (bao gô
̀
n sô
ng kê giai đoan
̣ ̣ ̣
m 3.810 doanh nghiêp hoat đông trong môi năm). Vꢉi cach tiꢁp
̃
́
́ liêu chongꢄnh chꢁ tꢀc đưꢤc lꢎy từ bꢆ sꢋ liꢏu điꢃu tra doanh nghiꢏp cꢐa
̣
̉
̉
̉
̣
2000-2011 vơi tông số quan sat đươc trong 12 năm la
́ ́ ̀
̣
́
̣
̀
́
cꢦn vi mô, mô hꢇnh nꢄy cho phép nhꢦn biꢁt vai trò cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp, ngꢄnh kinh tꢁ
trong viꢏc sꢨ dꢂng hiꢏu quꢓ FDI.
̉
Đê đanh gia tô
́
t hơn tac đôn
̣
g cua FDI đê
́
n san lươn
̣
̣
g đầu ra cua doanh nghiêp trong
̉
̉
̉
́
́
́
nươc, bên can
̣
h cach tiê
́
p cân
̣
phương phꢀp bꢀn tham sꢋ cꢐa Levinsohn-Petrin, luân
̣
an sư
̉
́
́
́
dꢂng mô hꢇnh hꢧi quy sꢋ liꢏu mꢓng trên cꢠng bꢆ sꢋ liꢏu thu thꢦp đưꢤc . Vơi hô
̀
i quy
́
GMM trên sô
́
liêu
̣
mang, luân
̣
an đa khă
́
c phuc
̣
đươc
̣
hiên
̣
tươn
̣
g phương sai sai sô
́
thay
̉
̃
́
̉
đôi vatư
̣
tương quan cua mô hinh.
̉
̀
̀
̀
́
́
* Nhƣng đê xuât rut ra tƣ kêt qua nghiên cƣu
̃
́
̀
̉
́
̉
Kê
́
t qua nghiên cưu khăng đin
̣
̣ ̣
h quan hê tương tac hai chiều theo hương tich cưc
́ ́
́
̉
́
cꢐa FDI vꢄ cꢀc chꢪ tiêu tăng trưꢌng kinh tꢁ. Nhꢝp tăng vꢋn FDI sꢫ ꢓnh hưꢌng đê
́
n nhip
̣
tăng cac chi tiêu kinh tê
́
-xꢅ hꢆi ngay ꢌ thꢣi kꢬ thꢗ nhꢎt ngoꢘi trừ nhꢝp tăng GDP . Quꢀ
́
̉
trꢇnh tăng FDI cꢊ tꢔnh quꢀn tꢔnh vꢉi chꢔnh nꢊ rꢎt rꢩ rꢄng vꢄ cꢊ thꢑ duy trꢇ quꢀn tꢔnh
̉
trong 2 năm, sau đo co thê tô
́
c đô
̣
tăng giam dâ
̀
n vao cac năm tiê
́
p theo . Môt
̣
hê
̣
thô
́
ng
̉
́
́
̀
́
chꢔnh sꢀch thu hꢙt nguꢧn vꢋn FDI tꢋt sꢫ cꢊ tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn tăng trưꢌng , tꢔch luꢭ
vôn, nâng cao chât lương nguôn nhân lưc , mơ rông hôi nhâp cua Viêt Nam vao nê
kinh tê toan câu.
Kꢁt qua nghiên cưu đa chi ra ră
́
́
̣
̀
̣
̣
̣
̣
̣
̀n
̉
̉
̀
́
̀
̀
̀
ng sư
tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn tăng trưꢌngsꢓn lưꢤng cꢐa tꢎt cꢓ cꢀc doanh nghiꢏp trong ngꢄnh chꢁ
tꢀc trong đꢊ cꢊ cꢀc doanh nghiꢏpnôi điatrong khi sơ hưu Nha nươc không tac đông tich
̣ ̣ ̣ ̣
hiên diên cua đầu tư trưc tiếp nươc ngoai co
̉
́ ̀ ́
̉
̃
́
̉
̣
̣
̣
̉
̃
̀
́
́
́
4
̉
̣ ̣ ̣
đến tăng trương sꢓn lưꢤng cꢐa ngꢄnh. Vꢇ vꢦy, viêc cô phần hoa cac doanh nghiêp
̉
́ ́
cưc
Nhꢄ nưꢉc tꢘi Viꢏt Nam sꢫ lꢄm tăng hiꢏu quꢓ sꢨdꢂng nguꢧn lꢍc cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi
đia, tꢘo sꢍ cꢘnh tranh công bꢮng giꢕa cꢀc thꢄnh phꢟn kinh tꢁvꢄ tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁnsꢓn
lương cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄ. i
Sư hiên diên cꢐa vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi đꢅ trꢍc tiꢁp vꢄ giꢀn tiꢁp lꢄm tăng hiꢏu
quꢓ sꢓn lưꢤng cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp va sꢍ tꢧn tꢘi cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp FDI đꢅ cꢊ tꢀc
̣
̣
̣
̣
̣
̀
đôn
̣
g tꢔch cꢍc đꢁn sꢓn xuꢎt vꢄ tăng hiꢏu quꢓ cꢐa toꢄn ngꢄnh.
Từ kꢁt quꢓ nghiên cꢗu, luꢦn ꢀn cho rꢮng đꢑ gꢊp phꢟn tăng trưꢌng kinh tê
Nam, Chꢔnh phꢐ cꢟn phꢓi cꢊ chꢔnh sꢀch thu hꢙt nguꢧn vꢋn FDI theo hưꢉng: đâ
giꢀo dꢂc đꢄo tꢘo, nâng cao chât lương nguôn nhân lưc;
nhanh qua trinh hôi nhâp kinh tê quôc tê; thưc hiên ưu đai đô
tꢀc; thꢙc đꢥy sꢍ phꢀt triꢑn cꢐa cꢀc ngꢄnh công nghiꢏp phꢂ trꢤ cho khu vꢍc đꢟu tư nưꢉc
ngoꢄi; tꢘo môi trưꢣng thu hꢙt FDI; phꢀt triꢑn thꢝ trưꢣng tiꢃn tꢏ, thꢝ trưꢣng vꢋn ngang tꢟm
́
ơ Viꢏt
̉
u tư cho
̀
̉
́
̣
̀
̣
kꢔch thꢔch tiꢁt kiꢏm vꢄ đꢟu tư; đây
̣
̣
́
́
́
̣
̣
́
i vơi FDI trong nganh chê
́
́
̃
́
̀
̀
vơi cac nươc trong khu vưc
̣
, tꢘo môi trưꢣng hấp dân thu hut FDI đê phat triên kinh tế cac
̃
̉ ̉
́ ́ ́
́
́
́
tꢪnh thuꢆc khu vꢍc Tây Nguyên.
́
́
6. Kêt câu cua luân an
̣
̉
́
́ ́
̣ ̣
Tên luân an: “Mô hinh phân tich môi quan hê cua FDI va tăng trƣơng kinh tê
́ ̀
̉ ̉
̀ ́
ꢐ Viꢑt Nam”.
Ngoꢄi phꢟn mꢌ đꢟu , kê
cꢐa luꢦn ꢀn đưꢤc chia lꢄm 4 chương:
Chƣơng 1: Lý luân chung vê FDI va tăng trương kinh tê
Chƣơng 2: Tông quan cac mô hinh ly thuyê
́
̣ ̣
t luân, danh mꢂc tꢄi liꢏu tham khꢓo vꢄ phꢂ lꢂc, nôi dung
̣
̀
́.
̉
̀
̉
́
t va thưc
̣
nghiêm
̣
vê
̀
mô
́
i quan hê
̣
cꢐa FDI
́
́
̀
̀
vꢄ tăng trương kinh tế.
̉
Chƣơng 3: Thưc
̣
tran
̣
gvê
̀
FDI vꢄ tăng trưꢌng kinh ttꢁꢘi Viêt
̣
Namgiai đoan
̣
1990 – 2012.
Chƣơng 4: Kꢁt quꢓ ưꢉc lưꢤng thꢍc nghiꢏm.
CHƢƠNG 1
Lꢒ LUꢓN CHUNG Vꢔ FDI Vꢕ TĂNG TRƢꢖNG KINH Tꢗ
̀
́
1.1. Lꢏ luꢈn chung vê tăng trƣơng kinh tê
̉
1.1.1. Khꢂi niệm về tăng trƣởng kinh tế
Tăng trưꢌng kinh tꢁ đươc
̣
xem la môt
̣
trong nhưng vâ
́
n đê
u thông nhâ
g đươc tinh cho toan bô
̀
tron
̣
g yê
́
u nhâ
́
t trong
ng
nê
̀
̃
̉
nghiên cưu kinh tê
́
phat triên . Hâ
̀
u hê
́
t cac nha kinh tê
́
đê
̀
́
́
t vơi nhau ră
̀
́
́
́
̀
́
tăng trương kinh tê
́
la sꢍ gia tăng thu nhꢦp hay san lươn
̀
̣
̣
̣
̀
n
̉
̉
̀
́
kinh tế trong mꢆt khoꢓng thꢣi gian nhꢎt đꢝnh (thưꢣng lꢄ mꢆt năm).
1.1.2. Một sꢄ quan điꢃm về tăng trƣởng kinh tế
Quan điểm cổ điển vꢁ tăng trưởng kinh tế : Lý thuyꢁt cꢒ điꢑn vꢃ tăng trưꢌng kinh
tꢁ do cꢀc nhꢄ kinh tꢁ hꢜc cꢒ điꢑn nêu ra mꢄ cꢀc đꢘi diꢏn tiêu biꢑu lꢄ Adam Smith vꢄ
David Ricardo đưꢤc coi lꢄ sꢍ kꢁ thừa cꢊ phꢀt triꢑn mô hꢇnh Malthus. Theo Adam
Smith, chꢔnh lao đꢆng đưꢤc sꢨ dꢂng trong nhꢕng công viꢏc cꢊ ꢔch vꢄ hiꢏu quꢓ lꢄ nguꢧn
gꢋc tꢘo ra giꢀ trꢝ cho xꢅ hꢆi vꢄ coi sꢍ gia tăng tư bꢓn lꢄ yꢁu tꢋ quyꢁt đꢝnh tăng trưꢌng
5
kinh tꢁ. Lý thuyꢁt tăng trưꢌng kinh tꢁ cꢐa David Ricardo nhꢎn mꢘnh: Nông nghiꢏp lꢄ
ngꢄnh kinh tꢁ quan trꢜng nhꢎt, cꢀc yꢁu tꢋ cơ bꢓn cꢐa tăng trưꢌng kinh tꢁ lꢄ đꢎt đai, lao
đꢆng vꢄ vꢋn, trong từng ngꢄnh vꢄ phꢠ hơp vꢉi mꢆt trꢇnh đꢆ kꢭ thuꢦt nhꢎt đꢝn,hcꢀc yꢁu
̣
tꢋ nꢄy kꢁt hꢤp vꢉi nhau theo mꢆt tꢚ lꢏ cꢋ đꢝnh, không thay đꢒi.
Quan điểm của Karl.Marx vꢁ tăng trưởng kinh tế : Karl Marx cho rꢮng do cꢀc
nhꢄ tư bꢓn cꢟn nhiꢃu vꢋn hơn đꢑ khai thꢀc tiꢁn bꢆ kꢭ thuꢦt, đꢑ nâng cao năng suꢎt
lao đꢆng cꢐa công nhân nên cꢀc nhꢄ tư bꢓn phꢓi chia giꢀ trꢝ thꢖng dư thꢄnh hai phꢟn:
mꢆt phꢟn đꢑ tiêu dꢠng cho nhꢄ tư bꢓn, mꢆt phꢟn đꢑ tꢔch luꢭ phꢀt triꢑn sꢓn xuꢎt vꢄ
đây chꢔnh lꢄ nguồn gốc tꢔch luꢭ cꢐa chꢐ nghꢛa tư bꢓn.
Quan điểm tân cổ điển vꢁ tăng trưởng kinh tế : Cꢀc nhꢄ kinh tꢁ tân cꢒ điꢑn bꢀc
bỏ quan điꢑm cꢒ điꢑn cho rꢮng sꢓn xuꢎt trong mꢆt tꢇnh trꢘng nhꢎt đꢝnh đòi hỏi nhꢕng
tꢚ lꢏ nhꢎt đꢝnh vꢃ lao đꢆng vꢄ vꢋn, hꢜ cho rꢮng vꢋn vꢄ lao đꢆng cꢊ thꢑ thay thꢁ cho
nhau, vꢄ trong quꢀ trꢇnh sꢓn xuꢎt cꢊ thꢑ cꢊ nhiꢃu cꢀch kꢁt hꢤp giꢕa cꢀc yꢁu tꢋ đꢟu
vꢄo. Đꢧng thꢣi hꢜ cho rꢮng tiꢁn bꢆ khoa hꢜc kꢭ thuꢦt lꢄ yꢁu tꢋ cơ bꢓn đꢑ thꢙc đꢥy sꢍ
phꢀt triꢑn kinh tꢁ. Do đꢊ chꢙ trꢜng đꢁn cꢀc nhân tꢋ đꢟu vꢄo cꢐa sꢓn xuꢎt. Lý thuyꢁt
tân cꢒ điꢑn còn đưꢤc gꢜi lꢄ lý thuyꢁt trꢜng cung.
Quan điểm hiện đꢀi vꢁ tăng trưởng kinh tế : Cꢀc nhꢄ kinh tꢁ hꢜc hiꢏn đꢘi ꢐng hꢆ
viꢏc xây dꢍng mꢆt nꢃn kinh tꢁ hꢈn hꢤp, trong đꢊ thꢝ trưꢣng trꢍc tiꢁp xꢀc đꢝnh nhꢕng
̣ ̣
vꢎn đꢃ cơ bꢓn cꢐa hoat đông kinh tꢁ , Nhꢄ nưꢉc tham gia điꢃu tiꢁt cꢊ mꢗc đꢆ nhꢮm
hꢘn chꢁ nhꢕng mꢖt trai cꢐa thꢝ trưꢣng.
́
1.1.3. Cꢂc nhân tꢄ tꢂc động tới tăng trƣởng kinh tế
Cꢉc nhân tꢊ kinh tꢂ
̉
* Cꢅc nhân tꢆ kinh tế tꢅc đꢂng đến tăng trương tư phia tông cung
̉
̀
́
Thông thương, nꢊi đꢁn cꢀc yꢁu tꢋ tꢒng cung tꢀc đꢆng đꢁn tăng trưꢌng kinh tꢁ lꢄ nꢊi
̀
đꢁn 4 yê
́
u tô
́
nguô
(T) thương đươc
̀
n lưc
̣
chu yê
́
u: vô
́
n (K), lao đôn
̣
g (L), tꢄi nguyên đꢎt đai (R), vꢄ công
tcꢊ dꢘng:
̉
nghê ky thuât
̣
̣
̣
kêt hơp
́
̣
theo môt ham san xuâ
̣
́
̃
̀
̀
̉
Y F K,L,R,T
̉
̉
* Cꢅc nhân tꢆ kinh tế tꢅc đꢂng đến tăng trương tư phia tông tông cầu
̉
̀
́
Theo kinh tê
́ hoc vi mô, cꢊ bꢋn yꢁu tꢋ trꢍc tiꢁp cꢎu thꢄnh tꢒng cꢟu bao gꢧm: chi
̣
̃
cho tiêu dung ca nhân , chi tiêu cua chinh phu , chi cho đâ
̀
̣ ̣
u tư , chi tiêu qua hoat đông
̉
̉
̀
́
́
̉
̣
́t nhâp khâu.
xuâ
Cꢉc nhân tꢊ phi kinh tꢂ
Cꢀc nhân tꢋ phi kinh tꢁ cꢊ thꢑ ꢓnh hưꢌng tꢉi tăng trưꢌng kinh tꢁ bao gꢧm : đꢖc
điꢑm văn hoꢀ xꢅ hꢆi, nhân tô
́
thꢑ chꢁ chꢔnh trꢝ - kinh tꢁ - xꢅ hꢆi, cơ câ
́
u dân tꢆc, cơ
câu tôn giáo, sꢍ tham gia cua côn
́
̣
g đông.
̀
̉
1.1.4. Đo lƣờng tꢂc động và chất lƣꢅng tăng trƣởng kinh tế
Các chꢘ tiêu đo lƣꢙng tăng trƣꢐng kinh tꢂ
Thươc đo tăng trương kinh tê
́
đươc
̣
xac đin
̣
h theo cac tiêu chi tiêu
trong hê
̣
̉
́
́
́
̉
thô
́ng tai khoan quốc gia gồm : tꢒng giꢀ trꢝ sꢓn xuꢎt (GO), tꢒng sꢓn phꢥm quꢋc nꢆi
̉
̀
(GDP), tꢒng thu nhꢦp quꢋc dân (GNI), thu nhꢦp quꢋc dân (NI), thu nhꢦp quꢋc dân sư
̉
dꢂng (NDI), thu nhꢦp binh quân đầu ngươi.
̀
̀
6
Cꢉc chꢘ tiêu đo chꢁt lƣꢋng tăng trƣꢐng kinh tꢂ
Cꢀc chꢪ tiêu đo chꢎt lưꢤng tăng trưꢌng kinh tꢁ cꢊ thꢑ chia thꢄnh3 nhꢊm: nhóm các
chꢪ tiêu phꢓn ꢀnh sꢍ chuyꢑn dꢝch cơ cꢎu kinh tꢁ, nhꢊm cꢀc chꢪ tiêu phꢓn ꢀnh hiꢏu quꢓ
kinh tꢁ, nhꢊm cꢀc chꢪ tiêu phꢓn ꢀnh vꢃ khꢓ năng cꢘnh tranh cꢐa nꢃn kinh tꢁ.
̀ ́
̣
cơ ban vê vôn va FDI
̉
̀
1.2. Lꢏ luân
1.2.1. Vôn san xuât
́
́
̉
Khꢀi niꢏm vꢋn sꢓn xuꢎt đưꢤc bꢡt nguꢧn từ quan niꢏm vꢃ tꢄi sꢓn quꢋc gia . Tꢄi sꢓn
́c gia.
quô
1.2.2. Vô
Vôn đâ
thưc: đâu tư trưc
1.2.3. Vôn đâu tƣ trƣc
nhau vê đ ꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi (FDI), nhưng sư
không nhiêu:
Theo tô chưc Hơp
́
n đâ
u tư đươc đôn
tiêp va đầu tư gian tiếp tư cac nguồn trong nươc va ngoai nươ. c
́ ̀ ́
̀
u tƣ
́
̀
̣
hinh thanh thông qua qua trinh hoat
̣
̣
g đầu tư dươi hai hinh
́
̀
̀
́
̀
̀
̀
̣
́
́
̀
́
̀
̀
́
́
̀
tiê
́
p nƣơc ngoai (FDI): hiên
nay co nhiê
̀
u khai niêm
khac
́
̣
̣
̣
́
̀
́
́
̀
̣
khac biêt
̣
giưa cac đin
̣
h nghia
́
̃
́
̃
̀
̉
̉
̣
tac va Phat triên kinh tê
́
(OECD): đâ
phꢓn ꢀnh nhꢕng lꢤi ꢔch khꢀch quan lâu dꢄi mꢄ mꢆt thꢍc thꢑ kinh tꢁ tꢘi mꢆt nưꢉc (nhꢄ
đâu tư) đat đươc thông qua môt cơ sơ kinh tê tai môt nên kinh tê khac.
Theo Uy ban Liên hiêp quô Thương ma i va Phat triên (UNCTAD): FDI la
m môi quan hê trong dai han
soꢀt lâu dꢄi cꢐa mꢆt thꢍc thꢑ thưꢣng trꢙ ꢌ mꢆt nꢃn kinh tꢁ (nhꢄ đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi hay
công ty me nươc ngoai) trong môt doanh nghiêp thương tru ơ môt nên kinh tê khac vơi
nên kinh tê u tư nươc ngoai (doanh nghiꢏp đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi trꢍc tiꢁp ,
doanh nghiêp
Theo Quꢇ tiê
nghiêp hoat đông ơ nươc ngoai nhă
Theo Ngân hang Thê
̀u tư trưc tiếp nươc ngoai
̣
́
́
̀
́
́
̀
̀
̣
̣
̣
́
̣
̣
̀
́
̉
́
̉
̣
́
c vê
̀
̣
̉
̀
́
̀
môt
̣
khoan đâ
̀
u tư bao gô
̀
́
̣
̣
, phꢓn ꢀnh lꢤi ꢔch vꢄ quyꢃn kiꢑm
̉
̀
̣
̣
̣
̣
̀
́
̉
́
̀
̀
́
́
́
̀
́ cua nha đầ
̉
̀
́
̀
̣
liên doanh hoăc
̣
chi nhanh nươc ngoai).
́
́
̀
̀
n tê Quôc tê
̣
́
́
(IMF): FDI la viêc
̣
đâ
̀
u tư vô
́
n đươc
̣
thưc
̣
hiên
̣
ơ cac doanh
̉
̀
́
̣
̣
̣
̀
m thu vê
Giơi(WB): FDI la dong đâ
̀
nhưng lơih
̣
iclâu dai cho nha đâ
̀
u tư.
̉
̃
́
̀
̀
̀
́
́
̀
u tư rong(thuâ
̀
n) vꢄo mꢆt quꢋc gia
̀
́
̀
̀
̀
̉
đꢃ nhꢄ đꢟu tư cꢊ đưꢤc quyꢃn quꢓn lý lâu dꢄi(nê
trong môt doanh nghiêp hoat đnôg trong môt nên kinh tê
Theo điêu 2, Luât đâu tư nươc ngoai tꢀi Viêt Nam (12/11/1996): “Đâ
nươc ngoai la viêc nha đâu tư nươc ngoai đưa vôn vao Viêt Nam băng tiên măt
tꢄi sꢓn nꢄo đꢑ tiꢁn hꢄnh cꢀc hoꢘt đꢆng đꢟu tư theo quy đꢝnh cꢐa Luꢦt n.ꢄy”
1.2.4. Môt sô lꢈ thuyêt kinh tê vê FDI
́
u nă
́
m đươc
̣
it nhâ
́
t10% cô phâ
i vơi chu đâu tư).
u tư trưc
hoăc
̀n thương)
̀
́
̣
̣
̣
̣
̣
̀
́
khac(đô
́
̀
̉
́
́
̀
̣
̀
̣
̀
̣
tiê
́
p
́
̀
̣
̀
́
̣
̀
̀
̣
̣
bất cư
́
́
̀
̀
̀
́
̀
̀
́
́
́
̀
̣
Lꢈ thuyết vꢁ thương mꢀi quꢆc tế: Lý thuyꢁt thương mꢘi cꢒ điꢑn đưꢤc khꢌi xưꢉng
bꢌi Adam Smith (1776). Ông cho rꢮng cꢀc quꢋc gia sꢫ tꢘo ra nhiꢃu lꢤi ꢔch hơn khi hꢜ
thꢍc hiꢏn hoꢘt đꢆng thương mꢘi đꢋi vꢉi nhꢕng hꢄng hoꢀ mꢄ hꢜ không cꢊ khꢓ năng sꢓn
xuꢎt hiꢏu quꢓ vꢄ chꢪ tꢦp trung sꢓn xuꢎt nhꢕng hꢄng hoꢀ nꢄo mꢄ hꢜ cꢊ khꢓ năng sꢓn xuꢎt
hiꢏu quꢓ nhꢎt. Ricardo (1913) đꢅ đꢃ xuꢎt khꢀi niꢏm vꢃ cꢀc lꢤi thꢁ so sꢀnh (lꢤi thꢁ tương
đꢋi) vꢉi mꢆt mô hꢇnh gꢧm hai quꢋc gia vꢄ hai loꢘi hꢄng hoꢀ, nꢊ xem xét nhꢕng hiꢏu quꢓ
sꢓn xuꢎt tương đꢋi cꢐa quꢋc gia khi hꢜ thꢍc hiꢏn thương mꢘi quꢋc tꢁ.
Lꢈ thuyết tân cổ điển vꢁ sự di chuyển vꢆn: đꢅ xem sꢍ luân chuyꢑn dòng đꢟu tư
nưꢉc ngoꢄi như lꢄ mꢆt phꢟn cꢐa sꢍ luân chuyꢑn cꢀc yꢁu tꢋ quꢋc tꢁ. Dꢍa trên mô hꢇnh
7
Hecksher – Ohlin (H – O), sꢍ luân chuyꢑn quꢋc tꢁ cꢐa cꢀc yꢁu tꢋ sꢓn xuꢎt, bao gꢧm
đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi, đưꢤc xꢀc đꢝnh bꢮng cꢀc tꢚ lꢏ khꢀc nhau cꢐa cꢀc yꢁu tꢋ đꢟu vꢄo sꢓn
xuꢎt chꢔnh cꢊ sẵn ꢌ cꢀc quꢋc gia.
Phương phꢅp tổ chức công nghiệp: Trong nhꢕng năm 1960, lý thuyꢁt kinh tꢁ (kinh
tꢁ hꢜc) đꢅ bꢡt đꢟu giꢓi thꢔch đưꢤc vꢋn đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi bꢮng cꢀch vꢦn dꢂng
phương phꢀp tꢒ chꢗc công nghiꢏp trong đꢊ FDI (vꢋn đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi) đưꢤc
coi như mꢆt phꢟn cꢐa nꢃn sꢓn xuꢎt quꢋc tꢁ. Phương phꢀp nꢄy chꢐ yꢁu quan tâm đꢁn đꢖc
điꢑm doanh nghiꢏp đa quꢋc gia vꢄ cơ cꢎu thꢝ trưꢣng hoꢘt đꢆng.
Thuyết định vị: giꢓi thꢔch cꢀc hoꢘt đꢆng FDI liên quan đꢁn điꢃu kiꢏn kinh tꢁ gꢡn
liꢃn vꢉi đꢟu tư vꢄ cꢀc nưꢉc nhꢦn đꢟu tư, cꢞng như xem xét cꢀc vꢝ trꢔ trong đꢊ viꢏc thꢍc
hiꢏn FDI đꢘt hiꢏu quꢓ tꢋt hơn. Phương phꢀp nꢄy bao gꢧm hai phân khu: phương phꢀp
đꢟu vꢄo theo đꢝnh hưꢉng vꢄ đꢟu ra theo đꢝnh hưꢉng.
̉
Lꢈ thuyết vꢉng đꢃi san phâm: Lý thuyꢁt vòng đꢣi sꢓn phꢥm đưꢤc xây dꢍng bꢌi
̉
nhꢄ kinh tꢁ hꢜc Vernon (1966) vꢄ đưꢤc dꢠng đꢑ lý giꢓi hoꢘt đꢆng FDI . Theo quan
̉
̉
̉
điêm cua Vernon thi chu ky cua san phâm phat triên gô
̀
m ba giai đoan
̣
̣
: xây dưng san
̉
̉
̉
̉
̀
́
̀
phꢥm, sꢓn phꢥm đi vꢄo quꢀ trꢇnh sꢨ dꢂng vꢄ sꢓn phꢥm đi vꢄo giai đoꢘn tiêu chuꢥn hoꢀ.
̉
̉
Tương ưng vơi ba giai đoan
̣
phat triên cua san phâm la ba bươc doanh nghiêp
̣
FDI tiê
́
n
̉
̉
́
́
́
̀
́
̉ ̉ ̉
̣
g tiêu thu san phâm va chuân hoa san phâm.
̉ ̉
̀ ́
hꢄnh đưa sꢓn phꢥm vꢄo: sư dun
̣
g, mơ rôn
̣
̉
̉
̉
̣
Lꢈ thuyết bắt kip vong đơi san phâm : Dꢍa trên kinh nghiꢏm cꢐa Nhꢦt Bꢓn,
̉
̀ ̀
Akamatsu (1962) đꢅ khꢌi xưꢉng mꢆt phương phꢀp tiꢁp cꢦn cꢊ tên lꢄ “mô hꢇnh đꢄn
nhꢘn bay” nhꢮm giꢓi thꢔch lý do vꢇ sao đꢑ đꢟu tư FDI ꢌ cꢀc nưꢉc đang phꢀt triꢑn. Ông
đꢅ chia chu kꢬ sꢓn phꢥm ꢌ cꢀc quꢋc gia đang phꢀt triꢑn thꢄnh ba giai đoꢘn: nhꢦp khꢥu,
sꢓn xuꢎt trong nưꢉc vꢄ xuꢎt khꢥu.
Lꢈ thuyết chiết trung : Đây lꢄ quan điꢑm đưꢤc Dunning (1981) phꢀt triꢑn, kꢁt
hꢤp cꢀc phương phꢀp tiꢁp cꢦn tꢒ chꢗc công nghiꢏp cꢠng lý thuyꢁt vꢃ khu vꢍc vꢄ
thuyꢁt nꢆi hꢊa nhꢮm lꢄm rꢩ khꢀi niꢏm Đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi (FDI) vꢄ sꢓn xuꢎt
quꢋc tꢁ. Lý thuyꢁt nꢄy đưa ra quan điꢑm cho rꢮng mꢆt công ty tham gia vꢄo hoꢘt đꢆng
FDI cꢟn cꢊ sꢍ kꢁt hꢤp giꢕa lꢤi thꢁ sꢌ hꢕu đꢖc trưng vꢉi lꢤi thꢁ vꢃ nꢆi hꢊa vꢄ lꢤi thꢁ vꢃ
khu vꢍc trên thꢝ trưꢣng mꢂc tiêu.
Lꢈ thuyết Kojima: Nhꢄ kinh tꢁ hꢜc Kojima (1973)cꢐa Nhꢦt Bꢓn đꢅ mꢌ rꢆng mô
hꢇnh cꢐa Akamatsu vꢄ đưa ra lý thuyꢁt vꢛ mô vꢃ đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi trong
khuôn khꢒ cꢀc yꢁu tꢋ sꢓn xuꢎt tương đꢋi từ thuyꢁt thương mꢘi quꢋc tꢁ cꢐa Heckscher-
Ohlin vꢄ dꢍa trên nhꢕng kinh nghiꢏm cꢐa Nhꢦt Bꢓn trong bꢋi cꢓnh hꢦu chiꢁn tranh.
Hꢜc thuyꢁt nꢄy phân chia FDI thꢄnh hai hꢇnh thꢗc, FDI đꢝnh hưꢉng thương mꢘi (cꢐa
Nhꢦt Bꢓn) vꢄ FDI đi ngưꢤc lꢘi vꢉi mꢂc đꢔch thương mꢘi (Mꢭ).
1.2.5. Đꢉc điꢃm cꢊa FDI
̣
Đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi cꢊ nhꢕng đꢖc điꢑm cơ bꢓn sau : FDI la loai hinh chu
̀
̀
̉
chuyên vô
loꢘi hꢇnh đâ
nhân vôn; thu nhâp
hoăc lô đươc phân chia giưa cac chu đâ
́
n quô
u tư trưc
cua chu đâ
́c tế , chꢐ sꢌ hꢕu vꢋn tiꢁn hꢄnh hoꢘt đꢆng đꢟu tư ꢌ nưꢉc ngoꢄi ; FDI la
̀
̀
̣
tiê
̉
́
p, nhꢄ đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi cꢊ quyꢃn điꢃu hꢄnh doanh nghiꢏp tiꢁp
u tư phu thuôc vao kêt qua san xuât kinh doanh va lai
u tư theo ty lê
̣
̣
́
̣
̀
̣
̣
́
́
̉
̉
̉
̃
̀
̀
̃
̀
̣
̣
go p vốn cua cac bên ; ꢔt chꢝu sꢍ
̉
́ ́
̃
́
̉
̉
8
chi phô
́
i cua Chinh phu hơn, đăc
̣
biêt
̣
it phu
̣
thuôc
̉
̣ ̣
khoang vôn dai han tương đối ôn đinh va không
̀
̣
vao mối quan hê chꢔnh trꢝ giꢕa nưꢉc
̣
̉
̉
̀
́
́
chꢐ nhꢄ vꢉi nưꢉc đꢟu tư ; FDI la môt
̣
́
̉
̀
̀
̉
̣ ̣
nguồn vốn dai han bô sung cho đầu tư
̀
phꢓi lꢄ vꢋn vay nên nươc chu nha co đươc
̣
môt
Cꢀc chꢐ đꢟu tư phꢓi tuân thꢐ cꢀc quy đꢝnh phꢀp luꢦt
cꢐa nưꢉc sꢌ tꢘi đꢋi vꢉi doanh nghiꢏp co vôn đâu tư nươc ngoai; do mꢂc đꢔch cꢐa cꢀc nhꢄ
̣
nên cac linh vưc san xuất kinh doanh cua FDI phần lơn la
̉ ̉
́ ̀
̉
́
̀
́
trong nươc va không phai lo tra nơ. -
̣
̉
̉
́
̀
́
̀
́
́
̀
đâ
̀
u tư nươc ngoai la lơi
̣
nhuân
̣
́
̀
̀
́
̃
̉
nhưng linh vưc
̣
co thê mang lai lơi nhuân ca.o
̣
̣
̣
̃
́
̃
1.2.6. Cꢂc hꢋnh thꢆc cꢊa FDI
Cꢊ nhiꢃu cꢀch phân loꢘi hoꢘt đꢆng FDI như sau: buôn ban đô
́
i ưng, hꢤp đꢧng hꢤp
́
́
tꢀc kinh doanh, liên doanh, doanh nghiêp
̣
100% vốn nươc ngoai, hꢤp đꢧng xây dꢍng
́ ̀
̉
̉
– kinh doanh – chuyên giao (BOT), hꢤp đꢧng xây dꢍng – chuyên giao – kinh doanh
̉
(BTO), hꢤp đꢧng xây dꢍng – chuyên giao (BT).
́
̀
́
1.3. Vai tro cua FDI đôi vơi nên kinh tê
1.3.1. Lơi ich cua FDI
̣
̉
́
̀
̉
́
Đꢆi vꢊi nưꢊc cꢋ chủ đꢌu tư bꢍ vꢆn ra nưꢊc ngoꢄi: thꢇ FDI cꢊ thꢑ mang lꢘi nhꢕng
ich cơ ban sau: FDI gop phân nâng cao hiêu qua sư dung vôn; FDI gꢊp phꢟn mꢌ rꢆng
thꢝ trưꢣng tiêu thꢂ sꢓn phꢥm; FDI gop phân đam bao nguôn nguyên liêu; FDI gop phâ
tꢀi cơ cꢎu nꢃn kinh tꢁ mꢆt cꢀch hiꢏu quꢓ hơn theo hưꢉng hꢤp tꢀc , hôi nhâp
quôc tê; FDI giup cac chu đâu tư phân tan rui ro; FDI giup cac công ty đa quô
dꢂng nhꢕng khꢀc biꢏt vꢃ thuꢁ giꢕa cꢀc nưꢉc đꢑ tăng lꢤi nhuꢦn
Đꢆi vơi nươc tiêp nhân đâu tư: FDI tꢘo nguꢧn thu ngân sꢀch lꢉn; FDI thương đi
kꢯm vꢉi công nghꢏ , kꢭ thuꢦt hiꢏ n đai
FDI gꢊp phꢟn tăng sꢋ lưꢤng viꢏc lꢄm vꢄ đꢄo tꢘo nhân công; giꢙp cꢀc doanh nghiꢏp ꢌ
nươc nay tiêp cân vơi thi trương thê giơi thông qua liên doanh va mang san xuât , cung
ꢗng trong khu vưc qua hương vao viêc
hꢇnh thꢄnh cơ cꢎu ngꢄnh kinh tꢁ, khu vưc
1.3.2. Nhƣng tac đông tiêu cƣc cua FDI
g tiêu cưc cua FDI đô
u môi trương chinh tri ,
lơi
̣
̀
̣
̣
́
̉
̉
̉
́
́
̀
̀
̣
̀n
̉
̉
́
́
̣
̣
nê
̀
n kinh tê
́
́
́
̀
́
c gia tân
̣
̉
̉
́
́
́
́
́
́
̣
̀
́
́
̀
̉
̣
, chuyên giao cac bi quyết công nghê tiên tiến ;
́
́
̣
́
̣
̣
́
̣
́
̉
́
̀
́
̀
́
̀
̣
va toan câ
̀
u; FDI đươc
̣
thưc
kinh tế;
̣
hiên
̣
môt
̣
cach hiêu
̣
̣
̉
̀
̀
́
́
̀
̣
̣
̣
̃
́
̉
̉
Nhưng tac đôn
̣
̣
́
i vơi nươc chu đâ
̀
u tư: FDI co thê gây ra rui
̃
́
̉
́
́
̉
́
̉
ro đâ
tră
phꢀt triꢑn kinh tꢁ trong nưꢉ c; gây ra chay mau châ
̀
u tư cao nê
́
̣
kinh tê
́
cua nươc tiê
́
p nhân
̣
đâ
̀
u tư co nhiê
̀
u bâ
́
t
̉
̀
́
́
́
́
c; lꢄm mꢎt cân đꢋi trꢟm trꢜng vꢃ cꢀn cân thanh toꢀn , giꢓm mꢘnh nguꢧn vꢋn đꢟu tư
̉
̃
̣
t xam , công nghê va co thê dân tơi
́ ̀ ́ ́
́
̉
́
khꢓ năng mꢎt vꢝ thꢁ đꢆc quyꢃn hoꢖc dꢰn đꢟu vꢃ công nghꢏ trong nhꢕng lꢛnh vꢍc cꢊ
̉
tham gia đầu tư nươc ngoai ; cꢊ thꢑ tꢘo ra đꢋi thꢐ cꢘnh tranh trꢍc tiꢁp vꢉi sꢓn p hâm
́ ̀
̉ ̉
̣
́t khâu cung như nhưng san phâm tiêu thu ngay trong nươc đối vơi chinh ban thân
̃ ̃
́ ́
̉ ̉
́
xuâ
cꢀc nhꢄ đꢟu tư. Chꢔnh vꢇ vꢦy, FDI co thê gây tac đôn
̉
̣
g tiêu cưc
̣
đô
́
i vơi san xuâ
́
t trong
̉
́
́
́
nươc va lam giam viêc lam.
̣
̉
́
̀
̀
̀
̉
̀u tư: FDI co thê lam
́ ̀
Nhưng tac đôn
̣
g tiêu cưc
̣
cua FDI đô
́
i vơi nươc tiê
́
p nhân
̣
đâ
̃
́
̉
́
́
cho cơ câ
đꢃu, bât hơp
thꢐ cꢘnh tranh quꢀ gay gꢡt đꢋi vꢉi cꢀc nhꢄ đꢟu tư trong nưꢉc , nê
bꢝ hꢤp lý thꢇ sꢓn xuꢎt cꢐa nưꢉc tiꢁp nhꢦn đꢟu tư sꢫ bꢝ giꢓm sꢙt hoꢖc bꢝ phꢀ sꢓn; FDI co
́
u nganh , vꢠng, sꢓn phꢥm cꢐa nưꢉc tiꢁp nhꢦn đꢟu tư phꢀt triꢑn không đꢧng
̀
̉
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
ly hoăc thâm chi la mất cân đối nghiêm trong ; FDI co thê tao ra ca c đối
́ ̀ ́ ́
́
́
̉
̣
u không co sư chuân
́
́
́
̉
̉
̣ ̣ ̣
thê biến nươc nhân đầu tư thanh thi trương tiêu thu san phâm không như mong muốn.
̉
́ ̀ ̀
9
CHƢƠNG 2
̉
́
̀
́
̀
́
̀
TÔNG QUAN CAC MÔ HINH LY THUYÊT VA THƢC NGHIÊM VÊ
̣
̣
́
́
̉
̉
̀
MÔI QUAN HÊ CUA FDI VA TĂNG TRƢƠNG KINH TÊ
̣
̉
̀
2.1. Tông quan vê cac nghiên cƣu thƣc
̣
nghiêm
2.1.1. Cꢂc nghiên cꢆu thꢌc nghiệm trên t hê giơi: Hâ
thây tac đông cua FDI lên tăng trương kinh tê va vai tro cua FDI ơ tưng quô
̉
̣ ̣
khꢀc nhau. Đo co thê la tich cưc hoăc không đang kê , tꢀc đꢆng đꢊ phꢂ thuꢆc
́
̣
́
́
́
̀
u hê
́
t cac nghiên cưu đê
̀
u cho
́
́
́
́
̣
́
́c gia thi
̉
̉
̉
̉
́
̀
̀
̀
̀
̉
̣
, tiêu cưc
, thê chê va công nghê
chꢔ khi chꢪ nghiên cꢗu trong phꢘm vi mꢆt quꢋc gia thꢇ đꢑ đưa ra mꢆt kꢁt luꢦn vꢰn lꢄ
vân đê con tranh cai.
2.1.2. Cꢂc nghiên cꢆu thꢌc nghiệm tꢇi Việt Nam: Sô
sâu vê FDI theo tiêp cân mô hinh không nhiêu , chꢐ yꢁu sꢨ dꢂng mô hꢇnh hꢧi quy đa
biên, mô hinh hôi quy sô mang , mô hinh Var . Chưa co sư liên kêt đanh gia ơ ca
tâm vi mô va vi mô tron g qua trinh thưc nghiên cưu . Đai đa sô cac nghiên cưu
thưc h cac khuyêt tât cua mô hinh.
2.2. Tông quan cac mô hinh ly thuyêt vê môi quan hê cua FDI va tăng trƣơng
́
́
̀
́
̉
vꢄo cꢀc điê
̀
u kiên
̣
kinh tê
́
́
̣ ̣ ̣
ơ nươc nhân đầu tư . Tuy nhiên, thâm
̉
́
̀
́
̀
̉
̀
́
̣
lương cac nghiên cưu phân tich
́ ́
́
̀
́
̣
̀
̀
́
̀
́
liêu
̣
̣
́
̉
̉
́
̉
́
́
̀
̀
̀
̣
hiên
̣
̣
́
̀
́
́
́
́
̃
̀
̉
̣
nghiêm
̣
vê
̀
FDI tai
̣
Viêt
̣
Nam râ
́
t it đươc
̣
kiêm đin
̣
́
̣
̉
́
́
̀
̉
́
̀
́
̣
́
́
̉
̀
̉
̀
́
kinh tê
2.2.1. Mô hinh VAR.
̀
2.2.2. Phƣơng phap ban tham sô cua Levinsohn-Petrin.
́
́
́
̉
2.2.3. Mô hinh hô
̀
i quy sô
́
liêu
̣
mang.
̉
̀
2.2.4. Mô hinh nhiê
̀
̀
̀
2.2.5. Phƣơng phap hô
̀
i qui mô men tô
CHƢƠNG 3
G VÊ FDI Vꢕ TĂNG TRƢꢖNG KINH TÊ
TꢚI VIÊT NAM GIAI ĐOAN 1990 - 2012
3.1. Đꢛu tƣ trꢜc tiꢂp nƣꢝc ngoꢅi tꢌi Viꢑt Nam giai đoꢌn 1990 – 2012
̉
ng quat(GMM).
́
́
̀
́
̣ ̣
THƢC TRAN
̣
̣
Tꢔnh đꢁn hꢁt thꢀng 12/2012, theo thông kê cua Cuc Đâu tư nưꢉc ngoꢄi, Bô
hoꢘch vꢄ Đꢟu tư Viꢏt Nam đꢅ thu hꢙt đưꢤ c 14.522 dư an đâu tư trưc tiêp nươc ngoai
n giai ngân đat 71,9 tꢚ USD, thu
t cac linh vưc quan tron
́
̣
̀
̣
Kế
̉
̣
̀
̣
́
́
́
̀
̉
vơi tông vô
́
n đăng ky đat
̣
210,5 tꢚ USD, trong đo vô
́
̣
̉
́
́
́
̉
hꢙt đưꢤc 100 quô
như: công nghiêp
dꢝch vꢂ lưu trꢙ vꢄ ăn uꢋng,…FDI tai
vô
́
c gia va vung lanh thô đê
́
n đâ
, xây dưng, thông tin va truyê
Viêt Nam thưc
̀
u tư tai
̣
hâ
̀
u hê
́
̣
̣
g
̀
̀
̃
́
̃
̣
chê
́
biê
́
n, chê
́
tao
̣
̣
̀
n thông, khai khoang,
u theo hinh thưc 100%
̀
́
̣
̣
̣
hiên
̣
chu yê
́
̉
́
̀
́
n nươc ngoai . Qua 25 năm thu hꢙt FDI, Viꢏt Nam không còn đꢝa phương “trꢡng”
́
̀
FDI nhưng tꢦp trung chꢐ yꢁu tꢘi cꢀc đꢝa bꢄn trꢜng điꢑm, cꢊ lꢤi thꢁ, gꢊp phꢟn chuyꢑn
dꢝch cơ cꢎu cꢐa đꢝa phương, lꢄm cho cꢀc vꢠng nꢄy thꢦt sꢍ lꢄ vꢠng kinh tꢁ đꢆng lꢍc, lôi
kéo phꢀt triꢑn kinh tꢁ - xꢅ hꢆi chung vꢄ cꢀc vꢠng phꢂ cꢦn.
̣ ̣
3.2. Tăng trƣơng kinh tꢂ Viêt Nam giai đoan 1990 – 2012
̉
Thꢣi kꢬ 1990-2012 kinh tꢁ Viꢏt Nam, khu vꢍc vꢄ thꢁ giꢉi xꢓy ra nhꢕng biꢁn cꢋ
không mong muꢋn, đꢊ lꢄ hai cuꢆc khꢐng hoꢓng tꢄi chꢔnh 1997-1998 và 2008-2009.
10
Viꢏt Nam, mꢆt nꢃn kinh tꢁ nhỏ đang thꢍc hiꢏn chiꢁn lưꢤc mꢌ cꢨa, hꢆi nhꢦp khu vꢍc
vꢄ thꢁ giꢉi cꢞng chꢝu nhꢕng tꢀc đꢆng từ cꢀc cuꢆc khꢐng hoꢓng nꢄy.
10.0%
8.0%
6.0%
4.0%
2.0%
0.0%
̉
̀
Biêu đô: Nhꢞp tăng GDP cꢃa Viꢑt Nam giai đoꢌn 1990-2012
Biꢁn đꢆng dân sꢋ thꢣi kꢬ nꢄy đꢅ giꢙp cho GDP bꢇnh quân đꢟu ngưꢣi tăng liên tꢂc
qua cꢀc năm. Tꢚ lꢏ hꢆ nghꢯo giꢓm dꢟn (khoꢓng 2%/năm).
̣ ̣
Biểu đồ: Biꢂn động GDP/ngƣꢙi cua Viêt Nam giai đoan 1990-2012
̉
Nꢃn kinh tꢁ đang chuyꢑn dꢟn sang nꢃn kinh tꢁ thꢝ trưꢣng vꢉi viꢏc cơ cꢎu lꢘi cꢀc
ngꢄnh kinh tꢁ mꢆt cꢀch bꢃn vꢕng vꢉi tꢚ trong công nghiꢏp vꢄ dꢝch vꢂ chiꢁm hơn 80%
trong tꢒng GDP cꢐa cꢓ nꢃn kinh tꢁ. Vꢋn đꢟu tư cho nꢃn kinh tꢁ tăng trong suꢋt thꢣi kꢬ
1996-2012, mꢖc dꢠ cꢀc cuꢆc khꢐng hoꢓng trong thꢣi kꢬ nꢄy cꢞng đꢅ lꢄm cho nhꢝp tăng
không ꢒn đꢝnh. Tꢒng sꢋ viꢏc lꢄm đꢅ tăng trong suꢋt thꢣi kꢬ từ 30 triꢏu năm 1990 đꢁn gꢟn
52 triꢏu năm 2012. Đây lꢄ mꢆt trong nhꢕng thꢄnh tꢍu cꢐa chiꢁn lưꢤc phꢀt triꢑn kinh tꢁ mꢄ
̉
̉
Viꢏt Nam đꢅ đꢘt đưꢤc. Trươc thơi ky đôi mơi, kê ca nhưng năm 1986 – 1990, sꢓn xuꢎt
̉
̃
́
̀
̀
́
chưa đu tiêu dung, nhâp
̣
siêu, vay nơ
phân lơn nhu cầu tiêu dung ngay cang cao. Cꢊ thꢑ thꢎy rꢮng xuꢎt
̀ ̀ ̀
̣
con lơn . Nhưng tư 1991 đꢁn nay, sꢓn xuꢎt trong
̉
̀
̀
́
̀
nươc đa đap ưng đươc
̣
̀
́
̃
́
́
́
nhꢦp khꢥu nꢊi chung cꢊ xu thꢁ tăng. Tuy nhiên, nhꢝp tăng xuꢎt nhꢦp khꢥu cꢞng bꢝ ꢓnh
hưꢌng cꢐa khꢐng hoꢓng kinh tꢁ 1998 vꢄ 2008-2009. FDI đꢅ vꢄ đang trꢍc tiꢁp gꢊp phꢟn
̣
tꢘo ra thu nhꢦp quꢋc dân vꢉi tꢚ trong ngꢄy cꢄng tăng. Ngoꢄi ra, FDI cꢞng tꢘo nên cꢀc
hiꢏu ꢗng thꢙc đꢥy tăng trưꢌng kinh tꢁ.
̣
Biểu đồ: Tỷ phꢛn cua cꢉc khu vꢜc kinh tꢂ trong GDP giai đoan 1995-2012
̉
́
̣
3.3. Tꢉc động cꢃa FDI đôi vơi nꢄn kinh tꢂ Viêt Nam
́
3.3.1. Tꢂc động tích cꢌc
11
Vꢁ mặt kinh tế: FDI gꢊp phꢟn thꢙc đꢥy tăng trưꢌng kinh tꢁ Viꢏt Nam, nâng cao
hiꢏu quꢓ sꢨ dꢂng cꢀc nguꢧn lꢍc đꢟu tư trong nưꢉc; FDI gꢊp phꢟn chuyꢑn dꢝch cơ cꢎu
kinh tꢁ theo hưꢉng công nghiꢏp hoꢀ – hiꢏn đꢘi hoꢀ, nâng cao năng lꢍc sꢓn xuꢎt công
nghiꢏp; FDI đꢊng vai trò nꢒi bꢦt trong đꢒi mꢉi vꢄ chuyꢑn giao công nghꢏ ꢌ Viꢏt Nam;
FDI gꢊp phꢟn nâng cao năng lꢍc quꢓn lý kinh tꢁ, quꢓn trꢝ doanh nghiꢏp, tꢘo thêm áp
lꢍc đꢋi vꢉi viꢏc cꢓi thiꢏn môi trưꢣng kinh doanh;
Vꢁ mặt xã hꢂi: FDI tꢘo viꢏc lꢄm, nâng cao chꢎt lưꢤng nguꢧn nhân lꢍc vꢄ thay
đꢒi cơ cꢎu lao đꢆng; FDI gꢊp phꢟn mꢌ rꢆng quan hꢏ đꢋi ngoꢘi, chꢐ đꢆng hꢆi nhꢦp
kinh tꢁ vꢉi khu vꢍc vꢄ thꢁ giꢉi.
3.3.2. Cꢂc hꢇn chế
Bên cꢘnh nhꢕng kꢁt quꢓ cơ bꢓn quan trꢜng tꢔch cꢍc nêu trê,nquꢀ trꢇnh FDI tꢘi Viꢏt
̣ ̣
Nam trong thꢣi gian qua đꢅ bꢆc lꢆ mꢆt sꢋ han chế không mong muốn như s:asuư mất cân
đôi vê nganh nghê, vꢠng lꢅnh thꢒ; hiꢏu quꢓ tꢒng thꢑ nguꢧn vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi chưa
́
̀
̀
̀
cao; mꢂc tiêu thu hꢙt công nghꢏ (công nghꢏ cao vꢄ công nghꢏ nguꢧn), chuyꢑn giao công
nghꢏ chưa đꢘt như kꢬ vꢜng; sꢋ lưꢤng viꢏc lꢄm tꢘo ra chưa tương xꢗng, đꢣi sꢋng ngưꢣi
lao đꢆng chưa cao, tranh chꢎp vꢄ đꢇnh công cꢊ xu hưꢉng gia tăng; hiꢏu ꢗng lan toꢓ cꢐa
khu vꢍc FDI sang khu vꢍc khꢀc cꢐa nꢃn kinh tꢁ còn hꢘn chꢁ, cꢊ dꢎu hiꢏu chꢯn lꢎn; cꢊ
biꢑu hiꢏn chuyꢑn giꢀ, trꢋn thuꢁ; tꢀc đꢆng xꢎu đꢁn môi trưꢣng sinh thꢀ.i
CHƢƠNG 4
KÊT QUA ƢƠC LƢƠNG THƢC NGHIÊM
̣ ̣ ̣
́
̉
́
́
4.1. Mô hinh đo lƣơng quan hê cua FDI va tăng trƣơng kinh tê
̣
̀
̉
̀
̉
̀
* Dƣ liêu
̣
: đꢑ đo lưꢣng cꢀc quan hꢏ cꢐa FDI vꢄ tăng trưꢌng kinh tꢁ Viꢏt Nam
,
̃
luân
̣
an sư dun
̣
g mô hinh VAR vơi nguôn dꢕ liꢏu thꢗ cꢎp từ năm 1990-2012, gꢧm 23
̀
̉
́
́
̀
̉
̉
quan sát. Cꢀc biꢁn trong mô hꢇnh nꢄy đ ưꢤc xây dꢍng như sau : GDP (tông san phâm
̉
quô
hꢜc phꢒ thông); OPEN (đô
FDI (giꢀ trꢝ cꢐa dòng vꢋn đâ
tưng năm ); LIB: mꢆt biꢁn giꢓ đưꢤc xây dưn
́
c nôi
̣
); EM (viꢏc lꢄm bꢇnh quân hꢄng năm); HK (sô
mơ nên kinh tê ); KAP (nguô
u tư trưc tiêp nươc ngoai tai
́
lươn
n vô
Viêt
g nhꢮm đanh gia
̣
g hoc
̣ ̣
sinh tốt nghiêp trung
̣
̀
́
̀
́
n trong nươc hang năm );
̉
́
̀
̀
̣
́
̣
̣
Nam đưꢤc sꢨ dꢂng qua
tꢀc đꢆng cꢐa khꢐng
́
́
̀
̣
̀
́
hoꢓng tꢄi chꢔnh thꢁ giꢉ đô
năm 2008 – 2009 vꢄ nhꢦn giꢀ trꢝ 0 tꢘi cꢀc năm còn lꢘi.
* Mô hinh thƣc nghiêm
Y C Y Y
́i vꢉi nꢃn kinh tꢁ Viꢏt Nam . Biến nay nhân gia tri 1 tꢘi cꢀc
̣
̣
̀
́
̣
̣
:
̀
(t =1,…,23)
Trong đꢊ: Y=( DLNFDI DLNGDP DLNEM DLNHK DLNKAP DLNOPEN); C
= (c1, c2,…, c6)
* Kiêm đin
Kꢁt quꢓ kiꢑm đꢝnh nghiêm
(4.1.1)
t
1
t1
2
t2
t
̉
h nghiêm
đơn vi
̣
̣
̣
̣
̣
đơn vi cho thꢎy gia thiết nghiꢏm đơn vꢝ cho cac biến
̉
́
đꢃu không bꢝ bꢀc bỏ . Tuy nhiên, cꢀc sai phân bꢦc nhꢎt lꢘi đưꢤc tꢇm thꢎy cꢊ tꢔnh dừng
nghꢛa lꢄ tꢎt cꢓ cꢀc biꢁn đꢃu tꢔch hꢤp bꢦc 1- I(1). Như vây, chuôi dꢕ liꢏu đưa vꢄo mô
hꢇnh kiꢑm đꢝnh tꢎt cꢓ ꢌ dꢘng sai phân bꢦc 1.
̃
̣
12
* Xꢂc đꢍnh độ trꢎ
Vꢉi cꢀc tiêu chuꢥn lꢍa chꢜn AIC , PPE, SC, HQ nhân
mô hình
* Phân tich tac đôn
̣
̣
thấy đô trê 2 phꢠ hꢤp vꢉi
̃
̣
g tƣ ham phan ƣng
̀ ̀ ̉ ́
́
́
Phản ꢆng cꢃa FDI trƣơc cꢉc cú sꢊc cꢃa cꢉc chꢘ tiêu tăng trƣꢐng
́
̣
Nhân thấy FDI có phꢓn ꢗng ngay lꢦp tꢗc vꢄ duy nhꢎt vꢉi cꢙ sꢋc từ GDP (phꢓn
ꢗng dương ꢌ ngay kꢬ 1) còn cꢀc biꢁn khꢀc cꢞng cꢊ ꢓnh hưꢌng tꢉi FDI nhưng lꢄ cꢀc
phꢓn ꢗng trễ. Cꢂ thꢑ lꢄ:
- Khi nhꢝp tăng thu nhꢦp quꢋc dân tăng sꢫ ꢓnh hưꢌng cꢠng chiꢃu đꢁn tăng FDI
từ 1 năm đꢁn 3 năm, sau đꢊ tꢋc đꢆ gia tăng giꢓm dần. Đꢖc biꢏt lꢄ 1% tăng GDP cꢊ thꢑ
mang lꢘi hiꢏu ꢗng 0,101% tăng FDI ngay ꢌ năm thꢗ nhꢎt vꢄ lꢄm tăng FDI khoꢓng
0,04% đꢁn 0,06% ꢌ 2 năm tiꢁp theo, sau đꢊ cꢊ dꢎu hiꢏu tꢡt dꢟn ꢌ nhꢕng năm tiꢁp theo
(giꢀ trꢝ tuyꢏt đꢋi quꢀ nhỏ). Điꢃu nꢄy cho thꢎy nguꢧn vꢋn FDI đang cꢊ xu hưꢉng ưu
tiên lꢍa chꢜn hiꢏu quꢓ trong ngꢡn hꢘn.
- Sꢍ tăng lên cꢐa tꢔch lꢞy vꢋn trong nưꢉc kꢔch thꢔch nhꢝp tăng FDI ꢌ năm thꢗ 2,
song cꢀc năm tiꢁp sau đꢊ lꢘi cꢊ ꢓnh hưꢌng ngưꢤc. Điꢃu nꢄy cho thꢎy sꢍ gia tăng tꢔch
lꢞy vꢋn trong nưꢉc cꢞng đꢅ tꢘo dꢎu hiꢏu cꢘnh tranh trên thꢝ trưꢣng đꢟu tư cho dꢠ sꢍ
thay thꢁ nꢄy rꢎt nhỏ. Trong dꢄi hꢘn, tꢔch lꢞy vꢋn trong nưꢉc cꢊ dꢎu hiꢏu lꢄm giꢓm
nhꢝp tăng FDI.
̣
- Viꢏc lꢄm đưꢤc tꢘo thêm tꢀc đꢆng thuâ n chiꢃu đꢁn nhꢝp tăng FDI sau 1 năm
nhưng lꢘi cꢊ tꢀc đꢆng ngưꢤc đꢁn tăng nhꢝp tăng FDI ꢌ cꢀc năm sau đꢊ. Phꢓi chăng nꢃn
kinh tꢁ vꢰn đang chꢝu ꢓnh hưꢌng nhiꢃu cꢐa cꢀc khu vꢍc năng suꢎt thꢎp? Vꢇ vꢦy, tꢘo
thêm viꢏc lꢄm không có dꢎu hiꢏu rꢩ rꢏt thu hꢙt FDI trong dꢄi hꢘn. Kꢁt quꢓ nꢄy cꢊ thꢑ
cꢟn xem xét thêm bꢌi cꢀc phân tꢔch khꢀc.
- Mꢆt kꢁt quꢓ khꢀc lꢄ khi nhꢝp tăng ngưꢣi tꢋt nghiꢏp phꢒ thông tăng cꢊ thꢑ tꢀc
đꢆng tăng FDI năm sau nhưng sau đꢊ tꢀc đꢆng ngưꢤc đꢁn tăng FDI. Như vꢦy, cꢊ thꢑ
đꢆng thꢀi giꢓm sꢋ ngưꢣi tꢋt nghiꢏp THPT cꢀc năm gꢟn đây cꢞng kꢔch thꢔch tăng FDI ꢌ
mꢗc khoꢓng 0,087% (3% giꢓm TN THPT x 0,029). Kꢁt quꢓ nay cꢞng biꢑu hiꢏn trong
̀
phꢓn ꢗng vꢃ nghꢝp tăng FDI khi nhꢝp tăng sꢋ ngưꢣi tꢋt nghiꢏp THPT (HK) cao hơn.
Kꢁt quꢓ từ ưꢉc lưꢤng từ mô hꢇnh VAR cho thꢎy trong ngꢡn hꢘn, khi nhꢝp tăng HK cao
hơn sꢫ cꢊ thꢑ kꢔch thꢔch nhꢝp tăng cꢐa FDI trong năm sau nhưng sau đꢊ nhꢝp tăng FDI
cꢊ xu thꢁ giꢓm. Cꢀc nhꢄ đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi không cꢊ kꢬ vꢜng dꢄi hꢘn vꢃ lꢍc lưꢤng lao
đꢆng chꢎt lưꢤng cao tiꢃm năng cꢐa Viꢏt Nam.
- Đꢆ mꢌ cꢐa nꢃn kinh tꢁ cꢞng cꢊ tꢀc đꢆng thuꢦn chiꢃu đꢁn FDI nhưng không
thꢦt rꢩ rꢄng.
Tꢂc động cꢊa cꢏ sꢄc FDI đến cꢂc chꢐ tiêu tăng trƣởng kinh tế:
Môt
̣
tac đôn
̣
g cꢐa nhꢝp tăng vꢋn FDI ꢓnh hưꢌng đꢁn nhꢝp tăng cꢀc chꢪ tiêu kinh tꢁ
- xꢅ hꢆi ngay ꢌ thꢣi kꢬ thꢗ 1, ngoꢘi trừ nhꢝp tăng GDP. Mꢆt cu sôc FDI năm t sꢫ:
2 vꢄ kéo dꢄi khoꢓng 4 năm. Tuy
́
́
́
̣
- Tꢀc đꢆng tăng nhip tăng GDP từ năm thꢗ
nhiên, 1% tăng cꢐa FDI cꢊ tꢀc đꢆng đꢁn nhꢝp tăng cꢐa GDP không đꢀng kꢑ (hꢏ sꢋ
dương nhưng lꢘi nhỏ). Điꢃu đꢊ cho thꢎy sꢍ phꢠ hꢤp vꢉi mꢂc tiêu thu hꢙt FDI cꢐa Viꢏt
13
Nam trong nhꢕng năm qua lꢄ nhꢮm thꢙc đꢥy tăng trưꢌng. Song, sꢋ liꢏu thꢍc tꢁ lꢘi cho
thꢎy FDI cꢊ ꢓnh hưꢌng nhưng chưa thꢍc sꢍ là đòn bꢥy cho tăng trưꢌng GDP như
mong đꢤi.
- Sꢋc FDI cꢊ tꢀc đꢆng kꢔch thꢔch tꢔch lꢞy vꢋn trong nưꢉc trong vòng từ năm thꢗ
nhꢎt đꢁn năm thꢗ 3 nhưng lꢘi lꢄm chꢦm quꢀ trꢇnh tăng vꢋn trong nưꢉc trong cꢀc năm
sau đꢊ. Điꢃu nꢄy cho thꢎy do cꢊ sꢍ gia tăng vꢃ nguꢧn FDI đꢅ gây ra sꢍ cꢘnh tranh đꢟu
tư vꢉi nguꢧn vꢋn, lꢄm tăng tꢔch lꢞy vꢋn trong nưꢉc đꢑ tꢘo đꢋi trꢜng vꢉi khu vꢍc FDI
hay ꢔt nhꢎt lꢄ mꢆt tꢚ lꢏ đꢋi ꢗng cao hơn cꢐa vꢋn trong nưꢉc trong 3 năm đꢟu khi nhꢝp
tăng FDI cao hơn. Kꢁt quꢓ cꢞng cho thꢎy ꢌ năm thꢗ 4 vꢄ năm thư 5 dꢎu phꢓn ꢗng cꢐa
́
tꢔch lꢞy vꢋn trong nưꢉc vꢉi sꢍ gia tăng FDI là âm.
- Sꢍ gia tăng FDI cꢊ tꢀc đꢆng tꢘo viꢏc lꢄm tăng ꢌ ngay thꢣi kꢬ 1 song lꢘi cꢊ tꢀc
đꢆng ngưꢤc chiꢃu ꢌ thꢣi kꢬ 2 vꢄ 3, đꢁn thꢣi kꢬ 4 vꢄ 5 thꢇ gꢟn như tꢀc đꢆng bꢝ tꢡt hẳn.
Cꢗ 1% tăng khꢋi lưꢤng FDI vꢄo Viꢏt Nam thꢇ sꢫ lꢄm tăng 0,174% tăng khꢋi lưꢤng
viꢏc lꢄm trong nꢃn kinh tꢁ ꢌ thꢣi kꢬ 1 do cꢀc doanh nghiꢏp nꢄy cꢊ nhu cꢟu lao đꢆng
khi tham gia vꢄo thꢝ trưꢣng. Tuy nhiên, do sꢍ canh tranh cꢐa khu vꢍc FDI vꢉi khu vꢍc
trong nưꢉc dꢰn đꢁn năm thꢗ 2 vꢄ năm thư 3 khu vꢍc trong nưꢉc bꢝ ꢓnh hưꢌng tiêu cꢍc
́
đꢁn sꢓn xuꢎt vꢄ viꢏc lꢄm.
- Đꢋi vꢉi vꢋn nhân lꢍc (HK), FDI cꢊ tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn giꢀo dꢂc , tꢘo nguꢧn
lꢍc tiꢃm năng cho thꢝ trưꢣng lao đꢆng . Tuy nhiên, tꢀc đꢆng nꢄy lꢄ không lꢉn vꢄ cꢊ xu
thꢁ yꢁu dꢟn theo thꢣi gian. Như vꢦy, nhꢝp tăng sꢋ lưꢤng tꢋt nghiꢏp THPT không cꢊ tꢀc
đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn viꢏc thu hꢙt FDI nhưng ngưꢤc lꢘi FDI cꢊ vai trò như thꢙc đꢥy nhꢝp
tăng sꢋ ngưꢣi tꢋt nghiꢏp phꢒ thông. Đꢊ chꢔnh lꢄ do thꢍc tiễn đòi hỏi vꢃ chꢎt lưꢤng lao
đꢆng muꢋn tham gia lꢄm viꢏc trong khu vꢍc FDI.
- Tꢘo nên mꢆt kꢔch thꢔch cho đꢆ mꢌ cꢐa nꢃn kinh tꢁ ngay năm đꢊ. Năm thꢗ 2 cꢊ
tꢀc đꢆng âm vꢄ cꢀc năm tiꢁp theo cꢊ tꢀc đꢆng dương nhưng giꢓm dꢟn. Điꢃu nꢄy phꢓn
ꢀnh thꢍc tꢁ vꢃ mꢂc tiêu cꢐa cꢀc nhꢄ đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi lꢄ thông thưꢣng trong ngꢡn
hꢘn, hꢜ chiꢁm lꢛnh vꢄ cꢘnh tranh vꢉi doanh nghiꢏp trong nưꢉc vꢄ vꢃ trung vꢄ dꢄi hꢘn
lꢄ tꢦn dꢂng lꢤi thꢁ vꢃ nguꢧn tꢄi nguyên vꢄ lao đꢆng rẻ tꢘi nưꢉc tiꢁp nhꢦn đꢟu tư đꢑ sꢓn
xuꢎt ra hꢄng hꢊa vꢄ bꢀn ra thꢝ trưꢣng thꢁ giꢉi. Do đꢊ, đꢆ mꢌ cꢐa nꢃn kinh tꢁ từ sꢋc
FDI lꢄm cho hꢏ sꢋ ꢓnh hưꢌng từ năm thꢗ 3 trꢌ đi lꢘi cꢊ dꢎu dương.
* Phân ra phƣơng sai
̃
- Tăng trưꢌng GDP không ꢒn đꢝnh chꢐ yꢁu do sꢍ biꢁn đꢆng nꢆi tꢘi cꢐa biꢁn nꢄy.
Cꢀc biꢁn đꢆng cꢐa cꢀc biꢁn khꢀc như FDI, KAP, EM, HK vꢄ OPEN cꢊ tꢀc đꢆng rꢎt
nhỏ đꢁn sꢍ bꢎt ꢒn đꢝnh cꢐa nhꢝp tăng GDP. Như vꢦy, sꢍ mꢎt ꢒn đꢝnh cꢐa GDP phꢂ
thuꢆc chꢐ yꢁu vꢄo biꢁn đꢆng cꢐa bꢓn thân biꢁn đꢊ.
- Tăng trưꢌng FDI biꢁn đꢆng do chꢔnh quꢀ trꢇnh nꢄy sinh ra khoꢓng 39%-51%.
Cꢀc yꢁu tꢋ khꢀc cꢊ ꢓnh hưꢌng từ 39% -61%. Trong đꢊ, tăng trưꢌng kinh tꢁ gây ra biꢁn
đꢆng cho quꢀ trꢇnh nꢄy khoꢓng 45%-49%. Cꢀc yꢁu tꢋ còn lꢘi gꢊp phꢟn không đꢀng kꢑ
vꢄo biꢁn đꢆng cꢐa FDI.
- Vꢋn trong nưꢉc biꢁn đꢆng chꢐ yꢁu do biꢁn đꢆng nꢆi tꢘi (gꢟn 70%) vꢄ GDP
(khoꢓng 29%). Cꢀc yꢁu tꢋ khꢀc gây biꢁn đꢆng nhỏ trong đꢊ cꢊ FDI (dưꢉi 2%), viꢏc
lꢄm cꢞng cꢊ đꢊng gꢊp đꢀng kꢑ đꢁn tꢔch lꢞy vꢋn trong nưꢉc.
- Sꢍ biꢁn đꢆng cꢐa nhꢝp tăng viꢏc lꢄm (DLNEM) chꢐ yꢁu lꢄ do sꢍ thay đꢒi cꢐa
GDP (59- 67%) và FDI (18 -28%). Cꢀc biꢁn khꢀc cꢊ ꢓnh hưꢌng nhỏ tꢉi biꢁn đꢆng cꢐa
viꢏc lꢄm cꢐa nꢃn kinh tꢁ.
14
- Biꢁn đꢆng cꢐa sꢋ lưꢤng tꢋt nghiꢏp THPT bꢝ ꢓnh hưꢌng nhiꢃu bꢌi cꢀc yꢁu tꢋ
như: FDI, KAP, FDI vꢄ HK. Trong khi cꢀc nhân tꢋ còn lꢘi lꢄ GDP vꢄ OPEN cꢊ ꢓnh
hưꢌng nhỏ.
̣
- Sꢍ biꢁn đꢆng vꢃ đꢆ mꢌ cꢐa nꢃn kinh tꢁ chiu tꢀc đꢆng chꢔnh cꢐa GDP (khoꢓng
32- 36%), sꢍ biꢁn đꢆng cꢐa bꢓn thân đꢆ mꢌ cꢐa nꢃn kinh tꢁ (24- 30%) và KAP
(khoꢓng gꢟn 20%). Trong khi FDI chꢪ cꢊ ꢓnh hưꢌng từ 5 đꢁn 7%, HK vꢄ EM cꢊ ꢓnh
hưꢌng không đꢀng kꢑ. Như vꢦy, sꢓn xuꢎt đang hưꢉng tꢉi xuꢎt khꢥu vꢄ nꢃn kinh tꢁ
đꢝnh hưꢉng hꢆi nhꢦp đưꢤc thꢍc hiꢏn dưꢉi sꢍ tꢀc đôn
tăng trưꢌng GDP.
4.2. Mô hinh đanh gia ảnh hƣꢐng cꢃa FDI đꢂn cꢉc doanh nghiꢑp trong nƣơc –
̣ ̣
g tꢔch cưc cꢐa cꢀc nguꢧn vꢋn vꢄ
́
́
́
̀
Cꢉch tiꢂp cꢈn bꢉn tham sꢊ Levinsohn - Petrin
Dƣ liêu: đꢑ đꢀnh giꢀ ꢓnh hưꢌng cꢐa FDI đꢁn cꢀc doanh nghiꢏp trong nưꢉc, trong
phꢟn nꢄy luân an sư dung nguôn sô liêu cho nganh chê tac đươc lây tư bô sô liêu điê
Thông Kê giai đoan 2000 – 2011 vơi tꢒng sô
đưꢤc trong 12 năm lꢄ 45.720 quan sát (bao gôm 3.810 doanh nghiêp
mꢈi năm).
̣
̃
̣
̣
̀
́
̣
́
̣
́
̣
́
̣
̀u
̉
̉
́
̀
́
̀
̉
tra doanh nghiêp
̣
cua Tông cuc
̣
́
̣
́
quan sat
́
́
̀
̣
hoꢘt đꢆng trong
́
Câu truc mô hinh: phương phap ươc lương ban tham số theo cꢀch tiꢁp cꢐa Levinshon -
̣
́
́
́
́
̀
Petrin đưꢤc chꢪ đꢝnh như sau:
LnY j 1LnKitj 2LnLj 3FSitj 4Horizontaljt
it
it
5Backwardjt 6Forwjt 7Herf jt 8Gownshipjt
9Vonngoaijt rregion it
trong đo:
́
j
j
Y j Kit Lj FSit
̣
̣
̣
̣
g, phần chia
,
,
,
lâ
̀
n lươt
la: đâ
̀
u ra thưc
, vô
́
n, lao đôn t lươn
g co châ
́
̀
́
it
it
vô
́
n cua nha đâ
̀
u tư nươc ngoai trong doanh nghiêp
̣
, ngꢄnh , năm .
j
i
t
̉
̀
́
̀
Biê
́
n
Horizonaljt
̣
cho biết mưc đô tham gia cua nươc ngoai trong nganh đo.
̉
́ ́ ̀ ̀ ́
̉
Backwardjt
̣ ̣
biêu thi cho mưc đô tham gia cua nươc ngoai trong cac ngan h
̉
́ ́ ̀ ́ ̀
Biê
́
n
mꢄ ngꢄnh cung cꢎp đꢟu vꢄo cho chꢙng cꢊ cꢀc doanh nghiꢏp mꢄ ta đang nghiên cꢗu, vꢄ
do vây
hꢄng lꢄ doanh nghiꢏp đa quꢋc gia.
Forw
̣
no se phan anh mưc đô
̣
hơp
̣
tac giưa cac nha cung câ
́
p nôi
jlt Horizontallt ,
trong đo
́
̣
đia vơi cac khach
̣
́
̃
̉
́
́
́
̃
́
̀
́
́
́
Biên
́
(forward) đươc
̣
đin
̣
h nghia lꢄ
Forwjt
̃
l khil j
phâ
̀
n ty lê
̣
l
cꢐa đꢟu vꢄo cꢐa ngꢄnh công nghiꢏp mua tư nganh ꢌ thꢣi gian .
j
t
̀ ̀
jlt
̉
Herf
Biê
Biên Vô
̣
n cua doanh nghiêp.
́
́
n
(chꢪ sꢋ tꢦp trung công nghiꢏp Herfindhal).
̉
́
n ngoai đươc đo băng môt trư đi ty lê vôn chu sơ hưu trên tông nguồn
̣
̀
̣
̣
́
̉
̉
̉
̃
̀
̀
vô
́
̉
Cuô
Đông Băc; V4: vꢎng Bꢑc Trung Bꢂ ; V5: vꢎng Nam Trung B ꢂ; V6: vꢎng Tây N guyên; V7:
vꢎng Đông Nam Bꢂ; V8: vꢎng Tây Nam Bꢂ).
̣
́i cung la biến gia khu vư c
region (V1: vꢎng Đꢏng bꢐng Sông Hꢏng ; V2: vꢎng
̉
̀ ̀
́
́
Kêt qua ƣơc lƣơn
̣
g:
̉
́
- Giꢀ trꢝ cꢐa biꢁn FS mang gia tri
̣
dương va co y nghia thống kê ơ mưc 1% trong
̉
̀ ́ ́ ́
̃
́
cꢓ toꢄn bꢆ mꢰu đꢅ chꢪ ra rꢮng sꢍ hiꢏn diꢏn cꢐa đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi cꢊ tꢀc đꢆng
tꢔch cꢍc đꢁn sꢓn lưꢤng cꢐa tꢎt cꢓ cꢀc doanh nghiꢏp trong ngꢄnh chꢁ tꢀc , trong đꢊ cꢊ
15
̉
̣
̀u nay co thê giai thich bơi dong công nghê mơi đi vao
̉ ̉
̀ ́ ̀ ́ ̀
́
cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi đꢝa . Điê
hoꢘt đꢆng cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp nưꢉc ngoꢄi cꢊ thꢑ tꢘo ra nhꢕng lꢤi ꢔch lan toꢓ cho cꢀc
doanh nghiêp nôi đia
- Như đa biêt, lan toa ngang cua FDI xuâ
̣
̣
̣
.
́
́
t hiên
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
khi sư hiên diên cua đầu tư trưc
̉
̃
̉
̉
tiê
môt
lan toa ngang) lꢄ âm vꢄ cꢊ ý nghꢛa thꢋng kê ꢌ mꢗc1% trong toan bô
́p nươc ngoai lam gia tăng sꢓn lưꢤng cꢐa nhꢕng doanh nghiꢏp nꢆi đꢝa trong cꢠng
́
̀
̀
̉
̣
nganh. Theo kê
́
t qua ươc lươn
̣
g, hê
̣
sô
́
cua biê
́
n Horizontal (biêu thi
anh hương cua
̉
̉
̉
̉
̉
̀
́
̣
mâu
̃
va mâu
̃
riêng
̉
̀
̀
cho cac doanh nghiêp
̣
nôi
vꢄ sꢓn lưꢤng cꢐa nhꢕng doanh nghiꢏp nꢊi chung . Điê
nhưng nguyên nhân : cꢀc doanh nghiꢏp Viꢏt Nam đang phꢓi đꢋi mꢖt vꢉi sꢍ gia tăng
̣ ̣
đia, nghꢛa lꢄ ꢓnh hưꢌng cꢐa lan toꢓ ngang lꢄm giꢓm hiꢏu quꢓ
́
̉
̣
u nay co thê đươc ly giai bơi
̉ ̉
̀ ́ ́
̀
̃
cương đô
̣
can
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
h tranh, do yếu kem về quan ly, công nghê hâu, do hiêu ưng chen lấn,
̉
́ ́ ́ ̀
lac
tiêp nươc ngoai lam tăng chi phi
Viêt Nam cung phai tăng chi phi
nhân công. Đây la nhưng ly do giai thich vi sao tac đông tran ngang bi
̀
đô
̀
ng thơi sư tham gia cua cac doanh nghiêp
̣
̣
đâ
̀
u tư trưc
cac doanh nghiêp
̣
́
̉
̀
́
́
̀
̀
́
lao đôn
̣
g trên thi
trương , buôc
̣
̣
tai
̣
̣
̉
̀
́
̃
́
̣
̣
mang gꢀi trꢝ âm.
̀
̃
́
̉
́
̀
́
̀
́
Kêt qua ƣơc lƣơng theo phƣơng phap Levinsohn Petrin
̣
̉
́
́
́
̀
DN không co vôn đâu tƣ
́
́
Biên đôc
̣
lâp
̣
Toꢅn bộ mꢟu
nƣơc ngoai (FS=0)
́
̀
0.304***
(0.040)
-0.185***
(0.052)
0.526***
(0.028)
-0.341***
(0.110)
FS
-0.300***
(0.057)
0.525***
(0.038)
-0.166*
(0.140)
Horizontal
Backward
Forw
0.469***
(0.149)
0.476***
(0.102)
Herf
-0.019***
(0.034)
0.079***
(0.027)
0.557***
(0.190)
0.568***
(0.190)
0.393**
(0.195)
0.723***
(0.184)
0.310
(0.213)
0.819***
(0.182)
1.057***
(0.182)
0.483***
(0.014)
0.428***
(0.010)
-0.018***
(0.032)
0.087**
(0.036)
0.546**
(0.221)
0.590***
(0.210)
0.401*
(0.215)
0.743***
(0.221)
0.354
(0.233)
0.866***
(0.214)
1.102***
(0.209)
0.497***
(0.016)
0.433***
(0.015)
Gownship
Vô
́
n ngoai
̀
V1
V2
V4
V5
V6
V7
V8
LnL
LnK
Nguô
̀
n: ưꢊc lưꢒng tꢓ sꢆ liệu
ng kê ơ mưc y
Ghi chu: Kꢈ hiệu*** /**/* cho biê
́
t cac tham sô
́
ươc lươc
̣
co y nghia thô
́
̉
́
́
́
́
́
́
́
̃
̉
̣ ̣ ̣ ̣
nghꢔa 1%, 5% vꢄ 10% tương ưng. Sai số tiêu chuân đươc đăt ơ trong ngoăc đơn dươi cac hê s.ố
̉
́ ́
́
16
- Hê
̣
sô
́
Backward dương va co y nghia thô
́
ng kê ơ mưc 1% trong toan bô
̣
mâu
t anh hương lan toasꢓn lưꢤngdiên ra do
cꢀc mꢋi liên kꢁt giꢕa doanh nghiꢏp đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi vꢉi cꢀc nha cung câp nôi
̃
va
̉
̀
́
́
́
̀
̀
̃
mâu
̃
riêng cho cac doanh nghiêp
̣
nôi
̣
đia
̣
cho biê
́
̃
̉
̉
̉
́
́
̣
̀
̉
̉
đia
trưc
hơn vê
̣
Viêt
̣
Nam. Nhưng anh hương nay co thê thông qua chuyên giao tri thưc môt
̣
cach
̃
̉
̉
̀
́
́
́
̣
tiêp tư khach hang nươc ngoai tơi cac nha cung câ
́
́
p đia
̣
phương, nhưng yêu câ
̀
u cao
̀
́
̀
́
̀
́
́
̀
̃
̉
̣
g san phâm va cung cấp hang đung thơi gian,.... lꢄm cho cꢀc nhꢄ cung
̉
̀ ̀ ́ ̀
̀
châ
́
t lươn
̉
̣
đê quan ly va nâng cao san xuâ.́t
̉ ̉
́ ̀
câ
mâu
nghiêp
́
p ban đia
̣
co đôn
̣
g cơ câp
cua biên Forw mang dâ
nôi
cꢐa yꢁu tꢋ nưꢉc ngoꢄi trong cꢀc ngꢄnh công nghiꢏp thưꢤng nguꢧn ma tư đo nganh công
̣
nhât
̣
công nghê
̉
́
- Hê
̣
sô
́
́
́
u âm va co y nghia thô
́
ng kê trong toan bô
̣
mâu
̃
va
̀
̉
̀
́
́
̀
̃
̃
riêng cho cac doanh nghiêp
đia. Theo đꢝnh nghꢛa, biꢁn Forw chꢪ ra sꢍ hiꢏn diꢏn
̣
̣
̣
́
̀
̀
́
̀
̉
mua sắm cac san phâm trung gian đầu vao. Như vꢦy, sꢍ sẵn cꢊ cꢀc đꢟu vꢄo tꢋt
̉
́ ̀
̣
j
hơn do đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi lꢄm tăng sꢓn lưꢤngcꢀc công ty sꢨ dꢂng cꢀc đꢟu vꢄo nꢄy vꢄ cꢊ
thꢑ lꢄm tăng sꢓn lưꢤng cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi đꢝa. Tuy nhiên, cꢀc đꢟu vꢄo đưꢤc sꢓn
xuâ
́
t tai
̣
đia
̣
phương cua cac công ty nươc ngoai thꢇ đꢡt hơn vꢄ ꢔt phꢠ hꢤp hơn đꢋi vꢉi
̉
́
́
̀
nhưng yêu câ
̀
u cua cac doanh nghiêp
̣
tai
̣
Viêt
̣
Nam.
̃
̉
́
- Hê
̣
sô
́
Herf nhân
̣
gia tri
dương va co y nghia thô
́
ng kê trong toan bô
̣
mâu va mâu
̃ ̃
̀
́
̀
́
́
̀
̃
riêng cho cac doanh nghiêp
̣
nôi
canh tranh.
Gownship mang gia tri âm va co y nghia thô
̣
đia cho thấy hiêu qua
̣
̣
cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp tương
̉
́
quan dương vơi cương đô
̣
̣
́
̀
- Hê
̣
sô
́
̣
́
ng kê trong toan bô
̣
mâu
̃
va
̀
́
̀
́
́
̀
̃
mâu
̃
riêng cho cac doanh nghiêp
̣
nôi
̣
đia
̣
cho biê
́
t sơ hưu Nha nươc đa gây trơ ngai
̣
đ ꢁn
̉
̃
̃
̉
́
̀
́
tăng trương sꢓn lưꢤng cꢐa ngꢄnh. Điê
̀
u nay co nguyên nhân tư sư
̣
quan ly yê
́
u kem , bô
̣
̉
̉
̀
́
̀
́
́
mꢀy cꢧng kꢃnh vꢄ không hiꢏu quꢓ cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp sꢌ hꢕu Nhꢄ n
ưꢉc.Vꢇ vꢦy,
̉
̣
viêc cô phần hoa cꢀc doanh nghiꢏp nhꢄ nưꢉc tꢘi Viꢏt Nam kh ông chꢪ cꢊ lꢄm tăng hiꢏu
́
quꢓ sꢨ dꢂng nguꢧn lꢍc cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi đꢝa mꢄ còn cꢊ tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn
sꢓn lưꢤng cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi. Mꢆt trong nhꢕng lý do cꢊ
thꢑ giꢓi thꢔch đưꢤc lꢄ viꢏc cꢒ phꢟn hꢊa sꢫ tꢘo ra môi trưꢣng cꢘnh tranh công bꢮng hơn
giꢕa cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi vꢄ ngoꢘi. Tꢘo đꢆng lꢍc đꢒi mꢉi trong cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi
vꢄ lꢄm tăng sꢓn lưꢤng. Cꢀc doanh nghiꢏp ngoꢘi không phꢓi chꢝu sꢍ đꢋi xꢨ bꢎt công
bꢮng vꢉi cꢀc doanh nghiꢏp nhꢄ nưꢉc nên sꢓn lưꢤngcꢞng tăng.
- Hê
̣
sô
́
Vô
́
n ngoai mang gia tri
dương va co y nghia thô
́
ng kê trong toan bô
̣
mâu
̃
̀
́
̀
́
́
̀
̃
vꢄ mꢰu riêng cho cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi đꢝa . Nghꢛa lꢄ, tăng ty lê
̣
vô
ngoꢄi cꢊ thꢑ lꢄm tăng sꢓn lưꢤngcꢐa cꢀc doanh nghiꢏp thuꢆc ngꢄnh chꢁ tꢀc.
- Hê sô mang dâu dương nhưng không co y nghia thông kê trong toan bô
vꢄ mꢰu riêng cho cꢀc doanh nghiêp
Tây Nguyên chưa hiêu qua. Kêt quꢓ nꢄy hoꢄn toꢄn phꢠ hꢤp vꢉi đꢀnh giꢀ thꢍc trꢘng
thu hut FDI ơ khu vưc Tây Nguyên giai đoan 1990 – 2012 trong chương 3 cꢐa luꢦn ꢀn.
Cꢀc nguyên nhân dꢰn đꢁn FDI vꢄo khu vꢍc Tây Nguyên còn hꢘn chꢁ lꢄ do tư duy cꢐa
́n huy đông tư bên
̣
̉
̀
́
́
́
̣
mâ
̃
u
̣
V6
́
́
̀
̃
̣
nôi đia, điều nay cho thấy FDI tai khu vưc
̣
̣
̣
̣
vung
̀
̀
̣
́
̉
̣
̣
̉
́
̉
chꢔnh quyꢃn vꢄ ngươi dân vê
̀
thu hut FDI châm
̣
đôi mơi , kê
́
t câ
́
u ha
̣
tâ
̀
ng con châm
̣
̀
́
́
̀
phꢀt triꢑn, lꢘc hꢦu, châ
đâu tư nươc ngoai chưa thât
yên tâm cho cac nha đâ
́
t lươn
sư
u tư nươc ngoai.
̣
g nguô
̀
n nhân lưc
̣
con thâ
́
p , công tac vân
̣
đôn
̣
g xuc tiê
́
n
̀
́
́
̉
̀
̣
̣
hiêu
̣
qua nên chưa tao
̣
đươc
̣
long tin , tâm ly ôn đin
̣
h va
̀
̉
́
̀
̀
́
̀
́
̀
́
̀
17
̣
4.3. Mô hꢠnh đꢉnh giꢉ tꢉc động cꢃa FDI đꢂn sản lƣꢋng đꢛu ra cꢃa doanh nghiêp -
Cꢉch tiꢂp cꢈn hồi quy sꢊ liꢑu mảng
Bên cꢘnh cꢀch tiꢁp cꢦn theo phương phꢀp bꢀn tham sꢋ cꢐa Levinshon-Petrin,
luꢦn ꢀn cꢞng sꢨ dꢂng cꢓ cꢀch tiꢁp cꢦn hꢧi quy sꢋ liꢏu mꢓng trên cꢠng bꢆ sꢋ liꢏu thu
thꢦp đưꢤc. Câ
chꢪ đꢝnh thông qua hꢄm sꢓn xuꢎt như sau:
LnY j 1LnKitj 2LnLj 3FSitj 4Horizontaljt
̣
́u truc mô hinh cꢐa mô hꢇnh hồi quy số liêu mang trong phꢟn nꢄy đưꢤc
̉
́
̀
it
it
5Backwardjt 6Forwjt 7Herf jt 8Gownshipjt
9Vonngoaijt it
Kꢁt quꢓ ưꢉc lưꢤng theo phương phꢀp sô
FEM (Fixed Effects Model) vꢄ ꢓnh hưꢌng ngꢰu nhiên REM (Random Effects Model) .
Phương phap nay đươc ap dꢂng cho cꢓ 2 nhꢊm mꢰu: nhꢊm thꢗ nhꢎt bao gôm toan bô
̣
́ liêu hꢈn hơp vơi cꢀc ꢓnh hưꢌng cꢋ đꢝnh
̣
̣
́
̣
̀
́
̀
́
̀
cꢀc doanh nghiꢏp vꢄ nhꢊm thꢗ hai chꢪ gꢧm cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ vꢋn đꢟu tư
nươc ngoai.
́
̀
́
́
̉
Kêt qua ƣơc lƣơn
̣
g theo phƣơng phap sô liêu
̣
hôn hơp
̣
̉
́
́
ꢡnh hƣꢐng ngꢟu nhiên (REM)
ꢡnh hƣꢐng cꢊ đꢞnh (FEM)
́
̣ ̣
Biên đôc lâp
́
́
Toꢅn bộ
DN không co vôn
DN không co vôn
́
́
Toꢅn bộ mꢟu
̃
mâu
FDI
FDI
0.357***
(0.027)
-0.0010
(0.030)
0.339***
(0.015)
-0.065
0.113**
(0.035)
0.024
(0.031)
0.285***
(0.015)
0.146*
FS
-0.066
(0.034)
0.314***
(0.016)
-0.106
-0.027
(0.036)
0.257***
(0.016)
0.035
Horizontal
Backward
Forw
(0.061)
(0.069)
(0.063)
(0.072)
-0.446***
(0.075)
-0.522***
(0.086)
-0.634***
(0.075)
-0.672***
(0.088)
Herf
-0.127***
(0.020)
0.069***
(0.012)
0.624***
(0.006)
-0.102***
(0.020)
0.061***
(0.013)
0.599***
(0.006)
-0.218***
(0.022)
0.075***
(0.012)
0.601***
(0.006)
-0.216***
(0.023)
0.063***
(0.013)
0.572***
(0.007)
Gownship
Vô
́
n ngoai
̀
LnL
LnK
0.389***
(0.004)
0.414***
(0.004)
0.294***
(0.004)
0.320***
(0.005)
Đꢑ quyꢁt đꢝnh chꢜn lꢍa giꢕa mô hꢇnh anh hươn g cô
̃
̉
ngâu nhiên REM, tiꢁn hꢄnh kiêm đin
̣
́
đin
h Hausman vꢉi kꢁt quꢓ kiꢑm đꢝnh cho biꢁt giꢀ trꢝ
p-value = 0.000< 0.005. Do vꢦy, mô hꢇnh REM không thꢔch hꢤp vꢄ ta sꢨ dꢂng mô
hꢇnh anh hương cô đinh FEM.
̣
h FEM va anh hương
̉ ̉
̀
̉
̉
́
̣
̉
̉
Tiꢁn hꢄnh kiꢑm đꢝnh phương sai sai sꢋ thay đꢒi vꢄ tương quan chuꢈi trong mô
hꢇnh FEM vừa xây dꢍng như sau:
+ Kꢁt quꢓ kiꢑm đꢝnh phương sai sai sꢋ thay đꢒi trong mô hꢇnh FEM cho biꢁt giꢀ trꢝ
p-value = 0.000< 0.005, kꢁt luꢦn mô hꢇnh FEM cꢊ phương sai sai sꢋ thay đꢒi.
18
+ Kꢁt quꢓ kiꢑm đꢝnh tương quan chuꢈi trong mô hꢇnh FEM cho biꢁt giꢀ trꢝ p-value
= 0.000< 0.005, kê
Do bô sô liêu
nhưng sô doanh nghiêp
́
t luꢦn mô hꢇnh FEM cꢊ tương quan chuꢈi.
sư dung cho hôi qui chi thu thâp đươc tư
qua lơn (n= 3.810) nên luân
̣
́
̣
̣
̀
̣
̣
2000 đꢁn 2011 (T=12)
g phương phap hôi qui
̉
̉
̀
́
̣
̣
an sư dun
̣
̀
̉
́
́
́
́
̉
moment tông quat.
́
́
Kêt qua hiêu chinh mô hinh theo phƣơng phap GMM
̣
̉
́
̉
̀
̣
ꢡnh hƣꢐng cꢊ đꢞnh (FEM) đa hiêu chinh
̉
̃
́
̣ ̣
Biên đôc lâp
́
Toꢅn bộ mꢟu
DN không co vôn FDI
́
0.352***
(0.032)
FS
0.263***
(0.034)
0.255***
(0.039)
Horizontal
Backward
Forw
0.249***
(0.017)
0.229***
(0.019)
0.588***
(0.064)
0.536***
(0.075)
-0.520***
(0.077)
-0.674***
(0.089)
Herf
-0.236***
(0.030)
0.018
(0.015)
0.363***
(0.008)
-0.210***
(0.032)
-0.000
(0.017)
0.350***
(0.009)
Gownship
Vô
́
n ngoai
̀
LnL
LnK
0.210***
(0.005)
0.233***
(0.006)
Kiꢑm tra hiꢏn tưꢤng nꢆi sinh trong mô hꢇnh ꢓnh hưꢌng cꢋ đꢝnh FEM, kꢁt quꢓ
cho biꢁt mô hꢇnh GMM lꢄ chꢎp nhꢦn đưꢤc. Vơi kêt qua hôi qui đa đươc hiêu chinh
́
̀
̣
̣
̉
̃
́
̉
theo phương phap GMM cho mô hinh tac đôn
̣
g cô
́
đin
dương va co y nghia thống kê ơ
̉
̣ ̣
h FEM, nhân thấy:
́
́
̀
- Hꢏ sꢋ cꢐa biꢁn biên FS là 0,352 mang gia tri
́
̣
́
̀
́
́
̃
mưc 1% trong ca toan bô
̣
mâu
trꢍc tiꢁp vꢄ giꢀn tiꢁp lꢄm tăng hiꢏu quꢓ sꢓn xuꢎt cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp.
- Hꢏ sꢋ cꢐa biꢁn lan tỏa ngang Horizontal lꢄ 0,263 cho toꢄn bꢆ mꢰu vꢄ 0,255 cho
cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi cho thꢎy đâu tư nưꢉc ngoꢄi đꢅ kích
̃
cho thꢎy sꢍ hi ꢏn diꢏn cꢐa vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi đꢅ
̉
́
̀
̀
̉
thꢔch cꢓi tiꢁn công nghꢏ, tô chꢗc quꢓn lý tꢋt trong nꢆi bꢆ cꢀc doanh nghiꢏp cꢠng ngꢄnh
không chꢪ trꢍc tiꢁp mꢄ còn thông qua cꢀc tꢀc đꢆng giꢀn tiꢁp.
- Hꢏ sꢋ cꢐa biꢁn lan tỏa dꢜc Backward lꢄ 0,249 cho toꢄn bꢆ mꢰu vꢄ 0,229 cho cꢀc
doanh nghiꢏp không cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi cꢞng cho thꢎy đꢟu tư nươc ngoꢄi đꢅ cꢊ
́
ꢓnh hưꢌng tꢋt đꢁn cꢀc ngꢄnh sꢓn xuꢎt cꢊ liên quan (cꢀc doanh nghiꢏp cung ꢗng đꢟu
vꢄo nguyên liꢏu, doanh nghiꢏp sꢓn xuꢎt phꢂ trꢤ,...).
- Hꢏ sꢋ cꢐa biꢁn Forw cꢊ ý nghꢛa thꢋng kê vꢄ cꢊ giꢀ trꢝ dương (0,588 cho toꢄn bꢆ
mꢰu vꢄ 0,536 cho cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi ) cho thꢎy sꢍ tꢧn
19
̣
tꢘi cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp FDI đꢅ cꢊ tꢀc đông tꢔch cꢍc đꢁn sꢓn xuꢎt vꢄ tăng hiꢏu quꢓ
cꢐa toꢄn ngꢄnh.
- Chꢪ sꢋ tꢦp trung công nghiꢏp cꢊ hꢏ sꢋ hꢧi qui âm 0,52 cho toꢄn bꢆ mꢰu vꢄ âm
0,764 đꢋi vꢉi cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi cho thꢎy khi cꢊ đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi, sꢍ canh tranh
ngꢄy cꢄng trꢌ nên gay gꢡt lꢄm giꢓm sꢗc mꢘnh thꢝ trưꢣng cꢐa doanh nghiꢏp.
- Cꢞng như cꢀc kꢁt quꢓ ưꢉc lưꢤng trưꢉc, hꢏ sꢋ cꢐa Gownship âm cho toꢄn bꢆ
mꢰu vꢄ cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ FDI cho thꢎy khu vꢍc Nhꢄ nưꢉc đang tꢀc đꢆng
̣
ngươc chiều đꢁn sꢓn lưꢤng cꢐa tꢎt cꢓ cꢀc doanh nghiꢏp.
- Vꢋn ngoꢄi (vꢋn vay) cꢊ hꢏ sꢋ dương đꢋi vꢉi toꢄn bꢆ mꢰu vꢄ âm đꢋi vꢉi cꢀc
doanh nghiꢏp nꢆi nhưng không cꢊ ý nghꢛa thꢋng kê. Điꢃu nꢄy cho thꢎy ꢓnh hưꢌng
không rꢩ rꢄng cꢐa nguꢧn vꢋn vay ngoꢄi vꢉi cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi (mô hꢇnh trưꢉc cꢊ
hꢏ sꢋ dương). Tuy vꢦy, đꢋi vꢉi doanh nghiꢏp cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi vꢰn cꢊ hꢏ sꢋ
dương, kết qua nay vꢰn cꢟn đưꢤc kiꢑm chꢗng thêm vꢇ cꢀc doanh nghiꢏp luôn kꢬ vꢜng
̉
̀
vay vꢋn đꢑ đꢀp ꢗng mꢆt hiꢏu quꢓ nhꢎt đꢝnh trong sꢓn xuꢎt kinh doanh.
- Hiꢏu quꢓ sꢨ dꢂng lao đꢆng ꢌ cꢀc doanh nghiꢏp cꢊ hꢏ sꢋ dương 0,363 cho toꢄn
bꢆ mꢰu vꢄ 0,350 cho cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ FDI cho thꢎy cꢀc doanh nghiꢏp có
vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi sꢨ dꢂng lao đꢆng hiꢏu quꢓ hơn cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ vꢋn
đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi.
- Hiꢏu quꢓ sꢨ dꢂng vꢋn cꢞng cꢊ thꢑ đꢀnh giꢀ tꢋt, cꢀc hꢏ sꢋ hꢧi qui 0,210 cho toꢄn
bꢆ mꢰu vꢄ 0,233 cho cꢀc doanh nghiꢏp không cꢊ FDI. Tuy nhiên, cꢞng như cꢀc kꢁt
quꢓ đꢅ ưꢉc lưꢤng, không nhꢦn thꢎy đưꢤc hiꢏu quꢓ sꢨ dꢂng vꢋn ꢌ cꢀc doanh nghiꢏp cꢊ
vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi cao hơn.
́
KÊT LUÂN Vꢕ HꢕM ꢒ CHꢢNH SꢣCH
̣
Luân
̣
an vơi tiêu đê
̀
: “Mô hinh phân tich mô
́
i quan hê
̣
cua FDI va tăng trƣơng
́
́
̉
̀
̉
̀
́
kinh tê
́
ở Việt Nam” đa tâp
̣
trung nghiên cưu cơ sơ ly luân vê
̣
̀
mô
́
i quan hê
̣
cua FDI va
̃
́
̉
́
̉
̀
tăng trương kinh tê
́
. Trên cơ sơ phân tich thưc
̣
tran
1990 – 2012 vꢄ kꢁt quꢓ ưꢉc lươn
(cꢀch tiꢁp cꢦn mô hꢇnh Var ); đanh
̣
g tăng trương kinh tế va qua trinh
̉
̀ ́
̀
̉
̉
́
thu hut FDI tai
̣
Viêt
̣
Nam giai đoan
̣
̣
g tư cac mô hinh:
̀ ́
̀
́
đo lương quan hê
̣
cua FDI va tăng trương kinh tê
́
̉
̉
̀
̀
́
giꢀ ꢓnh hưꢌng cꢐa FDI đꢁn cꢀc doanh nghiꢏp trong nưꢉc (cꢀch tiꢁp cꢦn bꢀn tham sꢋ
Levinsohn-Petrin); đanh gia tac đôn
(cꢀch tiꢁp cꢦn mô hꢇnh sꢋ liꢏu mꢓng), tư đo luân an đa đưa ra môt sô ham y chinh sach
đꢑ đꢥy mꢘnh thu hꢙt FDI tꢘi Viꢏt Nam trong nhꢕng năm tꢉi.
Cꢉc kꢂt quả đꢌt đƣꢋc:
̣
g cꢐa FDI đꢁn sꢓn lưꢤng đꢟu ra cꢐa doanh nghiꢏp
́
́
́
̣
̣
́
̀
́
́
̃
̀
́
́
́
Luân
̣
ꢀn đꢅ lꢄm rꢩ cꢀc quan điꢑm vꢃ tăng trưꢌng kinh tꢁ . Hê thống hoa đươc cac
̣
̣
́
́
thươc đo, cꢀc chꢪ tiêu cꢐa tăng trưꢌng kinh tꢁ, trên cơ sơ đo hinh thanh phương thưc đanh
̉
́
́
̀
́
́
̀
̣
giꢀ tăng trưꢌng kinh tꢁ mꢆt cꢀch toꢄn diꢏn. Luân an cung lꢄm rꢩ cꢀc lý luꢦn cơ bꢓn vꢃ
́
̃
̉
̉
̣ ̣
́ , tông quan môt cach co hê
́ ́
FDI va vai tro cua FDI đô
́
i vơi sư
̣
phat triên cua nê
̀
n kinh tê
̉
̉
̀
̀
́
́
thô
́
ng cac nghiên cưu thưc
̣
nghiêm
an đa phân tic h thưc tran
1990 – 2012, phân tꢔch thꢋng kê chi tiꢁt theo thꢣi gian, xꢀc nhꢦn
đưꢤc ꢓnh hưꢌng cꢐa khꢐng hoꢓng tꢄi chꢔnh thꢁ giꢉi 2008-2009 đꢁn nꢃn kinh tꢁ Viꢏt
̣
vê
̣
̀
quan hê
g tăng trương kinh tê
̣
cua FDI đôi vơi tăng trương kinh. tê
́
́
̉
̉
́
́
́
Luân
̣
̣
́ va qua trinh thu hut FDI tai
̣
̀ ́ ́
̀
̃
̉
́
́
̣ ̣
Viêt Nam giai đoan
20
̣
Nam vꢄ sꢨ dꢂng đưꢤc yꢁu tꢋ nꢄy trong ưꢉc lưꢤng mô hꢇnh đo lương quan hê cua FDI
̉
̀
vꢄ tăng trưꢌng kinh tꢁ.
̉
Trên cơ sꢌ tông quan lý thuyꢁt vꢄ nghiên cꢗu thꢍc nghiꢏm , luꢦn ꢀn đꢅ rꢙt ra cꢀc
đꢖc điꢑm chꢔnh vꢃ thu hut FDI va tăng trương kinh tê ơ Viêt Nam giai đoan 1990-
2012. Đꢃ xuꢎt khung nghiên cꢗu đꢝnh lưꢤng từ vꢛ mô đꢁn vi mô vê quan hê cua FDI
vꢄ tăng trưꢌng kinh tꢁ Viꢏt Nam vꢉi mꢆt hꢏ thꢋng mô hꢇnh phꢠ hꢤp vꢉi dꢕ liꢏu vꢄ đꢖc
́
̣
̣
̉
̉
́
̀
̀
̣
̉
̉
điêm riêng cua nê
̀
n kinh tê
cꢐa cꢀc chꢪ tiêu tăng trưꢌng kinh tꢁ vꢄ FDI.
Phân tꢔch kêt qua ươc lương tư mô hinh đo lương quan hê
kinh tê cho mꢆt sꢋ kꢁt quꢓ cꢂ thꢑ : tăng trưꢌng GDP lꢄ yꢁu tꢋ chꢔnh (trong cꢀc yꢁu tꢋ
̣
́ Viêt Nam , phân tꢔch đꢧng thꢣi cꢀc mꢋi quan hꢏ đꢆng cꢐa
̉
́
̣
̣
cua FDI va tăng trương
̉ ̉
̀
̉
́
̀
̀
̀
́
đưꢤc lꢍa chꢜn) tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn viꢏc thu hꢙt vꢋn đꢟu tư trꢍc tiꢁp nưꢉc ngoꢄi. Đây
lꢄ yꢁu tꢋ tꢀc đꢆng mꢘnh đꢁn FDI, hꢏ sꢋ co giꢅn cꢐa FDI theo GDP đꢘt mꢗc xꢎp xꢪ 1.
Cꢀc yꢁu tꢋ khꢀc như: vꢋn đꢟu tư trong nưꢉc, hꢜc vꢎn, viꢏc lꢄm nꢊi chung cꢊ nhꢕng tꢀc
đꢆng thuꢦn chiꢃu (trễ hoꢖc không trễ) đꢁn thu hꢙt FDI theo thꢣi gian cꢞng như nhꢕng
̉
̣ ̣
́t qua nghiên cưu khăng đinh quan hê
̉
́
ꢓnh hưꢌng nhꢎt đꢝnh đꢁn cꢓ FDI vꢄ GDP. Kê
tương tac hai chiêu theo hương tich cưc cua FDI va cac chi tiêu tăng trương kinh tê
̀
̣
́
.
̉
̉
́
́
̀
́
̉
́
Nhꢝp tăng vꢋn FDI sꢫ ꢓnh hưꢌng đꢁn nhꢝp tăng cꢀc chꢪ tiêu kinh tꢁ -xꢅ hꢆi ngay ꢌ thꢣi
kꢬ thꢗ nhꢎt ngoꢘi trừ nhꢝp tăng GDP . Quꢀ trꢇnh tăng FDI cꢊ tꢔnh quꢀn tꢔnh vꢉi chꢔnh
̉
nꢊ rꢎt rꢩ rꢄng vꢄ cꢊ thꢑ duy trꢇ quꢀn tꢔnh trong 2 năm, sau đo co thê tô
́
c đô
ng chinh sach thu hut vꢄ sꢨ dꢂng FDI tốt se tac
̃
́
̣
tăng giam
̉
́
́
dâ
đôn
nhâp
̀
n ꢌ cac năm tiê
́
p theo . Môt
̣
hê
̣
thô
́
́
́
́
́
̣
g tich cưc
̣
đê
́
n tăng trương , tꢔch luꢭ vꢋn, nâng cao châ
́
t lươn
̣
g nguô
̀
n nhân lưc
̣ ̣
, hôi
̉
́
̣
kinh tꢁ khu vꢍc vꢄ thꢁ giꢉi. Kꢁt quꢓ ưꢉc lưꢤng mô hinh nay cung cho thâ
́
y khꢐng
̀
̃
̀
hoꢓng kinh tꢁ thꢁ giꢉi gꢟn đây đꢅ lꢄm sꢂt giꢓm nhꢝp tăng FDI vꢄo Viꢏt Nam. Tuy
nhiên, như đꢅ phân tꢔch trưꢉc khi ưꢉc lưꢤng mô hꢇnh thꢇ nhꢝp tăng nꢄy đꢅ cꢊ dꢎu hiꢏu
phꢂc hꢧi sau khꢐng hoꢓng. Kꢁt quꢓ nꢄy cho thꢎy Viꢏt Nam vꢰn lꢄ điꢑm đꢁn hꢎp dꢰn
cꢐa cꢀc nhꢄ đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi.
Kê
́
t qua ươc lươn
̣
g mô hꢇnh đꢀnh giꢀ anh hương cua FDI vơi cac doanh nghiêp
̣
̉
̉
̉
̉
́
́
́
trong nươc đa chi ra ră
̀
ng sư
̣
hiên
̣
diên
̣
cua đâ
̀
u tư trưc
̣
tiê
́
p nươc ngoai co tac đôn
̣
g ti ch
̃
̉
́
̀
́
́
́
̉
́
cưc
doanh nghiêp
lương cꢐa ngꢄnh. Vꢇ vꢦy, viêc
sꢫ lꢄm tăng hiꢏu quꢓ sꢨ dꢂng nguꢧn lꢍc cꢐa cꢀc doanh nghiꢏp nꢆi đia
tranh công băng giưa cac thanh phân kinh tê vꢄ tꢀc đꢆng tꢔch cꢍc đꢁn sꢓn lưꢤng cꢐa
cꢀc doanh nghiꢏp cꢊ vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi.
̣
đê
́
n sꢓn lưꢤng cꢐa tꢎt cꢓ cꢀc doanh nghiꢏp trong ngꢄnh chꢁ tꢀc trong đꢊ cꢊ cꢀc
nôi đia trong khi sơ hưu Nha nươc không tac đông tich cưc đê
Nha nươc tai Viêt
, tꢘo sꢍ cꢘnh
̣
̣
̣
̣
̣
́
n
sꢓn
̣
Nam
̉
̃
̀
́
́
́
̉
̣
̣
cô phâ
̀
n hoa cac doanh ng hiêp
̣
̣
́
́
̀
́
̣
̀
̀
́
̃
́
̀
Phân tꢔch kê
́
t qua ươc lươn
̣
g tư mô hinh đanh gia tac đôn
̣
g cua FDI đê
́
n san lươn
̣
g
̉
̉
̉
́
̀
́
́
́
̀
đâ
̀
u ra cua doanh nghiêp
̣
cho thâ
́
y sư
̣
hiên
g đâ
̣
g tꢔch cꢍc đꢁn viêc tăng hiꢏu quꢓ cꢐa cac ngꢄnh
́
̣
diên
̣
cꢐa vꢋn đꢟu tư nưꢉc ngoꢄi đꢅ trꢍc tiꢁp
̉
vꢄ giꢀn tiꢁp lꢄm tăng hiꢏu quꢓ sꢓn lươn
cꢀc doanh nghiꢏp FDI đꢅ cꢊ tꢀc đôn
công nghiêp chê tac.
̣
̀
u ra cꢐa cꢀc doan h nghiꢏp va sꢍ tꢧn tꢘi cꢐa
̀
̣
̣
́
́
Liên kꢁt cꢀc kꢁt quꢓ phân tꢔch cua ba mô hinh va sư dun
̣
g cac ky thuât
va vai tro cua FDI đô
̣
̣
hiêu chinh
̉
̉
̉
̃
̀
́
̀
câ
̀
n thiê
́
t, luân
̣
an đa p hân tich đươc
̣
quan hê
̣
́
i vơi tăng trương
̃
̀
̀
̉
́
̉
́
́
kinh tê
́
̣
không chi ơ mưc vi mô ma con co đươc cac kết qua ơ mưc vi mô . Cꢀc kꢁt quꢓ
̉ ̉ ̉
̉
̃
́ ̀ ̀ ́ ́ ́
nꢄy cho phép gꢤi ý nhꢕng thꢄnh công cꢞng như hꢘn chꢁ mꢄ Nhꢄ nưꢉc, cꢆng đꢧng cꢟn
quan tâm. Đꢧng thꢣi cꢀc kꢁt quꢓ cꢞng chꢪ ra nhꢕng yꢁu kém trong hoꢘt đꢆng kinh tꢁ
cꢂ thꢑ (đꢘi diꢏn lꢄ cꢀc doanh nghiꢏp) trong nꢃn kinh tꢁ mꢄ cꢀc tꢦp đoꢄn, công ty cꢟn
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tóm tắt Luận án Mô hình phân tích mối quan hệ của FDI và tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tom_tat_luan_an_mo_hinh_phan_tich_moi_quan_he_cua_fdi_va_tan.pdf

