Tài liệu học tập môn Thực hành truyền động điện

MỤC LỤC  
4. Các bước tiến hành thí nghiệm......................... Error! Bookmark not defined.  
3. Các bước tiến hành thꢀc hành: .............................................................................  
2
BÀI 1  
BÀN THỰC HÀNH TRUYỀN ĐỘNG ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU  
1.1. MỤC ĐÍCH  
- Hiểu nguyên lý và thiết bị phục vụ khởi động, dừng và hãm động cơ một chiều  
- Lắp đặt và vận hành động cơ một chiều trong các chế độ khởi động, dừng và hãm  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ tự nhiên  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi thay đổi  
điện áp nguồn cấp  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi thay đổi  
điện trở phần ứng  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi thay đổi từ  
thông kích từ  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi hãm.  
1.2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT  
Bài thí nghiệm sẽ tìm hiꢁu động cơ điện một chiều thông qua việc xây dꢀng phương  
trình đặc tính cơ: tꢀ nhiên, các đặc tính cơ khi thay đổi các tham sꢂ đꢄu vào và thꢀc hành  
các chế độ hãm.  
Phương trình đặc tính cơ cꢅa động cơ 1 chiều:  
Ru Rf  
Uu  
M
(1.1)  
K(K)2  
Đꢁ vẽ đưꢆc đặc tính cơ cꢅa động cơ 1 chiều ta cꢄn 1 bộ các tham sꢂ tꢂc độ và  
momen (ω, M)  
Có 3 chế độ hãm:  
Hãm tái sinh: Động cơ nhꢃn cơ năng từ nhà máy sản xuất và biến đổi năng lưꢆng  
này thành điện năng phát vào lưới.  
Hãm ngược: là trạng thái động cơ điện nhꢃn cả điện năng và cơ năng tạo ra mô men  
hãm Mh có chiều ngưꢆc với chiều quay.  
Hãm động năng: là trạng thái động cơ làm việc như một máy phát biến năng lưꢆng  
cơ học đã tích lũy đưꢆc trong quá trình làm việc trước đó thành điện năng tiêu tán trong  
mạch hãm dưới dạng nhiệt.  
Ở bàn thí nghiệm này chỉ thꢀc hành 2 chế độ hãm : hãm tái sinh và hãm động năng.  
Có hai phương pháp đꢁ điều chỉnh tꢂc độ động cơ điện một chiều: Điều chỉnh điện  
áp cấp cho phꢄn ứng động cơ, và điều chỉnh điện áp cấp cho mạch kích từ động cơ.  
3
     
Tùy vào công nghệ thꢀc tế đòi hỏi về tꢂc độ động cơ mà ta có nguyên lý điều chỉnh  
như hình 1.1.  
Vùng điều chỉnh điện áp: Uư từ 0 ÷ Uđm, từ thông đưꢆc giữ không đổi ở giá trị định  
mức. Khả năng sinh moment cꢅa động cơ là không đổi, công suất tăng tuyến tính tꢂc độ  
0 dm  
Vùng điều chỉnh từ thông  
động cơ dm , người ta giảm từ thông động cơ từ dm đến min (tương ứng với  
.
từ  
dm min : Khi điều chỉnh điện áp U=Uđm, tꢂc độ  
max ).  
Công suất truyền động không đổi, moment động cơ suy giảm tỉ lệ nghịch với tꢂc độ  
1
M   
.
Điều chỉnh  
Điều chỉnh Uư  
P* 1  
u* 1  
m* 1  
* 1  
Hình 1.1. Đặc tính điều  
chỉnh tốc độ hai vùng  
kế tiếp nhau  
m* in  
*  
1
dm  
0
2
max  
4
1.3. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ BÀN THÍ NGHIỆM  
Hình 1.2. Sơ đồ nguyên lý mạch lực bàn thí nghiệm  
5
 
Hình 1.3. Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển bàn thí nghiệm (phần 1)  
Hình 1.4. Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển bàn thí nghiệm ( phần 2)  
Bàn thí nghiệm bao gồm động cơ thí nghiệm và một bộ phụ tải động đưꢆc ghép nꢂi  
như trên.  
Bộ phụ tải động: bao gồm 2 máy phát điện một chiều G1 và G2 đưꢆc nꢂi như sơ đồ,  
hai máy phát nꢂi cứng trục với 2 động cơ trong đó động cơ thí nghiệm M2 (ĐCMC) nꢂi  
với máy phát G2 và một động cơ M1 (KĐB) dùng đꢁ kéo máy phát G1 có tꢂc độ không  
đổi . Tổ máy M1– G1 có tꢂc độ không đổi trong suꢂt quá trình nên đưꢆc gọi là “ tổ máy  
có tꢂc độ không đổi”. Đꢁ xác định các trị sꢂ khác nhau cꢅa tꢂc độ tương ứng với các giá  
trị sꢂ cꢅa dòng điện mạch phꢄn ứng hoặc mô men trên trục động cơ, ta không thꢁ dùng  
phanh hãm điện từ hay phanh cơ khí gꢇn vào trục động cơ thí nghiệm, cũng không thꢁ  
dùng máy phát điện 1 chiều có phꢄn ứng nꢂi với một điện trở phụ đꢁ làm tải tĩnh đưꢆc  
mà ta phải dùng một hệ thꢂng phụ tải động tức là hệ thꢂng gồm các máy phát điện 1  
chiều nꢂi theo sơ đồ máy phát – động cơ M-G như sơ đồ nguyên lý trên.  
6
Khi động cơ M2 đưꢆc khởi động thì G2 sẽ quay theo (vì G2 đưꢆc nꢂi cứng trục với  
động cơ M2). Khi đó nếu cấp kích từ cho G2 thì G2 sẽ phát ra một điện áp (ký hiệu V4)  
theo biꢁu thức: E K  
điện kín như hình 1.4b.  
. Giải thích tương tꢀ đꢂi với V3. Khi đóng SW1 ta sẽ có mạch  
RưG1 + RưG2  
RưG1 + RưG2  
It  
It  
A7  
A7  
EG1  
V3  
EG2  
V4  
SW1  
SW1  
b,  
a,  
Hình 1.5. Sơ đồ nguyên lý mạch lực rút gọn  
Tăng giá trị biến trở VR1, khi đó từ thông cꢅa máy phát G1 sẽ giảm, sức điện động  
cꢅa máy phát G2 giảm, dòng điện trong mạch phꢄn ứng cꢅa máy phát G1-G2:  
EG2 EG1  
It   
0  
Ru1 Ru2  
lꢈc này hệ M1-G1 sẽ là phụ tải cꢅa hệ M2-G2. Trong trường hꢆp này máy phát G2  
hoạt động ở chế độ máy phát, máy phát G1 hoạt động ở chế độ động cơ, dòng điện trong  
mạch phꢄn ứng sẽ có chiều đi từ G2 sang G1.  
Bỏ qua tổn hao momen trên đꢄu trục động cơ ta có thꢁ coi momen cꢅa động cơ thí  
nghiệm M2 bꢉng momen cꢅa máy phát F2 : MM2 = MF2 = K∅I  
Trong đó :  
- I là dꢀng điện chạy trong mạch phần ứng của 2 máy phát G1, G2 (hiển thị trên A7)  
- K∅ tính từ phương trình đặc tính cơ của động cơ 1 chiều (1.1)  
- Bꢁng cách này ta cꢂ thể đo được momen trên đầu trục động cơ thí nghiệm M2 trong  
các trưꢃng hợp thí nghiệm.  
- ꢄng vꢅi mꢆi giá trị It (qua A7) ta đo được 1 giá trị tốc độ trên đầu trục động cơ.  
1.4. CÁC THIẾT BỊ SỬ DỤNG TRÊN BÀN THÍ NGHIỆM  
STT  
Tên thiết bị  
Ký hiệu  
CB1  
Đặc điểm  
100A  
Ghi chú  
1
Aptomat  
CB2  
32A  
7
 
CB3  
CB4  
CB5  
32A  
32A  
MC1  
MC4  
2
Contactor  
MC3  
MC2  
50A  
32A  
3
4
Overload  
OL  
SO1  
SO2  
Bộ nguồn một chiều  
220VDC/50A  
R1, R2, R3  
Phục vụ điều  
chỉnh kích từ và  
hãm  
5
6
Biến trở và điện trở  
R4  
R5  
7Ω/50W  
6Ω/50W  
A1  
A2  
A3  
Đồng hồ ampe kế xoay  
chiều  
50A  
50A  
A4  
A5  
A6  
A7  
A8  
7
8
Đồng hồ ampe kế 1 chiều  
10A  
A9  
-30A → 30A  
V1  
V2  
V3  
V4  
Đồng hồ Vôn kế 1 chiều  
300VDC  
9
Biến áp tꢀ ngẫu  
Tr1  
M1  
5.5kVA  
10  
Động cơ KĐB  
P = 2,2kW  
8
Uđm =  
220/380V  
G1  
G2  
P = 2,2kW  
11  
12  
Máy phát điện 1 chiều  
Đông cơ thí nghiệm  
Uđm = 220V  
P = 2,2kW  
Uđm = 220V  
n =1750 v/p  
Iđm =11,5A  
M
START1  
START2  
START3  
START4  
STOP1  
STOP2  
STOP3  
STOP4  
EMS  
13  
Nút ấn  
Ø22  
Đ1  
Đ2  
Đ3  
14  
Đèn báo  
Ø22  
Báo nguồn  
1.5. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM  
a. Chuẩn bị:  
- Đꢁ tiến hành thí nghiệm cꢄn phải tìm hiꢁu kỹ các thiết bị và sơ đồ nguyên lý bàn thí  
nghiệm  
- Kiꢁm tra các thiết bị trên bàn đưa về trạng thái cꢇt, kết nꢂi các biến trở và đưa biến trở  
về giá trị nhỏ nhất. Riêng Aptomat CB5 ở trạng thái đꢂng (luôn cấp kích từ cho động  
cơ M2).  
- Điều chỉnh biến áp một pha ở mức theo yêu cꢄu thí nghiệm. Ví dụ mức 140VAC.  
- Đóng Aptomat CB1 cấp nguồn cho bàn thꢀc hành: Các đèn báo pha sẽ sáng và đồng  
hồ V2 báo 220VDC (điện áp kích từ).  
9
 
b. Khởi động các tổ hợp máy  
- Mở tổ máy động cơ thí nghiệm và máy phát M2- G2: Đꢁ VR3 ở thang nhỏ nhất và  
nhấn nút nhấn START 2 đꢁ khởi động động cơ M2. Đóng chuyꢁn mạch SW2 đꢁ loại  
điện trở khởi động Rs ra khỏi mạch phꢄn ứng động cơ thí nghiệm M2. Đꢁ VR2 ở  
thang nhỏ nhất và đóng atomat CB4 cấp điện kích từ cho máy phát G2.  
- Mở tổ máy có tꢂc độ không đổi M1-G1: Đóng Aptomat CB2 đꢁ khởi động động cơ  
KĐB M1. Đꢁ VR1 ở thang nhỏ nhất và đóng atomat CB3 cấp điện kích từ cho máy  
phát G2.  
c. Hòa đồng bộ tải động  
- Hòa đồng bộ 2 tổ máy: điều chỉnh kích từ VR1 khi V3>V4 hoặc điều chỉnh VR2 khi  
V3>V4 đꢁ sao cho điện áp trên 2 vôn kế V3 và V4 bꢉng nhau. Đóng chuyꢁn mạch  
SW1 đꢁ hòa đồng bộ 2 tổ máy. Tinh chỉnh VR1 và VR2 đꢁ chỉ sꢂ trên ampe kế A7  
bꢉng 0. Dòng điện trong mạch phꢄn ứng cꢅa máy phát G1-G2:  
EG2 EG1  
Ru1 Ru2  
It   
0  
(1.2)  
- Lꢈc này hệ thꢂng làm việc ở chế độ không tải  
- Kết thꢈc quá trình hòa đồng bộ  
c. Tiến hꢀnh thꢁ nghiệm:  
- Ấn START 1 cấp nguồn cho toàn bộ hệ thꢂng hoạt động.  
- Khởi động các tổ hꢆp máy như đã trình bày  
- Tiến hành hòa đồng bộ 2 tổ máy như trình bày ở trên.  
Xây dꢂng đặc tꢁnh cơ tꢂ nhiên .  
- Đặc tính cơ tꢀ nhiên cꢅa động cơ là đặc tính cơ khi động cơ đưꢆc vꢃn hành ở chế độ  
định mức (điện áp, từ thông định mức và không nꢂi thêm điện trở phụ vào động cơ)  
- Các bước xây dꢀng  
Bước 1: Tiến hành mở máy và hòa đồng bộ (lúc này dòng It=0)  
Bước 2: Sử dụng đồng hồ đo tꢂc độ đo trục động cơ, ta thu đưꢆc tꢂc độ không  
tải lý tưởng → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 1  
Bước 3: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị, quan sát đồng hồ A7 ta có đưꢆc  
dòng điện tải và tiến hành đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 2  
Bước 4: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc độ  
→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 3. Cứ như vꢃy tiến hành lấy khoảng 5 tọa độ  
Kết quả thu đưꢆc ghi lại thành bảng dưới:  
It(A)  
n (vòng/phút)  
10  
(rad / s)  
M (Nm)  
Bước 5: Sau khi kết thúc thí nghiệm, ngꢇt chuyꢁn mạch SW1 đꢁ cꢇt mạch hòa  
đồng bộ, sau đó nhấn STOP 2 đꢁ ngꢇt động cơ M2, ngꢇt aptomat CB2 đꢁ ngꢇt  
động cơ M1, và ngꢇt các aptomat CB2, CB4. Điều chỉnh các biến trở về vị trí  
MIN. Ngꢇt aptomat SW2 về vị trí ban đꢄu.  
- Dꢀa vào kết quả có đưꢆc, dꢀng đường đặc tính đặc tính cơ hoặc cơ điện như hình 1.6  
w (rad/s)  
w (rad/s)  
n (vò ng/phút)  
0
0
0
It (A)  
Mt (Nm)  
c) Đặc tính cơ  
It (A)  
a) Đặc tính cơ điện  
b) Đặc tính cơ điện  
Hình 1.6. Các đưꢃng đặc tính cơ  
Xây dꢂng đặc tꢁnh cơ biến trở:  
- Đặc tính cơ biến trở cꢅa động cơ là đặc tính cơ khi động cơ đưꢆc vꢃn hành với điện  
trở phụ mꢇc nꢂi tiếp vào mạch phꢄn ứng cꢅa động cơ (điện áp, từ thông là định mức)  
-
Các bước xây dꢀng  
Bước 1: Tiến hành mở máy và hòa đồng bộ (lúc này dòng It=0)  
Bước 2: Sử dụng đồng hồ đo tꢂc độ đo trục động cơ, ta thu đưꢆc tꢂc độ không  
tải lý tưởng → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 1  
Bước 3: Ngꢇt SW2 làm hở mạch Rs, nꢂi tiếp Rs vào mạch phꢄn ứng động cơ,  
điều chỉnh biến trở VR1 tăng lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc độ  
động cơ→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 2.  
Bước 4: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị, quan sát đồng hồ A7 ta có đưꢆc  
dòng điện tải và tiến hành đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 3  
Bước 5: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc độ  
→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 4. Cứ như vꢃy tiến hành lấy khoảng 5 tọa độ  
Kết quả thu đưꢆc ghi lại thành bảng dưới:  
Uưđm  
It (A)  
n (vòng/phút)  
(rad / s)  
M (Nm)  
11  
Bước 6: Sau khi kết thúc thí nghiệm, ngꢇt chuyꢁn mạch SW1 đꢁ cꢇt mạch hòa  
đồng bộ, sau đó nhấn STOP 2 đꢁ ngꢇt động cơ M2, ngꢇt aptomat CB2 đꢁ ngꢇt  
động cơ M1, và ngꢇt các aptomat CB2, CB4. Điều chỉnh các biến trở về vị trí  
MIN. Ngꢇt aptomat SW2 về vị trí ban đꢄu.  
- Dꢀa vào bảng dữ liệu thu đưꢆc dꢀng đồ thị đặc tính cơ điện  
Xây dꢂng đặc tꢁnh cơ giảm tꢃ thông:  
- Đặc tính cơ giảm từ thông cꢅa động cơ là đặc tính cơ khi động cơ đưꢆc vꢃn hành  
với từ thông nhỏ hơn từ thông định mức thông qua việc giảm giá trị dòng kích từ  
xuꢂng dưới giá trị dòng kích từ định mức (điện áp phꢄn ứng là định mức, không  
mꢇc thêm điện trở phụ).  
- Các bước xây dꢀng  
Bước 1: Khởi động các động cơ và tiến hành hòa đồng bộ.  
Bước 2: Ngꢇt SW1 nhꢉm cꢇt mạch điện hòa đồng bộ, sau đó đó tăng giá trị cꢅa  
biến trở VR3 lên một giá trị nhꢉm làm giảm từ thông cꢅa M2 và và quan sát  
đồng hồ A6 (dòng điện kích từ cꢅa M2). Chú ý dòng điện kích tꢃ của M2  
không được giảm xuống dưới 0,2A. Sử dụng đồng hồ đo tꢂc độ đo trục động  
cơ, ta thu đưꢆc tꢂc độ không tải lý tưởng → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 1  
Bước 3: Đóng SW1 nhꢉm đóng mạch điện trở lại, quan sát dòng điện tải A7 và  
đo tꢂc độ động cơ→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 2.  
Bước 4: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị, quan sát đồng hồ A7 ta có đưꢆc  
dòng điện tải và tiến hành đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 3  
Bước 5: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc độ  
→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 4. Cứ như vꢃy tiến hành lấy khoảng 5 tọa độ  
- Bảng dữ liệu thí nghiệm  
Ikt (A)  
It (A)  
n (vòng/phút)  
(rad / s)  
M (Nm)  
Bước 6: Sau khi kết thúc thí nghiệm, ngꢇt chuyꢁn mạch SW1 đꢁ cꢇt mạch hòa  
đồng bộ, sau đó nhấn STOP 2 đꢁ ngꢇt động cơ M2, ngꢇt aptomat CB2 đꢁ ngꢇt  
động cơ M1, và ngꢇt các aptomat CB2, CB4. Điều chỉnh các biến trở về vị trí  
MIN. Ngꢇt aptomat SW2 về vị trí ban đꢄu.  
- Dꢀa vào bảng dữ liệu thu đưꢆc dꢀng đồ thị đặc tính cơ điện  
Xây dꢂng đặc tꢁnh cơ giảm điện ꢄp phꢅn ꢆng:  
12  
- Đặc tính cơ giảm điện áp phꢄn ứng cꢅa động cơ là đặc tính cơ khi động cơ đưꢆc  
vꢃn hành với điện áp nhỏ hơn điện áp định mức đặt vào phꢄn ứng (từ thông định  
mức và không nꢂi thêm điện trở phụ ).  
- Các bước xây dꢀng  
Bước 1: Vặn biến áp tꢀ ngẫu TRANS theo giá trị yêu cꢄu (ví dụ 130VAC)  
nhꢉm thay đổi giá trị điện áp đặt vào phꢄn ứng động cơ  
Bước 2: Tiến hành mở máy và hòa đồng bộ (lúc này dòng It=0)  
Bước 3: Sử dụng đồng hồ đo tꢂc độ đo trục động cơ, ta thu đưꢆc tꢂc độ không  
tải lý tưởng → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 1  
Bước 4: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị, quan sát đồng hồ A7 ta có đưꢆc  
dòng điện tải và tiến hành đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 2  
Bước 5: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc độ  
→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 3. Cứ như vꢃy tiến hành lấy khoảng 5 tọa độ  
Kết quả thu đưꢆc ghi lại thành bảng dưới:  
Uư (V)  
It (A)  
n (vòng/phút)  
(rad / s)  
M (Nm)  
Bước 6: Sau khi kết thúc thí nghiệm, ngꢇt chuyꢁn mạch SW1 đꢁ cꢇt mạch hòa  
đồng bộ, sau đó nhấn STOP 2 đꢁ ngꢇt động cơ M2, ngꢇt aptomat CB2 đꢁ ngꢇt  
động cơ M1, và ngꢇt các aptomat CB2, CB4. Điều chỉnh các biến trở về vị trí  
MIN. Ngꢇt aptomat SW2 về vị trí ban đꢄu.  
- Dꢀa vào bảng dữ liệu thu đưꢆc dꢀng đồ thị đặc tính cơ điện  
Xây dꢂng đặc tꢁnh cơ hꢇm động năng kꢁch tꢃ độc lꢈp:  
- Hãm động năng là trạng thái động cơ làm việc như một máy phát biến năng lưꢆng cơ  
học tích lũy trong quá trình chuyꢁn động trước đó thành điện năng tiêu tán trong mạch  
hãm dưới dạng nhiệt.  
- Khi động cơ đang quay muꢂn thꢀc hiện hãm động năng kích từ độc lꢃp ta cꢇt phꢄn  
ứng động cơ ra khỏi nguồn 1 chiều và đóng điện trở hãm vào. Mạch kích từ vẫn nꢂi  
với nguồn như cũ  
- Lꢈc này G1 làm việc ở chế độ máy phát, G2 làm việc ở chế độ động cơ. G1 cấp điện  
cho G2 quay kéo M2 quay (làm việc ở chế độ máy phát) tạo điện năng, tiêu tán trên  
điện trở hãm Rb.  
-
Các bước xây dꢀng  
Bước 1: Khởi động các động cơ và hòa đồng bộ (lꢈc này dòng It=0). Điều  
chỉnh VR1 đꢁ có đưꢆc dòng điện tải yêu cꢄu khi hãm động năng.  
13  
Bước 2:Nhấn STOP2 đꢁ ngꢇt điện áp phꢄn ứng cꢅa động cơ M2, sau đó nhấn  
START4 đꢁ thꢀc hiện hãm động năng. Quan sát đồng hồ A7 và đo tꢂc độ động  
cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 1  
Bước 3: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị, quan sát đồng hồ A7 ta có đưꢆc  
dòng điện tải và tiến hành đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 2  
Bước 4: Tăng biến trở VR1 lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc độ  
→ thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 3. Cứ như vꢃy tiến hành lấy khoảng 5 tọa độ  
Kết quả thu đưꢆc ghi lại thành bảng dưới:  
It (A)  
n (vòng/phút)  
(rad / s)  
M (Nm)  
Bước 5: Sau khi kết thúc thí nghiệm, ngꢇt chuyꢁn mạch SW1 đꢁ cꢇt mạch hòa  
đồng bộ, sau đó nhấn STOP 4 đꢁ ngꢇt hãm động năng , ngꢇt aptomat CB2 đꢁ ngꢇt  
động cơ M1, và ngꢇt các aptomat CB2, CB4. Điều chỉnh các biến trở về vị trí  
MIN. Ngꢇt aptomat SW2 về vị trí ban đꢄu.  
- Dꢀa vào bảng dữ liệu thu đưꢆc dꢀng đồ thị đặc tính cơ điện  
Xây dꢂng đặc tꢁnh cơ khi hꢇm tꢄi sinh:  
- Hãm tái sinh là trạng thái động cơ hoạt động ở trạng thái máy phát làm việc song song  
với lưới, trả năng lưꢆng về lưới  
- Đꢂi với động cơ điện một chiều, đꢁ thꢀc hiện hãm tái sinh: điện áp phꢄn ứng phải lớn  
hơn điện áp lưới cấp vào phꢄn ứng động cơ. Trong trường hꢆp này, động cơ thí  
nghiệm M2 cꢄn quay nhanh hơn tꢂc độ không tải lý tưởng ( w > w0):  
- Trong trường hꢆp này G2 làm việc ở chế độ động cơ, G1 làm việc ở chế độ máy  
phát.  
-
Các bước xây dꢀng  
Bước 1: Khởi động các động cơ và hòa đồng bộ (lúc này dòng It=0  
Bước 2: Tăng biến trở VR2 lên một giá trị nhꢉm giảm điện áp phát V4. Quan  
sát đồng hồ A7 và đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 1  
Bước 3: Tăng biến trở VR2 lên tiếp một giá trị, quan sát đồng hồ A7 ta có  
đưꢆc dòng điện tải và tiến hành đo tꢂc độ động cơ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ  
2
Bước 4: Tăng tiếp biến trở VR2 lên một giá trị đꢁ tăng dòng điện tải và đo tꢂc  
độ → thu đưꢆc điꢁm tọa độ thứ 3. Cứ như vꢃy tiến hành lấy khoảng 4 tọa độ  
Kết quả thu đưꢆc ghi lại thành bảng dưới:  
14  
 
It (A)  
n (vòng/phút)  
(rad / s)  
M (Nm)  
Bước 6: Sau khi kết thúc thí nghiệm, ngꢇt chuyꢁn mạch SW1 đꢁ cꢇt mạch hòa  
đồng bộ, ngꢇt aptomat CB2 đꢁ ngꢇt động cơ M1, và ngꢇt các aptomat CB2, CB4.  
Điều chỉnh các biến trở về vị trí MIN. Ngꢇt aptomat SW2 về vị trí ban đꢄu.  
- Dꢀa vào bảng dữ liệu thu đưꢆc dꢀng đồ thị đặc tính cơ điện  
BÀI 2  
BÀN THỰC HÀNH TRUYỀN ĐỘNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN 3 PHA  
KHÔNG ĐỒNG BỘ  
2.1. Mục đꢁch  
- Hiểu nguyên lý và thiết bị phục vụ khởi động, dừng và hãm động cơ không đồng bộ ba  
pha  
15  
 
- Lắp đặt và vận hành động cơ không đồng bộ ba pha trong các chế độ khởi động,  
dừng và hãm  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ tự nhiên  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi thay đổi  
điện áp nguồn cấp  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi thay đổi  
điện trở phía rotor  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi thay đổi  
tần số nguồn cấp  
- Thực hành xác định các thông số của động cơ để xây dựng đặc tính cơ khi hãm  
2.2. Cơ sở lý thuyết:  
Bài thí nghiệm sẽ tìm hiꢁu động cơ điện không đồng bộ rotor dây quấn thông qua  
việc xây dꢀng phương trình đặc tính cơ: tꢀ nhiên, các đặc tính cơ khi thay đổi các tham  
sꢂ đꢄu vào và thꢀc hành các chế độ hãm.  
Phương trình đặc tính cơ cꢅa động cơ không đồng bộ:  
3U '2 .R2'  
f 1  
M   
R'  
2  
(2.1)  
(2.2)  
s  
R   
X 2  
1
2   
nm   
s
R2'  
R12 Xn2m  
sth    
3U2f 1  
Mth    
(2.3)  
2
1 R1 R12 Xn2m  
Ta xét ảnh hưởng cꢅa các tham sꢂ ảnh hưởng tới đặc tính cơ cꢅa động cơ KĐB :  
ảnh hưởng cꢅa điện áp stator ảnh hưởng và ảnh hưởng cꢅa điện trở mạch rotor.  
Hãm tái sinh: Hãm tái sinh xảy ra khi tꢂc độ ω cꢅa roto lớn hơn tꢂc độ đồng bộ ω1 .  
Động cơ KĐB vꢃn hành ở chế độ máy phát không đồng bộ  
Hãm động năng: Trạng thái hãm động năng xảy ra khi động cơ đang quay ta cꢇt  
stato động cơ ra khỏi nguồn điện xoay chiều, rồi đóng vào nguồn 1 chiều. Lꢈc này động  
cơ làm việc như một máy phát điện đồng bộ cꢀc từ ꢊn có tꢂc độ và tꢄn sꢂ thay đổi, phụ  
tải cꢅa máy phát là điện trở mạch rotor. Hãm động năng cꢅa động cơ không đồng bộ  
đưꢆc chia thành 2 dạng: Hãm động năng kích từ độc lꢃp và tꢀ kích.  
16  
 
17  
2.3. Sơ đồ nguyên lý bàn thí nghiệm  
Hình 2.1. Sơ đồ nguyên lý mạch lực bàn thì nghiệm truyền động động cơ 3 pha  
18  
Hình 2.2. Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển bàn thí nghiệm (phần 1)  
Hình 2.3. Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển bàn thí nghiệm (phần 2)  
Bộ phụ tải động: bao gồm 2 máy phát điện một chiều G1 và G2 đưꢆc nꢂi như sơ đồ,  
hai máy phát nꢂi cứng trục với 2 động cơ trong đó động cơ thí nghiệm M2 (ĐCMC) nꢂi  
với máy phát G2 và một động cơ M1 (KĐB) dùng đꢁ kéo máy phát G1 có tꢂc độ không  
đổi . Tổ máy M1– G1 có tꢂc độ không đổi trong suꢂt quá trình nên đưꢆc gọi là “ tổ máy  
có tꢂc độ không đổi”. Đꢁ xác định các trị sꢂ khác nhau cꢅa tꢂc độ tương ứng với các giá  
trị sꢂ cꢅa dòng điện mạch phꢄn ứng hoặc mô men trên trục động cơ, ta không thꢁ dùng  
phanh hãm điện từ hay phanh cơ khí gꢇn vào trục động cơ thí nghiệm, cũng không thꢁ  
dùng máy phát điện 1 chiều có phꢄn ứng nꢂi với một điện trở phụ đꢁ làm tải tĩnh đưꢆc  
mà ta phải dùng hệ thꢂng phụ tải động tức là hệ thꢂng gồm các máy phát điện 1 chiều nꢂi  
theo sơ đồ máy phát – động cơ M-G như sơ đồ nguyên lý trên.  
19  
Tăng giá trị biến trở VR1, khi đó từ thông cꢅa máy phát G1 sẽ giảm, sức điện động  
cꢅa máy phát G2 giảm , dòng điện trong mạch phꢄn ứng cꢅa máy phát G1-G2:  
EG2 EG1  
Ru1 Ru2  
It   
0  
(2.4)  
Lꢈc này hệ M1-G1 sẽ là phụ tải cꢅa hệ M2-G2. Trong trường hꢆp này máy phát G2  
hoạt động ở chế độ máy phát, máy phát G1 hoạt động ở chế độ động cơ, dòng điện trong  
mạch phꢄn ứng sẽ có chiều đi từ G2 sang G1.  
Bỏ qua tổn hao momen trên đꢄu trục động cơ ta có thꢁ coi momen cꢅa động cơ thí  
nghiệm M2 bꢉng momen cꢅa máy phát F2 : MM2 = MF2 = K∅I  
Trong đó :  
- It là dòng điện chạy trong mạch phꢄn ứng cꢅa 2 máy phát G1, G2 (hiꢁn thị trên  
A7)  
- K∅ tính từ phương trình đặc tính cơ cꢅa động cơ 1 chiều (1.1)  
- Bꢉng cách này ta có thꢁ đo đưꢆc momen trên đꢄu trục động cơ thí nghiệm M2  
trong các trường hꢆp thí nghiệm.  
-
ꢋng với mꢌi giá trị It (qua A7) ta đo đưꢆc 1 giá trị tꢂc độ trên đꢄu trục động cơ.  
2.4. Cꢄc thiết bị thꢁ nghiệm  
STT  
Tên thiết bị  
Ký hiệu  
Đặc tính  
CB1  
CB2  
Dòng 100A  
1
Aptomat  
CB3  
CB4  
Dòng 20A  
Dòng 32A  
MC1  
MC2  
MC3  
MC4  
2
3
Contactor  
Rơ le nhiệt  
RN  
Dòng 32A  
A1  
A2  
A3  
Đo dòng điện xoay chiều thang đo 0-50A  
4
Ampe kế  
A4  
A5  
Đo dòng điện một chiều thanh đo 0 đến 50V  
20  
 
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 91 trang yennguyen 28720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu học tập môn Thực hành truyền động điện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_hoc_tap_mon_thuc_hanh_truyen_dong_dien.pdf