Nhu cầu tham vấn tâm lý và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nhu cầu tham vấn tâm lý và các yếu tố liên quan ở người  
cao tuổi xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa  
Thiên Huế  
Phạm Thi Nam1,*, Lê Trìu Mến2, Võ Nữ Hồng Đức3  
Tóm tắt:  
* Đặt vấn đề: Việt Nam có tốc độ già hóa nhanh trên thế giới, nhưng nhu cầu tham vấn tâm lý ở  
người cao tuổi chưa nhận được sự quan tâm đúng mức. Nghiên cứu thực hiện nhằm tìm hiểu về  
nhu cầu tham vấn tâm lý và một số yếu tố liên quan ở người ≥ 60 tuổi xã Thủy Thanh, thị xã Hương  
Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.  
* Phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang với cỡ mẫu thực là 400 sử dụng phương pháp chọn  
mẫu hai giai đoạn. Thang đo nhu cầu tham vấn tâm lý ở người cao tuổi (Older Persons Counseling  
Needs Survey - OPCNS) được sử dụng, tổng điểm từ 27 đến 108. Điểm càng cao chứng tỏ nhu cầu  
tham vấn tâm lý của đối tượng càng cao. Cronbach’s Alpha của OPCNS là 0,75.  
* Kết quả: 50,5% người cao tuổi có nhu cầu cao về tham vấn tâm lý. Nhu cầu tham vấn tâm lý cao  
nhất về các vấn đề sức khỏe, sức khỏe tinh thần, lão hóa, cô lập xã hội, hội đoàn thể - giải trí và  
nhóm trò chuyện. Các yếu tố liên quan đến nhu cầu cao tham vấn tâm lý là tuổi, tình trạng sinh  
sống, chất lượng cuộc sống, hài lòng cuộc sống và nguy cơ trầm cảm.  
* Kết luận: Người cao tuổi có nhu cầu cao trong tham vấn ở nhiều khía cạnh tâm lý. Kết quả  
nghiên cứu gợi ý thực hiện tham vấn tâm lý cho các nhóm người cao tuổi dễ bị tổn thương, nâng  
cao chất lượng cuộc sống, giúp đỡ người cao tuổi neo đơn tại địa bàn.  
Từ khóa: Nhu cầu, Tham vấn, Tâm lý, Người cao tuổi, Tỉnh Thừa Thiên Huế.  
Older people’s psychological counselling needs and  
related factors in Thuy Thanh commune, Huong Thuy  
town, Thua Thien Hue province  
Pham Thi Nam1,*, Le Triu Men2, Vo Nu Hong Duc3  
Abstract:  
* Background: Vietnam is facing challenges as it is the fastest-aging country in the world, but the  
psychological counselling needs of older people have received inadequate attention. The research  
30  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
was conducted to identify the psychological counselling need and associated factors amongst  
older people in Thuy Thanh commune, Huong Thuy town, Thua Thien Hue province.  
* Methodology: A cross-sectional descriptive study was applied with a sample size of 400, using  
two-stage sampling design. The Older Persons Counseling Needs Survey (OPCNS) is used, with a  
total score ranged from 27 to 108, the higher values indicated, the higher counselling needs. The  
Cronbach’s Alpha Coefcient of OPCNS was 0.75.  
* Results: 50.5% of older people had high psychological counselling needs. In particular, the  
highest counselling needs were health problems, mental health, aging, social isolation, large  
group of people for entertaining and conversation. Some related factors were mentioned including  
age, living status, quality of life, life satisfaction and the risk of depression.  
* Conclusion: Older people had high counseling needs in many psychological aspects. The  
research results recommended to ofer counsel for vulnerable elderly people, improve the quality  
of life as well as help lonely older people in the area.  
Keywords: Needs, Counselling, Psychology, Older people, Thua Thien Hue Province  
Tác giả:  
1ꢀ Tꢁꢂng tꢃꢄ ꢅꢆꢇꢄ ꢈꢉát ꢊꢋnh tꢌt thꢍnh phố ꢎꢍ ꢏꢐng  
2ꢀ Tꢁꢂng tꢃꢄ Y tế ꢑꢂꢌn ꢒꢆꢓn Chꢆꢇꢂ, thꢍnh phố ꢎꢍ ꢏꢐng  
3ꢀ ꢅhꢉꢔ Y tế Công Cộng, tꢁꢕꢖng ꢎạꢆ hꢗc Y ꢘꢕꢙc ꢚꢂế, ꢎạꢆ hꢗc ꢚꢂế  
1. Đặt vấn đề  
hộꢆꢀ ꢏgꢂꢛꣁn ꣂá ꢎạt ꢫꢍ cộng ꢈꣃ ꢠ201꣄ꢤ chꢉ ꢁꢿng  
thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢞꢍ hꢳnh thꢪc hꣅ tꢁꢙ tꢃꢄ ꢞꢽ tꢁꢉng  
ꢥꢧ chꢂꢛꢓn gꢆꢔ thꢔꢄ ꢫꢯn ꢫꢍ thꢃn chꣀ tꢕꢼng tác  
ꢫꢜꢆ nhꢔꢂ, tꢡ ꢥꢧ gꢆ꣆p thꢃn chꣀ thꢯꢂ hꢆꢇꢂ ꢊ꣇n  
thꢃn ꢫꢍ nhꢵng ꢫꢯn ꢥꢶ ꢥꢔng g꣈p ph꣇ꢆ, phát hꢂꢛ  
ngꢂ꣉n ꢞꣃc cꣀꢔ ꢊ꣇n thꢃn tꢁꢉng ꢫꢆꢋc gꢆ꣇ꢆ ꢑꢂꢛết  
ꢫꢯn ꢥꢶ, hꢕꢜng ꢥến ꢈꣃ phát tꢁꢆꢇn ꢞꢍnh ꢄạnh ꢫꢍ  
ꢊꢶn ꢫꢵng2ꢀ Thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢭꢺn tꢁꢣ thꢍnh ꢄột  
ꢭ꣊ch ꢫ꣋ ꢷhông thꢇ thꢆếꢂ tꢁꢉng công tác hꣅ tꢁꢙ  
các nhꢧꢄ ꢭꣁ ꢊ꣊ tꢟn thꢕꢼng, ꢥ꣈c ꢊꢆꢋt ꢥốꢆ ꢫꢜꢆ  
nhꢧꢄ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ hꢆꢋn ꢥꢔng ph꣇ꢆ ꢥốꢆ ꢄ꣈t  
ꢫꢜꢆ nhꢆꢶꢂ thách thꢪc ꢈꢪc ꢷhꢸꢹꢀ ꢨꢳ ꢫꢌꢛ, cꢺn cꢧ  
nhꢆꢶꢂ nghꢆꢓn cꢪꢂ hꢼn nꢵꢔ ꢫꢶ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ  
ꢣ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ2ꢀ Tạꢆ ꢨꢆꢋt ꢏꢔꢄ ꢫꢍ Thꢡꢔ Thꢆꢓn  
ꢚꢂế, chꢕꢔ cꢧ nhꢆꢶꢂ nghꢆꢓn cꢪꢂ ꢫꢶ nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ  
ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢥꢕꢙc thꣃc hꢆꢋn tꢁꢓn ꢥốꢆ tꢕꢙng ngꢕꢖꢆ  
ꢏgꢍꢛ nꢔꢛ tꢁꢓn tꢁꢓn thế gꢆꢜꢆ, tꢝ ꢞꢋ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ  
tꢂꢟꢆ ꢠtꢡ ꢢ0 tꢂꢟꢆ tꢁꢣ ꢞꢓnꢤ ꢥꢔng gꢆꢔ tꢦng ꢄột cách  
nhꢔnh chꢧngꢀ ꢨꢆꢋt ꢏꢔꢄ ꢥꢩ chính thꢪc ꢊꢕꢜc  
ꢫꢍꢉ gꢆꢔꢆ ꢥꢉạn ꢬgꢆꢍ hꢧꢔ ꢭꢃn ꢈốꢮ tꢡ nꢦꢄ 2012  
ꢫꢍ ꢞꢍ ꢄột tꢁꢉng các ꢑꢂốc gꢆꢔ cꢧ tốc ꢥộ gꢆꢍ hꢧꢔ  
nhꢔnh nhꢯt tꢁꢓn thế gꢆꢜꢆꢀ Tꢰnh Thꢡꢔ Thꢆꢓn ꢚꢂế  
nꢦꢄ 200ꢱ cꢧ tꢝ tꢁꢗng ngꢕꢖꢆ ꢢ0 tꢂꢟꢆ tꢁꢣ ꢞꢓn ꢞꢍ  
111ꢀꢢ31 ngꢕꢖꢆ chꢆếꢄ 10,3ꢲ tꢁꢉng tꢟng ꢈố ꢭꢃn  
thꢳ ꢥến cꢂốꢆ nꢦꢄ 201ꢢ, tꢟng ꢈố ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ  
ꢠꢏCTꢤ ꢞꢍ 151ꢀ300 ngꢕꢖꢆ, tꢝ ꢞꢋ 13,15ꢲ ꢈꢉ ꢫꢜꢆ  
tꢟng ꢭꢃn ꢈố 1ꢀ ꢴꢩ hộꢆ cꢍng phát tꢁꢆꢇn thꢳ nhꢵng  
ꢫꢯn ꢥꢶ ꢫꢶ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ tꢃꢄ thꢺn cꢻng ngꢍꢛ cꢍng  
phꢟ ꢊꢆến ꢫꢍ ꢥꢕꢙc ꢑꢂꢔn tꢃꢄ hꢼnꢀ Các hꢉạt ꢥộng  
thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢠTꢨTꢒꢤ ꢾꢂꢯt hꢆꢋn ꢫꢍ ngꢍꢛ  
cꢍng phát tꢁꢆꢇn nhꢿꢄ ꢥáp ꢪng nhꢂ cꢺꢂ cꣀꢔ ꢾꢩ  
31  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
cꢔꢉ tꢂꢟꢆꢀ ꢨꢳ ꢫꢌꢛ, ch꣆ng tôꢆ tꢆến hꢍnh nghꢆꢓn cꢪꢂ g꣉ꢄ 2꣄ ꢄ꣋c tꢕꢼng ꢪng ꢫꢜꢆ 2꣄ cꢃꢂ hꢸꢆ ꢥꢕꢙc ꢾꢃꢛ  
ꢥꢶ tꢍꢆ꣌ ꢬꢏhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢫꢍ các ꢛếꢂ tố ꢭꣃng thꢹꢉ ꣕ ꢄ꣋c chính꣌ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ ꢫꢶ ꢄ꣈t  
ꢞꢆꢓn ꢑꢂꢔn ꢣ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ ꢾꢩ Thꣀꢛ Thꢔnh, th꣊ cá nhꢃn ꢠꢢ cꢃꢂ hꢸꢆꢤ, nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ ꢫꢶ ꢄ꣈t ꢾꢩ  
ꢾꢩ ꢚꢕꢼng Thꣀꢛ, tꢰnh Thꢡꢔ Thꢆꢓn ꢚꢂếꢮ ꢫꢜꢆ ꢄ꣋c hộꢆ ꢠꢢ cꢃꢂ hꢸꢆꢤ, nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ ꢫꢶ các hꢉạt ꢥộng  
tꢆꢓꢂ tꢳꢄ hꢆꢇꢂ thꣃc tꢁạng nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢠ꣄ cꢃꢂ hꢸꢆꢤ ꢫꢍ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ ꢫꢶ ꢄôꢆ tꢁꢕꢖng  
ꢞꢽ ꢫꢍ ꢄột ꢈố ꢛếꢂ tố ꢞꢆꢓn ꢑꢂꢔn ꢣ ngꢕꢖꢆ ꢢ0 tꢂꢟꢆ ꢈống ꢠ꣔ cꢃꢂ hꢸꢆꢤꢀ ꣜ꣅꢆ cꢃꢂ hꢸꢆ ꢥꢕꢙc ꢥánh gꢆá ꢫꢍ  
tꢁꢣ ꢞꢓn tạꢆ ꢾꢩ Thꣀꢛ Thꢔnh, th꣊ ꢾꢩ ꢚꢕꢼng Thꣀꢛ, chꢉ ꢥꢆꢇꢄ thꢹꢉ ꣕ ꢄꢪc ꢥộ꣌ ꢬ꣝ꢯt ꢷhông ꢥ꣉ng ꢽꢮ ꣞  
tꢰnh Thꢡꢔ Thꢆꢓn ꢚꢂếꢀ  
1 ꢥꢆꢇꢄ, ꢬꢅhông ꢥ꣉ng ꢽꢮ ꣞ 2 ꢥꢆꢇꢄ, ꢬꢎ꣉ng ꢽꢮ ꣞ 3  
ꢥꢆꢇꢄ ꢫꢍ ꢬ꣝ꢯt ꢥ꣉ng ꢽꢮ ꣞ ꣕ ꢥꢆꢇꢄ 13.  
2. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu  
Cách ꢾác ꢥ꣊nh nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꣀꢔ ꢏCT ꢥꢕꢙc  
thꣃc hꢆꢋn nhꢕ ꢈꢔꢂ꣌ ꢎốꢆ ꢫꢜꢆ ꢄꣅꢆ cꢃꢂ hꢸꢆ tꢕꢼng  
ꢪng ꢫꢜꢆ ꢄột nhꢂ cꢺꢂ ꢁꢆꢓng ꢞ꣟, cꢃꢂ tꢁ꣇ ꢞꢖꢆ ꢪng  
ꢫꢜꢆ gꢆá tꢁ꣊ 1 ꢫꢍ 2 ꢥꢕꢙc ꢥánh gꢆá ꢞꢍ nhꢂ cꢺꢂ thꢯp,  
cꢃꢂ tꢁ꣇ ꢞꢖꢆ ꢪng ꢫꢜꢆ gꢆá tꢁ꣊ 3 ꢫꢍ ꣕ ꢥꢕꢙc ꢥánh  
gꢆá ꢞꢍ nhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉꢀ ꢎốꢆ ꢫꢜꢆ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ nꢧꢆ  
chꢂng, ꢥꢆꢇꢄ nhꢂ cꢺꢂ cꣀꢔ ꢥốꢆ tꢕꢙng ꢞꢍ tꢟng  
ꢥꢆꢇꢄ cꣀꢔ tꢯt c꣇ 2꣄ cꢃꢂ hꢸꢆ, tꢡ 2꣄ ꢥꢆꢇꢄ ꢥến 10꣔  
ꢥꢆꢇꢄꢀ ꢎꢆꢇꢄ cꢍng cꢔꢉ chꢪng tꢸ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
cꣀꢔ ꢥốꢆ tꢕꢙng cꢍng cꢔꢉꢀ  
2.1. Đối tượng nghiên cứu  
ꢏgꢕꢖꢆ ꢭꢃn ꢢ0 tꢂꢟꢆ tꢁꢣ ꢞꢓn ꢥꢔng ꢈꢆnh ꢈống tạꢆ ꢾꢩ  
Thꣀꢛ Thꢔnh ꢥ꣉ng ꢽ thꢔꢄ gꢆꢔ nghꢆꢓn cꢪꢂꢀ Tạꢆ  
ꢾꢩ Thꣀꢛ Thꢔnh, nhꢂ cꢺꢂ cꣀꢔ ꢏCT hꢆꢋn nꢔꢛ ꢞꢍ  
ꢥꢕꢙc chꢦꢄ ꢈꢧc ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ thꢇ chꢯt ꢫꢍ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ  
tꢆnh thꢺn1.  
Tꢆꢓꢂ chꢂ꣍n ꢞꢉạꢆ tꢁꢡ꣌ ꢏgꢕꢖꢆ ꢥꢔng ꢫ꣎ng ꢄ꣈t tạꢆ  
ꢥ꣊ꢔ ꢊꢍn nghꢆꢓn cꢪꢂ hꢉ꣈c ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ ꢷhông chꢉ  
ph꣏p tꢁ꣇ ꢞꢖꢆ cꢃꢂ hꢸꢆ ꢷh꣇ꢉ ꢈátꢀ  
Tꢁꢓn cꢼ ꢈꢣ thꢔng ꢥꢉ gốc ꢊꢿng tꢆếng ꣠nh, ꢥꢇ ꢥ꣇ꢄ  
2.2. Thiết kế nghiên cứu  
ꢊ꣇ꢉ tính chính ꢾác cꣀꢔ nộꢆ ꢭꢂng, nhꢧꢄ nghꢆꢓn  
cꢪꢂ ꢥꢩ ꢄꢖꢆ hꢔꢆ c꣘ nhꢃn tꢁꢳnh ꢥộ ꢥạꢆ hꢗc ngꢉạꢆ ngꢵ  
tꢆếng ꣠nh ꢭ꣊ch ꢾꢂôꢆ/ngꢕꢙc ꣠nh ꣡ ꢨꢆꢋt ꢫꢍ ꢨꢆꢋt ꣡  
꣠nh, ꢈꢔꢂ ꢥꢧ ꢊ꣇ng hꢸꢆ ꢥꢕꢙc th꣘ nghꢆꢋꢄ tꢁꢓn 20  
ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ ꢣ các tꢁꢳnh ꢥộ hꢗc ꢫꢯn ꢷhác nhꢔꢂ  
nhꢿꢄ ꢥ꣇ꢄ ꢊ꣇ꢉ cꢃꢂ hꢸꢆ ꢁ꣢ ꢁꢍng, ꢭꣁ hꢆꢇꢂ, ngôn tꢡ  
ꢈ꣘ ꢭ꣋ng ꢞꢍ ph꣣ hꢙpꢀ ꢅết ꢑꢂ꣇ thống ꢷꢓ cꣀꢔ ch꣆ng  
tôꢆ chꢉ thꢯꢛ hꢋ ꢈố ꣠ꢞphꢔ cꣀꢔ ꣙꣖CꢏS ꢞꢍ 0,꣄5 ꣡ ꢞꢍ  
thꢔng ꢥꢉ ꢞꢕꢖng ꢈ꣘ ꢭ꣋ng tốt 3.  
ꢏghꢆꢓn cꢪꢂ ꢄô t꣇ c꣎t ngꢔngꢀ  
2.3. Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu  
C꣐ ꢄ꣑ꢂ tính thꢹꢉ công thꢪc ꢕꢜc ꢞꢕꢙng ꢄột tꢝ  
ꢞꢋ꣒ ꢭꢉ chꢕꢔ tꢳꢄ ꢥꢕꢙc nghꢆꢓn cꢪꢂ tꢕꢼng tꣃ nꢓn  
ch꣆ng tôꢆ ꢞꢯꢛ hꢋ ꢈố p꣓0,5, tính ꢁꢔ ꢥꢕꢙc c꣐ ꢄ꣑ꢂ  
n꣓3꣔꣕ꢀ C꣐ ꢄ꣑ꢂ thꣃc tꢁꢉng nghꢆꢓn cꢪꢂ nꢍꢛ ꢞꢍ  
꣕00ꢀ ꣖hꢕꢼng pháp chꢗn ꢄ꣑ꢂ hꢔꢆ gꢆꢔꢆ ꢥꢉạn ꢥꢕꢙc  
thꣃc hꢆꢋnꢀ ꣗ꢆꢔꢆ ꢥꢉạn 1꣌ ꢴꢩ Thꢂꢝ Thꢔnh cꢧ ꢱ  
thônꢀ Chꢗn ng꣑ꢂ nhꢆꢓn 5 thôn tꢁꢉng ꢱ thônꢀ ꣗ꢆꢔꢆ  
ꢥꢉạn 2꣌ Tạꢆ ꢄꣅꢆ thôn ꢞꢌp ꢭꢔnh ꢈách ꢏCT tꢡ ꢢ0  
tꢂꢟꢆ tꢁꢣ ꢞꢓnꢀ Chꢗn ꢄ꣑ꢂ ꢾác ꢈꢂꢯt tꢝ ꢞꢋ tính ꢁꢔ ꢥꢕꢙc  
ꢈố ꢏCT ꢭꣃ ꢷꢆến ꢄꢖꢆ thꢔꢄ gꢆꢔ ꢫꢍꢉ nghꢆꢓn cꢪꢂꢀ  
S
ꢔꢂ ꢷhꢆ thꢂ thꢌp ꢈố ꢞꢆꢋꢂ, ꢞꢯꢛ gꢆá tꢁ꣊ tꢁꢂng ꢊꢳnh  
cꣀꢔ tꢟng ꢈố ꢥꢆꢇꢄ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ ꢞꢍꢄ ꢥꢆꢇꢄ c꣎t tꢡ  
ꢥꢧ phꢃn thꢍnh 2 nhꢧꢄ꣌ Tꢟng ꢥꢆꢇꢄ ꣤ ꢢꢢ,5 ꢥꢕꢙc  
ꢾếp ꢫꢍꢉ ꢏhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉ, ngꢕꢙc ꢞạꢆ ꢞꢍ ꢏhꢂ cꢺꢂ thꢯpꢀ  
2.4. Công cụ và phương pháp thu thập số liệu  
2.5. Xử lí số liệu  
S꣘ ꢭ꣋ng thꢔng ꢥꢉ ꣙꣖CꢏS ꢠ꣙ꢞꢭꢹꢁ ꣖ꢹꢁꢈꢉnꢈ  
Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꢏꢹꢹꢭꢈ Sꢂꢁꢫꢹꢛꢤ cꣀꢔ ꣚ꢔnꢹ ꣛ꢀ ꣜ꢛꢹꢁꢈ,  
ꢏhꢌp ꢞꢆꢋꢂ ꢫꢜꢆ phꢺn ꢄꢶꢄ ꣛pꢆꢭꢔtꢔ 3ꢀ1ꢀ ꣖hꢃn tích  
ꢈố ꢞꢆꢋꢂ tꢁꢓn phꢺn ꢄꢶꢄ S꣖SS 20ꢀ ꢅết ꢑꢂ꣇ ꢥꢕꢙc  
32  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
ꢄô t꣇ ꢊꢿng phꢃn phốꢆ tꢺn ꢈꢂꢯt, tꢝ ꢞꢋ꣒ ꢈ꣘ ꢭ꣋ng chꢆếꢄ ꢕꢂ thế hꢼn nꢔꢄ gꢆꢜꢆ ꢫꢜꢆ 5ꢱ,꣄5ꢲꢀ ꢏhꢧꢄ  
ꢷꢆꢇꢄ ꢥ꣊nh ꢅhꢆ ꢊꢳnh phꢕꢼng ꢫꢍ phꢃn tích h꣉ꢆ tꢂꢟꢆ ꢢ0꣞ꢢꢱ cꢧ ꢈố ꢞꢕꢙng cꢔꢉ nhꢯt ꢫꢜꢆ 55ꢲꢀ Tꢁꢳnh  
ꢑꢂꢛ ꢥꢔ ꢊꢆến ꢞꢉgꢆꢈtꢆc ꢥꢇ ꢷꢆꢇꢄ ꢥ꣊nh các ꢛếꢂ tố ꢥộ hꢗc ꢫꢯn tꢆꢇꢂ hꢗc ꢫꢍ chꢕꢔ tốt nghꢆꢋp tꢆꢇꢂ  
ꢞꢆꢓn ꢑꢂꢔn ꢫꢜꢆ ꢥộ tꢆn cꢌꢛ ꢱ5ꢲꢀ  
hꢗc chꢆếꢄ 50ꢲꢀ ꢨꢶ tꢳnh tꢁạng nghꢶ nghꢆꢋp,  
cꢧ 52,25ꢲ ꢥốꢆ tꢕꢙng ꢥꢔng thꢔꢄ gꢆꢔ ꢞꢔꢉ ꢥộngꢀ  
Tꢳnh tꢁạng hôn nhꢃn cꢧ tꢝ ꢞꢋ cꢔꢉ nhꢯt ꢞꢍ cꢧ gꢆꢔ  
ꢥꢳnh ꢠꢥꢩ ꢷết hôn/ꢈống chꢂng nhꢕ ꢫꢙ ch꣉ngꢤ  
chꢆếꢄ ꢢꢱ,50ꢲ ꢫꢍ ꢥꢔ ꢈố ꢈống c꣣ng ꢫꢜꢆ gꢆꢔ ꢥꢳnh  
ꢠ꣔꣄,꣄5ꢲꢤꢀ Tꢝ ꢞꢋ ꢥốꢆ tꢕꢙng tꣃ ꢥánh gꢆá tꢳnh tꢁạng  
ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ hꢆꢋn tạꢆ ꢊꢳnh thꢕꢖng ꢞꢍ ꣕꣄,50ꢲ꣒ ꢛếꢂ  
ꢫꢍ ꢁꢯt ꢛếꢂ ꢞꢍ ꣕꣕,00ꢲ꣒ tốt ꣔,50ꢲꢀ Cꢧ 52,25ꢲ  
các ꢥốꢆ tꢕꢙng chꢉ ꢁꢿng hꢗ thꢕꢖng cꢧ ꢥꣀ tꢆꢶn  
chꢉ các nhꢂ cꢺꢂꢀ  
2.6. Đạo đức trong nghiên cứu  
ꢏghꢆꢓn cꢪꢂ tꢂꢃn thꢹꢉ ꢑꢂꢛ tꢁꢳnh ꢾ꣏t ꢭꢂꢛꢋt cꣀꢔ  
ꢚộꢆ ꢥ꣉ng ꢥạꢉ ꢥꢪc ꢎạꢆ hꢗc Y ꢘꢕꢙc ꢚꢂế ꢠꢄꢩ  
ꢈố ꢚ201ꢱ/1꣔ cꢯp ngꢍꢛ 1ꢢ/02/201ꢱꢤ ꢫꢍ ꢈꣃ ꢥ꣉ng  
ꢽ chꢉ ph꣏p tꢁꢆꢇn ꢷhꢔꢆ cꣀꢔ ꣥ꢛ ꢊꢔn nhꢃn ꢭꢃn ꢾꢩ  
Thꣀꢛ Thꢔnh, th꣊ ꢾꢩ ꢚꢕꢼng Thꣀꢛ, tꢰnh Thꢡꢔ  
Thꢆꢓn ꢚꢂếꢀ  
3. Kết quả nghiên cứu  
3.2. Thực trạng nhu cầu tham vấn tâm lý ở  
người cao tuổi  
3.1. Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu  
Tꢁꢉng ꢈố ꣕00 ꢥốꢆ tꢕꢙng nghꢆꢓn cꢪꢂ꣌ ꢏꢵ gꢆꢜꢆ  
Biểu đồ 3.1. Nhu cầu tham vấn tâm lý chung ở người cao tuổi  
ꣂꢆꢇꢂ ꢥ꣉ 3ꢀ1 thꢇ hꢆꢋn, ꢏCT tạꢆ ꢥ꣊ꢔ ꢊꢍn nghꢆꢓn cꢪꢂ  
cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ ꢫꢍ thꢯp ꢾꢯp ꢾꢰ nhꢔꢂꢀ Tꢝ ꢞꢋ  
cꢧ nhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉ ꢫꢶ TꢨTꢒ ꢞꢜn hꢼn nhꢂ cꢺꢂ thꢯp,  
nhꢕng ꢷhông ꢥáng ꢷꢇ ꢠ50,5ꢲ ꢈꢉ ꢫꢜꢆ ꣕ꢱ,5ꢲꢤꢀ  
꣠ꢀ ꢅhíꢔ cạnh tꢆnh  
thꢺn  
Cáꢆ chết ꢫꢍ ꢈꣃ  
1꣔꣄ ꣕ꢢ,꣄5 213 53,25  
chết ꢭꢺn  
Sꢪc ꢷhꢸꢹ tꢆnh  
꣕5 11,25 355 ꣔꣔,꣄5  
thꢺn  
Bảng 3.1. Nhu cầu tham vấn tâm lý về mặt cá  
nhân và xã hội  
ꢎꢕꢔ ꢁꢔ ꢑꢂꢛết ꢥ꣊nh 30ꢱ ꣄꣄,25 ꢱ1 22,꣄5  
Nhu cầu  
thấp  
Nhu cầu  
cao  
ꣂꢀ ꢅhíꢔ cạnh thꢇ  
chꢯt  
Đặc điểm  
n
%
n
%
Sꢪc ꢷhꢸꢹ  
10 2,50 3ꢱ0 ꢱ꣄,50  
꣕꣄ 11,꣄5 353 ꣔꣔,25  
꣦ꢀ ꢏhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
cá nhꢃn  
ꢚꢆꢇꢂ ꢊꢆết ꢫꢶ ꢑꢂá  
tꢁꢳnh ꢞꢩꢉ hꢧꢔ  
33  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
Bảng 3.2. Nhu cầu tham vấn tâm lý các hoạt  
động và môi trường sống  
Sꣃ chꢯp nhꢌn ꢊ꣇n  
thꢃn ꢥꢔng gꢆꢍ ꢥꢆ  
꣦꣦ꢀ ꢏhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
ꢫꢶ ꢄ꣈t ꢾꢩ hộꢆ  
꣠ꢀ ꢅhíꢔ cạnh tꢆnh  
thꢺn  
꣕ꢱ 12,25 351 ꣔꣄,꣄5  
Nhu cầu  
thấp  
Nhu cầu  
cao  
Đặc điểm  
n
%
n
%
꣦꣦꣦ꢀ ꢏhꢂ cꢺꢂ  
TꢨTꢒ ꢫꢶ các hꢉạt  
ꢥộng  
꣜ốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ  
ꢫꢙ/ch꣉ng  
3꣔2 ꢱ5,50 1꣔ ꣕,50  
ꢴ꣆c c꣇ꢄ tꢳnh ꢭ꣋c 353 ꣔꣔,25 ꣕꣄ 11,꣄5  
꣜ốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ  
꣠ꢀ ꢅhíꢔ cạnh  
nghꢶ nghꢆꢋp  
Thꢯt nghꢆꢋp  
Thích nghꢆ ꢫꢜꢆ  
nghꢰ hꢕꢂ  
ꢫꢜꢆ cꢉn cháꢂ ꢫꢍ  
ngꢕꢖꢆ thꢃn  
꣜ốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ  
ꢊạn ꢊ꣧  
330 ꣔2,50 ꣄0 1꣄,50  
311 ꣄꣄,꣄5 ꣔ꢱ 22,25  
333 ꣔3,25 ꢢ꣄ 1ꢢ,꣄5  
1꣔5 ꣕ꢢ,25 215 53,꣄5  
ꣂꢀ Các hꢉạt ꢥộng  
gꢆ꣇ꢆ tꢁí  
ꣂꢀ ꢅhíꢔ cạnh  
tꢕꢼng tác, ꢞꢆꢓn ꢷết  
nhꢧꢄ  
Sꢣ thích  
1꣕3 35,꣄5 25꣄ ꢢ꣕,25  
ꢚꢉạt ꢥộng hộꢆ,  
ꢥꢉꢍn thꢇ  
꣔꣄ 21,꣄5 313 ꣄꣔,25  
Sꣃ cô ꢞꢌp ꢫꢜꢆ ꢾꢩ  
hộꢆ  
5꣔ 1꣕,50 3꣕2 ꣔5,50  
1꣄ꢢ ꣕꣕,00 22꣕ 5ꢢ,00  
ꢚꢉạt ꢥộng gꢆ꣇ꢆ tꢁí  
thꢹꢉ nhꢧꢄ  
1꣕1 35,25 25ꢱ ꢢ꣕,꣄5  
Cꢧ nhꢧꢄ tꢁ꣨  
chꢂꢛꢋn  
Cꢀ S꣘ ꢭ꣋ng các  
ꢷ꣩ nꢦng  
ꢅết ꢑꢂ꣇ ꢊ꣇ng 1 chꢉ thꢯꢛ, ꢫꢶ ꢷhíꢔ cạnh tꢆnh thꢺn,  
ꢏCT cꢧ nhꢂ cꢺꢂ thꢯp tꢁꢉng TꢨTꢒ ꢫꢶ꣌ ꢑꢂꢔn hꢋ  
ꢫꢙ/ch꣉ng ꢠ꣕,5ꢲꢤ, ꢾ꣆c c꣇ꢄ tꢳnh ꢭ꣋c ꢠ11,꣄5ꢲꢤ,  
ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ ngꢕꢖꢆ thꢃn ꢠ1꣄,5ꢲꢤꢀ ꢏgꢕꢙc  
ꢞạꢆ, cꢧ tꢜꢆ ꢱ0ꢲ ꢏCT nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ ꢫꢶ ꢈꢪc  
ꢷhꢸꢹ tꢆnh thꢺn, ꢷhꢉ꣇ng 5꣕ꢲ cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
cꢔꢉ ꢫꢶ ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ ꢊạn ꢊ꣧, hꢔꢛ tꢁ꣨ chꢂꢛꢋn  
ꢫꢶ cáꢆ chết ꢫꢍ ꢈꣃ chết ꢭꢺnꢀ ꢏCT cꢧ nhꢂ cꢺꢂ  
TꢨTꢒ cꢔꢉ ꢣ ꢷhíꢔ cạnh thꢇ chꢯt꣌ ꢫꢶ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ ꢞꢍ  
ꢱ꣄,5ꢲ, ꢥꢕꢙc ꢊꢆết ꢫꢶ ꢑꢂá tꢁꢳnh ꢞꢩꢉ hꢧꢔ ꣔꣔,25ꢲ,  
ꢈꣃ chꢯp nhꢌn ꢊ꣇n thꢃn gꢆꢍ ꢥꢆ ꣔꣄,꣄5ꢲꢀ ꢨꢶ ꢷhíꢔ  
cạnh tꢕꢼng tác nhꢧꢄ꣌ Cꢧ tꢜꢆ ꣔5,5ꢲ ꢏCT cꢧ  
nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ ꢫꢶ cô ꢞꢌp ꢾꢩ hộꢆꢀ  
ꢅꢆꢇꢄ tꢁꢔ cꢧ thꢇ  
ꢞꢍꢄ tốt nhꢵng gꢳ  
ꢚꢗc các ꢷ꣩ nꢦng  
ꢄꢜꢆ  
110 2꣄,50 2ꢱ0 ꣄2,50  
22ꢱ 5꣄,25 1꣄1 ꣕2,꣄5  
꣦ꢨꢀ ꢏhꢂ cꢺꢂ  
TꢨTꢒ ꢫꢶ ꢄôꢆ  
tꢁꢕꢖng ꢈống  
꣠ꢀ ꣜ôꢆ tꢁꢕꢖng ꢈống  
꣗ꢆ꣆p ꢫꢆꢋc nhꢍ  
32ꢱ ꣔2,25 ꣄1 1꣄,꣄5  
Chꢂ꣍n ꢊ꣊ ꢊꢵꢔ ꢦn 25꣄ ꢢ꣕,25 1꣕3 35,꣄5  
ꢚꣅ tꢁꢙ ꢫꢆꢋc ꢄꢂꢔ  
21꣕ 53,50 1꣔ꢢ ꣕ꢢ,50  
ꢈ꣎ꢄ  
ꣂꢀ ꣪ꢂ꣇n ꢞꢽ thꢂ  
nhꢌp ꢫꢍ ngꢂ꣉n  
gꢆ꣆p ꢥ꣐  
3꣕  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
hꢉạt ꢥộng hộꢆ ꢥꢉꢍn thꢇ ꢠ꣄꣔,25ꢲꢤꢀ Cꢧ ꣄2,5ꢲ  
ꢏCT ꢄꢂốn thꣃc hꢆꢋn các ꢊꢍꢆ ꢷꢆꢇꢄ tꢁꢔ ꢥánh gꢆá  
ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ hꢉ꣈c hꢕꢜng nghꢆꢋp ꢥꢇ ꢾꢹꢄ ꢄꢳnh cꢧ  
thꢇ ꢞꢍꢄ tốt nhꢵng ꢥꢆꢶꢂ gꢳꢀ ꢨꢶ ꢄôꢆ tꢁꢕꢖng ꢈống,  
ꢏCT ít cꢧ nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn ꢫꢶ ngꢕꢖꢆ gꢆ꣆p ꢫꢆꢋc  
ꢫꢍ chꢂ꣍n ꢊ꣊ ꢊꢵꢔ ꢦn ꢠ35,꣄5ꢲꢤ, nhꢕng cꢧ ꣕ꢢ,5ꢲ  
ꢥốꢆ tꢕꢙng ꢄꢂốn ꢥꢕꢙc hꣅ tꢁꢙ tꢁꢉng ꢫꢆꢋc ꢄꢂꢔ  
ꢈ꣎ꢄꢀ ꢏCT cꢻng ít cꢧ các nhꢂ cꢺꢂ ꢫꢶ ꢑꢂ꣇n ꢞꢽ thꢂ  
nhꢌp cá nhꢃn ꢠ2ꢢꢲꢤ hꢔꢛ ꢾác ꢥ꣊nh các ngꢂ꣉n  
cꢧ thꢇ gꢆ꣆p ꢥ꣐ ꢄꢳnh ꢠ꣕0ꢲꢤꢀ ꢚꢗ cꢧ nhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉ  
tꢁꢉng hꣅ tꢁꢙ ꢥꢆ ꢞạꢆ ꢠꢢ3,꣄5ꢲꢤ, nhꢕng cꢧ nhꢂ cꢺꢂ  
thꢯp ꢫꢶ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢁꢙ gꢆ꣆p pháp ꢞꢽ ꢠ10,꣄5ꢲꢤ ꢫꢍ  
tꢁ꣨ chꢂꢛꢋn ꢫꢶ nhꢍ ꢣ hꢆꢋn tạꢆ ꢠ31,5ꢲꢤꢀ  
꣪ꢂ꣇n ꢞꢽ thꢂ nhꢌp  
cá nhꢃn  
2ꢱꢢ ꣄꣕,00 10꣕ 2ꢢ,00  
2꣕0 ꢢ0,00 1ꢢ0 ꣕0,00  
ꢴác ꢥ꣊nh ngꢂ꣉n  
gꢆ꣆p ꢥ꣐  
Cꢀ Các ꢭ꣊ch ꢫ꣋  
Tꢁꢙ gꢆ꣆p pháp ꢞꢽ 35꣄ ꣔ꢱ,25 ꣕3 10,꣄5  
ꢚꣅ tꢁꢙ ꢫꢆꢋc ꢥꢆ ꢞạꢆ 1꣕5 3ꢢ,25 255 ꢢ3,꣄5  
ꢏhꢍ ꢣ  
2꣄꣕ ꢢ꣔,50 12ꢢ 31,50  
ꢅết ꢑꢂ꣇ ꢊ꣇ng 2 chꢉ thꢯꢛ, ꢏCT ít cꢧ nhꢂ cꢺꢂ  
TꢨTꢒ ꢫꢶ ꢷhíꢔ cạnh nghꢶ nghꢆꢋp, c꣋ thꢇ ꢞꢍ tꢳnh  
tꢁạng thꢯt nghꢆꢋp ꢠ22,25ꢲꢤ ꢫꢍ thích nghꢆ ꢫꢜꢆ  
ꢫꢆꢋc nghꢰ hꢕꢂ ꢠ1ꢢ,꣄5ꢲꢤꢀ ꢏgꢕꢙc ꢞạꢆ, hꢗ cꢧ nhꢂ  
cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ ꢫꢶ các hꢉạt ꢥộng gꢆ꣇ꢆ tꢁí nhꢕ  
3.3. Các yếu tố liên quan đến nhu cầu tham vấn tâm lý ở người cao tuổi  
Bảng 3.3. Mô hình hồi quy logistic kiểm định các yếu tố liên quan đến nhu cầu tham vấn tâm lý  
ꣂꢆến ꢥộc ꢞꢌp  
ꢏhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
Thꢯp  
꣙꣝꣫  
ꢅTC ꢱ5ꢲ  
꣗ꢆꢜꢆ  
Cꢔꢉ  
Giới  
hạn  
dưới  
1
p
꣞
hạn  
tꢁꢓn  
꣞
n
ꢲ
n
ꢲ
꣄0꣞꣄ꢱ  
ꢢ0꣞ꢢꢱ  
꣕꣔ ꣕ꢢ,ꢢ0 5꣄ 53,꣕0  
꣞
ꢏhꢧꢄ tꢂꢟꢆ  
113 51,꣕0 10꣄ ꣕꣔,ꢢ0 1,ꢱ1꣄ 1,103 3,331 0,021꣫  
꣔0 tꢁꢣ ꢞꢓn  
ꢏông ꢭꢃn/công  
nhꢃn/ꢷhác  
꣕1 5꣕,꣄0 3꣕ ꣕5,30 1,0꣕꣄ 0,531 2,0ꢢ꣕ 0,꣔ꢱ꣕  
ꢏghꢶ  
ꢱ꣔ ꣕ꢢ,ꢱ0 111 53,10  
1
꣞
꣞
꣞
nghꢆꢋp  
ꢚꢕꢂ tꢁí, gꢆꢍ, nộꢆ tꢁꢙ 10꣕ 5꣕,50 ꣔꣄ ꣕5,50 1,1꣕꣄ 0,ꢢ꣔ꢢ 1,ꢱ1ꢢ 0,ꢢ01  
꣗ꢧꢔ/ꢎộc thꢃn/ꢒꢛ  
ꢢꢢ 53,꣄0 5꣄ ꣕ꢢ,30  
1
꣞
꣞
꣞
ꢚôn nhꢃn  
thꢃn/ꢒꢛ ꢭ꣊  
Cꢧ gꢆꢔ ꢥꢳnh  
13ꢢ ꣕ꢱ,10 1꣕1 50,ꢱ0 1,3ꢢ꣕ 0,꣄꣄ꢢ 2,3ꢱ꣄ 0,2꣔  
Tꢳnh tꢁạng Sống ꢫꢜꢆ gꢆꢔ ꢥꢳnh 1ꢢ꣄ ꣕꣄,ꢢ0 1꣔꣕ 52,꣕0  
1
꣞
꣞
꣞
Sống ꢄột ꢄꢳnh  
Thꢕꢖng ꢥꣀ tꢆꢶn  
Thꢕꢖng ꢷhông ꢥꣀ  
tꢆꢶn  
35 ꣄1,꣕0 1꣕ 2꣔,ꢢ0 2,꣔꣕ꢢ 1,252 ꢢ,꣕ꢢꢱ 0,013꣫  
1ꢢꢢ ꣕꣔,꣕0 1꣄꣄ 51,ꢢ0  
ꢈꢆnh ꢈống  
1
꣞
꣞
꣞
Tꢳnh tꢁạng  
ꢷꢆnh tế  
2ꢢ 5꣄,꣄꣔ 1ꢱ ꣕2,22 1,3ꢱ꣔ 0,꣄13 2,꣄꣕1 0,33  
10 ꣔3,33 1ꢢ,ꢢ꣄ 3,351 0,ꢢ53 1꣄,1꣔꣕ 0,1꣕꣄  
ꢅhꢧ ꢷhꢦn ꢞꢜn ꢫꢶ  
tꢍꢆ chính  
2
35  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
Tốt  
Yếꢂ ꢫꢍ ꢁꢯt ꢛếꢂ  
ꣂꢳnh thꢕꢖng  
Cꢔꢉ  
11 32,35 23 ꢢ꣄,ꢢ5  
1
꣞
꣞
꣞
Tꢳnh tꢁạng  
ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ  
10꣕ 5ꢱ,0ꢱ ꣄2 ꣕0,ꢱ1 1,ꢢꢱ꣔ 0,ꢢ꣔5 ꣕,212 0,253  
꣔꣄ ꣕5,꣄ꢱ 103 5꣕,21 1,ꢢ3꣄ 0,꣄2꣄ 3,ꢢ꣔꣄ 0,23꣕  
Chꢯt ꢞꢕꢙng  
cꢂộc ꢈống  
110 ꣕2,ꢢ0 1꣕꣔ 5꣄,꣕0  
ꢱ2 ꢢ꣕,꣔0 50 35,20 2,0꣄ꢱ 1,132 3,꣔1꣔ 0,01꣔꣫  
31 ꣕꣄,00 35 53,00  
1
꣞
꣞
꣞
Thꢯp  
Thꢯp  
1
꣞
꣞
꣞
ꢚꢍꢆ ꢞ꣨ng  
Tꢁꢂng ꢊꢳnh  
Cꢔꢉ  
꣄3 ꣕2,꣕0 ꢱꢱ 5꣄,ꢢ0 2,꣕꣔ꢱ 1,20꣔ 5,132 0,013꣫  
ꢱ꣕ 5꣔,00 ꢢ꣔ ꣕2,00 1,꣄ꢱ1 0,꣔13 3,ꢱ꣕3 0,1꣕꣔  
cꢂộc ꢈống  
ꢏgꢂꢛ cꢼ  
tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ  
ꢅhông  
123 ꣕꣕,20 155 55,꣔0  
1
꣞
꣞
꣞
Cꢧ  
꣄ꢱ ꢢ꣕,꣔0 ꣕3 35,20 2,05꣄ 1,1꣕ꢱ 3,ꢢ꣔3 0,015꣫  
꣫ ꢅꢆꢇꢄ ꢥ꣊nh cꢧ ꢽ ngh꣬ꢔ thống ꢷꢓ ꢠp꣭0,05ꢤ  
ch꣆ng tôꢆ ꢫꢶ nhꢂ cꢺꢂ gꢆ꣆p ꢥ꣐ tꢁꢉng ꢫꢆꢋc ꢥꢆ ꢞạꢆ  
ꢷhá cꢔꢉ ꢠꢢ3,꣄5ꢲꢤ, ꢭꢉ ꢄô hꢳnh ꢈꢆnh ꢈống nhꢆꢶꢂ  
thế hꢋ tạꢆ ꢨꢆꢋt ꢏꢔꢄ, tꢕꢼng tác ꢾꢩ hộꢆ ꢫꢍ ꢈꣃ gꢆ꣆p  
ꢥ꣐ cꣀꢔ hꢍng ꢾꢧꢄ ꢥốꢆ ꢫꢜꢆ ꢏCT nhꢆꢶꢂ hꢼn ꢭꢉ ꢥꢧ  
꣜ô hꢳnh chꢉ thꢯꢛ꣌ ꢏhꢧꢄ ꢏCT ꢢ0꣞ꢢꢱ tꢂꢟꢆ cꢧ  
nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2 ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ ꣄0꣞꣄ꢱ  
tꢂꢟꢆꢀ ꢏhꢧꢄ ꢈống ꢄột ꢄꢳnh cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
gꢯp 2,꣔ ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ ꢈống ꢫꢜꢆ gꢆꢔ ꢥꢳnhꢀ  
nhꢂ cꢺꢂ thꢯp hꢼn 10, 12  
.
ꢏhꢧꢄ cꢧ chꢯt ꢞꢕꢙng cꢂộc ꢈống ꢠCꢒCSꢤ thꢯp ꢏhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ thꢯp nhꢯt tꢁꢉng ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ  
cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2 ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ ꢫꢙ/ch꣉ng ꢠ꣕,50ꢲꢤ, tꢁꢙ gꢆ꣆p pháp ꢞꢽ ꢠ10,꣄5ꢲꢤ,  
cꢧ CꢒCS cꢔꢉꢀ ꢏhꢧꢄ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc ꢈống tꢁꢂng ꢾ꣆c c꣇ꢄ tꢳnh ꢭ꣋c ꢠ11,꣄5ꢲꢤ, ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ  
ꢊꢳnh cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2,5 ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ cꢉn cháꢂ ꢫꢍ ngꢕꢖꢆ thꢃn ꢠ1꣄,50ꢲꢤꢀ Tꢕꢼng tꣃ ꢫꢜꢆ  
nhꢧꢄ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc ꢈống thꢯpꢀ ꢏhꢧꢄ ngꢂꢛ cꢼ nghꢆꢓn cꢪꢂ cꣀꢔ ꣜ꢛꢹꢁꢈ ꢣ ꣜꣩ ꢠ1ꢱ꣔1ꢤ chꢰ ꢁꢔ ꢁꢿng  
tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2 ꢞꢺn nhꢧꢄ hôn nhꢃn ꢫꢍ c꣇ꢄ ꢾ꣆c tꢳnh ꢭ꣋c ꢞꢍ nhꢵng ꢫꢯn ꢥꢶ  
ꢷhông cꢧ ngꢂꢛ cꢼ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄꢀ  
ít ꢥꢕꢙc ꢏCT cꢧ nhꢂ cꢺꢂꢀ ꢎ꣊ꢔ ꢊꢍn cꣀꢔ nghꢆꢓn  
cꢪꢂ ꢞꢍ ꢫ꣣ng nông thôn ꢛꢓn ꢊꢳnh nꢓn nhꢂ cꢺꢂ  
tꢁꢙ gꢆ꣆p pháp ꢞꢽ thꢯpꢀ ꣜ô hꢳnh ꢈống nhꢆꢶꢂ thế  
hꢋ ꢫꢍ các ꢑꢂꢔn nꢆꢋꢄ tốt, tꢕ tꢕꢣng thꢂꢌn h꣨ꢔ ꢫꢶ  
hôn nhꢃn ꢫꢍ gꢆꢔ ꢥꢳnh nꢓn ꢏCT ít cꢧ nhꢂ cꢺꢂ  
TꢨTꢒ ꢫꢶ hôn nhꢃn, cꢉn cháꢂ ꢫꢍ ngꢕꢖꢆ thꢃn 12.  
4. Bàn luận  
4.1. Nhu cầu tham vấn tâm lý ở người cao tuổi  
Tạꢆ ꢥ꣊ꢔ ꢊꢍn nghꢆꢓn cꢪꢂ, tꢝ ꢞꢋ ꢏCT cꢧ nhꢂ cꢺꢂ  
cꢔꢉ ꢫꢶ TꢨTꢒ ꢞꢍ 50,50ꢲꢀ  
ꣂꢓn cạnh ꢥꢧ, ꢏCT cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ ꢫꢶ các  
ꢷhíꢔ cạnh ꢷhác nhꢕ cô ꢞꢌp ꢫꢜꢆ ꢾꢩ hộꢆ ꢠ꣔5,50ꢲꢤ,  
hꢉạt ꢥộng hộꢆ ꢥꢉꢍn thꢇ ꢠ꣄꣔,25ꢲꢤꢀ ꢏhꢂ cꢺꢂ  
TꢨTꢒ cꢻng ꢷhá cꢔꢉ ꢣ các ꢷhíꢔ cạnh gꢆ꣇ꢆ tꢁí nhꢕ  
ꢈꢣ thích ꢠꢢ꣕,25ꢲꢤ, hꢉạt ꢥộng gꢆ꣇ꢆ tꢁí thꢹꢉ nhꢧꢄ  
ꢠꢢ꣕,ꢢ5ꢲꢤꢀ Chꢪng tꢸ các hꢉạt ꢥộng gꢆ꣇ꢆ tꢁí ꢄꢔng  
tính hꢕꢜng ngꢉạꢆ, tꢕꢼng tác nhꢧꢄ ꢫꢍ tꢕꢼng tác  
ꢾꢩ hộꢆ ꢞꢍ nhꢵng ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn tꢃꢄ ꢞꢜn ꢣ ꢏCT ꢀ  
Tꢁꢉng ꢥꢧ, nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ nhꢯt ꢞꢍ ꢫꢶ chꢆꢔ ꢈ꣟  
các ꢫꢯn ꢥꢶ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ ꢠꢱ꣄,50ꢲꢤ, ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ tꢆnh  
thꢺn ꢠꢱ0,00ꢲꢤ, nhꢂ cꢺꢂ ꢥꢕꢙc ꢊꢆết ꢫꢶ ꢑꢂá tꢁꢳnh  
ꢞꢩꢉ hꢧꢔ ꢠ꣔꣔,25ꢲꢤ, ꢈꣃ chꢯp nhꢌn ꢊ꣇n thꢃn gꢆꢍ ꢥꢆ  
ꢠ꣔꣄,꣄5ꢲꢤ, tꢕꢼng tꣃ ꢫꢜꢆ nghꢆꢓn cꢪꢂ cꣀꢔ Chꢹn  
tạꢆ Tꢁꢂng ꣪ꢂốc ꢠ2003ꢤ, chꢉ ꢁꢿng các ꢫꢯn ꢥꢶ  
ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ ꢞꢍ ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn tꢃꢄ hꢍng ꢥꢺꢂ cꣀꢔ ꢏCTꢀ  
Tꢕꢼng tꣃ ꣜ꢛꢹꢁꢈ ꢠ1ꢱ꣔1ꢤ, nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ  
nhꢯt ꢫꢶ gꢆ꣆p ꢥ꣐ tꢁꢉng ꢫꢆꢋc ꢥꢆ ꢞạꢆ, ꢷết ꢑꢂ꣇ cꣀꢔ  
3ꢢ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
4.2. Các yếu tố liên quan đến nhu cầu tham  
vấn tâm lý  
hꢼn, ꢥꢆꢶꢂ nꢍꢛ ꢭ꣑n ꢥến nhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉ ꢫꢶ TꢨTꢒ  
ꢣ nhꢧꢄ ꢥốꢆ tꢕꢙng nꢍꢛꢀ Sꣃ gꢆ꣇ꢄ ꢈ꣆t ꢫꢶ thꢇ chꢯt  
ꢫꢍ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ ꢣ ꢏCT ꣇nh hꢕꢣng nhꢆꢶꢂ ꢥến chꢯt  
ꢞꢕꢙng cꢂộc ꢈống cꣀꢔ hꢗꢀ ꢎꢃꢛ ꢞꢍ phát hꢆꢋn ꢄꢜꢆ  
tạꢆ ꢥ꣊ꢔ ꢊꢍn nghꢆꢓn cꢪꢂ, tꢁꢉng ꢷhꢆ ꢛ ꢫꢦn tꢡng ꢥꢶ  
cꢌp ꢥến ꢄốꢆ ꢞꢆꢓn ꢑꢂꢔn gꢆꢵꢔ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ ꢫꢍ  
chꢯt ꢞꢕꢙng cꢂộc ꢈống, nhꢕng ch꣆ng tôꢆ chꢕꢔ  
tꢳꢄ ꢥꢕꢙc nghꢆꢓn cꢪꢂ ꢫꢶ ꢫꢯn ꢥꢶ nꢍꢛ ꢱ.  
Nhóm tuổi: ꢏCT ꢢ0꣞ꢢꢱ tꢂꢟꢆ cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ  
cꢔꢉ gꢯp 2 ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ ꣄0꣞꣄ꢱ tꢂꢟꢆ ꢠp꣓0,021ꢤꢀ  
ꢅết ꢑꢂ꣇ nghꢆꢓn cꢪꢂ cꣀꢔ ꣜ꢛꢹꢁꢈ ꢠ1ꢱ꣔1ꢤ ꢫꢍ Chꢹn  
ꢠ2003ꢤ chꢉ ꢁꢿng ꢏCT tꢁ꣟ hꢼn cꢧ ꢾꢂ hꢕꢜng ꢄꢂốn  
ꢥꢕꢙc thꢔꢄ ꢫꢯn cꢔꢉ hꢼn, ꢘꢹꢄꢆꢁꢭꢆ꣮ ꢠ2010ꢤ chꢉ  
ꢁꢿng tꢂꢟꢆ tác ꢞꢍ ꢛếꢂ tố ꢑꢂꢛết ꢥ꣊nh nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ  
ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꣄, 10, 12ꢀ Tꢁꢉng ꢷhꢆ ꢥꢧ ꣠꣯ꢄꢆ ꢠ201ꢢꢤ ꢫꢍ  
ꢏꢹꢫꢆn ꢠ201ꢱꢤ tꢁꢉng 2 nghꢆꢓn cꢪꢂ tạꢆ Thꢟ ꢏh꣬  
ꢅ꣰ chꢉ ꢁꢿng ꢷhông cꢧ ꢈꣃ ꢷhác ꢊꢆꢋt ꢫꢶ ꢥꢆꢇꢄ ꢈố  
nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ gꢆꢵꢔ các nhꢧꢄ tꢂꢟꢆ  
ꢠp꣱0,05ꢤ ꣔, 11ꢀ Sꢉ ꢫꢜꢆ ngꢕꢖꢆ gꢆꢍ hꢼn, ꢏCT tꢁ꣟  
hꢼn ph꣇ꢆ thích nghꢆ ꢫꢜꢆ ꢫꢆꢋc ꢊꢯt ngꢖ gꢆ꣇ꢄ ꢈ꣆t  
thꢇ chꢯt ꢫꢍ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ, ph꣇ꢆ ꢫꢶ hꢕꢂ ꢫꢍ gꢆ꣇ꢄ thꢂ  
nhꢌp ꢭꣁ ꢷhꢆến chꢉ hꢗ h꣋t h꣑ngꢀ  
Hài lòng cuộc sống: ꢏhꢧꢄ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc ꢈống  
tꢁꢂng ꢊꢳnh cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2,5 ꢞꢺn ꢈꢉ  
ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc ꢈống thꢯp ꢠp꣓0,013ꢤꢀ  
ꢅết ꢑꢂ꣇ nꢍꢛ ꢷhác ꢊꢆꢋt ꢫꢜꢆ nghꢆꢓn cꢪꢂ cꣀꢔ  
꣜ꢛꢹꢁꢈ ꢠ1ꢱ꣔1ꢤ, ꣠꣯ꢄꢆ ꢠ201ꢢꢤ ꢫꢍ ꢏꢹꢫꢆn ꢠ201ꢱꢤ,  
ꢷhꢆ các nghꢆꢓn cꢪꢂ nꢍꢛ chꢉ ꢁꢿng cꢧ ꢄốꢆ tꢕꢼng  
ꢑꢂꢔn ngh꣊ch gꢆꢵꢔ hꢔꢆ ꢊꢆến nꢍꢛ, hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc  
ꢈống cꢍng thꢯp thꢳ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢍng cꢔꢉꢀ  
Sꣃ ꢷhác ꢊꢆꢋt cꢧ thꢇ ꢭꢉ gꢆꢵꢔ các ꢥ꣊ꢔ ꢊꢍn nghꢆꢓn  
cꢪꢂ, ꢑꢂꢔn ꢥꢆꢇꢄ ꢫꢶ các ꢄꢪc ꢥộ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc  
ꢈống ꢷhác nhꢔꢂ, ꢭ꣑n ꢥến nhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉ ꢫꢶ TꢨTꢒ  
ꢁꢼꢆ ꢫꢍꢉ các ꢥốꢆ tꢕꢙng cꢧ ꢄꢪc ꢥộ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc  
Tình trạng sinh sống: ꢏhꢧꢄ ꢈống ꢄột ꢄꢳnh  
cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ gꢯp 2,꣔ ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ ꢈống  
ꢫꢜꢆ gꢆꢔ ꢥꢳnh ꢠp꣓0,013ꢤꢀ ꢅết ꢑꢂ꣇ nꢍꢛ tꢕꢼng tꣃ  
ꢫꢜꢆ nghꢆꢓn cꢪꢂ cꣀꢔ ꣜ꢛꢹꢁꢈ nꢦꢄ 1ꢱ꣔1, ꢷhꢆ tác  
gꢆ꣇ chꢉ ꢁꢿng nhꢧꢄ ꢷhông ꢈống c꣣ng gꢆꢔ ꢥꢳnh,  
ꢊꢔꢉ g꣉ꢄ ꢈống ꢫꢜꢆ ꢊạn ꢊ꣧, ꢫꢆꢋn ꢭꢕ꣐ng ꢞꢩꢉ ꢞꢍ  
ꢈống tꢁꢂng ꢊꢳnh 5, ꣔, 11, 12  
.
Nguy cơ trầm cảm: ꢏhꢧꢄ ngꢂꢛ cꢼ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ  
cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2 ꢞꢺn nhꢧꢄ ꢷhông  
cꢧ ngꢂꢛ cꢼ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ ꢠp꣓0,015ꢤꢀ Tꢕꢼng tꣃ ꢫꢜꢆ  
nghꢆꢓn cꢪꢂ cꣀꢔ ꣜ꢛꢹꢁꢈ ꢣ ꣜꣩ ꢠ1ꢱ꣔1ꢤ phát hꢆꢋn  
ꢷhꢆ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꣀꢔ ꢏCT tꢦng ꢞꢓn, thꢳ hꢗ  
cꢻng cꢧ ꢾꢂ hꢕꢜng ꢊ꣊ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ hꢼnꢀ ꢏCT ꢁꢯt  
cꢺn ꢥꢕꢙc chꢦꢄ ꢈꢧc c꣇ ꢫꢶ thꢇ chꢯt ꢞ꣑n tꢆnh thꢺn,  
nhꢧꢄ gꢙꢆ ꢽ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ cꢺn ꢥꢕꢙc tꢺꢄ ꢈꢉát, ch꣍n  
ꢥꢉán ꢫꢍ ꢥꢆꢶꢂ tꢁ꣊, tꢁꢉng ꢥꢧ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢞꢍ  
ꢥꢕꢙc chꢉ ꢞꢍ ꢄꢔng ꢞạꢆ ꢞꢙꢆ ích tꢕꢼng tꣃ ꢞꢆꢋꢂ pháp  
hꢍnh ꢫꢆ nhꢌn thꢪc ꢫꢍ ꢈ꣘ ꢭ꣋ng thꢂốc tꢁꢉng ꢥꢆꢶꢂ  
12  
nhꢧꢄ ꢄ꣋c tꢆꢓꢂ cꢔn thꢆꢋp hꢍng ꢥꢺꢂ ꢀ Sꢉ ꢫꢜꢆ  
ꢏCT ꢈống c꣣ng gꢆꢔ ꢥꢳnh, ꢏCT ꢈống ꢄột ꢄꢳnh  
thꢆếꢂ h꣋t gꢆ꣆p ꢥ꣐ ꢫꢶ c꣇ thꢇ chꢯt ꢞ꣑n tꢆnh thꢺn,  
ꢥ꣉ng thꢖꢆ ꢭꣁ n꣇ꢛ ꢈꢆnh tꢃꢄ ꢞꢽ tꢆꢓꢂ cꣃc nhꢕ ꢊꢂ꣉n  
ꢁꢺꢂ, chán n꣇n ꢫꢍ ꢊꢆ ꢑꢂꢔn, ꢥꢃꢛ ꢞꢍ ꢄột tꢁꢉng  
nhꢵng nhꢧꢄ ꢛếꢂ thế ꢫꢍ ꢭꣁ tꢟn thꢕꢼng nhꢯt, ꢥ꣈c  
ꢊꢆꢋt ꢷhꢆ ꢈống ꢄột ꢄꢳnh ꢷết hꢙp ꢫꢜꢆ ꢄột nhꢵng  
ꢛếꢂ tố ꢥ꣈c ꢊꢆꢋt ꢷhácꢀ  
Chất lượng cuộc sống: ꢏhꢧꢄ cꢧ CꢒCS thꢯp  
cꢧ nhꢂ cꢺꢂ TꢨTꢒ cꢔꢉ gꢯp 2 ꢞꢺn ꢈꢉ ꢫꢜꢆ nhꢧꢄ  
cꢧ CꢒCS cꢔꢉ ꢠp꣓0,01꣔ꢤꢀ ꢎꢆꢶꢂ nꢍꢛ ꢞꢍ ph꣣ hꢙp  
ꢫꢳ chꢯt ꢞꢕꢙng cꢂộc ꢈống thꢯp chꢪng tꢸ ꢁꢿng  
ꢏCT g꣈p nhꢆꢶꢂ ꢷhꢧ ꢷhꢦn tꢁꢉng cꢂộc ꢈống ꢫꢶ  
ꢥꢆ ꢞạꢆ, tꣃ chꢦꢄ ꢈꢧc, ꢊ꣊ ꢥꢔꢂ, ꢷhꢧ ch꣊ꢂ ꢫꢍ ꢞꢉ ꢃꢂ  
tꢁ꣊ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ ꣕, ꢢ, 12  
.
5. Kết luận, khuyến nghị  
ꢨꢶ nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ cꣀꢔ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ  
3꣄  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
tạꢆ ꢾꢩ Thꢂꢝ Thꢔnh, th꣊ ꢾꢩ ꢚꢕꢼng Thꢂꢝ, tꢰnh ꢅết ꢑꢂ꣇ nghꢆꢓn cꢪꢂ gꢙꢆ ꢽ ꢄột ꢈố ꢷhꢂꢛến ngh꣊  
Thꢡꢔ Thꢆꢓn ꢚꢂế, cꢧ 50,5ꢲ ꢈố ꢥốꢆ tꢕꢙng nghꢆꢓn ꢈꢔꢂ꣌ Cꢂng cꢯp ꢭ꣊ch ꢫ꣋, chính ꢈách ꢫꢍ các ꢥ꣊ꢔ  
cꢪꢂ cꢧ nhꢂ cꢺꢂ cꢔꢉ꣒ tꢁꢉng ꢥꢧ, nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn chꢰ ꢫꢶ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ chꢉ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆꢀ  
tꢃꢄ ꢞꢽ cꢔꢉ nhꢯt ꢫꢶ các ꢫꢯn ꢥꢶ ꢈꢪc ꢷhꢸꢹ, cô ꢞꢌp ꢎ꣍ꢛ ꢄạnh các hꢉạt ꢥộng ꢥꢉꢍn thꢇ, gꢆ꣇ꢆ tꢁí ꢫꢍ  
ꢫꢍ tꢕꢼng tác ꢫꢜꢆ ꢾꢩ hộꢆꢀ ꢏhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ nhꢧꢄ tꢁ꣨ chꢂꢛꢋn ꢫꢍ ꢞꢆꢓn ꢷết các hꢉạt ꢥộng tꢳnh  
ꢞꢽ thꢯp nhꢯt ꢣ các ꢷhíꢔ cạnh ꢄốꢆ ꢑꢂꢔn hꢋ ꢫꢜꢆ ngꢂꢛꢋn gꢆ꣆p ꢥ꣐ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ tạꢆ ꢥ꣊ꢔ phꢕꢼngꢀ  
ꢫꢙ/ch꣉ng, ngꢕꢖꢆ thꢃn, tꢁꢙ gꢆ꣆p pháp ꢞꢽ ꢫꢍ ꢾ꣆c Tꢆến hꢍnh ꢷháꢄ, ch꣍n ꢥꢉán ꢫꢍ ꢥꢆꢶꢂ tꢁ꣊ chꢉ các  
c꣇ꢄ tꢳnh ꢭ꣋cꢀ  
ꢥốꢆ tꢕꢙng gꢙꢆ ꢽ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄꢀ Thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ chꢉ  
nhꢧꢄ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ ꢛếꢂ thế tꢁꢉng ꢥộ tꢂꢟꢆ ꢢ0  
꣡ ꢢꢱ, ꢥꢔng ꢈống ꢄột ꢄꢳnh, cꢧ chꢯt ꢞꢕꢙng cꢂộc  
ꢈống thꢯp, hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc ꢈống tꢁꢂng ꢊꢳnh ꢫꢍ cꢧ  
ngꢂꢛ cꢼ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄꢀ  
Các ꢛếꢂ tố ꢊꢔꢉ g꣉ꢄ tꢂꢟꢆ, tꢳnh tꢁạng ꢈꢆnh ꢈống,  
chꢯt ꢞꢕꢙng cꢂộc ꢈống, ꢄꢪc ꢥộ hꢍꢆ ꢞ꣨ng cꢂộc  
ꢈống ꢫꢍ ngꢂꢛ cꢼ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ cꢧ ꢄốꢆ ꢞꢆꢓn ꢑꢂꢔn ꢥến  
nhꢂ cꢺꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢣ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆꢀ  
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
tꢂꢟꢆ tạꢆ ꢾꢩ ꣠n ꢒꢩꢉ ꣞ hꢂꢛꢋn ꣂꢳnh ꢒ꣋c ꣞ tꢰnh ꢚꢍ  
ꢏꢔꢄ nꢦꢄ 2015ꢀ ꢚꢍ ꢏộꢆ, ꢎạꢆ hꢗc Y ꢚꢍ ꢏộꢆ꣒ 2015ꢀ  
1ꢀ Chꢆ c꣋c ꢘꢃn ꢈố ꣞ ꢅꢚꢚ꣗ꢎ tꢰnh Thꢡꢔ  
Thꢆꢓn ꢚꢂếꢀ Thích ꢪng ꢫꢜꢆ ꢑꢂá tꢁꢳnh gꢆꢍ hꢧꢔ  
ꢭꢃn ꢈốꢀ 201꣄꣒ httpꢈ꣌//ccꢭꢈꢉꢀthꢂꢔthꢆꢹnhꢂꢹꢀ  
gꢉꢫꢀꢫn/ꣲgꢭ꣓1ꣳcn꣓2꣔ꣳtc꣓ꢢ꣔꣄ꢀ Tꢁꢂꢛ cꢌp  
2ꢢ/03/201ꢱꢀ  
꣄ꢀ ꣛ꢁꢔꢛ ꢘꢹꢄꢆꢁꢭꢆ꣮, Sꢹhꢹꢁ ꣂꢔꢞcꣶ Cꢹꢞꢆꢷꢀ ꣙ꢞꢭꢹꢁ  
꣖ꢹꢉpꢞꢹꣷꢈ ꣖ꢛꢈhꢉꢞꢉgꢆcꢔꢞ Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꢔnꢭ  
꣗ꢂꢆꢭꢔncꢹ ꢏꢹꢹꢭꢈ Scꢔꢞꢹ꣌ ꢨꢔꢞꢆꢭꢆtꢛ ꢔnꢭ ꣝ꢹꢞꢆꢔꢊꢆꢞꢆtꢛ  
Stꢂꢭꢛꢀ ꣖ꢁꢉcꢹꢭꢆꢔ꣞Sꢉcꢆꢔꢞ ꢔnꢭ ꣂꢹhꢔꢫꢆꢉꢁꢔꢞ  
Scꢆꢹncꢹꢈꢀ 2013꣒ ꣔꣕꣌ꢢ52꣞ꢢ5꣄ꢀ  
2ꢀ ꢏgꢂꢛꣁn ꣂá ꢎạt, ꢏgꢂꢛꣁn Th꣊ ꣠nh Thꢕꢀ ꣜ột  
ꢈố ꢾꢂ hꢕꢜng nghꢆꢓn cꢪꢂ thꢔꢄ ꢫꢯn tꢃꢄ ꢞꢽ ꢣ ꢨꢏꢀ  
Tạp chí Tꢃꢄ ꢞꢽ hꢗcꢀ 201꣄꣒ 10꣌꣔꣔꣞ꢱ꣄ꢀ  
꣔ꢀ꣠꣯ꢄꢆꣂꢔꢛꢁꢔꢄ꣦ꢞꢊꢔꢛ,YꢔꢷꢂpYꢆgꢆt,꣙ꢄꢹꢁ꣙꣯ꢆꢈꢞꢆꢀ  
ꢒꢆꣵꢹ ꢈꢔtꢆꢈꣵꢔctꢆꢉn ꢔnꢭ gꢂꢆꢭꢔncꢹ nꢹꢹꢭ ꢉꣵ thꢹꢁꢹ  
ꢁꢹtꢆꢁꢹꢭ pꢹꢉpꢞꢹ꣌ Sꢔꢄpꢞꢹ ꢉꣵ Sꢔꢷꢔꢁꢛꢔ ꣚ꢉꢂꢁnꢔꢞ ꢉꣵ  
ꣂꢹhꢔꢫꢆꢉꢁ ꢔt ꣸ꢉꢁꢷꢀ 201ꢢ꣒ 1ꢠ1ꢤ꣌3ꢢ꣞꣕꣄ꢀ  
3ꢀ ꢚꢉꢍng Tꢁꢗng, Chꢂ ꢏgꢂꢛꣁn ꣜ộng ꢏgꢗcꢀ  
꣖hꢃn tích ꢭꢵ ꢞꢆꢋꢂ nghꢆꢓn cꢪꢂ ꢫꢜꢆ S꣖SSꢀ 200꣔ꢀ  
ꢱꢀ ꣚ꢔnꢹ ꣛ ꣜ꢛꢹꢁꢈꢀ Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꣙ꢞꢭꢹꢁ ꣖ꢹꢁꢈꢉnꢈꢀ  
Sꢹꢔꢁchꢞꢆght ꣖ꢞꢂꢈ꣌ ꣝ꢹꢞꢹꢫꢔnt ꣝ꢹꢈꢉꢂꢁcꢹꢈ ꢆn ꢚꢆgh  
꣦ntꢹꢁꢹꢈt ꣠ꢁꢹꢔꢈꢀ 5꣔ ꣹ꢀ ꣛꣝꣦C Cꢞꢹꢔꢁꢆnghꢉꢂꢈꢹ ꢉn  
Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꢔnꢭ ꣖ꢹꢁꢈꢉnnꢹꢞ Sꢹꢁꢫꢆcꢹꢈ꣌ ꢏꢔtꢆꢉnꢔꢞ  
꣦nꢈtꢀ ꢉꣵ ꣛ꢭꢂcꢔtꢆꢉn ꢠ꣛ꢘꢤ, ꣸ꢔꢈhꢆngtꢉn, ꢘC꣒ 1ꢱ꣔꣕ꢀ  
꣕ꢀ ꢚꢂ꣰nh ꢏgꢗc ꢨꢃn ꣠nhꢀ Tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ ꢫꢍ các ꢛếꢂ  
tố ꢞꢆꢓn ꢑꢂꢔn cꣀꢔ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ tꢂꢟꢆ tạꢆ th꣊ tꢁꢯn ꣗ꢆꢔ  
꣝ꢔꢛ, hꢂꢛꢋn ꢴꢂꢃn ꢒộc, tꢰnh ꢎ꣉ng ꢏꢔꢆꢀ ꢚộꢆ ngh꣊  
ꢷhꢉꢔ hꢗc ꢷ꣩ thꢂꢌt ꢞꢺn 3꣕ ꣞ ꢎạꢆ hꢗc Y ꢘꢕꢙc T꣖ꢀ  
ꢚ꣉ Chí ꣜ꢆnh 201꣄ꢀ 201ꢢꢀ  
10ꢀ Chꢹn Tꢈꢂng꣞ꢚꢈꢆngꢀ ꣠ Stꢂꢭꢛ ꢉn ꣙ꢞꢭꢹꢁ  
꣖ꢹꢁꢈꢉnꢈꣷ cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng nꢹꢹꢭꢈ ꢔnꢭ cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng  
ꢔttꢆtꢂꢭꢹꢈ꣌ ꢏꢅꢏꣴ ꣦nꢈtꢆtꢂtꢆꢉnꢔꢞ ꣝ꢹpꢉꢈꢆtꢉꢁꢛꢀ  
2003ꢀ  
5ꢀ ꢏgꢂꢛꣁn Th꣊ ꢨꢃn ꢚạnhꢀ Sꣃ hꢍꢆ ꢞ꣨ng ꢫꢶ cꢂộc  
ꢈống cꣀꢔ ngꢕꢖꢆ ꢨꢆꢋt ꢏꢔꢄ hꢆꢋn nꢔꢛ ꢾ꣏t tꢁꢓn  
gꢧc ꢥộ nghꢶ nghꢆꢋp, ꢫꢆꢋc ꢞꢍꢄ ꢫꢍ ꢄꢪc ꢈốngꢀ  
ꢨꢏꣴ ꣚ꢉꢂꢁnꢔꢞ ꢉꣵ Scꢆꢹncꢹ꣌ Sꢉcꢆꢔꢞ Scꢆꢹncꢹꢈ ꢔnꢭ  
ꢚꢂꢄꢔnꢆtꢆꢹꢈꢀ 2013꣒ 2ꢱꢠ3ꢤꢀ  
11ꢀ ꣗꣺nꢔꢛꢭꢆn ꢏꢹꢫꢆn, ꣠ꢁꢆcꢆ Yꢹꢞꢆ꣯ ꢅꢔ꣮ꢷꢉꢀ  
꣦nꢫꢹꢈtꢆgꢔtꢆꢉn ꢉꣵ thꢹ ꢏꢹꢹꢭ ꢉꣵ ꣖ꢈꢛchꢉꢞꢉgꢆcꢔꢞ  
ꢢꢀ ꢒꢓ Tꢆến T꣣ngꢀ ꢘꢯꢂ hꢆꢋꢂ tꢁꢺꢄ c꣇ꢄ ꢣ ngꢕꢖꢆ cꢔꢉ  
3꣔  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꢔnꢭ ꢒꢆꣵꢹ Sꢔtꢆꢈꣵꢔctꢆꢉn ꢒꢹꢫꢹꢞꢈ ꢉꣵ  
꣛ꢞꢭꢹꢁꢞꢛ ꢏꢂꢁꢈꢆng ꢚꢉꢄꢹ ꣝ꢹꢈꢆꢭꢹntꢈꢀ Tꢂꢁꢷꢆꢛꢹ  
ꢅꢞꢆnꢆꢷꢞꢹꢁꢆ ꣚ ꢏꢂꢁꢈꢀ Scꢆꢀ 201ꢱꢀ  
12ꢀ ꣚ꢔnꢹ ꣛ ꣜ꢛꢹꢁꢈ, ꢒꢔꢁꢁꢛ C ꢒꢉꢹꢈchꢀ Thꢹ  
Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢞꢆng ꢏꢹꢹꢭꢈ ꢉꣵ ꣙ꢞꢭꢹꢁ ꣖ꢹꢁꢈꢉnꢈꢀ ꢚꢂꢄꢔnꢆꢈt  
꣛ꢭꢂcꢔtꢉꢁꢀ 1ꢱ꣔1꣒ 20ꢠ1ꢤ꣌21꣞35ꢀ  
13ꢀ ꣚ꢔnꢹ ꣛ ꣜ꢛꢹꢁꢈꢀ Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꣙ꢞꢭꢹꢁ ꣖ꢹꢁꢈꢉnꢈꢀ  
Sꢹꢔꢁchꢞꢆght ꣖ꢞꢂꢈ꣌ ꣝ꢹꢞꢹꢫꢔnt ꣝ꢹꢈꢉꢂꢁcꢹꢈ ꢆn  
ꢚꢆgh ꣦ntꢹꢁꢹꢈt ꣠ꢁꢹꢔꢈꢀ ꣛꣝꣦C Cꢞꢹꢔꢁꢆnghꢉꢂꢈꢹ ꢉn  
Cꢉꢂnꢈꢹꢞꢆng ꢔnꢭ ꣖ꢹꢁꢈꢉnnꢹꢞ Sꢹꢁꢫꢆcꢹꢈ꣌ ꢏꢔtꢆꢉnꢔꢞ  
꣦nꢈtꢀ ꢉꣵ ꣛ꢭꢂcꢔtꢆꢉn ꢠ꣛ꢘꢤ꣒ 1ꢱ꣔꣕ꢀ  
3ꢱ  
Tạp chí Y tế Công cộng, Số 51 tháng 3/2020  
pdf 10 trang yennguyen 18300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Nhu cầu tham vấn tâm lý và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfnhu_cau_tham_van_tam_ly_va_cac_yeu_to_lien_quan_o_nguoi_cao.pdf