Luận án Tối ưu hóa quản lý di động trong mạng vô tuyến hỗn hợp đa dịch vụ

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG  
-----------------------------------  
LÊ NGỌC HƯNG  
TỐI ƯU HÓA QUẢN LÝ DI ĐỘNG TRONG  
MẠNG VÔ TUYẾN HỖN HỢP ĐA DỊCH VỤ  
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin  
Mã số: 9.48.01.04  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT  
HÀ NỘI - 2020  
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG  
-------------------------  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ  
ĐỀ TÀI  
TỐI ƯU HÓA QUẢN LÝ DI ĐỘNG TRONG MẠNG VÔ TUYẾN HỖN  
HỢP ĐA DỊCH VỤ  
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin  
Mã số: 9.48.01.04  
Nghiên cứu sinh : Lê Ngọc Hưng  
Người hướng dẫn khoa học: GS. TSKH. Nguyễn Xuân Quỳnh  
Hà Nội - năm 2020  
LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi, các số liệu và kết quả trình bày  
trong luận án là trung thực và chưa được công bố ở bất kỳ công trình nào khác.  
Tác giả  
Lê Ngọc Hưng  
i
LỜI CẢM ƠN  
Luận án Tiến sỹ này được thực hiện tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông dưới  
sự hướng dẫn của GS.TSKH. Nguyễn Xuân Quỳnh. Nghiên cứu sinh bày tỏ lòng biết ơn sâu  
sắc tới GS.TSKH. Nguyễn Xuân Quỳnh, thầy trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ tạo mọi điều kiện  
thuận lợi để nghiên cứu sinh hoàn thiện công trình nghiên cứu của mình. Thầy đã có rất nhiều  
ý kiến gợi mở về hướng nghiên cứu để tôi thực hiện thành công đề tài.  
Tôi cũng xin cảm ơn Ban lãnh đạo Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Khoa  
Đào tạo sau đại học, Công ty TNHH VKX (nơi tôi đang công tác), cũng như các đồng nghiệp  
đã tạo điều kiện và giúp đỡ tôi hoàn thành được đề tài nghiên cứu của mình.  
Cuối cùng là sự biết ơn tới gia đình, bạn bè đã thông cảm, động viên giúp đỡ cho tôi có  
đủ nghị lực để hoàn thành luận án.  
Hà Nội, tháng 12 năm 2020  
Lê Ngọc Hưng  
ii  
MỤC LỤC  
MỤC LỤC................................................................................................................................. iii  
DANH MỤC BẢNG MẪU ...................................................................................................... xi  
DANH MỤC HÌNH VẼ .......................................................................................................... xii  
BẢNG KÝ HIỆU TOÁN HỌC ............................................................................................. xiv  
MỞ ĐẦU......................................................................................................................................1  
1. Lý do nghiên cứu...............................................................................................................1  
2. Mục đích nghiên cứu.........................................................................................................2  
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.....................................................................................2  
4. Phương pháp và công cụ nghiên cứu ................................................................................3  
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài ..........................................................................3  
6. Cấu trúc của Luận án.........................................................................................................3  
Chương 1: Tổng quan các vấn đề cần nghiên cứu .......................................................................5  
1.1 Mạng thông tin vô tuyến băng rộng đa dịch vụ BcN........................................................5  
1.2 Yêu cầu chuyển giao trong mạng BcN .............................................................................7  
1.3 Phân tích và đánh giá các nghiên cứu liên quan đến Luận án...........................................9  
1.4 Các vấn đề còn tồn tại .....................................................................................................12  
1.4.1 Phân loại chuyển giao..............................................................................................12  
1.4.2 Các yêu cầu về hiệu suất..........................................................................................14  
1.4.3 Phân tích trễ chuyển giao.........................................................................................15  
1.4.4 Tối ưu hoá trễ HO....................................................................................................16  
1.5 Kết luận chương 1 ...........................................................................................................17  
Chương 2: Xây dựng tập tham số phân tích và đánh giá hiệu suất của các kĩ thuật chuyển giao  
dựa trên MIP, TCP-M, và SIP....................................................................................................19  
2.1 Mở đầu ............................................................................................................................19  
2.2 Phân tích hiệu suất chuyển giao dựa trên các giao thức quản lý di động hiện tại. .........19  
2.2.1 Các giao thức quản lý di động ở lớp liên kết (Lớp 2).............................................21  
2.2.2 Các giao thức quản lý di động ở lớp mạng (Lớp 3).................................................21  
2.2.3 Các giao thức quản lý di động ở lớp giao vận (Lớp 4)............................................22  
iii  
2.2.4 Các giao thức quản lý di động ở lớp ứng dụng (lớp 5)............................................23  
2.3 Xác định các tham số cơ bản của mô hình phân tích......................................................24  
2.3.1 Xác suất gói tin bị thất lạc từ điểm đến điểm ..........................................................25  
2.3.2 Độ trễ truyền bản tin điểm tới điểm.........................................................................27  
2.3.3 Trung bình độ trễ truyền gói tin báo hiệu khi sử dụng giao thức UDP ...................27  
2.4 Xây dựng phương thức đánh giá hiệu suất chuyển giao của các ứng dụng dạng B và dạng  
C (MIP và TCP-M)..................................................................................................................30  
2.4.1 Đánh giá hiệu suất chuyển giao của kết nối TCP khi sử dụng MIP........................32  
2.4.2 Đánh giá hiệu suất chuyển giao của kết nối TCP khi sử dụng TCP-M...................36  
2.5 Xây dựng phương thức đánh giá hiệu suất chuyển giao của các ứng dụng dạng D và dạng  
E (MIP và SIP) ........................................................................................................................38  
2.5.1 Đánh giá hiệu suất chuyển giao của một kết nối UDP khi sử dụng MIP ................39  
2.5.2 Đánh giá hiệu suất chuyển giao của một kết nối UDP khi sử dụng SIP .................41  
2.6 Phân tích đánh giá tương quan giữa tiêu hao nguồn điện và hiệu suất chuyển giao ......43  
2.6.1 Mô hình phân tích....................................................................................................43  
2.6.2 Mô tả giao thức........................................................................................................43  
2.6.3 Thuật toán tìm tuyến................................................................................................44  
2.6.4 Cấu trúc bản tin RREQ............................................................................................46  
2.6.5 Mô phỏng và đánh giá .............................................................................................47  
2.7 Kết luận chương 2 ...........................................................................................................50  
Chương 3: Xây dựng phương thức định trước băng thông chuyển giao trong mạng BcN........53  
3.1 Mở đầu ............................................................................................................................53  
3.2 Xây dựng mô hình hệ thống............................................................................................53  
3.2.1 Kiến trúc trao đổi tin................................................................................................54  
3.2.2 Đánh số tế bào..........................................................................................................55  
3.2.3 Mô hình hoá di chuyển ............................................................................................55  
3.2.4 Phân lớp các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển giao.....................................................56  
3.2.5 Tính toán xác suất chuyển giao................................................................................62  
3.3 Thuật toán định trước băng thông và điều khiển đăng nhập...........................................64  
iv  
3.3.1Định trước băng thông không thông tin di chuyển .........................................................64  
3.3.2Định trước băng thông với thông tin di chuyển ..............................................................66  
3.3.3Điều khiển cửa sổ ước tính thời gian di chuyển..............................................................67  
3.3.4Điều khiển đăng nhập......................................................................................................69  
3.3.5Kết quả mô phỏng ...........................................................................................................71  
3.4 Thuật toán dự báo chuyển giao đi và đến........................................................................72  
3.4.1 Ba trạng thái xác suất...............................................................................................72  
3.4.2 Điều khiển đăng nhập ..............................................................................................74  
3.5 Thuật toán dự báo băng thông theo kết nối.....................................................................74  
3.5.1 Điều khiển AG.........................................................................................................74  
3.5.2 Định trước băng thông theo kết nối sau khi đăng nhập...........................................75  
3.5.3 Định trước băng thông theo kết nối trước khi đăng nhập........................................76  
3.6 Kết luận chương 3 ...........................................................................................................77  
Chương 4: Xây dựng phương thức quản lý chuyển giao linh hoạt trong mạng BcN ................78  
4.1 Mở đầu ............................................................................................................................78  
4.2 Phân tích hiệu suất của các giao thức định tuyến cho MANETs....................................78  
4.2.1 Xu hướng nghiên cứu trong thời gian gần đây...............................................................79  
4.2.2 Các giao thức định tuyến truyền thống...........................................................................80  
4.2.3 Mô phỏng và phân tích kết quả ......................................................................................82  
4.3. Giải pháp Quản lý chuyển giao linh hoạt (AMMS) .........................................................87  
4.3.1 Cấu trúc của AMMS.......................................................................................................87  
4.4 Phân tích mô hình đánh giá hiệu suất của AMMS............................................................92  
4.4.1 Mất số liệu của MIP và SIP.....................................................................................96  
4.4.2 Thời gian giảm thông lượng của TCP-M ................................................................96  
4.5 Kết luận chương 4 .............................................................................................................96  
KẾT LUẬN ...............................................................................................................................98  
HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO ................................................................................100  
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ...................................................................101  
TÀI LIỆU THAM KHẢO .....................................................................................................102  
v
CÁC TỪ VIẾT TẮT  
Viết tắt  
3/4/5G  
Nghĩa tiếng Anh  
Mobile 3/4/5th Generation  
Nghĩa tiếng Việt  
Mạng di động thế hệ 3/4/5  
A_WCETT Advance Weighted Cumulative Expected Thời gian truyền với trọng số  
Transmission Time  
mở rộng  
AAA  
Authentication,  
Accounting  
Authorization,  
and Xác thực, Phân quyền, và Giám  
sát  
AIMD  
AMC  
Additive  
Increase  
Multiplicative- Thuật toán điều khiển nghẽn  
Decrease (AIMD)  
trong TCP  
Architecture for ubiquitous Mobile Kiến trúc thông tin di động phổ  
Communications  
biến  
AMMS  
AODV  
APME  
Adaptive  
Multi-layer  
Mobility Giải pháp quản lý di động đa  
lớp thích ứng  
management Solution  
Ad hoc On-Demand Distance Vector  
Véc tơ khoảng cách theo yêu  
cầu  
Access Point Management Entity  
Thực thể quản lý điểm trruy  
nhập  
AR  
Access Router  
Router lớp truy nhập  
Đơn vị xác thực  
Trung tâm xác thực  
Đăng ký vị trị biên  
Trạm cơ sở  
AU  
Authentication Unit  
AC  
Authentication Center  
Boundary Location Register  
Base Station  
BLG  
BS  
CARD  
Candidate Access Router Discovery  
Khám phá bộ định tuyến lớp  
truy nhập  
CDR  
Call Detail Records  
Bản tin cước  
CDMA  
Code Division Multiple Access  
Tiêu chuẩn đa truy nhập theo  
mã  
CH  
Correspondent Host  
Thuê bao di động trong mạng  
vi  
IP  
CMP  
CN  
Cross-layer (Layer 2 + 3) handoff Giao thức quản lý chuyển giao  
Management Protocol  
lớp 2-3  
Correspondent Node  
Thuê bao cố định trong mạng  
IP  
CA  
Care-of-Addresses  
Địa chỉ IP tạm thời cấp phát  
cho thuê bao di động  
DECT  
DHCP  
DSR  
Digital Enhanced Cordless Telephone  
Dynamic Host Configuration Protocol  
Dynamic Source Routing  
Điện thoại cố định không  
Giao thức cấu hình máy chủ  
Định tuyến nguồn động  
EAP  
Extensible Authentication Protocol  
EAP over LAN  
Giao thức xác thực mở rộng  
EAPOL  
EEMA  
Efficient Energy and High-Performance Giao thức định tuyến cân bằng  
Routing Protocol  
năng lượng và hiệu suất  
Số lần truyền dự kiến  
Thời gian truyền dự kiến  
ETX  
ETT  
FA  
Expected Transmission Count  
Expected Transmission Time  
Foreign Agent  
Hệ thống xử lý yêu cầu truy  
nhập trên mạng khách  
FN  
Foreign Network  
Mạng xử lý yêu cầu truy nhập  
trên mạng khách  
FEC  
Forward Error Correction  
Frame Error Rate  
Sửa lỗi  
FER  
Tỷ lệ lỗi khung  
Quỹ đạo địa tĩnh  
Cổng trạm khách  
Điểm hỗ trợ cổng GPRS  
GEO  
GFA  
GGSN  
GPRS  
Geostationary Earth Orbit  
Gateway Foreign Agent  
Gateway GPRS Support Node  
General Packet Radio Services  
Dịch vụ chuyển mạch gói vô  
tuyến  
GPS  
Global Positioning System  
Hệ thống định vị toàn cầu  
vii  
GRX  
GSM  
GPRS Roaming eXchange  
Global System for  
Chuyển giao GPRS  
Mobile Công nghệ thông tin di động  
thế hệ 2 của châu Âu  
communications  
HA  
Home Agent  
Hệ thống xử lý yêu cầu truy  
nhập trên mạng đăng ký thuê  
bao  
HM  
Hysteresis Margin  
Biên độ trễ  
HMIP  
Hierarchical Mobile IP  
Giao thức quản lý di động cục  
bộ theo mạng phân cấp  
HN  
Home Network  
Mạng xử lý yêu cầu truy nhập  
trên mạng đăng ký thuê bao  
HHO  
Horizontal Handover  
Chuyển giao trong mạng cùng  
công nghệ  
HO  
Handover  
Chuyển giao  
HOF  
IAPP  
IG  
Hand Over Failure  
Lỗi chuyển giao  
Inter-Access Point Protocol  
Interworking Gateway  
Internet Protocol  
Giao thức điểm liên truy nhập  
Cổng liên mạng  
IP  
Giao thức lớp mạng  
Chuyển giao liên mạng  
Quỹ đạo trái đất thấp  
Thông tin di động tốc độ cao  
Mã xác thực bản tin  
ISHO  
LEO  
LTE  
MAC  
MAHO  
Inter-System Handover  
Low Earth Orbit  
Long-Term Evolution  
Message Authentication Code  
Mobile Assisted network controlled Mạng hỗ trợ di động điều khiển  
Handoff  
chuyển giao  
MANET  
MAP  
Mobile Ad Hoc Network  
Mobile Application Part  
Minimum Battery Cost Routing  
Mobile Host  
Mạng di động tùy biến  
Ứng dụng di động  
MBCR  
MH  
Chi phí định tuyến nguồn tối ưu  
Trạm chủ di động  
viii  
MIP  
Mobile IP  
IP di động  
MN  
Mobile Node  
Node di động  
MSE  
MT  
Mobility State Estimation  
Mobile Terminal  
Ước lượng trạng thái di động  
Đầu cuối di động  
NAHO  
Network Assisted mobile controlled Mạng hỗ trợ điều khiển chuyển  
Handoff  
giao  
NAI  
Network Access Identifier  
New Base Station  
Bộ định dạng mạng truy nhập  
Trạm cơ sở mới  
NBS  
NGWS  
NIA  
Next-Generation Wireless Systems  
Network Inter-operating Agent  
New Network  
Hệ thống vô tuyến thế hệ sau  
Trạm liên mạng  
NN  
Mạng mới  
OBS  
PCF  
Old Base Station  
Trạm cơ sở cũ  
Packet Control Function  
Packet Data Serving Node  
Public Land Mobile Network  
Power Spectral Density  
Quality of Service  
Chức năng điều khiển gói  
Điểm hỗ trợ dữ liệu gói  
Mạng di động mặt đất  
Mật độ phổ năng lượng  
Chất lượng dịch vụ  
Mạng truy nhập vô tuyến  
Đề nghị nhận xét  
PDSN  
PLMN  
PSD  
QoS  
RAN  
RFC  
RLP  
Radio Access Network  
Request For Comment  
Radio Link Protocol  
Route Reply  
Giao thức liên kết vô tuyến  
Trả lời tuyến  
RREP  
RREQ  
RRER  
RSS  
Route Request  
Yêu cầu tuyến  
Route Error  
Lỗi tuyến  
Received Signal Strength  
Retransmission Timeout  
Real-time Transport Protocol  
Cường độ tín hiệu nhận  
Quá thời gian truyền lại  
RT  
RTP  
Giao thức giao vận thời gian  
thực  
ix  
RTT  
SCTP  
SIM  
Round-Trip Time  
Thời gian nhận dữ liệu phản hồi  
Giao thức điều khiển luồng  
Khối nhận dạng thuê bao  
Giao thức thoại trên Internet  
Thỏa thuận lớp dịch vụ  
Stream Control Transmission Protocol  
Subscriber Identity Module  
Session Initiation Protocol  
Service Level Agreement  
Time Division Multiple Access  
SIP  
SLA  
TDMA  
Tiêu chuẩn đa truy nhập kênh  
vô tuyến theo thời gian  
TTT  
Time To Triger  
Thời điểm kích hoạt HO  
Hồ sơ người dung  
UMP  
UMTS  
User Mobility Profile  
Universal Mobile Telecommunication Hệ thống thông tin di động thế  
System  
hệ 3 của châu Âu  
VEPSD  
VGSN  
VHO  
Velocity estimation using the PSD  
Virtual GPRS Support Node  
Vertical Handover  
Ước lượng vận tốc bằng PSD  
Khối hỗ trợ GPRS ảo  
Chuyển giao giữa các mạng  
công nghệ khác nhau  
WLAN  
Wireless Local Area Network  
Mạng không dây cục bộ  
x
DANH MỤC BẢNG MẪU  
NỘI DUNG  
BẢNG  
TRANG  
24  
Bảng 2.1  
Bảng 2.2  
Bảng 2.3  
Bảng 3.1  
Bảng 4.1  
Bảng 4.2  
Hiệu suất quản lý di động của các giao thức  
Phương pháp tính cho phí tuyến  
45  
47  
Các tham số mô phỏng  
70  
Tổng hợp các cơ chế điều kiển đăng nhập được trình bày ở trên  
Các giao thức định tuyến trên IEEE giai đoạn 2011-2020  
Các tham số mô phỏng  
78  
83  
xi  
DANH MỤC HÌNH VẼ  
NỘI DUNG  
HÌNH  
TRANG  
Hình 1.1  
Hình 1.2  
Hình 1.3  
Hình 1.4  
Hình 2.1  
Hình 2.2  
Hình 2.3  
Hình 2.4  
Hình 2.5  
Hình 2.6  
Cấu trúc ví dụ của một hệ thống vô tuyến tích hợp  
Sự di chuyển trong các hệ thống vô tuyến thế hệ tiếp theo  
Các mô hình quản lý di động trong MobileIP, MIP-RR và SIP  
Các mô hình quản lý di động trong 3GPP, 3GPP2 và Micro mobility  
Các kết nối Vô tuyến và Hữu tuyến giữa CH/HA, BS và MH  
Cấu trúc gói số liệu  
6
7
9
10  
25  
28  
32  
36  
39  
42  
Cơ chế chuyển giao của kết nối TCP sử dụng giao thức MIP  
Sơ đồ hoạt động của TCP-M  
Chuyển giao kết nối TCP sử dụng MIP và SIP  
So sánh trễ chuyển giao giữa MIP và SIP khi không có RLP (a) và có  
RLP (b)  
Hình 2.7  
Hình 2.8  
Hình 2.9  
Hình 2.10  
Hình 2.11  
Hình 2.12  
Hình 2.13  
Hình 2.14  
Hình 3.1  
Hình 3.2  
Hình 3.3  
Hình 3.4  
Hình 3.5  
Hình 3.6  
Hình 3.7  
43  
43  
44  
46  
48  
48  
49  
49  
53  
54  
56  
56  
58  
60  
60  
Mô hình mạng MANET  
Thủ tục kiểm tra tiêu hao năng lượng  
Tập tuyến khả dụng giữa các cặp nút sau pha khám phá  
Cấu trúc của bản tin RREQ  
Thời gian duy trì mạng  
Tỷ lệ phân phối bản tin  
Trung bình trễ kết cuối  
Trung bình thông lượng  
Giao tiếp giữa MSC và BS  
Đánh số tế bào  
Mô hình Handoff sử dụng Lý thuyết  
Vùng dịch vụ của 2 cell mỗi cell 3 véc tơ  
Hàm thuộc của BTS thứ k xác định theo khoảng cách vật lý  
Số lần chuyển vùng trung bình ứng với các điều kiện khác nhau  
Số lần chuyển vùng trung bình khi sử dụng SVAV với T=10  
xii  
Hình 3.8  
Hình 3.9  
Thuật toán RSSI và SVAV đối với (a) Bất định đơn giản, và (b) Bất  
định có trọng số  
60  
61  
Các cửa sổ thời gian thu được các hàm ước tính chuyển giao với  
Nwin_days=2  
Hình 3.10  
Hình 3.11  
Ví dụ về đồ thị của hàm ước tính chuyển giao với prev=1  
62  
64  
ví dụ về tính toán ph(C0,j → next) pꢀ(Cꢁ,ꢂ → next) khi prev(C0,j)=1 và  
next=4 sử dụng đồ thị của FHOE(t0, prev(C0,j), next’, Tsoj)  
Hình 3.12  
Mã giả của thuật toán điều chỉnh Test trong mỗi BS  
67  
70  
70  
70  
70  
79  
80  
83  
83  
83  
83  
84  
84  
84  
84  
86  
92  
93  
Hình 3.13a Xác suất rớt cuộc gọi HO theo lưu lượng trên mỗi kênh.  
Hình 3.13b Xác suất khóa cuộc gọi mới theo lưu lượng trên mỗi kênh.  
Xác suất khóa cuộc gọi mới theo lưu lượng trên mỗi kênh với C khác nhau  
Xác suất rớt cuộc gọi HO theo lưu lượng trên mỗi kênh với C khác nhau  
Hình 3.14a  
Hình 3.14b  
Hình 4.1  
Hình 4.2  
Hình 4.3  
Hình 4.4  
Hình 4.5  
Hình 4.6  
Hình 4.7  
Hình 4.8  
Hình 4.9  
Hình 4.10  
Hình 4.11  
Hình 4.12  
Hình 4.13  
Giai đoạn khám phá tuyến  
Quá trình xác định nút MPR của giao thức OLSSR  
Tỷ lệ phân phối gói – Di động  
Băng thông trung bình - Di động  
Trễ trung bình - Di động  
Tải định tuyến chuẩn hóa - Di động  
Tỷ lệ phân phối gói – Lưu lượng  
Băng thông trung bình - Lưu lượng  
Trễ trung bình - Lưu lượng  
Tải định tuyến chuẩn hóa - Lưu lượng  
Cấu trúc của AMMS  
Vùng phủ sóng của OBS và NBS  
Sơ đồ hoạt động của AMMS  
xiii  
BẢNG KÝ HIỆU TOÁN HỌC  
Ký hiệu  
Ý nghĩa  
Tập chứa các phần tử x, y, z  
Tập chứa các số nguyên từ a1 tới an  
Tập các số thực trong khoảng a ≤ b  
Tập các số thực trong khoảng a < b  
Tập các số thực trong khoảng a < b gồm cả a  
Tập các số thực trong khoảng a < b gồm cả b  
Đầu vào thứ i  
{x, y, z}  
{a1, a2,…, an}  
[a, b]  
(a, b)  
[a, b)  
(a, b]  
x(i)  
a
Số thực a  
A
Ma trận A  
[ai]n Hoặc (a1,….., am)  
Véc tơ hàng a cấp n  
T
(a1,….., am)  
Véc tơ cột a cấp n  
[Aij]mn  
f : A -> B  
f(x)  
Ma trận A cấp m x n  
Hàm f với tập xác định A và tập giá trị B  
Hàm 1 biến f theo biến x  
f(x,y)  
ꢈꢃ  
Hàm 2 biến f theo biến x và y  
Đạo hàm của f theo x  
( )ꢅ  
ꢃ ꢄ ℎꢆặꢇ  
ꢈꢄ  
ꢉꢃ  
ꢉꢄ  
Đạo hàm riêng của f theo x  
xiv  
ꢋ
Tích phân theo x trong khoảng [a, b]  
( )  
ꢊ ꢃ ꢄ ꢈꢄ  
ꢌ
Lo ga rít tự nhiên  
log ꢄ ℎꢆặꢇ ꢍꢎꢄ  
xv  
MỞ ĐẦU  
1. Lý do nghiên cứu  
Cùng với sự phát triển của công nghệ Thông tin và Viễn thông, đặc tính di động đã và đang  
trở thành tính năng cơ bản của các mạng thông tin hiện tại và tương lai. Ngày càng có nhiều  
hình thức truyền thông mới ra đời như Mạng xã hội, Điện toán đám mây di động, IoT, ... làm  
nền tảng để xây dựng xã hội 5.0 [55], làm đa dạng các loại hình dịch vụ, tăng độ phức tạp và  
phạm vi hoạt động của mạng,… Do vậy, các kỹ thuật quản lý di động hiện tại đang gặp nhiều  
vấn đề trong việc xử lý yêu cầu chuyển giao, đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ và di chuyển  
của người dùng với QoS đảm bảo. Vấn đề đặt ra là phải xây dựng phương án lựa chọn hệ  
thống chuyển giao tối ưu, vừa nâng cao hiệu suất sử dụng tài nguyên mạng vừa đảm bảo chất  
lượng dịch vụ cam kết.  
Ngày nay các thiết bị và ứng dụng di động phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu sử dụng  
dịch vụ di động tăng cao. Theo dự báo của IDC (tháng 6 năm 2019), số lượng thiết bị IOT sẽ  
đạt 41.6 tỷ trên toàn thế giới vào năm 2025, trong khi năm 2017 mới chỉ là 27 tỷ [41] [42]. Do  
vậy, nhu cầu truyền tải dữ liệu hàng tháng sẽ tăng từ 20EB năm 2018 lên 119EB năm 2023  
[71]. Từ thực tế này, các ứng dụng di dộng như mạng xã hội, điện toán đám mây, IoT,… mở  
ra mô hình kiến trúc hạ tầng mạng mới, đối tượng mới bao gồm đầu cuối, dịch vụ, mạng, nội  
dung, tính toán, mã hóa... tất cả đều di động [16].  
Xu hướng hội tụ công nghệ và nhu cầu sử dụng dịch vụ đa dạng mọi lúc, mọi nơi của  
người sử dụng đòi hỏi các nhà cung cấp dịch vụ phải thiết lập các hệ thống hạ tầng mạng có  
khả năng tích hợp nhiều loại hình dịch vụ, các loại lưu lượng khác nhau lên trên một hạ tầng  
truyền thông duy nhất. Hệ thống hạ tầng truyền thông đó về cơ bản phải hỗ trợ các cơ chế  
truyền dữ liệu tốc độ cao bằng dịch vụ best-effort, đồng thời vẫn đảm bảo QoS cho các loại  
hình dịch vụ khác nhau, nhất là các dịch vụ thời gian thực. Hạ tầng truyền thông như vậy được  
gọi là một mạng vô tuyến hỗn hợp băng rộng đa dịch vụ [29] (BcN).  
Mạng BcN cho phép người dùng sử dụng các dịch vụ đồng thời mọi lúc, mọi nơi, thông  
qua các loại đầu cuối khác nhau mà không cần quan tâm tới công nghệ của mạng mình đang  
kết nối tới, chỉ cần ký thoả thuận với nhà cung cấp dịch vụ (SLA). Vì thế một trong những yêu  
cầu đối với mạng BcN là phải tối ưu hoá chức năng xử lý chuyển giao liên mạng (ISHO) để  
đáp ứng các yêu cầu này của khách hàng. ISHO phải có khả năng chuyển hướng dòng dữ liệu  
của ứng dụng giữa các mạng khác nhau mà vẫn duy trì tính liên tục cho các ứng dụng đó theo  
QoS thoả thuận. Do vậy, hiện tại có nhiều Viện nghiên cứu, trường đại học, các tổ chức trong  
và ngoài nước,... đã và đang nghiên cứu tìm các giải pháp tối ưu khác nhau xử lý yêu cầu này.  
Tuy nhiên, cho đến này các nghiên cứu về ISHO phần lớn chỉ tập trung vào việc giải quyết vấn  
1
đề kích hoạt ISHO khi dịch vụ người dùng bị ngắt quãng do di chuyển ra khỏi vùng phủ sóng  
[53][73]. ISHO cho mạng BcN không chỉ đáp ứng được yêu cầu trên, mà phải xử lý được các  
vấn đề như dự báo gián đoạn kết nối, cải thiện QoS, giảm trễ do chuyển giao, và các yêu cầu  
của người dùng như loại hình dịch vụ, tiết kiệm nguồn tiêu thụ, cước phí,...  
Điều khiển chuyển giao là kỹ thuật cung cấp khả năng cho các đối tượng di động trao đổi  
thông tin và truy cập dịch vụ mọi lúc, mọi nơi. Thời gian đầu chỉ được áp dụng cho hệ thống  
thông tin di động tế bào (Cellular), sau đó nó không ngừng được phát triển để ứng dụng cho  
các mạng khác như Internet, Mobile Internet, Ubiquitous, ICN (Information Centric  
Network),… và mạng tương lai [66].  
Với nhu cầu sử dụng dịch vụ di động ngày càng cao và sự phát triển không ngừng của các  
hệ thống truy nhập có công nghệ khác nhau (LTE, NB, WLAN, Bluetooth, Wifi,...), yêu cầu  
cung cấp dịch vụ tích hợp liên tục cho thuê bao di động ngày càng tăng, do đó việc nghiên cứu  
đưa ra các giải pháp ISHO mới có khả năng hoạt động xuyên suốt giữa các hệ thống khác nhau  
vẫn đang là cơ hội và thách thức cho nhiều nhà nghiên cứu. Hơn nữa, các mạng di động trong  
tương lai vẫn sẽ sử dụng hạ tầng IP như là mạng lõi [32]. Do vậy, bước đột phá kiến trúc mạng  
trong tương lai sẽ là sự hội tụ giữa Internet (như là mạng lõi) và mạng truy nhập vô tuyến với  
các công nghệ khác nhau. Để đạt được mục tiêu này, cần có các kỹ thuật ISHO mới, tối ưu đáp  
ứng nhu cầu dịch vụ và di chuyển của ứng dụng.  
Tại nước ta, Chính phủ đã ban hành Quy hoạch phát triển viễn thông và công nghệ thông  
tin Việt Nam đến năm 2020 và định hướng tới năm 2030 [42], theo đó hệ thống mạng viễn  
thông đang từng bước được chuyển sang mạng hội tụ băng rộng đa dịch vụ (BcN) theo từng  
giai đoạn phù hợp với yêu cầu thực tế, nhằm cung cấp đa dịch vụ trên một hạ tầng viễn thông  
thống nhất. Vì vậy, các vấn đề liên quan đến việc xây dựng các cơ chế quản lý, điều khiển trên  
BcN cũng đang được giới khoa học chuyên ngành trong nước quan tâm nghiên cứu.  
2. Mục đích nghiên cứu  
Mục đích nghiên cứu của luận án là đề xuất một phương pháp quản lý chuyển giao linh  
hoạt nhằm tối ưu hóa quản lý chuyển giao trong mạng Vô tuyến hỗn hợp đa dịch vụ.  
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu  
Đối tượng nghiên cứu của luận án là cơ chế quản lý chuyển giao trong mạng BcN.  
Phạm vi nghiên cứu của luận án này được giới hạn trong việc nghiên cứu các giao thức  
(protocol) và các giải thuật (procedure, algorithm) quản lý chuyển giao. Luận án chỉ tập trung  
vào việc phân tích hiệu suất chuyển giao dựa trên các giao thức đã có như MIP, TCP-M, SIP  
từ đó xây dựng các tham số có ảnh hưởng tới chất lượng dịch vụ khi thực hiện chuyển giao,  
2
xây dựng phương thức dự báo và đặt trước băng thông để đi đến việc đề xuất phương pháp  
quản lý chuyển giao linh hoạt nhằm tối ưu hóa quản lý chuyển giao trong mạng BcN. Mọi vấn  
đề khác liên quan đến quản lý vị trí của ứng dụng, cập nhật và thống kế các thông tin liên quan  
đến hướng di chuyển của người dùng,... coi như đã được giải quyết bằng các công cụ khác  
nằm ngoài phạm vi nghiên cứu của luận án này.  
4. Phương pháp và công cụ nghiên cứu  
Luận án sử dụng phương pháp nghiên cứu tổng hợp và phân tích: tổng hợp các kết quả  
nghiên cứu đã có của các tác giả khác có liên quan đến đề tài và phân tích các yếu tố liên quan  
đến vấn đề quản lý di động trong mạng BcN, qua đó đề xuất phương pháp quản lý di động linh  
hoạt nhằm tối ưu hóa quản lý di động trong mạng BcN.  
Luận án sử dụng các công cụ toán học và các công cụ của lý thuyết hệ thống, lý thuyết điều  
khiển để giải quyết yêu cầu nghiên cứu. Do chưa có các chuẩn chung thống nhất về kết cấu,  
giao thức và công nghệ của BcN, nên trước tiên luận án đưa ra một mô hình chung được chấp  
nhận rộng rãi của mạng BcN, và lấy đó làm cơ sở để xây dựng và đề xuất cơ chế điều khiển  
chuyển giao.  
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài  
Ý nghĩa khoa học của đề tài được thể hiện qua các đóng góp mới của luận án, bao gồm:  
Thông qua phân tích hiệu suất chuyển giao dựa trên các giao thức đã có để xây dựng các tham  
số cơ bản ảnh hưởng nhiều nhất tới QoS khi chuyển giao; Sử dụng lý thuyết Bayes để xác định  
xác suất chuyển giao, từ đó xây dựng phương pháp đặt trước băng thông nhằm đảm bảo QoS  
và nâng cao hiệu suất sử dụng tài nguyên mạng; Cuối cùng dựa trên việc xác định được các  
yếu tố ảnh hưởng tới QoS và phương pháp đặt trước băng thông, luận án đề xuất phương pháp  
quản lý chuyển giao linh hoạt, tùy thuộc vào loại ứng dụng để đạt được mục tiêu tối ưu hóa  
quản lý chuyển giao.  
6. Cấu trúc của Luận án  
Luận án gồm phần Mở đầu, phần Kết luận và 04 chương nội dung. Sau phần Mở đầu,  
Chương 1, giới thiệu tổng quan về cấu trúc, đặc trưng và yêu cầu trong việc quản lý chuyển  
giao của mạng BcN; Phân tích và đánh giá các nghiên cứu liên quan đến luận án, nêu lên các  
vấn đề còn tồn tại cần phải giải quyết, từ đó đưa ra hướng nghiên cứu của luận án. Chương 2,  
phân tích và đánh giá hiệu suất chuyển giao dựa trên các giao thức đã có, từ đó xây dựng tập  
các tham số cơ bản ảnh hưởng đến QoS khi chuyển giao. Chương 3, tính toán xác suất chuyển  
giao Pb và xây dựng phương pháp đặt trước băng thông cho các ứng dụng. Chương 4, xây  
3
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 124 trang yennguyen 21580 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Tối ưu hóa quản lý di động trong mạng vô tuyến hỗn hợp đa dịch vụ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_toi_uu_hoa_quan_ly_di_dong_trong_mang_vo_tuyen_hon_h.pdf