Luận án Nghiên cứu chế tạo cảm biến từ trường có kích thước micro-nano dạng cầu Wheatstone dựa trên hiệu ứng từ - điện trở dị hướng

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ  
_____________________  
LÊ KHẮC QUYNH  
NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO CẢM BIẾN TỪ TRƯỜNG CÓ KÍCH  
THƯỚC MICRO-NANO DẠNG CẦU WHEATSTONE DỰA TRÊN  
HIỆU ỨNG TỪ-ĐIỆN TRỞ DỊ HƯỚNG  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LIỆU VÀ LINH KIỆN NANÔ  
Hà Nội – 2020  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ  
________________________  
LÊ KHẮC QUYNH  
ĐẠI HỌC HÀ NỘI  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ  
________________________  
NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO CẢM BIẾN TỪ TRƯỜNG CÓ KÍCH  
THƯỚC MICRO-NANO DẠNG CẦU WHEATSTONE DỰA TRÊN  
HIỆU ỨNG TỪ-ĐIỆN TRỞ DỊ HƯỚNG  
Chuyên ngành:  
Vật liệu và linh kiện nanô  
Mã số:  
944012801.QTD  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LIỆU VÀ LINH KIỆN NANÔ  
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:  
1. PGS.TS. Đỗ Thị Hương Giang  
2. TS. Trần Mậu Danh  
Hà Nội – 2020  
LỜI CẢM ƠN  
Trước tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất tới PGS.TS Đỗ Thị  
Hương Giang, TS Trần Mậu Danh, những người thầy, người cô đã hướng dẫn tận tình, đầy  
hiệu quả, đã trau dồi cho em những kiến thức đại cương và chuyên sâu về lĩnh vực nghiên  
cứu, thường xuyên dành cho em sự chỉ bảo, giúp đỡ cả về vật chất và tinh thần trong suốt  
quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài. Sự nhiệt huyết và động viên kịp thời của các thầy  
cô là động lực quan trọng đã giúp em hoàn thành luận án, có những lúc tưởng chừng như  
em đã bỏ cuộc.  
Em xin bày tỏ lòng biết ơn tới GS. TS. NGND Nguyễn Hữu Đức, TS Bùi Đình Tú,  
những người thầy đã theo dõi, khuyến khích việc nghiên cứu của em và đóng góp nhiều ý  
kiến chuyên môn sâu sắc cho em trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện luận án.  
Em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô trong khoa Vật lý kỹ thuật và công nghệ  
nanno; thầy, cô trong Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ Micro-Nano, Trường Đại  
học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội đã có nhiều giúp đỡ NCS về cả chuyên môn và  
cơ sở vật chất. Em xin cảm ơn các anh chị nghiên cứu sinh, học viên cao học trong khoa đã  
tham gia thảo luận, góp ý nhiều vấn đề chi tiết trong quá trình nghiên cứu đề tài.  
Trong quá trình triển khai nghiên cứu, NCS đã nhận được sự giúp đỡ to lớn của cơ  
quan nhà nước, các phòng, viện nghiên cứu khoa học. Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn chân  
thành tới: Phòng Đào tạo Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội; Khoa Vật  
lý, Phòng Đào tạo, Phòng Tổ chức Hành chính, Trường ĐHSP Hà Nội 2.  
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới các anh em, bạn bè gần xa và người  
thân trong gia đình đã động viên, tạo mọi điều kiện để luận án được hoàn thành.  
Luận án này được thực hiện với sự tài trợ kinh phí từ các Đề tài Khoa học công nghệ  
cấp Đại học Quốc gia Hà Nội mã số QG.16.26, QG.16.89.  
Tác giả luận án  
Lê Khắc Quynh  
LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của cá nhân. Các số liệu, kết quả nêu  
trong luận án là trung thực. Các nội dung liên quan đến công bố chung sử dụng trong luận  
án đã được cho phép của các đồng tác giả.  
Tác giả luận án  
Lê Khắc Quynh  
Mục lục  
3.2.1. Sự phụ thuộc vào từ trường ghim (Hpinned).....................................................65  
3.3.1. Sự phụ thuộc vào từ trường ghim (Hpinned).....................................................70  
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU  
phần trăm Ni khác nhau trong công thức NixFe1- x so sánh với vật liệu khác [3, 72, 73, 120,  
Bảng 2.3. Các bước làm sạch đế Si/SiO2...................................................................49  
Bảng 3.1. Các giá trị: Ms, Hc, Hk, K được rút ra từ dữ liệu đường cong từ hóa các mẫu  
Bảng 4.1. Giá trị R, I, ΔV và SH tương ứng với các cảm biến nhóm 1 có thông số khác  
cấu trúc của cảm biến nhóm 3, loại S3-18-sp so sánh với loại S3-6-s, phép đo tại dòng cấp 5  
i
 
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ  
vật liệu khi dòng điện có phương dọc theo từ độ (ρp) và vuông góc với từ độ (ρorth) (c) [50].  
ii  
 
hai trường hợp: Happ vuông góc với trục dễ và song song với dòng điện - ρp (a) và Happ song  
song với trục dễ và vuông góc với dòng điện - ρorth (b). ....................................................31  
iii  
iv  
dày tNiFe = 15 nm, chiều dài 4 mm, chiều rộng khác nhau W = 150, 300, 450 μm............73  
μm2 (c,d) và 6 thanh điện trở 2 loại trên ghép gần nhau (e). ..............................................82  
Hình 4.5. Giá trị cảm ứng từ hiệu dụng Beff tính trung bình trên các thanh ở các vị trí  
v
rộng×dài khác nhau: (a) 50×250 μm2 và (b) 10×250 μm2 so sánh với trường hợp đơn thanh  
Hình 4.8. Ảnh cảm biến nhóm 2 loại: đơn thanh S2-1-s (a) [1, 4, 5, 6], tổ hợp nối tiếp  
thước 0,15×4 mm2 (a), ảnh quan sát theo chiều rộng (b) và theo chiều dài (c)..................88  
hợp NT-SS loại S3-18-sp (b) được chụp bằng thiết bị Nova NanoSEM 450.........................89  
của cảm biến nhóm 3: loại S3-6-s (a), loại S3-18-sp (b). ..........................................................89  
các cảm biến cảm biến dạng thanh đơn S1-1-s, kích thước rộng×dài là 1×7 mm2 có chiều dày  
NiFe khác nhau tNiFe = 5, 10 và 15 nm, đo tại dòng cấp 5 mA...........................................91  
dòng 1 mA (a) và tín hiệu độ lệch điện áp Vmax trên các linh kiện cảm biến S2-1-s tại các  
biến nhóm 2 loại S2-3-s, S2-5-s so sánh với S2-1-s (a) và đồ thị mô tả quy luật độ nhạy, lực  
vi  
cảm biến nhóm 2 loại S2-6-sp so sánh với S2-1-s, S2-3-s (a) và đường cong độ nhạy SH đáp ứng  
(b) được đo trên cảm biến nhóm 3, loại S3-18-sp so sánh với loại S3-6-s. ............................101  
biến S2-6-sp. ........................................................................................................................112  
vii  
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT  
2 chiều  
2D  
3D  
α
3 chiều  
Góc giữa từ độ và phương dễ từ hóa  
Độ rộng nửa đỉnh nhiễu xạ cực đại  
Góc giữa từ độ và ứng suất tác dụng  
Tỉ số điện trở  
β
γ
ɛ
η
Khối lượng riêng  
Góc giữa từ độ và chiều dòng điện  
Độ cảm từ  
χ
λs  
λ
Hệ số từ giảo bão hòa  
Bước sóng tia X  
o  
B  
ρ
Độ từ thẩm của chân không  
Độ từ thẩm của vật liệu  
Điện trở suất  
∆  
ρp  
ρorth  
Hiệu điện trở suất  
Điện trở suất theo phương dễ  
Điện trở suất theo phương khó  
ρ0  
Điện trở suất ban đầu (khi từ trường ngoài bằng 0)  
ρH  
σ
Điện trở suất khi đặt trong từ trường ngoài có cường độ H tác dụng  
Ứng suất  
б
Góc giữa tia X và mặt phẳng mẫu  
Góc từ trường Trái đất và dòng điện  
φ
16S rARN Tên gen Axit Ribonucleic 16S ribosome  
ae Bán trục lớn của elip  
ix  
 
ADN Phân tử mang thông tin di truyền (Axit Deoxiribonucleic)  
AMR Từ-điện trở dị hướng  
APTES Dung dịch (3-Aminopropyl)triethoxysilane  
be  
B
Bán trục nhỏ của elip  
Cảm ứng từ  
(BH)max Tích năng lượng từ cực đại  
Beff  
d
Cảm ứng từ hiệu dụng  
Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng nguyên tử  
Kích thước tinh thể  
D
DC  
Nguồn 1 chiều  
ĐHCN Đại học Công nghệ  
ĐHQG Đại học Quốc gia  
EA  
Hướng/trục dễ từ hóa  
Ea  
Năng lượng dị hướng từ tinh thể  
Eelastic Năng lượng dị hướng từ đàn hồi  
Ehd  
Năng lượng dị hướng hình dạng  
Dải tần số  
∆f  
FFM Sắt từ tự do  
FM  
Chất sắt từ (từ tính)  
GMR Từ-điện trở khổng lồ  
HA  
H
Hướng khó từ hóa  
Cường độ từ trường  
Cường độ từ trường ngoài  
Lực kháng từ  
Happ  
Hc  
Hd  
Từ trường khử từ  
Hk  
Từ trường dị hướng  
x
⃗⃗⃗⃗  
퐻표  
Từ trường ban đầu  
Hs  
Từ trường bão hòa từ  
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗  
퐻푝푎푟  
Từ trường của các hạt từ  
Hpinned Cường độ từ trường ghim  
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗  
퐻푡표푡  
Từ trường tổng cộng  
Hearth Từ trường của Trái đất  
h
Từ trường tán xạ của các hạt từ  
I
Cường độ dòng điện  
IDC  
K
Cường độ dòng một chiều  
Hằng số dị hướng từ đơn trục  
Hằng số Boltzmann  
kB  
L
Chiều dài thanh điện trở  
Chiều dài hiệu dụng  
Leff  
Lex  
Độ dài tương tác trao đổi  
LPTM Lập phương tâm mặt  
LPTK Lập phương tâm khối  
푚⃗⃗  
Mômen từ nguyên tử  
Từ độ  
M
Ms  
Mr  
Từ độ bão hòa kĩ thuật  
Từ dư  
MNPs Các hạt từ tính nano  
n
Số dãy điện trở mắc nối tiếp  
n’  
N
Số nguyên  
Hệ số trường khử từ  
Số vòng dây  
N’  
xi  
ns  
Số dãy điện trở mắc nối tiếp (dùng trong trường hợp riêng)  
Số thanh điện trở ghép song song trong 1 dãy  
Hệ số trường khử từ theo phương bán trục lớn của elip  
Hệ số trường khử từ theo phương bán trục nhỏ của elip  
Chất không từ tính  
np  
Na  
Nb  
NM  
NT-SS Nối tiếp-song song  
PCR Phản ứng/phương pháp khuếch đại gen (Polymerase chain reaction)  
PDMS Dung dịch Poly dimethyl siloxane  
PFM Sắt từ bị ghim  
PHE Hiệu ứng Hall phẳng  
PM  
Lớp ghim từ  
PTN Phòng Thí nghiệm  
q
Điện tích  
R
Điện trở  
∆R  
RDC  
RF  
Rp  
Hiệu điện trở  
Điện trở ứng với dòng 1 chiều  
Nguồn xoay chiều  
Điện trở theo phương dễ  
Điện trở theo phương khó  
Điện trở ban đầu (khi từ trường ngoài bằng 0)  
Rorth  
R0  
RH  
Rtđ  
Điện trở khi đặt trong từ trường ngoài có cường độ H tác dụng  
Điện trở tương đương  
Sφ  
Độ nhạy góc dV/d훼  
Độ nhạy dV/dH  
SH  
S*H  
Độ nhạy dV/V.dH  
xii  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 161 trang yennguyen 15440 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu chế tạo cảm biến từ trường có kích thước micro-nano dạng cầu Wheatstone dựa trên hiệu ứng từ - điện trở dị hướng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_che_tao_cam_bien_tu_truong_co_kich_thuoc.pdf