Khóa luận Thực trạng công tác kế toán doanh thu, xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Huế Trường Hải

ĐꢀI HꢁC HUꢂ  
TRƯꢃNG ĐꢀI HꢁC KINH Tꢂ  
KHOA Kꢂ TOꢄN – KIꢅM TOꢄN  
KHꢆA LUꢇN TꢈT NGHIꢉP ĐꢀI HꢁC  
THꢊC TRꢀNG CÔNG TꢄC Kꢂ TOꢄN DOANH THU,  
XꢄC ĐꢋNH KꢂT QUꢌ KINH DOANH TꢀI CÔNG TY TNHH MTV  
HUꢂ TRƯꢃNG HꢌI  
PHꢀM THꢋ MAI THĂNG  
Niên khóa: 2014 - 2018  
ĐꢀI HꢁC HUꢂ  
TRƯꢃNG ĐꢀI HꢁC KINH Tꢂ  
KHOA Kꢂ TOꢄN – KIꢅM TOꢄN  
KHꢆA LUꢇN TꢈT NGHIꢉP ĐꢀI HꢁC  
THꢊC TRꢀNG CÔNG TꢄC Kꢂ TOꢄN DOANH THU,  
XꢄC ĐꢋNH KꢂT QUꢌ KINH DOANH TꢀI CÔNG TY TNHH MTV  
HUꢂ TRƯꢃNG HꢌI  
Sinh viên thực n:  
Phạm Thị Mai Thăng  
Lớp: K8A Kế toán  
Niên khóa: 2014 - 2018  
Giảng viên hướng dẫn:  
Th. S Đào Nguyên Phi  
Huế, tháng 4 năm 2018  
Qua quá trình tìm hiểu thực tế tại Công ty TNHH MTV Huế Trường Hải kết hợp  
với kiến thức đã học trên ghế nhà trường, đến nay em đã hoàn thành khóa luận tốt  
nghiệp của mình với đề tài: “Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết  
quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Huế Trường Hải”.  
Để hoàn thành được bài khóa luận này ngoài sự cố gắng của bản thân, em đã  
nhận được sự quan tâm, giúp đỡ nhiệt tình của rất nhiều người.  
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô Trường Đại học kinh tế  
Huế và đặc biệt là quý thầy cô trong khoa Kế toán – Kiểm toán đã tận tình truyền  
đạt kiến thức trong suốt 4 năm học tập.  
Em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thạc sĩ Đào Nguyên Phi – người trực tiếp  
hướng dẫn em trong suốt quá trình thực tập. Trong suốt thời gian qua, cô đã tận tình  
giúp đỡ, góp ý và chỉ bảo cho em, giúp em có thể hoàn thành tốt báo cáo của mình. Một  
lần nữa em xin chân thành cám ơn cô!  
Em xin cám ơn Ban lãnh đạo và các Cô, Chú; các Anh, Chị tại Công ty TNHH MTV  
Huế Trường Hải đã cho phép và tạo điều kiện thuận lợi để em thực tập tại Công ty, giúp  
đỡ em trong quá trình thu thsố liệu cũng như việc truyền đạt những kiến thức thực tế.  
Ngoài ra, em mốn tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến gia đình, bạn bè luôn ở phía  
sau dõi theo, ủng hộ em.  
Cuối cùng xin kính chúc quý Thầy, Cô giáo dồi dào sức khỏe và thành công  
trong sự nghiệp cao quý của mình. Chúc các cô, chú, anh chị trong công ty dồi dào  
sức khỏe, công ty làm ăn ngày càng phát đạt!  
Lần đầu tiên thực hiện một đề tài nghiên cứu, với thời gian và khả năng còn  
hạn chế, không thể tránh khỏi những thiếu sót. Em mong nhận được sự góp ý chân  
tình từ các thầy cô giáo! Em xin chân thành cảm ơn!  
Em xin chân thành cám ơn!  
Huế, tháng 4 năm 2018  
Sinh viên thực hiện  
Phạm Thị Mai Thăng  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
MỤC LỤC  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
CHƯƠNG 3: MỘT Sꢈ GIꢌI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIꢉN CÔNG TÁC  
Kꢂ TOꢄN DOANH THU, XꢄC ĐꢋNH KꢂT QUꢌ KINH DOANH TꢀI CÔNG  
TY TNHH MTV HUꢂ TRƯꢃNG HꢌI………………………………...…………102  
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ..................................................................113  
1. Kꢅt luận: ..................................................................................................................113  
2. Kiꢅn nghị: ............................................................................................... 114  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
DANH MỤC CÁC CHỮ VIꢂT TẮT  
Thứ tự  
Từ viết tắt  
BCĐKT  
Giải thích  
Bảng cân đối kꢅ toꢊn  
1
2
BCTC  
BH  
Báo cáo tài chính  
Bán hàng  
3
4
5
6
BĐSĐT / ĐT  
BCKQKD  
DT  
Bꢋt động sản đꢄu tư/ Đꢄu tư  
Bꢊo cꢊo kꢅt quả kinh doanh  
Doanh thu  
7
8
9
CCDV  
HĐTC  
HĐKD  
NN  
Cung cꢋp dịch vꢈ  
Hoạt động tài chꢌnh  
Hoạt động kinh doanh  
Nhà nước  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
GVHB  
DVPT  
LNST  
DN  
QLDN  
HĐSXKD  
TNDN  
TSCĐ  
TC - KT  
CB CNV  
LNTT  
VCSH  
HĐ  
Gꢌa vốn hàng bꢊn  
Dịch vꢈ phꢈ tùng  
Lꢉi nhuận sau thuꢅ  
Doanh nghiệp  
Quản lý doanh nghiệp  
Hoạt động sản xuꢋt kinh doanh  
Thu nhập doanh nghiệp  
Tài sản cố định  
Tài chính – kꢅ toꢊn  
Cꢊn bộ công nhân viên  
Lꢉi nhuận trước thuꢅ  
Vốn chꢆ sở hữu  
Hóa đơn  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
DANH MỤC SƠ ĐỒ  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
PHẦN I: ĐꢍT VꢎN Đꢏ  
1. Sự cꢐn thiết cꢑa đꢒ tài nghiên cứu:  
Hội nhập kinh tꢅ quốc tꢅ là xu hướng tꢋt yꢅu cꢆa mỗi quốc gia trên thꢅ giới, và  
Việt Nam cũng không nằm ngoài xu hướng ꢋy. Từ sau khi mở cửa hội nhập với thꢅ  
giới, đꢋt nước ta đã và đang không ngừng đổi mới để tập trung phát triển nꢇn kinh tꢅ.  
Song hành cùng những cơ hội mới, Việt Nam cũng đang gặp không ít khó khăn và  
thách thức, đặc biệt là ngành công nghiệp sản xuꢋt ô tô.  
Ngành sản xuꢋt kinh doanh Ô tô luôn có một tiꢇm năng và mang ý nghĩa chiꢅn  
lưꢉc trong sꢃ phát triển cꢆa nꢇn kinh tꢅ nên sẽ thu hút đưꢉc các công ty trong và ngoài  
nước đꢄu tư kinh doanh, ảnh hưởng đꢅn ngành công nghiệp nói chung và ngành công  
nghiệp sản xuꢋt kinh doanh Ô tô nói riêng cꢆa đꢋt nước. Bên cạnh đó, việc Việt Nam  
gia nhập WTO càng làm cho môi trường kinh doanh trở nên náo nhiệt, sôi động hơn  
và cũng đặt ra không ít thách thức cho doanh nghiệp, sꢃ cạnh tranh giữa các doanh  
nghiệp trong và ngoài nước cũng trở nên gay gắt hơn. Bởi vậy muốn tồn tại và phát  
triển, đòi hỏi các doanh nghiệp phải tăng cường chiꢅn lưꢉc kinh doanh, tiꢇm lꢃc vꢇ tài  
chính. Và Doanh nghiệp muốn đứng vg trên thị trường kinh doanh hiện nay tùy  
thuộc vào kꢅt quả cꢆa quá trình sản xuꢋt kinh doanh mà cꢈ thể là các chỉ tiêu vꢇ doanh  
thu, chi phí và lꢉi nhuận. Do đó càng khẳng định tꢄm quan trọng cꢆa công tác kꢅ toán  
doanh thu và xác định kꢅt kinh doanh cꢆa doanh nghiệp.  
Công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải là Công ty con cꢆa Công ty cổ phꢄn Ô  
tô Trường Hải và chính thức hoạt động sản xuꢋt kinh doanh vào năm 2015. Mặc dù chỉ  
mới thành lập, hoạt động kinh doanh trong vòng 3 năm nhưng Công ty cũng đang hòa  
mình vào guồng quay cꢆa ngành công nghiệp sản xuꢋt kinh doanh Ô tô, trꢃc tiꢅp đối  
mặt với những sức ép nặng nꢇ từ thuꢅ phí và sꢃ cạnh tranh gay gắt cꢊc đối thꢆ cùng  
ngành, đã và đang cố gắng để có chỗ đứng và vị thꢅ trên thị trường ngành Ô tô. Để tiꢅp  
tꢈc khẳng định vị thꢅ cꢆa mình trên thị trường, ngoài việc sáng tạo trong kinh doanh,  
biꢅt nắm bắt cơ hội, tranh thꢆ lꢉi thꢅ thương mại thì công ty TNHH MTV Huꢅ Trường  
Hải rꢋt cꢄn chú trọng đꢅn việc xꢊc định doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh.  
Với doanh nghiệp mang tính chꢋt thương mại – dịch vꢈ là đặc trưng như Công  
ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải, tiêu thꢈ hàng hóa là gian đoạn quan trọng nhꢋt cꢆa  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
1
   
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
quá trình kinh doanh, nó có tính chꢋt quyꢅt định đꢅn thành công hay thꢋt bại cꢆa doanh  
nghiệp, giải quyꢅt tốt đưꢉc khâu tiêu thꢈ thì doanh nghiệp mới thꢃc sꢃ thꢃc hiện đưꢉc  
chức năng là cꢄu nối giữa sản xuꢋt và tiêu dùng.  
Trong quá trình thꢃc tập tốt nghiệp tại Công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải,  
bản thân em là người đꢄu tiên đưꢉc có cơ hội thꢃc tập tại công ty, đưꢉc làm quen tiꢅp  
xúc với môi trường và công việc ở đây, em nhận thꢋy việc xꢊc định doanh thu và xác  
định kꢅt quả kinh doanh là công việc hꢅt sức quan trọng không thể thiꢅu trong hoạt  
động sản xuꢋt kinh doanh cꢆa công ty. Đặc biệt nó càng có ý nghĩa hơn đối với loại  
hình công ty thương mại – dịch vꢈ. Bên cạnh đó, việc xꢊc định doanh thu và xꢊc định  
kꢅt quả kinh doanh cꢆa công ty còn đem lại giá trị thꢃc tiễn cho công ty. Thông qua  
việc đꢊnh giá công tác kꢅ toꢊn xꢊc định doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh,  
Công ty sẽ có cơ sở để đꢊnh giꢊ một cꢊch đꢄy đꢆ nhꢋt hiệu quả cꢆa hoạt động sản xuꢋt  
kinh doanh cꢆa Công ty mình, tìm ra các mặt mạnh và mặt yꢅu trong công tác quản trị  
doanh nghiệp, công tác quản lý chi phꢌ, xꢊc định đưꢉc những nhân tố chꢆ yꢅu thường  
xuyên ảnh hưởng đꢅn quá trình hoạt động kinh doanh cꢆa công ty. Qua đó, Công ty sẽ  
có những phương hướng kinh doanh phꢉp để thu đưꢉc doanh thu cao và hạn chꢅ  
mức thꢋp nhꢋt có thể vꢇ chi phꢌ để đem lại đưꢉc lꢉi nhuận cao nhꢋt, nâng cao hiệu quả  
kinh tꢅ cũng như làm sao để lꢉi huận đạt đưꢉc là tối đa.  
Nhận thức đưꢉc tꢄuan trọng như vậy, em đã quyꢅt định chọn đꢇ tài: “Thꢃc  
trạng công tác kꢅ toádoanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại Công ty TNHH  
MTV Huꢅ Trường Hải” để làm đꢇ tài khóa luận tốt nghiệp cꢆa mình.  
2. Mꢓc tiêu nghiên cứu: Gꢔm 3 mꢓc tiêu chꢑ yếu:  
- Thứ nhꢋt: Nghiên cứu đꢇ tài này với mꢈc tiêu đꢄu tiên là hệ thống hóa cơ sở  
lý luận, hoàn thiện thêm vꢇ mặt lý luận tổ chức công tác kꢅ toán doanh thu và xꢊc đinh  
kꢅt quả kinh doanh trong Công ty trách nhiệm một thành viên Huꢅ Trường Hải trong  
điꢇu kiện nꢇn kinh tꢅ thị trường.  
- Thứ hai: Tìm hiểu vꢇ quá trình hoạt động tiêu thꢈ hàng hóa từ thꢃc tꢅ cꢆa  
công ty và nghiên cứu, đꢊnh giꢊ, tìm hiểu thꢃc trạng công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
2
 
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
định kꢅt quả kinh doanh tại công ty trong hoạt động chꢆ yꢅu là kinh doanh bán xe Ô tô  
và sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô.  
- Thứ ba: Phꢊt hiện những tồn tạị, bꢋt cập, ưu nhưꢉc điểm cꢆa Công ty. Từ đó,  
tìm nguyên nhân để đꢇ ra cꢊc giải phꢊp, những kinh nghiệm nhằm hoàn thiện công tꢊc  
kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Huꢅ  
Trường Hải.  
3. Đꢕi tưꢖng nghiên cứu :  
Nghiên cứu công tꢊc kꢅ toꢊn vꢇ doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại  
công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải.  
- Đối tưꢉng nghiên cứu: chứng từ, sổ sꢊch, hệ thống tài khoản, phương phꢊp  
hạch toꢊn liên quan đꢅn công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại  
công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải.  
4. Phạm vi nghiên cứu:  
- Phạm vi vꢇ nội dung: Nghiên cứu vꢇ thꢃc trạng công tác kꢅ toán doanh thu và  
xꢊc định kꢅt quả kinh doanh cuối kỳ cꢆa Công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải.  
- Phạm vi vꢇ không gian:  
+ Để nghiên cứu, đꢊnh iꢊ tình hình tổng quan và việc tiêu thꢈ hàng hóa cꢆa  
Công ty đưꢉc thꢃc hiện tại òng kinh doanh, nhân sꢃ cꢆa Công ty.  
+ Để nghiên cứu, đꢊnh giꢊ cꢊc số liệu, chỉ tiêu đưꢉc thꢃc hiện tại phòng tài  
chính kꢅ toꢊn cCông ty. Để minh họa cho thꢃc trạng công tác kꢅ toán doanh thu và  
xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại Công ty thì sử dꢈng các số liệu tại phòng Tài chính –  
kꢅ toán cꢆa Công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải.  
- Phạm vi vꢇ thời gian: Đꢇ tài này chỉ tiꢅn hành nghiên cứu tập trung vào những  
vꢋn đꢇ chꢌnh có liên quan đꢅn công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh  
doanh cꢆa công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải trong quý 4 năm 2017, tập trung  
nghiên cứu doanh thu, thu nhập và cꢊc chi phꢌ chꢌnh khꢊc có liên quan. Nghiên cứu,  
đꢊnh giꢊ tình hình biꢅn động cꢆa lao động, tình hình tài sản nguồn vốn và kꢅt quả kinh  
doanh cꢆa Công ty trong giai đoạn 3 năm từ năm 2015 đꢅn năm 2017.  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
3
   
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
5. Phương pháp nghiên cứu: Đꢇ tài đưꢉc nghiên cứu bằng hai phương phꢊp chꢌnh,  
đó là: Phương phꢊp thu thập số liệu và phương phꢊp xử lý số liệu.  
. Phương phꢊp thu thập số liệu: Gồm có cꢊc phương phꢊp cꢈ thể sau:  
- Thu thập số liệu từ phòng kꢅ toꢊn đꢅn cꢊc bộ phận bꢊn hàng, kinh doanh  
bằng cꢊch in, photo, chꢍp tay hóa đơn, chứng từ, sổ sꢊch, bảng biểu mà công ty đang  
sử dꢈng trong công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh cꢆa công ty.  
Số liệu vꢇ tình hình lao động, tình hình vốn – tài sản và kꢅt quả sản xuꢋt kinh doanh  
cꢆa công ty qua 3 năm từ 2015 đꢅn 2017 đưꢉc thu thập chꢆ yꢅu từ phòng kꢅ toꢊn cꢆa  
công ty thông qua cꢊc bꢊo cꢊo tài chꢌnh, bꢊo cꢊo kꢅt quả kinh doanh cꢆa công ty  
TNHH MTV Huꢅ Trường Hải.  
- Phương phꢊp nghiên cứu, tham khảo tài liệu: tìm hiểu, tham khảo thông tin  
qua các Báo cáo tài chính, trang web cꢆa Công ty; các thông tin có liên quan đꢅn đꢇ tài  
nghiên cứu vꢇ công tác doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh trong cꢊc giꢊo trình  
chuꢎn mꢃc kꢅ toꢊn, thông tư (TT 200/2014/TT – BTC), mạng internet, khóa luận cꢆa  
cꢊc anh chị khóa trước tại thư viện cꢆa trường để hệ thống hóa phꢄn cơ sở lý luận vꢇ  
công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh.  
- Phương phꢊp quan sꢊt – điꢇu tra, phỏng vꢋn: Phương phꢊp này là cꢊch tìm  
hiểu thꢃc tꢅ và học hỏi, thập những thông tin khái quát nhꢋt vꢇ đꢇ tài nghiên cứu  
bằng cꢊch là trước hꢅt, quan sꢊt quy trình làm việc cꢆa cꢊc nhân viên phòng kinh  
doanh, phòng kꢅ toꢊn, qy trình luân chuyển chứng từ, hạch toꢊn doanh thu hàng ngày  
và xꢊc định kꢅuả kinh doanh hàng thꢊng, quý, năm. Sau đó, đặt ra những câu hỏi  
trꢃc tiꢅp với nhân viên kꢅ toꢊn và kꢅ toꢊn trưởng vꢇ tình hình luân chuyển chứng từ,  
hạch toꢊn doanh thu hàng ngày và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh để nhằm mꢈc đꢌch thꢃc  
hiện tốt đꢇ tài cꢆa bản thân.  
. Phương phꢊp xử lý số liệu:  
- Phương phꢊp tổng hꢉp, xử lꢌ, phân tꢌch số liệu: Từ những số liệu, con số đã  
thu thập đưꢉc ban đꢄu, sau đó tiꢅn hành tổng hꢉp, sắp xꢅp một cꢊch có hệ thống, chọn  
lọc để đưa vào bài làm một cꢊch chꢌnh xꢊc, đꢄy đꢆ, khoa học nhꢋt có thể. Đồng thời,  
phải đối chiꢅu giữa lý thuyꢅt với thꢃc tꢅ để từ đó có những phân tꢌch và đưa ra nhận  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
4
 
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
xꢍt vꢇ công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại công ty. Tìm ra  
ưu nhưꢉc điểm cꢆa Công ty để tiꢅp tꢈc phát huy cái lꢉi thꢅ hay tìm ra nguyên nhân  
khắc phꢈc cái xꢋu, thꢃc trạng còn tồn tại ở công ty.  
- Phương phꢊp so sꢊnh: Tiꢅn hành so sꢊnh, đối chiꢅu cꢊc chỉ tiêu trên Báo cáo  
tài chính qua cꢊc năm để thꢋy rꢏ sꢃ biꢅn động cꢊc chỉ tiêu lao động, tài sản, nguồn  
vốn, kꢅt quả kinh doanh cꢆa công ty. Để từ đó đưa ra nhận xét vꢇ sꢃ thay đổi, biꢅn  
động đó.  
6. Kết cꢗu đꢒ tài:  
Ngoài lời cảm ơn, mꢈc lꢈc, danh mꢈc chữ viꢅt tắt, danh mꢈc cꢊc bảng biểu, cꢊc  
biểu đồ, đồ thị, danh mꢈc tài liệu tham khảo và phꢈ lꢈc…Bài khóa luận gồm 3 phꢄn  
chꢌnh:  
+ Phꢄn 1: Đặt vꢋn đꢇ  
+ Phꢄn 2: Nội dung và kꢅt quả nghiên cứu: Gồm 3 chương  
- Chương 1: Cơ sở lý luận, tổng quan vꢇ kꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả  
kinh doanh trong doanh nghiệp.  
- Chương 2: Thꢃc trạng công tꢊkꢅ toꢊn doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh  
doanh tại công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải.  
- Chương 3: Đꢊnh giꢊ thc trạng và đꢇ xuꢋt một số giải phꢊp nhằm hoàn thiện  
công tꢊc kꢅ toꢊn doanh thu xꢊc định kꢅt quả kinh doanh tại công ty.  
+ Phꢄn 3: Kꢅt lận và kiꢅn nghị.  
7. Gía trị thực tiễn cꢑa đꢒ tài:  
Qua một thời gian tham khảo, nghiên cứu tài liệu, các bài khóa luận cꢆa các anh  
chị ở khóa trước, em nhận thꢋy đꢇ tài Công tác kꢅ toꢊn doanh thu, chi phꢌ và xꢊc định  
kꢅt quả kinh doanh không phải là một đꢇ tài mới, khá là phổ biꢅn, cũng đưꢉc khá  
nhiꢇu bạn sinh viên và anh chị khóa trước lꢃa chọn làm đꢇ tài để thꢃc hiện bài báo cáo  
thꢃc tập cuối khóa. Tuy nhiên, qua một thời gian và quꢊ trình đưꢉc tìm hiểu và tiꢅp  
xúc thꢃc tꢅ với quá trình sản xuꢋt kinh doanh cꢆa Công ty TNHH MTV Huꢅ Trường  
Hải, đưꢉc biꢅt em là người đꢄu tiên có cơ hội thꢃc tập cuối khóa tại công ty. Bên cạnh  
đó, Công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải chính thức hoạt động đưꢉc 3 năm nên để  
tồn tại, phát triển, có chỗ đứng và vị thꢅ trong ngành kinh doanh Ô tô thì Công ty cꢄn  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
5
   
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
có Công tác kꢅ toán doanh thu và kꢅt quả kinh doanh vì nó liên quan trꢃc tiꢅp đꢅn lꢉi  
nhuận cꢆa công ty, quyꢅt định sꢃ sống còn cꢆa công ty. Việc nghiên cứu công tác kꢅ  
toán doanh thu và xꢊc định kꢅt quả kinh doanh cꢆa công ty trong bài khóa luận cꢆa em  
mang lại giá trị thꢃc tiễn cho công ty, có ý nghĩa quan trọng đối với công ty. Gíup cho  
Công ty có cái nhìn tổng quan vꢇ tình hình thꢃc hiện công tác kꢅ toán nói chung và kꢅ  
toꢊn doanh thu, xꢊc định KQKD tại Công ty; Công ty sẽ nhìn nhận đưꢉc cái tốt mà  
công ty đã thꢃc hiện đưꢉc và những điểm hạn chꢅ công ty cꢄn phải khắc phꢈc để ngày  
càng hoàn thiện hơn công tꢊc kꢅ toán. Vì vậy, em đã quyꢅt định chọn phꢄn hành này  
tại công ty TNHH MTV Huꢅ Trường Hải làm đꢇ tài cho bài khóa luận tốt nghiệp cꢆa  
mình.  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
6
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU  
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUꢇN Vꢏ Kꢂ TOÁN DOANH THU VÀ  
XꢄC ĐꢋNH KꢂT QUꢌ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIꢉP  
1.1. Tổng quan vꢒ kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh:  
1.1.1. Một số khái niệm:  
Doanh thu:  
- Doanh thu: Theo chuꢎn mꢃc kꢅ toꢊn Việt Nam số 14 (VAS 14) vꢇ doanh thu và  
thu nhập khꢊc thì “Doanh thu là tổng giꢊ trị cꢊc lꢉi ꢌch kinh tꢅ doanh nghiệp thu đưꢉc  
trong kỳ kꢅ toꢊn, phꢊt sinh từ hoạt động sản xuꢋt, kinh doanh thông thường cꢆa doanh  
nghiệp, góp phꢄn làm tăng thêm vốn chꢆ sở hữu”. [3]  
Doanh thu đưꢉc phân biệt cho từng loại: DT bán hàng hóa, DT bꢊn thành phꢎm,  
DT cung cꢋp dịch vꢈ. Ngoài ra, doanh thu còn đưꢉc phân biệt theo nơi phꢊt sinh gồm:  
DT nội bộ và DT bꢊn hàng ra ngoài.  
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: là toàn bộ số tiꢇn thu đưꢉc hoặc sẽ thu  
đưꢉc từ giao dịch và nghiệp vꢈ phꢊt sinh daonh thu như bꢊn sản phꢎm, hàng hóa, cung  
cꢋp dịch vꢈ cho khꢊch hàng gồm cꢊc khoản phꢈ thu và phꢌ thu thêm ngoài giꢊ bꢊn (nꢅu  
có). [4]  
-Doanh thu thuần: Dꢇ bán hàng và cung cꢋp dịch vꢈ là số chênh lệch giữa  
doanh thu bán hàng và cung cꢋp dịch vꢈ với các khoản giảm trừ doanh thu. [4]  
Các khoản giảm trừ doanh thu:  
Theo điꢇu thông tư 200/2014/TT-BTC: “Cꢊc khoản giảm trừ doanh thu là các  
khoản điꢇu chỉnh làm giảm doanh thu bán hàng và cung cꢋp dịch vꢈ phát sinh trong kỳ  
bao gồm: Chiꢅt khꢋu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại. [4]  
Chiꢅt khꢋu thương mạị phải trả: Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yꢅt  
cho khách hàng mua hàng với khối lưꢉng lớn.  
Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm trừ cho người mua do sản phꢎm, hàng hóa  
kém, mꢋt phꢎm chꢋt hay không đúng quy cꢊch theo quy định trong hꢉp đồng  
kinh tꢅ.  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
7
       
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
Giá trị hàng bán bị trả lại: Là giá trị cꢆa số sản phꢎm, hàng hóa bị khách hành  
trả lại và từ chối thanh toán do các nguyên nhân: Vi phạm cam kꢅt, vi phạm hꢉp  
đồng kinh tꢅ, hàng bị kém, mꢋt phꢎm chꢋt, không đúng chꢆng loại, quy cách.  
Giá vꢕn hàng bán:  
Theo Điꢇu 89 Thông tư 200/2014/TT – BTC: “Giꢊ vốn hàng bán là trị giá vốn cꢆa  
sản phꢎm, hàng hóa, dịch vꢈ, bꢋt động sản đꢄu tư; giꢊ thành sản xuꢋt cꢆa sản phꢎm  
xây lắp (đối với doanh nghiệp xây lắp) bán trong kỳ. Ngoài ra, giá vốn hàng bán còn  
dùng để phản ꢊnh cꢊc chi phꢌ liên quan đꢅn hoạt động kinh doanh bꢋt động sản đꢄu tư  
như: Chi phꢌ khꢋu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nghiệp vꢈ cho thuê bꢋt động sản đꢄu  
tư theo phương thức cho thuê hoạt động (trường hꢉp phát sinh không lớn), chi phí  
nhưꢉng bán, thanh lý bꢋt động sản đꢄu tư. [4]  
GVHB là giá trị thꢃc tꢅ xuꢋt kho cꢆa một số sản phꢎm bꢊn đưꢉc (gồm cả chi phí  
mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bꢊn ra trong kỳ - đối với doanh nghiệp thương  
mại) hoặc giá thành thꢃc tꢅ lao vꢈ, dịch vꢈ hoàn thành đã đưꢉc xꢊc định là tiêu thꢈ và  
các khoản khꢊc đưꢉc tính vào giá vốn để xꢊc định kꢅt quả kinh doanh trong kỳ. [5]  
Chi phí bán hàng:  
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC: “Chi phꢌ bꢊn hàng là những chi phí thꢃc tꢅ  
phát sinh trong quá trình bán sản phꢎm, hàng hóa, cung cꢋp dịch vꢈ, bao gồm các  
chi phí chào hàng, giớhiệu sản phꢎm, quảng cáo sản phꢎm, hoa hồng bán hàng,  
chi phí bảo hành ản phꢎm, hàng hóa (trừ hoạt động xây lắp), chi phí bảo quản,  
đóng gói, vận chuyển… [4]  
Chi phí quản lý doanh nghiệp:  
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC: “Chi phꢌ quản lý doanh nghiệp là các chi phí  
quản lý chung cꢆa doanh nghiệp gồm các chi phí vꢇ lương nhân viên bộ phận quản lý  
doanh nghiệp (tiꢇn lương, tiꢇn công, các khoản phꢈ cꢋp…); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm  
y tꢅ, kinh phꢌ công đoàn, bảo hiểm thꢋt nghiệp cꢆa nhân viên quản lý doanh nghiệp;  
chi phí vật liệu văn phòng, công cꢈ lao động, khꢋu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh  
nghiệp; tiꢇn thuê đꢋt, thuꢅ môn bài; khoản lập dꢃ phòng phải thu khó đòi; dịch vꢈ mua  
ngoài (điện, nước, điện thoại, fax, bảo hiểm tài sản, cháy nổ…); chi phꢌ bằng tiꢇn khác  
(tiꢅp khách, hội nghị khꢊch hàng…). [4]  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
8
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
Chi phí quản lý doanh nghiệp là CP có liên quan đꢅn hoạt động kinh doanh,  
quản lý hành chính, quản lý điꢇu hành chung cꢆa toàn doanh nghiệp. Bao gồm: CP  
nhân viên quản lý, CP vật liệu đồ dùng văn phòng, CP dịch vꢈ mua ngoài, CP khꢋu  
hao TSCĐ phꢈc vꢈ chung cho toàn DN và một số chi phí khác. [5]  
Doanh thu hoạt động tài chính:  
Theo Chuꢎn mꢃc kꢅ toán Việt Nam VAS 14 và điꢇu 80 thông tư 200/2014/TT-  
BTC thì “Doanh thu hoạt động tài chính là khoản doanh thu thu từ tiꢇn lãi, tiꢇn bản  
quyꢇn, cổ tức, lꢉi nhuận đưꢉc chia và doanh thu hoạt động tài chính khác cꢆa doanh  
nghiệp. [4]  
Chi phí hoạt động tài chính:  
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC: “Chi phꢌ tài chꢌnh là chi phꢌ hoạt động tài  
chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đꢅn các hoạt động đꢄu tư  
tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kꢅt, lỗ chuyển  
nhưꢉng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khoán; Dꢃ phòng giảm  
giá chứng khoán kinh doanh, dꢃ phòng tổn thꢋt đꢄu tư vào đơn vị khác, khoản lỗ phát  
sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoꢊi…[4]  
Thu nhập khác:  
Theo thông tư 200/2014TT-BTC: “Thu nhập khác là các khoản thu nhập khác  
ngoài hoạt động sản xuꢋt, h doanh cꢆa doanh nghiệp gồm:  
+ Thu nhập từ nưꢉng bꢊn, thanh lý TSCĐ.  
+ Chênh lch giữa giá trị hꢉp lý tài sản đưꢉc chia từ BCC cao hơn chi phꢌ đꢄu tư  
xây dꢃng tài sản đồng kiểm soát.  
+ Chênh lệch lãi do đꢊnh giꢊ lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn liên  
doanh, đꢄu tư vào công ty liên kꢅt, đꢄu tư dài hạn khác.  
+ Thu nhập từ nghiệp vꢈ bán và thuê lại tài sản.  
+ Các khoản thuꢅ phải nộp khi bán hàng hóa, cung cꢋp dịch vꢈ nhưng sau đó  
đưꢉc giảm, đưꢉc hoàn (thuꢅ xuꢋt khꢎu đưꢉc hoàn, thuꢅ GTGT, TTĐB, BVMT phải  
nộp nhưng sau đó đưꢉc giảm).  
+ Thu tiꢇn đưꢉc phạt do khách hàng vi phạm hꢉp đồng.  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
9
Khóa luận tốt nghiệp  
GVHD: ThS. Đào Nguyên Phi  
+ Thu tiꢇn bồi thường cꢆa bên thứ ba để bù đắp cho tài sản bị tổn thꢋt ( ví dꢈ thu  
tiꢇn bảo hiểm đưꢉc bồi thường, tiꢇn đꢇn bù di dời cơ sở kinh doanh và các khoản có  
tính chꢋt tương tꢃ).  
+ Thu các khoản nꢉ khó đòi đã xử lý xóa sổ.  
+ Thu các khoản nꢉ phải trả không xꢊc định đưꢉc chꢆ.  
+ Các khoản tiꢇn thưởng cꢆa khꢊch hàng liên quan đꢅn tiêu thꢈ hàng hóa, sản  
phꢎm, dịch vꢈ không tính trong doanh thu (nꢅu có).  
+ Thu nhập từ quà biꢅu, quà tặng bằng tiꢇn, hiện vật cꢆa các tổ chức, cá nhân tặng  
cho doanh nghiệp.  
+ Gía trị số hàng khuyꢅn mại không phải trả lại.  
+ Các khoản thu nhập khác ngoài các khoản nêu trên.  
Chi phí khác:  
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC: “Chi phꢌ khꢊc là những khoản chi phí phát  
sinh do các sꢃ kiện hay nghiệp vꢈ riêng biệt với hoạt động thông thường cꢆa các  
doanh nghiệp. Chi phí khác cꢆa doanh nghiệp có thể gồm:  
Chi phꢌ thanh lý, nhưꢉng bꢊn TSĐ (gồm cả chi phꢌ đꢋu thꢄu hoạt động thanh  
lý). Số tiꢇn thu từ bán hồ sơ thꢄu hoạt động thanh ý, nhưꢉng bꢊn TSCĐ đưꢉc ghi giảm  
chi phꢌ thanh lý, nhưꢉng bꢊn TSCĐ;  
Gíá trị còn lại cꢆa TĐ bị phá dỡ;  
Gíá trị còn lại ca TSCĐ thanh lý, nhưꢉng bꢊn TSCĐ (nꢅu có);  
Chênh lệch lỗ do đꢊnh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công  
ty con, công ty liên doanh, đꢄu tư vào công ty liên kꢅt, đꢄu tư dài hạn khác;  
Tiꢇn phạt phải trả do vi phạm hꢉp đồng kinh tꢅ, phạt hành chính;  
Các khoản chi phí khác.  
Chi phí thuế TNDN:  
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC: “Chi phꢌ thuꢅ TNDN là chi phí thuꢅ TNDN cꢆa  
doanh nghiệp bao gồm chi phí thuꢅ TNDN hiện hành và chi phí thuꢅ TNDN hoãn lại  
phꢊt sinh trong năm làm căn cứ xꢊc định kꢅt quả hoạt động kinh doanh sau thuꢅ cꢆa  
doanh nghiệp trong năm tài chꢌnh hiện hành”.  
Theo đó:  
SVTH: Phạm Thị Mai Thăng  
10  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 139 trang yennguyen 36160 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Thực trạng công tác kế toán doanh thu, xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Huế Trường Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfkhoa_luan_thuc_trang_cong_tac_ke_toan_doanh_thu_xac_dinh_ket.pdf