Giáo trình mô đun Hàn MIG/MAG nâng cao - Nghề: Hàn

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI I  
---------o0o---------  
GIÁO TRÌNH  
MÔ ĐUN: HÀN MIG/MAG NÂNG  
CAO  
NGHỀ: HÀN  
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG  
(Ban hành kèm theo Quyết định số.....QĐ/ ngày......tháng........năm....của  
Hiệu trường Trường Cao đẳng Hàng hải I )  
Năm
2017  
-
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN  
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được  
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham  
khảo.  
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh  
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm  
- 2 -  
LỜI GIỚI THIỆU  
Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số  
lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật  
trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ  
trên thế giới, lĩnh vực cơ khí chế tạo nói chung và ngành Hàn ở Việt Nam nói  
riêng đặc biệt là công nghệ hàn MIG/MAG đã có những bước phát triển đáng  
kể.  
Chương trình khung quốc gia nghề hàn đã được xây dựng trên cơ sở phân  
tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun. Để tạo điều kiện  
thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn giáo  
trình kỹ thuật nghề theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay.  
Mô đun 17: Hàn MIG/MAG nâng cao là mô đun đào tạo nghề được biên  
soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình thực hiện,  
tác giả biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu công nghệ hàn trong và ngoài  
nước, kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế sản xuất.  
Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết,  
rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn  
thiện hơn.  
Xin chân thành cảm ơn!  
Tháng 01 năm 2018  
Chủ biên  
Th.s. Vũ Văn Thìn  
- 3 -  
MỤC LỤC  
TT  
Nội dung  
Trang  
1
2
Lời giới thiệu  
Mục lục  
3
4
5
Danh mục hình vẽ  
3
4
Danh mục các bảng  
6
Nội dung mô đun  
7
7
7
5
Bài 1: Hàn thép các bon thấp - Vị trí hàn (2G)  
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn  
9
2. Chọn chế độ hàn GMAW:  
10  
11  
16  
17  
22  
22  
24  
25  
26  
33  
34  
39  
3. Gá phôi hàn  
4. Kỹ thuật hàn MIG/MAG giáp mối vị trí hàn 2G  
5. Kiểm tra chất lượng mối hàn  
6. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng  
Bài 2: Hàn thép các bon thấp - Vị trí hàn (3G)  
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn  
2. Chọn chế độ hàn GMAW:  
3. Gá phôi hàn  
4. Kỹ thuật hàn MIG/MAG giáp mối vị trí hàn 3G  
5. Kiểm tra chất lượng mối hàn  
6. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng  
6
Tài liệu tham khảo  
- 4 -  
Danh mục hình vẽ  
Tên hình vẽ  
TT  
Trang  
1
2
3
4
5
6
7
8
Hinh 1.1. Bản vẽ chi tiết hàn không vát cạnh  
Hinh 1.2. Bản vẽ chi tiết hàn vát cạnh  
Hinh 1.3. Gông chống biến dạng  
9
10  
10  
12  
13  
13  
14  
Hinh 1.4. Gá phôi hàn không vát mép  
Hinh 1.5. Gá phôi hàn vát mép  
Hinh 1.6. Mỏ hàn  
Hinh 1.7. Góc độ mỏ hàn ngang qua kẽ hàn  
Hinh 1.8. Góc độ mỏ hàn dọc theo kẽ đường hàn  
14  
14  
15  
18  
18  
18  
19  
19  
24  
25  
25  
27  
27  
28  
28  
29  
29  
35  
35  
36  
36  
9
Hinh 1.9. Góc độ mỏ hàn dọc theo kẽ đường hàn lớp phủ  
Hinh 1.10. Chuyển động của mỏ hàn  
Hinh 1.11. Mối hàn đạt yêu cầu  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
Hinh 1.12. Mối hàn cháy cạnh  
Hinh 1.13. Mối hàn rỗ khí  
Hinh 1.14. Mối hàn không ngấu  
Hinh 1.15. Mối hàn lệch tâm  
Hinh 2.1. Bản vẽ chi tiết hàn không vát cạnh  
Hinh 2.2. Bản vẽ chi tiết hàn vát cạnh  
Hinh 2.3. Gông chống biến dạng  
Hinh 2.4. Gá phôi hàn không vát mép  
Hinh 2.5. Gá phôi hàn vát mép  
Hinh 2.6. Dao động, góc độ mỏ hàn khi hàn lớp lót  
Hinh 2.7. Dao động mỏ hàn kiểu răng cưa khi hàn lớp phủ  
Hinh 2.8. Mặt cắt mối hàn sau khi hàn lớp lót  
Hinh 2.9. Mặt cắt mối hàn sau khi hàn lớp phủ  
Hinh 2.10. Mối hàn cháy cạnh  
Hinh 2.11. Mối hàn rỗ khí  
Hinh 2.12. Mối hàn không ngấu  
Hinh 2.13. Mối hàn lệch tâm  
- 5 -  
Bảng  
Tên gọi  
Trang  
11  
1
2
Bảng 1.1. Bảng chế độ hàn giáp mối không vát mép  
11  
Bảng 1.2. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ V  
Bảng 1.3. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ X  
Bảng 1.4. Hướng dẫn thực hiện hàn 2G không vát mép  
3
12  
4
15  
5
16  
Bảng 1.5. Hướng dẫn thực hiện hàn 2G vát mép  
Bảng 1.6. Đánh giá kết quả học tập  
6
20  
7
Bảng 2.1 . Bảng chế độ hàn giáp mối không vát mép  
26  
8
26  
Bảng 2.2. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ V  
Bảng 2.3. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ X  
Bảng 2.4. Trình tự thực hiện hàn 3G  
9
27  
10  
11  
30  
38  
Bảng 2.5. Đánh giá kết quả học tập  
- 6 -  
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN  
Tên mô đun: Hàn MIG/MAG nâng cao  
Mã mô đun: MĐ. 6520123.17  
Vị trí, ý nghĩa và vai trò của mô đun:  
- Vị trí: Mô đun này được bố trí sau khi học xong hoặc học song song với các  
môn học MH07- MH11 và MĐ13- MĐ15.  
- Tính chất của môđun: Là mô đun chuyên ngành bắt buộc.  
- Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Học phần này cung cấp cho sinh viên những  
qui tắc cơ bản hàn cơ bản và chuẩn bị vật liệu hàn, thiết bị hàn, chuẩn bị phôi  
hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hàn được các mối hàn ở  
vị trí hàn 2G, 3G đảm bảo độ sâu ngấu đúng kích thước bản vẽ, không rỗ khí,  
không cháy cạnh, vón cục.  
Mục tiêu của mô đun:  
- Kiến thức  
Trình bày được những kiến thức, kỹ năng hàn cơ bản. Xác định được các  
phương thức hàn và các yêu cầu kỹ thuật khi chọn vật liệu hàn.  
- Kỹ năng  
Chuẩn bị vật liệu hàn, thiết bị hàn, hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo  
yêu cầu kỹ thuật. Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và  
tính chất của vật liệu, vị trí hàn. Hàn các mối hàn ở vị trí hàn 2G, 3G đảm bảo  
độ sâu ngấu đúng kích thước bản vẽ, không rỗ khí, không cháy cạnh, vón cục.  
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:  
Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỷ, chính xác, trung thực của sinh viên. Thực  
hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng.  
Nội dung mô đun:  
- 7 -  
Bài 1: HÀN THÉP CÁC BON THẤP – VỊ TRÍ HÀN (2G)  
Mã số: 6520123.17.01  
Giới thiệu:  
Hàn MIG/MAG giáp mối ở vị trí 2G được sử dụng nhiều trong thực tế với  
ưu điểm là năng suất quá trình hàn cao, người thợ dễ thao tác. Trong điều kiện  
không cho phép chúng ta nên chuyển về vị trí bằng thì ta vẫn tiến hành thao tác  
hàn ngang. Việc có được kỹ năng hàn giáp mối ở vị trí ngang sẽ giúp chúng ta  
từng bước phát triển kỹ năng hàn 2G.  
Mục tiêu:  
- Trình bày được kỹ thuật hàn thép các bon thấp ở vị trí hàn 2G; Giải thích được  
tác dụng của phương pháp chuyển động mỏ hàn; Chọn chế độ hàn và lưu lượng  
khí phù hợp với chiều dày vật liệu và vị trí hàn;  
- Hàn được mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí 2G đảm bảo  
độ sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước  
bản vẽ; Kiểm tra được chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn;  
- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.  
Nội dung chính:  
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn:  
1.1 Chuẩn bị phôi hàn:  
*) Đọc bản vẽ:  
-Bản vẽ chi tiết hàn không vát mép  
Hình 1.1. Bản vẽ chi tiết hàn không vát cạnh  
- Bản vẽ chi tiết hàn có vát mép:  
Bản vẽ chi tiết hàn vát mép  
- 8 -  
600+/- 50  
300  
300  
2
2
3-3.2  
200  
8÷10  
Hình 1.2. Bản vẽ chi tiết hàn vát cạnh  
* Gia công phôi và làm sạch:  
Dùng máy cắt cơ hoặc mỏ cắt tay, máy cắt con rùa, máy phay hoặc máy  
bào, gia công theo đúng yêu cầu của bản vẽ, đảm bảo độ chính xác. Làm sạch  
mép cắt và bề mặt phôi.  
* Mẫu hàn được cắt theo kích thước:  
- Góc vát: 300 được mài phẳng, phần không vát: 2 mm  
- Chuẩn bị: 02 tấm để có thể ghép được vào nhau  
- Vệ sinh: Mài và vệ sinh sạch bề mặt góc vát, phần không vát và bề mặt làm  
việc của mẫu hàn (tính từ rãnh vát ra 30 - 40mm).  
* Gông chống biến dạng:  
30-40mm  
15-20mm  
70-80mm  
> 300mm  
> 10 mm  
Hình 1.3. Gông chống biến dạng  
1.2 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và vật liệu:  
- Thiết bị: Máy hàn MIG/MAG + phụ kiện đi kèm  
- Dụng cụ: Kìm cắt dây, búa gõ gỉ, bàn chải thép, găng tay da, mặt nạ hàn (mũ  
hàn), đục, búa nguội..  
- 9 -  
- Vật liệu : Dây hàn lõi đặc (W-49, 1,0 ÷1,2); Dây hàn lõi thuốc: ( KT-71,  
SF- 71....)  
Khí hàn CO2 hoặc hỗn hợp khí Argon và khí CO2  
Phôi hàn thép tấm CT3 kích thước (200x100x6) mm x 2 tấm  
Phôi hàn thép tấm CT3 kích thước (200x100x10) mm x 2 tấm  
- Bảo hộ lao động: Mặt nạ hàn; Găng tay da; Tạp dề da  
2. Chọn chế độ hàn GMAW:  
Bảng 1.1. Bảng chế độ hàn giáp mối không vát mép  
Chiều  
dầy  
Lưu  
lượng khí  
Đường  
kính dây  
(mm)  
Số  
lớp  
hàn  
Tốc độ hàn  
Khe hở  
Dòng điện Điện áp  
(a)  
hàn (A)  
hàn (V)  
(cm/phút)  
(δ)  
1.6  
2.0  
3
(lít/phút)  
10  
0
0,8÷0,9  
0,8÷0,9  
1,0÷1,2  
1,0÷1,2  
1,0÷1,2  
70÷80  
80÷100  
110÷130  
130÷150  
150÷170  
18÷19  
18÷19  
19÷20  
19÷21  
21÷23  
45÷55  
45÷55  
50÷55  
50÷55  
40÷50  
1
1
1
1
1
0
10÷15  
10÷15  
10÷15  
10÷15  
1,0÷1,2  
1,0÷1,2  
1,2÷1,5  
4
6
Bảng 1.2. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ V  
Tốc  
độ  
hàn  
(cm/  
phút) phút)  
Lưu  
lượng  
khí  
Đường  
kính  
dây  
(mm)  
Điện  
áp  
hàn  
Chiều  
dầy  
(δ)  
Dòng  
điện  
hàn (A)  
Độ tù  
(mm)  
Khe  
hở (a)  
Số lớp hàn  
(lít/  
(V)  
170÷200 20÷25 30÷40 15÷20  
200÷250 25÷30 40÷55 15÷20  
170÷200 22÷28 40÷45 15÷20  
200÷250 28÷32 45÷55 15÷20  
200÷250 22÷28 30÷40 15÷20  
220÷280 28÷32 35÷50 15÷20  
230÷280 28÷35 35÷50 15÷20  
250÷300 30÷38 35÷55 15÷20  
300÷350 32÷40 30÷40 20÷25  
300÷350 32÷40 45÷50 20÷25  
380÷420 36÷45 35÷40 20÷25  
380÷420 36÷45 45÷50 20÷25  
300÷350 32÷35 30÷40 20÷25  
Trước  
1,0  
1,2  
1,0  
1,2  
1,2  
Sau  
2
1,2 ÷  
1,5  
8
Trước  
Sau  
Trước  
Sau  
2
1,2 ÷  
1,5  
10  
Trước  
Sau  
Trước  
Sau  
12  
16  
0÷0,5  
0÷0,5  
4÷6  
4÷6  
Trước  
2
1,6  
1,2  
Sau  
Trước  
- 10 -  
300÷350 32÷35 40÷55 20÷25  
380÷420 36÷39 45÷55 20÷25  
380÷420 36÷39 45÷55 20÷25  
Sau  
Trước  
Sau  
2
1,6  
Bảng 1.3. Chế độ hàn giáp mối vát mép chữ X  
Lưu  
lượng  
khí  
Đường  
kính  
Tốc  
độ hàn  
(cm/  
Chiều  
dầy  
Điện  
áp hàn  
Dòng  
điện hàn  
(A)  
Độ tù  
Khe  
hở (a)  
Số lớp hàn  
dây  
(mm)  
(lít/  
(δ)  
(V)  
(mm)  
phút)  
phút)  
20÷25  
20÷25  
20÷25  
20÷25  
20÷25  
20÷25  
400÷450 36÷42 25÷30  
400÷450 36÷42 25÷30  
400÷420 36÷39 45÷50  
400÷420 36÷39 35÷40  
400÷420 36÷39 40÷45  
420÷450 39÷42 30÷35  
Trước  
3÷5  
3÷5  
4÷6  
5÷7  
5÷7  
5÷7  
1,6  
1,6  
1,6  
2
4
5
Sau  
19  
25  
1 Trước  
2
Sau  
1 Trước  
2 Sau  
3. Gá phôi hàn:  
3.1. Gá phôi hàn không vát mép  
- Gá phôi vào vị trí hàn  
- Gá phôi phải đảm bảo đặt đúng vị trí hàn ngang trong không gian và thuận  
tiện cho thao tác của người thợ.  
- Đảm bảo gá đúng tiêu chuẩn, chắc chắn  
Hình 1.4. Gá phôi hàn không vát mép  
3.2. Gá phôi vát mép:  
Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chắc chắn.  
* Hai tấm phôi hàn được đặt sấp xuống trên cùng mặt phẳng, kiểm tra độ  
lệch của hai bên mép phần không vát.  
* Đặt khe hở 3÷3.2mm “bằng đường kính que hàn 3.2mm”, đệm vào giữa  
khe hở để tránh sự co ngót khi hàn đính và đảm bảo được đúng khe hở cần thiết.  
- 11 -  
600+/- 50  
300  
300  
2
2mm  
3-3.2 mm  
Hình 1.5. Gá phôi hàn vát mép  
* Bắt đầu hàn đính ở một đầu của rãnh hàn (tại tấm đệm tiếp giáp với đầu  
của rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể  
cho khe hở lớn hơn một chút để tránh bị co hẹp lại khi mối hàn lót gần kết thúc.  
* Sau khi hàn đính xong gõ xỉ mối hàn gá đính xem đã hàn gắn chặt chưa,  
kiểm tra lại khe hở, gia cường thêm gông ở mặt sau để chống biến dạng.  
* Hàn gông chống biến dạng.  
4. Kỹ thuật hàn MIG/MAG giáp mối vị trí hàn 2G  
Phương pháp này có tên gọi là hàn hồ quang kim loại trong môi trường  
khí bảo vệ, hoặc tên thông dụng là hàn dây, hàn CO2. Tên gọi quốc tế là  
GMAW (Gas Metal Arc Welding).  
GMAW sử dụng hồ quang được thiết lập giữa dây điện cực nóng chảy và  
được cấp tự động vào chi tiết hàn. Hồ quang này sẽ được bảo vệ bằng dòng khí  
trơ hoặc khí có tính khử. Sự cháy của hồ quang được duy trì nhờ các hiệu chỉnh  
đặc tính điện của hồ quang. Chiều dài hồ quang và cường độ dòng điện hàn  
được duy trì tự động trong khi tốc độ hàn và góc điện cực được duy trì bởi thợ  
hàn.  
- Tꢀm vꢁi điꢂn cꢃc: Chiều nhô điện cực khi hàn khoảng L = 8 12 (mm)  
v
Hình 1.6. Mỏ hàn  
- Gꢄc đꢅ mꢆ hꢇn: Mỏ hàn luôn luôn giữ được góc độ ổn định khi hàn, so với  
cạnh mối hàn mỏ hàn luôn giữ 1 góc β = 600÷ 750 và dọc theo kẽ đường hàn 1  
góc α = 70 ÷ 800, nghiêng theo hai hướng cơ bản:  
- Hướng thứ nhất: Ngang qua kẽ hàn mỏ hàn hợp với chi tiết bên dưới một góc  
750÷850  
- 12 -  
750÷8  
Hình 1.7. Góc độ mỏ hàn ngang qua kẽ hàn  
- Hướng thứ hai: Dọc theo kẽ đường hàn mỏ hàn hợp với kẽ hàn một góc 700 ÷  
800  
Hình 1.8. Góc độ mỏ hàn dọc theo kẽ đường hàn lớp lót  
- Có thể hàn trung gian 1-2 đường, sau đó hàn phủ 2-3 đường  
75°85°  
75°85°  
Hình 1.9. Góc độ mỏ hàn dọc theokẽ đường hàn lớp phủ  
* Chú ý: Góc độ mỏ hàn phải duy trì chính xác trong suốt quá trình hàn không  
được thay đổi  
+ Chuyển động của mỏ hàn:  
* Chuyển động theo kiểu đường thẳng, răng cưa  
Hình 1.10. Chuyển động của mỏ hàn  
+ Tốc độ hàn:  
- Tốc độ hàn phải duy trì đều từ 40 ÷ 50 cm/phút  
Bảng 1.4. Hướng dẫn thực hiện hàn 2G không vát mép  
- 13 -  
Dụng cụ  
Thiết bị  
Nội dung  
công việc  
Yêu cầu đạt  
được  
TT  
Hình vẽ minh họa  
- Nắm được  
các kích  
Đọc bản  
vẽ  
thước cơ bản  
- Hiểu được  
yêu cầu kỹ  
thuật  
1
Thước lá,  
búa tay,  
dũa, bàn  
trải thép,  
máy hàn  
MIG/MAG,  
- Đồng hồ  
khí CO2  
- Phôi thẳng  
phẳng không  
có pa via  
- Phôi đúng  
kích thước  
- Chọn chế độ  
hàn đính hợp  
lý  
Kiểm tra  
phôi  
chuẩn bị  
mối hàn  
chọn  
thông số  
hàn gá  
đính  
2
- Mỏ hàn  
- Phôi hàn  
- Dây hàn  
- Mặt nạ hàn  
- Kìm cắt  
- Mối đính  
nhỏ gọn chắc  
chắn  
- Đảm bảo an  
toàn  
cho  
người và thiết  
bị  
- Ngồi đúng  
tư thế, que  
hàn đúng góc  
độ  
Tiến hành Thiết bị hàn  
hàn MIG/MAG.  
3
- Bắt đầu và  
kết  
đường  
thúc  
hàn  
- 14 -  
đúng kỹ thuật  
Phát hiện  
được khuyết  
tật của mối  
hàn  
4
Kiểm tra  
Bảng 1.5. Hướng dẫn thực hiện hàn 2G vát mép  
Dụng cụ  
Thiết bị  
Nội dung  
công việc  
Yêu cầu đạt  
TT  
Hình vẽ minh họa  
được  
- Nắm được  
các kích  
Đọc bản  
vẽ  
thước cơ bản  
- Hiểu được  
yêu cầu kỹ  
thuật  
1
Thước lá,  
búa tay,  
- Phôi thẳng  
phẳng không  
có pa via  
- Phôi đúng  
kích thước  
- Chọn chế độ  
hàn đính hợp  
lý  
Kiểm tra  
phôi  
chuẩn bị  
mối hàn  
chọn  
thông số  
hàn gá  
đính  
dũa, bàn  
trải thép,  
máy hàn  
MIG/MAG,  
- Đồng hồ  
khí CO2  
2
- Mỏ hàn  
- Phôi hàn  
- Dây hàn  
- Mối đính  
nhỏ gọn chắc  
chắn  
- 15 -  
- Mặt nạ hàn  
- Kìm cắt  
- Đảm bảo an  
toàn cho  
người và thiết  
bị  
- Ngồi đúng  
tư thế, que  
hàn đúng góc  
độ  
Tiến hành Thiết bị hàn  
75°85°  
3
hàn  
MIG/MAG.  
75°85°  
- Bắt đầu và  
kết  
đường  
thúc  
hàn  
đúng kỹ thuật  
Phát hiện  
được khuyết  
tật của mối  
hàn  
4
Kiểm tra  
5. Kiểm tra chất lượng mối hàn:  
5.1. Kiểm tra:  
Hình 1.11. Mối hàn đạt yêu cầu  
* Yêu cầu đạt được  
Phát hiện được khuyết tật của mối hàn  
5.2. Sửa chữa các khuyết tật mối hàn  
* Mối hàn cháy cạnh trên  
- 16 -  
Hình 1.12. Mối hàn cháy cạnh  
Nguyên nhân  
Do vận tốc hàn nhanh, dòng điện hàn lớn  
Do dao động mỏ hàn không có điểm dừng tại các biên độ dao động  
Cách khắc phục  
Điều chỉnh dòng điện, tốc độ hàn hợp lý  
Dừng hồ quang ở cạnh trên đường hàn  
* Mối hàn bị rỗ khí  
Hình 1.13. Mối hàn rỗ khí  
Nguyên nhân  
Thiếu khí bảo vệ.  
Do hàn trong môi trường có gió thổi với vận tốc gió > 5m/giây  
Cách khắc phục  
Tăng lưu lượng khí bảo vệ  
Che chắn gió tại khu vực hàn  
* Mối hàn không ngấu  
Hình 1.14. Mối hàn không ngấu  
Nguyên nhân  
Do vận tốc hàn chậm lượng kim loại nóng chảy vận chuyển từ đầu dây  
hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước  
vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản  
Cách khắc phục  
Tăng tốc độ hàn  
* Mối hàn lệch tâm  
- 17 -  
Hình 1.15. Mối hàn lệch tâm  
Nguyên nhân:  
- Do góc độ mỏ hàn không chính xác  
Cách khắc phục:  
Thay đổi góc độ mỏ hàn cho chính xác  
* Mối hàn đóng cục  
- Nguyên nhân:  
+ Tốc độ que hàn nóng chảy quá nhanh,  
+ Hồ quang dài  
- Biện pháp phòng ngừa:  
+ Chọn chế độ hàn chính xác nhất là cực tính của dòng điện.  
+ Khi hàn gần hết que hàn tốc độ chảy nhanh phải rút ngắn khoảng cách  
hồ quang và tăng tốc độ hàn  
6. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng  
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động.  
- Khu vực hàn phải được thông gió tốt để đảm bảo đủ lượng ô xy cho người  
thợ.  
- Bảo quản bình chứa khí và van điều áp.  
- Đề phòng điện giật, ánh sáng hồ quang  
- An toàn khi sử dụng thiết bị.  
- 18 -  
Bài tập thực hành  
Kiến thức:  
Câu 1: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn  
giáp mối vị trí bằng 2G với chiều dày phôi là 8 mm  
Kỹ năng:  
Bài tập ứng dụng: Thực hiện mối hàn như bản vẽ.  
- Vị trí hàn: 2G  
- Phương pháp hàn: GMAW  
- Vật liệu: Thép tấm dày 8 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.  
- Vật liệu hàn: Dây hàn ER70S-3 1.2mm  
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)  
Yêu cầu kỹ thuật:  
- Mối hàn đúng kích thước  
- Mối hàn không bị khuyết tật  
Đánh giá kết quả học tập  
Bảng 1.6 . Đánh giá kết quả học tập  
Kết quả  
Điểm  
tối  
đa  
Cách thức và  
phương pháp  
đánh giá  
thực  
hiện của  
người  
học  
TT  
Tiêu chí đánh giá  
Kiến thức  
Chọn chế độ hàn 2G  
I
Làm bài tự luận và  
trắc nghiệm, đối  
1
2
- 19 -  
chiếu với nội dung  
bài học  
Trình bày cách chọn đường  
kính dây hàn phù hợp  
1.1  
1.2  
1.3  
2
0,5  
1
Trình bày cách chọn cường độ  
dòng điện, điện thế hàn đúng  
Trình bày cách chọn lưu lượng  
khí chính xác  
0,5  
3,5  
0,5  
1
Trình bày kỹ thuật hàn mối hàn  
giáp mối 2G không vát mép  
2.1  
2.2  
2.3  
2.4  
Nêu đúng tư thế hàn  
Làm bài tự luận,  
đối chiếu với nội  
dung bài học  
Nêu đúng góc độ mỏ hàn  
Nêu đúng kiểu dao động mỏ  
hàn  
1
Nêu đúng tốc độ hàn  
1
Trình tự thực hiện mối hàn  
giáp mối 2G của phương pháp  
hàn MIG/MAG  
3
3
1
1
1
Nêu đầy đủ công tác chuẩn bị:  
Đọc bản vẽ; Chuẩn bị phôi hàn  
3.1  
3.2  
3.3  
4
Làm bài tự luận,  
đối chiếu với nội  
dung bài học  
Trình bày đúng góc độ mỏ hàn,  
cách giao động mỏ hàn, hướng  
hàn.  
Nêu chính xác cách kiểm tra  
mối hàn  
Trình bày cách khắc phục các Làm bài tự luận,  
khuyết tật thường gặp của mối đối chiếu với nội 1,5  
hàn phù hợp  
dung bài học  
Cộng  
10 đ  
II  
Kỹ năng  
Kiểm tra công tác  
chuẩn bị, đối  
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết  
bị đúng theo yêu cầu của bài  
thực tập  
1
2
1
chiếu  
với  
kế  
hoạch đã lập  
Quan sát các thao  
tác, đối chiếu với  
quy trình vận  
hành  
Vận hành và sử dụng thành thạo  
thiết bị, dụng cụ hàn MIG,  
MIG/MAG  
0,5  
- 20 -  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 40 trang yennguyen 26625 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình mô đun Hàn MIG/MAG nâng cao - Nghề: Hàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_mo_dun_han_migmag_nang_cao_nghe_han.pdf