Giáo trình mô đun Hàn hồ quang cơ bản - Nghề: Hàn
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẰNG HÀNG HẢI I
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: HÀN HỒ QUANG CƠ BẢN
NGHỀ: HÀN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số:
ngày tháng năm 2017
của Hiệu trường Trường Cao đẳng Hàng hải I
Năm 2018
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham
khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
1
LỜI GIỚI THIỆU
Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số
lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật
cao đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên
thế giới, lĩnh vực cơ khí chế tạo nói chung và ngành Hàn tàu thủy ở Việt Nam
nói riêng đã có những bước phát triển đáng kể.
Chương trình khung nghề hàn đã được Trường cao đẳng Hàng hải I xây
dựng trên cơ sở phân tích nghề, kết cấu theo các môđun của chương trình khung
nghề hàn Quốc gia. Do vậy việc biên soạn giáo trình kỹ thuật nghề theo các
môđun đào tạo nghề là việc làm cấp thiết hiện nay của nhà trường.
Mô đun 14: Hàn hồ quang tay cơ bản là mô đun đào tạo nghề được biên
soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành dùng cho sinh viên ngành
Hàn của Trường Cao đẳng Hàng hải I. Trong quá trình thực hiện, tác giả đã
tham khảo nhiều tài liệu công nghệ hàn trong và ngoài nước, kết hợp với kinh
nghiệm trong thực tế sản xuất.
Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết,
rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn
thiện tốt hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Tháng 3 năm 2018
Chủ biên
Th.s Vũ Văn Thìn
2
MỤC LỤC
TT
1
Nội dung
Trang
3
Lời giới thiệu
2
Mục lục
4
3
Danh mục, bảng biểu, hình vẽ
6
4
Nội dung
7
11
11
23
Bài 1 Những kiến thức cơ bản khi hàn điện hồ quang tay
1. Sơ lược về ký hiệu, quy ước mối hàn
2. Các loại máy hàn điện hồ quang tay và dụng cụ cầm tay
3. Các loại que hàn thép các bon thấp
32
35
4. Nguyên lý của quá trình hàn hồ quang
5. Các liên kết hàn cơ bản
50
52
6. Các khuyết tật của mối hàn
7. Những ảnh hưởng của hồ quang hàn tới sức khỏe công nhân hàn.
56
59
59
Bài 2. Hàn góc ở vị trí 1f
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn.
60
60
2. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
3. Tính chế độ hàn
4. Kỹ thuật hàn 1F
61
64
5. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn
65
6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn:
67
67
68
68
69
Bài 3: Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 1g
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn
2. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
3. Tính chế độ hàn
4. Kỹ thuật hàn 1G
3
5. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn
70
71
74
75
6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn
Bài 4: :Hàn góc ở vị trí 2f
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn.
2. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
76
76
3. Tính chế độ hàn.
4. Kỹ thuật hàn 2F.
77
80
80
82
82
5. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn.
6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn.
Bài 5: Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 2g
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn.
2. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
83
83
3. Tính chế độ hàn
4. Kỹ thuật hàn 2G.
84
86
87
89
89
90
90
5. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn.
6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn
Bài 6: Hàn góc ở vị trí 3f
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn.
2. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
3. Tính chế độ hàn.
4. Kỹ thuật hàn 3F.
91
93
5. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn.
6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn
Bài 7: Hàn giáp mối thép tấm ở vị trí 3g
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ và phôi hàn
95
97
97
4
2. An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
3. Tính chế độ hàn.
98
98
4. Kỹ thuật hàn 3G.
99
5. Cách khắc phục các khuyết tật của mối hàn.
6. Phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn
Tài liệu tham khảo
100
102
105
6
5
KÝ HIỆU MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP HÀN THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
Ký hiệu phương Ký hiệu phương
Tên phương pháp hàn bàng tiếng Việt pháp hàn theo
pháp hàn theo
tiêu chuẩn ISO tiêu chuẩn AWS
Hàn hồ quang tay
111
131
SMAW
Hàn hồ quang bằng điện cực nóng chảy
trong môi trường khí trơ
MAG/MIG
(GMAW)
Hàn hồ quang bằng điện cực nóng chảy
trong môi trường khí hoạt tính
135
114
Hàn hồ quang dây kim loại lõi thuốc
không có khí bảo vệ
Hàn hồ quang dây kim loại lõi thuốc
trong khí hoạt tính
Hàn hồ quang dây kim loại lõi thuốc
trong khí trơ
FCAW
136
137
Hàn hồ quang bằng điện cực không
nóng chảy trong môi trường khí trơ
141
TIG/GTAW
Hàn hồ quang dưới lớp thuốc
Hàn hồ quang plasma
Hàn điện trở
12
15
2
SAW
PAW
RW
Hàn hơi với ngọn lửa ôxy – khí cháy
Hàn hơi với ngọn lửa ôxy – axetylen
Hàn ma sát
31
311
42
72
OFW
OAW
FW
Hàn điện xỉ
ESW
6
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH
Viết tắt
Ý nghĩa
Đơn vị
1G
Hàn giáp mối, ở vị trí hàn bằng.
Hàn giáp mối, ở vị trí hàn ngang
Hàn giáp mối, ở vị trí hàn đứng (từ dưới lên)
Hàn giáp mối, ở vị trí hàn trần.
Hàn ke góc, ở vị trí hàn bằng, lòng thuyền
Hàn ke góc, ở vị trí hàn ngang
Hàn ke góc, ở vị trí hàn leo
2G
3G
4G
1F
2F
3F
4F
Hàn ke góc, ở vị trí hàn trần
Dòng điện hàn
[A]
Ih
Uh
N
Điện áp hàn
Số lớp hàn
Tốc độ hàn
[V]
-
Vh
Cm/s
7
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Trang
TT
Tên gꢀi
Hình 1.1 Sơ đồ nguyên lý của máy hàn xoay chiều kiểu
CTЄ
22
1
Hình 1.2: Sơ đồ nguyên lý của máy hàn xoay chiều có lõi di
động.
2
23
3
4
5
Hình 1.3. Sơ đồ nguyên lý của máy hàn chỉnh lưu 1 pha
Hình 1.4. Sơ đồ nguyên lý của máy hàn chỉnh lưu 3 pha
Hình 1.5. Kìm hàn
24
25
25
6
7
Hình 1.6. Kẹp nối mát
26
28
Hình 1.7. Que hàn
8
9
Hình 1.8. Nguyên lý hàn hồ quang tay
44
45
47
47
58
Hình 1.9. Phương pháp gây hồ quang
10 Hình 1.10. Các dạng liên kết hàn cơ bản
11 Hình 1.11. Các thông số hình học sau khi hàn
12 Hình 2.1 Góc độ que hàn khi hàn góc
13 Hình 3.1 Góc độ que hàn khi hàn bằng giáp mối
65
68
Hình 3.2. Góc và khoảng cách quan sát ngoại dạng mối
14
hàn
8
DANH MỤC CÁC BẢNG
TT
Tên gꢀi
Bảng 1.1. Cơ tính của kim loại mối hàn theo tiêu chuẩn
TCVN 3223 -89
Trang
35
1
Bảng 1.2. Quy định các chỉ tiêu về thành phần hoá học của
kim loại đắp
36
2
3
4
5
Bảng 1.3. Quy định về lớp thuốc bọc que hàn
38
43
Bảng 1.4. Yêu cầu thành phần hoá học của que hàn cấp M
và W.
Bảng 1.5. Các yêu cầu về cơ tính của que hàn cấp M và W.
43
9
MÔ ĐUN: HÀN HỒ QUANG TAY CƠ BẢN
Mã số mô đun: 6520123.14
I. Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun.
Môđun 14. Hàn hồ quang tay cơ bản là mô đun chuyên môn nghề, được bố
trí sau khi học xong các môn học kỹ thuật cơ sở, mô đun MĐ11, MĐ12, MĐ13.
Là một trong những môđun có thời lượng lớn trong chương trình đào tạo,
người học được trang bị những kiến thức, kỹ năng cơ bản, sử dụng nhiều trong
thực tế sản xuất.
II. Mục tiêu mô đun.
- Về kiến thức: Giải thích đầy đủ các khái niệm cơ bản về hàn hồ quang tay.
+ Nhận biết các loại vật liệu dùng để hàn hồ quang tay.
+ Trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại máy hàn hồ quang
tay.
+ Tính toán chế độ hàn hồ quang tay phù hợp chiều dày, tính chất của vật
liệu và kiểu liên kết hàn.
- Về kỹ năng: Hàn được các mối hàn cơ bản trên các kết cấu hàn thông dụng
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh
công nghiệp.
III. Nội dung mô đun:
10
Bài 1. NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN KHI HÀN ĐIỆN HỒ QUANG TAY
Mã bài: 6520123.14.01
Giới thiệu:
Hàn hồ quang tay là phương pháp hàn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều
lĩnh vực của các ngành công nghiệp nói chung và công nghiệp tàu thủy nói
riêng. Nắm vững những kiến thức cơ bản của hàn điện hồ quang sẽ giúp người
học hiểu rõ hơn bản chất của phương pháp hàn điện hồ quang, qua đó có cơ hội
để phát triển nghề nghiệp, góc sức vào công cuộc xây dựng nền kinh tế nước ta.
Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các ký hiệu, quy ước của mối hàn.
+ Phân biệt các loại máy hàn điện hồ quang, đồ gá, kính hàn, kìm hàn và
các dụng cụ cầm tay.
+ Phân biệt các loại que hàn thép các bon thấp theo ký mã hiệu, hình dáng
bên ngoài.
+ Trình bày nguyên lý của quá trình hàn hồ quang.
+ Trình bày đầy đủ mọi ảnh hưởng của quá trình hàn hồ quang tới sức
khoẻ công nhân hàn.
- Kỹ năng:
+ Phân biệt chính xác các loại máy hàn và liên kết hàn cơ bản.
+ So sánh được các loại khuyết tật trong mối hàn.
- Thái độ:
+ Có tác phong công nghiệp, luôn tuân thủ các quy tắc an toàn và đảm
bảo vệ sinh môi trường
Nội dung:
1. Sơ lược về ký hiệu, quy ước mối hàn:
1.1. Ký hiệu quy ước mối hàn theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
1.1.1 Ký hiệu quy ước về mối hàn gồm có:
- Ký hiệu bằng chữ về loại mối hàn
- Ký hiệu bằng hình vẽ về kiểu mối hàn
- Kích thước mặt cắt về kiểu mối hàn, chiều dài mối hàn.
- Ký hiệu phụ đặc trưng cho vị trí mối hàn.
1.1.2. Ký hiệu quy ước cơ bản của mối hàn:
- Ký hiệu mối hàn phải ghi về phía trên (mối hàn nhìn thấy) hay phía
dưới (mối hàn khuất) gạch ngang của đường gióng. Nét gạch ngang được kẻ
11
song song với đường bằng của bản vẽ, tận cùng bản vẽ có một nửa mũi tên chỉ
vào vị trí của mối hàn.
1.1.3. Các ký hiệu phụ trong mối hàn:
Vị trí ký hiệu phụ
Phía chính Phía phụ
Ý nghĩa của ký hiệu
phụ
Ký hiệu phụ
Phần lồi của mối hàn
được cắt đi cho bằng
với bề mặt kim loại cơ
bản
Mối hàn được gia công
để có sự chuyển tiếp
đều từ kim loại mối
hàn đến kim loại cơ
bản
Mối hàn được thực
hiện khi lắp ráp
Mối hàn gián đoạn
phân bố theo kiểu mắt
xích
Mối hàn gián đoạn hay
các điểm hàn phân bố
so le
Mối hàn được thực
hiện theo đường kính
chu vi kín đường kính
của ký hiệu
d = 3 ÷ 4 mm
Mối hàn được thực
hiện theo đường chu vi
hở.
12
Ký hiệu này chỉ dùng
đối với mối hàn nhìn
thấy.
Kích thước của ký hiệu
qui định:
Cao từ 3 ÷ 5 mm
Dài từ 6 ÷ 10 mm
1.1.4. Dùng chữ cái in hoa có thể không hoặc có chữ số là các chữ thường để ký
hiệu phương pháp hàn và dạng hàn:
T - Hàn hồ quang tay.
Đ - Hàn tự động dưới thuốc không dùng tấm lót đệm thuốc hay hàn đính
trước.
Đ1 – Hàn tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng thép.
Đđ1 - Hàn tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng đồng – thuốc liên hợp.
Đđ - Hàn tự động dưới thuốc dùng đệm thuốc.
Đh - Hàn tự động dưới thuốc có hàn đính trước.
Đbv - Hàn tự động trong môi trường khí bảo vệ.
B – Hàn bán tự động dưới thuốc không dùng tấm lót, đệm thuốc hay hàn
đính trước.
Bt - Hàn bán tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng thép.
Bđt - Hàn bán tự động dưới thuốc dùng tấm lót bằng đồng – thuốc liên
hợp.
Bđ - Hàn bán tự động dưới thuốc dùng đệm thuốc.
Bh - Hàn bán tự động dưới thuốc có hàn đính trước
Bbv - Hàn bán tự động trong môi trường khí bảo vệ.
Xđ - Hàn điện xỉ bằng điện cực dây
Xt - Hàn điện xỉ bằng điện cực tấm.
Xtđ - Hàn điện xỉ bằng điện cực tấm dây liên hợp.
* Dùng chữ cái in thường sau đây, có kèm theo các chữ số chỉ kiểu liên kết
hàn:
m - Liên kết giáp mối.
t - Liên kết chữ T.
13
g - Liên kết góc.
c - Liên kết chồng.
đ - Liên kết tán.
1.1.5. Cách ghi ký hiệu qui ước của mối hàn.
Ký hiệu qui ước của mối hàn được ghi trên bản vẽ theo trình tự nhất định,
nó phụ thuộc vào từng loại mối hàn.
* Mối hàn đối đỉnh.
Ký hiệu qui ước của mối hàn một phía dạng chữ V, có lót, hàn hồ quang
điện được ghi như sau:
* Mối hàn ghép góc.
Quy ước của mối hàn môt phía, hai đầu bằng, có cạnh là 5 mm hàn theo
chu vi bằng hàn hơi được ghi như sau:
* Mối hàn ghép chữ T.
Quy ước của mối hàn hai đầu bằng có cạnh là 5 mm, chiều dài đoạn hàn
là 50 mm, bước hàn là 150 mm, vị trí của các đọan hàn đứt quãng nằm so le, hàn
theo chu vi bằng hồ quang điện được ghi như sau.
14
1.1.6. Các ký hiệu quy ước của một số mối hàn
KÝ HIỆU MỐI HÀN TRÊN BẢN VẼ
KIỂU MỐI
Mối hàn thấy
Mối hàn khuất
Mối hàn trong
hình cắt
HÀN
Mối hàn giáp
mối hai phía
không vát cạnh
Mối hàn giáp
mối một phía
không vát cạnh
Mối hàn giáp
mối vát cạnh
hình chữ V hai
phía
Mối hàn giáp
mối kiểu chữ X
hai đầu vát đều
hai bên, hai phía
Mối hàn ghép
góc hai đầu
bằng, một phía
15
Mối hàn ghép
chữ T hai đầu
bằng hai phía ,
cách quãng so le
Mối hàn chồng
mí hai đầu bằng,
hai phía
1.2. Ký hiệu quy ước mối hàn theo tiêu chuẩn AWS
1.2.1. Quy định chung:
- Ký hiệu mối hàn: Mối hàn được vẽ bằng nét cơ bản cho cả mối hàn
khuất,trong đó có ký hiệu sau:
- Đối tượng bị tham chiếu:
1.2.2. Các ký hiệu phụ trong mối hàn:
Ký hiệu mối hàn (Welding Symbols)
Các loại mối hàn
Phía mũi tên
Cả hai phía
Phía bên kia
TT
mũi tên
Mối hàn góc
1
16
Mối hàn giáp mối
không vát cạnh
2
3
Mối hàn giáp mối
vát cạnh chữ V
Mối hàn giáp mối
vát mép một bên
4
5
Mối hàn giáp mối
vát mép chữ U
Mối hàn giáp mối
vát mép chữ J
6
7
Mối hàn giáp mối
rãnh chữ V loe
Mối hàn giáp mối
vát mép loe một bên
8
9
Mối hàn rãnh hoặc
hàn chốt
N/A
Mối hàn điểm hoặc
hàn lồi
10
N/A
N/A
11 Mối Hàn Đường
17
Mối hàn có đệm lót
12 hoặc tấm đỡ phía
sau
N/A
N/A
Mối hàn đắp-Tạo bề
mặt
13
N/A
Mối hàn mặt bích
cạnh
N/A
N/A
14
15
Mối hàn mặt bích
góc
1.2.3. Các ký hiệu phụ được sử dụng chung với các ký hiệu mối hàn cơ bản:
* Ký hiệu chu tuyến
Dùng để chỉ hình dáng bề mặt của mối hàn sau khi hoàn thành mối hàn.
Có 3 loại chu tuyến cơ bản:
Chu tuyến
Bằng
Lồi
Lõm
* Ký hiệu mối hàn toàn bộ xung quanh còn gọi là ký hiệu mối hàn theo
chu vi kín.
18
* Ký hiệu có đệm lót phía sau mối hàn:
* Ký hiệu mối hàn có sử dụng miếng chêm
Chú ý: Cả hai loại ký hiệu có đệm lót và có miếng chêm đều được sử dụng
kết hợp với các ký hiệu mối hàn giáp mối để tránh diễn giải nhầm thành mối hàn
chốt hay mối hàn rãnh.
* Ký hiệu nóng chảy hoàn toàn
Ký hiệu nóng chảy hoàn toàn được sử dụng để thể hiện sự thâm nhập
toàn bộ liên kết với phần củng cố chân ở phía sau của mối hàn khi chỉ hàn từ
một phía.
* Đường tham chiếu kép
19
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình mô đun Hàn hồ quang cơ bản - Nghề: Hàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_mo_dun_han_ho_quang_co_ban_nghe_han.pdf

