Giáo trình Lắp đặt và sử dụng tổ máy phát điện một pha sử dụng khí sinh học - Nghề: Lắp đặt và sử dụng thiết bị khí sinh học
1
Ắ
A K Í ỌC
4
Ắ
K Í ỌC
ấ
à i, 2 17
LỜ Ó ĐẦU
Ô nhiễm môi trường chăn nuôi hiện đang là vấn đề bức xúc ở nhiều vùng nông
thôn Việt Nam. Ở nhiều địa phương, nguồn nước quanh các khu vực dân cư có các
trang trại chăn nuôi đang bị ô nhiễm nghiêm trọng, ảnh hưởng đến sức khỏe và môi
trường sống của người dân.
Nhiều công nghệ xử lý ô nhiễm chất thải chăn nuôi đã và đang được áp dụng
như công nghệ khí sinh học, ủ phân hữu cơ, nuôi giun, …. Do mỗi công nghệ có
những ưu điểm và hạn chế riêng đòi hỏi phải được áp dụng ở những điều kiện phù hợp
và nhiều khi cần phải có một tổ hợp các công nghệ khác nhau áp dụng cho một trang
trại chăn nuôi nhằm xử lý toàn diện, triệt để các loại hình ô nhiễm của môi trường
chăn nuôi.
Một trong những mục tiêu chính của Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp Các bon thấp
(LCASP) là hỗ trợ kỹ thuật cho các chủ trang trại, các hộ chăn nuôi xử lý bền vững
môi trường chăn nuôi thông qua sử dụng chất thải chăn nuôi làm nguồn nguyên liệu
tạo ra các sản phẩm có giá trị, vừa giúp nâng cao thu nhập của người dân, vừa giúp
giảm ô nhiễm môi trường.
Hiện nay một số trang trại, hộ chăn nuôi đã ứng dụng các công nghệ để sử dụng
khí ga cho các mục đích dân sinh như phát điện, thắp sáng, .... Tuy vậy, do chưa có tài
liệu hướng dẫn chi tiết và người dân chưa được học nghề để làm việc này, nên hiệu
quả chưa cao. Xuất phát từ thực tế từ trước đến nay chưa có tài liệu đào tạo nghề về
lắp đặt và sử dụng thiết bị khí sinh học, Dự án LCASP đã phối hợp với Cục Kinh tế
hợp tác, Bộ Nông nghiệp và PTNT, biên soạn bộ giáo trình đào tạo sơ cấp nghề “Lắp
đặt và sử dụng thiết bị khí sinh học” nhằm giúp các hộ chăn nuôi có thêm kiến thức
và kỹ năng để xử lý hiệu quả môi trường chăn nuôi thông qua các hoạt động tạo thu
nhập từ ứng dụng công nghệ khí sinh học.
Bộ giáo trình được xây dựng với các mô đun, bài giảng lý thuyết và thực hành có
mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Các thông tin trong giáo trình này có giá trị hướng dẫn
giáo viên thiết kế, tổ chức giảng dạy và vận dụng phù hợp với điều kiện, bối cảnh thực tế
của từng vùng trong quá trình dạy học.
Quá trình biên soạn giáo trình mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng chắc chắn không
tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ các chuyên
gia, các độc giả để giáo trình được điều chỉnh, bổ sung ngày càng hoàn thiện hơn.
Để hoàn thiện được cuốn giáo trình này chúng tôi đã nhận được sự giúp đỡ của
các nhà khoa học, các cán bộ phụ trách kỹ thuật nông nghiệp, các thành viên trong hội
đồng nghiệm thu, các cán bộ và chuyên gia từ dự án Hỗ trợ nông nghiệp các bon thấp,
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ, Cục Kinh tế Hợp tác, … đã tham
gia đóng góp ý kiến chuyên môn và tạo mọi điều kiện tốt nhất để hoàn thành xây dựng
chương trình và biên soạn giáo trình này.
Hà Nội, tháng 6 năm 2017
TS. Nguyễn Thế Hinh, Giám đốc dự án LCASP
2
2
Ê Ả Q
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể
được phép dùng nguyên bản hoặc trích dẫn cho các mục đích về đào tạo và
tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
4
3
Ờ Ớ
Mô đun “ ắp đặt và sử dụng tổ máy phát điện một pha sử dụng khí sinh học”
là một mô đun của nghề “ ắ à i i ” trình độ s
cấp nghề. Mô đun này hướng dẫn th c hiện các công việc lắp đặt và sử dụng tổ
máy phát điện một pha sử dụng khí sinh học. Đây là tài liệu học tập và tham khảo
cho người làm nghề. Toàn bộ giáo trình gồm có 05 bài:
- Bài 1: Giới thiệu một s dụng cụ thông dụng dùng trong lắp đặt, bảo
dư ng và sửa ch a tổ máy phát điện;
- Bài 2: Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều đồng
bộ một pha;
- Bài 3: ắp đặt tổ máy phát điện xoay chiều đồng bộ một pha;
- Bài 4: Vận hành, bảo dư ng tổ máy phát điện xoay chiều đồng bộ một pha;
- Bài 5: Sửa ch a nh ng hư hỏng thông thường của tổ máy phát điện xoay
chiều đồng bộ một pha.
Các bài trong mô đun có m i quan hệ chặt chẽ với nhau, thuận lợi cho học
viên th c hiện được mục tiêu học tập và áp dụng vào th c tế nghề. Mô đun này
liên quan mật thiết với các mô đun: ắp đặt và sử dụng hệ th ng phân ph i khí
sinh học, ắp đặt và sử dụng động c sử dụng nhiên liệu khí sinh học.
Để hoàn thiện cu n giáo trình này ch ng tôi đ nhận được s hướng dẫn
của Bộ ông nghiệp và hát triển ông thôn, Ban uản lý d án H trợ nông
nghiệp các bon thấp cùng s hợp tác, gi p đ của các nhà khoa học, các c s
sản xuất, kinh doanh thiết bị khí sinh học, hộ dân trong vùng D án H trợ nông
nghiệp các bon thấp và các nhà giáo đ tham gia đóng góp ý kiến trong su t quá
trình ch ng tôi xây d ng chư ng trình và biên soạn giáo trình.
Các thông tin trong giáo trình này có giá trị hướng dẫn giáo viên thiết kế bài
giảng, tổ ch c giảng dạy và vận dụng phù hợp với điều kiện, b i cảnh th c tế của
t ng vùng, địa phư ng khi th c hiện dạy học.
Trong quá trình biên soạn giáo trình dù đ hết s c c gắng nhưng chắc chắn
không tránh khỏi nh ng khiếm khuyết. Ch ng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng
góp t đồng nghiệp, các chuyên gia, nhà khoa học và độc giả để cu n giáo trình tiếp
tục được ch nh sửa, hoàn thiện trong l n tái bản.
Xin chân thành cảm n!
Tham gia biên soạn:
1. Đ V n Trường, Chủ biên
2. Hồ V n Chư ng
3. h hải Hoàn
4. Bùi V n Thiện
5. guy n Xuân Tiến
4
Ờ CẢ Ơ
hóm tác giả ch ng tôi xin chân thành cảm n s gi p đ của Bộ ông
nghiệp và hát triển ông thôn, Ban uản lý D án H trợ nông nghiệp các bon
thấp, các nhà khoa học, các c s sản xuất, kinh doanh thiết bị khí sinh học, hộ
dân trong vùng D án H trợ nông nghiệp Các bon thấp và đồng nghiệp đ tạo
mọi điều kiện thuận lợi gi p đ ch ng tôi trong quá trình biên soạn tài liệu này.
Trong quá trình biên soạn giáo trình dù đ hết s c c gắng nhưng chắc chắn
không tránh khỏi nh ng khiếm khuyết. Ch ng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng
góp t đồng nghiệp, các chuyên gia, nhà khoa học và độc giả để cu n giáo trình tiếp
tục được ch nh sửa, hoàn thiện trong l n tái bản.
Trân trọng cảm n!
Thay mặt nhóm tác giả
Đ V n Trường
5
C C
ĐỀ MỤC
TRANG
ỜI GIỚI THIỆU.................................................................................................. 3
ỜI CẢM Ơ ....................................................................................................... 4
MỤC ỤC............................................................................................................. 5
dư ng và sửa ch a tổ máy phát điện................................................................... 10
A. ội dung......................................................................................................... 10
1.2. Sử dụng đồng hồ VOM ................................................................................ 11
1.4. Bảo quản VOM ............................................................................................ 21
2. Sử dụng Ampe kìm ......................................................................................... 21
3. Dụng cụ tháo lắp ............................................................................................. 24
3.1. Các loại kìm ................................................................................................. 24
3.2. Tu c n vít, tu c n vít bake ....................................................................... 27
3.3. Cờ lê ............................................................................................................. 28
3.4. Mỏ lết ........................................................................................................... 28
3.5. Sử dụng máy khoan điện c m tay ................................................................ 28
4. B t thử điện..................................................................................................... 32
B. Câu hỏi và bài tập th c hành .......................................................................... 33
C. Ghi nhớ ........................................................................................................... 36
A. ội dung......................................................................................................... 37
2. Cấu tạo............................................................................................................. 38
2.1. Các thành ph n chính................................................................................... 38
2.2. Hệ th ng vành trượt và chổi than................................................................. 40
2.3. Các thông s chính của máy phát điện......................................................... 42
3. guyên lý hoạt động ....................................................................................... 43
4. hân loại.......................................................................................................... 44
B. Câu hỏi và bài tập th c hành .......................................................................... 48
C. Ghi nhớ ........................................................................................................... 50
6
A. ội dung......................................................................................................... 51
1. guyên tắc l a chọn tổ máy phát điện............................................................ 51
công suất thiết bị điện sử dụng............................................................................ 51
tích h m biogas và s lượng đàn gia s c............................................................. 52
2.1. Chuẩn bị mặt bằng lắp đặt............................................................................ 52
2.2. Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị thi công........................................................ 53
2.3. Đưa tổ máy phát điện vào vị trí lắp đặt........................................................ 53
2.6. ắp hệ th ng n i đất..................................................................................... 53
2.8. Chạy thử máy phát điện ............................................................................... 54
2.9. Bàn giao tổ máy phát điện............................................................................ 54
3.2. Đặt, c định tổ máy phát điện vào vị trí....................................................... 55
3.5. ắp hệ th ng n i đất..................................................................................... 59
3.6. Chạy thử tổ máy phát điện ........................................................................... 60
3.7. Bàn giao tổ máy phát điện............................................................................ 65
C. Ghi nhớ ........................................................................................................... 68
A. ội dung......................................................................................................... 69
1.1. ui trình vận hành........................................................................................ 69
2.1. Bảo dư ng thường xuyên............................................................................. 77
2.2. Bảo dư ng định kỳ....................................................................................... 78
B. Câu hỏi và bài tập th c hành .......................................................................... 82
C. Ghi nhớ ........................................................................................................... 82
đồng bộ một pha.................................................................................................. 83
7
một pha................................................................................................................ 97
2.1. iểm tra cuộn dây stato, roto....................................................................... 97
2.2. iểm tra, thay thế chổi than ....................................................................... 102
2.5. Bảo dư ng ổ bi........................................................................................... 111
2.6. iểm tra, thay thế bộ ch nh lưu.................................................................. 115
B. Câu hỏi và bài tập th c hành ........................................................................ 120
C. Ghi nhớ ......................................................................................................... 121
I. Vị trí, tính chất của mô đun ........................................................................... 122
II. Mục tiêu mô đun........................................................................................... 122
III. ội dung chính của mô đun ........................................................................ 123
8
C C Ậ C Ê , C Ắ
ACA
ACV
CB
: Dòng điện xoay chiều
: Điện áp xoay chiều
: p tô mát
ĐBSC : Đồng bằng sông Cửu ong
DCA
DCV
KSH
KT
: Dòng điện một chiều
: Điện áp một chiều
: hí sinh học
: iểm tra
LT
: ý thuyết
MAX
MĐ
: ớn nhất
: Mô đun
MFĐ
MIN
OFF
ON
: Máy phát điện
: hỏ nhất
: Tắt
: M
STOP
TH
: D ng máy
: Th c hành
: Đồng hồ đo điện vạn n ng
VOM
9
Ắ
A K Í ỌC
ã mô u 4
Giáo trình mô đun “ ắp đặt và sử dụng tổ máy phát điện một pha sử dụng
khí sinh học” có thời gian học tập là 132 giờ; trong đó có 18 giờ lý thuyết, 105
giờ th c hành và 08 giờ kiểm tra. Giáo trình mô đun này trang bị cho người học
nh ng kiến th c c bản về máy phát điện xoay chiều một pha và k n ng th c
hiện các công việc lắp đặt, bảo dư ng và sử dụng tổ máy phát điện xoay chiều
một pha sử dụng khí sinh học.
10
Bài 1: i i i u m ô ắ , ả
à m i
ã ài 4-01
iêu
- Trình bày được công dụng của m t s dụng cụ thông dụng d ng trong l p
đ t b o dư ng và s a ch a t m y ph t đi n
- S dụng thành th o đ ng ch c n ng của dụng cụ thông dụng d ng trong
l p đ t b o dư ng và s a ch a t m y ph t đi n
A. i u
1. i ạ ă ( )
u t o n n o v n n n OM
Cấu tạo bên ngoài của đồng hồ VOM như hình 1.1.a, b, c
- Các ph n tử và ch c n ng c bản của một đồng hồ VOM được thể hiện như
trong hình 1.1.a
Trong đó:
1. Công tắc chuyển mạch
2. Thang đo
3. Các giới hạn thang đo
4. Vít điều ch nh kim
5. t ch nh 0 (Adj)
6. im đo
7. cắm que đo
8. Gư ng phản chiếu
Hình 1 1 a t c u m t ngoài của đ ng h
- Hiện nay có hai loại đồng hồ VOM đó là loại đồng hồ hiển thị kim như hình
1.1.b và loại đồng hồ hiển thị s như hình 1.1.c.
11
Hình 1 1 b Đ ng h hiển thị kim
Hình 1 1 c Đ ng h
hiển thị s
Đồng hồ VOM có 4 ch c n ng chính là đo điện tr (thang đo ), đo điện
áp một chiều (thang đo DCV), đo điện áp xoay chiều (thang đo ACV), đo dòng
điện một chiều (thang đo DCmA).
* Lưu ý:
- Đồng hồ VOM hiển thị s kết qủa đo được đọc tr c tiếp trên mặt hiển thị, còn
đồng hồ VOM hiển thị kim thường thì kết qủa đo không đọc tr c tiếp trên mặt
hiển thị mà phải thông qua một bước tính toán trung gian.
- Đồng hồ VOM hiển thị s có nhiều ch c n ng đo h n đồng hồ VOM hiển thị
kim, như: đo t n s , đo dòng điện xoay chiều ...
- Đồng hồ VOM hiển thị s phải có nguồn điện một chiều cho bộ hiển thị, nếu
nguồn điện một chiều này yếu thì kết qủa đo không chính xác.
n n OM
* N uy n tắ un :
Với loại đồng hồ chưa dùng quen, trước khi sử dụng phải quan sát, tìm
hiểu tính n ng tác dụng của các chi tiết bộ phận bên ngoài, phạm vi và giới
12
hạn sử dụng của đồng hồ để tránh nh m lẫn khi thao tác, đảm bảo an toàn và
đọc đ ng kết quả đo.
Trước khi đo phải xoay chuyển mạch của đồng hồ về đ ng đại lượng đo và
thang đo thích hợp (khoảng chính xác và d quan sát nhất là kim đồng hồ nằm
trong khoảng 1/32/3 mặt chia s ).
Không được n i tắt c u chì của đồng hồ VOM khi c u chì bị đ t, phải thay
c u chì mới theo đ ng trị s quy định.
. i ( )
hi đo dòng điện và điện áp, tuyệt đ i không được sử dụng đồng hồ để đo
khi đại lượng c n đo có giá trị vượt quá giá trị lớn nhất của thang đo. ếu chưa
biết giá trị của đại lượng c n đo khoảng bao nhiêu thì phải xoay chuyển mạch
của đồng hồ về thang đo lớn nhất sau đó chuyển về thang đo thích hợp.
* Đo ện áp xo y ều:
hi đo điện áp xoay chiều,
ACV
hai đ u que đo của đồng hồ tiếp
x c với 2 điểm c n đo điện áp
(que đỏ, que đen của đồng hồ có
ACV
thể tiếp x c tùy ý vào vị trí hai
điểm c n đo). S đồ nguyên lý
mạch đo như hình 1.2.a.
Hình 1 2 a Nguyên lý m ch đo đi n p xoay
chiều
Các bước tiến hành đo điện
áp xoay chiều
- Bước 1: Chuyển n m xoay về
thang đo điện áp xoay chiều, t m
đo phù hợp (một trong các thang
khu v c ACV - màu đỏ) như
hình 1.2.b.
Hình 1 2 b Chọn tầm đo ph hợp
13
- Bước 2: Tiến hành đo, cho 2 que
đo của đồng hồ tiếp x c với 2
điểm c n đo điện áp như hình
1.2.c.
Hình 1 2 c Ti n hành đo
- Bước 3: Đọc trị s trên các cung hiển thị ACV trên bộ hiển thị của đồng hồ và
tính toán giá trị đại lượng c n đo.
+ ếu t m đo bằng với giá trị lớn nhất của cung đọc thì giá trị đo sẽ được đọc
tr c tiếp trên cung đó.
+ ếu t m đo khác với giá trị lớn nhất của cung đọc thì giá trị đo sẽ được xác
định theo biểu th c như sau:
SỐ ĐO = (SỐ ĐỌC) X (THANG ĐO)/(GIÁ TRỊ MAX CỦA CUNG ĐỌC)
: Đặt chuyển mạch t m đo 250VAC như hình 1.3.a; kim đồng hồ d ng
lại vị trí như hình 1.3.b.
Hình 1 3 a Chọn tầm đo 250 AC
Hình 1 3 b Hiển thị k t qủa đo
- ếu đọc trên cung có giá trị lớn nhất 250, do t m đo là 250 bằng với giá trị lớn
nhất của cung đọc. Giá trị đo sẽ được đọc tr c tiếp trên cung hiển thị:
Uđo = 240V
14
- ếu đọc trên cung có giá trị lớn nhất 10, do t m đo là 250 khác với giá trị lớn
nhất của cung đọc. Giá trị đọc trên cung 10 là Uđọc = 9,6V, giá trị đo là:
9,6 x 250
Uđo
240V
10
Chú ý:
Thang đo ph i lớn hơn gi trị cần đo T t nh t là gi trị cần đo kho ng
nằm trong kho ng 1/32/3 m t chia giá gi trị thang đo
h i c n th n để tr nh va qu t que đo g y ng n m ch và bị đi n gi t
Đ i với hiển thị s k t qủa đo đọc trực ti p trên b hiển thị
* Đo ện áp một ều:
hi đo điện áp một chiều, hai
+
0
đ u que đo của đồng hồ tiếp x c
với 2 điểm c n đo điện áp ( ue đỏ
_
DCV
-
+
tiếp x c vào có hiệu điện thế (+),
que đen tiếp x c vào điểm có hiệu
điện thế (-)). S đồ nguyên lý mạch
đo như hình 1.4.a.
Hình 1 4 a Nguyên lý m ch đo đi n DC
Các bước tiến hành đo điện áp
một chiều:
- Bước 1: Chuyển n m xoay về
thang đo điện áp một chiều, t m đo
phù hợp (một trong các thang khu
v c DCV) như hình 1.4.b.
Hình 1 4 b Chọn tầm đo ph hợp
- Bước 2: Tiến hành đo, cho 2 que đo
của đồng hồ tiếp x c với 2 điểm c n
đo điện áp như hình 1.4.c.
[]Hình 1 4 c Ti n hành đo
15
- Bước 3: Đọc trị s trên các cung hiển thị DCV trên bộ hiển thị của đồng hồ và
tính toán giá trị đại lượng c n đo.
+ ếu t m đo bằng với giá trị lớn nhất của cung đọc thì giá trị đo sẽ được đọc
tr c tiếp trên cung đó.
+ ếu t m đo khác với giá trị lớn nhất của cung đọc thì giá trị đo sẽ được xác
định theo biểu th c như sau:
SỐ ĐO = (SỐ ĐỌC) X (THANG ĐO)/(GIÁ TRỊ MAX CỦA CUNG ĐỌC)
: Đặt chuyển mạch t m đo 10VDC như hình 1.5.a, kim đồng hồ d ng lại
vị trí như hình 1.5.b
Hình 1 5 a Chọn tầm đo 10 DC
Hình 1.5.b Hiển thị k t qủa đo
- ếu đọc trên cung có giá trị lớn nhất 10, do t m đo là 10 bằng với giá trị
lớn nhất của cung đọc. Giá trị đo sẽ được đọc tr c tiếp trên cung hiển thị:
Uđo = 5,8V.
- ếu đọc trên cung có giá trị lớn nhất 250, do t m đo là 10 khác với giá trị lớn
nhất của cung đọc. Giá trị đọc trên cung 250 là Uđọc = 140V, giá trị đo là:
140 x 10
Uđo
5,8V
250
Chú ý:
Thang đo ph i lớn hơn gi trị cần đo T t nh t là gi trị cần đo kho ng
70% gi trị thang đo
h i c n th n để tr nh va qu t que đo g y ng n m ch và bị đi n gi t
Đ i với hiển thị s k t qủa đo đọc trực ti p trên b hiển thị
. ò i m i u ( )
16
hi đo dòng điện một
chiều, cắt mạch c n đo dòng
điện, n i tiếp que đo vào 2 điểm
c n đo (theo chiều dòng điện
chạy, dòng điện gặp que (+)
trước, que (-) sau. S đồ nguyên
lý mạch đo như hình 1.6.a.
Hình 1 6 a Nguyên lý m ch đo dòng đi n m t
chiều
Các bước tiến hành đo dòng
điện một chiều:
- Bước 1: Chuyển n m xoay về
thang đo dòng điện một chiều,
t m đo phù hợp (một trong các
thang khu v c DCA) như hình
1.6.b.
Hình 1 6 b Chọn tầm đo ph hợp
- Bước 2: Tiến hành đo, mắc n i
tiếp đồng hồ với tải c n đo dòng
điện, như hình 1.6.c.
Hình 1.6.c. c đ ng h với t i cần đo
- Bước 3: Đọc trị s trên các cung hiển thị V-A trên bộ hiển thị của đồng hồ và
tính toán giá trị đại lượng c n đo.
SỐ ĐO = (SỐ ĐỌC) X (THANG ĐO) / (GIÁ TRỊ MAX CỦA CUNG ĐỌC)
: Đặt chuyển mạch t m đo 25mA-DC như hình 1.7.a, kim đồng hồ d ng
lại vị trí như hình 1.7.b.
17
Hình 1 7 a Chọn tầm 25m DCA
Hình 1.7.b. Hiển thị k t qủa đo
Giá trị đọc trên cung V-A (250) là Uđọc = 140, giá trị đo là:
140 x 25
Uđo
14mA
250
Chú ý:
Thang đo ph i lớn hơn gi trị cần đo, t t nh t là gi trị cần đo nằm
trong kho ng 1/32/3 m t chia gi trị thang đo
h i c n th n để tr nh va qu t que đo g y ng n m ch và bị đi n gi t
Đ i với hiển thị s k t qủa đo đọc trực ti p trên b hiển thị
N u tầm đo là 50 k t qủa là A tầm đo là 2 5m ho c 25m k t qủa là
mA tầm đo là 0 25 k t qủa là A
. i ở ( )
- Bước 1: Chuyển n m xoay về
thang đo điện tr , t m đo phù hợp
(một trong các thang đo điện tr
) như hình 1.8.a.
Hình 1 8 a Chọn tầm đo ph hợp
18
- Bước 2: Chập 2 que đo và điều
ch nh n m (Adj) cho kim ch
đ ng s 0 trên vạch () như
hình 1.8.b.
Hình 1 8 b Điều chỉnh kim về vị trí 0
0
- Bước 3: Tiến hành đo, cho 2 que
đo tiếp x c với 2 đ u điện tr c n
đo như hình 1.8.c.
RX
Hình 1 8 c Đo gi trị đi n trở
- Bước 4: Đọc trị s trên các cung hiển thị (cung hiển thị trên cùng) trên bộ
hiển thị của đồng hồ và tính toán giá trị đại lượng c n đo theo công th c:
= ( ỌC) X ( Ầ )
: Đặt chuyển mạch t m đo X 10 như hình 1.9.a, kim đồng hồ d ng lại
vị trí như hình 1.9.b
Hình 1 9 a Chọn tầm đo x10
Hình 1.9.b Hiển thị k t qủa đo
19
Giá trị đọc trên cung là Rđọc = 16, giá trị đo là:
Rđo = 16 x 10 = 160
- ếu chuyển mạch t m đo X 1k, giá trị đọc Rđọc = 16 thì giá trị đo là:
Rđo = 16 x 1 = 16 K
Chú ý:
ch đo ph i ở tr ng th i không có đi n
Đi n trở cần đo ph i được c t ra khỏi m ch
hông được ch m tay vào que đo
Đ t ở thang đo nhỏ th y kim đ ng h không nhích lên thì chưa v i k t
lu n đi n trở bị hỏng mà ph i chuyển sang thang đo lớn hơn để kiểm tra
Tương tự khi đ t ở thang đo lớn th y kim đ ng h chỉ 0 thì ph i chuyển sang
thang lớn hơn.
1.3. á ứ năn k á t n o ện trở
- Đo thông mạch, h mạch: Dùng để kiểm tra xem một đoạn dây hoặc một cuộn
dây còn liền mạch hay không liền mạch (dây bị đ t, h mạch).
Đưa chuyển mạch t m đo x 1 hoặc x 10 cho hai đ u que đo tiếp x c
với hai đ u vật dẫn c n đo. ếu kim đồng hồ nhích đi lên là còn thông mạch
như hình 1.10.
X1
X1
Dây không đ t (thông mạch)
Dây bị đ t (h mạch)
Hình 1.10. iểm tra thông m ch
- iểm tra chạm vỏ: Dùng để kiểm tra cách điện gi a bộ dây quấn và vỏ của
thiết bị điện. Được th c hiện như sau:
Đưa chuyển mạch t m đo x 10 hoặc x 100 cho một đ u que đo
tiếp x c với một đ u của cuộn dây, đ u que đo còn lại tiếp x c với vỏ máy
như hình 1.11.
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Lắp đặt và sử dụng tổ máy phát điện một pha sử dụng khí sinh học - Nghề: Lắp đặt và sử dụng thiết bị khí sinh học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_lap_dat_va_su_dung_to_may_phat_dien_mot_pha_su_du.pdf

