Đồ án Thiết kế khung ngang bê tông cốt thép toàn khối

TRƯỜNG ĐHXD MIỀN TRUNG  
KHOA XÂY DỰNG  
ĐỒ ÁN MÔN HỌC  
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP II  
BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH  
PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN  
Giáo viên hướng dẫn : Huỳnh Quốc Hùng  
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Văn Anh  
Lớp: D12X1  
Ngày giao đề :……………………………………………Hoàn thành:…………………  
Nội dung đồ án:  
THIẾT KẾ KHUNG NGANG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI  
1. Sơ đồ khung ngang:  
SƠ ĐỒ NHÀ 3  
2. Số liệu thiết kế:  
SƠ ĐỒ NHÀ 3 : Tính khung trục : 8  
L1 (m)  
2,8  
9,0  
1,2  
4,0  
3,9  
L2 (m)  
L3 (m)  
a (m)  
Htầng (m)  
3. Địa điểm xây dựng: Thừa Thiên – Huế  
4. Vật liệu : tự chọn.  
5. Cấu tạo sàn.  
(SAØN MAÙI NGOAØI TRÔØI)  
1 - TAÁM ÑAN CHOÁNG NHIEÄT 600x600x50  
2 - HAI LÔÙP GAÏCH THOÂNG TAÂM 4 LOÃ TROØN  
3 - MOÄT LÔÙP GAÏCH LAÙ NEM 20x200x200  
(SAØN NHAØ + SAØN VEÄ SINH)  
(SAØN SEÂNOÂ)  
1 - LÔÙP CHOÁNG THAÁM (SIKA LATEX)  
1 - LAÙT GAÏCH CERAMIC 400x400x10  
2 - LÔÙP VÖÕA XM MAÙC 75 DAYØ 30  
3 - SAØN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP  
4 - LÔÙP VÖÕA XI MAÊNG MAÙC 75 DAØY 25  
5 - BEÂ TOÂNG CHOÁNG THAÁM B25 DAØY 40  
6 - SAØN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP  
7 - LÔÙP VÖÕA TRAÙT TRAÀN MAÙC 75 DAØY 15  
8 - LÔÙP SÔN NÖÔÙC MAØU TRAÉNG  
2 - LÔÙP VÖÕA XM MAÙC 100 DAØY 30 BO TROØN GO  
3 - SAØN BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP  
4 - LÔÙP VÖÕA TRAÙT TRAÀN MAÙC 75 DAØY 15  
4 - LÔÙP VÖÕA TRAÙT TRAÀN MAÙC 75 DAØY 15  
5 - LÔÙP SÔN NÖÔÙC MAØU TRAÉNG  
5
- LÔÙP SÔN NÖÔÙC MAØU TRA  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
6. Các ghi chú :  
1. Bề rộng tường t(mm) được lấy theo bề rộng dầm;  
2. Bỏ qua lỗ cửa, xem là một mảng tường đặt;  
3. Lan can (LC) được xây bằng gạch đặt, chiều cao h=0.9(m) dày t=100(mm);  
4. Thành sê nô xây gạch dày t=100(mm) cao hsn=500(mm).  
7. Trình tự thiết kế:  
Bước 1 : Giới thiệu, mô tả kết cấu của khung:  
Kết cấu chịu lực là hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối có liên kết cứng tại nút,  
liên kết giữa cột với móng được xem là ngàm tại mặt móng. Hệ khung chịu lực  
của công trình là một hệ không gian, có thể xem được tạo nên từ những khung  
phẳng làm việc theo hai phương vuông góc với nhau hoặc đan chéo nhau.  
Tính toán hệ khung được thực hiện theo sơ đồ khung phẳng theo phương cạnh ngắn  
của công trình + hệ dầm dọc (Khi tỷ số L/B > 1,5 nội lực chủ yếu gây ra trong  
khung ngang vì độ cứng khung ngang nhỏ hơn nhiều lần độ cứng khung dọc. Vì thế  
tách riêng từng khung phẳng để tính nội lực: khung phẳng).  
Công trình khung bêtông cốt thép toàn khối 3 tầng, 3 nhịp. Để đơn giản tính toán,  
tách khung phẳng trục 8, bỏ qua sự tham gia chịu lực của của hệ giằng móng và kết  
cấu tường bao che.  
Mặt bằng kết cấu dầm sàn được bố trí như trên Hình 2:  
D10  
S6  
D1  
D9  
S5  
S1  
D2  
K7  
D8  
K8  
K8  
K7  
S1  
S5'  
D3  
D7  
S2  
S4  
D6  
D5  
D4  
S3  
4000  
4000  
SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 8  
TẦNG 2,3  
SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 8  
TẦNG MÁI  
Hình 2. Diện tích truyền tải của cột thuộc khung trục 8  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 2  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Bước 2. Chọn vật liệu và sơ bộ chọn kích thước tiết diện của cấu kiện:  
A . Chọn vật liệu:  
•Bê tông  
-Dùng bê tông có cấp độ bền B20( tương đương M250) có  
-Trọng lượng riêng :bt=2500daN/m  
-Cường độ chịu nén tính toán của bê tông khi tính theo trạng thái giới hạn I:  
Rs=115 (daN/cm2  
-Cường độ chịu nén tính toán của bê tông khi tính theo trạng thái giới hạn II:  
Rs=150 (daN/cm2)  
-Cường độ chịu kéo tính toán của bê tông khi tính theo trạng thái giới hạn I:  
Rbt=14 (daN/cm2)  
Môđun đàn hồi: E=2.7105 (daN/cm2)  
•Cốt thép  
Thép CI: <10(mm)  
Cường độ chịu kéo, nén tính toán: Rs=Rsc= 2250 (daN/cm2)  
Cường độ chịu cắt khi tính toán cốt ngang: Rsw=1750 (daN/cm2)  
Môđun đàn hồi: E=2.1106 (daN/cm2)  
Thép CII: ≥10(mm)  
Cường độ chịu kéo, nén tính toán: Rs=Rsc= 2250 (daN/cm2)  
Cường độ chịu cắt khi tính toán cốt ngang: Rsw=1750 (daN/cm2)  
Môđun đàn hồi: E=2.1106 (daN/cm2)  
B. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện  
Chọn chiều dày của sàn  
Chiều dày của sàn được chọn dựa theo công thức:  
D
hb l1  
m
Trong đó:  
D= 0.8 ÷1.4 phụ thuộc vào tải trọng, tải trọng lớn thì lấy D lớn và ngược lại Bản  
loại dầm lấy m=30÷35  
Bản kê 4 lấy m= 40÷45  
l1: Cạnh ngắn của ô bản  
Chọn chiều dày bản cho ô sàn lớn nhất có kích thước; l1×l2=4,5×2,8 (m2); chọn  
D=1; m=40÷45  
D
1
=>h  
=
(mm)  
2800 (62.2 70)  
l1  
b
40 45  
40 45  
Chọn hb=100 (mm)  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 3  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Các ô bản phòng học đều chọn chiều dày hb=100(mm), chọn chiều dày sênô và sàn  
hành lang hb=80(mm)  
Chọn kích thước tiết diện của dầm  
Tiết diện của dầm, phụ thuộc chủ yếu vào nhịp dầm và độ lớn của tải trọng.  
Theo kinh nghiệm tiết diện của dầm được chọn theo công thức:  
1
Chiều cao dầm hd=  
(với dầm phụ m=12÷20, dầm khung m=8÷15);  
l
m
Chiều rộng bd=(0,3÷0,5)hd  
b.1.Dầm khung trục 8 (K8)  
Nhịp BC: Tầng 2,3,mái  
1 1  
h 60cm  
b 30cm  
hd   
9000 6001125  
mm, chọn  
=>  
; chọn kích  
; chọn kích  
d
d
15 8  
thước dầm nhịp BC tầng 2,3 là 30x60cm2; tầng mái 30x55 cm2.  
Nhịp AB: Tầng 2,3,mái  
1 1  
h 20cm b 30cm  
=>  
hd   
2800 186,6350  
mm chọn  
d
d
15 8  
thước dầm nhịp AB tầng 2,3 là 30x20cm2; tầng mái 30x20cm2.  
b.2 .Dầm dọc:  
Trục A, B, C .Dầm D1 đến D3 tầng 2,3,mái:  
1
1
h 30cm  
b 20cm  
; chọn kích  
hd   
4000 200333.3  
mm chọn  
=>  
d
d
20 12  
thước dầm nhịp 7-8 tầng 2,3,4,mái là 20x30cm2; tầng mái 20x30 cm2.  
c.Chọn sơ bộ tiết diện cột  
c.1. Về dộ bền  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 4  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
C
Sxq  
C
Sxq  
B
B
Sxq  
Sxq  
A
A
Sxq  
Sxq  
4000  
4000  
Tầng 2, Tầng 3  
Tầng Mái  
Hình 3. Diện tích truyền tải của cột thuộc khung trục 8  
N
A k  
Diện tích tiết diện cột A được xác định theo công thức:  
c
c
Rb  
Trong đó:  
K=1.1 ÷ 1.5 là hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen uốn, độ mảnh của cột, hàm  
lượng cốt thép, lấy tùy thuộc vào vị trí của cột. Khi ảnh hưởng của mômen là bé thì  
lấy k bé và ngược lại.  
Rb=1150(daN/cm2) – cường độ chịu nén tính toán của bê tông .  
N là lực dọc trong cột, được tính toán theo công thức gần đúng như sau:  
(kN/m2)  
N qS  
xq  
q- tải trọng tương đương tính theo trên một mét vuông mặt sàn trong đó gồm  
tải trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột được  
tính ra phân bố đều trên sàn. Thông thường với nhà có chiều dày sàn bé  
(10÷14) cm, có ít tường, kích thước cột và dầm bé lấy  
kN/m2  
q (10 14)  
Sxq : Tổng diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét(Xem hình 3)  
c.2 Về độ ổn định, đó là việc hạn chế độ mảnh 훌  
l0  
l H  
( với  
, b: chiều rộng tiết diện, H: chiều cao tầng)  
b   ob 31  
0
b
Thực hiện chọn tiết diện cho cột trục B tầng 1 của khung 8  
Về độ bền:  
2,8 9,0  
4,0   
2
   
   
=23,7 (m2)  
ST 2  
S
S
+ =  
Sxq  
=
+
3
T 3  
TM  
   
2
2
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 5  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Chọn q= 10 (kN/m2) => N=10×23,7 = 237 (kN)  
N
237  
(m2) = 247,3(cm2)  
0, 0247  
A k  
Chọn k=1.2 =>  
=
1.2   
c
Rb  
11500  
Chọn sơ bộ tiết diện cột là (cm2).  
Kiểm tra về độ ổn định :  
Xác định chiều cao cột tầng 1; lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự  
nhiên(-0.75) trở xuống là hm=1.2 m;  
HT1 H Zhm 3.90.751.25.85m  
1
Chiều cao các tầng 2,3 lấy bằng chiều cao tầng: HT=3,9 m  
Vậy độ mảnh cột tầng 1 là 30x30:  
l0 H T  
0, 7 5,85  
=>Thỏa mãn điều kiện về độ ổn định.  
ob 31  
b   
b
b
0, 33  
Trong đó hệ số =0.7 cho khung nhà nhiều tầng liên kết cứng giữa dầm và cột,  
có từ 2 nhịp trở lên, đổ bê tông thép toàn khối.  
Với các cột còn lại việc chọn kích thước sơ bộ của tiết diện được thực hiện  
tương tự ở bảng 1  
Bảng 1 :Tính toán và chọn sơ bộ trục tiết diện cột và khung trục tầng 8  
BẢNG CHỌN TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 5  
Kiểm  
Tra  
Cột trục Tầng Sxq(m2) q(kN/m2)  
k
Ac(cm2) b(cm) h(cm) H(m)  
b  
3
2
1
3
2
1
3
2
1
3.8  
7.6  
10  
10  
10  
10  
10  
10  
10  
10  
10  
1.35  
1.35  
44.61  
89.22  
20  
20  
20  
30  
30  
30  
30  
30  
30  
30  
30  
30  
35  
35  
35  
35  
35  
35  
3.9  
3.9  
9.10 Thỏa  
9.10 Thỏa  
A
B
C
11.4  
12.8  
25.6  
38.4  
9
1.35 133.83  
5.85 13.65 Thỏa  
1.2  
1.2  
1.2  
133.57  
267.13  
400.70  
3.9  
3.9  
9.10 Thỏa  
9.10 Thỏa  
5.85 13.65 Thỏa  
1.35 105.65  
1.35 211.30  
3.7  
3.7  
8.63 Thỏa  
8.63 Thỏa  
18  
2.7  
1.35  
31.70  
5.85 13.65 Thỏa  
Hình 4. Sơ đồ chọn tiết diện khung 8  
1. Lập sơ đồ tính  
Tính toán khung ngang được thực hiện theo sơ đồ khung phẳng theo phương  
cạnh ngắn của công trình (phương có độ cứng và độ ổn định kém hơn khung dọc).  
Mô hình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng (cột) và các thanh ngang  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 6  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
(dầm), liên kết cứng với nhau tại các nút và liên kết giữa cột với móng là ngàm tại  
mặt móng.  
Khung được tính theo sơ đồ đàn hồi, để đơn giản hóa lấy nhịp tính toán bằng nhịp  
kiến trúc. Ta có sơ đồ tính:  
D-20x30 D-20x30  
D-20x30  
D-30x55  
D-30x60  
D-30x60  
D-20x30  
D-20x30  
2800  
9000  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 7  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
gtc  
gtt  
Tên ô bản các lớp cấu tạo  
Gạch lát nền  
(m)  
( daN/m3) n  
(daN/m2)  
(daN/m2)  
0.01  
0.03  
0.1  
2200  
1600  
2500  
1.1  
22  
24.2  
62.4  
275  
Vữa xi măng  
1.3  
1.1  
48  
Sàn  
phòng  
Bản sàn BTCT  
250  
Vữa xi măng trát  
học, S1  
trần  
0.015  
1600  
1.3  
24  
31.2  
392.8  
24.2  
62.4  
220  
Tổng  
344  
22  
Gạch lát nền  
Vửa xi măng  
0.01  
0.03  
0.08  
2200  
1600  
2500  
1.1  
1.3  
1.1  
48  
Sàn hành  
lan, S2  
Bản sàn BTCT  
Vửa xi măng trát  
–trần  
200  
0.015  
1600  
1.3  
24  
31.2  
Tổng  
294  
337.8  
D7  
D5  
D6  
D8  
D4  
D2  
D3  
D1  
2800  
9000  
Hình 5. Sơ đồ tính khung trục 8  
2. Xác định các loại tĩnh tải tác dụng lên khung:  
2.1. Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung  
a. Xác định tải trọng đơn vị trên 1 m2 sàn.  
Bảng 2. Xác định tải trọng đơn vị trên 1m2 sàn  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 8  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Vữa xi măng  
0.03  
1600  
2500  
1.3  
1.1  
48  
62.4  
220  
Bản sàn BTCT  
Vữa xi măng trát  
trần  
0.08  
200  
Sàn Sê nô  
S3, S7  
0.015  
1600  
1.3  
24  
31.2  
Tổng  
272  
313.6  
Tấm đan chống  
nhiệt  
0.05  
2500  
1.1  
125  
137.5  
Gạch 4 lỗ  
0.05  
0.02  
0.025  
1800  
1800  
1600  
1.1  
1.1  
1.3  
90  
36  
40  
99  
Lớp gạch lá men  
39.6  
52  
Sàn mái  
S4, S5, S6  
Vữa xi măng  
Bê tông chống  
thấm  
0.04  
2500  
1.1  
100  
110  
Sàn BTCT  
Vữa trát trần  
Tổng  
0.08  
2500  
1600  
1.1  
1.3  
200  
24  
220  
0.015  
31.2  
689.3  
615  
b.Xác định tải trọng đơn vị trên 1 m2 tương.  
Loại  
tường  
gtc  
gtt  
Các lớp cấu tạo  
n
(daN/m2)  
(daN/m2)  
-Tường xây tường gạch đặc: 0.2×1800  
-Vữa trát : 0.015×1600×2  
Tổng  
1.1  
1.3  
360  
48  
408  
396  
62.4  
485,4  
Dày  
200  
-Tường xây tường gạch đặc: 0.1×1800  
-Vữa trát : 0.015×1600×2  
Tổng  
1.1  
1.3  
180  
48  
228  
198  
62.4  
260,4  
Dày  
100  
Bảng 2. Xác định tải trọng đơn vị trên 1m2 tường.  
c. Xác định tĩnh tải vào khung trục 8.  
qtg  
qcn  
ln  
ln  
b/  
0.5ln  
0.5ln  
qht  
qcn  
ld  
ld  
Hình 6. Qui đổi tải trọng tam giác, a) và tải trọng hình thang, b) ra tải phân bố đều  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 9  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
S1  
4500  
Ght  
S1  
4500  
Ght  
S2  
2800  
2800  
9000  
Ga  
Gtg  
Gb  
Gb'  
Gc  
2800  
4500  
4500  
Hình 5 : Sơ đồ phân tỉnh tải sàn tầng 2,3  
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm khung, cột khung nên để cho chương trình tính  
toán kết cấu tự tính.  
- Việc tính toán tải trọng vào khung được thể hiện theo hai cách:  
+ Cách 1: Chưa quy đổi tải trọng (giữ nguyên dạng truyền tải).  
+ Cách 2: Quy đổi tải trọng thành phân bố đều với hệ số quy đổi k (xem hình 5)  
Với tải trọng phân bố tác có dạng hình thang. Để quy đổi sang dạng tải trọng  
phân bố hình chữ nhật ta cần xác định hệ số chuyển đổi k như sau:  
qcn = qht.k ; k = 1 - 2β2 + β3 ; β = 0,5Ln/Ld  
Với tải trọng phân bố có dạng tam giác . Để quy đổi sang tải trọng phân bố hình chử nhật ta dung  
hệ số chuyển đổi k=5/8 ; qcn 5/8qtg  
=
-
Tỉnh tải tầng 2,3 (xem hình 5)  
Bảng 1 : Xác định tĩnh tải phân bố và tập trung sàn tầng 2,3 lên dầm khung K8  
TỈNH TẢI PHÂN BỐ - daN/m  
kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
gtc  
gtt  
gt  
Trọng lượng tường 200 xây trên dầm cao :3,9-0.6=3,3  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 10  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
gtc= 408 x 3,3  
gtt = 485,4 x 3,3  
Tải trọng từ sàn S1 truyền vào dưới dạng hình thang với tung  
1346,4  
1601,82  
785,6  
473  
độ lớn nhất .  
ght  
gtc= 334 x4/2  
gtt = 392,8 x 4/2  
Tải trọng từ sàn S2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung  
668  
độ lớn nhất .  
gtg  
gtc= 294 x 2,8/2  
gtt = 337,8 x 2,8/2  
411,6  
TỈNH TẢI TẬP TRUNG - daN  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 3,9/2  
2 . Do trọng lượng sàn S2 truyền vào.  
gtc = 1/2 x (4 + 1,2)x 1,4 x 294/2  
gtt = 1/2 x (4 +1,2)x 1,4 x 337,8/2  
3 . Trọng lượng lan can hành lang bằng tường gạch dày 100 xây  
dầm cao : 0,9(m)  
220  
242  
524,79  
Ga  
602,97  
gtc =4/2 x 0,9 x 228  
gtt = 3,9/2 x 0,9 x 260,4  
410,4  
1155,2  
220  
468,72  
1313,7  
CỘNG  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S2 truyền vào.  
gtc = 1/2 x (4 + 1,2)x 1,4 x 294/2  
gtt = 1/2 x (4+1,2)x 1,4 x 337,8/2  
3 . Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc dày 200 cao :  
3,9 - 0,3 =3,6(m)  
242  
524,79  
2937,6  
602,97  
Gb  
gtc = 408 x 3,6 x 4/2  
gtt = 458,4 x 3,6x4/2  
3300,48  
4 . Do trọng lượng sàn S1 truyền vào.  
gtc = 4/2 x 2 x 1/2 x 344  
670,8  
4353,2  
200  
gtt = 4/2 x 2 x 1/2 x 392,8  
765,96  
4911,4  
CỘNG  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S1 truyền vào.  
gtc = 4 x 2 x 1/2 x 344  
220  
Gb'  
1341,6  
gtt = 4 x 2 x 1/2 x 392,8  
1531,92  
CỘNG  
1541,6 1751,92  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S1 truyền vào  
200  
Gc  
220  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 11  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
gtc = 4/2 x 2 x 1/2 x 344  
gtt = 4/2 x 2 x 1/2 x 392,8  
670,8  
765,96  
3 . Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc dày 200 cao :  
3,9 - 0,3 =3,6(m)  
gtc = 408 x 3,6 x 4/2  
gtt = 458,4 x 3,6 x4/2  
CỘNG  
2937,6  
3300,48  
3808,4 4286,44  
S5  
S6  
S3  
S4  
S7  
1200  
2800  
2800  
4500  
4500  
1200  
1200  
9000  
Ga'  
Ga  
Gtg  
Gb  
Ght  
Gb'  
Ght  
Gc  
Gd  
1200  
2800  
4500  
4500  
1200  
Hình 6 : Sơ đồ phân tĩnh tải sàn tầng mái  
Bảng 5 . Xác định tĩnh tải phân bố và tập trung sàn tầng mái lên dầm khung K8  
TĨNH TẢI PHÂN BỐ - daN/m  
Kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
gtc  
gtt  
Tải trọng từ sàn S5 truyền vào dưới dạng hình thang với tung  
độ lớn nhất  
gtc = 615 x 4/2  
gtt = 689,3 x 4/2  
ght  
1230  
861  
1378,6  
Tải trọng từ sàn S4 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung  
độ lớn nhất  
gtg  
gtc = 615 x 2,8/2  
gtt = 689,3 x 2,8/2  
965  
TĨNH TẢI TẬP TRUNG - daN  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 12  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S3 truyền vào.  
gtc = 4 x 1,2 x 272/4  
220  
242  
326,4  
Ga'  
gtt = 4x 1,2 x 313,6/4  
376,32  
3 . Trọng lượng sê nô xây bằng tường gạch dày 100 xây  
dầm cao : 0,5(m)  
gtc = 4/2 x 0,5 x 228  
gtt =4/2 x 0,5 x 260,4  
228  
774,4  
260,4  
CỘNG  
878,72  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 3,9/2  
2 . Do trọng lượng sàn S4 truyền vào.  
gtc = 1/2 x (4+ 1,2) x 1,4 /2 x 615  
gtt = 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 /2 x 689,3  
3 . Trọng lượng lan can hành lang bằng tường gạch dày 100 xây  
dầm cao : 0,9(m)  
220  
242  
1097,7  
1230,4  
Ga  
gtc = 4/2 x 0,9 x 228  
gtt = 4/2 x 0,9 x 260,4  
4 . Do trọng lượng sàn S3 truyền vào.  
gtc = 1,2/2 x 4/2 x 272  
410,4  
326,4  
468,72  
376,32  
gtt = 1,2/2 x 4/2 x 313,6  
CỘNG  
2054,5 2317,44  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S4 truyền vào.  
gtc = 1/2 x (4+ 1,2)x 1,4 x 615/2  
gtt = 1/2 x (4 +1,2)x 1,4 x 689,3/2  
3 . Do trọng lượng sàn S5 truyền vào.  
gtc = 4/2 x 2 x 1/2 x 615  
220  
242  
1097,7  
1230,4  
Gb  
1199,25  
gtt = 4/2 x 2 x 1/2 x 689,3  
1344,13  
CỘNG  
2516,95 2816,53  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S6 truyền vào.  
gtc = 4 x 2 x 1/2 x 615  
200  
220  
Gb'  
2398,5  
gtt = 4 x 2 x 1/2 x 689,3  
2688,27  
CỘNG  
2598 2908,27  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,1) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S6 truyền vào  
gtc = 4/2 x 2 x 1/2 x 615  
200  
220  
Gc  
1199,25  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 13  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
2 . Do trọng lượng sàn S7 truyền vào  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
gtt = 4/2 x 2 x 1/2 x 689,3  
1344,135  
gtc = 1,2/2 x 4/2 x 272  
326,4  
gtt= 1,2/2 x 4/2 x 313,6  
CỘNG  
376,32  
1725,65 1940,45  
1 . Trọng lượng bản thân dầm dọc 20 x 30 (cm2)  
gtc = 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
gtt = 1,1 x 2500 x 0,2 x (0,3 - 0,08) x 4/2  
2 . Do trọng lượng sàn S7 truyền vào.  
gtc = 4 x 1,2 x 272/4  
220  
242  
326,4  
Gd  
gtt = 4 x 1,2 x 313,6/4  
376,32  
3 . Trọng lượng sê nô xây bằng tường gạch dày 100 xây  
dầm cao : 0,5(m)  
gtc = 4/2 x 0,5 x 228  
228  
gtt = 4/2 x 0,5 x 260,4  
260,4  
CỘNG  
774,4  
878,72  
Ta có được sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung ( biểu diển theo cách 1 ):  
965 2816,53 1378,6  
2908,27  
1751,92  
1378,6  
1940,45  
2317,44  
878,72  
878,72  
785,6  
473  
785,6  
4911,4  
1313,7  
1313,7  
4286,44  
1601,82  
785,6  
785,6  
473  
4911,4  
1751,92  
4286,44  
1601,82  
1200  
1200  
2800  
9000  
11800  
Hình 7 : Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung trục 8 (daN ; daN/m) – T  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 14  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
3.Xác định hoạt tải đứng tác dụng vào khung:  
Hoạt tải sử dụng được lấy theo Tiêu chuẩn TCVN 2737 – 1995 : Tải trọng và tác động.  
Hoạt tải đơn vị.  
Bảng 6 : Hoạt tải đơn vị trên 1 m2 sàn  
Kí hiệu ô sàn  
Công năng ô sàn  
Tải trọng tiêu  
chuẩn  
n
Ptt  
(daN/m2)  
Toàn Phần  
phần  
dài  
hạn  
70  
100 1,2  
-- 1,3  
S1  
S2  
Phòng học  
Hành lang  
Sênô và Mái bằng BTCT không sử dụng  
200  
300  
75  
1,2  
240  
360  
97,5  
S3,S4,S5,S6,S7  
b. Tính trường hợp hoạt tải 1.  
S1  
S1  
S2  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
Pb  
Pht  
Pb'  
Pht  
Pc  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
Hình 7: Sơ đồ phân hoạt tải 1 tầng 2  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 15  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Bảng 7. Xác định hoạt tải 1 phân bố và tập trung của sàn tầng 2 lên dầm khung K8  
TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI 1 TẦNG 2 - daN/m  
kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
Ptc  
Ptt  
Pdh  
Hoạt tải từ sàn S1 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn  
nhất  
Ptc = 200 x 4/2  
Ptt = 240 x 4/2  
Pdh = 70 x 4/2  
400  
400  
Pht  
480  
140  
140  
Hoạt tải từ sàng S1 tuyền vào.  
Ptc = 1/2 x 1/2 x 2 x 4 x 200  
Ptt = 1/2 x 1/2 x 2 x 4 x 240  
Pdh = 1/2 x 1/2 x 2 x 4 x 70  
CỘNG  
Hoạt tải từ sàn S1 truyền vào  
Ptc = 1/2 x 2 x 4x 200  
Ptt = 1/2 x 2 x4 x 240  
Pdh = 1/2 x 2 x 4 x 70  
CỘNG  
Pb ,  
Pc  
480  
400  
800  
480 140  
Pb'  
960  
280  
800  
960 280  
S1  
S1  
S2  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
9000  
Pa Ptg  
Pb  
2800  
2800  
4500  
4500  
Hình 8: Sơ đồ phân hoạt tải 1 tầng 3  
Bảng 8. Xác định hoạt tải 1 phân bố và tập trung của sàn tầng 3 lên dầm khung K8  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 16  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI 2 TẦNG 3 - daN/m  
kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
Hoạt tải từ sàn S2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung độ lớn  
nhất  
Ptc  
Ptt  
Pdh  
Ptc = 300 x 2,8/2  
420  
Ptg  
Ptt = 360 x 2,8/2  
504  
Pdh = 100 x 2,8/2  
140  
Hoạt tải từ sàng S2 tuyền vào.  
Ptc = 1/2 x 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 x 300  
Ptt = 1/2 x 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 x 360  
Pdh = 1/2 x 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 x 100  
CỘNG  
546  
Pa ,  
Pb  
655,2  
100  
178,5  
535,5 642,6  
S5  
S6  
S3  
S4  
S7  
1200  
2800  
2800  
4500  
4500  
1200  
9000  
1200  
Pa'  
Pa  
Pb  
Pht  
Pb'  
Pht  
Pc  
1200  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
Hình 9: Sơ đồ phân hoạt tải 1 - tầng mái  
Bảng 9. Xác định hoạt tải 1 phân bố và tập trung của sàn tầng mái lên dầm khung K8.  
TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI 1 TẦNG MÁI - daN/m  
kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
Ptc  
Ptt  
Pdh  
Hoạt tải từ sàn S5, S6 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn  
Pht  
nhất  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 17  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Ptc = 75 x 4/2  
Ptt = 97,5 x 4/2  
150  
195  
Ptc = 0 x 4/2  
Hoạt tải từ sàng S3 tuyền vào.  
Ptc = 4/2 x 1,2/2 x 75  
Ptt =4/2 x 1,2/2 x 97,5  
Pdh = 4/2 x1,2/2 x 0  
0
90  
90  
Pa ,  
Pa'  
117  
117  
0
0
CỘNG  
Hoạt tải từ sàng S5,S6 tuyền vào.  
Ptc = 1/2 x 1/2 x 1,95 x4 x 75  
Ptt = 1/2 x 1/2 x 1,95 x 4 x 97,5  
Pdh = 1/2 x 1/2 x 1,95 x 4 x 0  
CỘNG  
146,25  
Pb ,  
Pc  
190,12  
0
0
146,25 190,12  
Hoạt tải từ sàng S5,S6 tuyền vào.  
Ptc = 1/2 x 1,95 x 4 x 75  
Ptt = 1/2 x 1,95 x 4 x 97,5  
Pdh = 1/2 x 1,95 x 4 x 0  
CỘNG  
292,5  
Pb'  
380,25  
0
0
292,5 380,25  
Ta có được sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung truc 8 ( biểu diển theo cách 1 )  
195  
195  
380,25  
117 117  
190,12  
190,12  
504  
642,6  
642,6  
480  
480  
480  
960  
480  
4500  
1200 2800  
1200  
4500  
1200  
1200  
2800  
9000  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 18  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
Hình 10 . Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung trục 8 ( daN, daN/m) – HT1.  
c.Tính trường hợp hoạt tải 2 .  
S1  
S1  
S2  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
9000  
Pb  
Pa Ptg  
2800  
HÌNH 11. SƠ ĐỒ PHÂN HOẠT TẢI 2 – TẦNG 2  
Bảng 10. Xác định hoạt tải 2 phân bố và tập trung của sàn tầng 2 lên dầm khung K8  
TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI 2 TẦNG 2 - daN/m  
kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
Hoạt tải từ sàn S2 truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung độ lớn  
nhất  
Ptc  
Ptt  
Pdh  
Ptc = 300 x 2,8/2  
420  
Ptg  
Ptt = 360 x 2,8/2  
504  
Pdh = 100 x 2,8/2  
140  
Hoạt tải từ sàng S2 tuyền vào.  
Ptc = 1/2 x 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 x 300  
Ptt = 1/2 x 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 x 360  
Pdh = 1/2 x 1/2 x (4 + 1,2) x 1,4 x 100  
CỘNG  
546  
Pa ,  
Pb  
655,2  
100  
178,5  
535,5 642,6  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 19  
Đồ Án Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép II  
Thiết Kế Khung Ngang Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối  
S1  
S1  
S2  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
Pa  
Pb  
Pht  
Pb'  
Pht  
Pc  
2800  
2800  
4500  
4500  
9000  
HÌNH 12. SƠ ĐỒ PHÂN HOẠT TẢI 2 – TẦNG 3  
Bảng 11. Xác định hoạt tải 2 phân bố và tập trung của sàn tầng 3 lên dầm khung K8  
TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI 2 TẦNG 3 - daN/m  
kí  
hiệu  
Loại tải trọng và cách tính  
Ptc  
Ptt  
Pdh  
Hoạt tải từ sàn S1 truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn  
nhất  
Ptc = 200 x 4/2  
Ptt = 240 x 4/2  
Pdh = 70 x 4/2  
400  
400  
Pht  
480  
140  
140  
Hoạt tải từ sàng S1 tuyền vào.  
Ptc = 1/2 x 1/2 x 2 x 4 x 200  
Ptt = 1/2 x 1/2 x 2 x 4 x 240  
Pdh = 1/2 x 1/2 x 2 x 4 x 70  
CỘNG  
Hoạt tải từ sàn S1 truyền vào  
Ptc = 1/2 x 2 x 4x 200  
Ptt = 1/2 x 2 x4 x 240  
Pdh = 1/2 x 2 x 4 x 70  
CỘNG  
Pb ,  
Pc  
480  
400  
800  
480 140  
Pb'  
960  
280  
800  
960 280  
GVHD: ThS. Huỳnh Quốc Hùng  
SVTH: Nguyễn Văn Anh - D12X1  
Trang 20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 58 trang yennguyen 17720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Thiết kế khung ngang bê tông cốt thép toàn khối", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docdo_an_thiet_ke_khung_ngang_be_tong_cot_thep_toan_khoi.doc