Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 2 - Nguyễn Đình Điều

ĐỒ ÁN  
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2  
GVHD: THS.BÙI NAM PHƯƠNG  
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH ĐIỀU  
LỚP: 06XD1D  
 
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
MỤC LỤC  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
1
           
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
THUYẾT MINH  
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2  
I. CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU:  
I.1. Danh mục Tiêu chuẩn kỹ thuật, Quy chuẩn xây dựng và Tài liệu sử dụng:  
[1] TCVN 356-2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.  
[2] TCVN 2737-1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế.  
[3] TCVN 4453-1995 Kết cấu Bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công và  
nghiệm thu.  
[4] Bài giảng Kết cấu Bê tông cốt thép 1, 2 – Th.S Bùi Nam Phương.  
[5] Tính toán tiết diện cột bêtông cốt thép – GS.TS Nguyễn Đình Cống.  
[6] Cấu tạo bêtông cốt thép – Bộ xây dựng – Công ty tư vấn xây dựng dân dụng Việt  
Nam.  
I.2. Giải pháp thiết kế kết cấu:  
-
-
Kết cấu móng: sử dụng phương án Móng đơn bêtông cốt thép.  
Kết cấu thân: căn cứ vào yêu cầu kiến trúc sử dụng phương án Khung – sàn bêtông cốt  
thép toàn khối.  
I.3. Vật liệu sử dụng:  
-
-
Bê tông:  
Rb (MPa) Rbt (MPa)  
8,5 0,75  
Eb (MPa)  
b  
Bê tông  
B15  
23000  
0,9  
Cốt thép:  
Cốt thép  
  
Rs (MPa) Rsw (MPa)  
Es (MPa)  
s  
225  
280  
175  
225  
210000  
1
  
  
210000  
1
  
I.4. Danh mục các phần mềm sử dụng:  
[1] Phần mềm tính toán kết cấu ETABS.  
[2] Phần mềm EXCEL.  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
2
   
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
II. THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH:(TẦNG 2)  
II.1.Chọn sơ bộ kích thước các cấu kiện:  
S9  
200x300  
200x300  
A
200x300  
S1  
S3  
100x300  
+ 3370  
+ 3370  
S5  
200x300  
B
200x300  
200x300  
200x300  
+ 3370  
+ 3420  
S6  
S2  
S7  
S4  
S8  
200x300  
C
200x300  
2300  
200x300  
3000  
200x300  
4000  
1800  
S9  
4100  
4200  
2
3
4
5
6
MAËT BAÈNG BOÁ TRÍ DAÀM SAØN TAÀNG ÑIEÅN HÌNH  
Dầm:  
1
1 2  
Chiều cao hd   
.Ln  
Chiều rộng bd   
.hd  
md  
3 3  
trong đó:  
md  
là hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng.  
m 12 16  
đối với dầm chính, khung nhiều nhịp.  
đối với dầm phụ.  
d
m 16 18  
d
Ln  
là nhịp dầm.  
-
34  
Dầm chính: chọn dầm có nhịp lớn nhất để xác định sơ bộ tiết diện (Dầm trục B nhịp  
L 4100 (mm)  
)
n
1
hd 300 (mm)  
.4100 342256 (mm) chọn  
hd   
bd   
1216  
1 2  
b 200 (mm)  
chọn  
.300 15075 (mm)  
d
3 3  
2
- Dầm phụ: chọn dầm phụ có kích thước  
bd hd 100300 (mm )  
Sàn:  
D
hs .L  
1
m
trong đó:  
m
là hệ số phụ thuộc vào đặc điểm làm việc của sàn.  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
3
   
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
sàn làm việc một phương.  
sàn làm việc hai phương.  
m 3035  
m 4045  
D 0,8 1,4  
phụ thuộc tải trọng.  
L1 chiều dài cạnh ngắn của ô sàn.  
- Chọn ô sàn có cạnh ngắn lớn nhất (Ô sàn S3, L 4100 (mm)  
)
1
0,9  
hs   
.4100 9282 (mm) chọn hs 80 (mm)  
4045  
II.2.Xác định tải trọng và tác động:  
II.2.1. Tĩnh tải:  
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:  
gtt   ..  
i
  
saøn  
f ,i  
i
trong đó:  
f ,i hệ số tin cậy tải trọng.  
t trọng lượng riêng các lớp vật liệu.( kN/m3)  
t - chiều dày từng lớp (m).  
- Gaïch Ceramic:  
- Vöõa loùt:  
- Beâ toâng coát theùp:  
- Vöõa traùt:  
g = 10 mm  
v = 30 mm  
bt = h  
g = 22 kN/m3  
v = 18 kN/m3  
bt = 25 kN/m3  
v = 18 kN/m3  
= 1,1  
= 1,3  
= 1,1  
= 1,3  
v = 15 mm  
CAÙC LÔÙP CAÁU TAÏO SAØN  
Bảng tính toán trọng lượng bản thân sàn  
Trị tính toán  
Chiều dày Trọng lượng  
i (mm) riêng i (kN/m3)  
Trị tiêu chuẩn Hệ số tin cậy  
Lớp cấu tạo  
Gạch lát  
gsttaøn (kN/m2)  
gc (kN/m2)  
tải trọng f,i  
10  
30  
80  
15  
20  
18  
25  
18  
0,2  
0,54  
2
1,1  
1,3  
1,1  
1,3  
0,22  
0,7  
Vữa lót + tạo dốc  
Bản BTCT  
2,2  
Vữa trát  
0,27  
0,35  
0,4  
Trần thạch cao  
3,47  
Tổng  
Trọng lượng tường quy đổi thành trọng lượng phân bố đều trên sàn:  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
4
 
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
H.t .t .L.  
L1.L2  
gtsöôøng  
(kN / m2 )  
trong đó:  
H= 4170 (mm) – Chiều cao tường.  
t = 18 (kN/m3) trọng lượng riêng của tường xây.  
bề dày tường (m).  
t 100 (mm)  
L – Chiều dài tường (m).  
L1, L2 chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài của ô bản.  
1,1  
hệ số tin cậy tải trọng.  
Bảng tính toán tải tường  
L1  
L2  
L
Ô sàn  
gt (kN/m2)  
(mm)  
(mm)  
(mm)  
S1  
S2  
S3  
S5  
S6  
2900  
2900  
4100  
1400  
3800  
4100  
3800  
4200  
4000  
4000  
6500  
2700  
3900  
2100  
3400  
4,51  
2,02  
1,87  
3,1  
1,85  
II.2.2. Hoạt tải:  
trong đó:  
ps .pc (kN / m2 )  
hoạt tải tiêu chuẩn (dựa vào công năng của từng ô sàn, tra Bảng 3 TCVN  
pc  
2737-1995)  
c
2
1,1 p 2 (kN / m )  
  
hệ số tin cậy tải trọng. (theo Mục 4.3.3 TCVN  
1,3 pc 2 (kN / m2 )  
2737-1995)  
Bảng kết quả xác định hoạt tải trên sàn  
Chức năng pc (kN/m2)  ps (kN/m2)  
Ô sàn  
S1, S2, S5  
WC  
1,5  
1,5  
2
1,3  
1,95  
1,95  
2,2  
S3, S4, S6, S7, S9  
S8  
Phòng ngủ  
Ban công  
1,3  
1,1  
Bảng tổng hợp tĩnh tải và hoạt tải sàn:  
- Tải trọng tính toán trên sàn  
qs gttsaøn gt ps (kN / m2 )  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
5
   
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
Tĩnh tải (kN/m2)  
L1  
L2  
Hoạt tải Tổng tải  
ps (kN/m2) qs (kN/m2)  
Ô sàn  
L2/L1  
TLBT  
gtt  
Tải tường  
(mm)  
(mm)  
Tổng  
gt  
sàn  
S1  
S2  
S3  
S4  
S5  
S6  
S7  
S8  
S9  
2900  
2900  
4100  
3800  
1400  
3800  
2300  
1800  
600  
4100  
3800  
4200  
4200  
4000  
4000  
3800  
3800  
4200  
1,414  
1,31  
4,51  
2,02  
1,87  
0
8,38  
5,89  
5,74  
3,87  
6,97  
5,72  
3,87  
3,87  
3,87  
1,95  
1,95  
1,95  
1,95  
1,95  
1,95  
1,95  
2,2  
10,33  
7,84  
7,69  
5,82  
8,92  
7,67  
5,82  
6,07  
5,82  
1,024  
1,105  
2,857  
1,053  
1,652  
2,111  
7
3,87  
3,1  
1,85  
0
0
0
1,95  
II.3.Xác định nội lực trong ô sàn:  
II.3.1. Quan điểm tính toán:  
- Xem các ô bản loại dầm như các ô bản đơn, không xét ảnh hưởng của các ô bản kế cận.  
- Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi.  
- Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai trục dầm.  
L2  
- Xét tỷ số  
L
1
Bảng phân loại sự làm việc của ô sàn  
L2  
Nếu tỷ số  
bản làm  
2  
L
L1  
L2  
Đặc điểm  
làm việc  
1
Ô sàn  
L2/L1  
(mm)  
(mm)  
việc một phương theo phương  
cạnh ngắn.  
S1  
S2  
S3  
S4  
S5  
S6  
S7  
S8  
S9  
2900  
2900  
4100  
3800  
1400  
3800  
2300  
1800  
600  
4100  
3800  
4200  
4200  
4000  
4000  
3800  
3800  
4200  
1,414 Hai phương  
1,31 Hai phương  
L2  
Nếu tỷ số  
bản làm  
2  
L
1
1,024 Hai phương  
1,105 Hai phương  
2,857 Một phương  
1,053 Hai phương  
1,652 Hai phương  
2,111 Một phương  
việc theo 2 phương.  
hd  
- Xét tỷ số  
để xác định liên kết  
hs  
giữa dầm và bản sàn. Do ta chọn  
h 300 mm  
cho tất cả các dầm  
d
hd  
h 80 mm  
và  
nên  
. Vậy  
3  
s
7
Một phương  
hs  
tất cả bản sàn liên kết ngàm với dầm.  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
6
 
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
II.3.2. Nội lực của từng dạng ô bản:  
Sàn làm việc một phương:  
-
Đối với các ô bản làm việc 1 phương thì cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương  
cạnh ngắn để tính toán.  
- Sơ đồ tính:  
b= 1 (m)  
q.L12/12  
L1  
q.L12/24  
q.L12/2  
q.L12/12  
Daïng hai ñaàu ngaøm  
L2  
Daïng console  
SÔ ÑOÀ TÍNH SAØN LAØM VIEÄC MOÄT PHÖÔNG  
-
-
Dạng liên kết hai đầu ngàm:  
Momen dương lớn nhất ở giữa nhịp:  
qs .L2  
qs .L2  
1
M1   
(kN.m)  
24  
1
MI   
(kN.m)  
Momen âm lớn nhất ở gối:  
12  
Dạng console:  
qs .L2  
1
MI   
(kN.m)  
Momen âm lớn nhất ở gối giữa nhịp:  
2
Bảng tổng hợp nội lực ô sàn một phương  
L1  
L2  
qs  
M
Stt Ô sàn  
(mm)  
(mm)  
(kN/m)  
(kN.m)  
Gối  
Nhịp  
Gối  
1,46  
1400  
1800  
600  
4000  
3800  
4200  
8,92  
6,07  
5,82  
1.  
2.  
3.  
S5  
S8  
S9  
0,73  
1,64  
0,82  
1,05  
1,46  
Nhịp  
Gối  
Nhịp  
Sàn làm việc hai phương:  
Đối với các ô bản làm việc 2 phương  
-
g
Mn  
thì cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo  
phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính  
toán.  
g
g
Mn  
Md  
Md  
Md  
g
Mn  
- Sơ đồ tính:  
L2  
SÔ ÑOÀ TÍNH SAØN LAØM VIEÄC HAI PHÖÔNG  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
7
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
M .P  
n
n
-
-
Momen dương lớn nhất ở giữa nhịp:  
(kN.m)  
Md d .P  
g
n
M .P  
M g .P  
n
Momen âm lớn nhất ở gối:  
(kN.m)  
d
d
Bảng tổng hợp nội lực ô sàn hai phương  
L1  
L2  
qs  
M
Stt  
Ô sàn  
L2/L1  
Hệ số momen  
(mm) (mm)  
(kN/m)  
(kN.m)  
n=0,021  
d=0,011  
βn = 0,040  
βd = 0,024  
n=0,021  
d=0,012  
βn = 0,047  
βd = 0,028  
n=0,018  
d=0,018  
βn = 0,043  
βd = 0,041  
n=0,019  
d=0,016  
βn = 0,045  
βd = 0,037  
n=0,019  
d=0,017  
βn = 0,044  
βd = 0,039  
n=0,020  
d=0,007  
βn = 0,045  
βd = 0,016  
Mn=  
2,58  
Md=  
1,35  
2900 4100 1,414 10,33  
1.  
S1  
Mg = 4,91  
n
Mg = 2,95  
d
Mn=  
Md=  
1,81  
1,04  
2900 3800 1,31  
4100 4200 1,024  
3800 4200 1,105  
3800 4000 1,053  
2300 3800 1,652  
7,84  
7,69  
5,82  
7,67  
5,82  
2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
S2  
S3  
S4  
S6  
S7  
Mg = 4,06  
n
Mg = 2,42  
d
Mn=  
Md=  
2,38  
2,38  
Mg = 5,69  
n
Mg = 5,43  
d
Mn=  
Md=  
1,76  
1,49  
Mg = 4,18  
n
Mg = 3,44  
d
Mn=  
Md=  
2,22  
1,98  
Mg = 5,13  
n
Mg = 4,55  
d
Mn=  
Md=  
1,02  
0,36  
Mg = 2,29  
n
Mg = 0,81  
d
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
8
 
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
II.4.Tính toán và bố trí thép sàn:  
Giản đồ tính thép:  
Giả thiết  
a 15mm  
ho h a (saøn hai phöông)  
M
m   
R  
b.Rb.b.ho2  
112.m  
.b.Rb.b.ho  
As   
Rs  
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:  
As  
b.Rb  
0,9.8,5  
225  
min 0,05%   
max pl .  
0,37.  
1,3%  
b.ho  
Rs  
trong đó:  
R R (10,5.R )  
R   
Rs  
1,1  
1  
(1  
)
sc,u  
đặc trưng biến dạng bê tông vùng nén.  
0,85  
0,008.R 0,850,008.8,5 0,782  
(Bê tông nặng  
)
b
ứng suất giới hạn của cốt thép trong vùng bê tông chịu nén.  
sc,u 400(MPa)  
0,782  
R   
0,6726  
225  
400  
0,782  
1,1  
1  
(1  
)
R 0,6726.(12.0,6726) 0,446  
Bảng kết tính thép cho ô sàn một phương  
M
Ast  
(mm2)  
t  
Stt  
Ô sàn  
m  
  
Chọn thép Asc (mm2)  
(kN.m)  
  
Gối 1,46 0,045 0,046 102  
Nhịp 0,73 0,023 0,023 51  
Gối 1,64 0,051 0,052 115  
Nhịp 0,82 0,025 0,025 55  
0,16%  
0,08%  
0,18%  
0,08%  
8s200  
6s200  
8s200  
6s200  
251  
141  
251  
141  
1.  
S5  
2.  
3.  
S8  
S9  
Gối 1,05 0,032 0,033 73  
0,11%  
8s200  
251  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
9
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
Bảng kết quả tính thép cho ô sàn hai phương  
M
Ast  
t  
Asc  
(mm2)  
Stt  
Ô sàn  
m  
  
Chọn thép  
(kN.m)  
(mm2)   
Mn= 2,58 0,080 0,083 183 0,28%  
Md= 1,35 0,051 0,052 104 0,18%  
6s150  
6s200  
8s130  
8s200  
6s200  
6s200  
8s160  
8s200  
6s160  
6s150  
8s110  
8s120  
6s200  
6s200  
8s160  
8s200  
6s170  
6s180  
8s130  
8s140  
6s200  
6s200  
8s200  
8s200  
188  
141  
387  
251  
141  
141  
314  
251  
177  
188  
457  
419  
141  
141  
314  
251  
166  
157  
387  
359  
141  
141  
251  
251  
1.  
S1  
S2  
S3  
S4  
S6  
S7  
Mg = 4,91 0,152 0,166 367 0,56%  
n
Mg = 2,95 0,091 0,096 212 0,33%  
d
Mn= 1,81 0,056 0,058 128 0,20%  
Md= 1,04 0,039 0,040 80  
0,14%  
2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
Mg = 4,06 0,126 0,135 298 0,46%  
n
Mg = 2,42 0,075 0,078 172 0,26%  
d
Mn= 2,38 0,074 0,077 170 0,26%  
Md= 2,38 0,089 0,093 187 0,32%  
Mg = 5,69 0,176 0,195 431 0,66%  
n
Mg = 5,43 0,168 0,185 409 0,63%  
d
Mn= 1,76 0,054 0,056 124 0,19%  
Md= 1,49 0,056 0,058 116 0,20%  
Mg = 4,18 0,129 0,139 307 0,47%  
n
Mg = 3,44 0,106 0,112 248 0,38%  
d
Mn= 2,22 0,069 0,072 159 0,24%  
Md= 1,98 0,074 0,077 154 0,26%  
Mg = 5,13 0,159 0,174 385 0,59%  
n
Mg = 4,55 0,141 0,153 338 0,52%  
d
Mn= 1,02 0,032 0,033 73  
Md= 0,36 0,014 0,014 28  
0,11%  
0,05%  
Mg = 2,29 0,071 0,074 164 0,25%  
n
Mg = 0,81 0,025 0,025 55  
0,08%  
d
30  
Bố trí thép:  
Chi tiết bẻ móc của thép sàn được thể hiện  
như hình vẽ:  
50  
-
6  
8  
CHI TIEÁT BEÛ MOÙC THEÙP SAØN  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
10  
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
-
Chiều dài đoạn thép neo lấy như sau: (có kể đoạn móc neo)  
Neo thép vào vùng chịu kéo 20  
Neo thép vào vùng chịu nén 15  
100  
85  
50  
200  
100  
50  
Theùp gaù  
Theùp gaù  
+ 3420  
+ 3370  
8  
8  
6  
6  
CHI TIEÁT  
NEO THEÙP SAØN  
4
-
-
Chiều dài của các thanh thép mũ lấy như sau:  
1
.L với  
L
1 là chiều dài cạnh ngắn của ô bản.  
1
4
Thép cấu tạo:  
Thép gá: lấy 6s250  
Thép mũ theo phương cạnh dài: (ô sàn một phương)  
8s200 (251 mm2 )  
50%.As goái caïnh ngaén =50% .40 20mm2  
As,ct  
chọn 8s200  
Thép chịu momen dương theo phương cạnh dài: (ô sàn một phương)  
chọn 6s200  
A
20%.A nhòp caïnh ngaén 20%.20 4mm2  
s,cd  
s
-
Khu vực gối chọn 8 để bố trí chịu momen âm và tăng độ cứng cho sàn, đồng thời  
dễ thi công khi đi đường dây điện.  
-
-
Với những ô sàn có nhịp < 1,5 (m) thì thép mũ kéo qua hết nhịp.  
Với những ô sàn nằm kề nhau thì có thể phối hợp thép chung với nhau. Trường hợp  
1
độ dốc  
(sàn thay đổi cao độ) thì  
6
250  
500  
không uốn thép để phối hợp.  
Đối với sàn nhà vệ sinh và ban  
6
-
công ta phải có lớp chống thấm giữa  
lớp vữa lót và sàn bêtông cốt thép  
38s50  
-
Chi tiết gia cường cốt thép được  
38s50  
thể hiện như hình bên, các vị trí  
khác gia cường tương tự với 38s50  
cho cả hai cạnh.  
B
CHI TIEÁT  
-
Chi tiết bố trí thép sàn được thể  
THEÙP GIA CÖÔØNG HOÄP GEN  
hiện ở bản vẽ.  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
11  
       
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
III.THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC B:(TẦNG 2)  
III.1. Kích thước sơ bộ:  
Dầm: công thức tính tương tự như ở phần Thiết kế kết cấu sàn mục II.1  
Tên dầm  
B1  
B2  
B3  
B4  
BC  
23  
34  
45  
56  
BC  
Trục định vị  
Chiều cao  
hd (mm)  
350  
200  
300  
200  
300  
200  
300  
200  
350  
200  
Chiều rộng  
bd (mm)  
III.2. Xác định tải trọng và tác động:  
A
S1  
S3  
S5  
S6  
B
S2  
S7  
S4  
S8  
C
1800  
2300  
4100  
4000  
4200  
3000  
2
3
4
5
6
SÔ ÑOÀ TRUYEÀN TAÛI DAÀM DOÏC TRUÏC B  
III.2.1.Tải phân bố đều:  
III.2.1.1. Tĩnh tải:  
Trọng lượng bản thân dầm:  
gd bd .(hd hs ).bt .(kN / m)  
trong đó:  
bd ,h  
d tiết diện dầm (mm).  
hs  
chiều dày sàn (mm).  
3
trọng lượng riêng của bêtông.  
bt 25 (kN / m )  
1,1  
hệ số tin cậy tải trọng.  
phần tải trọng này được tính toán trực tiếp trong chương trình tính toán kết cấu  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
12  
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
Trọng lượng tường quy đổi thành trọng lượng phân bố đều trên dầm:  
gtd t .(H hd ).t .(kN / m)  
trong đó:  
H = 4170 (mm) chiều cao tầng.  
hd chiều cao dầm (mm)  
t bề dày tường (mm).  
t 18 (kN / m3)  
trọng lượng riêng của tường xây.  
1,1  
hệ số tin cậy tải trọng.  
Bảng tính toán tải tường trên dầm  
Dầm  
bd (mm) hd (mm)  
t (mm)  
gd (kN/m)  
t
B1  
B2  
B3  
B4  
BC  
200  
200  
200  
200  
200  
350  
300  
300  
300  
350  
200  
100  
100  
100  
200  
15,13  
7,66  
7,66  
7,66  
15,13  
Tải trọng từ sàn truyền về dầm:  
Ô bản làm việc một phương:  
- Bản liên kết bốn cạnh với dầm:  
L2  
L
qsd qs. (kN / m)  
1
2
Daïng lieân keát boán caïnh  
Sô ñoà truyeàn taûi Saøn laøm vieäc moät phöông  
Bảng kết quả truyền tải của ô sàn một phương  
Tĩnh tải  
gs (kN/m2)  
Tải trên dầm  
gd (kN/m)  
Dầm  
Ô sàn  
L1 (mm)  
L2 (mm)  
B2  
S5  
S8  
1400  
1800  
4000  
3800  
6,97  
3,87  
4,88  
3,48  
BC  
Ô bản làm việc hai phương: có diện  
truyền tải hình thành theo phương cạnh dài  
và tam giác theo phương cạnh ngắn, các tải  
này được quy về phân bố đều tương đương  
theo công thức sau:  
L2  
- Dạng tam giác:  
5
L
1
qsd .qs. (kN / m)  
Daïng hình thang  
Sô ñoà quy taûi Saøn laøm vieäc hai phöông  
8
2
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
13  
 
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
- Dạng hình thang:  
qsd (12.2 3 ).qs.  
L1  
2
L1  
2.L2  
(kN / m) với  
  
Bảng kết quả truyền tải của ô sàn hai phương  
Tĩnh tải  
gs (kN/m2)  
Dạng truyền  
tải  
Tải trên dầm  
gd (kN/m)  
Dầm Ô sàn L1 (mm) L2 (mm)  
  
B1  
B2  
S7  
S6  
S3  
S4  
S1  
S2  
S7  
2300  
3800  
4100  
3800  
2900  
2900  
2300  
3800  
4000  
4200  
4200  
4100  
3800  
3800  
3,87  
5,72  
5,74  
3,87  
7,59  
5,34  
3,87  
Tam giác  
2,78  
7,06  
7,5  
Hình thang 0,48  
Hình thang 0,49  
Hình thang 0,45  
Tam giác  
B3  
5,05  
8,38  
5,89  
3,77  
B4  
Tam giác  
BC  
Hình thang  
0,3  
III.2.1.2. Hoạt tải:  
Tải trọng từ sàn truyền về dầm:  
Cách quy tải tương tự như trên, ta có:  
-
Bảng kết quả truyền tải của ô sàn một phương  
Hoạt tải  
Tải trên dầm  
pd (kN/m)  
Dầm  
Ô sàn  
L1 (mm) L2 (mm)  
ps (kN/m2)  
B2  
S5  
S8  
1400  
1800  
4000  
3800  
1,95  
2,2  
1,37  
1,98  
BC  
Bảng kết quả truyền tải của ô sàn hai phương  
Hoạt tải  
Tải trên dầm  
pd (kN/m)  
Dầm  
Ô sàn  
L1 (mm)  
L2 (mm)  
Dạng truyền tải   
ps (kN/m2)  
B1  
B2  
B3  
S7  
S6  
S3  
S4  
S1  
S2  
S7  
2300  
3800  
4100  
3800  
2900  
2900  
2300  
3800  
4000  
4200  
4200  
4100  
3800  
3800  
1,95  
Tam giác  
Hình thang  
Hình thang  
Hình thang  
Tam giác  
1,4  
1,95  
0,48  
0,49  
0,45  
2,41  
2,55  
2,54  
1,77  
1,77  
1,9  
1,95  
1,95  
B4  
1,95  
1,95  
Tam giác  
BC  
1,95  
Hình thang  
0,3  
III.2.2.Tải tập trung:  
Dầm BC truyền về dầm B1  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
14  
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
-
Tải trọng:  
Tĩnh tải:  
gBC gtd gSd7 gSd8 gTLBT 15,133,773,48 22,38(kN / m)  
trong đó phần gTLBT được chương trình tự tính khi phân tích nội lực.  
Hoạt tải:  
pBC pSd7 pSd8 1,91,98 3,88(kN / m)  
- Sử dụng chương trình tính toán kết cấu ETABS đề xác định nội lực với:  
Hệ đơn vị: kN-m  
Thông số đặc trưng cho tính chất cơ lý của vật liệu:  
Khối lượng riêng (Mass per unit Volume)  
Trọng lượng riêng(Weight per unit Volume)  
Modul đàn hồi (Modulus of Elasticity)  
Hệ số poisson (Poisson’s Ratio)  
0
25  
23000000  
0,2  
0
Hệ số giãn nở nhiệt (Coeff of Thermal Expansion)  
Self Weight Multiplier 1,1  
Hệ số  
-Sơ đồ tính:  
-
Kết quả sau khi phân tích:  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
15  
     
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
GB GC 27,95 (kN)  
P P 4,46 (kN)  
B
C
Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục B  
Tải phân bố đều (kN/m) Tải tập trung (kN)  
Dầm  
Tĩnh tải  
Hoạt tải  
Tĩnh tải  
Hoạt tải  
gd  
pd  
G
P
B1(đoạn 2,3 m)  
17,91  
19,60  
20,21  
20,59  
1,40  
3,78  
5,09  
3,54  
27,95 (1,8 m) 4,46 (1,8 m)  
B2  
B3  
B4  
III.3. Xác định nội lực dầm dọc trục B:  
III.3.1. Sơ đồ kết cấu:  
-
Sử dụng chương trình tính toán kết cấu ETABS đề xác định nội lực với các thông số  
được xác định như trên.  
III.3.2. Các trường hợp tải trọng:  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
16  
   
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
III.3.3. Cấu trúc các Tổ hợp:  
Tên  
Cấu trúc  
Dạng Tổ hợp  
TH1  
TH2  
TH3  
TH4  
TH5  
TH6  
1.TT + 1.HTCN1  
1.TT + 1.HTCN2  
1.TT + 1.HTCN3  
1.TT + 1.HTLN1  
1.TT + 1.HTLN2  
1.TT + 1.HTLN3  
ADD  
ADD  
ADD  
ADD  
ADD  
ADD  
ENVE  
THBAO TH1 + TH2 + TH3 + TH4 + TH5 + TH6  
III.3.4.Kết quả phân tích nội lực:  
- Sử dụng chương trình tính toán kết cấu ETABS đề xác định nội lực với các đặc trưng tính  
toán như phần xác định tải tập trung tác dụng lên dầm.  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
17  
   
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
- Tiến hành xuất kết quả nội lực tại những vị trí nguy hiểm và phân phối moment từ nhịp  
biên lên gối biên để xác định nội lực nguy hiểm mà sơ đồ tính không phân tích được, với tỷ  
lệ như sau:  
Moment gối biên = 40% Moment nhịp biên  
Bảng phân tích kết quả nội lực– Moment  
Dầm  
(bxh)  
Mmax (Mmin)  
(kN.m)  
Stt  
Vị trí  
Gối trái  
-17,296  
43,239  
-42,342  
-42,342  
14,359  
-37,101  
-37,101  
25,548  
-36,603  
-36,603  
14,212  
-5,685  
B1  
(200x350)  
Giữa nhịp  
Gối phải  
Gối trái  
1.  
B2  
(200x300)  
Giữa nhịp  
Gối phải  
Gối trái  
2.  
3.  
4.  
B3  
(200x300)  
Giữa nhịp  
Gối phải  
Gối trái  
B4  
(200x300)  
Giữa nhịp  
Gối phải  
III.4. Tính toán và bố trí cốt thép:  
III.4.1. Tính toán cốt thép:  
Giản đồ tính thép:  
ao 35 mm  
Giả thiết  
ho h ao (mm)  
M
m   
R  
b.Rb.b.ho2  
112.  
m
.b.Rb.b.ho  
As   
Rs  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
18  
ÑOÀ AÙN  
À Ù  
GVHD: Th.S BUØI NAM PHÖÔNG  
Ø
KEÁT CAÁU BEÂ TOÂNG COÁT THEÙP 2  
Á
Á
Â
Â
Á
Ù
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:  
As  
b.ho  
b.Rb  
Rs  
0,9.8,5  
280  
min 0,05%   
max R.  
0,6504.  
1,78%  
Kiểm tra aott aogt (thỏa)  
trong đó  
R R (10,5.R )  
R   
Rs  
1,1  
1  
(1  
)
sc,u  
đặc trưng biến dạng bê tông vùng nén.  
0,008.R 0,850,008.8,5 0,782  
0,85  
(Bê tông nặng  
)
b
sc,u ứng suất giới hạn của cốt thép trong vùng bê tông chịu nén.  
sc,u 400(MPa)  
0,782  
280 0,782  
R   
0,6504  
1  
(1  
)
400  
1,1  
R 0,6504.(10,5.0,6504) 0,4389  
Tính cốt thép dọc tại tiết diện ở nhịp:  
- Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, cơ sở tính toán là tiết diện  
chữ T.  
- Tiết diện giữa nhịp dầm B1, B3 và B4 bản cánh có dạng không đối xứng nên trong  
bd hd 200350 (mm2 )  
thiết kế thiên về an toàn tính toán với tiết diện chữ nhật nhỏ  
2
cho dầm B1 và  
cho dầm B3, B4  
bd hd 200300 (mm )  
- Độ vươn của sải cánh được lấy theo Mục 6.2.2.7 TCVN 356-2005  
1
6
1
2
1
6
.L .2900 483mm  
1
2
S   
f
. L b . 2900 200 1350mm  
d   
f
6.h 6.80 480mm khi h 80mm 0,1.h 0,1.350 35mm  
f
d
trong đó  
L56 2900(mm)  
L(mm): chiều dài nhịp tính toán của dầm lấy nhịp nhỏ nhất  
hf 80(mm): chiều dày sàn.  
bf= 1160  
b (mm)  
: bề rộng dầm.  
d
Choïn Sf 480 (mm)  
- Chiều rộng bản cánh:  
Sf= 480  
bf bd 2.Sf  
200 2.480  
1160(mm)  
bd= 200  
Tieát dieän chöõ T  
SVTH: NGUYEÃN ÑÌNH ÑIEÀU  
LÔÙP: 06XD1D_MSSV: 061133C  
19  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 61 trang yennguyen 19320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 2 - Nguyễn Đình Điều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfdo_an_ket_cau_be_tong_cot_thep_2_nguyen_dinh_dieu.pdf