Đồ án Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí

MỤC LỤC  
1
 
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
Page 2  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
LỜI NÓI ĐẦU  
Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở  
khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như sản  
xuất. Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì có thể nói hộp giảm tốc  
là một bộ phận không thể thiếu.  
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp củng cố lại kiến thức đã  
học trong các môn Nguyên lý máy, Chi tiết máy, Vẽ kỹ thuật,...và giúp sinh  
viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí. Công việc thiết kế hộp giảm  
tốc giúp chúng ta hiểu hơn và có cái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức  
năng của các chi tiết cơ bản như bảnh răng, ổ lăn,...Thêm vào đó trong quá  
trình thực hiện sinh vieenc ó thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ hình chiếu  
với công cụ Autocad, điều rát cần thiết với một kỹ sư cơ khí.  
Với kiến thức còn hạn hẹp, do đó thiếu xót là điều không thể tránh khỏi,  
em mong nhận được ý kiến từ thầy (cô) và các bạn để đồ án này được hoàn  
thiện hơn.  
Em xin chân thành cám ơn!  
Ngày 28/02/2017  
Sinh viên thực hiện  
Đào Thanh Tuyển  
Page 3  
 
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ  
1.1. Chọn động cơ điện  
1.1.1. Chọn kiểu động cơ  
Chọn loại động cơ xoay chiều không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc.  
1.1.2. Xác định công suất động cơ  
Công suất trên trục động cơ được xác định theo công thức:  
Pct = Pt /η  
trong đó: Pct – công suất cần thiết trên trục động cơ, kW  
Pt – công suất trên trục máy công tác, kW  
P P F.v /103 3000.1,4 /103 4,2 (kW)  
t
lv  
t
η – hiệu suât của các bộ phận trong hệ dẫn động  
 1.2.3.4.....  
trong đó:  
: là hiệu suất của các bộ truyền và các cặp ổ  
,2,3,4,.....  
1
trong hệ thống dẫn động.  
Theo sơ đồ đề bài thì :  brt.brc.3ol.d.k  
: hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ: brt = 0,98  
brt  
brc  
: hiệu suất của bộ truyền bánh răng côn: brc = 0,97  
ol : hiệu suất một cặp ổ lăn: ol =0,995  
: hiệu suất của bộ truyền xích: = 0,96  
d  
d  
k  
: hiệu suất của khớp nối:  
= 1  
k  
3
0,98.0,97.0,995 .0,96.10,899  
P 4,2 / 0,899 4,67 (kW)  
ct  
Page 4  
       
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
1.1.3. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ  
Số vòng quay của trục máy công tác:  
60.103.v 60.103.1,4  
nlv   
89,13 (v / ph)  
.D  
.300  
Tỷ số truyền toàn bộ của hệ thống ut: ut = uh.ud  
với: uh – tỷ số truyền của hộp giảm tốc côn trụ hai cấp  
ud – tỷ số truyền của bộ tuyền đai  
tra bảng 2.4 [1] ta chọn như sau: uh = 10 ud = 3  
vậy ut = 30  
Số vòng quay sơ bộ của động cơ: nsb = nlv . ut = 89,13.30 = 2673,9  
1.1.4. Chọn động cơ thực tế  
Tra bảng P1.2 [1] ta chọn động cơ 4A100L2Y3 với các thông số:  
Công suất: 5,5 kW  
Số vòng quay: n = 2880 (vg/ph)  
Tk / Tdn = 2,0 Tmax / Tdn = 2,2  
1.1.5. Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ  
Kiểm ta điều kiện mở máy và điều kiện quá tải của động cơ vừa chọn:  
P 5,5 P 4,67  
dc  
ct  
ndc 2880 nsb 2673,9  
Tmm Tk  
T
T
dn  
thỏa mãn điều kiện mở máy và điều kiện quá tải của động cơ.  
1.2. Phân phối tỷ số truyền  
Tỷ số truyền chung của toàn bộ hệ thống:  
Page 5  
       
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
ndc 2880  
u  
32,31  
nlv 89,13  
1.2.1. Tỷ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc  
Ký hiệu:  
uh là tỷ số truyền của hộp giảm tốc  
ung là tỷ số truyền ngoài hộp giảm tốc  
Tỷ số truyền của bộ truyền ngoài: ung ud  
Ta chọn ud 3; ung 3  
1.2.2. Tỷ số truyền của bộ truyền trong hộp giảm tốc  
uuh.ung  
u  
32,31  
3
uh   
10,77  
ung  
u 3,47  
1
uh 10,77   
u2 3,1  
với u1: tỷ số truyền cấp nhanh  
u2: tỷ số truyền cấp chậm  
1.2.3. Tính toán các thông số trên trục  
Trục  
Động cơ  
I
II  
III  
Công tác  
Thông số  
Công suất (kW)  
4,67  
4,65  
4,49  
4,38  
4,2  
Tỷ số truyền (-)  
1
3,47  
3,1  
3
Số vòng quay (v/ph)  
2880  
2880  
829,97  
267,73  
89,24  
Momen (Nmm)  
15485,59 15419,27  
51663,92 156235,76 449447,02  
Page 6  
     
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG  
2.1. Thiết kế bộ truyền đai  
2.1.1. Chọn loại đai  
Chọn tiết diện đai hình thang thường  
Ta có: PIII = 4,38 (kW) – công suất trên trục bánh đai chủ động  
n3 = 267,73 (v/ph) số vòng quay trên trục bánh đai chủ động  
u = 3 – tỷ số truyền của bộ truyền đai  
  0,02- hệ số trượt của bộ truyền đai  
Từ bảng 4.13[1] các thông số của đai hình thang ta chọn loại đai B với các  
thông số:  
Kích thước tiết diện (mm)  
Đường  
kính bánh  
đai nhỏ d1  
(mm)  
Diện tích  
tiết diện A  
(mm2)  
Chiều dài  
giới hạn l  
(mm)  
Kí  
hiệu  
bt  
b
h
yo  
B
19  
22  
13,5 4,8  
230  
200-400  
1800-10600  
2.1.2. Các kích thước và thông số của bộ truyền đai  
Đường kính bánh đai nhỏ ta chọn d1 = 315 (mm)  
vận tốc của đai:  
.d1.n3 .315.267,73  
v   
4,42 (m/s)  
60000  
60000  
mà v 4,42 vmax 25 (m/s)  
(thỏa mãn điều kiện)  
d2 d1.u.(1) 315.3.(10,02) 926,1 (mm)  
vì đường kính bánh đai được tiêu chuẩn hóa nên theo bảng 4.21 [1]  
Page 7  
       
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
ta chọn d2 = 900 (mm)  
tỷ số truyền thực tế của bộ truyền đai:  
d2  
900  
ud   
2,92  
d1.(1 ) 315.(10,02)  
32,92  
sai lệch tỷ số truyền:  
u   
100 2,67%  
3
(nằm trong phạm vi cho phép về sai lệch tỷ số truyền).  
Khoảng cách trục (a):  
Chọn a/d2 = 1 suy ra a = 1.d2 = 1.900 = 900 (mm)  
Ta có:  
0,55.(d1 d2) h a 2.(d1 d2)  
0,55.(315900) 13,5 900 2.(315 900)  
681,75 900 2430  
(thỏa mãn điều kiện chọn a)  
Chiều dài đai (l):  
(d1 d2 )2  
l 2.a 0,5.(d d )   
Ta có:  
1
2
4.a  
(315 900)2  
l 2.900 0,5.(315 900)   
3803,58 (mm)  
4.900  
Chiều dài đai được quy tròn theo tiêu chuẩn nên ta chọn chiều dài đai:  
l = 4000 (mm).  
Kiểm nghiệm đai về tuổi thọ:  
(thỏa mãn)  
i v / l 4,42 / 4,0 1,105 imax 10  
Khoảng cách trục (a) theo chiều dài tiêu chuẩn (l): l = 4000 (mm)  
  2 8.2  
a   
4
Page 8  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
d d  
315900  
2   
1
Trong đó:   l    
4000    
2091,48  
2
2
d2 d1 900 315  
   
292,5  
2
2
2091,48 (2091,48)2 8.(292,5)2  
a   
1003 (mm)  
4
Góc ôm (α1):  
57o (d2 d1)  
57o.(900 315)  
1 180o   
180o   
146,75o 120o  
a
1003  
2.1.3. Xác định số đai  
Số đai z được tính theo công thức:  
P .Kd  
III  
z   
[P ].CClCuCz  
o
trong đó:  
PIII - công suất trên trục bánh đai chủ động: PIII = 4,38 (kW)  
[Po] - công suất cho phép,  
tra bảng 4.19[1] ta được [Po] = 3,88 (kW)  
Kd - hệ số tải trọng động,  
tra bảng 4.7[1] ta được Kd = 1,1  
Cα - hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm α1,  
C10,0025(1801) 10,0025(180146,75) 0,917  
Cl – hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài đai,  
ta có lo = 3750, l = 4000 nên l/lo = 4000/3750 = 1,07  
tra bảng 4.16  
Cl = 1,01  
Cu – hệ số xét đến ảnh hưởng của tỷ số truyền  
Page 9  
 
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
u = 3 tra bảng 4.17  
Cu = 1,14  
Cz – hệ số kể đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng cho  
các dây đai, ta có PIII/[Po] = 4,38/3,88 = 1,13  
Cz = 1  
4,38.1,1  
z   
1,176  
3,88.0,917.1,01.1,14.1  
chọn z = 2  
Chiều rộng bánh đai B  
B (z 1).t 2e (2 1).25,5 2.17 59,5 (mm)  
Đường kính ngoài của bánh đai da  
da1 d1 2ho 3152.5,7 326,4 (mm)  
da2 d2 2ho 9002.5,7 911,4 (mm)  
2.1.4. Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục  
Lực căng đai được xác định theo công thức:  
780P .K  
III  
d
F   
F  
0
v
v.C.z  
trong đó: Fv – lực căng do lực ly tâm sinh ra  
Fv = qmv2 trong đó: qm – khối lượng 1 mét chiều dài đai,  
tra bảng 4.22 qm = 0,3  
v – vận tốc vòng, m/s  
PIII – công suất trên trục bánh đai chủ động, kW  
780.4,38.1,1  
F   
0,3.(4,42)2 469,46 (N)  
0
4,42.0,917.2  
Lực tác dụng lên trục:  
Page 10  
 
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
o   
2
146,75  
2
1   
F 2F .z.sin  
2.469,46.2.sin  
1799 (N)  
r
0
2.1.5. Bảng kết quả tính toán  
Kí  
hiệu  
Thông số  
Giá trị  
Đơn vị  
Đường kính bánh đai  
d1  
315  
mm  
nhỏ  
Đường kính bánh đai lớn  
Tỷ số truyền  
d2  
ud  
ε
900  
3
mm  
-
Hệ số trượt  
0,02  
1003  
146,75  
4000  
2
-
Khoảng cách trục  
Góc ôm  
a
mm  
độ(o)  
mm  
-
α1  
l
Chiều dài đai  
Số đai  
z
Chiều rộng bánh đai  
B
59,5  
mm  
da1  
da2  
F0  
326,4  
911,4  
469,46  
1799  
Đường kính ngoài bánh  
đai  
mm  
Lực căng đai  
N
N
Lực tác dụng lên trục  
Fr  
2.2. Thiết kế bộ truyền bánh răng  
2.2.1. Chọn vật liệu chế tạo  
Tra bảng 6.1[1] ta chọn:  
Vật liệu làm bánh răng nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB  
241…285, có giới hạn bền , giới hạn chảy  
.
ch1 580 (MPa)  
b1 850 (MPa)  
Ta chọn độ rắn bề mặt là HB1 = 245.  
Vật liệu làm bánh răng lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn bề mặt HB  
192…240, có giới hạn bền , giới hạn chảy  
,
ch2 450 (MPa)  
b2 750 (MPa)  
vì tốc độ quay và cường độ làm việc của bánh răng lớn nhỏ hơn tốc độ quay và  
Page 11  
     
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
cường độ làm việc của bánh răng nhỏ nên ta chọn độ rắn bề mặt bánh răng lớn  
nhỏ hơn bánh răng nhỏ 15 đơn vị.  
2.2.2. Xác định ứng suất cho phép  
ta chọn HB2 = 230.  
Ứng suât tiếp xúc cho phép  
và ứng suất uốn cho phép  
được xác  
[F]  
[H ]  
định theo công thức:  
o
Hlim  
[]   
.Z .Z .K .K  
R V xH  
H
HL  
SH  
o
Flim  
[]   
.Y .Y .K .K  
R S xF  
F
FL  
SF  
trong đó:  
ZR – hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc  
ZV – hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng  
KxH – hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng  
YR – hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng  
YS – hệ số xét đến độ nhám của vật liệu đối với tập trung ứng suất  
Y 1,080,0695.ln(m)  
s
KxF – hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn  
vì lúc đầu là tính toán thiết kế sơ bộ nên ta lấy:  
o
Z .Z .K 1  
[]   .K / S  
R
V
xH  
H
Hlim  
HL  
H
[]  o .K / S  
YR .Y .KxF 1  
S
F
Flim  
FL  
F
oH lim  
trong đó:  
- ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở, được tính  
o 2HB 70  
theo công thức:  
(tra bảng 6.1[1])  
Hlim  
 oHlim1 2HB1 70 2.245 70 560 (MPa)  
oHlim2 2HB2 70 2.230 70 530 (MPa)  
Page 12  
 
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
oFlim  
- ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sở, được tính theo  
o 1,8HB  
công thức:  
Flim  
 oFlim1 1,8HB1 1,8.245 441 (MPa)  
oFlim2 1,8HB2 1,8.230 414 (MPa)  
SH – hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.2[1] ta được SH = 1,1  
SF – hệ số an toàn khi tính về uốn, tra bảng 6.2[1] ta được SF = 1,75  
KFC - hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải trọng, vì bộ truyền quay 1  
chiều nên KFC = 1  
KHL, KFL – hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và  
chế độ tải trọng của bộ truyền, được xác định theo công thức:  
KHL mH NHO / NHE  
KFL mF NFO / NFE  
trong đó :  
mH, mF – bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn mH = 6, mF = 6  
NHO – số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc  
2,4  
HB  
NHO 30H  
, với HHB – độ rắn Brinen.  
NHO1 30H2,4 30.2452,4 1,6.107  
HB1  
NHO2 30H2,4 30.2302,4 1,39.107  
HB2  
NFO – số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn  
vì bánh răng làm bằng thép nên NFO=4.106  
NFO1 NFO2 4.106  
NHE, NFE – số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương, vì bộ  
truyền làm việc với tải trọng thay đổi nên ta có:  
Page 13  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
N 60.c. (T / T )3.n .t  
HE  
i
max  
i
i
N 60.c. (T / T )mF .n .t  
FE  
i
max  
i
i
trong đó:  
c – số lần ăn khớp trong một vòng quay, c=1  
ni – số vòng quay ở chế độ thứ i  
ti – thời gian làm việc ở chế độ thứ i nên ta có:  
NHE1 60.c.n . (T / T )3.t  
i   
i
max  
i
15  
45  
20  
60.1.2922.19200.(13. 0,93. 0,73. ) 2,3.109  
80  
80  
80  
NHE1 2,3.109  
NHE2  
0,5.109  
u1  
4,71  
N 60.c.n (T / T )6.t  
1  
FE1  
i
max  
i
15  
45  
20  
=60.1.2922.19200.(16. 0,96. 0,76. )=1,74.109  
80  
80  
80  
NFE1 1,74.109  
NFE2  
0,37.109  
u1  
4,71  
N
N
HE1 NHO1 KHL1 1  
NHO2 KHL2 1  
HE2  
Ta có:  
NFE1 NFO1 KFL1 1  
NFE2 NFO2 KFL2 1  
Như vậy ta có:  
[H ]1  oHlim1.KHL1 / SH =560.1/1,1=509,1 (MPa)  
[H ]2  oHlim2.KHL2 / SH 530.1/1,1 481,82 (MPa)  
[F ]1  oFlim1.KFL1 / SF =441.1/1,75=250 (MPa)  
[F ]2  oFlim2.KFL2 / SF =414.1/1,75=236,57 (MPa)  
Page 14  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
Với bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng và bộ truyền bánh răng côn răng  
thẳng ta có:  
[H ]=[H]2 =481,82 (MPa)  
Ứng suất tải cho phép:  
[H]max 2,8.ch2 2,8.450 1260 (MPa)  
[F1]max 0,8.ch1 0,8.580 464 (MPa)  
[F2]max 0,8.ch2 0,8.450 360 (MPa)  
2.2.3. Thiết kế bộ truyền cấp nhanh (bộ truyền bánh răng côn răng thẳng)  
a) Xác định chiều dài côn ngoài hoặc đường kính chia ngoài  
Chiều dài côn ngoài của bánh chủ động được xác định theo độ bền tiếp  
xúc, công thức có dạng:  
2   
2
3
R K u 1. TK / (1K )K u   
H   
e
R
1
H  
be  
be  
trong đó:  
KR = 0,5.Kd – hệ số phụ thuộc vào vật liệu làm bánh răng và loại răng  
KR = 0,5.100 = 50 (MPa1/3)  
Kbe – hệ số chiều rộng vành răng, Kbe = 0,3  
KHβ – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành  
răng bánh răng côn, tra bảng 6.21[1] ta được KHβ = 1,265  
T1 – momen xoắn trên trục bánh chủ động, T1 = 15419,27 (Nmm)  
[σH] - ứng suất tiếp xúc cho phép, [σH] = 481,82 (MPa)  
Do đó:  
Re 50. 3,472 1.3 15419,27.1,265 /[(10,3).0,3.3,47.481,822 ] 87,88  
Hoặc de1 = 48,67  
Page 15  
 
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
b) Xác định các thông số ăn khớp  
Vì là bánh răng côn răng thẳng, tra bảng 6.22[1] ta có: Z1p = 17  
Độ rắn mặt răng ≤ HB350 nên Z1 = 1,6.Z1p = 1,6.17 = 27,2 ta lấy 27  
Đường kính trung bình:  
dm1 = (1- 0,5.Kbe).de1 = (1 – 0,5.0,3).48,67 = 41,37 (mm)  
mtm = dm1/Z1 = 41,37/27 = 1,53  
Xác định mô đun  
Với bánh răng côn răng thẳng:  
ta lấy m = 2  
mte mtm / (10,5Kbe) 1,53/ (10,5.0,3) 1,8  
Tính lại mtm và dm1:  
te  
mtm mte.(10,5.Kbe) 2.(10,5.0,3) 1,7  
dm1 mtm.Z1 1,53.27 41,31  
Xác định số răng bánh 2 và góc côn chia  
Z2 = u.Z1 = 3,47.27 = 93,69 ta lấy 94  
Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền: u = 94/27 = 3,48  
Góc côn chia:  
= 16o1’33’’  
1 arctg(Z1 / Z2) arctg(27 / 94) 16,026  
2 90o  1 90o 16o1'33'' 73o58'27''  
c) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc  
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng bánh răng côn phải thoả mãn  
điều kiện sau:  
2TKH u2 1  
2
1
H ZM.ZH.Z  
    Z .Z .K  
H   
H   
R
V
XH  
0,85bd2m1u  
trong đó: ZM – hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp, tra  
bảng 6.5[1] ta được ZM = 274 (MPa)1/3  
Page 16  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
ZH – hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc,  
tra bảng 6.12[1] ta được ZH = 1,76 (khi x1 = x2 = 0)  
Zε – hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, được xác định như sau:  
Z(4  ) / 3  
với  
[1,883,2(1/ Z 1/ Z2 )].cosm  
1
[1,88 3,2(1/ 27 1/ 94).cos0=1,73  
Z (4 1,73) / 3 0,87  
Do đó:  
K K .K .K  
KH – hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc,  
H
H  
H  
Hv  
với: KHβ – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng  
vành răng, tra bảng 6.21[1] ta được KHβ = 1,265  
KHα – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng  
thời ăn khớp, ta có KHα = 1 với bánh răng côn răng thẳng  
KHv – hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, tính  
theo công thức:  
KHv 1 Hbdm1 / (2TKHKH)  
1
  g v d (u 1) / u  
trong đó:  
H
H
o
m1  
với dm1 – đường kính trung bình của bánh côn nhỏ, dm1 = 41,31 (mm)  
v  dm1n1 / 60000  .41,31.2880 / 60000 6,23  
Tra bảng 6.15 và 6.16 ta được δH = 0,004 và go = 56  
  0,004.56.6,23 41,31(3,48 1) / 3,48 10,18    
Nên  
H
Hmax  
10,18.26,364.41,31  
KHv 1  
1,284  
2.15419,27.1,265.1  
KH 1.1,265.1,284 1,625  
T1 – momen xoắn trên trục bánh chủ động, T1 = 15419,27 (Nmm)  
Page 17  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
b = Kbe.Re = 0,3.87,88 = 26,364 (mm) – chiều rộng vành răng  
- ứng suất tiếp xúc cho phép,  
= 481,82 (MPa)  
[H ]  
[H ]  
2.15419,27.1,625. 3,482 1  
 H 274.1,76.0,87.  
489,89 (MPa)  
0,85.26,364.41,312.3,48  
Mức chênh lệch  
[H ]   
:
[H ]  
489,89 481,82  
.100% 1,675% 4%  
481,82  
Tính lại chiều rộng vành răng:  
b Kbe.Re (H /[H ])2 0,3.87,88.(489,89 / 481,82)2 27,25 (mm)  
d) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn  
Điều kiện bền uốn:  
  2TK Y Y Y / (0,85bm d )    
F1  
F1  
1
F
F1  
nm m1  
  Y / Y    
F2
  
F2  
F1 F2  
F1  
trong đó:  
T1 – momen xoắn trên bánh chủ động  
mnm – modun pháp trung bình, mnm = mtm = 1,7  
b – chiều rộng vành răng  
dm1 – đường kính trung bình của bánh chủ động  
Yβ = 1 – hệ số kể đến độ nghiêng của răng  
YF1, YF2 – hệ số dạng răng, YF1 = 4,08; YF2 = 3,61  
KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn, KF = KFβ.KFα.KFv  
với KFβ – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng  
trên vành răng, KFβ= 1,23  
KFα – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng  
Page 18  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, KFα = 1  
KFv – hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong  
vùng ăn khớp tính theo công thức:  
Fgov. dm1(u 1) / u.b.dm1  
Fbdm1  
KFV 1  
1  
1  
2TKFKF  
2TKFKF  
1
1
0,011.56.6,23. 41,31(3,48 1) / 3,48.26,364.41,31  
1,8  
2.15419,27.1,23.1  
KF 1,23.1.1,8 2,214  
2.15419,27.2,214.0,585.1.4,08  
   
103,55   250  
Do đó:  
F1  
F1  
0,85.26,364.1,7.41,31  
103,55.3,61  
4,08  
F2   
91,62(MPa)   236,57(MPa)  
F2   
Vậy răng đảm bảo điều kiện về độ bền uốn  
e) Kiểm nghiệm răng về quá tải  
Tmm  
Theo đầu bài, ta có hệ số quá tải : kq t =  
=1,3  
T
1
để tránh biến dạng dư hoặc gẫy giòn lớp bề mặt  
Hmax   k 489,89 1,3 558,56(MPa)    
1260(MPa)  
464(MPa)  
360(MPa)  
Hmax   
H
qt  
σF1max σ .K 103,55.1,3134,615(MPa) σ  
   
F1  
qt  
F1  
max  
σF2max σ .K 91,62.1,3 119,106(MPa) σ  
F2   
F2  
qt  
max  
Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải.  
f) Kích thước hình học của bộ truyền  
Thông số  
Ký hiệu  
Giá trị  
97,8  
26,364  
Chiều dài côn ngoài  
Chiều rộng vành răng  
Chiều dài côn trung bình  
Đường kính chia ngoài  
Re  
b
Rm  
de  
84,618  
de1 = 54; de2 = 188  
Page 19  
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY  
Góc côn chia  
δ
he  
hae  
hfe  
δ1 = 16; δ2 = 74  
4,4  
hae1 = 8,8; hae2 = 8,8  
hfe1 = hfe2 = 4,4  
Chiều cao răng ngoài  
Chiều cao đầu răng ngoài  
Chiều cao chân răng ngoài  
dae1 = 70,92;  
dae2 = 192,85  
Đường kính đỉnh răng ngoài  
dae  
Góc chân răng  
Góc côn đỉnh  
Góc côn đáy  
θf  
δa  
δf  
θf1 = 2,58; θf2 = 2,58  
δa1 = 18,58; δa2 = 76,58  
δf1 = 13,42; δf2 = 71,42  
2.2.4. Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng  
a) Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền  
Xác định sơ bộ khoảng cách trục:  
T2.KH  
3 [H ]2.u2.ba  
ta có: aw2 Ka.(u2 1).  
trong đó:  
- hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng  
Ka  
tra bảng 6.5[1] ta có:  
= 49,5  
Ka  
T2 – momen xoắn trên trục bánh răng chủ động,  
T2 = 51663,92 (Nmm)  
- ứng suất tiếp xúc cho phép,  
=481,82 (MPa)  
[H ]  
[H ]  
U2 – tỷ số truyền của bộ truyền đang tính, u2 = 3,1  
- hệ số, tra bảng 6.6[1] ta được ba =0,4  
ba  
K
H- hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên  
chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc, phụ thuộc  
vào vị trí của bánh răng dối với các ổ và hệ số  
,
bd  
bd 0,53ba.(u2 1)  
0,53.0,4.(3,11) 0,9328  
KH  
tra bảng 6.7[1] sơ đồ 5 ta được  
=1,05; KFβ=1,12  
Page 20  
 
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 52 trang yennguyen 25980 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfdo_an_thiet_ke_he_thong_truyen_dong_co_khi.pdf