Đồ án Nghiên cứu tăng cường chế phẩm sinh học nhằm loại bỏ trực tiếp dầu mỡ trong nước thải
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CꢀU TĂNG CƯỜNG CHꢁ PHꢂM SINH HỌC
NHꢃM LOẠI Bꢄ TRꢅC TIꢁP DꢆU Mꢇ
TRONG NƯꢈC THꢉI
Ngành:
MÔI TRƯỜNG
Chuyên ngành: Kꢊ THUꢋT MÔI TRƯỜNG
Giảng viên hướng dẫn : Thꢀc sꢁ Lâm Vꢁnh Sơn
Sinh viên thực hiện : Trương Lê Mꢂ Ngꢃ
MSSV: 1151080149 Lớp: 11DMT01
TP. Hồ Chí Minh, 2015
LꢀI CꢁM ƠN
Nhꢀng ngꢁy thꢂng đưꢃc hꢄc tꢅp dưꢆi mꢂi trưꢇng lꢁ nhꢀng ngꢁy thꢂng vô cꢈng
quꢉ giꢂ vꢁ đꢂng trân trꢄng đꢊi vꢆi mꢋi ngưꢇi chꢌng em. ꢍ nơi đây, chꢌng em đꢎ
hꢄc tꢅp vꢁ trang bꢏ đưꢃc kiꢐn thꢑc, kinh nghiꢒm sꢊng vô cꢈng quꢉ bꢂo đꢓ lꢁm hꢁnh
trang bưꢆc tiꢐp trong cuꢔc sꢊng; đꢓ cꢕ đưꢃc nhꢀng thꢁnh quꢖ như ngꢁy hôm nay,
chꢌng em không thꢓ nꢁo quên công ơn nuôi dưꢗng cꢘa cha mꢙ, sꢚ dꢛy dꢋ tꢅn tꢜnh
cꢘa thꢝy cô đꢓ hưꢆng chꢌng em đꢐn tương lai mꢆi tꢊt đꢙp hơn.
Xuꢞt phꢂt tꢟ nhꢀng suy nghꢠ đꢕ, bꢖn thân em xin đưꢃc bꢁy tꢡ lꢢng biꢐt ơn sâu
sꢣc đꢐn:
- Cha mꢙ, ngưꢇi đꢎ nuôi dưꢗng, đꢔng viên em trong nhꢀng lꢌc khꢕ khăn nhꢞt.
Tꢛo cho em thêm nhiꢤu niꢤm tin vꢁ nghꢏ lꢚc trong cuꢔc sꢊng.
- Thꢝy cô khoa Công nghꢒ sinh hꢄc – thꢚc phꢥm – môi trưꢇng đꢎ giꢖng dꢛy
vꢁ truyꢤn đꢛt cho em nhꢀng kiꢐn thꢑc vꢁ kinh nghiꢒm quꢉ bꢂu bꢦng sꢚ tꢅn
tuꢧ vꢁ yêu thương. Giꢌp em cꢕ thꢓ vꢀng bưꢆc trên con đưꢇng tương lai cꢘa
mꢜnh.
- Ban giꢂm hiꢒu trưꢇng Đꢛi Hꢄc Công Nghꢒ Thꢁnh phꢊ Hꢨ Chꢩ Minh đꢎ tꢛo
môi trưꢇng thuꢅn lꢃi đꢓ em đưꢃc hꢄc tꢅp tꢊt hơn.
- Em xin gꢪi lꢇi cꢖm ơn đꢫc biꢒt đꢐn thꢝy Lâm Vꢂnh Sơn, ngưꢇi đꢎ trꢚc tiꢐp
chꢬ dꢭn vꢁ giꢌp đꢗ em tꢅn tꢜnh đꢓ em cꢕ thꢓ hoꢁn thꢁnh đꢤ tꢁi tꢊt nghiꢒp
trong thꢇi gian qua.
Vꢁ mꢔt lꢝn nꢀa em xin chꢌc thꢝy cô nhiꢤu sꢑc khoꢮ đꢓ tiꢐp tꢯc sꢚ nghiꢒp trꢨng
ngưꢇi vꢁ đưa đꢁn em thân yêu qua sông đꢐn bꢤ bꢇ tri thꢑc mꢆi; đꢁo tꢛo, bꢨi dưꢗng
nhân tꢁi mꢆi cho đꢞt nưꢆc, gꢕp phꢝn tꢟng bưꢆc đưa đꢞt nưꢆc chꢌng ta ngꢁy cꢁng
phꢂt triꢓn.
Em xin chân thꢁnh cꢖm ơn!
Sinh viên: TRƯƠNG LÊ Mꢃ NGꢄ
LꢀI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rꢦng đây lꢁ công trꢜnh nghiên cꢑu cꢘa riêng tôi thꢚc hiꢒn. Cꢂc
sꢊ liꢒu thu thꢅp vꢁ kꢐt quꢖ phân tꢩch trong đꢨ ꢂn lꢁ hoꢁn toꢁn trung thꢚc, không
sao chꢰp tꢟ bꢞt cꢑ đꢤ tꢁi nghiên cꢑu khoa hꢄc nꢁo.
Tp.Hꢨ Chꢩ Minh, ngꢁy…. thꢂng …. năm 2015.
Sinh viên
Trương Lê Mꢱ Ngꢀ
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
MꢀC LꢀC
Mꢁ ĐꢂU ................................................................................................................. 1
1. Đꢄt vꢅn đꢆ ..................................................................................................... 1
2. Nꢇi dung nghiên cꢈu..................................................................................... 2
3. Mꢉc tiêu đꢆ tꢊi............................................................................................... 2
4. Phương phꢋp nghiên cꢈu............................................................................... 2
5. Đꢂi tưꢌng nghiên cꢈu ................................................................................... 3
6. Bꢂ cꢉc dꢍ kiꢎn .............................................................................................. 3
CHƯƠNG 1:TꢃNG QUAN
1.1 Tꢏng quan vꢆ dꢐu mꢑ .................................................................................... 4
1.1.1 Khꢋi niꢃm ................................................................................................. 4
1.1.2 Cꢅu trꢒc cꢓa dꢐu mꢑ................................................................................. 4
1.1.2.1 Cꢋc thꢊnh phꢐn chꢔnh........................................................................ 4
1.1.2.2 Cꢋc thꢊnh phꢐn phꢉ........................................................................... 6
1.1.3 Tꢔnh chꢅt lꢕ hoꢋ cꢓa dꢐu mꢑ .................................................................... 9
1.1.3.1 Tꢔnh chꢅt vꢖt lꢕ.................................................................................. 9
1.1.3.2 Tꢔnh chꢅt hoꢋ hꢗc cꢓa dꢐu mꢑ .......................................................... 10
a. phꢘn ꢈng thuꢙ phân vꢊ xꢊ phꢚng hoꢋ ................................................... 10
b. phꢘn ꢈng cꢇng hꢌp................................................................................ 10
c. phꢘn ꢈng đꢀng phân hoꢋ ....................................................................... 11
d. phꢘn ꢈng vꢛi rưꢌu................................................................................. 11
e. phꢘn ꢈng oxy hoꢋ.................................................................................. 11
1.1.4 Phân loꢜi dꢐu mꢑ thꢍc phꢝm .................................................................... 12
1.1.4.1 Nhꢞm chꢅt bꢟo sꢠa............................................................................ 12
1.1.4.2 Nhꢞm acid lauric (dꢐu dꢡa vꢊ dꢐu hꢜt cꢗ) ........................................ 12
1.1.4.3 Nhꢞm bơ thꢍc vꢖt (bơ ca cao)........................................................... 13
1.1.4.4 Nhꢞm mꢑ đꢇng vꢖt (mꢑ heo)............................................................ 13
1.1.4.5 Nhꢞm dꢐu cꢋ (dꢐu cꢋ vꢊ dꢐu gan cꢋ)................................................. 13
1.1.4.6 Nhꢞm acid aleic (dꢐu olive, dꢐu cꢗ, dꢐu bꢢp, dꢐu hưꢛng dương)..... 13
i
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
1.1.4.7 Nhꢞm acid lionlenic (dꢐu đꢖu nꢊnh, dꢐu hꢜt lanh) ........................... 13
1.1.4.8 Nhꢞm acid erulic............................................................................... 13
1.1.4.9 Nhꢞm hydroxy acid........................................................................... 14
1.1.5 Tꢣm hiꢤu vꢆ dꢐu mꢑ thꢘi........................................................................... 14
1.1.5.1 Khꢋi niꢃm.......................................................................................... 14
1.1.5.2 Tꢋc hꢜi............................................................................................... 14
1.2 Tꢏng quan vꢆ nưꢛc thꢘi nhꢊ hꢊng.................................................................. 15
1.2.1 Tꢔnh chꢅt nưꢛc thꢘi................................................................................... 15
1.2.2 ꢥnh hưꢦng cꢓa nưꢛc thꢘi nhꢊ hꢊng, khꢋch sꢜn đꢂi vꢛi môi trưꢧng ........ 16
1.2.3 Sơ lưꢌc nhꢊ hꢊng Khꢞi Thơm .................................................................. 17
1.3 Tꢏng quan chꢎ phꢝm sinh hꢗc ....................................................................... 18
1.3.1 Khꢋi niꢃm ................................................................................................. 18
1.3.2 Giꢛi thiꢃu sơ lưꢌc vꢆ chꢎ phꢝm sinh hꢗc khꢘo sꢋt – Microbe Lift DGTT
1.3.2.1 Thông tin vꢖt lꢕ ................................................................................. 19
1.3.2.2 Công dꢉng ......................................................................................... 20
1.3.2.3 Hiꢃu quꢘ ............................................................................................ 20
1.3.2.4 Hưꢛng dꢨn sꢩ dꢉng cho chꢎ phꢝm sinh hꢗc Microbe Lift DGTT.... 20
CHƯƠNG 2: VꢄT LIꢅU Vꢆ PHƯƠNG PHꢇP NGHIÊN CꢈU...................... 22
2.1 Thꢧi gian nghiên cꢈu..................................................................................... 22
2.2 Đꢪa điꢤm đꢄt mô hꢣnh vꢊ tiꢎn hꢊnh phân tꢔch mꢨu ........................................ 22
2.3 Đꢂi tưꢌng nghiên cꢈu .................................................................................... 22
2.3.1 Phương phꢋp vꢊ vꢪ trꢔ lꢅy mꢨu.................................................................. 22
2.3.2 Cꢋc thông sꢂ phân tꢔch mꢨu...................................................................... 22
a. COD........................................................................................................... 22
b. chꢫ sꢂ axit beo............................................................................................ 24
2.4 Cơ sꢦ nghiên cꢈu xây dꢍng mô hꢣnh............................................................. 26
2.4.1 Sơ đꢀ thꢔ nghiꢃm....................................................................................... 26
2.4.2 Mô hꢣnh nghiên cꢈu.................................................................................. 26
2.4.3 Mô tꢘ thꢔ nghiꢃm....................................................................................... 26
ii
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
CHƯƠNG 3: KꢉT QUꢊ Vꢆ THꢊO LUꢄN........................................................ 29
3.1 Cꢋc thông sꢂ đꢐu vꢊo cꢓa thꢔ nghiꢃm............................................................ 29
3.2 Kꢎt quꢘ nghiên cꢈu........................................................................................ 29
3.2.1 Khꢘo sꢋt thꢔ nghiꢃm theo nꢀng đꢇ ꢦ tꢡng tꢘi trꢗng.................................. 29
3.2.2 Khꢘo sꢋt cꢋc thꢔ nghiꢃm theo thꢧi gian ꢦ tꢡng nꢀng đꢇ........................... 40
3.3 Kꢎt luꢖn thꢔ nghiꢃm........................................................................................ 51
CHƯƠNG 4: KꢉT LUꢄN Vꢆ KIꢉN NGHꢋ........................................................ 53
TꢆI LIꢅU THAM KHꢊO ..................................................................................... 54
iii
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
DANH MꢀC CHꢌ VIꢉT TꢍT
COD (Chemical Oxygen Demand): nhu cꢐu oxy hoꢋ hꢗc
TSS (Total Suspended Solids): Tꢏng chꢅt rꢢn lơ lꢩng
SS (Settable Solids): chꢅt rꢢn lơ lꢩng dꢜng huyꢆn phꢬ
BOD (Biochemical Oxygen Demand): nhu cꢐu oxy sinh hoꢋ
Ntꢏng : Nitơ tꢏng
Ptꢏng : Photpho tꢏng
TCVN: Tiêu Chuꢝn Viꢃt Nam
QCVN: Quy Chuꢝn Viꢃt Nam
F.O.G (Fats, Quils, Grease): viꢎt tꢢt cho mꢑ, dꢐu vꢊ chꢅt bꢟo
iv
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
DANH MꢀC CꢇC BꢊNG
Bꢘng 1.1 Cꢋc acid bꢟo chꢓ yꢎu trong thꢍc phꢝm
Bꢘng 1.2 Cꢋc thông sꢂ đꢄc trưng cꢓa sꢋp
Bꢘng 1.3 Đꢄc trưng vꢆ nꢀng đꢇ cꢓa cꢋc chꢫ tiêu ô nhiꢭm nưꢛc thꢘi nhꢊ hꢊng
Bꢘng 1.4 Thông sꢂ cꢓa chꢎ phꢝm sinh hꢗc Microbe Lift DGTT
Bꢘng 1.5 Bꢘng hưꢛng dꢨn liꢆu lưꢌng theo thꢤ tꢔch cho chꢎ phꢝm sinh hꢗc Microbe
Lift DGTT
Bꢘng 2.1 Khꢂi lưꢌng cꢓa phꢐn mꢨu thꢩ vꢊ nꢀng đꢇ dung dꢪch kiꢆm
Bꢘng 3.1 Kꢎt quꢘ thông sꢂ nưꢛc thꢘi đꢐu vꢊo
Bꢘng 3.2 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 4 giꢧ
Bꢘng 3.3 Giꢋ trꢪ COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 4 giꢧ
Bꢘng 3.4 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 6 giꢧ
Bꢘng 3.5 Giꢋ trꢪ COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 6 giꢧ
Bꢘng 3.6 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 8 giꢧ
Bꢘng 3.7 Giꢋ trꢪ COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 8 giꢧ
Bꢘng 3.8 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 24 giꢧ
Bꢘng 3.9 Giꢋ trꢪ COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 24 giꢧ
Bꢘng 3.10 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 10 ppm ꢦ cꢋc thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.11 Giꢋ trꢪ COD tꢜi nꢀng đꢇ 10 ppm ꢦ cꢋc thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.12 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.13 Giꢋ trꢪ COD tꢜi nꢀng đꢇ 20 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.14 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 30 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.15 Giꢋ trꢪ COD tꢜi nꢀng đꢇ 30 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.16 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 40 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.17 Giꢋ trꢪ COD tꢜi nꢀng đꢇ 40 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.18 Hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 50 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
Bꢘng 3.19 Giꢋ trꢪ COD tꢜi nꢀng đꢇ 50 ppm qua tꢡng thꢧi gian khꢋc nhau
v
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
DANH MꢀC HꢎNH ꢊNH
Hꢣnh 1.1 acid bꢟo dꢜng trans
Hꢣnh 1.2 Đꢪa chꢫ nhꢊ hꢊng Khꢞi Thơm
Hꢣnh 1.3 Chꢎ phꢝm sinh hꢗc Microbe Lift DGTT
Hꢣnh 2.1 Mô hꢣnh thꢔ nghiꢃm
Hꢣnh 3.1 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi
trꢗng 4 giꢧ
Hꢣnh 3.2 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 4
giꢧ
Hꢣnh 3.3 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi
trꢗng 6 giꢧ
Hꢣnh 3.4 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi giꢋ trꢪ COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi
trꢗng 6 giꢧ
Hꢣnh 3.5 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi
trꢗng 8 giꢧ
Hꢣnh 3.6 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi trꢗng 8
giꢧ
Hꢣnh 3.7 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ khꢋc nhau ꢦ tꢘi
trꢗng 24 giꢧ
Hꢣnh 3.8 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ ꢦ tꢘi trꢗng 24 giꢧ
Hꢣnh 3.9 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 10 ppm ꢦ cꢋc thꢧi
gian khꢋc nhau
Hꢣnh 3.10 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD tꢜi nꢀng đꢇ 10 ppm ꢦ cꢋc thꢧi gian
khꢋc nhau
Hꢣnh 3.11 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 20 ppm qua tꢡng thꢧi
gian khꢋc nhau
Hꢣnh 3.12 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD tꢜi nꢀng đꢇ 20 ppm qua tꢡng thꢧi gian
khꢋc nhau
Hꢣnh 3.13 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 30 ppm qua tꢡng thꢧi
gian khꢋc nhau
vi
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
Hꢣnh 3.14 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD tꢜi nꢀng đꢇ 30 ppm qua tꢡng thꢧi gian
khꢋc nhau
Hꢣnh 3.15 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tꢜi nꢀng đꢇ 40 ppm qua tꢡng thꢧi
gian khꢋc nhau
Hꢣnh 3.16 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD tꢜi nꢀng đꢇ 40 ppm qua tꢡng thꢧi gian
khꢋc nhau
Hꢣnh 3.17 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ dꢐu mꢑ tai nꢀng đꢇ 50 ppm qua tꢡng thꢧi
gian khꢋc nhau
Hꢣnh 3.18 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn sꢍ thay đꢏi COD tꢜi nꢀng đꢇ 50 ppm qua tꢡng thꢧi gian
khꢋc nhau
Hꢣnh 3.19 Đꢀ thꢪ biꢤu diꢭn hiꢃu suꢅt xꢩ lꢕ cꢓa cꢋc nꢀng đꢇ qua tꢡng thꢧi gian khꢋc
nhau
vii
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Trong tiến trình toàn cầu hóa ngày càng gia tăng, mꢂi quan tâm của thế giới về vấn
đề môi trường cũng được nâng cao rõ rꢃt. Ô nhiễm môi trường đã trở thành vấn đề toàn
cầu mà không phải của riêng quꢂc gia hoặc vùng lãnh thổ nào. Không một quꢂc gia
nào phát triển bền vững mà không lấy bảo vꢃ môi trường làm nền tảng cho sự phát
triển kinh tế. Quá trình công nghiꢃp hóa, hiꢃn đại hóa ở Viꢃt Nam cũng gây ra nhiều
vấn đề về môi trường.
Trong đó, nước thải là một vấn đề môi trường mà các quꢂc gia trên thế giới cũng
như Viꢃt Nam đang phải nghiên cứu và cải tiến về công nghꢃ để đảm bảo xử lý tꢂt hơn,
đem lại sự trong sạch cho nguꢀn nước.
Bên cạnh các công nghꢃ mới phải có sự hỗ trợ mạnh mẽ của công nghꢃ sinh học.
Tuy đây là lꢄnh vực khá mới nhưng sự phát triển và ứng dꢅng của công nghꢃ sinh học
môi trường rất đáng kể. Mọi quá trình xử lý chất thải nếu không khꢆp kꢇn bꢈng xử lý
sinh học thì khó có thể thành công trọn vꢉn.
Các loại chế phꢊm sinh học dùng cơ thể sꢂng phân huꢋ các chất thải độc hại, tạo nên
các chất không độc như nước, khꢇ CO2 và các vꢌt liꢃu khác. Bao gꢀm: công nghꢃ kꢇch
thꢇch sinh học – bổ sung chất dinh dưꢍng để kꢇch thꢇch sự sinh trưởng của các vi sinh
vꢌt phân huꢋ chất thải có sꢎn trong môi trường; công nghꢃ bổ sung vi sinh vꢌt vào môi
trường để phân huꢋ chất ô nhiễm; công nghꢃ xử lý ô nhiễm kim loại và các chất ô
nhiễm khác bꢈng thực vꢌt và nấm.
Điển hình ở đây là các chế phꢊm sinh học bổ sung vi sinh vꢌt vào môi trường để xử
lý nước thải sinh hoạt cũng như các loại chế phꢊm sinh học đặc trưng cho nước thải
từng ngành công nghiꢃp như: nước thải công nghiꢃp, nước thải nhà máy sản xuất cao
su, nước thải bꢃnh viꢃn, nước thải nhà hàng, khách sạn,…
1
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
Nhìn nhꢌn được tầm quan trọng của chế phꢊm sinh học trong xử lý nước thải, đề tài
“Nghiên cứu tăng cường chế phẩm sinh học nhằm loại bỏ trực tiếp dầu mỡ trong nước
thải” được triển khai và thực hiꢃn nhꢈm đánh giá hiꢃu quả chất lượng chủng vi sinh
cho ngành môi trường hiꢃn nay.
2. Nꢀi dung nghiên cꢁu
Nội dung nghiên cứu của đề tài được thực hiꢃn qua các vấn đề sau:
Tổng hợp các tài liꢃu liên quan về tꢇnh chất dầu mꢍ, đặc tꢇnh nước thải
chứa dầu mꢍ; chế phꢊm vi sinh môi trường; quá trình xử lý nước thải bꢈng
phương pháp hiếu khꢇ.
Phân tꢇch các thông sꢂ liên quan để đánh giá hiꢃu quả phân huꢋ dầu mꢍ
của chế phꢊm Microbe Lift DGTT.
So sánh hiꢃu quả xử lý của chế phꢊm sinh học Microbe Lift DGTT ở các
nꢀng độ và tải trọng khác nhau.
3. Mục tiêu đề tài
Đề tài nhꢈm xác đꢏnh khả năng phân huꢋ dầu mꢍ trong nước thải nhꢈm nâng
cao khả năng xử lý dầu mꢍ. Và góp phần bổ sung thêm phương pháp sinh học cho
xử lý các loại dầu mꢍ trong nước thải.
4. Phương pháp nghiên cꢁu
Đề tài được thực hiꢃn dực trên các phương pháp sau:
Phương pháp luận:
Thành phần chꢇnh, khó xử lý và khó phân huꢋ hiꢃn nay là dầu mꢍ nổi lên trên bề
mặt nước thải với nhiều dạng khác nhau. Bên cạnh đó, dầu mꢍ không được xử lý khi
qua các bể sinh học sẽ làm ảnh hưởng đến vi sinh, hiꢃu suất xử lý của nước thải. Dꢊn
đến nước thải không được xử lý triꢃt để.
Quy chuꢊn QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuꢊn kỹ thuꢌt quꢂc gia về nước thải
sinh hoạt ban hành ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy đꢏnh giá trꢏ cho chꢐ tiêu dầu mꢍ
động – thực vꢌt.
2
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
Chꢇnh vì thế, viꢃc khảo sát hiꢃu suất xử lý của chế phꢊm Microbe Lift DGTT đꢂi với
nước thải dꢃt nhuộm là cần thiết.
Phương pháp cụ thể:
-
-
Phương pháp tổng quan tài liꢃu.
Phương pháp thực nghiꢃm: xây dựng và vꢌn hành mô hình quy mô phòng thꢇ
nghiꢃm.
-
Phương pháp phân tꢇch mẫu: phân tꢇch các thông sꢂ trước và sau xử lý như độ
màu, pH, COD, BOD5, TSS, Ntổng, Ptổng, dầu mꢍ động thực vꢌt. Và thông sꢂ dầu mꢍ
trong quá trình xử lý.
-
Phương pháp phân tꢇch, xử lý, tổng hợp kết quả bꢈng phần mềm Excel.
5. Đꢂi tưꢃng nghiên cꢁu
Nước thải chứa dầu mꢍ: nước thải nhà hàng Khói Thơm
Chế phꢊm vi sinh Microbe Lift DGTT
6. Bꢂ cục dự kiến
Phần I: Mở đầu
Phần II: Nghiên cứu và kết quả nghiên cứu
Chương 1: Tổng quan
Chương 2: Nội dung và phương pháp nghiên cứu
Chương 3: Kết quả và thảo Luꢌn
Phần III: Kết luꢌn và kiến nghꢏ
3
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 Tꢄng quan về dꢅu mꢆ [7]
1.1.1 Khái niꢇm
Dầu mꢍ từ động vꢌt và thực vꢌt được con người sử dꢅng trong sản xuất cũng như
trong đời sꢂng rất nhiều, đây cũng là một nguꢀn cung cấp năng lượng lớn. Dầu mꢍ
được dùng phổ biến trong quá trình nấu nướng hꢈng ngày. Cho đến nay, viꢃc sử dꢅng
dầu mꢍ trong quá trình chế biến vẫn đóng một vai trò quan trọng.
Cho nên dầu mꢍ thải cũng sinh ra nhiều trong các hoạt động sản xuất và sinh hoạt
đó.
1.1.2 Cấu trꢈc cꢉa dꢅu mꢆ
1.1.2.1 Các thành phꢅn chꢊnh
Các axit bꢋo
Hꢌnh 1.1 acid bꢋo dꢍng trans
Hợp chất bꢆo có chứa các acid hữu cơ có sꢂ nguyên tử C trong mạch lớn hơn 4 được
gọi là acid bꢆo (fatty acid). Tuꢑ thuộc vào chiều dài mạch carbon, các acid bꢆo được
chia làm ba dạng chꢇnh: acid bꢆo mạch ngꢒn (4-6 carbon); acid bꢆo mạch trung bình
(8-14 C) và acid bꢆo mạch dài (16 C). Ngoài ra, tuꢑ thuộc vào liên kết giữa các
nguyên tử C trong mạch, acid bꢆo cũng có thể được chia thành 2 loại chꢇnh: acid beo
bão hoà và acid bꢆo chưa bão hoà. Có hơn 10 loại acid bꢆo được tìm thấy chủ yếu
trong thực phꢊm.
4
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
Bꢎng 1.1 Các acid bꢋo chꢉ yếu trong thực phꢏm
Chiều dài mạch
C (Cx:y:m)
10:0
Acid beo (theo hꢃ
thꢂng IUPAC)
Decanoic
Acid bꢆo (tên
thông thường)
Capric
Nhiꢃt độ nóng
chảy (oC)
31,6
Dodecanoic
Lauric
12:0
44,4
Tetradecaoic
Hexadecanoic
Octadecanoic
9-Octadecanoic
9-trans-
Myristic
Palmitic
Stearic
14:0
54,3
16:0
62,9
18:0
70,0
Oleic
13,0
18:19
Elaidic
Erucio
36,0
33,5
-3,0
18:19
22:19
Octadecanoic
13-Docosenoic
9,12-
Linoleic
18:26,9
Octadecadienoic
9,12,15-
-11,9
-Linolenic
Arachidonic
EPA
18:33,6,9
20:46
Octadecatrienoic
5,8,11,14-
Eicosatetraenoic
5,8,11,14,17-
Eicosapentanoic
4,7,10,13,16,19-
Docosahexaenoic
20:53
DHA
20:63
(Nguꢀn giáo trình công nghꢃ chế biến dầu mꢍ thực phꢊm)
5
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
-
Acid bꢆo bão hoà: thuꢌt ngữ “bão hoà” được sử dꢅng để chꢐ sự thoả mãn về hoá
trꢏ của nguyên tử C trong mạch acid (ngoại trừ C tạo nên gꢂc acid –COOH)l; nói cách
khác, liên kết giữa các nguyên tử C trong mạch là liên kết đơn (liên kết )
-
Acid bꢆo không bão hoà: các acid bꢆo có chứa liên kết đôi trong mạch carbon
đực gọi là acid bꢆo không bão hoà. Trong tự nhiên, lượng acid bꢆo không bão hoà
chiếm tꢋ lꢃ rất lớn. Hầu hết các acid bꢆo có xu hướng hình thành liên kết đôi không
bão hoà này cũng có thể được tìm thấy ở tất cả các vꢏ trꢇ trên mạch C, điều này làm gia
tăng đáng kể lượng đꢀng phân của acid bꢆo không bão hoà. Thêm vào đó, sự xuất hiꢃn
của liên kết đôi cũng giꢓp cho viꢃc hình thành cấu hình cis- và trans- của acid bꢆo, ảnh
hưởng đến đặc tꢇnh sinh học của chꢓng. Ngoại trừ một sꢂ trường hợp đặc biꢃt, hầu hết
các acid bꢆo không bão hoà trong thực phꢊm có cấu hình cis-; tuy nhiên quá trình tinh
luyꢃn dầu hay các quá trình tác động làm thay đổi đặc tꢇnh dầu mꢍ có thể chuyển đổi
các acid bꢆo không bão hoà có cấu hình cis- thành dạng đꢀng phân hình học trans-; đây
cũng chꢇnh là mꢂi nguy lớn cho viꢃc gia tăng bꢃnh xơ vữa động mạch và bꢃnh tim ở
người.
Triglycerid
Triglycerid là sản phꢊm được tạo thành từ phản ứng của một phân tử glycerol với ba
phân tử acid bꢆo. Tuꢑ thuộc vào acid bꢆo gꢒn vào các vꢏ trꢇ trên mạch C của glycerol sẽ
xác đꢏnh đặc tꢇnh và tꢇnh chất của triglycerid:
-
-
Triglycerid đơn giản: tạo thành từ 3 acid bꢆo giꢂng nhau.
Triglycerid phức tạp: do acid bꢆo khác nhau
Trên thực tế, dầu và mꢍ đều là sản phꢊm chủ yếu của triglycerid phức tạp.
1.1.2.2 Các thành phꢅn phụ
Các acid bꢆo tự do là monoglycerid, diglycerid
Trong dầu mꢍ, ngoại trừ thành phần chꢇnh là triglycerid còn có sự hiꢃn diꢃn của một
lượng nhất đꢏnh acid bꢆo tự do (không liên kết với glycerl) là mono-, diglycerid.
6
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
Trong cấu tạo của các mono- và diglycerid vẫn còn hiꢃn diꢃn của hai hay một nhóm
hydroxyl (-OH), chꢓng được xem như dấu hiꢃu nhꢈm xác đꢏnh sự tổng hợp không hoàn
toàn triglycerid sinh học hay dấu hiꢃu của quá trình phân giải lipid (lipolysis) sau thu
hoạch do hoạt động của enzyme. Tuy nhiên, ngoài vai trò như chất chꢐ thꢏ chất lượng,
mono- và diglycerid còn có một vai trò quan trọng đặc biꢃt nhờ vào khả năng liên kết
mạnh của ó với các phần tử thân dầu và thân nước; chꢇnh vì thế mono- và diglycerid
được sữ dꢅng như một chất nhũ hoá trong rất nhiếu thực phꢊm.
Bên cạnh mono- và diglycerid, acid bꢆo tự do là sản phꢊm cuꢂi trong quá trình phân
giải lipid, làm giảm chất lượng dầu cũng như sản phꢊm thực phꢊm.
Phospholipid
Trong hạt dầu bao giờ cũng có mặt phospholipid là một trong những thành phần
lipid phức tạp chủ yếu, bao gꢀm khung glycerophosphate với hai chuỗi acid bꢆo dài đã
được este hoá ở vꢏ trꢇ C1 và C2, đꢀng thời một alcohol base gꢒn vào nhóm phosphate.
Phospholipid được phân thành 5 nhóm chꢇnh theo sự thay thế tự nhiên (X) trên acid
glycerophospho:
(1) Phospholipidic acid (PA): không có thành phần thay thế
(2) Phospholipidyl ethanolamine (cephalin): PE
(3) Phospholipidyl choline (lecithine): PC
(4) Phospholipidyl serine: PS
Phospholipid là các hợp chất chứa dinh dưꢍng dự trữ, cung cấp năng lượng cho các
phản ứng trao đổi chất và tăng cường hô hấp của hạt. Trong công nghꢃ thực phꢊm,
phospholipid được sử dꢅng rộng rãi như một chất nhũ hoá, tác nhân kết dꢇnh (anti-
spattering) và làm giảm độ nhớt trong nhiều thực phꢊm..
Các hợp chất không có tꢇnh xà phòng hoá
Các hợp chất không có tꢇnh xà phòng hoá thường có mặt trong dầu mꢍ với vai trò
quan trọng là: sterol, tocopherol, hợp chất màu, sáp, hydrocarbon và vitamin.
7
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
Sterol: hợp chất hoà tan trong chất bꢆo với cấu trꢓc căn bản từ steran
(cyclopentanoperhydrophenantrene).
Tuꢑ theo nguꢀn gꢂc phát sinh, sterol được chia thành hai loại chꢇnh: sterol động vꢌt
(cholesterol) hay sterol thực vꢌt (phytosterol: -sitosterol). Hàm lượng sterol thay đổi
trong khoảng từ 0,05 – 0,60 .
Tocopherol: tocopherol là chất chꢂng oxy hoá tự nhiên rất quan trọng
thuộc họ phenolic. Tocopherol cũng có đặc tꢇnh tan trong dầu, thường tꢀn tại ở dạng tự
do. Tuꢑ thuộc vào cấu tạo khác nhau của tocophero mà đặc tꢇnh tương ứng cũng thay
đổi; phꢅ thuộc mạch C chꢇnh bão hoà hay chứa 3 liên kết đôi, và phꢅ thuộc và sꢂ nhóm
cũng như vꢏ trꢇ nhóm methyl gꢒn kết trên mạch nhánh; có 4 loại tocopherol khác nhau:
-tocopherol (5,7,8-trimethyl); (5,7 – dimethyl); (7,8-dimethyl) và (8-methyl).
Các hợp chất màu (pigment): sự khác nhau về màu sꢒc của các loại dầu và mꢍ khác
nhau phꢅ thuộc vào lượng hợp chất màu hoà tan trong dầu. Những hợp chất màu quan
trọng nhất trong dầu mꢍ là carotene, chlorophyl và gossypol.
Carotene là nguꢀn cung cấp vitamin A – chất có hoạt tꢇnh chꢂng oxy hoá và chꢂng
ung thư. Carotene hiꢃn diꢃn chủ yếu trong dầu cọ, đây chꢇnh là lý do chủ yếu làm cho
dầu có màu vàng, cam hay đꢔ.
Chlophyll cũng chꢇnh là nguyên nhân tạo cho dầu có màu xanh tꢂi không mong
muꢂn. Điều quan trọng là sự hiꢃn diꢃn của chlorophyll trong dầu là nguyên nhân chủ
yếu làm cho dầu rất nhạy cảm với ánh sáng quang hợp, gây nên biến đổi chất lượng.
Gossypol tạo màu đꢔ nâu trong hạt bông vải (cottonseed oil). Gossypol có cấu tạo là
hợp chất phenol phức tạp, có mùi vꢏ khó chꢏu, có tꢇnh độc. Do đó, cần tách loại hoàn
toàn hợp chất này ra khꢔi dầu và khô dầu.
Hợp chất sáp: hiꢃn diꢃn chủ yếu trong dầu bꢒp và cải dầu. Về cấu tạo, sáp là ester
của rượu bꢌc một và ꢇt thấy đꢂi với rượu 2 chức. Sáp có nhiꢃt độ nóng chảy khá cao (tnc
> 80oC), bền vững và rất khó tiêu hoá. Trong quá trình chế biến, sự tꢀn tại của hợp chất
sáp trong dầu là nguyên nhân chủ yếu gây đꢅc dầu. Ngay ở điều kiꢃn nhiꢃt độ bình
8
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
thường, chꢓng tꢀn tại ở các dạng tinh thể nhꢔ liti, trong một thời gian dài vẫn không
lꢒng thành cặn, làm giảm giá trꢏ cảm quan dầu. Các thông sꢂ đặc trưng của sáp được
cho ở bảng sau:
Bꢎng 1.2 Các thông sꢂ đặc trưng cꢉa sáp
Thông sꢂ
Giá trꢏ
Chꢐ sꢂ idoine
11,1 – 17,6
2,1 – 7,3%
0,01 – 0,15%
75,3 – 79,9oC
Hàm lượng acid bꢆo tự do (FFA)
Phosphorus
Điểm nóng chảy
(Nguꢀn giáo trình công nghꢃ chế biến dầu mꢍ thực phꢊm)
Hợp chất mùi gꢂc hydrocarbon: bao gꢀm các alkan, alken (squalene) và các
hydrocarbon đa vòng có mùi (polycyclic acromatic hydrocarbons – PAHs). Các hợp
chất alkan (C31 – C33) hiꢃn diꢃn trong dầu thô với hàm lượng từ 40 – 100 ppb, giảm
dần sau quá trình tinh luyꢃn. Một sꢂ hợp chất mùi như squalene có vai trò rất quan
trọng trong công nghiꢃp mỹ phꢊm.
Vitamin hoà tan trong dầu: bên cạnh vitamin A (retinol) – hiꢃn diꢃn nhiều nhất ở
dầu cá, trong dầu còn tìm thấy một sꢂ các vitamin khác với lượng ꢇt hơn như vitamin
D, vitamin E (-tocopherol) và vitamin K (phytoenzymeadion). Các vitamin này rất
cần thiết cho quá trình hấp thu của cơ thể người.
1.1.3 Tꢊnh chất lꢐ hoá cꢉa dꢅu mꢆ
1.1.3.1 Tꢊnh chất vật lꢐ
- Dầu mꢍ nhꢉ hơn nước, tꢐ trọng 0,91 – 0,97. Mức độ không no càng lớn thì tꢐ trọng
càng lớn.
- Chꢐ sꢂ khꢓc xạ 1,448 – 1,474. Mức độ không no càng lớn thì chꢐ sꢂ khꢓc xạ càng
cao.
- Có tꢇnh nhớt khá cao.
- Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như eter, benzen, hexan…
9
Đꢀ ꢁn Tꢂt Nghiꢃp
- Điểm nóng chảy của dầu mꢍ thể hiꢃn không rõ ràng, tuꢑ thuộc vào tꢇnh chất của
nguyên liꢃu tạo ra dầu mꢍ. Khi dây acid bꢆo càng dài, càng no thì độ nóng chảy của
triglycerid càng cao, áp suất hơi càng kꢆm do đó có ꢇt mùi. Dầu mꢍ với cấu tạo chủ yếu
là triglycerid dây ngꢒn thì sự thuꢋ phân sẽ phóng thꢇch các acid bꢆo tự do có khꢂi
lượng phân tử nhꢔ, dễ bay hơi, gây mùi khó chꢏu. Cùng một chiều dài, dây carbon của
acid nào có chứa nhiều nꢂi kꢆp thì có nhiꢃt độ nóng chảy càng thấp.
1.1.3.2 Tꢊnh chất hoá hꢑc cꢉa dꢅu mꢆ
Tꢇnh chất hoá học của dầu mꢍ chủ yếu do phản ứng của triglycerid, có tác động
đáng kể đến sự thay đổi chất lượng sản phꢊm.
a. Phꢎn ꢁng thuꢒ phân và xà phꢓng hoá
Trong điều kiꢃn thꢇch hợp, dầu mꢍ dễ bꢏ thuꢋ phân theo phản ứng
C3H5(COOR)3 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3
Nếu có mặt một lượng kiềm (KOH, NaOH) thì sau phản ứng thuꢋ phân, acid bꢆo tác
dꢅng với chất kiềm để tạo thành muꢂi kiềm (xà phòng).
RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
Phương trình tổng quát:
C3H5(COOR)3 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
b. Phꢎn ꢁng cꢀng hꢃp
Phản ứng này có tác dꢅng cộng hydro vào các nꢂi đôi trên dây carbon của acid bꢆo
với sự hiꢃn diꢃn của chất xꢓc tác thꢇch hợp nhꢈm làm giảm sꢂ nꢂi đôi trên đây carbon,
làm cho dầu mꢍ ổn đꢏnh hơn, hạn chế được các quá trình như oxy hoá, trùng hợp của
dầu mꢍ. Ngoài ra, phản ứng này còn có tác dꢅng giữ cho dầu không bꢏ trở mùi khi bảo
quản lâu.
- CH = CH - + H2 -CH2 – CH2 –
Phản ứng này có ý nghꢄa thực tiễn quan trọng: đây chꢇnh là cơ sở lý thuyết cho quá
trình chuyển đổi dầu từ thể lꢔng sang thể rꢒn để sử dꢅng trong một sꢂ trường hợp đặc
biꢃt (margarine, shorterning…).
10
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Nghiên cứu tăng cường chế phẩm sinh học nhằm loại bỏ trực tiếp dầu mỡ trong nước thải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
do_an_nghien_cuu_tang_cuong_che_pham_sinh_hoc_nham_loai_bo_t.pdf

