Đề tài Đánh giá tác động môi trường khu đô thị mới Nam cầu Tuyên Sơn

GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 1  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
MỤC LỤC  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 2  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
MÔI TRƢỜNG .....................................................................................................41  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 4  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
̀
̉
MƠ ĐÂU  
Trong thời gian gần đây, cùng với sự đầu tƣ mꢀnh mẽ của các ngꢂnh công  
nghiệp, thủ công nghiệp, ngꢂnh du lịch TP Đa Năng cũng đã có những bƣớc chuyển  
̃
̀
mình đáng kể vꢂ dần dần từng bƣớc phát triển để trở thꢂnh một trong những ngꢂnh  
kinh tế mũi nhọn của TP.  
TP Đa Nă  
̃
ng đƣợc xem lꢂ một trong những địa điểm rất hấp dẫn  
, thu hút  
̀
nhiều du khách trong vꢂ ngoꢂi nƣớc đến tham quan do vậy đã đặt ra những yêu cầu  
bức thiết cho các ngꢂnh thƣơng mꢀi, dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, vui  
chơi, giải trí của du khách.  
Trƣớc tình hình đó, cùng với những lợi thế về chính sách thu hꢁt đầu tƣ của  
́
TP vꢂ điều kiện thuận lợi về vị trí xây dựng, Công ty Nam Viêt  
tƣ xây dựng “Khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn” tꢀi phƣơng Khuê My , quân  
Hꢂnh Sơn, TP Đa Năng.  
Thực hiện theo Luật bảo vệ môi trƣờng năm 2005, Công ty Nam Viêt  
sự tƣ vấn của sơ Tai Nguyên Môi Trƣơng TP Đa Năng đã tiến hꢂnh lập báo cáo  
̣
A đã lựa chọn đầu  
̣
̀
̣
Ngu  
́
̀
̃
̃
̃
̀
́
A với  
̣
̃
̉
̀
̀
̀
Đánh giá tác động môi trƣờng (ĐTM) cho dự án nói trên. Báo cáo đã đánh giá cụ  
thể những tác động có lợi, có hꢀi đến các điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội trong  
khu vực.  
Dự án đƣợc UBND TP phê duyệt vꢂ cho phép đầu tƣ.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 5  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
CHƢƠNG 1. MÔ TẢ Dꢀ ꢁN  
1.1. Tên Dự án  
Công trình: Khu Đô Thị Mới Nam Cầu Tuyên Sơn  
Địa Điểm: Phƣờng Khuê Mỹ,Quận Ngũ Hꢂnh Sơn,TP.Đꢂ Nẵng.  
1.2. Cơ Quan Chủ Dự án.  
Cơ Quan Chủ Đầu Tƣ : Công Ty Nam Việt Á.  
1.3. Vị Trí Địa Lý Của Dự ꢁn  
1.3.1. Vị Trí Của Dự Án  
Vị trí địa lý của dự án nằm trong lƣu vực sông hꢂn địa phận quận Ngũ Hꢂnh  
Sơn,thꢂnh phố Đꢂ Nẵng  
Ranh giới của dự án  
Phía Nam : Giáp Chùa Non Nƣớc  
Phía Đông : Giáp Đƣờng Ngũ Hꢂnh Sơn  
Phía Tây  
: Giáp Sông  
Phía Bắc  
: Giáp Cầu Tuyên Sơn  
Hình 1.1. Mô hình tổng thể dự án  
1.3.2. Các Đối Tượng Xung Quanh Dự Án.  
Khu vực của dự án thuộc dꢀng đồng bằng, xung quanh chủ yếu lꢂ đồng bằng  
vꢂ hoa mꢂu của ngƣời dân.  
-Đƣờng giao Thông: Đoꢀn đƣờng đi vꢂo dã đƣơc trải nhựa  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
           
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 6  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
-Sông Ngòi  
-Khu Dân Cƣ: Xung quanh khu vực dự án có một số nhꢂ dân sinh sống  
nhƣng đã dƣợc giải tỏa đền bù  
-Các Công Trình Văn Hóa: Trong khu vực không có công trình văn hóa , di  
tích lịch sử…..  
1.4. Nội Dung Chủ Yếu Của Dự ꢁn.  
1.4.1. Đặc điểm hiện trạng khu đất xây dựng dự án  
1.4.1.1. Hiện trạng các công trình kiến trúc.  
- Đây vùng khu dân cƣ, không có công trình kiến trꢁc nꢂo tꢀi khu vực xây  
dựng dự án chỉ có vꢂi hộ gia đình chăm nuôi gia sꢁc ở phꢀm vi nhỏ hẹp.  
1.4.1.2. Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật.  
+ Hệ thống thoát nƣớc: quanh khu vực dự án đã có mƣơng thoát nƣớc.  
+ Hệ thống cấp nƣớc: trong khu vực chƣa có công trình xử lý nƣớc cấp, đối  
với dân cƣ xung quanh khu vực, nƣớc cấp chỉ đƣợc đầu tƣở mức độ lắp đặt hoặc  
đƣợc cấp bởi trꢀm bơm cấp nƣớc của thꢂnh phố.  
+ Cấp điện, thông tin bƣu điện: hiện nay, tꢀi khu vực dân cƣ đã đƣợc cung  
cấp mꢀng lƣới điện vꢂ hệ thống thông tin liên lꢀc.  
1.4.2. Nội dung xây dựng dự án  
1.4.2.1. Hình thức đầu tư của dự án  
Dự án đƣợc đầu tƣ từ nguồn vốn tự có.  
-Hình thức thực hiện: Công ty Nam Việt Á lꢂm chủ đầu tƣ chỉ định, hƣớng  
dẫn các hꢀng mục thi công cho đꢁng tiến độ  
-Hình thức quản lý dự án Chủ đầu tƣ thꢂnh lập „„Ban quản lý dự án dự án  
khu đô thị mới nam cầu Tuyên Sơn‟‟ để trực tiếp quản lý, theo dõi qui trình kỹ thuật  
vꢂ tiến độ thi công  
-Hình thức xây dựng: Xây dựng mới.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
     
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 7  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
̀
̀
̣ ̣  
TƢ NHIÊN, MÔI TRƢƠNG  
CHƢƠNG 2. ĐIÊU KIÊN  
Vꢂ KINH Tꢃ Xꢄ HÔI  
2.1. Điều kiên tự nhiên và môi trƣờng  
̣
2.1.1. Điều kiện về khí tượng, thủy văn  
2.1.1.1. Khí tượng:  
Khu vực thực hiện dự án nằm trên địa bꢂn thꢂnh phố Đꢂ Nẵng nên nhìn  
chung mang tính chất khí hậu Đꢂ Nẵng – khí hậu nhiệt đới gió mùa.Nhiêt độ mùa  
đông hơi lꢀnh do chịu ảnh hƣởng của gió mùa Đông Bắc vꢂ vị trí kinh độ của vùng.  
Nhiệt độ mùa hè hơi nóng do chịu ảnh hƣởng của gió Tây Nam  
a.Nhiệt độ:  
Nhiệt độ không khí ảnh hƣởng đến sự phân bố các chất ô nhiễm trong không  
khí và các chât gây mùi hôi khác  
-Theo số liệu thống kê ,nhiệt độ không khí trung bình tꢀi Đꢂ Nẵng nhiêt độ  
cao nhất lꢂ 30˚C nhiệt độ thấp nhất lꢂ 20˚C  
b.Số giờ nắng:  
Tꢀi Đꢂ Nẵng ,hꢂng năm trung bình có khoảng 2118,4 giờ nắng, Số giờ trung  
bình trong ngꢂy lꢂ 6 giờ. Trong năm co ít nhất 5 giờ nắng/ngꢂy từ tháng 2 đến tháng  
10 hꢂng năm.Tháng 11 va tháng 12 lꢂ các tháng có ít giờ nắng nhất la 2-3 giờ/ngꢂy.  
Các tháng 4,5,6,7 có số giờ nắng nhiều nhất lꢂ từ 8,1-8,9 giờ/ngꢂy  
c.Độ ẩm không khí:  
Lꢂ yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình chuyển hóa các chất ô nhiễm không khí  
vꢂ lꢂ các yếu tố vi khí hậu ảnh hƣởng sức khỏe ngƣời lao động. Độ ẩm lớn sẽ lꢂm  
cho các phản ứng hóa học của các chất thải(SO2,SO3…) mꢀnh hơn tꢀo ra H2SO3,  
H2SO4.  
Độ ẩm trung bình năm tꢀi Đꢂ Nẵng lꢂ 82,7% . Độ ẩm cao nhất ghi nhận đƣợc  
là 88% vào tháng 12. Độ ẩm thấp nhất ghi nhận đƣợc lꢂ 73% vào tháng 7.  
d.Mƣa:  
Mƣa có tác dụng lꢂm sꢀch không khí vꢂ pha loãng các chất ô nhiễm. Lƣợng  
mƣa cꢂng lớn thì mức độ ô nhiễm trong không khí cꢂng giảm.Tổng lƣợng mƣa  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
     
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 8  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
trung bình năm ở Đꢂ Nẵng thuộc loꢀi lớn so với những nơi khác trong khu vực cũng  
nhƣ toꢂn quốc.Mƣa trên khu vực sông Hàn nói riêng hay khu vực Quảng Nam- Đꢂ  
Nẵng nói chung đều đƣợc phân thꢂnh 2 mùa; mùa mƣa va mùa khô.Mùa mƣa  
thƣơng bắt đầu từ tháng 8 kết thꢁc vꢂo tháng 12. Mùa khô kéo dꢂi từ tháng 1 đến  
tháng 7. Tháng ít mƣa nhất lꢂ tháng 3 hoặc tháng 6.  
e.Gió:  
Gió lꢂ yếu tố ảnh hƣởng nhất đến sự lan truyền của các chất ô nhiễm trong  
không khí.  
Tốc độ phụ thuộc vꢂo sự chênh lệch áp suất khí quyển. Tầng không khí sát  
mặt đất có tốc độ gió ban ngꢂy lớn hơn ban đêm, còn ở trên cao thì ngƣợc lꢀi.Sự  
phân bố nồng độ chất ô nhiễm phụ thuộc vꢂo tốc độ gió.Tốc độ gió cꢂng nhỏ thì độ  
ô nhiễm xung quanh nguồn ô nhiễm cꢂng lớn. Vì vậy khi đánh giá tác động môi  
trƣờng liên quan đến nguồn ô nhiễm không khí, mùi cần xem xét tốc độ gió nguy  
hiểm.  
Hƣớng gió thꢂnh phố Đꢂ Nẵng bị chi phối bởi điều kiện hoꢂn lƣu địa hình.  
Về mùa đông tần suất cao nhất lꢂ hƣớng Tây Bắc,Bắc,Đông Bắc vꢂ một phần gió  
Đông.Tốc độ gió trung bình lꢂ 3,3% .Hꢂng năm trung bình có từ 50-55 ngày có gió  
Tây hoꢀt động mꢀnh lꢂm cho nền nhiệt độ tăng cao vꢂ độ ẩm giảm .Nhiêt độ trung  
bình cao nhất lꢂ 35˚ C vꢂ độ ẩm thấp nhất lꢂ 55%  
f. Bão vꢂ áp thấp nhiệt đới:  
Trong suốt 12 tháng đều có khả năng có bão hoꢀt áp thấp nhiệt đới hoꢀt động  
trên biển Đông vꢂ có khả năng ảnh hƣởng đến thời tiết Đꢂ Nẵng .Tuy nhiên thời  
gian có khả năng chịu ảnh hƣởng nhiều nhất lꢂ từ tháng 9 đến tháng 11 hꢂng năm .  
Hꢂng năm trung bình có từ 3-4 cơn bão vꢂ 2-3 áp thấp nhiệt đới ảnh hƣởng trực tiếp  
đến khu vực miền Trung  
2.1.1.2. Hệ sinh thái thủy vực.  
- Động vật dƣới nƣớc.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 9  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Qua khảo sát vꢂ tham khảo các số liệu nhiều năm, đây lꢂ thủy vực khá đa  
dꢀng về các loꢂi động vật.  
2.1.1.3.Hệ sinh thái trên cạn.  
- Đƣợc chia thꢂnh hai loꢀi: Động vật tự nhiên vꢂ động vật nuôi.  
+ Động vật tự nhiên:  
Các động vật sống trong tự nhiên gần khu vực dự án chủ yếu lꢂ : chim với số  
lƣợng không đáng kể.  
+ Động vật nuôi:  
Động vật nuôi trong khu vực chủ yếu lꢂ các loꢀi gia sꢁc vꢂ gia cầm nhƣ:  
trâu, bò, heo, gꢂ, vịt.  
2.1.2. Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên.  
-Giai đoꢀn chuẩn bị mặt bằng, khi còn xây dựng.  
Hiện trꢀng môi trƣờng tự nhiên trong khu vực chƣa có dấu hiệu bị ô nhiễm.  
Trong giai đoꢀn nꢂy, các hoꢀt động thi công sinh ra bụi, khí CO, O2, NOx,..  
tác động trực tiếp lên môi trƣờng. Tuy nhiên, xung quanh khu vực triển khai dự án  
lꢂ đồng bằng, không có nguồn phát thải nꢂo, sự ảnh hƣởng đến môi trƣờng chỉ nằm  
trong phꢀm vi dự án. Hơn nữa, những yếu tố nꢂy chỉ mang tính chất tꢀp thời vꢂ sẽ  
hoꢂn toꢂn chấm dứt khi dự án đi vꢂo hoꢀt động.  
- Giai đoꢀn vận hꢂnh dự án:  
+Môi trƣờng đất:  
Hiện trꢀng, đất thuộc khu vực triển khai dự án hoꢂn toꢂn chƣa có dấu hiệu bị  
ô nhiễm do hoꢀt động nông nghiệp hay công nghiệp.  
Khi dự án đi vꢂo hoꢀt động, các tác nhân tác động lên môi trƣờng đất hầu  
nhƣ không có hoặc lꢂ rất nhỏ. Vì vậy, ảnh hƣởng đến môi trƣờng đất do các hoꢀt  
động của dự án lꢂ không đáng kể.  
Hoꢀt động sinh hoꢀt của con ngƣời tăng rác thải, nƣớc sinh hoꢀt của các  
ngƣơi dân nếu không thu gom xử lý thì sẽ ảnh hƣởng môi trƣờng đất do quá trình  
hoꢀt động của vi sinh vật gây thối rửa.  
+Môi trƣờng nƣớc:  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
 
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 10  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
2.2. Điều kiện kinh tế xã hội  
Khi thực hiện dự án nằm trên địa bꢂn phƣờng Khuê Mỹ Quận Ngũ Hꢂnh  
Sơn- TP Đꢂ Nẵng.  
* Tình hình khinh tế-xã hội:  
- Cơ cấu kinh tế: chủ yếu lꢂm nông  
* Tình hình sản xuất:  
- Sản xuất nông nghiệp của ngƣời dân còn nhỏ lẻ, không có quy mô.  
Trong sản xuất nông nghiệp, các hộ dân không năng động nên gặp rất nhiều  
khó khăn trong đời sống, hầu nhƣ hoꢂn toꢂn phải mua lƣơng thực cho cuộc sống  
hằng ngꢂy.  
- Chăn nuôi: loꢀi động vật ngƣời dân trong khu vực chăn nuôi chủ yếu  
lꢂ trâu, bò, gꢂ, vịt… hình thức vẫn lꢂ thả rông, thả vƣờn có ngƣời trông koi.  
* Đặc biệt tꢀi khu vực có nghề khắc đá rất nổi tiếng.  
* Tình hình văn hóa:  
- Về nhꢂ ở vꢂ nhꢂ sinh hoꢀt cộng đồng.  
+ Nhꢂ ở:  
Nhꢂ của ngƣời dân chủ yếu lꢂ cấp 4, ngoꢂi ra còn có 1 số nhꢂ lꢂm nhꢂ  
bằng vật liệu nhƣ tranh tre, nứa lá.  
Nhờ chính sách chủ trƣơng của TP Đꢂ Nẵng về tái định cƣ cho ngƣời  
dân trong khu vực mꢂ các hộ trong khu vực đã đƣợc xây nhꢂ 2,3 tầng… qua đó đời  
sống của đồng bꢂo đƣợc cải thiện rất nhiều.  
+ Nhꢂ sinh hoꢀt cộng đồng: hiện nay trên địa bꢂn đã có nhꢂ sinh hoꢀt  
để cho thanh thiếu niên hằng tuần hội họp để vui chơi, giao lƣu. Vꢂ đây cũng lꢂ nơi  
thƣờng xuyên có những cuộc họp của ngƣời dân trong khu vực.  
* Các yêu cầu vꢂ kiến nghị của địa phƣơng về vệ sinh môi trƣờng.  
- Hiện nay, đã xảy ra tình trꢀng ô nhiễm vꢂ mất mỹ quan khu vực  
đông dân cƣ tꢀi khu vực, đề nghị các cơ quan chức năng cần sớm xây dựng hệ thống  
thu gom rác thải sinh hoꢀt vꢂ xử lý nƣớc thải tꢀi khu vực.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 11  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
- Ngoꢂi ra, mong muốn các cơ quan chức năng có các chƣơng trình,  
buổi tập huấn để phổ biến nâng cao nhận thức cho cộng đồng về bảo vệ môi trƣờng.  
* Nhận xét về điều kiện kinh tế xã hội địa phƣơng:  
- Nhìn chung, tình hình kinh tế xã hội địa bꢂn phƣờng Khuê Mỹ còn  
gặp đôi chꢁt khó khăn  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 12  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
CHƢƠNG 3. NHỮNG TꢁC ĐỘNG CỦA Dꢀ ꢁN ĐꢃN MÔI TRƢỜNG  
3.1. Nguồn gây tác động  
1.3.1. Nguồn gây tác động liên quan đến dự án  
3.1.1.1. Giai đoạn chuẩn bị mặt bằng và thi công xây dựng  
- Bụi, khí thải từ các xe tải vận chuyển thực vật bị chặt, vận chuyển đất cát  
phục vụ lấp;  
- Bụi, chất thải từ quá trình phát quang, chặt bỏ thảm thực vật tꢀi khu đất dự  
án;  
- Khí thải từ các xꢂ lan vận chuyển cát phục vụ san lấp mặt bằng;  
- Bụi, khí thải từ các xe ủi san lấp mặt bằng;  
- Nƣớc mƣa chảy trꢂn qua toꢂn bộ khu vực dự án cuốn theo chất thải xuống  
nguồn nƣớc.  
Các hoꢀt động  
1. Giải phóng, chuẩn bị mặt  
Nguồn gây tác động  
- Xe ủi, san lấp mặt bằng; xe  
đao muc đât; xe vân tai vân  
bằng, cải tꢀo lꢀi đƣờng để  
phục vụ các phƣơng tiện  
giao thông.  
́
̣
̣
̉
̀
́
̉
chuyên gach, đất, đa, cát.  
̣
́
2. Hoꢀt động dự trữ, bảo quản  
nguyên liệu phục vụ cho  
công trình.  
- Các trꢀi chứa nguyên vật  
liệu.  
3. Sinh hoꢀt của công trình tꢀi  
khu vực  
- Hoꢀt động của công nhân  
tꢀi khu vực.  
*Tác động đến môi trƣờng từ hoꢀt động thi công xây dựng dự án.  
̉
̣ ̣  
Các nguồn chính gây tác động đến Môi trƣơng đƣơc tông hơp trong bang 3.1  
̉
̀
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
     
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 13  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Bảng 3.1. Các hoạt động và nguồn gây tác động môi trường  
trong giai đoạn xây dựng.  
STT  
Các hoạt động  
− San ủi mặt bằng  
Nguồn gây tác động  
1
− Vật tꢀi khu đất dự án;  
− Công nhân phát quang, chặt bỏ thảm thực  
− Xe tải vận chuyển thực vật bị chặt .  
− Vận chuyển, tập kết, lƣu giữ  
2
3
− Xe ủi san lấp mặt bằng  
− Nguyên vật liệu  
− Vật liệu xây dựng, cát,  
đá, xi măng, sơn, sắt  
− Xây dựng Hệ thống  
XLNT sinh  
4
5
− Xe tải vận chuyển nguyên vật liệu nhƣ:  
− Thép,…  
a) Tác động lên môi trƣờng không khí.  
Giai đoꢀn nꢂy gồm các nguồn phát sinh ô nhiễm lꢂ:  
+ Nguồn ô nhiễm di động: gồm hoꢀt động của các xe cộ đi lꢀi vận chuyển  
nguyên vật liệu xây dựng, đất đá, máy móc thiết bị, các loꢀi nhiên liệu.  
+ Nguồn ô nhiễm cố định: gồm các máy móc thiết bị phục vụ thi công tꢀi  
công trƣờng.  
Chất ô nhiễm lớn nhất trong giai đoꢀn thi công lꢂ bụi, sau đó lꢂ các khí thải  
từ phƣơng tiện giao thong vꢂ thiết bị thi công. Các khí thải độc hꢀi từ phƣơng tiện  
giao thông thải ra bao gồm: NOx, CO, CO2 , hydrocacbon. Bụi sinh ra từ nhiều  
nguồn khác nhau: từ khói thải của các loꢀi xe, từ quá trình vận chuyển đất, cát, xi  
măng vꢂ từ các hoꢀt động đꢂo lấp san ủi, xây dựng các hậng mục chƣơng trình.  
* Bụi vꢂ khí thải phát sinh từ các phƣơng tiện giao thông vận chuyển nguyên liệu:  
Hoꢀt động xây dựng các cụm công trình sẽ có lƣu lƣợng các loꢀi phƣơng tiện  
giao thông vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng nhƣ xe ben, xe tải, xe cẩu…vꢂ sẽ  
sinh ra khói thải có chứa khí độc vꢂ bụi nhƣ SO2, NOx, CO góp phần gây ô nhiễm  
môi trƣờng khu vực.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 14  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
*Ô nhiễm do chấn động vꢂ tiếng ồn trong giai đoꢀn thi công:  
Tiếng ồn từ các khu vực thi công xây dựng có tác động…đối với dân cƣ sống  
tꢀi khu vực. Các hoꢀt động của thiết bị phát sinh tiếng ồn lớn, tiếng ồn của phƣơng  
tiện vận chuyển.  
b) Môi trƣờng nƣớc: nguồn phát sinh từ nƣớc thải vꢂ nƣớc mƣa chảy trꢂn  
- Nƣớc thải sinh hoꢀt:  
Nƣớc thải sinh hoꢀt do hoꢀt động vệ sinh chân tay, tắn rửa của đội  
ngũ công nhân tham gia quá trình cải tꢀo, xây dựng công trình. Thꢂnh phần ô nhiễm  
nƣớc thải nꢂy gồm có chất rắn lơ lửng, chất hữu cơ, dầu mỡ…  
Nƣớc thải từ các nhꢂ vệ sinh (toilet): khi thực hiện xây dựng dự án, có  
rất nhiều công nhân trực tiếp lao động trên công trình. Đối với nƣớc thải do hoꢀt  
động vệ sinh chân tay, tắm rửa của đội ngũ công nhân chủ yếu lꢂ chất thải hữu cơ  
dễ phân hủy vꢂ mang tính tꢀm thời trong quá trình thi công.  
- Nƣớc mƣa chảy trꢂn:  
Tác động do các phƣơng tiện thi công, vận chuyển nguyên vật liệu.  
Nguồn tác động lên môi trƣờng nƣớc chủ yếu lꢂ nguồn dầu mỡ. quá  
trình hoꢀt động của phƣơng tiện vận chuyển lꢂm rơi vãi dầu mỡ, ảnh hƣởng đến môi  
trƣờng đất, khi gặp mƣa sẽ kéo theo lƣợng dầu mỡ nꢂy lꢂm ô nhiễm môi trƣờng  
nƣớc sông trong khu vực.  
Lƣu lƣợng vꢂ nồng độ các chất ô nhiễm trong nƣớc mƣa chảy trꢂn  
phụ thuộc vꢂo mùa, lƣu lƣợng mƣa, diện tích thi công, địa điểm thi công vꢂ mức độ  
xói mòn.  
c) Chất thải rắn:  
*Nguồn phát sinh: chất thải rắn sinh hoꢀt vꢂ chất thải rắn từ quá trình thi  
công xây dựng.  
- Chất thải rắn sinh hoꢀt: phát sinh chủ yếu từ các hoꢀt động sinh hoꢀt  
của cán bộ công nhân viên.  
d) Môi trƣờng đất:  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 15  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Các chất thải sinh hoꢀt sau ( nƣớc thải, khí thải, chất thải rắn) nếu không  
đƣợc xử lý thích hợp từ đó sẽ có tác động gây ô nhiễm môi trƣờng đất khu vực.  
3.1.1.2.Giai đoạn dự án đi vào hoạt động:  
a) Khí thải:  
Qua xem xét các quá trình hoꢀt động của công trình thì hầu nhƣ không có  
nguồn gây ô nhiễm đáng kể đến môi trƣờng không khí, chỉ có một số hoꢀt động có  
khả năng gây ô nhiễm đến môi trƣờng không khí sau:  
Các hoꢀt động đun nấu sử dụng các nguồn nhiên liệu khác nhau sẽ có tác động  
khác nhau tới môi trƣờng không khí chung. Dự án sử dụng chất đốt nấu nƣớng lꢂ gas,  
cồn đông cục. Việc đốt gas sẽ ít gây ra ô nhiễm cho môi trƣờng không khí xung  
quanh. Với quy mô du khách mỗi ngꢂy lꢂ 500 ngƣời thì mỗi ngꢂy sử dụng khoảng  
125kg gas. Theo phƣơng pháp đánh giá nhanh của WHO, có thể ƣớc tính tải lƣợng ô  
nhiễm do hoꢀt động đun nấu của dự án đƣợc đƣa ra trong bảng 3.2  
Bảng 3.2. Tải lượng ô nhiễm do hoạt động đun nấu [1]  
Số TT  
Chất ô nhiễm  
Bụi  
Hệ số ô nhiễm (kg/tấn)  
Tải lƣợng (kg/ngày)  
1
2
3
4
5
0,710  
20S  
0,089  
0,015  
1,203  
0,273  
0,099  
SO2  
NO2  
9,62  
2,19  
0,791  
CO  
THC  
(Ghi chꢁ: Hꢂm lƣợng S trong gas tự nhiên lꢂ 0, 06% )  
Nhìn chung, tải lƣợng ô nhiễm sinh ra do các hoꢀt động đun nấu lꢂ không lớn,  
nguồn ô nhiễm đƣợc phân tán trên một diện tích rộng, cho nên ảnh hƣởng do các hoꢀt  
động đun nấu đến môi trƣờng không khí xung quanh lꢂ không đáng kể.  
Đánh giá mức độ ô nhiễm do hoꢀt động của máy phát điện (dự phòng)  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 16  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Để ổn định điện cho hoꢀt động của dự án trong trƣờng hợp mꢀng lƣới điện có  
sự cố, Dự án có sử dụng 1 máy phát điện Diesel dự phòng với công suất 800 KVA.  
Khi chꢀy máy phát điện, định mức tiêu thụ nhiên liệu tổng của các máy lꢂ 120 Kg dầu  
DO/h.  
Dựa trên các hệ số tải lƣợng của tổ chức Y tế thế giới (WHO, 1993) có thể tính  
tải lƣợng các chất ô nhiễm trong bảng 3.3 (tính cho trƣờng hợp tất cả các máy phát  
điện của dự án đều đƣợc sử dụng cùng một thời điểm).  
Bảng 3.3. Tải lượng các chất ô nhiễm khí từ khí thải máy phát điện [1]  
Nồng độ tính  
Chất ô  
nhiễm  
Nồng độ tính ở điều kiện  
tiêu chuẩn (mg/Nm3)  
TCVN 5939:  
ở điều kiện  
thực (mg/m3)  
2005 (mg/Nm³)  
Bụi  
O2  
19,57  
526,1  
252,6  
57,47  
20,84  
-
200  
500  
850  
1.000  
-
910,2  
437,1  
99,42  
36,05  
NO2  
CO  
VOCs  
Nguồn: WHO, 1993 (Tính cho trƣờng hợp hꢂm lƣợng lƣu huỳnh trong dầu DO  
là 0,5%.)  
Nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện: Thông thƣờng quá  
trình đốt nhiên liệu lƣợng khí dƣ lꢂ 30%. Khi nhiệt độ khí thải lꢂ 2000C, thì lƣợng khí  
thải khi đốt cháy 1kg DO lꢂ 38 m3. Với định mức 120kg dầu DO/h cho máy phát điện,  
tính đƣợc lƣu lƣợng khí thải tƣơng ứng lꢂ 1,3m3/s. Nồng độ của khí thải của máy phát  
điện đƣợc đƣa ra trong bảng:  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 17  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Bảng 3.4. Nồng độ khí thải của máy phát điện dự phòng  
Nồng độ tính  
TCVN 5939:  
Nồng độ tính ở  
điều kiện thực  
(mg/m3)  
ở điều kiện  
tiêu chuẩn  
(mg/Nm3)  
2005  
Chất ô nhiễm  
(mg/Nm³)  
Bụi  
SO2  
18,2  
2,56  
-
200  
500  
850  
1.000  
-
4,43  
NO2  
CO  
246,58  
56,2  
426,58  
97,23  
35,12  
VOCs  
20,3  
Ghi chú:  
_Nm3 – Thể tích khí quy về điều kiện tiêu chuẩn.  
_TCVN 5939:2005 - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi vꢂ các chất  
vô cơ, loꢀi B: áp dụng cho tất cả các cơ sở kể từ ngꢂy cơ quan quản lý môi trƣờng quy  
định.  
Đánh giá mức độ ô nhiễm do các hoꢀt động giao thông. Khi dự án đi vꢂo hoꢀt  
động, mật độ giao thông tꢀi khu vực sẽ tăng lên đáng kể. Quá trình giao thông của du  
khách vꢂ cán bộ công nhân sẽ phát sinh khí thải. Lƣợng khí thải nꢂy rất khó định lƣợng vì  
đây lꢂ nguồn phân tán. Tuy nhiên, chꢁng ta có thể dự báo đƣợc tải lƣợng vꢂ nồng độ các  
chất một cách tƣơng đối trong khí thải của xe cơ giới giao thông trong khu vực bằng hệ  
thống đánh giá ô nhiễm của Tổ chức y tế thế giới (WHO, 1993).  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 18  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Bảng 3.5. Thông số xả thải từ phương tiện giao thông vào không khí  
Tải lƣợng (kg/tấn nhiên liệu)  
Phƣơng tiện vꢂ nhiên liệu sử  
Số TT  
dụng  
Bụi  
SO2  
NOx  
CO  
VOC  
Xe tải động cơ diesel trọng tải:  
từ 3.5 đến 16T  
- Chꢀy trong thꢂnhphố  
4,3  
4,3  
20S  
20S  
55  
70  
28  
14  
12  
4
1
Chꢀy ở ngoꢀi ô  
- Trên xa lộ  
4,3  
20S  
70  
14  
4
Xe con 1400 – 2000 cc  
- Chꢀy trong thꢂnh phố  
- Chꢀy ở ngoꢀi ô  
0,86  
1,03  
20S  
20S  
22,02 194,7 27,55  
47,62 144,3 26,68  
2
- Trên xa lộ  
0,93  
20S  
57,21 65,85 12,71  
Ghi chꢁ: S tỷ lệ lƣu huỳnh trong nhiên liệu  
Theo thống kê thì định mức sử dụng nhiên liệu của một số loꢀi xe lƣu thông  
trên đƣờng nhƣ trong bảng 3.6  
Bảng 3.6 Định mức sử dụng nhiên liệu một số phương tiện giao thông  
Định mức  
Định mức  
Số  
Loꢀi phƣơng Loꢀi nhiên  
TT  
tiện  
liệu  
Lít/100km  
kg/100km  
1
2
Xe con  
Xăng  
5,5 – 8  
13 – 14  
4,51 – 6,56  
Dầu  
Xe tải nặng  
10,66 – 11,48  
Diesel  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 19  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Lƣợng tiêu hao nhiên liệu/ngꢂy của các phƣơng tiện lƣu thông.  
Bảng 3.7 Lượng tiêu hao nhiên liệu của các phương tiện giao thông  
Số  
Phƣơng tiện vꢂ  
Nhiên liệu tiêu hao trên đoꢀn đƣờng  
trong 1 ngꢂy (kg nhiên liệu/ngꢂy)  
TT  
nhiên liệu sử dụng  
1
2
Xe trên 16 chỗ  
1,107  
1,937  
Xe con  
Với lƣợng không khí dƣ của động cơ đốt trong lꢂ 30% vꢂ nhiệt độ khí đốt  
thải lꢂ 200oC, thì lƣu lƣợng khí thải sinh ra trong khi đốt 1 kg dầu, xăng lꢂ 38 m³.  
Đánh giá mức độ ô nhiễm do sự thải nhiệt thừa:  
Ô nhiễm nhiệt do sự thải nhiệt từ các thiết bị lꢂm lꢀnh, bếp đun đang lꢂ vấn đề  
bức xꢁc ở nhiều đô thị của cả nƣớc. Quá trình trao đổi nhiệt ở các thiết bị lꢂm lꢀnh sẽ  
thải ra ngoꢂi môi trƣờng một lƣợng nhiệt thừa lꢂm cho nhiệt độ môi trƣờng bên ngoꢂi  
cꢂng tăng cao hơn. Ở các khu vực du lịch sẽ sử dụng nhiều máy lꢀnh, bếp đun cùng  
với sự đông đꢁc cả về ngƣời vꢂ các phƣơng tiện đi lꢀi tꢀo nên một sức ép lớn đối với  
môi trƣờng không khí. Kết quả lꢂ môi trƣờng vi khí hậu thuộc các khu vực nꢂy bị xáo  
trộn mꢀnh, nhiệt độ vꢂ sự ô nhiễm khói, bụi, ồn tăng cao dẫn đến khả năng lƣu thông  
trao đổi khí sꢀch bị giảm đi, lꢂm cho chất lƣợng môi trƣờng không khí xung quanh  
ngꢂy một suy giảm.  
Tuy nhiên, khu vực dự án gần biển, gió mꢀnh, mật độ cây xanh đảm bảo theo  
tỷ lệ quy định nên có tác dụng điều hòa vi khí hậu rất tốt, nên ảnh hƣởng của nhiệt  
thừa tới môi trƣờng lꢂ không đáng kể.  
_Tiếng ồn  
Khi dự án hình thꢂnh sẽ tập trung nhiều nguồn gây ồn. Nếu không đƣợc quản  
lý tốt, tiếng ồn có thể lꢂ nguồn ô nhiễm hꢂng ngꢂy tꢀi đây, tiếng ồn có thể kéo dꢂi từ  
chiều tối tới nửa đêm.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
GVHD: Phꢀm Phꢁ Song Toꢂn  
Trang 20  
SVTH: Mai Thanh Hai  
̉
Mức ồn liên quan đến số lƣợng du khách đến dự án, khoảng cách bố trí cơ sở  
hꢀ tầng của các dịch vụ nhƣ karaoke, cafe, nhꢀc sống, các hoꢀt động giao thông,  
thƣơng mꢀi….  
* Nhận xét chung về ô nhiễm không khí  
Ô nhiễm không khí chủ yếu do hoꢀt động giao thông. Tuy nhiên, mức độ ảnh  
hƣởng do ô nhiễm không khí sẽ đƣợc giảm thiểu khi áp dụng các biện pháp vệ sinh  
đƣờng phố nhƣ tƣới nƣớc vꢂo mùa khô, vệ sinh mặt đƣờng, tăng cƣờng diện tích cây  
xanh, quản lý chất lƣợng xe cộ vꢂ quản lý các hoꢀt động dịch vụ của dự án đƣợc tốt  
hơn.  
Lƣợng khí thải sinh ra từ các nguồn khác nhƣ sự phân huỷ của rác thải, các  
hoꢀt động nấu ăn, hệ thống máy điều hoꢂ… có tải lƣợng nhỏ, ảnh hƣởng tới môi  
trƣờng không khí xung quanh không đáng kể. Tác động của các chất ô nhiễm không  
khí  
Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí đƣợc thể hiện qua bảng 3.7  
Bảng 3.7 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí  
TT  
1
Thông số  
Tác động  
+Kích thích hô hấp, xơ hoá phổi, ung thƣ phổi  
Bụi  
+Gây tổn thƣơng da, giác mꢀc mắt, bệnh ở đƣờng tiêu  
hoá  
+Gây ảnh hƣởng hệ hô hấp, phân tán vꢂo máu.  
+SO2 có thể nhiễm độc qua da, lꢂm giảm dự trữ kiềm  
trong máu.  
Khí axít (SOx,  
NOx).  
2
+Tꢀo mƣa axít ảnh hƣởng xấu tới sự phát triển thảm thực  
vật vꢂ cây trồng.  
+Tăng cƣờng quá trình ăn mòn kim loꢀi, phá hủy vật liệu  
bê tông và các công trình nhꢂ cửa.  
̀
̣ ̣  
Đanh gia tac đông Môi trƣờng khu đô thi mơi Nam câu Tuyên Sơn  
́
́
́
́
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 58 trang yennguyen 13100 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tài Đánh giá tác động môi trường khu đô thị mới Nam cầu Tuyên Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_tai_danh_gia_tac_dong_moi_truong_khu_do_thi_moi_nam_cau_t.pdf