Thuyết minh Tính toán phần kết cấu biển quảng cáo

ThuyÕt minh  
tÝnh to¸n phÇn kÕt cÊu biÓn  
qu¶ng c¸o  
NHỮNG NGƯỜI THỰC HIỆN  
TT  
Nhiệm vụ  
Người thực hiện  
1
2
Chủ trì thẩm tra kết cấu  
ThS.KS Nguyễn Thành Luân  
KS Nguyễn Văn Bính  
Tính toán  
A.1. Các tiêu chuẩn và quy phạm  
- TCVN 276 : 2003 – Công trình công cộng – nguyên tắc cơ bản để thiết kế;  
- TCVN 5574:2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép;  
- TCVN 9393:2012 Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép  
dọc trục;  
- TCVN 9362:2012 Nền , nhà công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;  
- TCVN 10304-2014: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế;  
- TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế;  
- Tiêu chuẩn nước ngoài tham khảo: BS 8110-97.  
A.2. Vật liệu sử dụng  
Quy cách vật liệu bê tông dùng trong công trình được trình bày trên Bảng 1.  
Bảng 1. Bê tông  
Rn  
(kG/cm2)  
130  
Rbt  
(kG/cm2)  
10  
STT  
Các cấu kiện  
Cấp độ bền  
1
2
Cọc  
B20 (#250)  
Đài cọc  
B22,5 (#300)  
110  
8.8  
Vật liệu cốt thép dùng trong công trình được trình bày trên Bảng 2.  
Bảng 2. Cốt thép  
STT  
Các cấu kiện  
Cốt thép đường kính Φ < 10mm  
Cốt thép đường kính Φ ≥ 10mm  
Thép tổ hợp  
Chủng loại, cường độ  
1
2
3
AI; Rs=2250 kG/cm2  
AIII; Rs=3650 kG/cm2  
CT38; Fy=3800 kG/cm2  
A.3. Các trường hợp tải trọng  
Trường hợp 1: Tĩnh tải + Hoạt tải + Gió  
Trường hợp 2: Tĩnh tải + Hoạt tải - Gió  
Trường hợp 3: Tĩnh tải tiêu chuẩn + Gió  
1
PHỤ LỤC B  
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN  
THIẾT KẾ CÁC CẤU KIỆN  
2
B.1. SƠ ĐỒ TÍNH MÓNG CẨU THÁP  
Mô hình 3D  
3
Sơ đồ bố trí cọc  
Mặt bằng đài móng  
Sơ đồ tính toán móng  
4
Sơ đồ phần tử và tiết diện khung điển hình K1  
Sơ đồ phần tử và tải trọng gió hút tác dụng lên mặt biển 1  
5
Sơ đồ phần tử và tải trọng gió đẩy tác dụng lên mặt biển 2  
6
B.2 TẢI TRỌNG GIÓ  
TẢI TRỌNG GIÓ THÀNH PHẦN TĨNH  
I. Đặc điểm công trình  
Vùng gió:  
IIB  
C
Dạng địa hình:  
Wo =  
Áp lực gió tiêu chuẩn:  
0.095 T/m2  
Zh =  
n =  
Chiều sâu tầng hầm  
Số tầng nhà:  
0
1
m
tầng  
II Tính toán tải trọng gió tĩnh tác dụng lên công trình:  
γ =  
Wj=Wo kj c  
Wjtt= γ Wj  
Áp lực tiêu chuẩn:  
Áp lực tính toán:  
Hệ số tin cậy:  
1.20  
0.8  
cđ =  
ch =  
Hệ số khí động:  
0.6  
TẢI TRỌNG GIÓ  
Tầng  
Chiều Cao độ Hệ số Hệ số  
Tải  
trọng trọng gió gió tiêu trọng gió  
động gió đẩy hút tính  
chuẩn tính toán  
thành thành  
Tải  
Tải trọng  
Tải  
cao  
sàn  
độ cao  
khí  
tầng  
tính toán  
thành  
toán  
thành  
phần tĩnh phần tĩnh  
phần tĩnh phần tĩnh  
Qđ(T/m2) Qh(T/m2)  
0.0  
Qtc(T/m2) Q(T/m2)  
j
h(m)  
z(m)  
k
c
Nền  
Cao độ biển  
0.00  
14.00  
0.00  
0.72  
0.00  
0.10  
0.00  
0.12  
1.40  
0.066  
0.049  
14.00  
7
B.3 NỘI LỰC CỘT  
Story  
T1  
T1  
T1  
T1  
T1  
T1  
T1  
T1  
T1  
Column  
C215  
C215  
C215  
C215  
C215  
C215  
C215  
C215  
C215  
Load  
Loc  
0
4
9
0
4
9
0
4
P
V3  
-6  
-6  
-6  
6
6
6
-6  
-6  
-6  
M2  
-66  
-40  
-15  
66  
40  
15  
-66  
-40  
-15  
M3  
1
1
0
0
0
0
1
0
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
-7  
-6  
-5  
-7  
-6  
-5  
-5  
-4  
-3  
9
0
B.4 NỘI LỰC DẦM  
Story  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
Beam  
B635  
B635  
B635  
B635  
B635  
B635  
B635  
B635  
B635  
B636  
B636  
B636  
B636  
B636  
B636  
B636  
B636  
B636  
B637  
B637  
B637  
B637  
B637  
B637  
B637  
B637  
B637  
B638  
Load  
Loc  
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
V2  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
V3  
-1  
-1  
-1  
1
M2  
-1  
0
0
1
0
0
-1  
0
0
-1  
0
0
1
0
0
-1  
0
0
-1  
0
M3  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
1
1
-1  
-1  
-1  
-1  
-1  
-1  
1
1
1
-1  
-1  
-1  
-1  
-1  
-1  
1
1
1
-1  
-1  
-1  
-2  
1
1
0
-1  
-1  
0
1
0
8
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
T4  
B638  
B638  
B638  
B638  
B638  
B638  
B638  
B638  
B639  
B639  
B639  
B639  
B639  
B639  
B639  
B639  
B639  
B640  
B640  
B640  
B640  
B640  
B640  
B640  
B640  
B640  
B641  
B641  
B641  
B641  
B641  
B641  
B641  
B641  
B641  
B642  
B642  
B642  
B642  
B642  
B642  
B642  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
1
1
0
1
1
0
1
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1
0
0
0
-1  
-1  
-1  
-1  
-1  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
-2  
-2  
2
2
2
-2  
-2  
-2  
2
2
2
-2  
-2  
-2  
2
2
2
2
2
2
-2  
-2  
-2  
2
2
2
1
1
1
-1  
-1  
-1  
1
1
1
1
1
1
1
2
0
-1  
-2  
0
1
2
2
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
-2  
-1  
0
2
1
0
1
0
-1  
-1  
0
1
1
0
-1  
0
0
-1  
0
0
1
0
0
-1  
0
0
-1  
0
0
-1  
-1  
-1  
1
1
-1  
9
B.5 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC  
TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ÉP D200MM  
I. THÔNG SỐ VỀ CỌC  
1. Loại cọc  
Cọc đóng  
2. Vật liệu cọc  
Bê tông cọc  
3. Kích thước cọc  
Loại tiết diện  
# 250  
Hình vuông  
kG/cm 2  
kG/cm 2  
cm 2  
Rc=  
Rs=  
Fa=  
Cường độ chịu nén của bê tông cọc  
Cường độ thép tính toán  
110  
Kích thước cọc  
Diện tích tiết diện cọc  
Chu vi cọc  
d=  
Ap=  
u=  
0.2  
m
m 2  
3700  
0.04  
Cốt thép  
n= 4 d 14.0  
6.16  
0.800  
m
Hàm lượng cốt thép cọc  
1.54%  
Pvl=  
II. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU CỌC  
59.61 T  
III. CAO TRÌNH ĐÀI CỌC & CỌC (TÍNH TỪ MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN)  
Hố khoan: HK11  
Cao độ mũi cọc  
Cao độ mặt đài  
PL= -20.0  
TL= -1.50  
m
m
Chiều cao đài  
Cao độ đáy đài  
hđ= 1.20  
BL= -0.00  
m
m
IV. BẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI TIÊU CHUẨN CHỊU NÉN CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN  
Độ mảnh:  
h/d=  
fL=  
100  
0.786  
30  
k1=  
k2=  
Hệ số điều chỉnh theo độ mảnh:  
400  
2
α =  
THÔNG SỐ VỀ ĐẤT NỀN  
CÔNG THỨC NHẬT BẢN  
CÔNG THỨC MEYERHOF  
Li  
SLi  
Ltt  
N30  
γi  
Ls  
Lc  
Qs  
SQs  
Qp  
Qu K2NtbAxq SQs  
K1NaAp  
Qu  
Lớp đất Loại đất  
i
m
m
m
T/m 2  
m
m
T
T
T
T
T
1
2
3
4
4
-
1.1  
2.1  
1.9  
2.0  
2.0  
1.1  
3.2  
5.1  
7.1  
9.1  
1.1  
2.1  
1.9  
2
1
7
6
4
4
2
1.91  
1.6  
1.63  
1.63  
1.1  
0
1.9  
0
0
2.1  
0
2
2
0.3  
3.5  
3.0  
3.5  
3.5  
0
4
7
10  
14  
1
8
7
5
5
1
0
2
2
1
1
0
3
4
6
7
2
11  
10  
7
2
Sét  
Cát  
Sét  
Sét  
12  
14  
16  
19  
14  
14  
13  
14  
2
0
7
10  
4
4
4
4
4
Sét  
Sét  
Sét  
Sét  
Sét  
2.0  
2.0  
2.0  
2.0  
2.9  
11.1  
13.1  
15.1  
17.1  
20.0  
2
2
2
2
2.9  
3
3
3
3
3
1.63  
1.63  
1.63  
1.63  
1.63  
0
0
0
0
0
2
2
2
2
2.9  
2.7  
2.7  
2.7  
2.7  
4.0  
16  
19  
22  
25  
29  
4
4
4
4
4
21  
23  
26  
29  
33  
1
1
1
1
2
8
9
11  
12  
13  
6
6
6
6
6
14  
15  
16  
17  
19  
NP=  
ΣQs=  
Qp=  
ΣQs=  
Qp=  
3
29  
4
13  
6
Cấp công trình:  
Cấp II  
Số lượng cọc trong đài:  
n= 6-10 cọc  
γo=  
γn=  
γk=  
Hệ số điều kiện làm việc:  
1.15  
1.15  
1.65  
Hệ số tầm quan trọng của công trình:  
Hệ số tin cậy theo đất:  
GIÁ TRỊ TÍNH TOÁN THEO ĐẤT NỀN  
Nc,d=  
Nc,d=  
+Theo công thức Nhật Bản:  
+Theo công thức MEYERHOF:  
20T  
11T  
Nc,d=  
SỨC CHỊU TẢI CỌC THIẾT KẾ  
20T  
11  
B.6 TÝnh to¸n t¶i träng t¸c dông lªn cäc  
THÔNG SỐ ĐÀI CỌC & CỌC  
Đài cọc:  
8 cọc  
Cọc  
Chiều cao đài  
ho=  
1.20 (m)  
Sức chịu tải cho phép  
[P] =  
20 T  
2.5 T/m3  
Chiều dài đài  
lx =  
ly =  
0.90 (m)  
2.40 (m)  
Trọng lượng riêng bê tông đài  
Trọng lượng bê tông đài  
g =  
Po =  
Chiều rộng đài  
7.1 T  
NỘI LỰC TÍNH TOÁN VÀ PHẢN LỰC ĐẦU CỌC  
Nội lực (đơn vị : T, Tm) :  
Nội lực đáy đài chuyển về tâm cọc và phản lực đầu cọc:  
TT  
Fx  
0
0
Fy  
6.0  
-6.0  
6.0  
Fz  
Mx  
73.0  
-73.0  
73.0  
My  
0
0
Mz  
0
0
N
ộ
i l
ự
c  
TH1  
Fz  
19  
19  
16  
Mx  
73  
-73  
73  
My  
0
0
Pmax Pmin Pmax/[P]  
TH1  
TH2  
TH3  
12.0  
12.0  
9.0  
21  
21  
20  
-16  
-16  
-16  
103 %  
103 %  
101 %  
TH2  
TH3  
0
0
0
0
Sơ đồ bố trí cọc :  
Yi / Xi -0.40  
Tâm cọc :  
Tâm cột :  
0.40  
X = 0.00  
Y = 0.00  
X = 0.00  
Y = 0.00  
-0.90  
-0.3  
0.30  
0.9  
1
1
1
1
1
1
1
1
Kết Luận :  
Cọc đủ khả năng chịu tải, lực đầu cọc lớn nhất không vượt quá 20% sức chịu tải của cọc  
12  
E.7. TÍNH TOÁN ĐÀI CỌC  
tÝnh to¸n cèt thÐp §μi  
* VËt liÖu sö dông :  
Bªt«ng B22.5 --> Rb =  
Cèt thÐp AIII --> Rs =  
(daN/cm2)  
(daN/cm2)  
13 (MPa) =  
130  
365 (MPa) =  
3650  
* TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m«men d−¬ng theo ph−¬ng dµi cña ®µi:  
M«men :  
BÒ réng :  
ChiÒu cao:  
Líp ®Öm :  
M =  
b =  
h =  
480 (kNm)  
140 (cm)  
120 (cm)  
10 (cm)  
ω =  
0.746  
400 (MPa)  
σsc,u  
=
ξR=  
αR=  
a =  
0.577  
0.410  
--> ho =  
110 (cm)  
M
Rbbho2  
αm =  
=
0.022  
--> αm <= αR:  
ζ =  
0.989  
12.09  
Gi¸ trÞ cèt thÐp tÝnh to¸n :  
M
2
As =  
=
Hµm l−îng :  
233 (mm)  
μ = 0.08%  
(cm )  
ζ Rsho  
Chän :  
φ 16 --> a =  
Bè trÝ cèt thÐp :  
Bè trÝ :  
φ 16 a 200  
* TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m«men d−¬ng theo ph−¬ng ng¾n cña ®µi:  
M«men :  
BÒ réng :  
ChiÒu cao:  
Líp ®Öm :  
M =  
b =  
h =  
320 (kNm)  
240 (cm)  
120 (cm)  
10 (cm)  
ω =  
0.746  
400 (MPa)  
σsc,u  
=
ξR=  
αR=  
a =  
0.577  
0.410  
--> ho =  
110 (cm)  
M
Rbbho2  
αm =  
=
0.008  
--> αm <= αR:  
ζ =  
0.996  
8.00  
Gi¸ trÞ cèt thÐp tÝnh to¸n :  
M
2
As =  
=
Hµm l−îng :  
603 (mm)  
μ = 0.03%  
(cm )  
ζ Rsho  
Chän :  
φ 16 --> a =  
13  
Bè trÝ cèt thÐp :  
Bè trÝ :  
φ 16 a 250  
KÕt luËn: §µi ®¶m b¶o kh¶ n¨ng chÞu lùc  
14  
B.7 KIỂM TRA LIÊN KẾT BU LÔNG CHÂN CỘT THÉP  
Số liệu đầu vào  
Cấp độ bền bu lông: 8.8  
Bu lông 1 phía  
D bu lông  
10  
bu lông  
mm  
30  
Mô men M  
Lực cắt Q  
=
=
=
73000  
0
kG.m  
kG  
Lực dọc N  
6000  
kG  
Cường độ tính toán chịu cắt và chịu kéo của bu lông  
Trạng thái  
Cường độ tính toán của bu lông từ thép độ bền lớp ( N/mm2)  
Ký hiệu  
ứng suất  
4.6  
150  
170  
4.8  
160  
160  
5.6  
190  
210  
5.8  
200  
200  
6.6  
230  
250  
8.8  
320  
400  
fvb  
ftb  
Cắt  
Kéo  
Diện tích thiết diện bu lông  
d ( mm)  
A ( cm2)  
Abn (cm2)  
20  
22  
3.8  
24  
27  
30  
7.06  
5.6  
36  
42  
3.14  
2.45  
4.52  
3.52  
5.72  
4.59  
10.17  
8.16  
13.85  
11.2  
3.03  
Khả năng làm viêc chịu kéo của bu lông  
[
N
]
= Abn * ftb  
tb  
ftb - Cường độ tính toán chịu kéo của vật liệu bu lông  
kG/cm2  
ftb =  
4000  
Abn - diện tích thiết diện thực của bu lông  
cm2  
Abn =  
5.60  
19040 kG  
[ N] tb =  
Lực kéo lớn nhất tác dụng vào bu lông:  
Khoảng cách hàng bu lông:  
h=  
0.7  
m
M N  
+
Nbmax  
=
n.h n  
=
11029  
kG  
[ N] tb =  
Ta có:  
19040 kG  
[ N] tb > Nbmax  
Điều kiện:  
Hệ số an toàn:  
k=  
1.7  
Nhận xét : Liên kết đã chọn đảm bảo khả năng chịu lực  
15  
KIỂM TRA LIÊN KẾT NỐI CỘT THÉP  
Số liệu đầu vào  
Cấp độ bền bu lông: 8.8  
Bu lông 1 phía  
D bu lông  
4
bu lông  
mm  
30  
Mô men M  
Lực cắt Q  
=
=
=
16000  
0
kG.m  
kG  
Lực dọc N  
5300  
kG  
Cường độ tính toán chịu cắt và chịu kéo của bu lông  
Trạng thái  
Cường độ tính toán của bu lông từ thép độ bền lớp ( N/mm2)  
Ký hiệu  
ứng suất  
4.6  
150  
170  
4.8  
160  
160  
5.6  
190  
210  
5.8  
200  
200  
6.6  
230  
250  
8.8  
320  
400  
fvb  
ftb  
Cắt  
Kéo  
Diện tích thiết diện bu lông  
d ( mm)  
A ( cm2)  
Abn (cm2)  
20  
22  
3.8  
24  
27  
30  
7.06  
5.6  
36  
42  
3.14  
2.45  
4.52  
3.52  
5.72  
4.59  
10.17  
8.16  
13.85  
11.2  
3.03  
Khả năng làm viêc chịu kéo của bu lông  
[
N
]
= Abn * ftb  
tb  
ftb - Cường độ tính toán chịu kéo của vật liệu bu lông  
kG/cm2  
ftb =  
4000  
Abn - diện tích thiết diện thực của bu lông  
cm2  
Abn =  
5.60  
19040 kG  
[ N] tb =  
Lực kéo lớn nhất tác dụng vào bu lông:  
Khoảng cách hàng bu lông:  
h=  
0.6  
m
M N  
+
Nbmax  
=
n.h n  
=
7992  
kG  
[ N] tb =  
Ta có:  
19040 kG  
[ N] tb > Nbmax  
Điều kiện:  
Hệ số an toàn:  
k=  
2.38  
Nhận xét : Liên kết đã chọn đảm bảo khả năng chịu lực  
16  
B.9 KIỂM TRA THÉP CỔ CỘT  
TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỔ CỘT  
kgf/cm2  
Rb=  
Rs=  
130  
kgf/cm2  
3650  
Phần  
tử  
Lực  
dọc  
T
Hàm  
lượng an toàn  
%
Hệ số  
Tầng  
Tổ hợp  
M2 M3  
h
b
a
Fa2 Fa3  
N0  
N1  
N2  
N
T.m T.m cm cm cm cm2 cm2  
COT  
COT  
COT  
COT  
COT  
COT  
COT  
COT  
COT  
C74  
C74  
C74  
C74  
C74  
C74  
C74  
C74  
C74  
COMB1  
COMB1  
COMB1  
COMB2  
COMB2  
COMB2  
COMB3  
COMB3  
COMB3  
-12  
-10  
-7  
-12  
-10  
-7  
-9  
-7  
-5  
-1  
-1  
-1  
0
0
0
-1  
-1  
-1  
-73 110 145  
-70 110 145  
-66 110 145  
4
4
4
4
4
4
4
4
4
15.3 15.3 2296415 134747 29896.13 24731.1 0.38%  
15.3 15.3 2296415 130550 30118.05 24735.9 0.38%  
15.3 15.3 2296415 124245 29713.23 24231.7 0.38%  
15.3 15.3 2296415 136708 29896.13 24796.3 0.38%  
15.3 15.3 2296415 132510 30118.05 24805.4 0.38%  
15.3 15.3 2296415 126206 29713.23 24305.4 0.38%  
15.3 15.3 2296415 128449 23658.11 20153.8 0.38%  
15.3 15.3 2296415 124245 23873.81 20202 0.38%  
15.3 15.3 2296415 120036 25545.22 21257.8 0.38%  
2.06  
2.47  
3.46  
2.07  
2.48  
3.47  
2.24  
2.89  
4.25  
73  
70  
66  
110 145  
110 145  
110 145  
-73 110 145  
-70 110 145  
-66 110 145  
17  
Engineer  
Project  
B.10 ETABS Steel Design  
Subject  
Eurocode 3-2005 STEEL SECTION CHECK  
(Envelope Details)  
Units : Ton-m  
Element: C215  
Section: COT500  
Combo : COMB1  
Len: 9.000  
Frame : C215  
Length: 9.000  
Shape: COT500  
X Mid: 25.800  
Y Mid: 2.805  
Z Mid: 6.200  
Design Type: Column  
Frame Type: DCH-MRF  
Rolled : No  
Country=CEN Default  
Interaction=Method 2 (Annex B)  
Combination=Eq. 6.10  
MultiResponse=Step-by-Step  
Reliability=Class 2  
P-Delta Done? No  
GammaM0=1.00  
An/Ag=1.00  
GammaM1=1.00  
RLLF=1.000  
GammaM2=1.25  
PLLF=0.750  
D/C Lim=0.950  
A=0.024  
Iyy=7.132E-04  
Izz=7.132E-04  
Iyz=0.000  
iyy=0.171  
izz=0.171  
h=0.500  
Wel,yy=0.003  
Wel,zz=0.003  
Wpl,yy=0.004  
Wpl,zz=0.004  
Av,z=0.015  
Av,y=0.015  
It=0.001  
Iw=0.000  
E=20394323.844  
fy=38000.000  
fu=45000.000  
AXIAL FORCE & BIAXIAL MOMENT DESIGN  
N-Myy-Mzz Demand/Capacity Ratio  
Governing  
Equation  
(6.2)  
Load  
Combo  
COMB1  
Station  
N
Med,yy  
Ratio  
Med,zz  
Ratio  
Total  
Ratio  
0.472  
Status  
Check  
OK  
Location Ratio  
0.000 0.008 + 0.005 + 0.464 =  
SHEAR CHECK  
Governing Shear  
Equation Direction  
(6.2)  
(6.2)  
Load  
Combo  
COMB1  
COMB1  
Station  
Location  
8.950  
Ved  
Force  
0.035  
5.750  
Vc.Rd  
Capacity  
339.796  
339.796  
Stress  
Ratio  
0.000  
0.017  
Status  
Check  
OK  
Major  
Minor  
8.950  
OK  
18  
ETABS v9.7.4 - File:so do etabs - Ton-m Units  
December 15,2015 11:53  
pdf 20 trang yennguyen 46186 Free
Bạn đang xem tài liệu "Thuyết minh Tính toán phần kết cấu biển quảng cáo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfthuyet_minh_tinh_toan_phan_ket_cau_bien_quang_cao.pdf