Luận án Nghiên cứu xây dựng quy trình tổng hợp Levothyroxin mononatri và Liothyronin mononatri từ L-tyrosin

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI  
BỘ Y TẾ  
NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ  
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG QUY TRÌNH  
TỔNG HỢP LEVOTHYROXIN  
MONONATRI VÀ LIOTHYRONIN  
MONONATRI TỪ L-TYROSIN  
LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC  
HÀ NỘI, NĂM 2016  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNGăĐẠI HỌCăDƯỢC HÀ NỘI  
BỘ Y TẾ  
NGUYꢀN THỊ NGỌC HÀ  
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG QUY TRÌNH  
TỔNG HỢP LEVOTHYROXIN  
MONONATRI VÀ LIOTHYRONIN  
MONONATRI TỪ L-TYROSIN  
LUẬN ÁN TIẾNăSĨăDƯỢC HỌC  
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ DꢀỢC PHẨM VÀ BÀO CHẾ THUỐC  
MÃ SỐ: 62720402  
Ngꢁời hꢁớng dẫn khoa học:  
1.  
2.  
PGS. TS. NguyꢁnăĐìnhăLuyện  
TS. NguyꢁnăVꢂnăHân  
HÀ NỘI,ăNꢃMă2016  
LỜI CAM ĐOAN  
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu,  
kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong  
bất kỳ công trình nào khác.  
Nguyễn Thị Ngọc Hà  
i
Lời cảm ơn  
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc đến:  
PGS. TS. Nguyễn Đình Luyện  
TS. Nguyễn Văn Hân  
Những người thầy đã nhiệt tình hướng dẫn và hết lòng giúp đỡ tôi  
trong quá trình thực hiện luận án này.  
Tôi xin cảm ơn TS. Nguyễn Văn Hải, ThS. Nguyễn Văn Giang  
cùng toàn thể các thầy cô giáo, kỹ thuật viên Bộ môn Công nghiệp  
Dược, Bộ môn Hóa Đại cương Vô cơ đã giúp đỡ tôi trong quá trình  
công tác, học tập và thực hiện đề tài.  
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn Đảng ủy, Ban Giám hiệu, phòng  
Đào tạo Sau đại học, phòng Tổ chức cán bộ, các Bộ môn và Phòng ban  
chức năng - trường Đại học Dược Hà Nội đã tạo điều kiện thuận lợi cho  
tôi trong thời gian học tập và hoàn thành luận án.  
Cảm ơn sự phối hợp và giúp đỡ của các anh chị Phòng cộng  
hưởng từ - Viện Hóa học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam,  
Phòng Phổ khối - Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm  
Khoa học và Công nghệ Việt Nam.  
Cuối cùng, xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới ba, mẹ, chồng và hai  
con, người thân, bạn bè đã luôn là những người động viên là động lực  
giúp tôi phấn đấu hoàn thành luận án.  
Một lần nữa, xin cảm ơn tất cả những sự giúp đỡ quý báu mà mọi  
người đã dành cho tôi.  
Nguyễn Thị Ngọc Hà  
ii  
MꢀC LꢀC  
Trang  
Lời cam đoan………………………………………………………….... i  
Lời cꢀm ơn…………………………………………………………....... ii  
Mꢁc lꢁc……………………………………………………………......... iii  
Danh mꢁc các chữ và các ký hiꢂu viꢃt tắt ………………………........... vii  
Danh mꢁc các bꢀng…………………………………………………...... x  
Danh mꢁc các hình…………………………………………………….. xii  
1
3
3
ĐẶT VꢁN Đꢂ  
Chꢃꢄng 1. TꢅNG QUAN  
1.1. Tꢆng quan vꢇ levothyroxin vƠ liothyronin…..………….............  
1.1.1. Levothyroxin……………………………………......................... 3  
1.1.2. Liothyronin………………………………………………………. 5  
1.1.3. Tác dꢁng dưꢄc lý của hormon tuyꢃn giáp……………………….. 6  
1.2. Các phꢃꢄng pháp tꢆng hꢈp levothyroxin mononatri và  
7
liothyronin mononatri……………………………………………  
1.2.1. Phương pháp tổng hꢄp từ levothyroxin mononatri và liothyronin  
mononatri 3,5-diiodo-L-thyronin…..……………………………. 7  
1.2.2. Các phương pháp khác…………………………………………... 16  
18  
1.3. Các phꢃꢄng pháp tꢉo hꢈp chꢊt diaryl ether……………………  
1.3.1. Phương pháp ghép đôi nhờ xúc tác đồng………………………... 18  
1.3.2. Phꢀn ứng thꢃ ái nhân trên nhân thơm……………………………. 26  
1.3.3. Phꢀn ứng oxy hóa tꢅo liên kꢃt diaryl ether………………………. 29  
1.3.4. Phương pháp khác……………………………………………….. 30  
34  
1.4. Phân tích, lꢋa chọn hꢃớng nghiên cꢌu………………………….  
Chꢃꢄng 2. NGUYÊN LIꢍU, TRANG THIꢎT Bꢏ VÀ PHꢐꢑNG  
PHÁP NGHIÊN CꢒU  
36  
iii  
36  
2.1. Nguyên liꢓu………………………………………………………...  
2.2. Trang thiꢔt bꢕ………………………………………....................... 38  
2.3. Nội dung vƠ phꢃꢄng pháp nghiên cꢌu………………………….. 40  
2.3.1. Nội dung nghiên cứu……………………………......................... 40  
2.3.2. Phương pháp nghiên cứu………………………………………… 41  
44  
44  
Chꢃꢄng 3. THꢖC NGHIꢍM VÀ KꢎT QUꢗ NGHIÊN CꢒU  
3.1. Tꢆng hꢈp hóa học…………………………………………………  
3.1.1. Tꢆng hꢈp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
ester………………………………………………………………  
3.1.1.1. Phương pháp mới tổng hợp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-  
thyronin ethyl ester - ꢀng dụng phương pháp tạo ether Ullmann  
44  
45  
3.1.1.1.1. Tổng hꢄp N-acetyl-3,5-diiodo-L-tyrosin ethyl ester ………... 45  
3.1.1.1.2. Tổng hꢄp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
ester theo phương pháp tꢅo ether Ullmann…………………... 50  
3.1.1.2. Tổng hợp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
53  
ester theo phương pháp cꢁa J. R. Chalmers và P. Bracco…...  
3.1.1.2.1. Tổng hꢄp 3,5-dinitro-L-tyrosin ..……………………………. 54  
3.1.1.2.2. Tổng hꢄp 3,5-dinitro-N-acetyl-L-tyrosin …..……………….. 55  
3.1.1.2.3. Tổng hꢄp 3,5-dinitro-N-acetyl-L-tyrosin ethyl ester …...…… 56  
3.1.1.2.4. Tổng hꢄp 3,5-dinitro-O-(p-methoxyphenyl)-N-acetyl-L-  
tyrosin ethyl ester …..………………………………………. 58  
3.1.1.2.5. Tổng hꢄp 3,5-diamin-O-(p-methoxyphenyl)-N-acetyl-L-  
tyrosin ethyl ester …..………………………………………. 60  
3.1.1.2.6. Tổng hꢄp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
ester …….……….…………………………………............... 62  
3.1.1.3. Tổng hợp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
65  
ester theo phương pháp cꢁa G. Hillmann………......................  
iv  
3.1.1.3.1. Tổng hꢄp 4,4’-dimethoxydiphenyliodoni iodid …………… 65  
3.1.1.3.2. Tổng hꢄp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
ester …………………….…………………………………… 66  
67  
68  
68  
69  
70  
73  
75  
3.1.2. Tꢆng hꢈp 3,5-diiodo-L-thyronin ………………………………  
3.1.3. Tꢆng hꢈp và tinh chꢔ levothyroxin mononatri …….…………  
3.1.3.1. Tổng hợp monolevothyroxin …….……………………………  
3.1.3.2. Tinh chế levothyroxin ……...…………………………………  
3.1.3.3. So sánh và lựa chọn phương pháp tổng hợp levothyroxin ….  
3.1.3.4. Tạo muối levothyroxin mononatri ……………………………  
3.1.4. Tꢆng hꢈp và tinh chꢔ liothyronin mononatri …………………  
3.1.5. Triển khai quy trình tꢆng hꢈp levothyroxin mononatri và  
liothyronin mononatri ….……………...………………………  
3.1.5.1. Triển khai tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin từ L-tyrosin……  
3.1.5.2. Triển khai tổng hợp levothyroxin mononatri từ 3,5-diiodo-  
L-thyronin ……………...……………………………………  
3.1.5.3. Triển khai tổng hợp liothyronin mononatri từ 3,5-diiodo-L-  
thyronin ………………..……………………………………  
86  
88  
93  
95  
97  
98  
3.1.6. Kiểm tra chꢊt lꢃꢈng sꢘn phẩm theo tiêu chuẩn dꢃꢈc  
điển…............................................................................................  
3.2. Đánh giá độ ꢆn đꢕnh vƠ xác đꢕnh tuꢆi thọ cꢙa levothyroxin  
mononatri và liothyronin mononatri .......................................  
3.3. Đánh giá độc tính cꢊp cꢙa levothyroxin mononatri và  
liothyronin mononatri…………………………………………  
Chꢃꢄng 4. BÀN LUẬN  
106  
109  
109  
126  
132  
4.1. Tꢆng hꢈp hóa học…………………………………………………  
4.2. Khẳng đꢕnh cꢊu trúc……………………………………………...  
4.3. Độ ꢆn đꢕnh…………………………………………………………  
v
132  
134  
4.4. Độc tính cꢊp……………………………………………………….  
KꢆT LUẬN VÀ Đꢇ XUꢈT  
DANH MꢉC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN  
QUAN ĐꢆN Đꢇ TÀI LUẬN ÁN  
TÀI LIꢊU THAM KHꢋO  
DANH MꢉC PHꢉ LꢉC  
PHꢉ LꢉC  
vi  
DANH MỤC CÁC CHꢀ VÀ KÝ HIꢁU VIꢂT TꢃT  
Chꢄ viꢅt tꢆt  
13C-NMR  
Chꢄ đầy đủ hoặc nghĩa tiꢅng Viꢇt  
Phổ cộng hꢀởng từ hạt nhân carbon-13 (Carbon13- Nuclear  
Magnetic Resonance)  
1H-NMR  
Phổ cộng hꢀởng từ hạt nhân proton (Proton- Nuclear  
Magnetic Resonance)  
Ac  
Acetyl (CH3CO-)  
Acac  
ACN  
bh  
Acetyl acetonat  
Acetonitril  
Bão hòa  
Bn  
Benzyl  
Boc  
Bu  
Butyloxycarbonyl  
Butyl  
Cbz  
DIT  
DMAP  
DMF  
DMSO  
EI  
Carboxybenzyl  
3,5-diiodo-L-tyrosin  
4-dimethylaminopyridin  
Dimethylformamid [HCON(CH3)2]  
Dimethyl sulfoxid [(CH3)2S=O]  
Ion hóa va chạm điện tử (electron impact)  
Đꢀơng lꢀợng (equivalent)  
Tại chỗ  
eq  
In situ  
ESI  
Ion hóa phun mù điện tử (electrospray ionization)  
Ethyl (C2H5-)  
Et  
HPLC  
Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-performance liquid  
chromatography)  
HSPꢁ  
Hiệu suất phản ứng  
vii  
IR  
Phổ hồng ngoại (Infrared Spectrophotometer)  
Khối lꢀợng / thể tích  
kl/tt  
KLSP  
L
Khối lꢀợng sản phẩm  
Phối tử (ligand)  
Me  
Methyl (CH3-)  
MIT  
MS  
3-iodo-L-tyrosin  
Phổ khối lꢀợng (Mass Spectrometry)  
N-methyl pyrrolidon  
NMP  
nt  
Nhꢀ trên  
OECD  
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (Organization for  
Economic Co-operation and Development)  
Propyl  
Pr  
Rf  
Hệ số lꢀu giữ (retention factor)  
Sắc ký lớp mỏng  
SKLM  
SP  
Sản phẩm  
T2  
Diiodothyronin (3,5-diiodo-thyronin)  
Triiodothyronin, liothyronin (3,5,3’-triiodo-thyronin)  
Liothyronin mononatri  
T3  
T3 Na  
T3 diNa  
T4  
Liothyronin dinatri  
Tetraiodothyronin, levothyroxin (3,5,3’,5’-tetraiodo-  
thyronin)  
T4 Na  
Levothyroxin mononatri  
T4 diNa  
Levothyroxin dinatri  
to  
Nhiệt độ nóng chảy  
nc  
TBS  
tert-Butyldimethylsilyl  
TMHD  
TRH  
2,2,6,6-tetramethylheptan-3,5-dion  
Yếu tố giải phóng thyrotropin (thyrotropin-releasing  
viii  
hormone)  
Ts  
Tosyl (p-CH3-C6H4-SO2-)  
TSH  
Hormon kích thích tuyến giáp (thyroid-stimulating hormone,  
hay thyrotropin)  
TsOH  
Acid p-toluensulfonic  
ix  
DANH MỤC CÁC BꢀNG  
Số bꢁng  
Tên bꢁng  
Trang  
Phꢀn ứng Ullmann đối với các hợp chất tự nhiên có liên kết  
diaryl ether không phꢀi là các aminoacid……………………  
Phꢀn ứng Ullmann đối với các hợp chất tự nhiên có liên kết  
diaryl ether là các aminoacid………………………………...  
Phꢀn ứng Ullmann với các acid arylboronic [X=B(OH)2]…..  
Các hợp chất có cấu trúc diaryl ether Xiaoyan Liu và cộng  
sự đã tổng hợp thành công…………………………………...  
Các aryl halogenid và phenol phꢀn ứng tꢁo liên kết diaryl  
ether của Ying-Peng Zhang và cộng sự……………………...  
Hóa chất, dung môi dùng trong thực nghiệm………………..  
Trang thiết bị dùng trong thực nghiệm………………………  
Kết quꢀ khꢀo sát ꢀnh hưởng của các yếu tố đến hiệu suất tꢁo  
O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl ester theo  
phương pháp Ullmann……………………………………….  
ꢂnh hưởng của dung môi đến hiệu suất phꢀn ứng khử (n=3).  
So sánh các phương pháp tổng hợp levothyroxin..…………..  
So sánh các điều kiện phꢀn ứng tổng hợp liothyronin và  
levothyroxin từ 3,5-diiodo-L-thyronin………………………  
Kết quꢀ khꢀo sát tổng hợp các chất trung gian và sꢀn phẩm...  
Bꢀng dữ liệu phổ IR của các chất trung gian và sꢀn phẩm…..  
Bꢀng dữ liệu phổ MS của các chất trung gian và sꢀn phẩm…  
1.1  
19  
1.2  
22  
25  
1.3  
1.4  
30  
1.5  
33  
36  
39  
2.1  
2.2  
3.1  
52  
61  
72  
3.2  
3.3  
3.4  
79  
80  
81  
82  
3.5  
3.6  
3.7  
3.8  
1
Bꢀng dữ liệu phổ H-NMR của các chất trung gian và sꢀn  
phẩm………………………………………………………….  
13  
Bꢀng dữ liệu phổ C-NMR của các chất trung gian và sꢀn  
82  
3.9  
x
phẩm………………………………………………………….  
Hiệu suất các mẻ điều chế 3,5-dinitro-O-(p-methoxyphenyl)-  
N-acetyl-L-tyrosin ethyl ester ………………………  
84  
90  
91  
3.10  
3.11  
3.12  
Kết quꢀ các phꢀn ứng khử hóa điều chế 3,5-diamino-O-(p-  
methoxyphenyl)-N-acetyl-L-tyrosin ethyl ester……...………  
Kết quꢀ các phꢀn ứng điều chế O-methyl-N-acetyl-3,5-  
diodo-L-thyronin ethyl ester…..……………………………..  
Kết quꢀ các phꢀn ứng điều chế 3,5-diiodo-L-thyronin………  
Kết quꢀ các phꢀn ứng điều chế levothyroxin mononatri….…  
Kết quꢀ các phꢀn ứng điều chế liothyronin mononatri………  
Tiêu chuẩn kiểm nghiệm liothyronin mononatri theo USP 34  
Tiêu chuẩn kiểm nghiệm levothyroxin mononatri theo BP  
2010………………………………………………………….  
Kết quꢀ thử nghiệm lão hóa cấp tốc mẫu số 1……………….  
Kết quꢀ thử nghiệm lão hóa cấp tốc mẫu số 2……………….  
92  
93  
95  
96  
97  
3.13  
3.14  
3.15  
3.16  
3.17  
98  
99  
99  
3.18  
3.19  
3.20  
3.21  
3.22  
3.23  
3.24  
3.25  
3.26  
3.27  
3.28  
3.29  
3.30  
3.31  
Kết quꢀ thử nghiệm lão hóa cấp tốc mẫu số 3………………. 100  
Kết quꢀ thử nghiệm dài hꢁn mẫu số 1……………………….  
Kết quꢀ thử nghiệm dài hꢁn mẫu số 2……………………….  
Kết quꢀ thử nghiệm dài hꢁn mẫu số 3……………………….  
Kết quꢀ thử nghiệm lão hóa cấp tốc mẫu số 1a……………...  
Kết quꢀ thử nghiệm lão hóa cấp tốc mẫu số 2a……………...  
Kết quꢀ thử nghiệm lão hóa cấp tốc mẫu số 3a……………...  
100  
101  
101  
103  
103  
103  
Kết quꢀ thử nghiệm dài hꢁn mẫu số 1a……………………… 104  
Kết quꢀ thử nghiệm dài hꢁn mẫu số 2a……………………… 104  
Kết quꢀ thử nghiệm dài hꢁn mẫu số 3a……………………… 105  
Số chuột chết ở các lô trong vòng 72 giờ……………………  
107  
Mô tꢀ tình trꢁng chuột ở các lô trong vòng 7 ngày………….. 107  
xi  
DANH MỤC CÁC HÌNH  
Số hình  
1.1  
Tên hình  
Trang  
Công thꢀc cấu tạo cꢁa levothyroxin…………………………..  
Công thꢀc cấu tạo cꢁa levothyroxin mononatri hydrat……….  
Công thꢀc cấu tạo cꢁa liothyronin…………………………….  
Công thꢀc cấu tạo cꢁa liothyronin mononatri hydrat…………  
Sơ đồ tổng hợp levothyroxin mononatri và liothyronin  
mononatri từ 3,5-diiodo-L-ththyronin ………………………..  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin theo phương pháp cꢁa  
C. R. Harington………………………………………….........  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin theo phương pháp cꢁa  
A. David……………………………………………………….  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-N-acetyl-L-tyrosin ethyl ester theo  
phương pháp cꢁa J. H. Branes…………………………...........  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin theo phương pháp cꢁa  
W. Siedel……………………………………………………...  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin theo phương pháp cꢁa  
G. Hillmann…………………………………………………...  
Sơ đồ tổng hợp muối 4,4’-dimethoxydiphenyliodoni iodid  
theo phương pháp cꢁa F. M. Beringer…………………...........  
Sơ đồ tổng hợp muối 4,4’-dimethoxydiphenyliodoni bromid  
theo phương pháp cꢁa J. T. Plati……………………………...  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin theo phương pháp cꢁa  
J. R. Chalmers…………………………………………………  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin từ levothyroxin theo P.  
Z. Anthony…………………………………………………….  
Sơ đồ tổng hợp levothyroxin và liothyronin theo phương pháp  
3
4
5
5
1.2  
1.3  
1.4  
1.5  
7
1.6  
1.7  
9
10  
10  
12  
13  
13  
14  
15  
16  
1.8  
1.9  
1.10  
1.11  
1.12  
1.13  
1.14  
1.15  
xii  
cꢁa Salamonczyk……………………………………………...  
Sơ đồ tổng hợp levothyroxin theo con đường oxy hóa……….  
Sơ đồ phản ꢀng tổng quát tạo liên kết diaryl ether……………  
Sơ đồ phản ꢀng tạo liên kết diaryl ether trong tổng hợp  
vancomycin aglycon…………………………………………..  
Sơ đồ phản ꢀng tạo cấu trúc diaryl ether với acid arylboronic..  
Sơ đồ phản ꢀng tạo cấu trúc diaryl ether trong tổng hợp  
kháng sinh nhóm glycopeptid…………………………………  
Các dẫn chất thế ái nhân dạng phꢀc kim loại…………………  
Sơ đồ các phản ꢀng tạo cấu trúc diaryl ether trong tổng hợp  
vancomycin……………………………………………………  
Sơ đồ phản ꢀng đóng vòng tạo cấu trúc diaryl ether trong  
tổng hợp teicoplanin…………………………………………..  
Phản ꢀng tạo cấu trúc diaryl ether trong tổng hợp OF-4949-III  
Sơ đồ tổng quát các phản ꢀng hóa học thực hiện trong luận án  
Sơ đồ tổng hợp N-acetyl-3,5-diiodo-L-tyrosin ethyl ester........  
Phản ꢀng tạo O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl  
ester theo phương pháp Ullmann……………………………...  
Sơ đồ tổng hợp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin  
ethyl ester theo phương pháp cꢁa J. R. Chalmers và P.  
Bracco…………………………………………………………  
Sơ đồ tổng hợp O-methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin  
ethyl ester theo phương pháp cꢁa G. Hillmann và cộng sự …..  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin….…………………….  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin theo phương pháp mới  
- ꢂng dụng phương pháp tạo ether Ullmann………………….  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin qua dẫn chất nitro theo  
17  
18  
19  
1.16  
1.17  
1.18  
24  
26  
1.19  
1.20  
27  
27  
1.21  
1.22  
27  
1.23  
28  
29  
40  
45  
1.24  
2.1  
3.1  
3.2  
50  
53  
3.3  
3.4  
65  
67  
3.5  
3.6  
71  
3.7  
xiii  
phương pháp cꢁa J. R. Chalmers và P. Bracco………………..  
Sơ đồ tổng hợp 3,5-diiodo-L-thyronin qua muối iodoni cꢁa G.  
Hillmann………………………………………………………  
Sơ đồ phản ꢀng tạo liothyronin mononatri……………………  
Sơ đồ phản ꢀng tổng hợp levothyroxin mononatri và  
liothyronin mononatri…………………………………………  
Sơ đồ quy trình tổng hợp levothyroxin mononatri và  
liothyronin mononatri…………………………………………  
Đồ thị ngoại suy tuổi thọ cꢁa levothyroxin mononatri (mẻ 2)..  
Đồ thị ngoại suy tuổi thọ cꢁa liothyronin mononatri (mẻ 1)….  
Sơ đồ cơ chế phản ꢀng tạo cấu trúc diaryl ether giữa phenol  
và aryl halogenid……………………………………………...  
Cơ chế phản ꢀng ester hóa với SOCl2………………………  
Cơ chế phản ꢀng tạo cấu trúc diaryl ether trong phương pháp  
71  
3.8  
72  
76  
3.9  
3.10  
86  
3.11  
87  
102  
105  
3.12  
3.13  
4.1  
111  
117  
4.2  
4.3  
cꢁa J. R. Chalmers và P. Bracco……………………………… 118  
Sơ đồ quá trình demethyl hóa…………………………………  
Sơ đồ cơ chế phản ꢀng tạo levothyroxin và liothyronin từ 3,5-  
diiodo-L-thyronin……………………………………………..  
Quá trình tạo muối mononatri cꢁa levothyroxin và liothyronin  
qua muối dinatri…………………….…………………………  
Đỉnh hấp thụ cꢁa nhóm C-Oether trong phổ đồ IR cꢁa O-  
methyl-N-acetyl-3,5-diiodo-L-thyronin ethyl ester…..……….  
121  
122  
123  
127  
4.4  
4.5  
4.6  
4.7  
+
Đỉnh hấp thụ cꢁa nhóm NH3 và cꢁa nhóm COO- trong phổ  
4.8  
đồ IR cꢁa 3,5-diodo-L-thyronin…..…………………………... 127  
Đỉnh hấp thụ cꢁa các nhóm NH2, C=Ocarboxylat và C-I trong  
phổ đồ IR cꢁa levothyroxin mononatri…..…………………… 128  
Phổ khối lượng tương ꢀng với [M+H]+ và [M+Na]+ trên phổ  
4.9  
4.10  
xiv  
đồ MS cꢁa 3,5-diiodo-N-acetyl-L-tyrosin ethyl ester….……..  
Trích các phần phổ 1H-NMR dãn rộng cꢁa chất 5 tại H-2’’,  
H-3’’, H-7’’…………………………………………………...  
129  
130  
131  
4.11  
4.12  
1
Trích các phần phổ H-NMR dãn rộng cꢁa chất 5 tại H-10’’,  
H-3a, H-11’’…………………………………………………..  
xv  
ĐꢀT VꢁN Đꢂ  
Levothyroxin và liothyronin là các hormon được tiết ra bꢀi tuyến giáp.  
Các hormon này có hai vai trò chính là làm tăng cưꢁng các phꢂn ꢃng trao đổi  
chất và kích thích tăng trưꢀng đꢄi với trẻ em. Thiếu các hormon này gây ra bꢅnh  
suy giáp, dẫn đến những hậu quꢂ nặng nề: ngưꢁi mꢅt mꢆi, tăng cân mặc dù ăn  
uꢄng kém, vận động chậm chꢇp, trí nhớ giꢂm, phù niêm mꢇc, suy tim…, thậm  
chí có thể gây hôn mê và tꢈ vong.  
Khoꢂng 3 - 5% dân sꢄ Viꢅt Nam bị suy tuyến giáp. Bꢅnh gặp ꢀ nhiều lꢃa  
tuổi và nhiều đꢄi tượng. Trẻ em bị suy giáp sẽ chậm lớn và kém phát triển trí  
tuꢅ. Bꢅnh cũng hay gặp ꢀ phụ nữ có thai, gây hậu quꢂ nghiêm trọng đến thai nhi  
[1]. Ngoài sꢄ ít trưꢁng hợp suy giáp do dùng thuꢄc kháng giáp có thể hồi phục  
khi ngưng thuꢄc, còn đa sꢄ các trưꢁng hợp khác đều phꢂi điều trị bằng hormon  
giáp trꢇng cꢂ đꢁi. Trong đó levothyroxin được dùng để điều trị suy giáp ꢀ phần  
lớn các trưꢁng hợp. Levothyroxin sau khi hấp thu vào máu sẽ đều đặn biến đổi  
thành liothyronin và sự biến đổi này được điều hòa hợp lý bꢀi mô cơ thể. Ðiều  
này làm cho hormon tuyến giáp ổn định hơn và chỉ cần dùng levothyroxin một  
lần trong ngày. Trong khi đó, liothyronin tác dụng mꢇnh hơn nhưng ngắn hơn  
levothyroxin, chꢉ yếu được dùng trong trưꢁng hợp hôn mê do suy giáp.  
Hiꢅn nay, nhu cầu sꢈ dụng levothyroxin và liothyronin ꢀ nước ta trong điều  
trị bꢅnh là khá lớn mà viꢅc sꢂn xuất nguyên liꢅu trong nước chưa thực hiꢅn  
được. Con đưꢁng tổng hợp levothyroxin và liothyronin chꢉ yếu đi tꢊ L-tyrosin,  
nguyên liꢅu này có thể điều chế bằng phương pháp thꢉy phân các nguồn keratin  
khác nhau như sꢊng, tóc… Quy trình tổng hợp levothyroxin và liothyronin đã  
được nhiều nhà khoa học trên thế giới xây dựng và đưa vào sꢂn xuất công  
nghiꢅp nhưng đều khó áp dụng ꢀ điều kiꢅn Viꢅt Nam. Chúng ta cần nghiên cꢃu  
xây dựng quy trình tổng hợp levothyroxin và liothyronin phù hợp với điều kiꢅn  
hiꢅn có trong nước để chꢉ động được nguồn nguyên liꢅu.  
1
Quyết định sꢄ 61/2007/QĐ-TTg cꢉa Thꢉ tướng Chính phꢉ ngày  
07/05/2007 về viꢅc phê duyꢅt “Chương trình nghiên cꢃu khoa học công nghꢅ  
trọng điểm quꢄc gia phát triển công nghiꢅp hóa dược đến năm 2020” nhằm thực  
hiꢅn mục tiêu quan trọng là tăng cưꢁng tự sꢂn xuất nguyên liꢅu làm thuꢄc, tiến  
tới chꢉ động sꢂn xuất thuꢄc trong nước.  
Vì vậy, chúng tôi tiến hành đề tài: “ Nghiên cꢀu xây dựng quy trình tổng  
hợp levothyroxin mononatri và liothyronin mononatri từ L-tyrosin” với các  
mục tiêu sau:  
1. Xây dựng được quy trình tổng hợp levothyroxin mononatri và liothyronin  
mononatri tꢊ L-tyrosin ꢀ quy mô phòng thí nghiꢅm.  
2. Đánh giá được độ ổn định và độc tính cấp cꢉa sꢂn phẩm.  
2
Chꢃꢄng 1. TꢅNG QUAN  
1.1. Tꢆng quan vꢇ levothyroxin và liothyronin  
1.1.1. Levothyroxin  
I
HO  
I
I
COOH  
NH2  
O
I
1
Hình 1.1. Công thꢃc cấu tꢇo cꢉa levothyroxin  
Tên khoa học: Acid (2S)-2-amino-3-[4-(4-hydroxy-3,5-diiodophenoxy)-3,5-  
diiodophenyl] propionic.  
Công thꢃc phân tꢈ: C15H11I4NO4  
Phân tꢈ lượng: M = 776,87  
Thành phần: C: 23,19%; H: 1,43%; I: 65,34%; N:1,80%; O: 8,24% [24].  
Tính chꢈt  
Tính chất vật lý: Tinh thể hình kim, màu trắng, không mùi vị. Không tan trong  
nước và các dung môi hữu cơ. Khó tan trong alcol, tan được trong các dung dịch  
hydroxyd kiềm loãng. Nhiꢅt độ nóng chꢂy: 235-236oC (dꢇng tꢂ tuyền).  
Levothyroxin tự nhiên: [α]25 = -3,2o (0,66 g trong 6,07 g dung dịch NaOH  
546  
0,5N và 13,03 g alcol), [α]20D = -4,4o (C = 3%, trong NaOH 0,13N pha trong  
EtOH 70%) [88].  
Tính chất hoá học: Hóa tính cꢉa levothyroxin bao gồm hóa tính cꢉa một -  
amino acid; hóa tính cꢉa hợp chất iod hữu cơ; hóa tính cꢉa nhóm -OH phenol và  
hóa tính cꢉa nhân thơm [2]. Cụ thể:  
- Cho chế phẩm vào nước, lắc không tan. Thêm dung dịch natri hydroxyd  
loãng, lắc hòa tan hoàn toàn.  
- Chế phẩm sau khi vô cơ hóa cho phꢂn ꢃng đặc trưng cꢉa ion iodid (I-).  
- Tác dụng với thuꢄc thꢈ ninhydrin tꢇo màu tím (định tính amin).  
3
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 254 trang yennguyen 13260 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận án Nghiên cứu xây dựng quy trình tổng hợp Levothyroxin mononatri và Liothyronin mononatri từ L-tyrosin", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_xay_dung_quy_trinh_tong_hop_levothyroxin.pdf