Giáo trình mô đun Đấu nối, lắp đặt thiết bị điện - Nghề: Điện tàu thủy
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẰNG HÀNG HẢI I
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: ĐẤU NỐI,
LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
NGHỀ: ĐIỆN TÀU THỦY
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: ngày tháng năm 201 của Hiệu trường
Trường Cao đẳng Hàng hải I
Năm 201
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cꢀm.
2
LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình Đꢀu nối, lắp đặt thiết bị điện được biên soạn theo đề cương chi
tiết mô đun “Đꢀu nối, lắp đặt thiết bị điện” cho hệ cao đẳng Điện tàu thủy
Trường Cao đẳng Hàng hải I.
Giáo trình này được dùng làm tài liệu giảng dạy cho giảng viên và học tập
của sinh viên Điện tàu thủy.
Khi biên soạn giáo trình, chúng tôi đã cố gắng cập nhật những kiến thúc
mới có liên quan đến mô đun phù hợp với đối tượng sử dụng cũng như cố gắng
gắn những nội dung lý thuyết với những vꢀn đề thực tế, để giáo trình có tính
thực tiễn cao.
Nội dung của giáo trình được biên soạn với dung lượng 06 bài tương
đương với 60 giờ.
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã nhận được sự giúp đỡ của Hội
đồng sư phạm Trường Cao đẳng Hàng hải I trong việc hiệu đính và đóng góp
thêm nhiều ý kiến cho nội dung giáo trình.
Mặc dù đã cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi hết khiếm khuyết.
Rꢀt mong nhận được ý kiến đóng góp của người sử dụng. Mọi góp ý xin được
gửi về địa chỉ: Khoa Điện-Điện tử; Trường Cao đẳng Hàng hải I; 498 Đà Nẵng -
Hải An - Hải Phòng.
Hải Phòng, ngày tháng năm 201
Chủ biên: KS. Ngô Doãn Nguộc
3
MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU .......................................................................................................3
MỤC LỤC....................................................................................................................4
Danh mục hình vẽ........................................................................................................6
Nội dung mô đun:........................................................................................................8
BÀI 01: LẮP MẠCH CHIẾU SÁNG.........................................................................9
1. Lắp mạch đèn sợi đốt..............................................................................................9
1.1. Cấu tạo và nguyên lý phát sáng ....................................................................................................9
1.2. Các sơ đồ mạch đèn ....................................................................................................................10
1.3. Quy trình lắp đặt mạch đèn sợi đốt.............................................................................................13
2. Lắp mạch đèn huỳnh quang.................................................................................13
2.1. Cấu tạo và nguyên lý làm việc ....................................................................................................13
3.2. Các sơ đồ mạch đèn ....................................................................................................................14
2.3. Quy trình lắp đặt mạch đèn huỳnh quang...................................................................................16
2.4. Một số hư hỏng thường gặp ở đèn huỳnh quang........................................................................16
3. Lắp mạch đèn cao áp thuỷ ngân ..........................................................................16
3.1. Cấu tạo và nguyên lý làm việc ....................................................................................................16
3.2. Sơ đồ mạch đèn ...........................................................................................................................18
3.3. Quy trình lắp đặt mạch đèn thủy ngân cao áp ............................................................................18
3.4. Một số hư hỏng thường gặp ở đèn thủy ngân cao áp..................................................................18
4. Lắp mạch công tơ điện..........................................................................................19
4.1. Công tơ một pha..........................................................................................................................19
4.2. Công tơ ba pha............................................................................................................................21
4.3. Kiểm tra sự hoạt động chính xác của công tơ.............................................................................22
4.4. Quy trình lắp đặt mạch điện công tơ...........................................................................................22
1. Xác định các đầu dây ............................................................................................24
1.1. Mục đích......................................................................................................................................24
1.2. Quy trình xác định đầu và cuối cuộn dây khi đã mất dấu...........................................................24
2. Cách đấu động cơ vào nguồn điện .......................................................................27
2.1. Cách đấu dây động cơ có 3 cuộn dây .........................................................................................27
2.2. Cách đấu dây động cơ có 6 cuộn dây .........................................................................................28
4
1. Cách đấu hình tam giác ........................................................................................33
HAI CẤP TỐC ĐỘ....................................................................................................35
2. Cách đấu dây động cơ hai cấp tốc độ ..................................................................35
2.1. Đấu dây tốc độ thấp - đấu hình tam giác ( ) ...........................................................................35
2.2. Đấu dây tốc độ cao - đấu sao kép (YY).......................................................................................36
3.1. Đấu dây tốc độ thấp ....................................................................................................................36
3.2. Đấu dây tốc độ cao......................................................................................................................37
1. Điều kiện.................................................................................................................38
2. Cách xác định điện dung tụ điện..........................................................................38
2.1. Sơ đồ nguyên lý ...........................................................................................................................38
2.2 Nguyên lý làm việc. ......................................................................................................................40
1. Sơ đồ nguyên lý......................................................................................................42
2. Nguyên lý làm việc.................................................................................................42
3. Vật tư thiết bị và bố trí thiết bị ............................................................................43
4. Quy trình lắp đặt mạch bảo vệ mất pha..............................................................43
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................45
5
Danh mục hình vẽ
Hình 1. 1. Sơ đồ đi dây đèn và ổ cắm.....................................................................................................10
Hình 1. 2. Sơ đồ đi dây đèn và ổ cắm có cầu chì riêng..........................................................................11
Hình 1. 3. Sơ đồ đi dây đèn riêng biệt....................................................................................................11
Hình 1. 4. Sơ đồ đi dây đèn sáng luân phiên..........................................................................................11
Hình 1. 5. Sơ đồ đi dây mạch đèn song song .........................................................................................12
Hình 1. 6. Sơ đồ đi dây mạch đèn nối tiếp .............................................................................................12
Hình 1. 7. Sơ đồ đi dây mạch đèn sáng tỏ sáng mờ ...............................................................................12
Hình 1. 8. Sơ đồ đi dây đèn cầu thang theo cách 1................................................................................12
Hình 1. 9. Sơ đồ đi dây đèn cầu thang theo cách 2................................................................................13
Hình 1. 10. Cấu tạo đèn huỳnh quang....................................................................................................13
Hình 1. 11. Cuộn cảm kháng..................................................................................................................14
Hình 1. 12. Tắc - te.................................................................................................................................14
Hình 1. 13. Sơ đồ nguyên lý mạch đèn huỳnh quang ............................................................................14
Hình 1. 14. Sơ đồ mắc đèn huỳnh quang dùng chấn lưu hai đầu dây....................................................15
Hình 1. 15. Sơ đồ mắc đèn huỳnh quang dùng chấn lưu ba đầu dây.....................................................15
Hình 1. 16. Sơ đồ mắc đèn huỳnh quang dùng chấn lưu điện tử ...........................................................15
Hình 1. 17. Cấu tạo đèn cao áp thuỷ ngân chấn lưu ngoài....................................................................17
Hình 1. 18.Cấu tạo đèn cao áp thuỷ ngân tự chấn lưu ..........................................................................18
Hình 1. 19. Sơ đồ nguyên lý mắc đèn thủy ngân cao áp ........................................................................18
Hình 1. 20.Cấu tạo của công tơ điện một pha .......................................................................................19
Hình 1. 21. Sơ đồ nguyên lý công tơ điện một pha ...............................................................................20
Hình 1. 22.Hình dạng mặt ngoài công tơ điện một pha.........................................................................20
Hình 1. 23.Sơ đồ dấu dây công tơ điện một pha ...................................................................................21
Hình 1. 24. Sơ đồ dấu dây công tơ điện ba pha hai phần tử.................................................................21
Hình 1. 25. Sơ đồ dấu dây công tơ điện ba pha ba phần tử..................................................................22
Hình 2. 1. Sơ đồ đấu dây dùng nguồn điện xoay chiều theo bước 2......................................................25
Hình 2. 2. Sơ đồ đấu dây dùng nguồn điện xoay chiều theo bước 3......................................................25
Hình 2. 3. Bố trí các đầu dây trên bảng đấu dây ...................................................................................26
Hình 2. 4. Sơ đồ đấu dây dùng nguồn điện một chiều theo bước 2........................................................26
Hình 2. 5. Sơ đồ đấu dây dùng nguồn điện một chiều theo bước 3........................................................27
Hình 2. 6. Bố trí các đầu dây trên bảng đấu dây ...................................................................................27
Hình 2. 7. Sơ đồ nguyên lý cuộn dây đấu hình sao ................................................................................28
Hình 2. 8. Đấu hình sao .........................................................................................................................28
Hình 2. 9. Đấu nối tiếp động cơ có 6 cuộn dây......................................................................................29
Hình 2. 10. Đấu song song động cơ có 6 cuộn dây................................................................................29
Hình 2. 11. Đấu nối tiếp động cơ 6 cuộn dây có 12 đầu dây.................................................................30
Hình 2. 12. Đấu song song động cơ 6 cuộn dây có 12 đầu dây.............................................................30
Hình 2. 13. Đấu động cơ có 03 cuộn dây theo cách đấu sao.................................................................31
Hình 2. 14. Đấu động cơ có 06 cuộn dây theo cách đấu sao.................................................................31
Hình 3. 1. Sơ đồ nguyên lý cuộn dây đấu hình tam giác........................................................................33
Hình 3. 2. Đấu hình tam giác.................................................................................................................34
Hình 3. 3. Đấu động cơ không đồng bộ ba pha theo cách tam giác ......................................................34
6
Hình 4. 1. Bố trí đầu dây của động cơ hai cấp tốc độ............................................................................35
Hình 4. 2. Đấu hình tam giác.................................................................................................................36
Hình 4. 3. Đấu hình sao kép...................................................................................................................36
Hình 4. 4. Đấu động cơ không đồng bộ ba pha ở tốc độ thấp ...............................................................37
Hình 4. 5. Đấu động cơ không đồng bộ ba pha ở tốc độ cao.................................................................37
Hình 5. 1. Sơ đồ nguyên lý 1 ..................................................................................................................39
Hình 5. 2. Sơ đồ nguyên lý 2 ..................................................................................................................39
Hình 5. 3. Sơ đồ nguyên lý 3 ..................................................................................................................40
Hình 6. 1.Sơ đồ nguyên lý mạch bảo vệ mất pha với rơle phụ...............................................................42
Hình 6. 2. Sơ đồ đấu dây mạch bảo vệ mất pha với rơle phụ ................................................................43
7
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: Đꢀu nối, lắp đặt thiết bị điện
Mã môn học: MĐ.6520228.21
Thời gian thực hiện mô đun: 60 giờ; (Lý thuyết 8 giờ; Thực hành, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 48 giờ; Kiểm tra: 04 giờ)
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:
- Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi học xong môđun sửa chữa khí cụ điện.
- Tính chꢀt: Môđun hình thành kỹ năng đꢀu mắc mạch điện chiếu sáng,
động cơ điện không đồng bộ ba pha.
- Ý nghĩa và vai trò của mô đun:
+ Trang bị kiến thức cho người học về đꢀu nối, lắp đặt thiết bị điện.
+ Tạo kỹ năng nghề nghiệp cho người học.
Mục tiêu của mô đun:
- Về kiến thức:
+ Trình bày được các loại đèn chiếu sáng, mạch điện chiếu sáng;
+ Mô tả được các đầu dây đưa ra của động cơ ba pha;
+ Thuyết minh được nguyên lý mạch điện bảo vệ mꢀt pha.
- Về kỹ năng:
+ Đꢀu nối được các mạch điện chiếu sáng;
+ Đꢀu nối được động cơ không đồng bộ ba pha;
+ Lắp đặt được mạch điện bảo vệ mꢀt pha cho động cơ.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Thực hiện đúng các quy định về an
toàn lao động và vệ sinh công nghiệp.
Nội dung mô đun:
8
BÀI 01: LẮP MẠCH CHIẾU SÁNG
Mã bài: MĐ.6520228.21.01
Giới thiệu:
Lắp mạch điện chiếu sáng nhằm cho người học làm quen nhận dạng với
các thiết bị điện chiếu sáng, thực hành lắp một số mạch điện chiếu sáng cơ bản,
vẽ được mạch điện và khắc phục sự cố khi xảy ra ở mạch chiếu sáng.
Mục tiêu:
- Trình bày được cꢀu tạo và nguyên lý làm việc của các loại đèn chiếu
sáng chiếu sáng;
Lắp được mạch điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra sửa
chữa được mạch điện chiếu sáng;
- Thực hiện đúng các quy định về an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp.
Nội dung chính:
1. Lắp mạch đèn sợi đốt
1.1. Cấu tạo và nguyên lý phát sáng
a. Cấu tạo
Đèn dây tóc gồm 3 bộ phận chủ yếu là dây Vonfram (dây tóc chế tạo bằng
vonfram kim loại) bóng thủy tinh và cổ đèn. Cổ đèn hướng có kiểu “xoắn ốc”
và kiểu “ngạch trê “ trên cổ đèn có hai điện cực cách điện với nhau, hai điện
cực đó nối liền với hai đầu dây tóc bằng dây dẫn. Các loại đèn công suꢀt nhỏ
dưới 40W khi chế tạo thường rút hết không khí ra khỏi bóng đền để tránh cho
dây tóc bị ô xy hóa ở nhiệt độ cao, những bóng công suꢀt lớn, sau khi rút hết
không khí, thường cho vào đó một lượng khí trơ nhꢀt định, để đề phòng dây tóc
bị bốc hơi.
b. Nguyên lý phát sáng
Khi dòng điện đi qua dây tóc của bóng đèn, gặp phải sức cản của điện trở
và ở đó đã xảy ra quá trình biến đổi điện năng thành nhiệt năng, làm cho dây tóc
bị đốt nóng ở nhiệt độ cao 2500 độ C phát ra ánh sáng (dây tóc được làm bằng
dây dẫn vôn fram).
c. Tiêu chuẩn sản xuất
Đèn dây tóc được sản xuꢀt ra có nhiều dạng bằng thủy tính trong suốt
hoặc đục mờ, được sơn nhiều màu sắc tùy theo yêu cầu sử dụng và có tiêu chuẩn
sản xuꢀt khác nhau/
- Chân đèn : loại “xoắn ốc” hoặc loại “ngạch trê”
9
- Điện áp định mức 110. 115. 120. 125, 130. 220 và 230V.
- Công suꢀt 5, 15, 25, 40, 60, 75, 100, 150. 200, 300, 500, 1000, 1500W
c. Ưu, nhược điểm
- Ưu điểm
+ Có thể sử dụng cả ở nguồn điện một chiều và nguồn điện xoay chiều
+ Rẻ tiền, bố trí đơn giản, kích thước và trọng lượng nhỏ
+ Bật sáng ngay, sử dụng dễ dàng.
- Nhược điểm
+ Hiệu suꢀt phát quang của đèn thꢀp. Hiệu suꢀt phát quang của đèn được
Fdm
xác định theo công thức sau η =
bằng 10 - 15 Lm/ w
, hiệu suꢀt phát quang của đèn dây tóc
Pdm
+ Thời gian làm việc của đèn ngắn (tuổi thọ) bằng khoảng 1000 giờ
+ Dễ chói mắt, cần có chụp để đỡ chói
+ Bị ảnh hưởng nhiều khi điện áp thay đổi.
1.2. Các sơ đồ mạch đèn
a. Sơ đồ mạch một đèn và một ổ cắm
Cầu chì (áptômát) và công tắc phải được mắc trên dây pha nhằm mục đích
khi cầu chì chảy (áptômát cắt mạch), ta có sờ tay vào công tắc hoặc đèn thì
không bị điện giật. Hoặc khi bóng hỏng ta chỉ cần ngắt công tắc thì việc thay thế
sẽ an toàn.
- Cầu chì dùng chung cho ổ cắm và đèn
Hình 1. 1. Sơ đồ đi dây đèn và ổ cắm
CC- cầu chì; ÔC- ổ cắm; Đ- đèn; CT- công tắc.
10
- Cầu chì lắp riêng cho ổ cắm và đèn
Hình 1. 2. Sơ đồ đi dây đèn và ổ cắm có cầu chì riêng
b. Sơ đồ mạch đèn riêng biệt bằng hai công tắc
Cách mắc này cho phép bật tắt liên động hai đèn (không thể hai đèn cùng
sáng một lúc). Nó phụ thuộc vào vị trí của hai công tắc.
Hình 1. 3. Sơ đồ đi dây đèn riêng biệt
c. Sơ đồ mạch đèn sáng luân phiên
Cách mắc này cho phép các đèn sáng luân phiên
Hình 1. 4. Sơ đồ đi dây đèn sáng luân phiên
d. Sơ đồ mạch đèn song song
11
Hình 1. 5. Sơ đồ đi dây mạch đèn song song
e. Sơ đồ mạch đèn nối tiếp
Hình 1. 6. Sơ đồ đi dây mạch đèn nối tiếp
f. Sơ đồ mạch đèn sáng tỏ sáng mờ
Hình 1. 7. Sơ đồ đi dây mạch đèn sáng tỏ sáng mờ
g. Sơ đồ mạch đèn cầu thang
Ở cầu thang, ở hành lang hoặc trong buồng có hai cửa ra vào, người ta
thường mắc đèn theo kiểu qua lại, để có thể bật và tắt ở hai nơi khác nhau. Như
vậy ta phải dùng công tắc hai chiều. Sau đây là sơ đồ:
- Sơ đồ cách mắc thứ nhꢀt
Hình 1. 8. Sơ đồ đi dây đèn cầu thang theo cách 1
12
CC- cầu chì; Đ- đèn; SW1, SW2- công tắc hai chiều.
- Sơ đồ cách mắc thứ hai
Hình 1. 9. Sơ đồ đi dây đèn cầu thang theo cách 2
1.3. Quy trình lắp đặt mạch đèn sợi đốt
Bước 1: Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị điện.
Bước 2: Lắp đặt thiết bị điện và đꢀu nối mạch điện theo sơ đồ nguyên lý.
Bước 3: Kiểm tra nguội.
Bước 4: Cꢀp nguồn, bật đèn.
2. Lắp mạch đèn huỳnh quang
2.1. Cấu tạo và nguyên lý làm việc
a. Cấu tạo
Bóng đèn
Gồm ống thuỷ tinh vách trong của ống thuỷ tinh có quét một lớp bột
huỳnh quang. Sau khi rút hết không khí ra người ta có cho vào đó một ít khí
hiếm là Neon, ác gon và một lượng nhỏ hơi thuỷ ngân. Hai đầu ống thuỷ tinh bịt
kín và có đặt vào đó hai điện cực bằng dây vôn fram
Hình 1. 10. Cấu tạo đèn huỳnh quang
1- điện cực; 2- bóng thủy tinh; 3- chân đèn
Phụ kiện:
Chꢀn lưu được mắc nối tiếp với đèn, nhằm mục đích giữ ổn định dòng
điện đi qua đèn và đồng thời tạo ra điện thế cao để khởi động đèn lúc ban đầu.
Chꢀn lưu là cuộn cảm kháng
13
Hình 1. 11. Cuộn cảm kháng
Tắc te thực chꢀt là một công tắc tự động làm việc dưới điện áp thích hợp. Cꢀu
tạo gồm lá kim loại kép, được đặt bóng chứa khí neon. Bình thường hai điện cực
này hở mạch.
Hình 1. 12. Tắc - te
b. Nguyên lý phát sáng
Hình 1. 13. Sơ đồ nguyên lý mạch đèn huỳnh quang
Khi cho dòng điện vào đèn, dưới tác dụng của điện áp ở hai đầu điện cực
của tắc te, tạo ra sự phóng điện, hai lá kim loại kép dãn nở nối mạch điện dẫn
dòng qua hai điện cực của đèn làm cho hai điện cực này nóng lên dễ dàng phát
ra điện tử. Ngay sau đó điện thế hai điện cực của tắc te bằng không. Lá kim loại
kép nguội đi làm hở mạch, dòng điện bị ngắt, làm cho chꢀn lưu mꢀt điện, sinh ra
sức điện tự cảm lớn tác động lên các điện cực của đèn, gây nên sự phóng điện
các điện cực của đèn. Các điện tử đập vào lớp bột huỳnh quang làm cho đèn
phát sáng.
3.2. Các sơ đồ mạch đèn
a. Chấn lưu hai đầu dây
14
Hình 1. 14. Sơ đồ mắc đèn huỳnh quang dùng chấn lưu hai đầu dây
CC - cầu chì; CT - công tắc; CL - chấn lưu; T - tắc te; Đ - đèn
b. Chấn lưu ba đầu dây
Hình 1. 15. Sơ đồ mắc đèn huỳnh quang dùng chấn lưu ba đầu dây
c. Chấn lưu điện tử
Hình 1. 16. Sơ đồ mắc đèn huỳnh quang dùng chấn lưu điện tử
Cách chọn tắc te và chꢀn lưu cho phù hợp với cỡ đèn.
Cỡ đèn (m)
1,20
Điện áp
220V
Chꢀn lưu
40w/220v
20w/220v
Tắc te
FS4
0,60
220V
FS2
15
0,30
1,20
0,60
0,30
220V
110V
110V
110V
10w/220v
40w/110v
20w/110v
10w/110v
FS1
FS4
FS2
FS1
2.3. Quy trình lắp đặt mạch đèn huỳnh quang
Bước 1: Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị điện.
Bước 2: Lắp đặt thiết bị điện và đꢀu nối mạch điện theo sơ đồ nguyên lý.
Bước 3: Kiểm tra nguội.
Bước 4: Cꢀp nguồn, bật đèn.
2.4. Một số hư hỏng thường gặp ở đèn huỳnh quang
- Đèn không sáng, có hiện tượng hai đầu đen, đèn sáng nhꢀp nháy, phát
ra ánh sáng yếu, là do đèn đã cũ hết thời hạn sử dụng của đèn;
- Đèn không sáng bóng đèn còn tốt (bóng mới) là do hở mạch công tắc,
đuôi đèn, tắc te hoặc do nguồn có điện áp thꢀp, tắc te hỏng, chꢀn lưu bị hở mạch
hoặc bị đứt;
- Đèn phát sáng yếu là do điện áp nguồn bị suy giảm, đèn dùng quá lâu,
hơi thuỷ ngân không ổn định;
- Đèn khởi động lâu đèn sáng nhꢀp nháy, lúc sáng lúc tắt là do tắc te hỏng,
yếu nên vẫn hoạt động ở điện áp thꢀp;
- Đèn chỉ sáng ở hai đầu đèn là do tắc te hỏng hoặc chập tụ trong tắc te;
- Đèn sáng quá, chꢀn lưu đèn quá nóng, phát tiếng rung lớn là do điện áp
nguồn quá cao.
3. Lắp mạch đèn cao áp thuỷ ngân
3.1. Cấu tạo và nguyên lý làm việc
a. Đèn cao áp thuỷ ngân chấn lưu ngoài
Cꢀu tạo:
16
Hình 1. 17. Cấu tạo đèn cao áp thuỷ ngân chấn lưu ngoài
1- bóng ngoài; 2- bóng trong (bóng thạch anh); 3- điện cực chính thứ nhất; 4-
điện cực chính thứ hai; 5- điện cực phụ; 6 - điện trở; 7- chấn lưu; 8- tụ điện; 9-
công tắc.
Phía bên trong bóng ngoài và bóng trong đều có nạp khí trơ (nitơ và agon),
ngoài ra còn có lượng nhỏ hơi thuỷ ngân.
Nguyên lý phát sáng:
Khi bật công tắc để cꢀp điện cho đèn, giữa điện chính thứ hai và điện cực
bắt đầu phóng điện, làm cho nhiệt độ bóng thạch anh tăng cao, thuỷ ngân dần
bay hơi, đến một mức độ nào đó thì giữa điện cực chính thứ nhꢀt và điện cực
chính thứ hai hình thành sự phóng điện hồ quang phát ra ánh sáng mạnh. Đồng
thời thuỷ ngân bị ion hoá phát ra tia tử ngoại, các tia này đập vào lớp bột huỳnh
quang quét ở vách trong của bóng đèn tạo ra ánh sáng huỳnh quang rꢀt mạnh. Vì
vậy nguồn sáng này được gọi là nguồn sáng phức hợp. Trên cực phụ có mắc nối
tiếp với điện trở tương đối lớn (15 - 100 K ), vì vậy sau khi thông mạch giữa
điện cực chính thứ nhꢀt và điện chính thứ hai, thì điện cực phụ ngừng phóng điện.
Sau khi đèn sáng áp suꢀt hơi thuỷ ngân ở bóng thạch anh tăng cao (2 -
5at) cho nên đèn được gọi là đèn thuỷ ngân cao áp. Bộ chꢀn lưu để hạn chế dòng
điện đi qua đèn. Tụ điện để nâng cao hệ số công suꢀt cho mạch điện.
b. Đèn thuỷ ngân cao áp tự chấn lưu
Cꢀu tạo:
Cꢀu tạo của đèn này khác với đèn trên là không có chꢀn lưu và thay vào
đó là dây tóc tự chꢀn lưu.
17
Hình 1. 18.Cấu tạo đèn cao áp thuỷ ngân tự chấn lưu
1- bóng ngoài; 2- bóng trong; 3- điện cực chính thứ nhất; 4- dây tóc tự chấn
lưu; 5- điện cực chính thứ hai; 6- điện cực phụ; 7- điện trở; 8- tụ điện; 9- công
tắc.
- Nguyên lý làm việc
Sau khi đꢀu với nguồn điện thì giữa điện cực phụ và điện cực chính thứ
hai bắt đầu phóng điện, thuỷ ngân bay hơi, đồng thời dây tóc nóng lên giữa điện
cực chính thứ nhꢀt và điện chính thứ hai hình thành sự phóng điện hồ quang.
Tác dụng của dây tóc không những giúp cho đèn thuỷ ngân sáng mà còn hạn chế
dòng điện vào đèn và cải thiện màu sắc ánh sáng của đèn.
3.2. Sơ đồ mạch đèn
Hình 1. 19. Sơ đồ nguyên lý mắc đèn thủy ngân cao áp
3.3. Quy trình lắp đặt mạch đèn thủy ngân cao áp
Bước 1: Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị điện.
Bước 2: Lắp đặt thiết bị điện và đꢀu nối mạch điện theo sơ đồ nguyên lý.
Bước 3: Kiểm tra nguội.
Bước 4: Cꢀp nguồn, bật đèn.
3.4. Một số hư hỏng thường gặp ở đèn thủy ngân cao áp
Đèn không sáng là do nguồn điện cung cꢀp cho đèn thꢀp, hở mạch trong đèn;
18
Đèn đang sáng mà tắt rồi sáng trở lại là do đèn đã dùng quá lâu, hết thời
gian sử dụng, rò chân không;
Đèn vẫn sáng nhưng chꢀn lưu quá nóng, rung mạnh là do chꢀn lưu không
phù hợp, gây nên dòng điện cao hơn định mức.
4. Lắp mạch công tơ điện
4.1. Công tơ một pha
4.1.1. Cấu tạo và nguyên lý làm việc
a. Cấu tạo
Hình 1. 20.Cấu tạo của công tơ điện một pha
1- cuộn dây điện áp; 2- đĩa nhôm; 3- cuộn dây dòng điện; 4- số chỉ của công tơ;
5- nam châm vĩnh cửu
Cꢀu tạo gồm hai cuộn dây, cuộn dây điện áp được mắc song song với
nguồn điện, cuộn dây dòng điện được mắc nối tiếp với phụ tải. Nếu tháo ra cuộn
dây điện áp được quꢀn nhiều vòng dây có tiết diện dây nhỏ hơn, cuộn dây cường
độ dòng điện được quꢀn ít vòng dây có tiết diện dây lớn hơn
Thanh nam châm vĩnh cửu dùng để hiệu chỉnh số vòng quay của đĩa nhôm
b. Nguyên lý làm việc
Khi có dòng điện tiêu thụ chạy qua cuộn dây dòng điện. Tổng hợp giữa từ
trường sinh ra do cuộn dây cường độ dòng điện và cuộn dây điện áp làm cho đĩa
nhôm quay. Hệ thống bánh răng xác định chỉ số lượng tiêu thụ quy theo đơn vị
KW.h.
19
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình mô đun Đấu nối, lắp đặt thiết bị điện - Nghề: Điện tàu thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_mo_dun_dau_noi_lap_dat_thiet_bi_dien_nghe_dien_ta.pdf

