Bài tập lớn môn Sức bền vật liệu - Đề tài: Tính cột chịu nén lệch tâm - Lê Xuân Trí

BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
Bài tập lớn số 4:  
TÍNH CỘT CHỊU NÉN LỆCH TÂM.  
Yêu cầu: cho cột chịu nến lệch tâm bởi lực P đặt tại điểm K trên mặt  
cắt như hình vẽ.  
SƠ ĐỒ A: - Vẽ lỏi của mặt cắt ngang.  
-Vẽ biểu đồ ứng suất cho mặt cắt ngang.  
Số liệu: P=480 kN; b= 12 cm; h= 27 cm.  
SƠ ĐỒ B: - Xác định lỏi của mặt cắt ngang.  
- Xác định giá trị của tảI trọng cho phép tác dụng lên  
cột nếu: [] k = 20 kN/cm2.  
[]n = 25kN/cm2.  
-Vẽ biểu đồ ứng suất cho mặt cắt ngang cột với [P] tìm  
được.  
Số liệu:  
= 1,4 cm.  
Thép góc không đều cạnh: 110x70x8  
SƠ ĐỒ A:  
Lê Xuân Trí  
1
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
1) Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang:  
Chia mặt cắt thành 3 hình:  
(1) hình chữ nhật  
(2) hình chữ nhật  
(3) 2 hình tam giác  
Ta có: F1 = 2b.h/3 = 2 .12 . 27/3 = 216( cm2)  
24.93  
(1)  
Jx1  
=
= 1458 cm4.  
9.243  
12  
(c)  
Jy1(1) = Jy1  
=
= 10368 cm4.  
12  
F2 = b/2 . 2h/3 = 12/2 . 2.27/3 = 108 cm2  
6.183  
(2)  
Jx2  
=
= 2816 cm4.  
18.63  
12  
(c)  
Jy2(2) = Jy2  
=
= 324 cm4.  
12  
F3 = 1/2 . b/4 . 2h/3 = 1/2 .12/4 . 2.27/3 = 13,5cm2  
3.183  
(3)  
Jx3  
=
=486 cm4.  
36  
18.33  
36  
(3)  
Jy3  
=
= 13,5 cm4.  
Vậy: F = F1 + F2 + 2F3 = 315 cm2.  
Xác định trọng tâm C của mặt cắt trong hệ toạ độ o1x1y1:  
Vì mặt cắt có trục y đối xứng => x1C = 0  
S (1) S (2) S (3)  
x1  
x1  
x1  
S x1  
F
Y1C =  
=
=
F
0 108.(13,5) 13,5(10,5)  
=- 4,56 cm  
351  
Lập hệ trục quán tính chính trung tâm ( cxy) ta có  
Lê Xuân Trí lớp : 02x3  
2
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
O1 :  
O3 :  
x1 = 0  
O2 : x2 = o  
y2 = - 8,84 cm  
Y1= 4,56 cm  
x3 =  
4  
Y3= - 5,94 cm  
y= y1=y2  
y3  
y3  
a
b
c
o
o
x1  
x
f
o
o
o
x3  
x2  
e
d
4,48  
1,72  
2
Xác định Jx; Jy ; ix ; i2  
y:  
2
2
2
Jx = Jx(1) + Jx(2) + 2Jx(3) = Jx1(1) +y1 .F1 + Jx2(2) + y2 .F2+ 2(Jx3(3) + y3 F3)  
= 1458 + 4,562.216 + 2916 + 8.942.108 + 2( 486 + 5,942.13,5)  
= 19421,8 cm4  
19421,8  
2
ix = Jx/ F =  
= 55,3 cm2.  
351  
(1)  
2
Jy = Jy(1) + Jy(2) + 2Jy(3) = Jy1 + Jy2(2) + 2(Jy3(3) + x3 F3)  
= 10368 + 324 +2(13,5 + 42.13,5) = 11151 cm4  
3
Lê Xuân Trí  
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
11151  
2
iy = Jy/ F =  
= 31,8 cm2.  
351  
2)Xác định lõi mặt cắt:  
Ta có: xK = -6 cm  
YK = 0,06 cm  
*Cho đường trung hoà trùng với AB ta có :  
A1= ∞ ; b1 = 9,06cm  
xK1 = 0  
55,3  
9,06  
2
yK1 = - ix / b2 = -  
= - 6.1 cm.  
*Cho đường trung hoà trùng với BC tao có: a2 = 12 cm; b2 = ∞  
31,8  
2
=>  
xK2 = - iy / a2 = -  
= - 2,65 cm  
12  
yK2 = 0  
Do tính đối xứng nên :  
- Khi đường trung hoà trùng với AF thì : K2’ ( 2,65; 0).  
*Cho đường trung hoà trùng với CD ta có :  
9
a3 = 12 - 0,06.  
= 11,97 cm  
18  
18  
b3 = -18 + 0,06 – 3  
= -23,94cm  
9
31,8  
2
xK3 = - iy / a2 = -  
= - 2,66 cm  
11,97  
55,3  
2
yK3 = - ix / b2 = -  
= 2,31 cm  
23,94  
Do tính đối xứng nên :  
- Khi đường trung hoà trùng với EF thì : K3’ (2,66; -2,31).  
4
Lê Xuân Trí  
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
*Cho đường trung hoà trùng với DE ta có: a4 = ∞ ; b4 = -17,94 cm.  
xK1 = 0  
55,3  
2
yK1 = - ix / b2 = -  
= 3,08cm  
17,94  
Nối các điểm Ki vừa tìm được ta có chu vi lỏi của mặt cắt như hình vẽ.  
3) Vẽ biểu đồ ( z ):  
Xác định vị trí đường trung hoà:  
Ta có:  
xK = -6 cm  
yK = 0,06 cm  
31,8  
2
Vởy: a = - iy / xK = -  
= 5,3 cm  
6  
55,3  
2
b = - ix / yK = -  
= -921,6 cm  
0,06  
Phương trình đường trung hoà là:  
Từ đó ta vẽ được đường trung hoà như hình vẽ.  
x
y
1  
5,3 921,6  
max  
Tính  
,
:
min  
xK xA  
yK yA  
6.(12)  
0,06.9,06  
55,3  
480  
351  
N
A  
=
( 1 +  
+
) = -  
) = -  
( 1 +  
+
)
i2  
31,8  
i2  
y
F
x
= -4.48 =  
min  
6.12  
31,8  
yK yC  
0,06.0,06  
55,3  
xK xC  
480  
351  
N
C  
=
( 1 +  
+
(1 +  
+
)
i2  
i2  
y
x
F
= 1,73 =  
max  
5
Lê Xuân Trí  
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
SƠ ĐỒ B:  
1) Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang:  
Tra bảng: thép góc không đều cạnh 110x70x8 có:  
B = 11 cm; b = 7 cm; Jx = 54,6 cm4 ; Jy = 172 cm4.  
F = 13,9 cm2 ; x0 = 3,61 cm; y0 = 1,64 cm.  
Mặt cắt có 2 trục đối xứng x,y  
oxy là hệ trục quán tíhn chính  
trung tâm. Chia mặt cắt thành 3 hình:  
(1) hình chữ nhật  
(2) hình chữ nhật  
(3) 4 mặt cắt cua thép góc không đều cạnh.  
Ta có: F1 = 1,4.(3.1,4 + 2.7) = 25,48 ( cm2)  
1,4.18,23  
(1)  
Jx1  
=
= 703,33 cm4.  
12  
18,2.1.43  
12  
(1)  
Jy1  
=
= 4,16 cm4.  
F2 = (11+ 0,7).1,4 = 16,38 cm2  
11,7.1,43  
(2)  
Jx2  
=
= 2,68 cm4.  
12  
1,4.11,73  
12  
(2)  
Jy2  
=
= 186,85 cm4.  
Vậy: F = F1 + 2F2 + 4F3 = 25,48 + 2.16,38 + 4.13,9 = 113,84 cm2.  
2
Xác định Jx; Jy ; ix ; i2  
y:  
(1)  
2
Jx = Jx(1) + 2Jx(2) + 4Jx(3) = Jx1 + 2 Jx2(2) +4(Jx3(3) + y3 F3)  
= 703,33 + 2.2,68 +4( 54,6 + 2,342.13,9) = 1231,53 cm4  
1231,53  
2
ix = Jx/ F =  
= 10,82 cm2.  
113,84  
6
Lê Xuân Trí  
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
(1)  
2
2
Jy = Jy(1) + 2Jy(2) + 4Jy(3) = Jy1 + 2 (Jy2(2) + x2 . F2) + 4(Jy3(3) + x3 F3)  
= 4,16 + 2( 186,85 + 6,552.16,38) + 4( 172 + 4,312.13,9) = 3504,18 cm4  
3504,18  
2
iy = Jy/ F =  
= 30,78 cm2.  
113,84  
y= y1  
25  
y3  
y3  
a
b
y2  
y2  
0.7  
O3  
O3  
x3  
c
d
a
a
O=O1  
O2  
O2  
X=X1=X2  
O3  
X3  
O3  
§-êng trung hoµ  
a
a
19,23  
1.4  
2) xác định lỏi của mặt cắt ngang:  
*Cho đường trung hoà trùng AB: a1 = ∞ ; b1 = 8,4 cm  
xK1 = 0  
10,82  
8,4  
2
yK1 = - ix / b1 = -  
= - 1,29 cm  
Do tính chất đối xứng nên:  
- Khi cho đường trung hoà trùng với FE có K1’ ( 0; 1,29).  
7
Lê Xuân Trí  
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
*Cho đường trung hoà trùng với BC ta có:  
a2 = ( 0,7 + 11 +0,7 ) + 0,7. 11,7/8,4 = 13,375 cm,  
b2 = (0,7 + 8,4 +) + 0.7.8,4/11,7 = 9,6 cm  
30,78  
2
xK2 = - iy / a2 = -  
= - 2,3 cm  
13,375  
10,82  
2
yK2 = - ix / b2 = -  
= - 1,13 cm  
9,6  
vây: K2( -2,3; -1,13)  
Do tính đối xứng nên ta có:  
- Khi cho đường trung hoà trùng với DE có : K2’ ( -2,3 ; 1,13).  
- Khi cho đờng trung hoà trùng với HA có : K2’’ (2,3 ; -1,13).  
- Khi cho đờng trung hoà trùng với GF có : K2’ (2,3 ; 1,13).  
*Cho đường trung hoà trùng với CD ta có:  
A3 = 12,4 cm,  
b3 = ∞  
30,78  
12,4  
2
xK3 = - ix / a3 = -  
= - 2,48 cm  
YK3 = 0 .  
Do tính đối xứng nên ta có:  
- Khi cho đường trung hoà trùng với GH có : K3’ (2,48 ; 0).  
Nối các điểm Ki vừa tìm được ta có chu vi lỏi của mặt cắt.  
3) Xác định vị trí đường trung hoà:  
Ta có: xk = - 0,7 cm , yK = 7,7 cm  
30,78  
2
Vởy: a = - iy / xK = -  
= 43,97 cm  
0,7  
10,82  
2
b = - ix / yK = -  
= -1,4 cm  
7,7  
8
Lê Xuân Trí  
lớp : 02x3  
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU SỐ 4  
Phương trình đường trung hoà là:  
x
y
1  
43,97 1,4  
Từ đó ta vẽ được đường trung hoà như hình vẽ.  
Từ hình vẽ ta thấy các điểm A và E xa đường trung hoà nhất nên  
ứng suất tại các điểm này sẽ đạt giá trị lớn nhất và bé nhất trên mặt cắt.  
xK xA  
7,7.9,1  
10,82  
P
yK yA  
0,7.(0.7)  
N
F
A  
=
( 1 +  
+
) = -  
( 1 +  
+
)
i2  
113,84  
i2  
y
30,78  
x
= -0,0624P =  
min  
xK xE  
7,7.(9,1)  
P
yK yE  
0,7.(0.7)  
N
F
E  
=
( 1 +  
+
) = -  
( 1 +  
+
)
i2  
i2  
113,84  
10,82  
y
30,78  
x
= 0,048P =  
max  
Xác định [P]:  
2
[ ]k = 20 kN/cm .  
max = 0,048P  
20  
[P]1 =  
= 416,67 kN  
0,048  
2
max = 0,0624P  
[ ]n = 25kN/cm .  
25  
[P]1 =  
= 400,64 kN.  
0,0624  
4) Vẽ biểu đồ ứng suất ( z ) :  
Với [P] đã tìm được thì trị số  
,
sẻ là:  
min  
max  
max = 0,048[P] = 0,048 .400,64 = 19.23 kN/ cm2  
min = 0,0624[P] = 0,0624 .400,64 = 25 kN/ cm2  
Ta có biểu đồ ứng suất như hình vẽ  
9
Lê Xuân Trí lớp : 02x3  
doc 9 trang yennguyen 20440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập lớn môn Sức bền vật liệu - Đề tài: Tính cột chịu nén lệch tâm - Lê Xuân Trí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_tap_lon_mon_suc_ben_vat_lieu_de_tai_tinh_cot_chiu_nen_le.doc