Giáo trình mô đun Kế toán Excel - Nghề: Kế toán doanh nghiệp

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI I  
GIÁO TRÌNH  
MÔ ĐUN: KẾ TOÁN EXCEL  
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP  
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG  
(Ban hành theo quyết định số: 120/QĐ- TCDN ngày 25/2/1013 của Tổng cục trưởng  
Tổng cụ dạy nghề)  
Hải Phòng, năm 2017  
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN  
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được  
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.  
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh  
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.  
2
 
LỜI GIỚI THIỆU  
Với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin hiện nay. Nhiều phần  
mềm kế toán chuyên dụng được thiết kế và phục vụ tốt cho công tác kế toán - tài  
chính doanh nghiệp. Giúp giảm thời gian thao tác, nhập liệu và lập báo cáo. Tuy  
nhiên, với những báo cáo được định dạng sẵn này sẽ không hữu ích và thiếu sự linh  
hoạt, nhất là trong trong việc phân tích các báo cáo quản trị và các kế hoạch ngân  
sách hoạt động. Vì vậy, Excel lại trở với vai trò là trợ thủ đắc lực của kế toán.  
Giáo trình Kế toán excel bao gồm các nội dung chính sau:  
Bài 1: Thực hiện các thao tác cơ bản trên excel  
Bài 2: Ứng dụng các hàm cơ bản trong kế toán  
Bài 3: Ứng dụng excel trong công tác kế toán  
Giáo trình Kế toán excel được sử dụng làm tài liệu học tập chính cho sinh  
viên khối ngành kinh tế, đặc biệt là cho sinh viên ngành Kế toán tại trường Cao  
đẳng Hàng Hải.  
Tác giả khi vọng cuốn sách sẽ trở thành tài liệu học tập, nghiên cứu hiệu quả  
bởi sự cô đọng kiến thức cơ bản và hệ thống các câu hỏi, bài tập có tính ứng dụng  
trong thực tiễn.  
Trong quá trình biên soạn, các tác giả đã có sự cố gắng rất lớn nhằm đảm bảo  
chất lượng khoa học, phù hợp với thực tiễn Việt Nam. Tuy nhiên, các chế độ chính  
sách về thuế và kế toán không ngừng được hoàn thiện và phát triển nên giáo trình  
không tránh khỏi những khiếm khuyến nhất định. Các tác giả rất mong nhận được  
nhiều ý kiến đóng góp chân thành của các đồng nghiệp và những người quan tâm  
để giáo trình được hoàn thiện hơn trong lần tái xuất bản sau.  
Xin chân thành cảm ơn!  
Hải Phòng, ngày tháng năm 2017  
Tham gia biên soạn  
1. Chủ biên: Ths. Nguyễn Thanh Huyền  
2.Ths. Mai Thị Len  
3
 
MỤC LỤC  
 
5
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT  
Từ viết tắt  
BĐS  
Giải thích  
Bất động sản  
CCDC  
GTGT  
KH&CN  
TK  
Công cụ dụng cụ  
Giá trị gia tăng  
Khoa học và công nghệ  
Tài khoản  
TNCN  
TNDN  
TNHH  
Trđ  
Thu nhập cá nhân  
Thu nhập doanh nghiệp  
Trách nhiệm hữu hạn  
Triệu đồng  
TSCĐ  
VNĐ  
Tài sản cố định  
Việt Nam đồng  
6
 
DANH MỤC BẢNG  
TT  
1
Tên bảng  
Trang  
30  
44  
45  
49  
50  
52  
60  
61  
62  
63  
64  
64  
65  
66  
67  
67  
68  
68  
69  
69  
70  
70  
70  
71  
72  
73  
Bảng 1.1. Thông báo lỗi  
2
Bảng 1.2. Bảng lương nhân viên tháng 3/2018  
Bảng 1.3. Bảng thống kê số lượng quần áo  
Bảng 2.1. Bảng thống kê số lượng hàng hóa  
Bảng 2.2. Danh thu các loại quả  
3
4
5
6
Bảng 2.3. Doanh thu theo cửa hàng  
7
Bảng 2.4. Bảng thống kê tiêu thụ gạo  
8
Bảng 2.5. Bảng tra tên hàng, tên hãng sản xuất và đơn giá  
Bảng 2.6. Bảng thống kê tiêu thụ gạo – Kết quả  
9
10 Bảng 2.7. Bảng thanh toán lương tháng 1/2018  
11 Bảng 2.8. Bảng tra phòng ban  
12 Bảng 2.9. Bảng tra phụ cấp  
13 Bảng 2.10. Thẻ nhập xuất kho  
14 Bảng 2.11. Bảng tổng hợp doanh thu các mặt hàng  
15 Bảng 2.12. Báo cáo doanh thu  
16 Bảng 2.13. Bảng tra thông tin  
17 Bảng 2.14. Bảng theo dõi tình hình sản xuất  
18 Bảng 2.15. Bảng tra tên sản phẩm và đơn giá lắp ráp  
19 Bảng 2.16. Bảng tổng kết nhập xuất nông sản  
20 Bảng 2.17. Bảng tra nông sản  
21 Bảng 2.18. Bảng kê chi tiết mặt hàng may mặc  
22 Bảng 2.19. Bảng tên hàng - Đơn giá  
23 Bảng 2.20. Bảng thống kê doanh thu  
24 Bảng 2.21. Bảng thanh toán lương tháng 4/2018  
25 Bảng 2.22. Bảng chi tiết mua xe gắn máy  
26 Bảng 2.23. Bảng phân khối  
7
 
27 Bảng 2.24. Bảng loại xe  
73  
73  
73  
74  
74  
75  
75  
76  
76  
76  
80  
81  
82  
84  
85  
87  
88  
90  
92  
28 Bảng 2.25. Bảng nhãn hiệu  
29 Bảng 2.26. Bảng thống kê số lượng xe  
30 Bảng 2.27. Thống kê tình hình mua bán xe theo loại phân khối  
31 Bảng 2.28. Bảng tính cước phí vận tải  
32 Bảng 2.29. Bảng đơn giá và thời gian quy định  
33 Bảng 2.30. Bảng số xe và trọng tải  
34 Bảng 2.31. Danh sách đăng ký thuê phòng  
35 Bảng 2.32. Biểu giá phòng  
36 Bảng 2.33. Biểu giá dịch vụ theo ngày  
37 Bảng 3.1. Danh sách nhân viên  
38 Bảng 3.2. Bảng chấm công – Tháng 1  
39 Bảng 3.3. Định dạng tháng, năm cho bảng chấm công  
40 Bảng 3.4. Tự động đổi màu cho ngày chủ nhật  
41 Bảng 3.5. Định dạng cho các cột không chứa giá trị ngày  
42 Bảng 3.6. Quy ra công  
43 Bảng 3.7. Mức lương tối thiểu vùng năm 2018  
44 Bảng 3.8. Biểu thuế lũy tiến từng phần  
45 Bảng 3.9. Bảng tính tiền lương  
Bảng 3.10. Danh sách nhân viên - Công ty cổ phần thế giới số  
Trần Anh  
46  
93  
94  
Bảng 3.11. Bảng lương tháng 1/2018 - Công ty cổ phần thế  
giới số Trần Anh  
47  
48 Bảng 3.12. Bảng tính khấu hao TSCĐ  
49 Bảng 3.13. Bảng tính khấu hao TSCĐ – Tháng 1/2018  
50 Bảng 3.14. Danh mục hàng hóa  
51 Bảng 3.15. Bảng kê phiếu nhập kho  
52 Bảng 3.16. Bảng kê phiếu nhập kho – Tháng 1/2018  
53 Bảng 3.17. Bảng kê phiếu xuất kho  
8
96  
99  
100  
101  
104  
105  
54 Bảng 3.18. Bảng kê phiếu xuất kho – Tháng 1/2018  
55 Bảng 3.19 Báo cáo nhập xuất tồn  
108  
108  
110  
111  
111  
112  
56 Bảng 3.20. Báo cáo nhập xuất tồn – Tháng 1/2018  
57 Bảng 3.21. Báo cáo tổng hợp phải thu khách hàng – TK 131  
58 Bảng 3.22. Danh mục tài khoản kế toán đầu kỳ  
59 Bảng 3.23. Bảng nhập liệu  
Bảng 3.24. Báo cáo tổng hợp phải thu khách hàng – Tháng  
1/2018  
60  
113  
113  
Bảng 3.25. Báo cáo tổng hợp phải trả nhà cung cấp – Tháng  
1/2018  
61  
Bảng 3.16. Danh sách nhân viên - Công ty TNHH đào tạo An  
Tâm  
62  
115  
117  
63 Bảng 3.27. Báo cáo tổng hợp nhập xuất tồn  
9
DANH MỤC HÌNH  
TT  
1
Tên hình  
Trang  
14  
15  
15  
16  
17  
18  
19  
19  
20  
21  
22  
23  
23  
24  
25  
25  
28  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
37  
39  
Hình 1.1. Giao diện Start  
2
Hình 1.2. Cửa sổ Control Panel  
3
Hình 1.3. Cửa sổ Clock, Language, and Region  
Hình 1.4. Cửa sổ Region and Language  
Hình 1.5. Tab Currency  
4
5
6
Hình 1.6. Tab Number  
7
Hình 1.7. Biểu tượng Insert WorkSheet  
Hình 1.8. Hộp thoại Insert – Worksheet  
Hình 1.9. Hộp thoại Rename – Sheet Tab  
8
9
10 Hình 1.10. Hộp thoại Delete – Sheet Tab  
11 Hình 1.11. Hộp thoại Move or Copy  
12 Hình 1.12. Hộp thoại Protect Sheet – Sheet Tab  
13 Hình 1.13. Hộp thoại Protect Sheet  
14 Hình 1.14. Hộp thoại Confirm Password  
15 Hình 1.15. Hộp thoại cảnh báo (bảo mật)  
16 Hình 1.16. Hộp thoại Unprotect sheet  
17 Hình 1.17. Hộp thoại Paste Special  
18 Hình 1.18. Giao diện Tab Home  
19 Hình 1.19. Hộp thoại Format Cells - Tab Number  
20 Hình 1.20. Hộp thoại Format Cells - Tab Alignment  
21 Hình 1.21. Hộp thoại Format Cells - Tab Font  
22 Hình 1.22. Hộp thoại Format Cells - Tab Border  
23 Hình 1.23. Hộp thoại Find & Select  
24 Hình 1.24. Hộp thoại Find and Replace  
25 Hình 1.25. Hộp thoại Sort  
10  
 
26 Hình 1.26. Hộp thoại Filter  
40  
42  
27 Hình 1.27. Hộp thoại Advanced  
28 Hình 3.1. Quy trình lập bảng chấm công  
29 Hình 3.2. Quy trình tính lương  
78  
87  
30 Hình 3.3. Quy trình tính khấu hao TSCĐ  
31 Hình 3.4. Quy trình lập báo cáo nhập xuất tồn  
32 Hình 3.5. Quy trình lập báo cáo tổng hợp công nợ  
94  
99  
110  
11  
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN  
Tên mô đun: KẾ TOÁN EXCEL  
Mã mô đun: MĐ 6340302.33  
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:  
- Vị trí: Mô đun Kế toán excel là mô đun chuyên môn của nghề kế toán  
doanh nghiệp. Mô đun này được học sau môn học Nguyên kế toán; mô đun Thuế,  
Kế toán doanh nghiệp 2, Kế toán quản trị 2;  
- Tính chất: Mô đun Kế toán excel là mô đun sử dụng bảng tính Excel vào  
thực hành công tác kế toán.  
- Ý nghĩa, vai trò:  
+ Trang bị kiến thức cho người học về bảng tính excel  
+ Ứng dụng được các tính năng hữu ích của bảng tính excel trong công tác  
kế toán  
Mục tiêu mô đun:  
- Kiến thức:  
+ Hiểu được các kiến thức cơ bản của excel, các hàm, các chương trình  
thường trú trong excel.  
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản của kế toán về tiền lương, TSCĐ,  
hàng tồn kho, công nợ.  
- Kỹ năng:  
+ Thực hiện được các thao tác cơ bản trên bảng tính excel  
+ Sử dụng thành thạo các hàm, các chương trình thường trú trong excel vào  
công tác kế toán  
+ Ứng dụng được excel vào công việc của kế toán như lập bảng chấm công,  
bảng lương, bảng tính khấu hao TCSĐ, báo cáo nhập xuất tồn, báo cáo công nợ  
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:  
+ Có tinh thần làm việc hợp tác, có thái độ làm việc tích cực, chủ động sáng  
tạo, có kỷ luật và tác phong công nghiệp;  
+ Sẵn sàng làm nhân viên kế toán tại doanh nghiệp.  
Nội dung mô đun:  
12  
BÀI 1: THỰC HIỆN CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN EXCEL  
Mã bài: MĐ.6340302.33.01  
Giới thiệu:  
Excel là công cụ không thể thiếu mà bất kỳ một kế toán viên nào cũng phải  
thành thạo. Muốn vậy thì trước tiên kế toán phải hiểu và sử dụng thành tạo các thao  
tác cơ bản trên bảng tính excel.  
Mục tiêu:  
- Hiểu được các thao tác thực hiện trên bảng tính, các công việc thực hiện  
với dữ liệu  
- Cài đặt được các thông số thể hiện số trong excel  
- Sử dụng được bảng tính excel để cập nhật dữ liệu  
- Định dạng, tìm kiếm, sắp xếp và lọc được dữ liệu trên bảng tính excel  
Nội dung chính:  
1. Cài đặt các thông số thể hiện số trong excel  
(1) Định dạng cho tiền tệ với qui ước sử dụng:  
- Vào Start > Chọn Control Panel  
Hình 1.1. Giao diện Start  
13  
   
- Trên cửa sổ Control Panel tại mục View by: Chọn Category =>  
chọn “Clock, Language, and Region”  
Hình 1.2. Cửa sổ Control Panel  
- Chọn “Change the date, time, or number format”:  
Hình 1.3. Cửa sổ Clock, Language, and Region  
- Trên cửa sổ “Region and Language”: Nhìn xuống dưới kích vào  
“Additional settings…”  
14  
Hình 1.4. Cửa sổ Region and Language  
- Trên cửa sổ “Customize Format”: Chọn tab “Currency”:  
15  
Hình 1.5. Tab Currency  
- Tại tab “Currency”, định lại các thông số như sau:  
+ Negative number format : “-” (dấu “-” biểu hiện dấu âm)  
+ Currency Symbol : “Đồng” (tiếp vị ngữ “Đồng” ký hiệu tiền tệ)  
+ Decimal Symbol: “,” (dấu phân cáchthập phân là dấu “,”)  
+ Digit grouping Symbol: “.” (dấu phân cách hàng nghìn là dấu “.”)  
+ Number of digít in group: 3 (số lượng phân cấch nhóm hàng nghìn là 3  
số)  
(2) Định dạng số (number) với quy ước sử dụng:  
Thực hiện các thao tác tương tự như định dạng cho tiền tệ. Trên cửa sổ  
“Customize Format” => chọn tab “Number”:  
16  
Hình 1.6. Tab Number  
Tại tab “Number”, định lại các thông số như sau:  
+ Negative number format: “-“ (dấu “-” biểu diễn dấu âm)  
+ Decimal Symol: “,” (dấu phân cách hàng thập phân là dấu “,”)  
+ Digit group Symbol: “.” (dấu phân cách hàng nghìn là dấu “.”)  
+ No. of digits after group : 2 (số chữ thập phân là 2 chữ số)  
+ No. of digits in group: 3 (số lượng phân cách hàng nghìn là 3số)  
+ List separator: “,” (dấu phân cách trong danh sách (hay phân cách các  
tham số trong công thức dấu “,”)  
2. Thao tác với bảng tính  
2.1. Các thao tác cơ bản  
(1) Thêm một bảng tính (Sheet):  
17  
   
Từ cửa sổ WorkBook, có thể thêm mới một sheet bằng các cách sau đây:  
Cách 1: Nhấp chọn biểu tượng Insert WorkSheet trên thanh Sheet tab.  
Hình 1.7. Biểu tượng Insert WorkSheet  
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Shift + F11  
Bằng một trong hai cách trên một sheet mới sẽ được tạo và có tên mặc định  
là Sheet + Số thứ tự của những sheet đã tạo trong WorkBook.  
(2) Chèn một bảng tính (Sheet):  
Ngoài việc thêm mới một sheet vào vị trí cuối cùng, chúng ta cũng có thể  
chèn một sheet mới vào vị trị bất kỳ trên thanh Sheet Tab, cách thực hiện như sau:  
- Nhấp chuột phải vào sheet cần chèn một sheet mới, chọn Insert…  
Hình 1.8. Hộp thoại Insert – Worksheet  
18  
- Nhấp chọn WorkSheet trong Tab General => nhấp OK. Một Sheet mới  
sẽ được chèn vào trước vị trí Sheet vừa chọn.  
(3) Đổi tên cho bảng tính (Sheet):  
Tên mà chương trình mặc định đặt cho sheet thường không gợi mở và phản  
ánh được nội dung. Vì vậy khi WorkBook có nhiều sheet thì nên đặt lại tên cho  
chúng để thuận lợi cho việc theo dõi, quản lý. Cách thực hiện như sau:  
- Nhấp chuột phải vào tên sheet cần đổi tên trên thanh Sheet Tab => chọn  
Rename (hoặc nhấp đúp chuột vào tên sheet cần đổi trên Sheet Tab).  
Hình 1.9. Hộp thoại Rename – Sheet Tab  
- Con trỏ chuột sẽ nhấp nháy tại vị trí tên của Sheet cần đổi => xóa tên cũ =>  
nhập tên mới cho sheet.  
Lưu ý: Nên đặt tên sheet ngắn ngọn nhưng gợi mở, không nên sử dụng các  
ký tự đặc biệt (?!@#,...) hoặc dấu khoảng trắng. Để tường mình chúng ta nên sử  
dụng dấu “ _” để phân biệt các chữ trong tên sheet.  
(4) Xóa một bảng tính (Sheet):  
19  
Để xóa một sheet, nhấp chuột phải vào tên sheet cần xóa trênh thanh Sheet  
tab => chọn Delete.  
Hình 1.10. Hộp thoại Delete – Sheet Tab  
(5) Thay đổi vị trí các bảng tính (Sheet):  
Để thay đổi hay di chuyển sheet từ vị này tới vị trí khác trên thanh Sheet  
Tab, có thể thực hiện theo các cách sau đây:  
Cách 1: Nhấp giữ chuột vào sheet cần di chuyển => kéo thả tới vị trị mới  
trên thanh Sheet Tab.  
Cách 2: Nhấp chuột phải vào sheet cần di chuyển trên thanh Sheet Tab  
chọn Move or Copy Sheet…  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 119 trang yennguyen 26083 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình mô đun Kế toán Excel - Nghề: Kế toán doanh nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_mo_dun_ke_toan_excel_nghe_ke_toan_doanh_nghiep.pdf