Giáo trình mô đun Hệ thống điều hòa không khí cục bộ - Nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

0
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI  
TỔNG CỤC DẠY NGHỀ  
GIÁO TRÌNH  
Tên mô đun: Hệ thống  
điều hòa không khí cục bộ  
NGHỀ: KỸ THUẬT MÁY LẠNH  
VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ  
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG NGHỀ  
(Ban hành kèm theo Quyết định số:120 /QĐ - TCDN ngày 25 tháng 2 năm 2013  
của Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề)  
Hà Nội, Năm 2013  
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN  
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được  
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo hoặc tham  
khảo.  
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh  
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.  
LỜI GIỚI THIỆU  
Quyển sách này giới thiệu về các hệ thống máy điều hòa không khí cục bộ, sơ  
đồ mạch điện trong thực tế; các phương pháp lắp đặt vận hành, bảo dưỡng và sửa  
chữa.  
Cuốn sách này nhằm trang bị cho sinh viên ngành kỹ thuật máy lạnh và điều  
hòa không khí những kiến thức, kỹ năng cần thiết ứng dụng trong thực tế. Ngoài ra,  
quyển sách này cũng rất hữu ích cho các cán bộ, kỹ thuật viên muốn tìm hiểu về hệ  
thống máy điều hòa không khí cục bộ  
Xin trân trọng cảm ơn Quý thầy cô trong bộ môn Điện lạnh Trường Cao Đẳng  
Kỹ Thuật Cao Thắng đã hổ trợ để hoàn thành được quyển giáo trình này.  
Tài liệu được biên soạn không trách khỏi thiếu sót trên mọi phương diện.  
Rất mong bạn đọc góp ý kiến để tài liệu được hoàn thiện hơn  
TP HCM, ngày 10 tháng 1 năm 2013  
Tham gia biên soạn  
Đồng Chủ biên:  
1. LÊ QUANG HUY  
2. VŨ KẾ HOẠCH  
3. LÊ ĐÌNH TRUNG  
4. Bộ Môn Điện Lạnh Cao Thắng  
2
MỤC LỤC  
ĐỀ MỤC  
1. Lời giới thiệu  
2. Mục lục  
TRANG  
2
3
3. Chương trình mô đun Hệ thống điều hòa không khí cục bộ  
1. Đặc điểm, nguyên lý làm việc máy điều hoà cửa sổ  
1.1. Đặc điểm máy điều hoà cửa sổ  
2. Cấu tạo máy điều hoà cửa sổ  
14  
16  
16  
23  
52  
1.1. Giới thiệu sơ đồ nguyên lý  
3
3.4. Vận hành mạch điện  
55  
4
5
75  
4.2. Ưu nhược điểm  
6
101  
7
3. Lắp đặt dàn ngoài  
3.1. Lấy dấu, lắp đặt giá đỡ  
3.2. Lắp đặt khối bên ngoài vào giá đỡ  
4. Lắp đặt khối trong nhà  
144  
144  
144  
147  
147  
147  
147  
149  
149  
149  
149  
149  
154  
154  
154  
154  
158  
158  
4.1. Lấy dấu khoan, đục lỗ  
4.2. Lắp đặt khối trong nhà vào vị trí  
5. Lắp đặt đường ống dẫn gas – điện và đường nước ngưng  
5.1. Chuẩn bị đường ống  
5.2. Nối ống dẫn vào hai dàn  
5.3. Nối ống thoát ngưng từ khối trong nhà ra  
5.4. Đấu điện cho máy  
5.5. Lắp đặt đường điện nguồn cho máy  
6. Thử kín hệ thống  
6.1. Kiểm tra toàn hệ thống  
6.2. Thổi sạch hệ thống  
6.3. Thử kín hệ thống, khắc phục chỗ rò rỉ  
7. Hút chân không:  
7.1. Nối bơm chân không vào hệ thống  
8
7.2. Chạy bơm chân không  
158  
158  
160  
160  
160  
163  
163  
166  
166  
169  
169  
169  
172  
172  
172  
173  
173  
173  
178  
178  
178  
178  
181  
181  
181  
181  
184  
184  
184  
187  
187  
7.3. Kiểm tra độ chân không hệ thống  
8. Chạy thử máy và nạp gas bổ sung  
8.1. Thông gas toàn hệ thống  
8.2. Chạy thử hệ thống, kiểm tra thông số kỹ thuật, nạp gas bổ sung  
1. Đọc bản vẽ thi công  
1.1. Đọc bản vẽ bố trí máy và hệ thống điện  
3.1. Lấy dấu, lắp đặt giá đỡ  
3.2. Lắp đặt khối ngoài nhà vào giá đỡ  
4. Lắp đặt khối trong nhà  
4.1. Lấy dấu khoan, đục lỗ  
4.2. Lắp đặt khối trong nhà vào vị trí  
5. Lắp đặt đường ống dẫn gas – điện và đường nước ngưng  
5.1. Chuẩn bị đường ống  
5.2. Nối ống dẫn vào hai dàn  
5.3. Nối ống thoát ngưng từ khối trong nhà ra  
5.4. Đấu điện cho máy  
5.5. Lắp đặt đường điện nguồn cho máy  
6. Thử kín hệ thống  
6.1. Kiểm tra toàn hệ thống  
6.2. Thổi sạch hệ thống  
6.3. Thử kín hệ thống, khắc phục chỗ rò rỉ  
7. Hút chân không:  
7.1. Nối bơm chân không vào hệ thống  
7.2. Chạy bơm chân không  
7.3. Kiểm tra độ chân không hệ thống  
8. Chạy thử máy, nạp gas bổ sung:  
8.1. Thông gas toàn hệ thống  
8.2. Chạy thử hệ thống, kiểm tra thông số kỹ thuật, nạp gas bổ sung  
1. Đọc bản vẽ thi công  
1.1. Đọc bản vẽ bố trí máy và hệ thống điện  
9
3.1. Lấy dấu, lắp đặt giá đỡ  
3.2. Lắp đặt khối ngoài nhà vào giá đỡ  
4. Lắp đặt khối trong nhà  
190  
190  
192  
192  
192  
196  
196  
196  
196  
196  
196  
201  
201  
202  
202  
205  
205  
205  
205  
207  
207  
207  
210  
210  
211  
213  
213  
213  
216  
216  
217  
4.1. Lấy dấu khoan, đục lỗ  
4.2. Lắp đặt khối trong nhà vào vị trí  
5. Lắp đặt đường ống dẫn gas – điện và đường nước ngưng  
5.1. Chuẩn bị đường ống  
5.2. Nối ống dẫn vào hai dàn  
5.3. Nối ống thoát ngưng từ khối trong nhà ra  
5.4. Đấu điện cho máy  
5.5. Lắp đặt đường điện nguồn cho máy  
6. Thử kín hệ thống  
6.1. Kiểm tra toàn hệ thống  
6.2. Thổi sạch hệ thống  
6.3. Thử kín hệ thống, khắc phục chỗ rò rỉ  
7. Hút chân không:  
7.1. Nối bơm chân không vào hệ thống  
7.2. Chạy bơm chân không  
7.3. Kiểm tra độ chân không hệ thống  
8. Chạy thử máy và nạp gas bổ sung  
8.1. Thông gas toàn hệ thống  
8.2. Chạy thử hệ thống, kiểm tra thông số kỹ thuật, nạp gas bổ sung  
1. Đọc bản vẽ thi công  
1.1. Đọc bản vẽ bố trí máy và hệ thống điện  
1.2. Đọc bản vẽ lắp đặt của nhà sản xuất  
3. Lắp đặt khối ngoài nhà  
3.1. Lấy dấu, lắp đặt giá đỡ  
3.2. Lắp đặt khối ngoài nhà vào giá đỡ  
4. Lắp đặt khối trong nhà  
4.1. Lấy dấu khoan, đục lỗ  
4.2. Lắp đặt khối trong nhà vào vị trí  
10  
6. Lắp đặt đường ống dẫn gas – điện và đường nước ngưng  
6.1. Chuẩn bị đường ống  
6.2. Nối ống dẫn vào hai dàn  
6.3. Nối ống thoát ngưng từ khối trong nhà ra  
6.4. Đấu điện cho máy  
6.5. Lắp đặt đường điện nguồn cho máy  
7. Thử kín hệ thống  
7.1. Kiểm tra toàn hệ thống  
7.2. Thổi sạch hệ thống  
7.3. Thử kín hệ thống, khắc phục chỗ rò rỉ  
8. Hút chân không:  
8.1. Nối bơm chân không vào hệ thống  
8.2. Chạy bơm chân không  
8.2. Kiểm tra độ chân không hệ thống  
9. Chạy thử máy và nạp gas bổ sung  
9.1. Thông gas toàn hệ thống  
9.2. Chạy thử hệ thống, kiểm tra thông số kỹ thuật, nạp gas bổ sung  
1. Đọc bản vẽ thi công  
1.1. Đọc bản vẽ bố trí máy và hệ thống điện  
2. Chuẩn bị trang thiết bị phục vụ lắp đặt:  
223  
223  
223  
223  
224  
224  
229  
229  
229  
229  
232  
232  
232  
233  
235  
235  
235  
238  
238  
240  
240  
240  
241  
242  
243  
247  
247  
247  
247  
247  
252  
3.1. Lấy dấu, lắp đặt giá đỡ  
3.2. Lắp đặt khối ngoài nhà vào giá đỡ  
4. Lắp đặt khối trong nhà  
4.1. Lấy dấu khoan, đục lỗ  
4.2. Lắp đặt khối trong nhà vào vị trí  
5.1. Chuẩn bị đường ống  
5.2. Nối ống dẫn vào hai dàn  
5.3. Nối ống thoát ngưng từ khối trong nhà ra  
5.4. Đấu điện cho máy  
5.5. Lắp đặt đường điện nguồn cho máy  
6. Thử kín hệ thống  
11  
6.1. Kiểm tra toàn hệ thống  
6.2. Thổi sạch hệ thống  
6.3. Thử kín hệ thống, khắc phục chỗ rò rỉ  
7. Hút chân không:  
7.1. Nối bơm chân không vào hệ thống  
7.2. Chạy bơm chân không  
7.3. Kiểm tra độ chân không hệ thống  
8. Chạy thử máy và nạp gas bổ sung  
8.1. Thông gas toàn hệ thống  
8.2. Chạy thử hệ thống, kiểm tra thông số kỹ thuật, nạp gas bổ sung  
1.1. Quan sát xem xét toàn bộ hệ thống  
1.2. Kiểm tra xem xét các thiết bị liên quan đến hệ thống  
2. Sửa chữa hệ thống lạnh:  
252  
253  
253  
256  
256  
256  
256  
258  
258  
258  
261  
261  
265  
265  
273  
273  
273  
277  
282  
282  
284  
2.1. Sửa chữa thay block máy:  
3.1. Xác định hư hỏng hệ thống điện  
3.2. Sửa chữa thay thế thiết bị hư hỏng  
3.3. Lắp đặt đường điện nguồn cho máy  
BÀI 15: BẢO DƯỠNG MÁY ĐIỀU HÒA GHÉP  
2. Kiểm tra hệ thống lạnh:  
2.1. Kiểm tra hệ thống lạnh  
3. Làm sạch thiết bị trao đổi nhiệt  
12  
5.1. Tháo lưới lọc  
5.2. Vệ sinh lưới lọc  
288  
289  
289  
291  
291  
295  
295  
295  
5.3. Xịt khô  
6.1. Chạy thử nhận định tình hình  
6.2. Tra dầu mỡ  
8.1. Tắt nguồn tổng cấp vào máy  
8.2. Kiểm tra tiếp xúc, thông mạch  
8.3. Vệ sinh lắp ráp hoàn trả hệ thống  
13  
TÊN MÔ ĐUN: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ CỤC BỘ  
Mã mô đun: MĐ 29  
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:  
+ Mô đun được thực hiện sau khi học sinh học xong các môn học, mô đun kỹ  
thuật cơ sở của chương trình, mô đun lạnh cơ bản;  
+ Là mô đun chuyên môn nghề bắt buộc;  
Mục tiêu của mô đun:  
- Phân tích được Nguyên lý hoạt động, cấu tạo hệ thống điều hoà cục bộ,  
máy hút ẩm;  
- Lắp đặt được hệ thống điều hoà cục bộ, máy hút ẩm đúng quy trình kỹ  
thuật;  
- Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hoà cục bộ, máy hút ẩm đúng quy trình  
kỹ thuật;  
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ, đồ nghề;  
- Đảm bảo an toàn lao động;  
- Cẩn thận, tỷ mỉ;  
- Tổ chức nơi làm việc gọn gàng, ngăn nắp;  
- Biết làm việc theo nhóm  
Nội dung của mô đun:  
Thời gian  
Lý Thực Kiểm  
thuyết hành tra*  
Số  
TT  
Tên các bài trong mô đun  
Tổng  
số  
1 Nguyên lý làm việc, cấu tạo máy điều hoà  
cửa sổ  
2 Hệ thống điện máy điều hoà cửa sổ một  
chiều  
3 Hệ thống điện máy điều hoà cửa sổ hai  
chiều  
12  
2
4
3
8
7
8
2
1
1
12  
12  
4 Lắp đặt máy điều hoà cửa sổ  
5 Sửa chữa máy điều hoà cửa sổ  
6 Bảo dưỡng máy điều hoà cửa sổ  
7 Nguyên lý làm việc máy điều hoà ghép,  
máy hút ẩm  
9
2
4
4
4
6
18  
7
1
2
1
1
24  
12  
12  
7
8 Hệ thống điện máy điều hoà ghép, máy  
hút ẩm  
18  
3
13  
2
14  
9 Lắp đặt máy điều hoà treo tường, máy hút  
ẩm  
12  
4
7
1
2
10 Lắp đặt máy điều hoà đặt sàn  
11 Lắp đặt máy điều hoà đặt áp trần  
12 Lắp đặt máy điều hoà đặt âm trần  
13 Lắp đặt máy điều hoà đặt dấu trần  
14 Lắp đặt máy điều hoà Multy  
15 Sửa chữa máy điều hoà ghép, máy hút ẩm  
16 Bảo dưỡng máy điều hoà ghép, máy hút  
ẩm  
9
9
9
9
9
2
2
2
2
2
4
4
7
7
7
7
7
24  
12  
18  
8
17 Kiểm tra kết thúc  
6
6
Cộng  
210  
48  
142  
20  
 
15  
BÀI 1: NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC, CẤU TẠO MÁY ĐIỀU HÒA CỬA SỔ  
Mã bài: MĐ 29 – 01  
Mục tiêu:  
- Trình bày được đặc điểm máy điều hoà cửa sổ  
- Đọc hiểu sơ đồ nguyên lý máy điều hoà cửa sổ  
- Phân tích được cấu tạo các thiết bị máy điều hoà cửa sổ  
- Phân tích được nguyên lý làm việc của các thiết bị  
- Trình bầy được nguyên lý làm việc máy điều hoà cửa sổ  
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm chỉnh thực hiện theo quy trình  
- Tuân thủ theo các quy định về an toàn.  
Nội dung chính:  
1. ĐẶC ĐIỂM, NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC MÁY ĐIỀU HÒA CỬA SỔ:  
Mục tiêu:  
- Trình bày được đặc điểm máy điều hoà cửa sổ  
- Trình bày được nguyên lý làm việc máy điều hòa không khí cửa sổ  
1.1. Đặc điểm máy điều hoà cửa sổ:  
Hình 1.1: Giới thiệu máy điều hòa không khí kiểu đặt sàn  
Máy điều hoà không khí cửa sổ thường lắp đặt trên tường trong giống như  
các cửa sổ nên gọi là máy điều hoà không khí dạng cửa sổ.  
Máy điều hoà cửa sổ có một số đặc điểm sau:  
- Máy điều hoà cửa sổ là một tổ hợp máy lạnh được lắp đặt hoàn chỉnh thành  
một khối chữ nhật tại nhà máy sản xuất có đầy đủ khối ngoài nhà khối trong nhà,  
máy nén hệ thống ống ga, hệ thống điện điều khiển.  
16  
- Giữa khoang nóng và khoang lạnh có cửa điều chỉnh cấp gió tươi. Cho  
phép điều chỉnh lượng không khí cấp vào phòng.  
- Khoang đáy vỏ máy dùng chứa nước ngưng từ khối trong nhà và hướng dốc  
ra cửa thoát nước ngưng.  
- Không khí giải nhiệt cho dàn ngưng lấy 2 bên hông của vỏ máy, không khí  
trong phòng được lấy bằng của hút mặt trước cụm máy sau đó thổi ra ở phía trên  
hoặc bên cạnh  
Hình 1.2: Cấu tạo máy điều hòa cửa sổ  
1- Khối ngoài nhà ; 2- Máy nén; 3- Môtơ quạt; 4- Quạt khối trong nhà;  
5- Khối trong nhà; 6- Lưới lọc; 7- Cửa hút gió lạnh; 8 - Cửa thổi gió;  
9- Tường nhà  
- Kết cấu gọn nhẹ.  
- Năng suất lạnh của máy nhỏ thường không vượt quá 30 000 BTU/h  
- Quạt khối ngoài nhà và khối trong nhà đồng trục chung động cơ quạt khối  
trong nhà thường là quạt ly tâm lồng sóc cho phép tạo lưu lượng và cột áp lớn đê  
gió thôi đi xa  
Mặt khác quạt lồng sóc chạy rất êm, Riêng quạt khối ngoài nhà là quạt  
hướng trục vì chỉ cần lưu lượng gió lớn để giải nhiệt.  
- Giữa cụm máy có vách ngăn giữa khoang nóng và khoang lạnh.  
- Thiết bị tiết lưu là ống mao  
- Máy nén là loại kín, có vòng quay lớn 2950 vg/ph với điện 50Hz và 3550  
vg/ph với điện 60 Hz; môi chất làm lạnh là R22  
17  
- Về chủng loại máy điều hòa cửa sổ có hai dạng chính: máy điều hòa một  
chiều lạnh và máy điều hòa hai chiều nóng lạnh.  
* Các bước và cách thực hiện công việc:  
1. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:  
TT  
1
2
Loại trang thiết bị  
Máy điều hòa không khí của sổ  
Kìm, tuavít, chìa khóa…….  
Số lượng  
10 cái  
10 bộ  
2. QUI TRÌNH THỰC HIỆN:  
2.1. Qui trình tổng quát:  
Tên các  
STT bước công  
việc  
Lỗi thường  
gặp, cách  
khắc phục  
Thiết bị, dụng cụ,  
Tiêu chuẩn thực  
hiện công việc  
vật tư  
1
Tháo vỏ  
máy  
Máy điều hòa  
không khí cửa sổ  
Kìm, tuavít, chìa  
khóa..  
Phải thực hiện đúng  
qui trình cụ thể ở  
mục 2.2.1.  
2
3
Khảo sát  
Máy điều hòa  
không khí cửa sổ  
Phải thực hiện đúng  
qui trình cụ thể ở  
mục 2.2.2  
Lắp vỏ  
máy  
Máy điều hòa  
không khí cửa sổ,  
Kìm, tuavít, chìa  
khóa…  
Không khít  
4
Vệ sinh  
công  
Yêu cầu sạch sẽ,  
cẩn thận...  
nghiệp  
2.2. Qui trình cụ thể:  
2.2.1.Tháo vỏ máy:  
- Xác định vị trí các vít trên thân vỏ máy  
- Dùng tuavit tháo các vít sau đó tiến hành tháo vỏ máy  
2.2.2. Khảo sát cấu tạo máy điều hòa không khí cửa sổ:  
- Xác định chính xác tên các thiết bị  
* Bài tập thực hành của học sinh, sinh viên:  
1. Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư.  
18  
2. Chia nhóm:  
Mỗi nhóm từ 2- 4 SV thực hành trên 1 máy điều hòa không khí cửa sổ một  
khối  
3. Thực hiện qui trình tổng quát và cụ thể.  
* Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập:  
Mục tiêu  
Nội dung  
Điểm  
Kiến thức Trình bày được nguyên lý cấu tạo máy  
4
4
Kỹ năng  
Xác định đúng, chính xác tên chức năng các thiết bị  
Cẩn thận, lắng nghe, từ tốn, thực hiện tốt vệ sinh công  
nghiệp  
Tổng  
Thái độ  
2
10  
1.2. Nguyên lý làm việc máy điều hoà cửa sổ một chiều:  
Máy điều hòa cửa sổ một chiều là máy điều hòa chỉ có chức năng làm lạnh  
về mùa hè. Khối trong nhà trong phòng, khối ngoài nhà bên ngoài thực hiện chức  
năng làm lạnh .  
* Sơ đồ nhiệt:  
Hình 1.3 Sơ đồ nhiệt máy điều hòa một khối  
* Nguyên lý làm việc:  
Hơi sau khi ra khỏi dàn bay hơi được máy nén hút về và nén lên áp suất cao,  
nhiệt độ cao rồi đẩy vào dàn ngưng tụ. Tại dàn ngưng hơi môi chất nhả nhiệt cho  
môi trường không khí, ngưng tụ thành lỏng cao áp. Sau đó lỏng đi qua phin lọc sấy  
rồi đi qua ống mao. Khi qua ống mao giảm nhiệt giảm áp xuống áp suất bay hơi sau  
 
19  
đó đi vào dàn bay hơi nhận nhiệt của môi trường cần làm lạnh sôi, hóa hơi. Hơi  
sau khi ra khỏi bay hơi được máy nén hút về khép kín chu trình.  
* Các bước và cách thực hiện công việc:  
1. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ:  
TT  
1
2
Loại trang thiết bị  
Máy điều hòa không khí của sổ  
Kìm, tuavít, chìa khóa…….  
Số lượng  
10 cái  
10 bộ  
2. QUI TRÌNH THỰC HIỆN:  
2.1. Qui trình tổng quát:  
Lỗi thường  
gặp, cách  
khắc phục  
Tên các bước  
công việc  
Thiết bị, dụng  
cụ, vật tư  
Tiêu chuẩn thực  
hiện công việc  
STT  
1
Tháo vỏ máy  
Máy điều hòa Phải thực hiện đúng  
không khí cửa sổ qui trình cụ thể ở  
Kìm, tuavít, chìa mục 2.2.1.  
khóa…….  
2
Xác định các  
thiết bị chính  
trong sơ đồ  
nhiệt máy điều  
hòa không khí  
cửa sổ  
Phải thực hiện đúng Nhìn  
Máy điều hòa qui trình cụ thể ở chính xác thiết  
không  
không khí cửa sổ mục 2.2.2  
bị  
4
5
Trình bày  
nguyên lý làm không khí cửa sổ  
việc trên máy  
Máy điều hòa  
Nêu sai nhiệm  
vụ từng thiết  
bị  
Lắp vỏ máy  
Máy điều hòa  
không khí cửa sổ  
Kìm, tuavít,  
Không khít  
chìa khóa…….  
Yêu cầu sạch  
sẽ, cẩn thận...  
6
Vệ sinh công  
nghiệp  
2.2.Qui trình cụ thể:  
2.2.1.Tháo vỏ máy  
2.2.2. Khảo sát các thiết bị trong sơ đồ nhiệt của máy điều hòa không khí một khối  
- Xác định tên các thiết bị  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 306 trang yennguyen 18424 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình mô đun Hệ thống điều hòa không khí cục bộ - Nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_mo_dun_he_thong_dieu_hoa_khong_khi_cuc_bo_nghe_ky.pdf