Đồ án Thiết kế kết cấu và biện pháp thi công công trình chung cư cao tầng CT5 - Khu đô thị mới Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI  
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP  
TÊN ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ KẾT CẤU VÀ BIỆN PHÁP THI  
CÔNG CÔNG TRÌNH CHUNG CƢ CAO TẦNG CT5-KHU  
ĐÔ THỊ MỚI TRUNG VĂN, TỪ LIÊM, HÀ NỘI.  
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN  
: ĐỖ VĂN LINH  
: NGUYỄN DANH TOÀN  
: ĐOÀN TUẤN THÀNH  
: XDDD & CN1 – K52  
: 5251101068  
SINH VIÊN THỰC HIỆN  
LỚP  
MÃ SỐ SINH VIÊN  
TP.HCM, 10 tháng 11 năm 2015  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
MỤC LỤC  
1 2 5 1       p  p    o    n     o p   n  n  n     p   n    n    on     n o   
1 2 5 2       p  p    n              n ...................................................................6  
1 2 5 5       p  p p  n                ................................................................8  
1 2 5 6       p  p       n    n    n     ....................................................................8  
2 2 1 1  Lự    ọn      p  p   o    k        ổn    ể ..............................................10  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
7 2 3 1                ọ     o         .....................................................................68  
7 2 3 2                ọ     o     n n.....................................................................68  
7 2 4 2  K ểm           ọn       ụn    n  ọ :..........................................................70  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
7 2 5 2  K ểm           ọn       ụn    n  ọ :..........................................................75  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
  n   o n    n n    p ụ   ụ   n     n ............................................125  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
Mục lục hình ảnh:  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
Mục lục bảng  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI  
VIỆN KỸ THUẬT XÂY DỰNG  
PHẦN KIẾN TRÚC  
 KHỐI LƯỢNG: 10%  
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN  
SINH VIÊN THỰC HIỆN  
LỚP  
: ĐỖ VĂN LINH  
: ĐOÀN TUẤN THÀNH  
: XDDD & CN1 K52  
: 5251101068  
MÃ SỐ SINH VIÊN  
KIẾN TRÚC (10%)  
Nội dung:  
Thuyết minh:  
- Các giải pháp kiến trúc cho công trình.  
Bản vẽ:  
- KT01 - Mặt đứng công trình.  
- KT02 - Mặt bằng tầng hầm và tầng trệt.  
- KT03 - Mặt bằng tầng điển hình và tầng mái.  
- KT04 - Mặt cắt A-A và B-B.  
TP.HCM, ngày 30 tháng 12 năm 2015  
   
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC  
1.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH.  
T n   n  tr nh: CHUNG CƢ CAO TẦNG CT5 ;  
     i m   y   n : khu    th  mới Trun  Văn, Từ Li m, Hà Nội;  
 h   năn  nhi m v        n  tr nh: trong gi i  o n hiện n  , tr ớ  sự ph t  
triển      ã hội,   n số ở     th nh phố lớn ng     ng t ng,  ẫn tới nhu   u nh  ở trở  
nên c p thiết, nh m   m   o ng ời   n     hổ ở  h t l ợng, tr nh t nh tr ng      ựng  
tr n l n,  ồng thời  ũng nh m t o r  kiến tr   th nh phố hiện   i, phù hợp với qu  
ho  h  hung, th  việ       ựng nh   hung    l  lự   họn   n thiết. Từ  iều kiện thự  
tế ở Việt Nam v   ụ thể l  ở H  Nội th   hung    l  một trong     thể lo i nh  ở   ợ  
     ựng nh m gi i qu ết v n  ề thiếu nh  ở. Nh  ở  hung    tiết kiệm   ợ    t   i,  
h  t ng k  thuật v  kinh tế. Sự ph t triển theo  hiều   o  ho phép        thị   ợ  tiết  
kiệm   t   i      ựng,   nh  h ng  ho sự ph t triển    sở h  t ng th nh phố  ũng nh  
 ho phép tổ  h   những khu vự        nh nghỉ ng i gi i tr . C o ố  h   một ph n     
   thị  ũng  ho phép thu hẹp  ớt một    h hợp lý  iện t  h      h ng, gi m  ớt qu  
tr nh l n  hiếm   t   i n ng nghiệp, một v n  ề lớn   t r   ho một n ớ    ng   n nh  
Việt N m. Đ   l  một trong những m  h nh nh  ở th  h hợp  ho    thị, tiết kiệm   t  
  i  ễ   ng   p  ng   ợ   iện t  h nh nh v  nhiều, t o r   iều kiện sống tốt nhiều m t  
nh : m i tr ờng sống, gi o  ụ , nghỉ ng i, qu n hệ  ã hội, tr ng thiết  ị k  thuật, khí  
hậu họ ,  ộ m t    thị hiện   i văn minh. Do vậ   hung      o t ng CT5   ợ      
 ựng nh m   p  ng     mụ     h tr n.  
 uy m    n  tr nh,  ấp   n  tr nh: C ng tr nh    m t   ng 15 45m,  iện t  h  
s n t ng  iển h nh 767.88m2, gồm 15 t ng   ngo i r   òn    một t ng h m  ể l m g r  
v   h       thiết  ị k  thuật , t ng 1  ùng l m khu  ị h vụ,     h ng nh m phụ  vụ  
nhu   u     ng ời   n sống trong      ăn hộ v  ng ời   n trong khu vự . Từ t ng 2  
tới t ng 14  ùng  ố tr       ăn hộ. C p       ng tr nh  ự  v o QCVN 03:2009/BXD  
l    p II.  
V  tr   iới h n khu v     y   n    n  tr nh:   ng tr nh n m trong qu  ho  h  
tổng thể     khu    thị mới n n   ợ   ố tr  r t hợp lý. N m g n       ờng giao thông  
   thị, giữ kho ng    h tối  u so với       ng tr nh l n  ận   ung qu nh   ng tr nh  
             nh, khu vui  h i gi i tr   ho ng ời   n,   ợ       ựng  ồng  ộ. T o  iều  
kiện sống tốt nh t  ho ng ời   n, t t     ều phù hợp với   nh qu n  hung     khu    
thị. Ngo i r    n   nh   ng tr nh  òn    4   n ngu  n kh  : CT1, CT2, CT3, CT4.  
T t     ều   ợ  thiết kế t  ng  ối giống nh u, t o th nh một qu n thể kiến tr   hiện  
  i,   t  ộ thẩm m    o. Ch nh v  vậ  n n việ   ố tr  tổ  h   thi   ng      ựng v  s  
 ụng   ng tr nh r t thuận tiện v    t hiệu qu    o. C ng tr nh  hung      o t ng CT5  
l  một trong những   ng tr nh n m trong  hiến l ợ  ph t triển nh  ở   o   p trong    
1
 
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
thị     H  Nội, n m vị tr  T   Bắ      th nh phố với hệ th ng gi o th ng  i l i thuận  
tiện, v  n m trong vùng qu  ho  h ph t triển     th nh phố,   ng tr nh  ã  ho th   rõ  
 u thế về vị tr      n .  
1.2. CÁC GI I PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH.  
1.2.1. Giải pháp mặt bằng.  
M t   ng       ng tr nh l  một   n ngu  n liền khối h nh  hữ nhật 47,4m  
 16,2m,  ối   ng qu  trụ  giữ . C ng tr nh gồm 1 t ng h m v  14 t ng ph   
trên.  
45000  
7500  
7500  
7500  
500  
7500  
7500  
7500  
7500  
500  
7500  
7500  
300  
200  
200  
200  
200  
300  
2050  
1250  
1250  
2050  
3750  
3750  
2050  
1250  
1250  
2050  
k hu v ùc t hiÕt bÞ  
k ü t huËt  
k hu v ùc t hiÕt bÞ  
k Üt huËt  
k hu v ùc ®Óx e  
7500  
7500  
7500  
7500  
7500  
7500  
300  
300  
45000  
Hình 1.1: M t   ng t ng h m.  
T ng h m   t ở   o tr nh -3,00m, với  hiều   o t ng l  3m,    nhiệm vụ l m g r  
chung cho khu nh ,  h       thiết  ị k  thuật, kho   p th ng m  , tr m   m n ớ    t,  
khu  ếp phụ  vụ. Đ ờng  ho  e l n v   uống t ng h m   ợ   ố tr  ở g n m t s u to  
nh  r t thuận tiện  ho gi o th ng  i l i,  ũng nh    m   o về m t kiến tr  , thẩm mỹ.  
45000  
7500  
7500  
1800  
7500  
7500  
7500  
7500  
1800  
7500  
7500  
300  
200  
700  
300  
300  
4750  
2550  
900 1250  
800  
2050  
3750  
3750  
2500  
800  
800 1600  
600  
3900  
1600  
3900  
2150  
1600  
1600  
1600  
2150  
1425  
1600  
1425  
200  
ca f e  
cöa hµng b¸ ch ho¸  
dÞch v ô  
1500  
4500  
7500  
1500  
2050  
800  
2600  
2050  
1050  
5400  
7500  
1050 1050  
45000  
5400  
7500  
1050 775  
2875  
750  
350  
1975  
775 1050  
5400  
7500  
1050  
300  
300  
7500  
7500  
Hình 1.2: M t   ng t ng 1.  
2
       
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
T ng 1   ợ   hi  l m 2 ph n, một ph n   t ở   o tr nh -1,00m, cao 4,7m, dùng  
 ố tr  lối v o t o r  kh ng gi n tho ng  ãng tr ớ  khu  ị h vụ v  ở   o tr nh 0,00m,  
  o 3,7m  ùng  ố tr  khu  ị h vụ. Với  ố tr    u th ng  ộ từ t ng h m ở giữ  nh   ùng  
với   u th ng  ộ từ 2   n nh , r t thuận tiện  ho việ  gi o th ng  i l i. T ng 1   ợ  
thiết kế nh  một khu sinh ho t  hung, gồm một phòng tr ,   fe, một khu  ị h vụ phụ  
vụ  ho     ho t  ộng sinh ho t       n    , một khu    h h  .  
7500  
100  
7500  
3750  
7500  
110  
7500  
110  
7500  
3750  
7500  
110  
0
3200  
4200  
3000  
1875  
1875  
4200  
3000  
3200  
3200  
4200  
3000  
1875  
1875  
4200  
3000  
3200  
300  
600  
175  
600  
600  
175  
600  
450  
450  
600 400  
175  
400  
1200  
750 1400  
1300  
1400  
975  
1800  
975 1400  
1300  
1400 800  
800 1400  
1300  
1400  
975  
1800  
975 1400  
1300  
1400 750  
1200  
175  
300  
p.n g  
ñ
p.n g  
ñ
p.n g ñ  
p.n g  
ñ
p.kh¸  
c h  
p.kh¸  
c
h
p.kh¸  
c
h
p.kh¸ c h  
p.¨ n +bÕ  
p
p.¨ n +bÕ  
p
p.¨ n +bÕp  
hµn h  
700 600  
l
a n g  
hµn h  
700 600  
l a n g  
500  
500  
p.n g  
ñ
500  
500  
900 800 1000 1200  
p.n g  
ñ
p.n g ñ  
1200  
900 800 1000 1200  
1200  
w
w
c
c
1
1
w
w
c
c
1
1
w
w
c
c
2
2
w
w
c 2  
c
2
2500  
900  
220  
200700  
110  
p.¨ n +bÕ  
p
p.¨ n +bÕ  
p
3550  
3550  
3550  
3550  
4200  
p.kh¸  
110  
c
h
p.kh¸  
c h  
p.kh¸  
c h  
110  
220  
110  
220  
110  
p.n g  
ñ
p.n g  
ñ
p.n g ñ  
p.n g  
ñ
p.n g ñ  
p.n g  
ñ
p.n g  
ñ
p.n g  
ñ
1200  
1150 1200  
3200  
2000  
1200  
4300  
1950  
975 1400  
3850  
975  
975 1400  
3650  
975  
1050 1500  
2350  
1201 800  
1200  
2350  
1500 1049  
975 1400  
3650  
975  
975 1400  
3850  
975  
300  
1650  
1200  
4300  
2000  
1200 1150 1200  
3200  
800  
300 300  
300 300  
300 300  
300  
220  
7500  
220  
7500  
4200  
3300  
3200  
4300  
7500  
7500  
7500  
7500  
45000  
Hình 1.3: M t   ng t ng  iển h nh.  
Từ t ng 2  ến t ng 14, mỗi t ng   ợ    u t o th nh 8 hộ khép k n, mỗi hộ gồm  
4 phòng,  iện t  h trung   nh kho ng 60m2. Mỗi  ăn hộ    2 m t tiếp     với thi n  
nhi n. C u t o t ng     hiều   o th ng th   l  2,9m t  ng  ối phù hợp với hệ thống  
nh  hiện   i s   ụng hệ thống  iều hò  nhiệt  ộ v    m   o tiết kiệm năng l ợng khi  
s   ụng.   u t o     một  ăn hộ:  
- Phòng khách.  
- Phòng  ếp+ phòng vệ sinh.  
- Phòng ng  1.  
- Phòng ng  2.  
Về gi o th ng trong nh , khu nh  gồm 2 th ng  ộ v  2 th ng m   phụ  vụ l u  
th ng. Nh  vậ  trung   nh 1 th ng m   , 1 th ng  ộ phụ  vụ  ho 4 hộ/ t ng l  t  ng  
 ối hợp lý.  
T ng th ợng     ố tr  s n th ợng với m i   ng rộng l m khi nghỉ ng i th  giãn  
 ho     hộ gi    nh ở t ng tr n,    2  ể n ớ   ung   p sinh ho t  ho     gi    nh.  
Nh n  hung,   ng tr nh   p  ng   ợ  t t      u   u     một khu nh  ở   o   p.  
Ngo i r , với lợi thế     một vị tr   ẹp n m ng   giữ  trung t m th nh phố,   ng tr nh  
  ng l   iểm thu h t  ối với nhiều ng ời,      iệt l    n  ộ,   n    kinh  o nh l m  
việ  v  sinh sống trong nội th nh.  
3
 
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
1.2.2. Giải pháp mặt cắt và cấu t o  
C o  ộ     t ng h m l  3m, t ng 1 l  3,7m, thuận lợi  ho việ  s   ụng l m si u  
thị   n kh ng gi n s   ụng lớn m  kh ng gi n vẫn   m   o nét thẩm mỹ n n trong     
t ng n  ,     ố tr  th m     t m nhự  Đ i Lo n  ể  he       m  ỡ  ồng thời  òn t o  
r  nét hiện   i trong việ  s   ụng vật liệu. Từ t ng 2 trở l n   o  ộ     t ng l  3m,  
kh ng lắp tr n gi   ho     t ng  ùng l m nh  ở  ho     hộ   n    thu nhập trung   nh  
n n kh ng   u   u qu    o về thẩm mỹ. Mỗi  ăn hộ    1     r  v o 1500 2250mm  
  t ở h nh l ng,     r  v o      ăn phòng l  lo i     1   nh 800 1900mm. C   phòng  
ng   ều            sổ 1200 1800mm v  lối  i thuận tiện  ẫn r    n   ng  ể l m t ng  
th m sự tiện nghi  ho  uộ  sống.  
C u t o s n:  
s 1  
s t  
-g ¹ c h l ¸ t 1.5c m  
-bËc g ¹ c h 16c m  
-v ÷a l ã t 2c m  
-b¶ n tha n g btc t 10c m  
-sµ n btc t 10c m  
-v ÷a tr ¸ t 1.5c m  
-tr ¸ t ®¸ y b¶ n tha n g 1.5c m  
w
s m  
-ha i l í p g ¹ c h l ¸ n em 2c m/l í p  
-v ÷a l ã t 2c m  
-g ¹ c h l ¸ t 1.5c m  
-v ÷a l ã t 2c m  
-l í p bª t« n g c hè n g n ã n g 10c m  
- XM c hè n g thÊm 1.5c m  
-sµ n btc t 10c m  
-l í p bª t« n g c hè n g thÊm 4c m  
-bª t« n g sµn 10c m  
-v ÷a tr ¸ t 1.5c m  
-v ÷a tr ¸ t tr Çn 1.5c m  
1.2.3. Giải pháp mặt đứng và hình kh i.  
M t   ng thể hiện ph n kiến tr     n ngo i       ng tr nh g p ph n  ể t o th nh  
qu n thể kiến tr   , qu ết  ịnh  ến nhịp  iệu kiến tr       to n  ộ khu vự  kiến tr  .  
M t   ng   ng tr nh   ợ  tr ng tr  tr ng nhã, hiện   i, với hệ thống     k nh khung  
nh m t i     văn phòng. Với  ăn hộ    hệ th ng     sổ mở r  kh ng gi n rộng l m  
tăng tiện nghi, t o   m gi   tho i m i  ho ng ời s   ụng. C     n   ng nh  r  sẽ t o  
kh ng gi n th ng tho ng  ho      ăn hộ. Giữ       ăn hộ   ợ  ngăn  ởi t ờng     
220mm, giữ      phòng trong một  ăn hộ   ợ  ngăn  ởi t ờng 110mm, tr t vữ   i  
măng 2 m t v  s n 3 lớp theo  hỉ  ẫn k  thuật.  
4
   
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
H nh th   kiến tr         ng tr nh m  h l  , rõ r ng. C ng tr nh     ố  ụ   h t  
 hẽ v  qu  m  phù hợp với  h   năng s   ụng, g p ph n th m gi  v o kiến tr    hung  
    to n thể khu    thị.  
Chung        hiều   o 48,25m t nh tới  ỉnh,  hiều   i 47,4m,  hiều rộng 16,2m.  
L  một   ng tr nh  ộ  lập, với   u t o kiến tr   nh  s u:  
+48.25  
+48.25  
+47.95  
+47.95  
+47.95  
+47.00  
+45.95  
+43.25  
+45.95  
+43.25  
+39.7  
+36.7  
+33.7  
+30.7  
+27.7  
+24.7  
+21.7  
+18.7  
+15.7  
+12.7  
+9.7  
+39.7  
+36.7  
+33.7  
+30.7  
+27.7  
+24.7  
+21.7  
+18.7  
+15.7  
+12.7  
+9.7  
+6.7  
+6.7  
+3.7  
+3.7  
0.000  
-1000  
0.000  
-1000  
7500  
6600  
1200  
1200  
7500  
7500  
7500  
7500  
7500  
7500  
1200  
14100  
45000  
c
b
a
6
5
4
1
7
3
2
mÆt ®øn g t r ôc c -a  
t l 1:120  
mÆt ®øn g t r ôc 7-1  
t l 1:120  
Hình 1.4: M t   ng  
M t   ng ph   tr ớ        ng tr nh   ợ    u t o   n gi n , gồm     m ng  
t ờng  en kẽ l            k nh, nh m th ng gi  v  l    nh s ng tự nhi n. M t tr ớ  
phẳng  ể gi m t    ộng     t i trọng ng ng nh : gi ,  ão. B n ngo i s   ụng     lo i  
s n m u tr ng tr  t o vẻ  ẹp kiến tr    ho   ng tr nh  
M t   n v  m t s u       ng tr nh          n   ng nh  r  1,2m, nh m tăng  
 iện t  h s   ụng nh . N   ũng   ợ  tr ng tr  v  lắp   t         k nh t  ng tự nh  m t  
  ng ph   tr ớ .  
1.2.4. Giải pháp kết cấu công trình củ  kiến trúc.  
Giải pháp về vật li u:  
- Về vật liệu: tr n thự  tế       ng tr nh      ựng     n ớ  t  hiện n   vẫn s  
 ụng   t ng  ốt thép l  lo i vật liệu  h nh. Chọn vật liệu   t ng  ốt thép s   ụng  
 ho to n  ộ   ng tr nh. B  t ng s   ụng      p  ộ  ền B25, dùng các bê tông  
5
   
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
th  ng phẩm t i     tr m trộn      ến,  ể r t ngắn tiến  ộ,    t ng    s   ụng  
phụ gi  v    ợ  t nh to n   p phối   o   m    t ng   t   ờng  ộ theo   u   u.  
- Thép  hịu lự   ùng thép AII,   ờng  ộ Rs = Rsc = 280 MP , thép   i  ùng thép  
AI,   ờng  ộ Rs = Rsc = 225 MPa.  
- G  h     t ờng ngăn giữ       ăn hộ v  giữ      phòng  ùng g  h rỗng  ó  
trọng l ợng nhẹ  ể l m gi m trọng l ợng   ng tr nh.  
- Dùng     lo i   ,   t, sỏi phù hợp với   p phối   m   o m       vữ  v  khối  
    theo   ng   u   u thiết kế.  
- T n:  ùng  ể  he     m i tum ph   tr n   ng tr nh, t o vẻ  ẹp kiến tr  , s  
 ụng t n m u l nh  ể gi m kh  năng h p thụ nhiệt  ho   ng tr nh.  
- Vật liệu  ùng  ể tr ng tr  nội th t   m   o   ợ    ờng  ộ, phù hợp thẩm m  
kiến tr   v  s   ụng   ợ  thời gi n l u   i.  
- Ngo i r   òn s   ụng     lo i vật liệu  hống th m v   ốp    h nhiệt.  
Giải pháp về kết  ấu :  
- Kết   u m ng:lự   họn ph  ng  n m ng  ọ  kho n nhồi.  
- Kết   u ph n th n: hệ kết   u khung v  lõi kết hợp l m việ . C u th ng  ộ  ố  
tr  v  h   ng th    ho  ột.  
1.2.5. Các giải pháp k  thuật khác củ  công trình.  
1.2.5.1. Giải pháp  i o th n  th o ph  n  n  n  và ph  n    n  tron  và n oài  
  n  tr nh  
a) Giải pháp  i o th n  th o ph  n  n  n  
- Gi o th ng theo ph  ng ng ng   ợ    m   o nhờ hệ thống h nh l ng. C   
h nh l ng   ợ  thiết kế rộng   m   o rộng rãi,     ho ng ời qu  l i.  
- C   h nh l ng nối với n t gi o th ng theo ph  ng   ng l    u th ng  ộ v  
 ũng l    u th ng tho t hiểm khi   n thiết.  
b) Giải pháp  i o th n  th o ph  n    n  
- Gi o th ng theo ph  ng   ng    2 th ng  ộ  h nh ,2 th ng m     t  h nh giữ  
nhà.  
- Gi o th ng theo ph  ng ng ng :        h nh l ng phụ  vụ gi o th ng nội  ộ  
giữ      t ng,  ẫn  ến     phòng v   ẫn  ến hệ thống gi o th ng   ng.  
- C     u th ng , h nh l ng   ợ  thiết kế   ng ngu  n lý kiến tr     m   o l u  
th ng thuận tiện     ho s   ụng h ng ng   v  khi     r  ho  ho n.  
1.2.5.2. Giải pháp th n   i   hiếu sán  
a) Th n   i   hiếu sán  t  nhi n  
-
Th ng gi  l  một trong những   u   u qu n trọng trong thiết kế kiến tr  ,  
nh m   m   o vệ sinh, s   khoẻ  ho  on ng ời khi l m việ  v  nghỉ ng i.  
6
     
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
-
Về tổng thể, to n  ộ   ng tr nh n m trong khu tho ng m t,  iện t  h rộng rãi,  
  m   o kho ng    h vệ sinh so với nh  kh  . Do     ũng   m   o   u   u  
th ng gi        ng tr nh.  
-
-
Về nội  ộ   ng tr nh,      ăn hộ   ợ  th ng gi  trự  tiếp v  tổ  h   lỗ    ,  
hành lang, thông gió xuyên phòng.  
Nh n  hung,  ố tr  m t   ng   ng tr nh   m   o th ng gi  v   nh s ng tự  
nhi n ở m   tối   .  
b) Th n   i   hiếu sán  nh n t o  
-
Do   ng tr nh nh  ở n n       u   u về  hiếu s ng l  r t qu n trọng. Ph i   m  
  o     nh s ng  ho     phòng. Ch nh v  vậ  m       ăn hộ       ng tr nh  ều  
  ợ    ợ   ố tr  tiếp gi p với   n ngo i   m   o  hiếu s ng tự nhi n.  
-
-
Khu vự  h nh l ng  hung giữ       ăn hộ   ợ   hiếu s ng nh n t o v    ợ  
  m   o   ng l ới  iện  ự phòng.  
T t        phòng, khu  ếp, WC     mỗi  ăn hộ  ều   ợ   ố tr  th m hệ thống  
 hiếu s ng nh n t o.  
1.2.5.3. Giải pháp  ấp, thoát n ớ  
a) Giải pháp  ấp n ớ  
-
S   ụng nguồn n ớ  từ hệ thống  ung   p n ớ      th nh phố th ng qu  hệ  
thống   ờng ống  ẫn  uống      ể  h   tr n m i. S   ụng hệ thống   p n ớ  
thiết kế theo m  h vòng  ho to n ng i nh  s   ụng m     m,   m trự  tiếp từ  
hệ thống   p n ớ  th nh phố l n tr n  ể n ớ  tr n m i s u ph n phối  ho     
 ăn hộ nhờ hệ thống   ờng ống.  
-
T t        khu vệ sinh v  phòng phụ  vụ  ều   ợ   ố tr      ống   p n ớ  v  
tho t n ớ . Đ ờng ống   p n ớ    ợ  nối với  ể n ớ  ở tr n m i..  
b) Giải pháp thoát n ớ  
B o gồm n ớ  m   v  n ớ  th i sinh ho t:  
- N ớ  th i ở khu vệ sinh   ợ  tho t theo 2 hệ thống ri ng  iệt: hệ thống tho t  
n ớ   ẩn v  hệ thống tho t n ớ  ph n. N ớ   ẩn từ     phễu thu s n,  hậu r  ,  
tắm   ng,  ồn tắm   ợ  tho t v o hệ thống ống   ng tho t ri ng r  hố g  tho t  
n ớ   ẩn rồi tho t r  hệ thống tho t n ớ   hung.  
- Ph n từ      ệ      ợ  thu v o hệ thống ống   ng tho t ri ng về ngăn  h       
 ể tự ho i. C   ố tr  Ф60       o qu  m i 70 m.  
7
 
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
- Tho t n ớ  m     ợ  thự  hiện nhờ hệ thống s  n  Ф110  ẫn n ớ  từ   n  
  ng v  m i theo       ờng ống nhự  n m ở g    ột  h    uống hệ thống tho t  
n ớ  to n nh  rồi  h   r  hệ thống tho t n ớ      th nh phố.  
- Xung qu nh nh     hệ thống r nh tho t n ớ     k  h th ớ  380 380x60 có  
nhiệm vụ tho t n ớ  m t.  
1.2.5.4. Giải pháp  ấp  i n  
-
-
To n  ộ hệ thống m   ph t v  tr m  iến  p   ợ    t   n ngo i tò  nh , iện  
 ung   p  ho   ng tr nh   ợ  l   từ l ới  iện th nh phố.  
To n  ộ      ẫn trong nh  s   ụng     ruột  ồng    h  iện h i lớp PVC luồn  
trong ống nhự   i ng m theo t ờng, tr n,      ẫn theo ph  ng   ng   ợ    t  
trong hộp k  thuật.  
-
-
Mỗi t ng,mỗi khu vự   ều        thiết  ị kiểm so t  iện nh   ptom t,  u   o .  
C   phụ t i gồm   :hệ thống  iều hò  trung t m,th ng m  ,hệ thống  iều hò  
 ụ   ộ  ho từng  ăn hộ,    thiết  ị  iện   n  ụng  ùng trong gi    nh,tổng   i  
  o  h  ,m ng l ới  iện tho i,hệ thống  iện  hiếu s ng khu nh .  
1.2.5.5. Giải pháp ph n   háy  h    háy  
-
Thiết  ị ph t hiện   o  h     ợ   ố tr  ở mỗi t ng v  mỗi phòng, ở n i   ng  
 ộng những n i    kh  năng g    h     o nh  nh   ếp, nguồn  iện. M ng l ới  
  o  h      gắn  ồng hồ v   èn   o  h  .  
-
-
Mỗi t ng  ều      nh  ựng C n i C   on t v    it Sunfuri     vòi phun  ể  
phòng khi ho  ho n.  
Về tho t ng ời khi     h  ,   ng tr nh    hệ thống gi o thông ngang là hành  
l ng rộng rãi,    li n hệ thuận tiện với hệ thống   ng l        u th ng  ố tr  r t  
linh ho t tr n m t   ng   o gồm      u th ng  ộ v    u th ng m  ,    1 th ng  
m   v  1 th ng  ộ phụ  vụ  ho 4  ăn hộ ở mỗi t ng.  
-
Khi ph t hiện     h  , phòng   o vệ v  qu n lý sẽ nhận   ợ  t n hiệu v  kịp  
thời kiểm so t khống  hế ho  ho n  ho   ng tr nh.  
1.2.5.6. Giải pháp về th n  tin li n l   
Th ng tin với   n ngo i   ợ  thiết kế m ng  iện tho i v  hệ thống tru ền h nh  
  p CATV. Ngo i r ,  òn        h nh th   th ng th ờng nh : v  tu ến, internet, f  ...  
8
     
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI  
VIỆN KỸ THUẬT XÂY DỰNG  
PHẦN KẾT CẤU  
 KHỐI LƯỢNG: 60%)  
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN  
: ĐỖ VĂN LINH  
SINH VIÊN THỰC HIỆN  
LỚP  
: ĐOÀN TUẤN THÀNH  
: XDDD & CN1- K52  
: 5251101068  
MÃ SỐ SINH VIÊN  
Nhi m v    ợ   i o:  
- Thiết kế phần th n:  
+ Thiết kế sàn s ờn b  t n   ốt thép toàn khối.  
+ Thiết kế  ầu th n   T1.  
+ Thiết kế kết  ấu b  t n   ốt thép khun  tr   4.  
- Thiết kế phần n ầm:  
+ Thiết kế m n  khun  tr   4  
 P HCM  n    30    n  12 năm 2015  
9
 
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN  
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU  
2.1. CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU  
N u     ti u  huẩn  p  ụng v      t i liệu th m kh o.  
TCVN 2737-1995: Ti u  huẩn thiết kế t i trọng v  t    ộng.  
TCXDVN 356-2005 : Ti u  huẩn thiết kế   t ng  ốt thép.  
TCXD 198-1997 : Nh    o t ng –Thiết kế   t ng  ốt thép to n khối.  
TCXD 195-1997 : Nh    o t ng- thiết kế  ọ  kho n nhồi.  
TCXD 205-1998 : M ng  ọ - ti u  huẩn thiết kế.  
TCXD 229-1999 : Chỉ  ẫn t nh to n th nh ph n  ộng     t i trọng gi  
Gi o tr nh gi ng      h  ng tr nh Et   9.7.  
Kết   u    t ng  ốt thép  ph n kết   u nh       – Gs Ts Ng  Thế Phong,  
Kết   u thép II    ng tr nh   n  ụng v    ng nghiệp  – Ph m Văn Hội, Ngu ễn  
Quang Viên,  
Ph m Văn T , Đo n Ngọ  Tr nh, Ho ng Văn Qu ng.  
2.2. LỰA CHỌN GI I PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN  
2.2.1. Ph n t ch lự  chọn giải pháp kết cấu phần th n  
2.2.1.1. L    họn  iải pháp  ho h  kết  ấu tổn  th  
Với   ng tr nh n     u   u kh ng gi n linh ho t  ho     phòng ở  ho từng hộ  
gi    nh n n gi i ph p t ờng  hịu lự  kh    p  ng   ợ . Với hệ khung  hịu lự   o    
nh ợ   iểm l  g   r   hu ển vị ng ng lớn v  k  h th ớ    u kiện lớn n n kh ng phù  
hợp với   ng tr nh, g   lẵng ph . Dùng gi i ph p hệ lõi  hịu lự  th    ng tr nh   n ph i  
thiết kế với  ộ     s n lớn, lõi ph n  ố hợp l  tr n m t   ng,  iều n    ẫn tới kh  khăn  
 ho việ   ố tr  m t   ng với   ng tr nh l  nh  ở  ũng nh  gi o  ị h  u n   n. Vậ   ể  
tho  mãn       u   u kiến tr   v  kết   u   t r   ho một nh    o t ng l m  hung    
 ho     hộ gi    nh t   họn  iện ph p s   ụng hệ hỗn hợp l  hệ   ợ  t o th nh từ sự  
kết hợp giữ  h i ho   nhiều hệ      n. Dự  tr n ph n t  h tr n, t   họn hệ kết   u  hịu  
lự   ho   ng tr nh l  hệ khung – lõi. Trong hệ kết   u n   th  khung v  lõi  ùng kết  
hợp l m việ , khung  hịu t i trọng   ng v  một ph n t I trọng ng ng. Lõi  hịu t i  
trọng ng ng. Ch ng   ợ  ph n phối  hịu t i theo  ộ   ng t  ng    ng     khung v  
lõi. Ph  ng  n n   sẽ l m gi m trọng l ợng   n th n   ng tr nh, kh ng gi n kiến tr   
  n trong rộng rãi, t nh to n v  thi   ng   n gi n h n.  
10  
         
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 141 trang yennguyen 22740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Thiết kế kết cấu và biện pháp thi công công trình chung cư cao tầng CT5 - Khu đô thị mới Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfdo_an_thiet_ke_ket_cau_va_bien_phap_thi_cong_cong_trinh_chun.pdf