Bài tập lớn số 2 môn Cơ học kết cấu - Phạm Văn Giáp

Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
Bài tập lớn số 2 : Tính Khung Siêu Tĩnh  
Bằng Phương Pháp Lực  
Đề số 4.1  
YÊU CẦU VÀ THỨ TỰ THỰC HIỆN  
1.Tính hệ siêu tĩnh do tải trọng tác dụng  
1.1 Vẽ các biểu đồ nội lực: mômen uốn Mp , lực cắt Qp , lực dọc Np trên hệ siêu  
2
tĩnh đã cho . Biết F= 10J/L1 (m2)  
1)Xác định bậc siêu tĩnh và chọn hệ cơ bản.  
2) Thành lập các phương trình dạng tổng quát.  
3) Xác định hệ số và số hạng tự do của phương trình chính tắc, kiểm  
tra kết quả tính được.  
4) Giải hệ phương trình chính tắc.  
5) Vẽ biểu đồ mômen trên hệ siêu tĩnh đã cho do tải trọng tác dụng Mp,  
kiểm tra cân bằng nút và kiểm tra điều kiện chuyển vị.  
6) Vẽ biểu đồ lực cắt Qp và lực dọc Np trên hê siêu tĩnh đã cho.  
1.2 Xác định chuyển vị ngang của điểm I hoặc góc xoay của tiết diện K.  
4
Biết E=2.108 kN/m2. J=10-6.L1 (m4);  
2. Tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng của ba nguyên nhân (tải trọng, nhiệt độ  
thay đổi và độ lún gối tựa).  
2.1 Phương trình chính tắc dạng số  
2.2 Trình bày:  
1) Cách vẽ biểu đồ mômen Mc do 3 nguyên nhân đồng thời tác dụng lên hệ siêu  
tĩnh đã cho và cách kiểm tra.  
2) Cách tính các chuyển vị đã nêu ở mục trên.  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
Biết:  
-Nhiệt độ thay đổi trong thanh xiên thớ trên là tu =+360, thớ dưới là td=+280  
-Thanh xiên có chiều cao h=0,1m  
-Hệ số giãn nở dài vì nhiệt độ α= 10-5  
-Chuyển vị gối tựa:  
Gối D dịch chuyển sang phải một đoạn ∆1 =0,001L1 (m)  
Gối tựa H bị lún xuống một đoạn ∆2=0,001L2(m)  
q=30 KN/m  
6
2J  
J
M=150 KNm  
P=80 KN  
J
2J  
2J  
J
12  
H
D
8
8
8
1.Tính hệ siêu tĩnh do tải trọng tác dụng  
1.1Vẽ các biểu đồ nội lực Mp ,Qp ,Np trên hệ siêu tĩnh đã cho.  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
a) Xác định bậc siêu tĩnh và chọn hệ cơ bản  
- Ta có công thức xác định hệ siêu tĩnh là :  
3V – K = 3.2 – 3 = 3  
Vậy hệ siêu tĩnh bậc 3  
Chọn hệ cơ bản  
X3  
X2  
6
12  
X1  
8
8
8
b) Thành lập phương trình dạng chữ  
δ 11 X1 + δ12 X2 +δ13 X3 +∆1p =0  
δ 21 X1 + δ22 X2 +δ23 X3 +∆2p =0  
δ 31 X1 + δ32 X2 +δ33 X3 +∆3p =0  
c) xác định các hệ số và số hạng tự do của phương trình chính tắc , kiểm tra các  
kết quả tính được :  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
12  
12  
M1  
KNm  
X1  
X2  
6
6
M2  
KNm  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
X3  
8
8
M3  
KNm  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
1200  
1200  
960  
150  
1350  
2160  
M0p  
KNm  
80 KN  
350,625 KN  
249,375 KN  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
Biểu đồ momen đơn vị tổng cộng :  
14  
14  
12  
2
12  
2
Ms  
KNm  
Ta có các hệ số và số hạng tự do của phương trình chính tắc :  
1 12.12  
1 12.12  
3168  
8   
11 (M1 ).(M1 )   
8 12.16.12  
EJ  
2
2 2  
EJ  
1
1152  
12 21 (M 2 ).(.M1 )   
12.16.(6)    
EJ  
13 31 (M3 ).(M1 ) 0  
EJ  
1 1  
2
1 1  
2
756  
22 (M2 )(.M2 )   
.6.10. .6 6.16.6 . .6.10. .6   
EJ 2  
3
2 2  
1 1  
3
EJ  
1 1  
EJ 2  
2
2   
80  
23 32 (M3.)(M 2 )   
.6.10 .8 . .6.10. .8    
3
2 2  
3
EJ  
1
1
2
1 1  
.8.10. .8 . .8.10. .8 2.(8.8.  
2 2  
2
1 2  
2 3  
661,3  
33 (M3 ).(M3 )   
.8)   
EJ 2  
3
3
EJ  
1
1
2
1
383040  
1p (M p0 ).(M1 )   
.12.960.(.12) .(21601350).16.(12)    
EJ 2  
3
2
EJ  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
1
1
1
3
1 1  
3
195480  
2 p (M p0 ).(M 2 )   
3 p (M 0p ).(M 3 )   
(21601350).16.6 .1200.10. .6 . .1200.10. .6   
EJ 2  
3
4
2 3  
4
EJ  
1
1
3
1 1  
3
1
8
29280  
.1200.10.(.8) . .1200.10. .8 .810.16.()    
EJ 3  
4
2 3  
4
2
3
EJ  
Kiểm tra các hệ số  
1 12.12  
1
1
1 12.12  
2016  
(M S )(M1 )   
.8 .14.14.12.2.2.(12) .  
.8   
EJ  
2
2
2
2
2
EJ  
3168 1152 2016  
Mặt khác : δ11 + δ12 + δ13 =  
Kết quả phù hợp  
=
EJ  
EJ  
EJ  
1 1  
2
1 1  
2
1
1
(MS )(M2 )  
=
.2.10.(.6) . .10.14. .6 .14.14.(6) .2.2.6  
=
EJ 2  
3
2 2  
3
2
2
476  
EJ  
1152 756  
80  
476  
Mặt khác : δ21 + δ22 + δ23 =  
Kết quả phù hợp  
+
=   
EJ  
EJ  
EJ  
EJ  
1
1
2
1 1  
2
1
1
518,3  
(MS )(M3 )  
=
.2.10 .8 . .10.14 .8 .14.14.3,333.2.2.7,333  
=
EJ 2  
3
2 2  
80  
3
2
2
EJ  
661,3 518,3  
Mặt khác : δ31 + δ32 + δ33 = 0  
Kết quả phù hợp  
+
=
EJ  
EJ  
EJ  
(M )(M )  
=
S
p
1 1  
3
1 1  
3
1
2
1
26  
3
.1200.10.(.2) . .1200.10. .14.960.12.(.12) 1350.16.(6) .810.16.(  
)
EJ 3  
4
2 3  
4
2
3
2
216840  
=
EJ  
383040 195480 29280  
216840  
Mặt khác : Δ1P + Δ2P + Δ3P =  
+
=
EJ  
EJ  
EJ  
EJ  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
Kết quả phù hợp  
(MS )(MS )  
=
1 12.12  
14.14 2  
2.2 2  
. .2 8. .10.2 . 14.10 .14   
2 3 2 2  
1
1 1  
2
1 12.12  
2058.3  
.8   
. .14   
.8  
=
EJ  
2
2
3
2
3
2
2
EJ  
2016 476 518,3  
Mặt khác : δ11 + δ12 + δ13 + δ21 + δ22 + δ23 + δ31 + δ32 + δ33 =  
+
=
EJ  
EJ  
EJ  
2058.3  
EJ  
Kết quả phù hợp  
Như vậy các hệ số và số hạng tự do đã tính đúng  
d) Giải phương trình chính tắc :  
     
     
       
   
 
    
           
    
 
 
 
   
   
 
     
    
   
       
 
    
        
    
 
 
 
   
   
   
   
 
   
   
      
       
 
{
       
    
 
    
 
    
 
   
   
              
 
               
{  
 
               
 
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
e) Vẽ biểu đồ momen trên hệ siêu tĩnh đã cho do tải trọng tác dụng (Mp)  
 
 
̅̅̅̅  
̅̅̅̅  
̅̅̅̅  
Mp =                       +   
 
 
 
 
 
 
4292.434  
2869.258  
1173.228  
300  
150  
213.228  
2656.03  
3269.206  
Mp  
KNm  
̅̅̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅  
Kiểm tra điều kiện chuyển vị :              0  
 
 
 
 
1
̅̅̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅  
             
*                                      
 
 
 
 
EJ  
 
    
       
      .10-4 (m)  
 
 
                                         +   
 
    
        
 
    
 
      
 
 
̅̅̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅  
 
           = *                                              
 
 
 
    
 
      
 
 
 
           +=  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
    
 
    
   
 
   
̅̅̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅  
           = *                                           +   
 
 
    
 
    
 
 
 
      
= -0.002 (m)  
        
Ta thấy chuyển vị rất nhỏ do sai số tạo nên.  
Kiểm tra cân bằng nút .  
4292.434KNm  
2656.03KNm  
150KNm  
2869.258KNm  
3269.206KNm  
1173.228KNm  
213.228KNm  
Biểu đồ momen đã vẽ là đúng.  
f) Vẽ biểu đồ lực cắt Qp và lực dọc Np trên hệ siêu tĩnh đã cho.  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
311.4738  
209.661  
-
-
491.4738  
29.661  
+
-
31.136  
-
-
Np  
KN  
249.375  
350.625  
309.2434  
385.603  
549.8434  
145.603  
484.904  
Qp  
KN  
97.769  
17.769  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
1.2Tính chuyển vị tại I  
Đặt P=1 vào điểm I,giả sử chiều như hình vẽ:  
I
P=1  
Biểu đồ MI  
I
12  
P=1  
Mi  
1
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
Chuyển vị ngang tại I :  
 
 
̅̅̅̅ ̅̅̅̅  
(  )(   ) = (                )             
 
 
 
 
Vậy I dịch chuyển sang phải một đoạn 6,7cm.  
2. tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng của cả 3 nguyên nhân ( tải trọng ,nhiệt độ  
thay đổi và độ lún gối tựa )  
2.1 viết phương trình chính tắc dạng số :  
a) chọn hệ cơ bản như hình vẽ :  
X3  
X2  
6
I
P=1  
12  
X1  
8
8
8
lập phương trình chính tắc dạng chữ :  
                                      
    
 
   
 
   
 
   
   
   
                                      
{
   
 
    
 
   
 
   
   
   
                                      
   
 
   
 
    
 
   
   
   
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
Các hệ số của ẩn  
     
    
      
    
    
;     
;     
    
    
 
 
 
     
   
          
;           ;           
            
   
   
 
 
Các hệ số do tải trọng tác dụng :  
       
       
      
      
   
;       
;       
   
   
 
 
 
Tính các hệ số do tác động thay đổi bởi nhiệt độ :  
 
 
 
̅̅̅̅  
̅̅̅̅  
 
 
    ∑                 ∑              
    
 
 
 
 
 
 
-
1 KN  
N1  
X1=1  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
0.8  
X2=1  
-
-
0.8  
0.8  
+
1
N2  
KN  
X3=1  
+
-
0.6  
0.6  
N3  
KN  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
-
-
1.4  
0.2  
Ns  
KN  
Ta có :  
      
   
      
   
          (  
)                       
   
 
   
   
 
 
 
        
   
                          
    
 
Kiểm tra :  
   
   
 
 
    
            (                 )  
      
   
    
 
 
   
 
 
                                     =       +   
   
   
   
Kết quả phù hợp.  
Tính các hệ số thay đổi bởi chỗ :  
̅̅̅̅̅  
∑
Ta có :             
   
   
 
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
                          
   
      
   
      
   
Kiểm tra :                           
   
   
   
   
Thay các hệ số trên vào hệ phương trình :  
                                      
    
 
   
 
   
 
   
   
   
                                      
{
   
 
    
 
   
 
   
   
   
                                      
   
 
   
 
    
 
   
   
   
Ta có : s  
     
     
       
    
 
           
                
 
 
 
 
 
 
 
     
    
   
       
 
    
          
                  
                
 
 
 
 
 
 
 
 
 
{
   
      
      
           
      
 
 
 
 
 
 
           
 
             
{
 
           
 
 
 
̅̅̅̅  
̅̅̅̅̅  
̅̅̅̅̅  
 
Biểu đồ MCC =                           
 
 
 
 
 
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
9561,658  
5536,538  
5083,56  
6043,56  
150  
445  
3668  
Mcc  
KNm  
Kiểm tra Mcc. Tách nút :  
9561,658  
5536,538  
150  
445  
3668  
6043,56  
5083,56  
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Bài tập lớn : cơ học kết cấu  
Giảng viên :TS.Dương Dức Hùng  
9561,658  
150  
3668  
6043,56  
Các nút cân bằng.vậy biểu đồ Mcc đã vẽ là đúng.  
Biểu đồ MI  
I
12  
P=1  
Mi  
1
Sinh viên : Phạm Văn Giáp  
Lớp : XDCTN_K53  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang yennguyen 19400 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập lớn số 2 môn Cơ học kết cấu - Phạm Văn Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_lon_so_2_mon_co_hoc_ket_cau_pham_van_giap.pdf