Bài giảng Máy tính căn bản - Bài 7: Các tính năng phổ biến
IC3 Internet and Computing Core Certification Guide
Global Standard 4
Cá c ứng
dụng chủ
chốt
Bài 7: Cá c tí nh năng phổ biến
© CCI Learning Solutions Inc.
1
Mục tiêu bài học
• chỉ ra cá c bố cục và tí nh năng tương tự trên màn hì nh giữa cá c ứng
dụng
• ghi nhận cá c mẹo và cá c cô ng cụ trên màn hì nh để dễ dàng truy cập
• làm thế nào để bắt đầu hoặc thoá t khỏi chương trì nh Microsoft Office
• cá ch sử dụng và tùy chỉnh thanh cô ng cụ truy xuất nhanh (Quick
Access Toolbar)
• sử dụng cá c lệnh và điều hướng trên Ribbon
• cá ch điều hướng xung quanh màn hì nh
• trợ giúp trong Microsoft Office
• sử dụng thẻ File và Backstage
• thay đổi cá c tùy chọn và thiết lập mặc định của chương trì nh
• những phương phá p phổ biến để thao tá c với dữ liệu
© CCI Learning Solutions Inc.
2
Bắt đầu
• Sự đồng giữa cá c chương trì nh giúp tiết kiệm thời gian để
học cá c khá i niệm căn bản của một chương trì nh mới
• Những khá i niệm và những kỹ năng nền tảng trong cá c
chương trì nh ứng dụng là tương tự nhau
− sự khá c biệt chí nh liên quan đến vị trí của cá c lệnh trong mỗi
chương trì nh
• Microsoft Office là một bộ chương trinh phổ biến
− Word, Excel, PowerPoint và Access
© CCI Learning Solutions Inc.
3
Khởi động chương trì nh
• Để bắt đầu chương trì nh Microsoft
Office 2010, chọn Start, trỏ tới All
Programs, chọn Microsoft Office
và nhấp chuột chọn chương trì nh
phù hợp
• Nếu biểu tượng shortcut của cá c
chương trì nh xuất hiện trên màn
hì nh nền hoặc trên thanh tá c vụ,
khởi động chương trì nh bằng cá ch
chọn biểu tượng.
© CCI Learning Solutions Inc.
4
Thoá t khỏi chương trì nh
• để thoát chương trình:
− Nhấp chuột vào File và chọn Exit, hoặc
− Chọn nút
(Close), hoặc
− Bấm tổ hợp phí m ALT + F4
• Nếu bạn có bất kỳ sự thay đổi nào với tài liệu đang mở,
bạn sẽ được ứng dụng nhắc nhở lưu tài liệu không lưu
những thay đổi đó.
© CCI Learning Solutions Inc.
5
Quan sá t màn hì nh (Word)
2
4
1
3
5
8
9
6
7
10
11
15
16
12
14
13
1
2
3
4
Thẻ File
5
6
7
8
Trợ giúp
Thẻ Ribbon
Nhó m
9
Hiển thị Thước kẻ 13 Cá c nút hiển thị
Thanh cô ng cụ truy xuất nhanh
Ribbon (Dải Ruy băng)
10 Điểm chè n
14 Thanh trượt phó ng to, thu nhỏ
15 Trang trước
11 Cửa sổ tài liệu
12 Thanh trạng thá i
Cá c nút Minimize/Restore
Down/Maximize/Close
Thanh chia theo chiều
ngang
16 Lựa chọn duyệt đối tượng
© CCI Learning Solutions Inc.
6
Quan sá t màn hì nh (Excel)
1
2
3
5
4
6
7
8
1
2
Hộp tên
3
4
Thanh cô ng thức
5
6
Tiêu đề cột
7
8
Cuộn thẻ
Chè n hàm
Row HeadinTiêu đề dò ng
Cửa sổ tài liệu
Cá c thẻ trang tí nh
© CCI Learning Solutions Inc.
7
Quan sá t màn hì nh (PowerPoint)
1
2
5
4
6
7
1 Thẻ slide
3
4
Thanh chia
Placeholder
5
6
Khung Slide
7
Khung ghi chú
2 Thẻ phá c thảo
Cửa sổ tài liệu
© CCI Learning Solutions Inc.
8
Quan sá t màn hì nh (Access)
1
2
3
5
4
6
9
8
7
1
2
Thanh tiêu đề
4
Thanh ngăn cá ch
7
8
Các nút điều hướng
Bộ lọc
Mở hộp thoại
5
Vùng diện tí ch làm việc của
Access
3
Nút đóng đối tượng
6
Khung điều hướng
9
Tì m kiếm
© CCI Learning Solutions Inc.
9
Quan sá t màn hì nh
Thẻ File
Hiển thị gó c nhì n hậu trường (Backstage)
Thanh cô ng cụ truy nhanh chó ng truy cập vào cá c câ u lệnh thường
xuất nhanh (Quick dùng
Access Toolbar)
Thanh tiêu đề
Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trinh hiện hành
Sử dụng cá c nút này để điều chỉnh cá ch cửa sổ
Cá c nút
Minimize/Maximize/ ứng dụng hiển thị trên màn hì nh: Nút Minimize
đóng chương trì nh tạm thời vào thanh tá c vụ của
Windows, nút Maximize sẽ choá n cửa sổ ứng
dụng đầy màn hì nh, nút Restore Down giảm kí ch
thước màn hì nh đến kí ch thước trước khi được
mở tối đa, và nút Close sẽ thoá t chương trì nh.
Sử cá c thẻ trên thanh Ribbon để truy cập cá c lệnh
bạn cần để hoàn thành tá c vụ.
Restore
Down/Close
Ribbon
© CCI Learning Solutions Inc.
10
Quan sá t màn hì nh
Trợ giúp
Mở cửa sổ Help, bạn có thể tì m kiếm cá c chủ đề trợ
chương trình giúp được cài đặt cùng với phần mềm Office hoặc truy
Microsoft
cập vào trong Web của Microsoft để tì m những trợ giúp
mới nhất.
Thanh trạng Hiển thị cá c thô ng tin về tài liệu hiện hành, hoặc sử
thá i dụng cá c nút View và thanh trượt Zoom.
Cá c nút Hiển Nhanh chó ng hiển thị tài liệu theo những cá ch khá c
thị nhau.
Thanh trượt Nhấp chuột vào cá c nút ở cá c phí a của thanh trượt
phó ng to/thu Zoom làm tăng hoặc giảm cấp độ (theo phần trăm)
nhỏ
phó ng to của tài liệu hiện thời trên màn hì nh. Ngoài ra,
bạn cũng có thể ké o nút trượt để tăng hoặc giảm cấp
độ phó ng to.
© CCI Learning Solutions Inc.
11
Quan sá t màn hì nh
• Word
Thanh chia theo
Nhấp chuột và ké o nút này xuống để chia màn hì nh
chiều ngang
thành hai phần.
Hiển thị Thước kẻ
Sử dụng thước kẻ để giúp bạn thiết lập hoặc chỉnh
sửa cá c thẻ, thụt lề và thiết lập lề
Điểm chè n dữ liệu xem vị trí hiện thời của con trỏ được đặt trong tài liệu
Trang trước/Trang di chuyển từ phí a trên của một trang sang trang khá c,
sau
lùi về một trang hoặc nhảy đến trang tiếp theo
Lựa chọn duyệt đối Lựa chọn loại đối tượng tì m kiếm
tượng
© CCI Learning Solutions Inc.
12
Quan sá t màn hì nh
• Excel
Hộp tên
Quan sá t hộp tên để biết địa chỉ của ô đang hoạt động
Chè n hàm
Mở một hộp thoại cho phé p bạn chọn và chè n hàm đã
được xâ y dựng sẵn.
Thanh cô ng thức
Tiêu đề cột
xem nội dung của ô đang hoạt động
Cá c ký tự tuần tự ở phí a trên mỗi cột cho phé p bạn
xá c định được cá c cột
Tiêu đề dò ng
Số tuần tự nằm bên trá i mỗi dò ng cho phé p bạn xá c
định được cá c dò ng.
Nút cuộn thẻ
di chuyển giữa cá c thẻ trang tí nh
Thanh chia theo
chia cửa sổ trang tí nh thành hai khung hoặc nhiều
chiều dọc và ngang hơn
© CCI Learning Solutions Inc.
13
Quan sá t màn hì nh
• PowerPoint
Thẻ Slide
nhanh chó ng xem nội dung của cá c slide hoặc dò ng cá c
slide trong bản trì nh chiếu, di chuyển nhanh đến một slide
cụ thể
Thẻ Outline
Placeholder
hiển thị phá c thảo văn bản trên cá c slide hoặc là một
phương phá p nhập tất cả văn bản trên slide một cá ch
nhanh chó ng
hộp có viền đứt đoạn nằm trên cá c slide để gợi ý loại nội
dung bạn có thể chè n vào trong cá c vùng diện tí ch khá c
nhau của slide
Thanh ngăn
cá ch
Ké o thanh này để tăng hoặc giảm kí ch thước của thẻ phá c
thảo hoặc thẻ Slide, hay cũng có thể dùng để tăng hoặc
giảm kí ch thước của khung Slide hoặc khung ghi chú
Khung ghi chú Nhập phần ghi chú cho slide
Khung slide Nhập và hiển thị nội dung của slide
© CCI Learning Solutions Inc.
14
Quan sá t màn hì nh
• Access
Vùng diện tí ch đối tượng đó sẽ xuất hiện trong vùng này để bạn có thể làm
làm việc của
Access
việc với chúng
Thanh ngăn
cá ch
Ké o thanh này để tăng hoặc giảm kí ch thước của khung
điều hướng, hoặc tăng giảm kí ch thước của đối tượng bạn
đang hiển thị
Nút điều hướng di chuyển giữa cá c bản ghi trong một bảng hoặc biểu mẫu
Bộ lọc
Cho phé p bạn xó a hoặc á p dụng lại bộ lọc.
Tì m kiếm
Cho phé p bạn tì m kiếm cá c ký tự trong cá c dò ng của bảng
© CCI Learning Solutions Inc.
15
Truy cập vào cá c lệnh và cá c tí nh năng
• ScreenTips chỉ ra cá c nút hoặc cá c
thành phần trên cá c thẻ của Ribbon
và màn hì nh
− Để xem ScreenTip, trỏ chuột lên một mục
nào đó
• Số lượng các thành phần được hiện
thị trong vùng này có thể được cấu
hình để hiển thị hoặc được ẩn đi
• Để cấu hì nh cá c thành phần, nhấp
chuột vào thẻ File và chọn Options
© CCI Learning Solutions Inc.
16
Truy cập vào cá c lệnh và cá c tí nh năng
• Sử dụng thanh cô ng cụ truy xuất nhanh
− Để cấu hì nh:
− Ở bên phải của thanh cô ng cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize
Quick Access Toolbar và chọn nút trong danh sá ch hoặc chọn More
Commands; hoặc
− nhấp chuột vào thẻ File, Options, và sau đó chọn Quick Access Toolbar; hoặc
− nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, và nhấp chuột chọn Customize Quick
Access Toolbar
− Có thể di chuyển thanh cô ng cụ:
− ở bên phải của thanh cô ng cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize
Quick Access Toolbar và sau đó chọn Show Below the Ribbon; hoặc
− nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, và sau đó chọn Show Quick Access
Toolbar Below the Ribbon; hoặc
− nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, chọn Customize Quick Access Toolbar, và
© CCI Learning Solutions Inc.
sau đó chọn Show Quick Access Toolbar below the Ribbon
17
Truy cập vào cá c lệnh và cá c tí nh năng
• Sử dụng Ribbon
− Cá c nút lệnh được nhó m một
cá ch logic trên mỗi thẻ
− Cá c nút xuất hiện với màu sắc khá c nhau hoặc có đường viền
xung quanh khi chúng hoạt động; rất nhiều trong số đó sẽ bị
ngừng kí ch hoạt khi bạn chọn lại nút đó hoặc chọn một lựa chọn
khá c
− Mỗi thẻ trên Ribbon bao gồm cá c nhó m chứa những lệnh liên
quan với nhau
− Nếu một nhó m cò n có thêm đặc tí nh với thanh cuộn, Nhấp chuột
vào nút More để hiển thị đầy đủ danh sách hoặc bộ sưu tập
gồm các lựa chọn cho tính năng đó
© CCI Learning Solutions Inc.
18
Truy cập vào cá c lệnh và cá c tí nh năng
• Nếu một nhó m cò n có thêm đặc tí nh với thanh cuộn, Nhấp
chuột vào nút More để hiển thị đầy đủ lựa chọn
− Khi bạn đặt trỏ chuột qua một tùy chọn trong bộ sưu tập, chương trình
hiển thị mục được chọn sẽ xuất hiện như thế nào với tùy chọn trong
bộ sưu tập để xem trước
• Một vài nhó m trên thanh Ribbon chứa nút Dialog box launcher
− Nhấp chuột chọn nút này để mở
hộp thoại hoặc cửa sổ tương
ứng được liên kết với tính năng
mà bạn muốn áp dụng
© CCI Learning Solutions Inc.
19
Truy cập vào cá c lệnh và cá c tí nh năng
• Để thu nhỏ dải Ribbon:
− Nhấp đúp chuột vào một thẻ bất kỳ, hoặc
− Nhấp chuột vào nút
• Để hiển thị lại Ribbon, lặp lại một trong những bước trên
− nút trên Ribbon đổi thành
© CCI Learning Solutions Inc.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Máy tính căn bản - Bài 7: Các tính năng phổ biến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_may_tinh_can_ban_bai_7_cac_tinh_nang_pho_bien.pdf

