Bài giảng Tin học đại cương - Chương 4: Ngôn ngữ lập trình C - Nguyễn Lê Minh

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG  
Chương 4: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C  
GV: Nguyễn Lê Minh  
Bộ môn: Công nghệ thông tin  
6/2020  
Giới thiệu  
Năm 1970 Ken Thompson sáng tạo ra ngôn ngữ B (Basic Combined  
Programming Language) trên môi trường HĐH Unix của máy DEC PD-7  
Năm 1972 Dennis Ritchie ở Bell Labotories cùng Ken Thompson sáng  
tạo ra ngôn ngữ C nhằm tăng hiệu quả cho ngôn ngữ B.  
Ngôn ngữ C nhanh chóng phổ biến rộng rãi và được sử dụng để viết nên  
HĐH đa nhiệm UNIX, O/S 2, và ngôn ngữ Dbase.  
Phát triển thành C++ vào năm 1983 hỗ trợ lập trình hướng đối tượng  
Có nhiều trình biên dịch C khác nhau  
. Turbo C (từ ver 1 tới ver 3), Microsoft C (ver 1 tới ver 6)  
. C++ với 3 trình biên dịch nổi tiếng Borland C++, Visual C++, và Turbo  
C++  
Trình ứng dụng hỗ trợ:  
. Borland C++ 5.02 hoặc C-Free hoặc Dev C++  
2
Tập ký tự  
Mọi ngôn ngữ đều được xây dựng trên 1 bộ ký tự. Bộ ký tự trong  
C gồm:  
- Các chữ cái in hoa: A, B, C,....,Z  
- Các chữ cái thường: a, b, c,...,z  
- Các chữ số: 0, 1,2,...,9  
- Các loại dấu chấm câu . ! ? : ;  
- Các dấu toán học: + ,-,*,/, %, >, <, =, (,)  
- Các dấu đặc biệt: @, #, &, A, $ {,}, [, ], \, |  
- Các ký tự không nhìn thấy: Space, Enter, Tab  
- Dấu gạch dưới _  
3
Từ khóa  
■ Là các từ dùng riêng cho ngôn ngữ  
■ Từ khoá phải được dùng đúng cú pháp quy định  
■ Mọi từ khoá đều viết thường (không viết in hoa)  
■ Các từ khoá thường gặp.  
4
Tên và cách đặt tên  
. Dùng để định danh các thành phần của chương trình  
. Tên biến, tên hàm, tên hằng, file, cấu trúc...  
. Gồm chữ số dấu gạch nối “_”  
. Độ dài tối đa 32  
. Lưu ý:  
- Không được chứa kí tự trống (space)  
- Không được bắt đầu bằng một chữ số  
- Không được trùng với từ khóa  
- Không đặt tên ở dạng số mũ hoặc chỉ só (vd: H2SO4)  
- Không đặt tên với ký tự tiếng việt (vd: SốMaX, TổngChẵn...v.v)  
. Nên đặt tên một cách gợi nhớ có ý nghĩa.  
. Tên chuẩn: một số tên có sẵn của trình biên dịch.  
. C là ngôn ngữ phân biệt viết hoa, viết thường  
5
Tên và cách đặt tên  
■ Cách đặt tên nào đúng:  
a) Hoc-tap  
e) Lớp  
b) Bien2  
f) char  
c) _HangSo  
g) Sinh_vien  
h) Mon hoc  
i) Ngay,sinh  
d) 2SinhVien  
6
Nội dung  
1. Các khái niệm cơ bản  
2. Các kiểu dữ liệu  
3. Các lệnh điều khiển  
4. Bài tập thực hành  
3/6/2020  
7
Nội dung  
1. Các khái niệm cơ bản  
2. Các kiểu dữ liệu  
3. Các lệnh điều khiển  
4. Bài tập thực hành  
3/6/2020  
8
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Hằng:  
- Là đại lượng có giá trị không thay đổi được  
- Ví dụ:  
• 124 Là một hằng số  
• ‘D’ Là một hằng ký tự  
• “Lap trinh” Là một hằng chuỗi ký tự  
Biến  
- Là đại lượng có thể thay đổi được giá trị (gán giá trị mới)  
Biểu thức  
- Là công thức tính toán để có 1 giá trị theo quy tắc toán học  
- Gồm các toán hạng và các phép toán (toán tử)  
• Toán hạng: hằng, biến, hàm hoặc biểu thức khác.  
• Phép toán: Số học, luận lý, gán, điều kiện, lấy địa chỉ, tăng giảm  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Các phép toán hỗ trợ trong C  
■ Số học: + , - , * , / , %  
■ Luận lý: ==, !=, >, <, >=, <=, &&, ||, !  
■ Gán giá trị: =  
■ Lấy kích cỡ theo số byte: sizeof(đốitượng)  
■ Điều kiện: ĐK ? E1 : E2  
■ Lấy địa chỉ: &(biến)  
■ Tăng giảm: x++, ++x, x--, --x  
tong+=i;  
tich*=i;  
%= , /= , -=, &=, |=, ^=  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Các hàm toán học thông dụng  
Các biểu thức phức tạp phải  
sử dụng biến đổi toán học  
để có được biểu diễn tương ứng trong C.  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Khai báo biến  
Cú pháp  
Kiểudữliệu TÊNBIẾN;  
Kiểudữliệu Biếnl, Biến2;  
Kiểudữliệu TÊNBIẾN = giátrịbanđầu;  
Ví dụ  
int sole;  
float tbc, tong;  
char Enter = '\n';  
Lưu ý: Biến có thể khai báo bất kỳ đâu trong chương trình miễn là trước khi sử  
dụng.  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Khai báo hằng  
Cú pháp  
#define TÊNHẰNG giátrị  
hoặc  
const kiểudữliệu TÊNHẰNG = giátrị;  
Ví dụ  
#define MAX 100  
const int SOPT = 100;  
Lưu ý: hằng phải được khai báo trước khi sử dụng  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Phép gán giá trị  
■ Cú pháp  
TênBiến = Biểu thức giá trị ;  
■ Ví dụ:  
intx, y, z;  
x=0;  
50=x; //sai  
3+y=x; //sai  
Z=x+y;  
x+y=z; //sai  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Câu lệnh - chú thích  
Câu lệnh: Là một chỉ thị yêu cầu máy tính thực thi một tác vụ nào đó. Một  
câu lệnh phải kết thúc bởi một dấu chấm phẩy “;”  
Chú thích:  
■ Trên 1 dòng: // Chú thích trên một dòng  
■ Trên nhiều dòng:  
/*  
Chú thích trên nhiều dòng.  
*/  
Các chỉ thị  
tiền biên dịch:  
Cấu trúc 1 chương trình C  
#include <stdio.h>  
#include <conio.h>  
const int MAX=100; //khai bao hang  
float X, y, z;//khai bao bien  
void nhapSL();  
void inKQ();  
float max2so(int, int) ;  
int main(void) {  
nhapSL();  
z = max2so(x, ỵ) ;  
inKQ();  
getch();  
return 0;  
}
void nhapSL (){  
printf("Nhap X va y:”);  
scanf("%f%f", &x, &y);  
}
void inKQ() {  
printf(“So lon nhat = %.2f", z);  
}
float max2so(int a, int b)(  
return a>b? a:b;  
}
16  
1.1 Các khái niệm cơ bản  
Một số quy tắc cần nhớ  
■ Đặt tên biến, hằng, hàm,... một cách gợi nhớ  
■ Khi sử dụng biến, hằng cần kiểm tra lại xem biến hằng đó đã được  
khai báo trước đó hay chưa ?  
■ C là ngôn ngữ phân biệt hoa/thường => phải kiểm tra kỹ từng ký tự  
khi viết  
■ Loại bỏ các chỉ thị #include <file *.h> không cần thiết (để lại sẽ làm  
chậm quá trình biên dịch và tăng kích thước file *.exe sau biên dịch)  
■ Viết chương trình theo cấu trúc khối (phân cấp thụt đầu dòng)  
■ Chương trình viết xong chưa thể biết được đúng hay sai => phải  
chạy thử với các bộ số liệu khác nhau (nên test thử với các bộ số liệu  
đặc biệt)  
Nội dung  
1. Các khái niệm cơ bản  
2. Các kiểu dữ liệu  
3. Các lệnh điều khiển  
4. Bài tập thực hành  
3/6/2020  
18  
1.2 Các kiểu dữ liệu  
■ Các kiểu dữ liệu cơ bản  
- Số  
- Ký tự  
- Chuỗi ký tự  
- Mảng  
■ Ép kiểu trong C  
■ Nhập xuất dữ liệu trong C  
1.2 Các kiểu dữ liệu  
Kiểu số  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 82 trang yennguyen 273040 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Chương 4: Ngôn ngữ lập trình C - Nguyễn Lê Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_dai_cuong_chuong_4_ngon_ngu_lap_trinh_c_ng.pdf