Bài giảng Tin học ứng dụng - Chương 3: Ứng dụng Excel trong một số bài toán kinh tế

Trường Đại học Vinh  
Khoa Công nghệ Thông tin  
----------o0o------------  
Chương 3  
ỨNG DỤNG EXCEL TRONG MỘT SỐ  
BÀI TOÁN KINH TẾ  
1
Giới thiệu  
Trong Excel cꢀc hꢁm tꢁi chꢂnh đưꢃc chia lꢁm 3 nhꢄm cơ bꢅn:  
Cꢀc hꢁm khấu hao tꢁi sꢅn cố đꢆnh  
Cꢀc hꢁm đꢀnh giꢀ hiệu quꢅ vốn đầu tư  
Cꢀc hꢁm tꢂnh giꢀ trꢆ đầu tư chứng khoꢀn  
02/09/2015  
2
Bài toán: Khꢀu hao tài sꢁn cố đꢂnh (TSCĐ)  
Khꢀi niꢁm:  
Khấu hao TSCĐ lꢁ biện phꢀp nhꢇm chuyꢈn mꢉt phần giꢀ trꢆ  
cꢊa TSCĐ vꢁo giꢀ thꢁnh sꢅn phꢋm do TSCĐ đꢄ sꢅn xuất ra  
để sau mꢉt thꢌi gian nhất đꢆnh cꢄ đꢊ tiꢍn mua đưꢃc mꢉt  
TSCĐ khꢀc tương đương vꢎi TSCĐ cꢏ.  
Nꢄi cꢀch khꢀc khấu hao TSCĐ chꢂnh lꢁ tꢀi sꢅn xuất giꢅn  
đơn TSCĐ.  
02/09/2015  
3
Các phương pháp khꢀu hao TSCĐ  
Cꢄ 2 cꢀch tꢂnh khấu hao TSCĐ: Khấu hao theo thꢌi gian vꢁ  
khấu hao theo sꢅn phꢋm.  
Khấu hao theo thꢌi gian: đưꢃc ꢀp dꢐng vꢎi cꢀc sꢅn phꢋm lꢁ  
cꢀc mꢀy mꢄc vꢑn năng.  
Khấu hao theo sꢅn phꢋm: ꢀp dꢐng cho cꢀc mꢀy mꢄc chuyên  
dꢒng.  
Khấu hao TSCĐ theo thꢌi gian bao gꢓm:  
Khấu hao đꢍu (tuyꢔn tꢂnh):  
Khấu hao nhanh:  
Khấu hao theo tổng số năm sử dꢐng  
Khấu hao số dư giꢅm dần  
Khấu hao nhanh vꢎi tỉ lệ khấu hao tꢒy chọn  
02/09/2015  
4
Phương pháp khꢀu hao đꢃu  
Phương phꢀp khấu hao đꢍu cꢕn cꢄ  
cꢀc tên gọi như: khấu hao theo  
đưꢌng thꢖng, khấu hao tuyꢔn tꢂnh.  
Đối vꢎi phương phꢀp nꢁy lưꢃng trꢂch  
khấu hao hꢁng năm đꢍu nhau trong  
suốt khoꢅng thꢌi gian tꢂnh khấu hao.  
Công thức tꢂnh khấu hao đꢍu:  
02/09/2015  
5
Phương pháp khꢀu hao đꢃu  
Cꢄ pháp: SLN(cost, salvage, life)  
Ý nghĩa: Tꢂnh khấu hao TSCĐ vꢎi tỷ lệ khấu hao trꢅi đꢍu  
trong mꢉt khoꢅn thꢌi gian xꢀc đꢆnh.  
Đối số:  
Cost: Nguyên giꢀ cꢊa TSCĐ  
Salvage: Giꢀ trꢆ thꢅi hꢓi cꢊa TSCĐ  
Life: Tuổi thọ kinh tế cꢊa TSCĐ  
02/09/2015  
6
Phương pháp khꢀu hao đꢃu  
Vꢅ dꢆ 1: Mꢉt TSCĐ nguyên giꢀ 150 triệu đꢓng, dư  
̣
tꢂnh khấu hao trong 10 năm. Giꢀ  
trꢆ đꢁo thꢅi ưꢎc tꢂnh 10 triệu đꢓng. Tꢂnh lưꢃng trꢂch khấu hao vꢁ giꢀ trꢆ cꢕn lꢑi cꢊa  
tꢗng năm theo phương phꢀp khấu hao đꢍu.  
02/09/2015  
7
Phương pháp khꢀu hao nhanh  
Đꢘc trưng cơ bꢅn cꢊa phương phꢀp: những năm đầu khi mꢎi  
đưa TSCĐ vꢁo sử dꢐng thì lưꢃng trꢂch khấu hao lꢎn. Sau đꢄ  
lưꢃng trꢂch khấu hao giꢅm dần.  
Ưu điꢈm:  
Thu hꢓi vốn nhanh, giꢅm bꢎt tổn thất do hao mꢕn vô hình.  
Hꢑn chê  
́:  
Cꢄ thê  
̉
gây nên sự đꢉt biꢔn về giꢀ thꢁnh sꢅn phꢋm trong  
những năm đầu do chi phꢂ khấu hao lꢎn (gây bất lꢃi trong  
cꢑnh tranh, nên cꢀc doanh nghiệp chưa ổn đꢆnh, chưa cꢄ lꢙi  
thì không nên ꢀp dꢐng PP nꢁy).  
02/09/2015  
8
Các loại khꢀu hao nhanh  
1. Khấu hao theo tổng sô  
́ năm sử dꢐng  
2. Khấu hao theo sô dư giꢅm dần  
́
3. Khấu hao nhanh vꢎi tỉ lệ khấu hao tꢒy chọn  
02/09/2015  
9
1. Khꢀu hao theo tꢇng số năm sử dꢆng  
• Cꢄ pháp: SYD(Cost, Salvage, Life, Period)  
• Ý nghĩa: Tꢂnh tổng khấu hao hꢁng năm cꢊa mꢉt TSCĐ trong  
mꢉt khoꢅn thꢌi gian xꢀc đꢆnh.  
• Đối số:  
• Cost: Nguyên giꢀ cꢊa TSCĐ (Chi phꢂ ban đầu)  
• Salvage: Giꢀ trꢆ thꢅi hꢓi (Thu hꢓi)  
• Life: Tuổi thọ kinh tꢔ  
• Period: Kỳ tꢂnh khấu hao  
02/09/2015  
10  
1. Khꢀu hao theo tꢇng số năm sử dꢆng  
Vꢅ dꢆ 2: Vꢎi cꢀc số liệu tương ứng như vꢂ dꢐ 1. Hꢙy tꢂnh lưꢃng trꢂch khấu  
hao vꢁ giꢀ trꢆ cꢕn lꢑi cho tꢗng năm theo phương phꢀp khấu hao theo tổng sô  
năm sử dꢐng.  
́
2. Khꢀu hao theo số dư giꢁm dꢈn  
Cꢄ pháp: DB(cost, salvage, life, period, [month])  
Ý nghĩa: Tꢂnh khấu hao cho mꢉt tꢁi sꢅn sử dꢐng phương phꢀp số dư  
giꢅm dần theo mꢉt mức cố đꢆnh trong mꢉt khoꢅn thꢌi gian xꢀc đꢆnh.  
Đối số  
Cost: Nguyên giꢀ  
Salvage: Giꢀ trꢆ thꢅi hꢓi  
Life: Tuổi thọ kinh tꢔ  
Period: Kỳ tꢂnh khấu hao. Kỳ khấu hao phꢅi dꢒng cꢒng đơn vꢆ  
vꢎi tuổi thọ.  
Month: Số thꢀng trong năm đầu tiên. Nꢔu bꢚ qua đối số month,  
nꢄ đưꢃc giꢅ đꢆnh lꢁ 12.  
Lưu ꢛ: Do cꢄ tꢂnh đꢔn số thꢀng ꢜ năm đầu tiên, nên nꢔu năm đầu tiên  
cꢄ số thꢀng lꢁ m (m≠ 12) thì cꢕn cần thêm 12-m thꢀng ꢜ năm thứ  
T+1 mꢎi khấu hao hꢔt giꢀ trꢆ dꢝ tꢂnh.  
02/09/2015  
12  
2. Khꢀu hao theo số dư giꢁm dꢈn  
Vꢅ dꢆ 3: Sử dꢐng cꢀc số liệu như vꢂ dꢐ 1. Tꢂnh lưꢃng trꢂch khấu hao vꢁ giꢀ trꢆ  
cꢕn lꢑi cho tꢗng năm theo phương phꢀp sô  
thꢀng.  
́ dư giꢅm dần, biꢔt năm đầu tiên cꢄ 5  
3. Khꢀu hao nhanh với tỉ lệ khꢀu hao tꢉy chọn  
Cꢄ pháp: DDB(cost, salvage, life, period, [factor])  
Ý nghĩa: Tꢂnh khấu hao cho mꢉt TSCĐ theo phương phꢀp tỷ lệ  
giꢅm dần (số dư giꢅm gấp đôi hay mꢉt tỷ lệ giꢅm khꢀc do yêu  
cầu quꢅn lꢛ cꢄ thꢈ đưꢃc lꢝa chọn).  
Đối số:  
Cost: Nguyên giꢀ  
Salvage: Giꢀ trꢆ thꢅi hꢓi  
Life: Tuổi thọ kinh tꢔ  
Period: Kỳ tꢂnh khấu hao. Kỳ khấu hao phꢅi dꢒng cꢒng đơn  
vꢆ vꢎi tuổi thọ.  
Factor (Tꢒy chọn). Tỷ lệ đꢈ giꢅm dần số dư. Nꢔu bꢚ qua  
đối số factor, nꢄ đưꢃc giꢅ đꢆnh bꢇng 2 (phương phꢀp số dư  
giꢅm kꢞp).  
02/09/2015  
14  
3. Khꢀu hao với tỉ lệ khꢀu hao tꢉy chọn  
Vꢅ dꢆ 4: Sử dꢐng cꢀc giꢀ trꢆ cho như vꢂ dꢐ 1. Tꢂnh lưꢃng trꢂch khấu hao TSCĐ vꢁ  
giꢀ trꢆ cꢕn lꢑi cho tꢗng năm theo phương phꢀp khấu hao sô dư giꢅm dần vꢎi tỉ lê tꢒy  
chọn.  
́
̣
Bài toán: đánh giá hiệu quꢁ vốn đꢈu tư  
Đꢀnh giꢀ hiệu quꢅ vốn đầu tư lꢁ tiꢍn đꢍ quan trọng cho việc  
quyꢔt đꢆnh lꢝa chọn phương ꢀn đầu tư cꢊa doanh nghiệp.  
Cꢀc hꢁm đꢀnh giꢀ hiệu quꢅ vốn đầu tư đơn giꢅn, nhanh chꢄng  
vꢁ chꢂnh xꢀc trong Excel cꢏng sẽ lꢁ mꢉt lꢝa chọn khôn ngoan  
cho cꢀc nhꢁ quꢅn trꢆ tꢁi chꢂnh cꢊa doanh nghiệp.  
Excel cung cấp cho chúng ta mꢉt nhꢄm cꢀc hꢁm tꢂnh toꢀn giꢀ  
trꢆ dꢕng tiꢍn như FV, PV, PMT,...  
02/09/2015  
16  
Tꢅnh giá trꢂ tương lai  
Vꢅ dꢆ 1: Mꢉt ngưꢌi gửi 10 triệu đꢓng vꢁo ngân hꢁng vꢎi lꢙi suất  
7%/năm. Hꢚi số tiꢍn thu đưꢃc sau 2 năm?  
Hꢁm FV đưꢃc dꢒng đꢈ xꢀc đꢆnh tổng số tiꢍn mꢁ bꢑn nhận đưꢃc trong  
tương lai khi đầu tư mꢉt số tiꢍn nhất đꢆnh (đꢆnh kỳ) vꢁo mꢉt dꢝ ꢀn,  
cꢄ lꢙi suất không đổi.  
Cú phꢀp: FV(rate, nper, pmt, pv, type)  
rate lꢁ lꢙi suất mỗi kỳ  
nper lꢁ tổng số kỳ tꢂnh lꢙi  
pmt lꢁ số tiꢍn phꢅi trꢅ đꢍu trong mỗi kỳ, nꢔu bꢚ trống thì coi lꢁ 0  
pv lꢁ giꢀ trꢆ hiện tꢑi cꢊa khoꢅn đầu tư, nꢔu bꢚ trống thì coi lꢁ 0  
type lꢁ hình thức thanh toꢀn. Nꢔu type = 1 thì thanh toꢀn đầu kỳ,  
nꢔu type = 0 thì thanh toꢀn vꢁo cuối mỗi kỳ (mꢘc đꢆnh)  
02/09/2015  
17  
Tꢅnh giá trꢂ tương lai  
Vꢅ dꢆ 2: Mꢉt ngưꢌi gửi 10 triệu đꢓng vꢁo ngân hꢁng vꢎi lꢙi  
suất 7%/năm vꢁ hꢁng năm gửi thêm 2 triệu đꢓng. Hꢚi số tiꢍn  
thu đưꢃc sau 2 năm?  
Chú ꢛ: cꢀc tham số mang dấu dương nꢔu đꢄ lꢁ số tiꢍn thu vꢍ,  
mang dấu âm nꢔu đꢄ lꢁ số tiꢍn phꢅi bꢚ ra.  
02/09/2015  
18  
Tꢅnh giá trꢂ hiện tại  
Vꢅ dꢆ 1: Mꢉt ngưꢌi muốn cꢄ số tiꢍn tiꢔt kiệm 100 triệu sau 10  
năm. Hꢚi bây giꢌ ngưꢌi đꢄ phꢅi gửi vꢁo ngân hꢁng bao nhiêu?  
Biꢔt rꢇng lꢙi suất ngân hꢁng lꢁ 7%/năm.  
Cú phꢀp: PV(rate, nper, pmt, fv, type)  
rate lꢁ lꢙi suất mỗi kỳ  
nper lꢁ tổng số kỳ tꢂnh lꢙi  
pmt lꢁ số tiꢍn phꢅi trꢅ đꢍu trong mỗi kỳ, nꢔu bꢚ trống thì coi  
lꢁ 0  
fv lꢁ giꢀ trꢆ tương lai cꢊa khoꢅn đầu tư  
type lꢁ hình thức thanh toꢀn. Nꢔu type = 1 thì thanh toꢀn  
đầu kỳ, nꢔu type = 0 thì thanh toꢀn vꢁo cuối mỗi kỳ (mꢘc  
đꢆnh)  
02/09/2015  
19  
Tꢅnh giá trꢂ hiện tại  
Vꢅ dꢆ 2: Đꢈ nhận đưꢃc mꢉt khoꢅn tiꢍn 1000$ sau 5 năm nữa  
ngay bây giꢌ cần phꢅi gửi vꢁo ngân hꢁng mꢉt khoꢅn tiꢍn lꢁ bao  
nhiêu biꢔt lꢙi suất ngân hꢁng lꢁ 4.5%/ năm.  
Vꢅ dꢆ 3: Bꢑn muốn cꢄ 100 triệu đꢓng trong tꢁi khoꢅn tiꢔt kiệm  
vꢁo ngꢁy 1/1/2015 thì vꢁo ngꢁy 1/1/2010 bꢑn phꢅi gửi vꢁo tꢁi  
khoꢅn tiꢔt kiệm mꢉt khoꢅn tiꢍn bꢇng bao nhiêu? Biꢔt lꢙi suất  
ngân hꢁng trꢅ cố đꢆnh lꢁ 10%/năm vꢁ hꢁng năm bꢑn gửi thêm  
vꢁo 12 triệu.  
02/09/2015  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 43 trang yennguyen 22520 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học ứng dụng - Chương 3: Ứng dụng Excel trong một số bài toán kinh tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_ung_dung_chuong_3_ung_dung_excel_trong_mot.pdf