Bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm - Chương 5: Nhóm
CHƯƠNG 5. NHÓM
Đꢀ tꢁi 1: Đâu lꢁ nhꢂm trong cꢃc trưꢄng hꢅp sau
1. 2 ngưꢀi
2. Nhꢁng ngưꢀi đang đi trên đưꢀng phꢂ
3. Băng cưꢃp
4. Nhꢁng ngưꢀi mua hꢄng trong siêu thꢅ
6. Phꢆng Sꢇng tꢈo cꢉa công ty quꢊng cꢇo
7. Tꢋ hꢌc tꢍp do GV chia nhưng chưa bao
giꢀ hꢌp
8. Nhóm ngưꢀi đang xem tỏ tình gây sꢂc
I. Đꢅnh nghꢎa:
Nhóm lꢄ một tꢍp hợp từ……ngưꢀi trở lên,
cùng _ _ _ _ _ _ _ _ vì một mục tiêu
chung.
Vd: Nhóm thuyết trình
Nhóm thi văn nghệ
Nhóm tꢇc chiến
Đꢀ tꢁi 2: bꢆn sꢇ lꢈp nhꢂm gꢉ trong cꢃc trưꢄng hꢅp sau
1. Cꢇc thꢄnh viên lꢄ 6 giꢇm đꢂc Marketing cꢉa 6
nưꢃc Đông Nam ꢏ
2. Ban tꢋ chꢐc dꢑ ngoꢈi cho lꢃp nhân dꢅp 8/3
3. Cꢇn sꢒ lꢃp trong 4 năm
4. Thꢊo luꢍn một vꢓn đꢔ
a/ Thꢉ lꢎnh nhóm mꢄ bꢈn sẽ chỉ
II. Phân loꢈi:
1. Nhóm chꢐc năng -
đꢅnh có khꢊ năng quꢊn lý cꢆn
Nhóm giꢊi quyết vꢓn đꢔ
hꢈn chế
2. Nhóm thꢒc - Nhóm ꢊo
b/ Cá c thành viên hay nó ng
3. Nhóm nhỏ - nhóm vừa -
Nhóm lꢃn
tính, ít kiꢔm chế
c/ Thꢀi gian để đưa ra quyết
đꢅnh cꢆn rꢓt ít
III. MỘT NHÓM HÌNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO?
“Đừng đề cập đến chuyện nhó m với tô i!
Chúng chỉ mang lại rắc rối!
Mấy cá i nhó m chỉ giỏi có một chuyện…”
Giỏi chuyện gì?
Forming (Tập hợp)
Các cá nhân riêng lẻ tham
gia vào và hình thành
nhóm làm việc.
Tâm lý thường thấy là háo
hức, kỳ vọng; nghi ngờ, lo
âu...
Storming (Sóng gió)
Công việc triển khai bắt đầu
một cách trắc trở
Các cá nhân bắt đầu bộc lộ
tính cách và nảy sinh va chạm
Mâu thuẫn nảy sinh, có thể
dẫn tới xung đột hay đào thải
Norming (Dàn xếp)
Các mâu thuẫn được dàn
xếp, các mqh đi vào ổn định
Các tiêu chuẩn được hình
thành và hoàn thiện
Các cá nhân chấp nhận, tin
tưởng nhau
Performing – Thể hiện
Cảm giác tin tưởng, hòa nhập,
gắn kết mạnh mẽ.
Sự háo hức thể hiện rõ, mức độ
cam kết công việc cao
Trưởng thành thực thụ, quan hệ
đồng đội thực sự hình thành
IV. Cꢓu trúc cꢉa nhóm
1. Vị trí – chức năng – vị thế
Bꢁi tꢈp: Vꢇ biểu đꢊ thể hiện mꢋi
quan hệ giꢌa 3 yếu tꢋ trên
IV. Cꢓu trúc cꢉa nhóm
2. Hoꢆt động truyꢀn thông
Bꢁi tꢈp:
- Vꢇ sơ đꢊ cꢍu trꢎc cꢏa cꢃc yếu tꢋ trong
hoꢆt động truyꢀn thông gꢊm:
nguꢊn phꢃt, nguꢊn nhꢈn,
yếu tꢋ gây nhiꢐu, môi trưꢄng,
phương tiện truyꢀn thông,
thông điệp.
Bꢁi tꢈp: Vꢇ một sꢋ mô hꢉnh mꢆng lưꢑi
truyꢀn thông
IV. Cꢓu trúc cꢉa nhóm
3. Thꢏ lĩnh nhꢂm
a. Quyꢀn lực trong nhꢂm
- Có nhꢀng loại quyꢁn lực nào trong 1 nhóm?
- Nhꢀng yếu tố nào tạo nên quyꢁn lực trong
nhóm?
b. Cꢇc phong cꢇch điꢔu hꢄnh nhóm
- Trưởng nhóm (vị trí) là người như thế
nào?
+ Không nhꢓt thiết
lꢄ ngưꢀi:
+ Nhưng nhꢓt thiết
phꢊi lꢄ ngưꢀi:
⚫ Am hiếu vấn đꢁ khái quát
⚫ Biết tiếp thu, tổng hợp
⚫ Nắm rõ tâm lý nhóm
⚫ Biết xác nhận tiꢁm năng
⚫ Cao niên nhất
⚫ Nói hay nhất
⚫ Biết tất cả vấn đꢁ
⚫ Có quyꢁn lực nhất
- Phong cách độc đoán:
⚫ Sử dụng quyền lực.
⚫ Khen thưởng hay trừng phạt mạnh tay.
⚫ Kiểm soát cao.
⚫ Ít trò chuyện, trao đổi.
⚫ Giao tiếp một chiều.
- Phong cách tự do
⚫ Ít kiểm soát mình và người khác.
⚫ Rất tôn trọng làm việc cá nhân, tôn trọng sự tự do.
⚫ Làm việc dựa trên tinh thần trách nhiệm của mỗi
thành viên
⚫ Ít tuân theo khuôn mẫu kỉ luật
- Phong cách dân chủ:
⚫ Luôn đặt mục tiêu của nhóm lên trên
⚫ Thường tích cực trao đổi ý kiến rồi mới quyết
định trên cơ sở ý kiến chung
⚫ Vẫn nghiêm túc ra quyết định và chịu trách
nhiệm.
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm - Chương 5: Nhóm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_ky_nang_lam_viec_nhom_chuong_5_nhom.ppt

